1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

báo hiệu trong tổng đài spc

42 325 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Hiệu Trong Tổng Đài SPC
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại Học Thành Đô Thông
Chuyên ngành Viễn Thông
Thể loại Báo cáo luận văn
Năm xuất bản Không rõ
Thành phố Thành Đô
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 388,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

nh tho i, văn b n, s li u, hình nh…và r t phong phú v cách th c traoư ạ ả ố ệ ả ấ ề ứ

đ i: chúng có th trao đ i tr c ti p qua giao ti pđ i tho i và cũng có thổ ể ổ ự ế ế ố ạ ể trao đ i gián ti p qua th t , đi n tho i, đi n tín…Thông tin vi n thôngổ ế ư ừ ệ ạ ệ ễtrên nghĩa r ng có th hi u là hình th c trao đ i thông tin t xa bao g mộ ể ể ứ ổ ừ ồ

c b u chính, đi n báo, đi n tín…và c các thông tin qu ng bá đ i chúng.ả ư ệ ệ ả ả ạ

Do đó, thông tin vi n thông đễ ược hi u là hình th c trao đ i thông tin t xa,ể ứ ổ ừ

mà trong đó thông tin c n truy n đầ ề ược bi n đ i thành tín hi u đi n đ uế ổ ệ ệ ở ầ phát và được truy n qua các thi t b c a m ng vi n thông (bao g m cácề ế ị ủ ạ ễ ồthi t b đ u cu i, các thi t bi truy n d n, các trung tâm chuy n m ch), ế ị ầ ố ế ị ề ẫ ể ạ ở

đ u thu tín hi u s đầ ệ ẽ ược chuy n đ i ngể ổ ượ ạc l i thành tin t c cho ngứ ườ ử i s

d ng Nói cách kháctruy n tin qua m ng vi n thông là hình th c truy n tinụ ề ạ ễ ứ ề

t c t n i này đ n n i khácb ng cách s d ng tín hi u đi n đi n t , đi nứ ừ ơ ế ơ ằ ử ụ ệ ệ ệ ừ ệ quang thông qua các thi t b m ng Trong các thi t b m ng thì t ng đàiế ị ạ ế ị ạ ổ

đi n t s SPC là m t trong nh ng thành ph n quan tr ng trong vi cệ ử ố ộ ữ ầ ọ ệ truy n d n và x lý tín hi u trong m ng vi n thông ngày nay Và đ vi cề ẫ ử ệ ạ ễ ể ệ giao ti p gi a ngế ữ ườ ử ụi s d ng v i m ng vi n thông đớ ạ ễ ược ti n l i d dàngệ ợ ễthì báo hi u trong t ng đài SPC là m t công c phù h p nh t đ đi uệ ổ ộ ụ ợ ấ ể ề khi n cũng nh qu n lý có hi u qu vi c ngể ư ả ệ ả ệ ườ ử ụi s d ng giao ti p v iế ớ nhau qua m ng vi n thông.ạ ễ

Trang 2

Dưới đây là ph n tìm hi u c a chúng em v báo hi u trong t ng đài SPC.ầ ể ủ ề ệ ổ

I- GI THI U CHUNG V T NG ĐÀI SPC Ớ Ệ Ề Ổ

1 KHÁI NI M Ệ

T ng đài đi n t SPC (Store Program Controller ) là t ng đài đổ ệ ử ổ ượ c

đi u khi n theo chề ể ương trình ghi s n trong b nh chẵ ộ ớ ương trình đi uề khi n l u tr Ngể ư ữ ười ta dùng b vi x lý đ đi u khi n m t lộ ử ể ề ể ộ ượng l nớ công vi c m t cách nhanh chóng b ng ph n m m x lý đã đệ ộ ằ ầ ề ử ược cài s nẵ trong b nh chộ ớ ương trình Ph n d li u c a t ng đài - nh s li u thuêầ ữ ệ ủ ổ ư ố ệbao, b ng phiên d ch, x lý đ a ch thuê bao, thông tin đ nh tuy n, tínhả ị ử ị ỉ ị ế

cước - được ghi s n trong b nh s li u Nguyên lý chuy n m ch nhẵ ộ ớ ố ệ ể ạ ư trên g i là chuy n m ch đọ ể ạ ược đi u khi n theo chề ể ương trình ghi s n SPC ẵ

T ng đài SPC v n hành r t linh ho t, d b sung và s a ch a Do đóổ ậ ấ ạ ễ ổ ử ữcác chương trình và s li u đố ệ ược ghi trong b nh có th thay đ i theoộ ớ ể ổyêu c u c a ngầ ủ ười qu n lí m ng V i tính năng nh v y, t ng đài SPC dả ạ ớ ư ậ ổ ễ dàng đi u hành ho t đ ng nhanh tho mãn theo nhu c u c a thuê bao,ề ạ ộ ả ầ ủcung c p cho thuê bao nhi u d ch v ấ ề ị ụ

Trong t ng đi đi n t s c ng vi c đo th tr ng thái làm vi c c aổ ệ ử ố ụ ệ ử ạ ệ ủ các thi t b bên trong cũng nh các tham s đế ị ư ố ường dây thuê bao và trung

k đế ược ti n hành t đ ng và thế ự ộ ường kỳ Các k t qu đo th và phát hi nế ả ử ệ

s c đự ố ược in ra t c th i ho c h n gi nên thu n l i cho c ng vi c b oứ ờ ặ ẹ ờ ậ ợ ụ ệ ả

dưỡng đ nh kỳ.ị

Thi t b chuy n m ch c a t ng đài SPC làm vi c theo phế ị ể ạ ủ ổ ệ ương th cứ

ti p thông t ng ph n Đi u này d n đ n t n t i các trế ừ ầ ề ẫ ế ồ ạ ường chuy n m chể ạ

đượ ấ ạc c u t o theo phương th c ti p thông nên hoàn toàn không gây ra t nứ ế ổ

th t d n đ n quá trình khai thác cũng không t n th t.ấ ẫ ế ổ ấ

L P CĐ ĐT3 – K5 Ớ 2 BÁO HI U TRONG T NG ĐÀI SPC Ệ Ổ

Trang 3

T ng đài đi n t s x lý đ n gi n v i các s c vì chúng có c u trúcổ ệ ử ố ử ơ ả ớ ự ố ấtheo các phi n m ch in liên k t ki u c m Khi m t phi n m ch in có l iế ạ ế ể ắ ộ ế ạ ỗ thì nó đượ ự ộc t đ ng phát hi n nh chệ ờ ương trình b o dả ưỡng và chu nẩ đoán.

2 NHI M V C A T NG ĐÀI ĐI N T S Ệ Ụ Ủ Ổ Ệ Ử Ố

2.1 Báo hi u ệ :

Trao đ i báo hi u v i m ng bên ngoài, bao g m m ng các đổ ệ ớ ạ ồ ạ ường dâythuê bao và m ng các đạ ường dây trung k đ u n i v i các t ng đài khác.ế ấ ố ớ ổ

2.2 X lý báo hi u và đi u khi n các thao tác chuy n m ch ử ệ ề ể ể ạ :

Có nhi m v nh n thông tin báo hi u t m ng đệ ụ ậ ệ ừ ạ ường dây thuê bao vàcác đường trung k đ x lý, phát ra các thông tin đi u khi n đ đi uế ể ử ề ể ể ề khi n thi t b chuy n m ch và các thi t b ph tr khác đ t o tuy n k tể ế ị ể ạ ế ị ụ ợ ể ạ ế ế

n i, c p các đố ấ ường báo hi u đ n thuê bao.ệ ế

2.3 Tính c ướ : c

Ch c năng này tính cứ ước cho phù h p v i t ng lo i cu c g i, c ly ợ ớ ừ ạ ộ ọ ựsau khi cu c g i k t thúcộ ọ ế

3 - CÁC D CH V DÀNH CHO THUÊ BAO Ị Ụ

 Quay s t t : các s c a thuê bao đố ắ ố ủ ược g i t t b ng 2 hay 3 s đ cọ ắ ằ ố ặ

bi t.ệ

 Ấn đ nh cu c g i m t cách t đ ng : M t cu c g i có th đị ộ ọ ộ ự ộ ộ ộ ọ ể ượ cthi t l p gi a m t bên ch g i và m t bên b g i vào m t th i gianế ậ ữ ộ ủ ọ ộ ị ọ ộ ờ

đ nh trị ước

 H n ch cu c g i.ạ ế ộ ọ

 G i v ng m t : B n tin đã đọ ắ ặ ả ược kích ho t khi thuê bao b g i v ngạ ị ọ ắ

m t.ặ

Trang 4

 H n ch g i đ n : ch nh ng thuê bao đ c bi t m i đạ ế ọ ế ỉ ữ ặ ệ ớ ược g i đ n.ọ ế

 Chuy n tho i : M t cu c g i đ n s để ạ ộ ộ ọ ế ẽ ược chuy n t i m t máyể ớ ộ

đi n tho i khác.ệ ạ

 T đ ng chuy n t i m t s m i : Dùng khi thay đ i s đi n tho i.ự ộ ể ớ ộ ố ớ ổ ố ệ ạ

 Ch n l a s đ i di n.ọ ự ố ạ ệ

 N i s đ i di n ph : m t cu c g i đố ố ạ ệ ụ ộ ộ ọ ượ ự ộc t đ ng chuy n t i sể ớ ố

ti p theo khi không có tr l i c a s đ i di n đã quay.ế ả ờ ủ ố ạ ệ

 Báo có cu c g i đ n khi đang b n (Báo trộ ọ ế ậ ước cu c g i).ộ ọ

 G i h i gh : 3 hay nhi u máy có th tham gia g i cùng m t lúc.ọ ộ ị ề ể ọ ộ

 Gi máy : Thuê bao có th g i t i bên th 3 sau khi gi máy v iữ ể ọ ớ ứ ữ ớ

người đang g i.ọ

 Đ t g i t t c : G i t i t t c hay m t s máy đi n tho i trongặ ọ ấ ả ọ ớ ấ ả ộ ố ệ ạ

t ng đài cùng m t lúc đ thông báo.ổ ộ ể

Trang 5

Trung k s ế ố

Thi t b k t cu i ế ị ế ố

Trung k t ế ươ ng t ự

Đ ườ ng dây thuê bao

M ch đi n đ ạ ệ ườ ng dây

BUS ĐI U KHI N Ề Ể

2

3

1

Hình 1: S ơ đ kh i t ng đài SPC ồ ố ổ

2.2 CÁC KH I CHÍNH TRONG T NG ĐÀI SPC Ố Ổ

- Kh i giao ti p thuê bao, giao ti p trung k (1)ố ế ế ế

THI T B Ế Ị CHUY N Ể

M CH Ạ

2

3

Thi t b ế ị phân

ph i báo ố

hi u ệ

Thi t b ế ị

đo thử

tr ng ạ thái

đ ườ ng dây

Thi t ế

b đi u ị ề khi n ể

đ u ấ

n i ố

Báo

hi u ệ

kênh

chung

Báo

hi u ệ kênh riêng

B x lý trung tâm ộ ử

Các b nh ộ ớ 4

Thi t b trao đ i ế ị ổ

ng ườ i – máy 5

Trang 6

- Kh i thi t b ngo i vi, báo hi u (2)ố ế ị ạ ệ

- Kh i thi t b ngo i vi chuy n m ch (3)ố ế ị ạ ể ạ

- Kh i thi t b đi u khi n trung tâm (4)ố ế ị ề ể

- Kh i thi t b giao ti p ngố ế ị ế ười – máy (5)

III CH C NĂNG C A CÁC KH I TRONG T NG ĐÀI SPC Ứ Ủ Ố Ổ

3.1 GIAO TI P THUÊ BAO, GIAO TI P TRUNG K Ế Ế Ế

3.1.1 GIAO TI P THUÊ BAO Ế

Đường dây thuê bao ngoài vi c mang tín hi u tho i mà nó còn mangệ ệ ạcác tín hi u khác nhau c a các h th ng báo hi u v i các yêu c u v dòngệ ủ ệ ố ệ ớ ầ ềchuông, c p ngu n, b o v và ki m tra S đa d ng và ph c t p c uấ ồ ả ệ ể ự ạ ứ ạ ả

đường dâu thuê bao còn th hi n qua các hình th c c a chúng cũng nhể ệ ứ ủ ư kho ng cách t các thêu bao đ n t ng đài luôn khác nhau.ả ừ ế ổ

K t cu i đế ố ường dây thêu bao là ph n chi m t l giá thành cao nh t.ầ ế ỷ ệ ấ

Hi n nay, đa s đệ ố ường dây thuê bao là tương t , s d ng đôi dây xo n tự ử ụ ắ ừ

t ng đài đ n thuê bao Tuy nhiên, v i s phát tri n c a k thu t và côngổ ế ớ ự ể ủ ỹ ậngh cùng v i nhu c u ngày càng tăng c a xã h i v m t h th ng thôngệ ớ ầ ủ ộ ề ộ ệ ốtin an toàn và ch t lấ ượng lên yêu c u các t ng đài ph i giao ti p đầ ổ ả ế ược v iớ các thuê bao s Lúc này, s ph c trong giao ti p thuê bao ngày càng tăng.ố ự ứ ế Thi t b giao ti p thuê bao g m các m ch đi n k t cu i cho các lo i :ế ị ế ồ ạ ệ ế ố ạ thuê bao thường, thuê bao b ti n, thuê bao PABX (Private automaticỏ ềbrand exchange) Đ i v i thuê bao thố ớ ường nó n i đố ược v i 512 ho c 256ớ ặthuê bao; đ i v i thuê bao PABX k t cu i đố ớ ế ố ược v i 128 ho c 256 thuêớ ặbao

Ngoài ra thi t b giao ti p thuê bao đế ị ế ường dây còn giao ti p v iế ớ thi t b đo th ngoài, đo th trong, thi t b c nh báo và thi t b ngu n.ế ị ử ử ế ị ả ế ị ồ

L P CĐ ĐT3 – K5 Ớ 6 BÁO HI U TRONG T NG ĐÀI SPC Ệ Ổ

Trang 7

Thuê bao PCM

PCM

M i thuê bao đ u có m ch thuê bao riêng đ giao ti p v i đỗ ề ạ ể ế ớ ườ ngdây thuê bao và thi t b t ng đài Nh v y m ch giao ti p đế ị ổ ư ậ ạ ế ường dây thuêbao có 7 ch c năng đứ ược vi t t t là BORSCHTế ắ

Hình 2 : S đ kh i c a m ch giao ti p thuê bao ơ ồ ố ủ ạ ế

B : C p ngu n (Battery) : ấ ồ Dùng b ch nh l u t o các m c đi n áp theoộ ỉ ư ạ ứ ệyêu c u phù h p v i thuê bao t đi n áp xoay chi u Ví d cung c p đi nầ ợ ớ ừ ệ ề ụ ấ ệ

g i cho t ng máy đi n tho i thuê bao đ ng th i truy n tín hi u nh nh cọ ừ ệ ạ ồ ờ ề ệ ư ấ máy, xung quay s ố

O (Over voltage - protecting) : B o v ch ng quá áp cho t ng đài và cácả ệ ố ổthi t b do ngu n đi n áp cao xu t hi n t đế ị ồ ệ ấ ệ ừ ường dây nh s m sét, đi nư ấ ệ công nghi p ho c ch p đệ ặ ậ ường dây thuê bao Ngưỡng đi n áp b o v 75V.ệ ả ệ

R : C p chuông (Ringing) : ấ Ch c năng này có nhi m v c p dòngứ ệ ụ ấchuông 25Hz, đi n áp 75-90 volts cho thuê bao b g i Đ i v i máy đi nệ ị ọ ố ớ ệ tho i quay s dòng chuông này đạ ố ược cung c p tr c ti p cho chuông đi nấ ự ế ệ

c đ t o ra âm chuông Còn đ i v i máy n phím dòng tín hi u chuôngơ ể ạ ố ớ ấ ệnày được đ a qua m ch n n dòng chuông thành dòng m t chi u c p choư ạ ắ ộ ề ấ

IC t o âm chuông T i k t cu i thuê bao có trang b m ch đi n xác đ nhạ ạ ế ố ị ạ ệ ị khi thuê bao nh c máy tr l i ph i c t ngang dòng chuông g i t i đ tránhấ ả ờ ả ắ ử ớ ểgây h h ng các thi t b đi n t c a thuê bao.ư ỏ ế ị ệ ử ủ

B o v ả ệ quá áp

M ch c p ạ ấ chuông

Slip Code and

filter

Trang 8

S : Giám sát (Supervisor) : Giám sát thay đ i m ch vòng thuê bao, x lýổ ạ ử thuê bao nh n d ng b t đ u ho c k t thúc cu c g i và phát tín hi u nh cậ ạ ắ ầ ặ ế ộ ọ ệ ấ máy, đ t máy t thuê bao ho c các tín hi u phát xung quay s ặ ừ ặ ệ ố

C : Mã hoá và gi i mã ( Code / Decode): ả Ch c năng này đ mã hoá tínứ ể

hi u tệ ương t thành tín hi u s và ngự ệ ố ượ ạc l i

H : Chuy n đ i 2 dây / 4 dây (Hybrid) ể ổ : Ch c năng chính c a hybrid làứ ủ

ch c năng chuy n đ i 2 dây t phía đứ ể ổ ừ ường dây thuê bao thành 4 dây phíaở

t ng đài.ổ

T: Đo th (Test) : ử là thi t b ki m tra t đ ng đ phát hi n các l i nhế ị ể ự ộ ể ệ ỗ ư

là : đường dây thuê bao b h ng do ng p nị ỏ ậ ước, ch p m ch v i đậ ạ ớ ườ ng

đi n hay b đ t b ng cách theo dõi đệ ị ứ ằ ường dây thuê bao thường xuyên cóchu kỳ Thi t b này đế ị ược n i vào đố ường dây b ng phằ ương pháp tương tự

đ ki m tra và đo th ể ể ử

Hình 2 là s đ kh i t ng quát c a m ch giao ti p thuê bao, trong đó:ơ ồ ố ổ ủ ạ ế

Kh i m ch Slip ố ạ :

Làm ch c năng c p ngu n cho đứ ấ ồ ường dây thuê bao, chuy n đ i 2 dâyể ổ

- 4 dây và ch c năng giám sát m ch vòng thuê bao M ch c p ngu n ứ ạ ạ ấ ồ ở

t ng đài s đổ ố ượ ử ục s d ng phương pháp m ch đi n t thông qua các m chạ ệ ử ạ khu ch đ i thu t toán có tr kháng cao cùng v i m ch đi u ch nh dòng đế ạ ậ ở ớ ạ ề ỉ ể

đ m b o dòng c p cho thuê bao là không đ i.ả ả ấ ổ

Kh i m ch l c và Codec ố ạ ọ :

M ch l c h n ch ph cho tín hi u tho i phát đi trong ph m vi (0,3ạ ọ ạ ế ổ ệ ạ ạ

÷ 3,4) kHz, đ ng th i trên hồ ờ ướng thu làm ch c năng khôi ph c dãy xungứ ụPAM đ u ra m ch Codec.ở ầ ạ

Codec làm nhiêm v chuy n đ i A-D và ngụ ể ổ ượ ạc l i cho tín hi u theo 2ệ

hướng thu và phát c a đủ ường thoại

L P CĐ ĐT3 – K5 Ớ 8 BÁO HI U TRONG T NG ĐÀI SPC Ệ Ổ

Trang 9

Ngoài ra đ i v i giao ti p thuê bao c a máy b ti n ho c PABX thì ngoàiố ớ ế ủ ỏ ề ặ

ch c năng trên còn có các m ch có ch c năng đ i c c c p cho ngu n thuêứ ạ ứ ổ ự ấ ồbao, truy n d n xung cề ẫ ước

3.1.2 GIAO TI P TRUNG K Ế Ế

Giao ti p trung k t ế ế ươ ng t ự :

Kh i này ch a các m ch trung k dùng cho các m ch g i ra và g i vàoố ứ ạ ế ạ ọ ọchuy n ti p Nó có ch c năng c p ngu n giám sát cu c g i, ph i h p báoể ế ứ ấ ồ ộ ọ ố ợ

hi u Kh i này không có nhi m v t p trung t i nh ng có nhi m v bi nệ ố ệ ụ ậ ả ư ệ ụ ể

đ i A-D t ng đài sổ ở ổ ố

Giao ti p thi t b k t cu i t ế ế ị ế ố ươ ng t ự

Ch a các m ch đi n g i ra, g i vào, g i chuy n ti p chúng còn làmứ ạ ệ ọ ọ ọ ể ếnhi n v c p ngu n, giám sát cu c g i, ph i h p báo hi u…gi ng nhệ ụ ấ ồ ộ ọ ố ợ ệ ố ư thuê bao tương t ự

Hình 3: S đ giao ti p trung k t ơ ồ ế ế ươ ng t ự

Báo hi u: ệ

S cung c p trên dây c a b thu phát báo hi u là không hi u qu vàự ấ ủ ộ ệ ệ ả

đ t ti n, đ c bi t là các b ph n c u thành hay các r le logic đắ ề ặ ệ ộ ậ ấ ơ ược sử

d ng.ụ

Dù v y, vi c s d ng logic bán d n t c đ cao cùng v i b đi uậ ệ ử ụ ẫ ố ộ ớ ộ ề khi n trung tâm cho h th ng báo hi u đ n gi n đêt đ ng b b mg m tể ệ ố ệ ơ ả ồ ộ ằ ộ nhóm c a m ch.ủ ạ

Đ ng ộ

Codec

Trang 10

bị chuy n ể

m ch ạ

Do đó, vi c đi u khi n báo hi u Analog trong t ng đài s là t p trungệ ề ể ệ ổ ố ậlai trong thi t b ế ị

Báo hi u DC trong m ch trung k đệ ạ ế ược chuy n sang CAS TS16 trongể

lu ng 2Mb/s ti n hành b ng ATTU Báo hi u đồ ế ằ ệ ược s lý riêng v i CASử ớ

t trung k PCM b ng s g p chung l i c a báo hi u kênh k t h p cácừ ế ằ ự ộ ạ ủ ệ ế ợthi t b trong t ng đài Báo hi u 1VF hay MF trong trung k Analog khôngế ị ổ ệ ế

nh h ng đ n b tách báo hi u DC

C p ngu n ấ ồ

Thông thường, m ch trung k là 2dây hay 4dây mang ra ngoài băngạ ế

gi a t ng đài và thi t b FDM trong tr m truy n d n trung k Analog sữ ổ ế ị ạ ề ẫ ế ử

d ng h th ng truy n d n FDM ph i s d ng tín hi u tho i b i vì tr ngụ ệ ố ề ẫ ả ử ụ ệ ạ ở ạ thái DC không th truy n đi xa để ề ược

Sai đ ng: ộ

Được yêu c u trong m ch 2dây trong ATTU Bi n áp sai đ ng tầ ạ ế ộ ươ ng

t nh SLTU.ự ư

Ghép kênh và đi u khi n: ề ể

Ghép kênh ho t đ ng gi ng nh nh SLTU, ngo i tr ATTU gi iạ ộ ố ư ư ạ ừ ả quy t t i đa là 30 kênh.ế ố

Giao ti p trung k s ế ế ố :

Thi t b giao ti p s ph i đế ị ế ố ả ược trang b ch c năng báo l i 2 c c phátị ứ ỗ ự

ra s l n đ nh l i khung và trố ầ ị ạ ượt quá đ g i t t là GAZPACHO.ộ ọ ắ

Dưới đây là s đ kh i c a giao ti p trung k s ơ ồ ố ủ ế ế ố

L P CĐ ĐT3 – K5 Ớ 10 BÁO HI U TRONG T NG ĐÀI SPC Ệ Ổ

Mã hóa

đ ườ ng dây Tri t ‘0’ệ hi u vàoC y báoấệ

Trang 11

Đ n ế

đi u ề khiể n

P (Polar conversion) : Có nhi m v bi n đ i dãy tín hi u đ n c c t hệ ụ ế ổ ệ ơ ự ừ ệ

th ng thành lố ưỡng c c đự ường dây và ngượ ạc l i

A (Alarm processing) : X lý c nh báo đử ả ường truy n PCM.ề

C (Clock recovery) : Khôi ph c xung đ ng h , th c hi n ph c h i dãyụ ồ ồ ự ệ ụ ồxung nh p t dãy tín hi u thu đị ừ ệ ược

H (Hunt during reframe) : Tìm trong khi đ nh l i khung t c là tách thông tinị ạ ứ

đ ng b t dãy tín hi u thu.ồ ộ ừ ệ

O (Office signalling) : Báo hi u liên t ng đài Đó là ch c năng giao ti p đệ ổ ứ ế ể

ph i h p báo hi u gi a t ng đài đang xem xét và các t ng đài khác quaố ợ ệ ữ ổ ổ

đường trung kế

- Thi t b nhánh thu g m có : ế ị ồ

Gi i mã và ả khôi ph c ụ LCK

Trang 12

Kh i khôi ph c đ ng b ố ụ ồ ộ : Nhi m v khôi ph c xung đ ng h ệ ụ ụ ồ ồ

Kh i đ m đ ng h ố ệ ồ ồ : Thi t l p đ ng h gi a khung trong và khung ngoài.ế ậ ồ ồ ữ

Kh i đi u khi n đ ng b ố ề ể ồ ộ : Đi u khi n s làm vi c c a kh i đ m đ ngề ể ự ệ ủ ố ệ ồ

Kh i tri t ‘0’ ố ệ : T o ra d ng tín hi u không có nhi u s ‘0’ liêp ti p nhau.ạ ạ ệ ề ố ế

Kh i mã hoá : ố Mã hoá tín hi u nh phân thành tín hi u đệ ị ệ ường dây

- Ho t đ ng c a m ch : ạ ộ ủ ạ

Thông tin s t đố ừ ường trung k đế ược đ a vào thi t b chuy n m chư ế ị ể ạ thông qua các thi t b giao ti p nhánh thu Dòng tín hi u s thu đế ị ế ệ ố ược đượ c

đ a t i m ch khôi ph c xung đ ng h , đ ng th i d ng sóng c a tín hi uư ớ ạ ụ ồ ồ ồ ờ ạ ủ ệ vào được được chuy n đ i t d ng lể ổ ừ ạ ưỡng c c sang m c logic đ n c cự ứ ơ ự tiêu chu n m c tín hi u đ n c c này là mã nh phân Thông tin trẩ ứ ệ ơ ự ị ước khi

đ a đ n thi t b chuy n m ch đư ế ế ị ể ạ ượ ưc l u vào b đ m đ ng b khung b iộ ệ ồ ộ ở ngu n đ ng h v a đồ ồ ồ ừ ược khôi ph c t dãy tín hi u s Sau đó tín hi u l yụ ừ ệ ố ệ ấ

ra t b đ m đ ng h đ a t i b chuy n m ch Dòng thông tin s l y raừ ộ ệ ồ ồ ư ớ ộ ể ạ ố ấ

t thi t b chuy n m ch đừ ế ị ể ạ ượ ấc c y thông tin báo hi u vào r i đ a t i thi tệ ồ ư ớ ế

b tri t ‘0’ Các dãy s ‘0’ liên ti p trong dãy tín h u s mang tin đị ệ ố ế ệ ố ượ c

kh t i kh i ch c năng này đ đ m b o s là vi c c a các b l p trênử ạ ố ứ ể ả ả ự ệ ủ ộ ặtuy n truy n d n Nhi m v đ a báo hi u vào và tách báo hi u ra đế ề ẫ ệ ụ ư ệ ệ ượ c

th c hi n h th ng báo hi u kênh riêng còn h th ng s d ng báo hi uự ệ ở ệ ố ệ ệ ố ử ụ ệ kênh chung thì không c n ph i th c hi n.ầ ả ự ệ

3.2 THI T B CHUY N M CH Ế Ị Ể Ạ

L P CĐ ĐT3 – K5 Ớ 12 BÁO HI U TRONG T NG ĐÀI SPC Ệ Ổ

Trang 13

t ng đài đi n t , h th ng chuy n m ch là m t b ph n c t y u.Ở ổ ệ ử ệ ố ể ạ ộ ộ ậ ố ế

Nó có nh ng ch c năng sau :ữ ứ

Chuy n m ch : Thi t l p tuy n n i gi a hai thuê bao trong t ng đàiể ạ ế ậ ế ố ữ ổ

v i nhau hay gi a các t ng đài v i nhau.ớ ữ ổ ớ

Truy n d n : D a trên c s tuy n n i đề ẫ ự ơ ở ế ố ược thi t l p, thi t b chuy nế ậ ế ị ể

m ch th c hi n ch c năng truy n d n tín hi u ti ng nói, s li u và tínạ ự ệ ứ ề ẫ ệ ế ố ệ

hi u báo hi u gi a các thuê bao v i nhau v i ch t lệ ệ ữ ớ ớ ấ ượng cao

3.2.1 Chuy n m ch Tể ạ

Chuy n m ch T hay chuy n m ch th i gian là chuy n m ch trên nguyênể ạ ể ạ ờ ể ạ

lý trao đ i v trí khe th i gian c a tín hi u PCM vào v i tuy n PCM ra c aổ ị ờ ủ ệ ớ ế ủ

b chuy n m ch th i gian.ộ ể ạ ờ

Chuy n m ch th i gian đi u khi n đ u vào ể ạ ờ ề ể ầ : Tín hi u PCM đ u vàoệ ầ

được ghi vào b nh theo phộ ớ ương pháp có đi u khi n t c là trình t cácề ể ứ ự

m u tín hi u tuy n PCM đ u vào ghi vào b nh ti ng nói (BM) đẫ ệ ở ế ầ ộ ớ ế ượ cquy t đ nh b i b nh đi u khi n (CM); quá trình đ c các m u mã hoá tínế ị ở ộ ớ ề ể ọ ẫ

hi u PCM t b nh ti ng nói vào các khe th i gian c a tuy n PCM thìệ ừ ộ ớ ế ờ ủ ế

l i đạ ược th c hi n theo trình t l n lự ệ ự ầ ượt M i ô nh c a b nh CMỗ ớ ủ ộ ớ

được là vi c ch t ch v i khe th i gian tệ ặ ẽ ớ ờ ương ng c a tuy n PCM vào vàứ ủ ế

nó ch a đ a ch c a c a khe th i gian c n đ u n i c a tuy n PCM ra Đâyứ ị ỉ ủ ủ ờ ầ ấ ố ủ ế

là ki u ghi ng u nhiên, đ c tu n t ể ẫ ọ ầ ự

Chuy n m ch đi u khi n đ u ra: ể ạ ề ể ầ C u t o gi ng b chuy n m ch đ uấ ạ ố ộ ể ạ ầ vào nh ng nguyên lí ho t đ ng thì khác, đó là ghi tu n t đ c ng u nhiên.ư ạ ộ ầ ự ọ ẫTín hi u t đệ ừ ường PCM vào được ghi l n lầ ượt trong b nh BM Đi u đóộ ớ ề

có nghĩa là giá tr Tsị ở 0 được đ c vào ô th nh t, Tsọ ứ ấ 1 vào ô th hai Khiứ

đ c ra thì đ c theo đ a ch ghi tọ ọ ị ỉ ương ng trong b nh CM Mu n chuy nứ ộ ớ ố ể

m ch t khe Tsạ ừ 0 đ u vào đ n Tsở ầ ế 5 đ u ra thì ô nh th 5 c a b nhở ầ ớ ứ ủ ộ ớ

Trang 14

CM ph i có n i dung là 00 (đ a ch ô th nh t c a BM) Khi b đi uả ộ ị ỉ ứ ấ ủ ộ ề khi n đ n ô th 5 c a b nh CM thì 8 bit c a ô 00 trong b nh BMể ế ứ ủ ộ ớ ủ ộ ớ

được đ c đúng vào khe Tsọ 5 c a tuy n PCM đ u ra.ủ ế ầ

3.2.2.CHUY N M CH S (CHUY N M CH KHÔNG GIAN) Ể Ạ Ể Ạ

C u t o : ấ ạ

C u t o c a b chuy n m ch không gian g m m t ma tr n ti p đi mấ ạ ủ ộ ể ạ ồ ộ ậ ế ể chuy n m ch k t n i theo khi u hàng và c t Các hàng đ u vào các ti pể ạ ế ố ể ộ ầ ế

đi m chuy n m ch để ể ạ ược g n v i tuy n PCM vào Các c t đ u ra c a cácắ ớ ế ộ ầ ủ

ti p đi m chuy n m ch t o thành các tuy n PCM ra Ta có m t ma tr nế ể ể ạ ạ ế ộ ậ chuy n m ch không gian có kích thể ạ ước nxn, s tuy n PCM vào b ng số ế ằ ố tuy n raế

- Nguyên lí chuy n m ch ạ : M t ti p đi m chuy n m ch đ u n iộ ế ể ể ạ ấ ố

m t kênh c a tuy n PCM vào t i m t kênh b t kỳ c a tuy n PCM raộ ủ ế ớ ộ ấ ủ ế

b ng cách thông ti p đi m nào (t c là m i tuy n PCM ra s n i v iằ ế ể ứ ỗ ế ẽ ố ớ tuy n PCM vào nào) đế ược ch b i đ a ch trong m i khe th i gian tỉ ở ị ỉ ỗ ờ ươ ng

ng Khe th i gian này xu t hi n m i khung m t l n Trong khe th i gian

khác thì có th s thông ti p đi m khác đ đ u cho kênh PCM vào khácể ẽ ế ể ể ấ

v n v i tuy n PCM ra đ y Ma tr n ti p đi m này là vi c nh m t maẫ ớ ế ấ ậ ế ể ệ ư ộ

tr n không gian ti p thông hoàn toàn gi a các tuy n PCM vào và PCM raậ ế ữ ếtrong kho ng m i khe th i gian.ả ỗ ờ

3.2.3, Các lo i chuy n m ch k t h p ạ ể ạ ế ợ

Nh trên ta đã nói v 2 lo i chuy n m ch, chuy n m ch T và chuy nư ề ạ ể ạ ể ạ ể

m ch S N u hai lo i chuy n m ch đạ ế ạ ể ạ ược đ a vào ng d ng riêng r thìư ứ ụ ẽ

hi u qu kinh doanh không cao do t ng đài s có dung lệ ả ổ ẽ ượng nh Đi uỏ ề

đó d n t i không có tính kinh t ẫ ớ ế

L P CĐ ĐT3 – K5 Ớ 14 BÁO HI U TRONG T NG ĐÀI SPC Ệ Ổ

Trang 15

Đ kh c ph c nh ng nhể ắ ụ ữ ược đi m trên, các nhà s n xu t đã nghiên c uể ả ấ ứ

ph i ghép các trố ường chuy n m ch S và chuy n m ch T t o nên trể ạ ể ạ ạ ườ ngchuy n m ch có dung lể ạ ượng l n.ớ

Các lo i chuy n m ch k t h p : T - S , S - T , T - S - T , S - T - S , T - Sạ ể ạ ế ợ

- T - S và T - S - S - T

V i các lớ ơại chuy n m ch trên, ngể ạ ười ta căn c vào s lứ ố ượng thuê bao

mà s d ng t ng lo i chuy n m ch cho thích h p.ử ụ ừ ạ ể ạ ợ

- S lố ượng thuê bao ít thì có th s d ng chuy n m ch T - S , S - T.ể ử ụ ể ạ

- Chuy n m ch S - T - S thích h p cho t ng đài c quan PABX (dungể ạ ợ ổ ơ

lượng h n ch vì t ng S có th gây ra t n th t bên trong).ạ ế ầ ể ổ ấ

- Chuy n m ch T - S - T thích h p cho t ng đài có dung lể ạ ợ ổ ượng thuê bao

l n và đớ ược đ a vào s d ng r ng rãi trong th c t Do s d ng t ng T ư ử ụ ộ ự ế ử ụ ầ ở

đ u vào nên h n ch đầ ạ ế ược suy hao

- Chuy n m ch T - S - T - S và T - S - S - T để ạ ượ ử ục s d ng cho các t ng đàiổ

có s thuê bao l n h n.ố ớ ơ

Hình 5 : C u trúc chuy n m ch T - S - Tấ ể ạ

V i c u trúc này các module làm vi c đ c l p v i nhau, do đó th n l iớ ấ ệ ộ ậ ớ ậ ợ cho vi c n i r ng dung lệ ớ ộ ượng cho t ng đài Bên c nh nh ng l i ích đó làổ ạ ữ ợ

nh ng h n ch là khó khăn cho đữ ạ ế ường truy n và s tr không đ ng đ u.ề ự ễ ồ ề

Vì th khi ngế ười ta tách c p S ra kh i Module thì đ tr các thanh d nấ ỏ ộ ễ ẫ

g n nh đ ng đ u S l a chon n i r ng dung lầ ư ồ ề ự ự ớ ộ ượng t ng đài hay khôngổ

S nxm

T T T

T T T

Trang 16

ph thu c vào hoàn c nh c a t ng đ a phụ ộ ả ủ ừ ị ương N i r ng t ng đài ch làớ ộ ổ ỉ

m t gi i pháp nh t th i mà thôiộ ả ấ ờ

3.3 THI T B ĐI U KHI N, X LÝ TRUNG TÂM Ế Ị Ề Ể Ử

Trong t ng đài SPC, các nhi m v đi u khi n do các b x lý th cổ ệ ụ ề ể ộ ử ự

hi n đ t o tuy n n i cho các cu c g i cũng nh các công tác v n hành,ệ ể ạ ế ố ộ ọ ư ậ

b o dả ưỡng khác Nh ng công vi c này đữ ệ ược th c hi n nh quá trình traoự ệ ờ

đ i báo hi u Các thông tin báo hi u đổ ệ ệ ược tách ra kh i giao ti p thuêở ố ếbao ho c giao ti p trung k Sau đó các thông tin này đặ ế ế ược đ a d n thi tư ế ế

b xác đ nh báo hi u Các m ch thu thông tin báo hi u thuê bao và trung kị ị ệ ạ ệ ế

đ m nh n công vi c này dả ậ ệ ưới đi u khi n c a c p x lý khu v c m chề ể ủ ấ ử ự ạ giao ti p thuê bao ho c trung k ế ặ ế

Đ th c hi n các đ u n i thì b đi u khi n trung tâm ph i nh nể ự ệ ấ ố ộ ề ể ả ậ

được các thông tin báo hi u t các thi t b ngo i vi Sau đó thông qua cácệ ừ ế ị ạthông tin báo hi u này đ đ a ra các l nh thích h p Các l nh này đ a đ nệ ể ư ệ ợ ệ ư ế các b đi u khi n chuy n m ch đ đi u khi n t o tuy n n i ho c đ aộ ề ể ể ạ ể ề ể ạ ế ố ặ ư

đ n thi t b phân ph i báo hi u đ cung c p các d ng báo hi u c n thi tế ế ị ố ệ ể ấ ạ ệ ầ ế cho thuê bao ho c m ch trung k ặ ạ ế

B đi u khi n trung tâm g m các b nh công su t l n và các b nhộ ề ể ồ ộ ớ ấ ớ ộ ớ

tr c thu c B x lý này thi t k t i u d x lý cu c g i và các côngự ộ ộ ử ế ế ố ư ể ử ộ ọ

vi c liên quan trong m t t ng đài Nó có các ch c năngệ ộ ổ ứ

 Nh n xung mã hay ch n sậ ọ ố

 Chuy n các tín hi u đ a ch trong trể ệ ị ỉ ường h p chuy n ti p g i.ợ ể ế ọ

 Trao đ i các lo i báo hi u cho thuê bao hay t ng đài khác.ổ ạ ệ ổ

 Phiên d ch và t o tuy n cho các đị ạ ế ường chuy n m ch.ể ạ

L P CĐ ĐT3 – K5 Ớ 16 BÁO HI U TRONG T NG ĐÀI SPC Ệ Ổ

Đi u khi n chuy n ề ể ể

m ch ạ

Đi u khi n chuy n ề ể ể

m ch ạ

Kh i m ch ố ạ giao ti p trung ế kế

C¸c m¹ch  trung kÕ 

Trang 17

Hình 6 : Đi u khi n trong t ng đài SPC ề ể ổ

B x lý chuy n m ch bao g m m t đ n v x lý trung tâm, b nhộ ử ể ạ ồ ộ ơ ị ử ộ ớ

chương trình, b nh s li u, b nh phiên d ch cùng thi t b vào, ra làmộ ớ ố ệ ộ ớ ị ế ịnhi m v ph i h p đ đ a các thông tin và l y các l nh ra Đ n v x lýệ ụ ố ợ ể ư ấ ệ ơ ị ử trung tâm là b vi x lý t c đ cao có công su t x lý tuỳ thu c vào v tríộ ử ố ộ ấ ử ộ ịchuy n m ch c a nó Nó làm nhi m v thao tác thi t b chuy n m ch.ể ạ ủ ệ ụ ế ị ể ạ

B nh chộ ớ ương trình đ ghi l i các chể ạ ương trình đi u khi n các thaoề ểtác chuy n m ch Các chể ạ ương trình được g i ra và x lý cùng v i nh ngọ ử ớ ữ

Trang 18

Hình 7 : S đ kh i b x lý chuy n m ch ơ ồ ố ộ ử ể ạ

3.3.1 C u trúc h th ng đi u khi n ấ ệ ố ề ể

M i t ng đài khác nhau h th ng có th có c u trúc đ n x lý ho c đaỗ ổ ệ ố ể ấ ơ ử ặ

x lý Đ i v i c u trúc đ n x lý ch thích h p v i nh ng t ng đài cóử ố ớ ấ ơ ử ỉ ợ ớ ữ ổdung lượng nh Còn c u trúc đa x lý thỏ ấ ử ường x d ng trong nh ng t ngử ụ ữ ổ đài có dung lượng trung bình và l n.ớ

H th ng đi u khi n đa x lý có c u trúc m t m c ệ ố ề ể ử ấ ộ ứ

C u trúc đi u khi n đa ấ ề ể µP m t m c có đ c đi m là toàn b t i c n xộ ắ ặ ể ộ ả ầ ử

lý c a t ng đài đủ ổ ược phân cho N b x lý theo quy đ nh trộ ử ị ước M i b xỗ ộ ử

lý đ u có b nh riêng, m i b x lý riêng này đ u có kh năng truy nh pề ộ ớ ỗ ộ ử ề ả ậ

v i b x lý chung thông qua BUS chung B nh chung l u gi cácớ ộ ử ộ ớ ư ữ

chương trình d phòng và là b nh đ m đ các b nh trong t ng đàiự ộ ớ ệ ể ộ ớ ổtrao đ i thông tin v i nhau V i c u trúc đi u khi n này dung lổ ớ ớ ấ ề ể ượng c aủ

t ng đài có th tăng lên đổ ể ược d dàng b ng cách trang b thêm b x lýễ ằ ị ộ ử

m i.ớ

Có th phân c u trúc đi u khi n này thành hai ki u:ể ấ ề ể ể

- C u trúc đi u khi n đa x lý m t m c phân theo ch c năngấ ề ể ử ộ ứ ứ

- C u trúc đi u khi n đa x lý m t m c phân theo giai đo nấ ề ể ử ộ ứ ạ

H th ng đi u khi n đa x lý có c u trúc phân c p ệ ố ề ể ử ấ ấ

L P CĐ ĐT3 – K5 Ớ 18 BÁO HI U TRONG T NG ĐÀI SPC Ệ Ổ

Trang 19

Có hai lo i là c u trúc đi u khi n phân c p có hai m c và c u trúc đi uạ ấ ề ể ấ ứ ấ ề khi n phân c p có ba m c S phân c p đây là ph thu c vào đ ph cể ấ ứ ự ấ ở ụ ộ ộ ứ

t p v m t ph n c ng, ph n m m và ph thu c vào t n su t th c hi nạ ề ặ ầ ứ ầ ề ụ ộ ầ ấ ự ệ các ch c năng c a t ng đài.ứ ủ ổ

H th ng đi u khi n phân c p l i đệ ố ề ể ấ ạ ược phân thành hai lo i:ạ

- H th ng đi u khi n đa ệ ố ề ể µP c u trúc phân theo ba m c.ấ ứ

- H th ng đi u khi n đa ệ ố ề ể µP c u trúc phân theo hai m cấ ứ

Các c u trúc đi u khi n đa x lý ấ ề ể ử

C u trúc và ý nghĩa các kh i ch c năng:ấ ố ứ

- B x lý c a k t cu i thuê bao.ộ ử ủ ế ố

+ Xác đ nh tr ng thái nh c máy, đ t máy c a thuê bao.ị ạ ắ ặ ủ

+ Trao đ i các thông tin liên quan t i thuê bao v i b đi u khi n trungổ ớ ớ ộ ề ểtâm

+ Tham gia vào m ch đo th đạ ử ường dây thuê bao

- Markers ( B đi u khi n trộ ề ể ường chuy n m ch ) ể ạ

B đi u khi n này th c hi n các công vi c c n thi t cho CP v các thôngộ ề ể ự ệ ệ ầ ế ềtin t i trớ ường chuy n m ch, b x lý trung tâm đ u do marker cung c p.ể ạ ộ ử ề ấ

T i marker cũng ch a chạ ứ ương trình giám sát và d đoán l i t i trự ỗ ạ ườ ng

Trang 20

chuy n m ch Nh ng chể ạ ư ương trình khai thác và b o dả ưỡng v n thu cẫ ộ

kh i đi u khi n trung tâm.ố ề ể

- V trí bàn đi n tho i viên.ị ệ ạ

Đi u khi n chung các thi t b trao đ i ngề ể ế ị ổ ười – máy là thi t b bên ngoài,ế ịtrao đ i v i nhau thông qua các th t c trao đ i thông thổ ớ ủ ụ ổ ường

V i c u trúc đi u khi n nh trên nó có u đi m h n h n c u trúc đi uớ ấ ề ể ư ở ư ể ơ ẳ ấ ề khi n t p trung do các công vi c đi u khi n trung tâm đã để ậ ệ ở ề ể ược phân chocác b x lý khu v c, b x lý trung tâm ch th c hi n ch c năng x lýộ ử ự ộ ử ỉ ự ệ ứ ử

cu c g i và các ch c năng khai thác b o dộ ọ ứ ả ưỡng C u trúc đi u khi n nàyấ ề ểcho phép d dàng phát tri n dung lễ ể ượng t ng đài thu n ti n h n trong quáổ ậ ệ ơtrình khai thác và b o dả ưỡng

3.4 THI T B TRAO Đ I NG Ế Ị Ổ ƯỜ I – MÁY

t ng đài đi n t s , thi t b trao đ i ng i - máy đ qu n lý, v n

hành và b o dả ưỡng trong quá trình khai thác Các thi t b này bao g m :ế ị ồThi t b Display nh bàn phím đi u khi n, các máy in.ế ị ư ề ể

Thi t b đo th đế ị ử ường dây và máy thuê bao

Ngoài các thi t b trên, t ng đài SPC trung tâm còn có các thi t b ngo i viế ị ổ ế ị ạ

nh s li u Thi t b này bao g m kh i đi u khi n băng t và đĩa t ớ ố ệ ế ị ồ ố ề ể ừ ừ Chúng có t c đ làm vi c cao, dung lố ộ ệ ượng l n dùng đ n p ph n m mớ ể ạ ầ ề vào các lo i b vi x lý, ghi các thông s ạ ộ ử ố

Trang 21

Hình 8: Báo hi u trong m ng vi n thông ệ ạ ễ

Thông thường tín hi u báo hi u đệ ệ ược chia làm hai lo i: ạ

- Báo hi u m ch vòng thuê bao, ví d nh tín hi u báo hi u gi a thuê ệ ạ ụ ư ệ ệ ữbao và t ng đài n i h t ổ ộ ạ

- Báo hi u gi a các t ng đài, ví d nh báo hi u gi a các t ng đài.ệ ữ ổ ụ ư ệ ữ ổ

Ch c năng chính c a báo hi u trong m ng vi n thông là thi t l p, giámứ ủ ệ ạ ễ ế ậsát và gi i to các tuy n n i ph c v liên l c theo các l nh và thông tinả ả ế ố ụ ụ ạ ệbáo hi u nh n t đệ ậ ừ ường dây thuê bao và đường trung k liên t ng đài Cácế ổthông tin báo hi u này r t đa d ng đ đi u khi n các thao tác chuy nệ ấ ạ ể ề ể ể

m ch và x lý cu c g i.ạ ử ộ ọ

1.2 PHÂN LO I CÁC BÁO HI U Ạ Ệ

H th ng báo hiệ ố ệu được chia làm hai nhóm chính:

 Báo hi uệ đường dây thuê bao (Subscriber Loop Signalling) là các

tín

hi u liên l c gi a thuê bao và t ng đài.ệ ạ ữ ổ

 Báo hi u trung k (báo hi u liên t ng đài – Inter-Exchangeệ ế ệ ổ

Signalling) th c hi n đ báo hi u gi a các t ng đài, ph c v cho k t n iự ệ ể ệ ữ ổ ụ ụ ế ố các thuê bao thu c t ng đài khác nhau.ộ ổ

Ngày đăng: 20/06/2014, 22:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: S   ơ đ  kh i t ng đài SPC ồ ố ổ - báo hiệu trong tổng đài spc
Hình 1 S ơ đ kh i t ng đài SPC ồ ố ổ (Trang 5)
Hình 2 : S  đ  kh i c a m ch giao ti p thuê bao ơ ồ ố ủ ạ ế - báo hiệu trong tổng đài spc
Hình 2 S đ kh i c a m ch giao ti p thuê bao ơ ồ ố ủ ạ ế (Trang 7)
Hình 3: S  đ  giao ti p trung k  t ơ ồ ế ế ươ ng t ự - báo hiệu trong tổng đài spc
Hình 3 S đ giao ti p trung k t ơ ồ ế ế ươ ng t ự (Trang 9)
Hình 4: S  đ  giao ti p trung k  s ơ ồ ế ế ố - báo hiệu trong tổng đài spc
Hình 4 S đ giao ti p trung k s ơ ồ ế ế ố (Trang 11)
Hình 6 : Đi u khi n trong t ng đài SPC ề ể ổ - báo hiệu trong tổng đài spc
Hình 6 Đi u khi n trong t ng đài SPC ề ể ổ (Trang 17)
Hình 8: Báo hi u trong m ng vi n thông ệ ạ ễ - báo hiệu trong tổng đài spc
Hình 8 Báo hi u trong m ng vi n thông ệ ạ ễ (Trang 21)
Hình 9: Phân lo i các báo hi u ạ ệ - báo hiệu trong tổng đài spc
Hình 9 Phân lo i các báo hi u ạ ệ (Trang 22)
Hình 10: Ví d  v  báo hi u đ ụ ề ệ ườ ng dây thuê bao - báo hiệu trong tổng đài spc
Hình 10 Ví d v báo hi u đ ụ ề ệ ườ ng dây thuê bao (Trang 23)
Hình 12:Lu ng tín hi u c  b n ồ ệ ơ ả - báo hiệu trong tổng đài spc
Hình 12 Lu ng tín hi u c b n ồ ệ ơ ả (Trang 27)
Hình 13: Ví d  v  báo hi u ki u k t h p ụ ề ệ ể ế ợ - báo hiệu trong tổng đài spc
Hình 13 Ví d v báo hi u ki u k t h p ụ ề ệ ể ế ợ (Trang 35)
Hình 14: Mô hình SS7 - báo hiệu trong tổng đài spc
Hình 14 Mô hình SS7 (Trang 36)
Hình 15: SS7 t c đ  cao và  ng d ng cho các m ng khác ố ộ ứ ụ ạ - báo hiệu trong tổng đài spc
Hình 15 SS7 t c đ cao và ng d ng cho các m ng khác ố ộ ứ ụ ạ (Trang 37)
Hình 16: C u trúc c a h  th ng SS7 ấ ủ ệ ố - báo hiệu trong tổng đài spc
Hình 16 C u trúc c a h th ng SS7 ấ ủ ệ ố (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w