Câu 20: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao, người bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường.. BÀI 3: QUY LUẬ
Trang 1BÀI 1: CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Trang 2Câu 1: Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào
A tự nhiên B dân số C xã hội D chính trị
Câu 2: Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là
A phát triển xã hội B phát triển kinh tế
C phát triển bền vững D tăng trưởng kinh tế
Câu 3: Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm
phù hợp với nhu cầu của mình gọi là
A quá trình sản xuất B sản xuất kinh tế
C sản xuất của cải vật chất D thỏa mãn nhu cầu
Câu 4: Xét đến cùng, sự vận động và phát triển của toàn bộ mọi mặt đời sống xã hội là do
A nhà nước chi phối B nhu cầu của con người quyết định
C sản xuất vật chất quyết định D con người quyết định
Câu 5: Trong các yếu tố của tư liệu lao động, yếu tố nào là quan trọng nhất?
A Tư liệu sản xuất B Công cụ lao động
C Kết cấu hạ tầng D Hệ thống bình chứa
Câu 6: Đâu không phải là biểu hiện của sự phát triển kinh tế?
A Tăng trưởng kinh tế B Phân hóa giàu - nghèo
C Tiến bộ, công bằng xã hội D Phát triển bền vững
Câu 7: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là cơ sở
A động lực của cá nhân B tồn tại của xã hội
C đòn bẩy của chính trị D trung tâm của quản lí
Câu 8: Những căn cứ cơ bản để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau dựa vào sự phát triển của
A hệ thống bình chứa B công cụ lao động
C kết cấu hạ tầng D tư duy sáng tạo
Câu 9: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất
được gọi là
A lao động B hoạt động
C sản xuất của cải vật chất D sức lao động
Câu 10: Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối
tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người
là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A Đối tượng lao động B Công cụ lao động
C Tài nguyên thiên nhiên D Tư liệu lao động
Trang 3Câu 11: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm
A sức lao động, đối tượng lao động,tư liệu lao động
B sức lao động, đối tượng lao động,công cụ lao động
C sức lao động, công cụ lao động,tư liệu lao động
D sức lao động, tư liệu lao động,công cụ sản xuất
Câu 12: Sự tăng trưởng kinh tế là biểu hiện của sự
A tiến bộ và công bằng xã hội B phát triển xã hội
C phát triển bền vững D phát triển kinh tế
Câu 13: Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động của người nông dân?
A Vật liệu xây dựng B Máy cày C Không khí D Sợi để dệt vải
Câu 14: Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố của quá trình sản xuất?
A Tư liệu lao động B Đối tượng lao động
C Quản lí sản xuất D Sức lao động
Câu 15: Đối với quá trình sản xuất, việc chú trọng phát triển đường xá, bến cảng, sân bay cũng chính
là gắn liền với việc phát triển yếu tố nào của tư liệu lao động?
A Hệ thống bình chứa B Công cụ lao động
C Nguyên liệu lao động D Kết cấu hạ tầng
Câu 16: Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?
A Công cụ lao động B Đối tượng lao động
C Tư liệu lao động D Nguyên vật liệu nhân tạo
Câu 17: Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất?
A Đối tượng lao động B Máy móc hiện đại
C Sức lao động D Tư liệu lao động
Câu 18: Những bộ phận của tự nhiên mà lao động của con người tác động và nhằm biến đối nó cho
phù hợp với mục đích của con người là
A công cụ lao động B phương tiện lao động
C tư liệu lao động D đối tượng lao động
Câu 19: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên tạo
ra sản phẩm để phục vụ nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A sản xuất B tác động C hoạt động D lao động
Câu 20: Hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao
động là
A Tư liệu sản xuất B Tư liệu lao động C Người lao động D Nguyên liệu
Trang 4Câu 21: Những bộ phận của tự nhiên mà lao động của con người tác động và nhằm biến đối nó cho
phù hợp với mục đích của con người là
A công cụ lao động B phương tiện lao động
C tư liệu lao động D đối tượng lao động
Câu 22: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên tạo
ra sản phẩm để phục vụ nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A sản xuất B tác động C hoạt động D lao động
Câu 23: Hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao
động là
A Tư liệu sản xuất B Tư liệu lao động C Người lao động D Nguyên liệu
Câu 24: Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, yếu tố giữ vai trò quan trọng và quyết định
nhất là
A đối tượng lao động B phương tiện lao động
C công cụ lao động D tư liệu lao động
Câu 25: Nhà máy X thường xuyên tổ chức cho công nhân học tập, đào tạo theo quy trình sản xuất
hiện đại dưới sự hướng dẫn của chuyên gia nước ngoài Đồng thời chăm lo đến đời sống vật chất, tinh thần của người lao động Việc làm này của nhà máy A đã đề cao vai trò của yếu tố nào dưới đây của quá trình sản xuất?
A Sức lao động B Đối tượng lao động
C Tư liệu lao động D Kế hoạch lao động
Trang 5BÀI 2: HÀNG HOÁ – TIỀN TỆ - THỊ TRƯỜNG
Trang 6Câu 1: Sản phẩm của lao động, có thể thảo mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao
đổi, mua bán, là nội dung của khái niệm
A tiền tệ B hàng hóa C lao động D thị trường
Câu 2: Trong sản xuất hàng hóa, công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có
A giá cả B giá trị sử dụng
C giá trị D giá trị trao đổi
Câu 3: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh
trong hàng hoá được gọi là
A giá trị của hàng hoá B thời gian lao động xã hội cần thiết
C thời gian lao động cá biệt D tính có ích của hàng hoá
Câu 4: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
A Giá trị sử dụng B Giá trị trao đổi
C Giá trị thương hiệu D Giá trị, giá trị sử dụng
Câu 5: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định gọi là
A giá trị hàng hóa B giá trị sử dụng
C giá trị trao đổi D giá cả hàng hóa
Câu 6: Với chức năng làm phương tiện lưu thông, tiền giữ vai trò như thế nào trong quá trình trao
đổi hàng hóa?
A Môi giới B Cơ sở C Quyết định D Thủ tiêu
Câu 7: Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ không thực hiện chức năng nào dưới đây?
A Quản lí sản xuất B Phương tiện cất trữ
C Tiền tệ thế giới D Thước đo giá trị
Câu 8: Anh A trồng rau sạch bán lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con Trong trường hợp này, tiền
tệ thể hiện chức năng nào sau đây?
A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông
C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán
Câu 9: Vợ chồng ông B có 500 triệu đồng nên đã quyết định đổi toàn bộ số tiền đó ra đôla để cất giữ
phòng khi tuổi già cần đến Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?
A Thước đo giá trị B Phương tiện thanh toán
C Phương tiện cất trữ D Phương tiện lưu thông
Câu 10: Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng
A phương tiện thanh toán B tiền tệ thế giới
C giao dịch quốc tế D phương tiện lưu thông
Trang 7Câu 11: Đâu là chức năng của tiền tệ?
A Phương tiện thanh toán B Phương tiện giao dịch
C Phương tiện mua bán D Phương tiện trao đổi
Câu 12: Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là
A giá niêm yết B mệnh giá C tỉ giá hối đoái D chỉ số hối đoái
Câu 13: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi tiền
dùng để
A đo lường giá trị hàng hóa
B trả nợ tiền vật liệu
C trao đổi hàng hóa
D quản lý sản xuất
Câu 14: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức năng là phương tiện lưu thông
khi tiền dùng để
A làm môi giới trao đổi
B biểu hiện giá trị hàng hóa
C trả nợ tiền vật liệu
D điều tiết sản xuất
Câu 15: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức năng là phương tiện phương
tiện thanh toán khi tiền dùng để
A biểu hiện giá trị hàng hóa
B đo lường giá trị hàng hóa
C nộp thuế sử dụng đất
D quản lý sản xuất
Câu 16: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định
giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là
A chợ B sàn giao dịch
C thị trường D thị trường chứng khoán
Câu 17: Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được
lợi nhuận cao Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?
A Thanh toán B Lưu thông C Thông tin D Đại diện
Câu 18: Các nhân tố cơ bản của thị trường là
A hàng hoá, tiền tệ, giá cả
B hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán
Trang 8C hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán
D tiền tệ, người mua, người bán
Câu 19: Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và
tiêu dùng, thị trường còn có chức năng
A mua – bán B kiểm tra C thông tin D thực hiện
Câu 20: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao,
người bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường?
A Thông tin B Thanh toán C Điều phối D Thực hiện
Câu 21: Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?
A Điều tiết sản xuất B Kích thích tiêu dùng
C Cung cấp thông tin D Phương tiện cất trữ
Câu 22: Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng
A tiền tệ thế giới B phương tiện cất trữ
C giao dịch quốc tế D phương tiện lưu thông
Câu 23: A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền
tệ?
A Phương tiện lưu thông B Thước đo giá trị
C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán
Câu 24: Tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây khi tiền được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị
của hàng hóa?
A Phương tiện lưu thông B Phương tiện thanh toán
C Phương tiện cất trữ D Thước đo giá trị
Câu 25: Do ảnh hưởng kéo dài của dịch COVID 19, chị T một giáo viên hợp đồng phải nghỉ việc ở
nhà, chị quyết định mua các nguyên liệu làm xúc xích để về làm xúc xích bán cho bạn bè Sau 2 tháng làm công việc này do sản phẩm làm ra có chất lượng đảm bảo, lại có chính sách giao hàng tận nhà nên số lượng các đơn hàng ngày càng tăng, từ đó mà thu nhập của chị cũng tăng lên, chị đã có thể trang trải được tiền điện, tiền nước và tiền thuê nhà Trong trường hợp này tiền đã thực hiện những chức năng nào dưới đây?
A Thước đo giá trị và lưu thông B Thước đo giá trị và thanh toán
C Phương tiện thanh toán và cất trữ D Phương tiện lưu thông và thanh toán
Trang 9BÀI 3: QUY LUẬT GIÁ TRỊ
Câu 1: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời
gian lao động nào dưới đây
A Thời gian lao động tập thể cần thiết B Thời gian lao động cá biệt cần thiết
C Thời gian lao động xã hội cần thiết D Thời gian hao phí tập thể cần thiết
Câu 2: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, khi tiến hành sản xuất, người sản xuất phải đảm bảo thời
gian lao động cá biệt phù hợp với
A thời gian lao động tập thể cần thiết B thời gian lao động cá biệt cần thiết
C thời gian lao động xã hội cần thiết D thời gian hao phí tập thể cần thiết
Câu 3: Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất phân phối lại các yếu tố của tư liệu sản xuất từ
ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?
A Kích thích sản xuất phát triển B Điều tiết sản xuất hàng hóa
C Phân phối thành quả lao động D Thúc đẩy lao động cá biệt tăng
Câu 4: Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi
khác là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?
A Kích thích sản xuất phát triển B Điều tiết lưu thông hàng hóa
C Phân phối thành quả lao động D Thúc đẩy lao động cá biệt tăng
Trang 10Câu 5: Trong quá trình sản xuất, hàng hóa sản xuất ra trong những điều kiện khác nhau làm cho giá
trị cá biệt của hàng hóa cũng
A giống nhau B khác nhau C thấp hơn D cao hơn
Câu 6: Trong quá trình sản xuất, người sản xuất kinh doanh không chú trọng cải tiến kỹ thuật, nâng
cao tay nghề người lao động dẫn đến giá trị cá biệt của mình cao hơn giá trị xã hội là đã vận dụng chưa tốt tác động nào của quy luật giá trị?
A Kích thích lực lượng sản xuất phát triển B Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
C Phân phối các yếu tố tư liệu lao động D Thúc đẩy thời gian lao động cá biệt tăng
Câu 7: Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất nâng cao tay nghề cho người lao động, hợp lý
hóa sản xuất để cho giá trị cá biệt của mình như thế nào so với giá trị xã hội của hàng hóa?
A giống nhau B khác nhau C thấp hơn D cao hơn
Câu 8: Trong quá trình sản xuất, những người sản xuất do điều kiện sản xuất không thuận lợi kinh
doanh kém, nên bị thua lỗ, phá sản, hiện tượng này phản ánh sự tác động nào của quy luật giá trị?
A Kích thích lực lượng sản xuất phát triển B Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
C Phân phối các yếu tố tư liệu lao động D Phân hóa giàu nghèo giữa người sản xuất Câu 9: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích
lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
A Trả tiền mua chịu hàng B Mua vàng cất trữ
C Cải tiến kỹ thuật sản xuất D Phân phối lại sức lao động
Câu 10: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích
lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
A Đo lường giá trị hàng hóa B Thước đo giá trị hàng hóa
C Thừa nhận giá trị hàng hóa D Nâng cao tay nghề công nhân
Câu 11: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích
lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
A Trả nợ tiền vật liệu B Nộp thuế sử dụng đất
C Thừa nhận giá trị sử dụng D Hợp lý hóa sản xuất
Câu 12: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc làm nào dưới đây của người sản xuất là sự vận dụng
tác động điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa?
A Thông tin cung cầu hàng hóa B Thông tin chủng loại hàng hóa
C Phân phối lại tư liệu sản xuất D Đổi tiền lấy đô la để đi du lịch
Câu 13: Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục
A giá trị trao đổi B giá trị sử dụng của hàng hóa
C giá trị hàng hóa D thời gian lao động cá biệt
Trang 11Câu 14: Để đóng xong một cái bàn, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ Vậy 4
giờ lao động của anh B được gọi là gì?
A Thời gian lao động của anh B B Thời gian lao động thực tế
C Thời gian lao động cá biệt D Thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 15: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người
sản xuất phải
A vay vốn ưu đãi B nâng cao năng suất lao động
C đào tạo gián điệp kinh tế D sản xuất một loại hàng hóa
Câu 16: Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa hoạt động nào sau đây?
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa B Điều tiết dòng vốn trên thị trường
C Điều tiết tiền công lao động D Quyết định đến chất lượng hàng hóa
Câu 17: Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua
A giá cả trên thị trường B giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa
C giá trị hàng hóa D quan hệ cung cầu
Câu 18: Do giá trái cây ở miền Bắc tăng cao và bán chạy nên ông H đã quyết định đưa các loại trái
cây từ miền Nam ra miền Bắc để bán nhằm thu nhiều lợi nhuận Vậy hiện tượng này thể hiện tác động nào của quy luật giá trị ?
A Điều tiết sản xuất và điều tiết lưu thông
B Điều chỉnh sản xuất và phân phối lại hàng hóa
C Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất
D Kích thích lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động
Câu 19: Anh A trồng rau ở khu vực vùng nông thôn nên anh mang rau vào khu vực thành phố để bán
vì giá cả ở đó cao hơn Vậy việc làm của anh A chịu tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
A Điều tiết sản xuất B Điều tiết trong lưu thông
C Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị D Tự phát từ quy luật giá trị
Câu 20: Chị A buồn bã vì giá dưa hấu năm nay bị rớt thảm hại, chị quyết định mùa sau sẽ không đầu
tư vào cây dưa hấu nữa mà chuyển đổi sang một loại cây trồng khác phù hợp hơn.Trường hợp này, chị A đã vận dụng tác động của quy luật nào dưới đây để điều tiết quá trình sản xuất?
A Quy luật giá trị B Quy luật cung - cầu
C Quy luật giá cả D Quy luật cạnh tranh