qua trinh truc giao héa Gram-Smidt thi sé duge ba vecto true chuẩn không nhất thiết trùng với ba vectơ trên.. Ta phải xây dung hai vectơ trực chuẩn là tổ hợp tuyến tínt cla uw, va uw...
Trang 1
®
Vì
1 wll = 4 vist 60 - Ý5525
true giao va chudn hea, tao thành một cơ sở trực chuẩn của R?
Chú ý Nếu sử dụng tuần tự u, r6i u, roi moi dén u, trong
qua trinh truc giao héa Gram-Smidt thi sé duge ba vecto true
chuẩn không nhất thiết trùng với ba vectơ trên Đơ là ie
( > ¥53° wes) ( * ¥11925 ° Tiss) 5.47 Dat uw, = (0, 1, 2), uw) = (-1, 0, 1)
Ta phải xây dung hai vectơ trực chuẩn là tổ hợp tuyến tínt
cla uw, va uw
w= uy, + ty
236
Trang 2“of
trực giao với u¡ Từ
0= <ư, 0> = <u; + ÈUỊ, Uị>
= <u¿, 0ị> TÍ <0i, 0> = <u;, 0> +ỉ
sinh bởi hai veetơ œ, và uw)
5.48 Ta có theo tích vô hướng định nghia ở đầu bài
lÌ zj]: = Ý<zi, #ị>
=ÝI.1+20.)+3(1.1) = Vẽ
237
Trang 30 = <w,u,> = <u, + ty), o>
Trang 5>
5.49 Ta chi ý rằng với tích vô hướng Euclid trong RỶ ta
cd <u,, u,> = 0, nghĩa là ¡, và z, trực giao
Theo định li 5.6.6 trong Thee/l ta có
Trang 60 = <w, u)> = <uz, UỊ> + <u), > + 8 <UI, U2>
Trang 8ot
a(1, 0, 0) + Ø2, 2, 0) +y(, 3, 3) (a + 2Ø + 3y, 28 + 3y, 3y)
Do đó
2œ + 58 — 8y = —19 3a +66 +9y= 3
Trang 10“ree
Vậy theo định li 5.6.5 trong Thce/l ta có
w= <wW, Uị> tị † SU, 2> ty } <0, 0> tà
w= —2u, + uy Vậy có
Trang 115.57 Xem Thec/l trang 280 - 281
a) O day B là cơ sở chính tác Do đơ ma trận chuyển cơ sở
Trang 12(4) Ở câu (b) ta đã tìm ra ma trận chuyển cơ sở từ B sang
Trang 13eB he
<2 hy
Mat khác
0 «fle 2 -8 2a — 38 = 0 a+4=1 Giải hệ này ta được œ = 3/11, 6 = 3/11 Vậy
248
Trang 15cơ sở đó như ở câu (d) bài tập 5.57
5.59 Kem Thcee/l trang 280 - 281
(a) Tim ma trận chuyển cơ sở P từ B` sang B Ta có nhận
mì Em] ‡ 7, fe] + v3 [v4] = [u,] W
6 day ki hiéu [w] chi ma tran c6t'cia ø € R, chẳng hạn nhu néu w = (3, -1, 2) thi
3 fw] = |-1
2
250
Trang 16(by) &,) (es) P = [fed Is¿l tá:
Giải phương trình ma trận này ta được ma trận P
hây giờ ta áp dụng vào bài tap 5.59 a)
Trang 17w= du, + dau, + Oyuy
thi 5; 5), 63 là nghiệm của hệ
Trang 19`
hl ->h1 h2 —> h2 dens + 2h2) — h3
Trang 200, =~ 7/2, cy = 38/9, cy = 6
Vay
-— 112 fw], = | 29/2
6
trùng với kết quả trên
5.61 Trong cơ sở chính tác S = {1, x} cha P, ta co
Trang 21(Œ) Trong cơ sở chính tắc S = {1, x} da thie p = -4 +x
trùng với kết quả trên
(d) Ma tran chuyển cơ sở Q tit B sang B’ la
q=P!
256
Trang 22Tu af, + bf, = asinx + cosx = 0, Vx, ta rat ra a@ = 0 khi
thay x = z/2 và 8 = 0 khi thay x = 0 Vậy B = {f,, f,} vừa
sinh ra Ý, vừa độc lập tuyến tính nên 8 là một cơ sở của V Trong cơ sở Ö ấy các hàm số f, = sinx, f, = cosz,
& = 2sinx + cosx va & = 3cosx có ma trận tọa độ
ty = [ol wae = [ft] eas = fF]: 6a =
(a) Ta chứng minh &, va g, cing sinh ra V và độc lập tuyến
B = {g,, g,} sinh ra V
\
Trang 24trùng với kết quả trên
(e) Ma trận chuyển cơ sở từ ' sang 8 là
5.63 Gọi (x, y) là tọa độ của một điểm Mĩ của mặt phẳng `
trong hệ truce xy va (x’, y’) là tọa độ cũng của M trong hệ trục
~y' Công thức đổi trục (xem Thee/1, 4.14.5) 1a
+ = x' cosØ - y sinØ
y =x’ sind + y’ cos?
va
x’ = x cos + y sind y’ = -x sind + y cosé
Trang 25(a) Xét ma tran don vi c&p hai
A‘A =I, AA =I
Vay A true giao va AT! = Al
Trang 26Ma trận A này trực giao và A L = AL,
Chú ý Chỉ cần kiểm tra một điều kiện
AAI = J hoặc AL A = 1
Thật vậy, giả sử
AAt =1
Trang 27
Ta suy ra
det (AA') = det (1) = 1
det (A) det (A') = 1
Do đó det (A) # 0 và tổn tại ma trận nghịch đảo AL,
Nhân 2 vế của AAl = 7 với A"! ta được
Bây giờ giả sử AlA =7
Ta cũng lập luận như trên và suy ra
AAt=7 5.65 (a) Xét
sind cos9 | | — sind cos?
_ | eos29 + sin29 cos9sing rên |
~ |sinfcos? — cossind sin26 + cos20 Vậy
262
Trang 28Wn
"Theo chú ý ở trên A là ma trận trực giao
cos? —sing 0 cos sind 0
AA = | sind cos 0||—-sin cos 0
eos29 + sin29 eosØsin9 — sinØcos9 0
= |sindcosd — soe sin’? + cos’? 0
9
0| =1
1 Theo chú ý ở trên A là ma trận trực giao
Trang 29là phép biến đổi trực giao vì ma tran A 1A ma trận trực giao Thực vậy, ta có
_ Ar) 4 3
Trang 30Vậy hệ đã cho tương đương với hệ
Ba, + Tx, + Qe, - Se, = 1
Trang 315.68 Phép biến đổi sơ cấp cho
Ox, = -3
Hệ này không tương thích tức là
cho cũng vô nghiệm
5.69 Xét hệ
+ Bx, + dx,
+ 3x, + 8x,
Trang 322h4 ~ h1) => h4
hl h2/(-7) > h2 h3
h4
h1 h2 h3 + 2h2 -> h3 h4 - L1h2 —>h4
hl h2 h3 h4 - 5h3 —> h4
Trang 33Chương Vĩ
ANH XA TUYẾN TÍNH
A - ĐỀ BÀI
6.1 KHÁI NIỆM ANH XẠ TUYẾN TÍNH
6.1 Anh xa f = R? +R? dudi day co phải là tuyến tính không :
1) AG, y)) = (2x, y) 2) ft, y)) = (2, y)
3) fit, y, 2 = (1, Ð A) fillx, y, a) = (2x +y, By — 4z),
6.3 Anh xa f : M, + R đưới đây cơ phải là tuyến tính không :
Trang 34túy
2) fla, tax tay’) =a, + ae +1) + ax + 1%
3) fla, tax + ax") 0
4) fa, tox tax) = @, +) +ax + az%
6.5 Cho f : R? —> R? la ánh xạ biến mỗi điểm của mật
phẳng thành điểm đối xứng của nó đối với trục y Hãy tìm công thức chỏ ƒ và chứng tỏ rằng nó là một toán tử tuyến
tinh trong R?
6.6 Goi M, , , 12 tap cdc ma trận cỡ m x n ChoB là
một ma trận cỡ 2 x 3 hoàn toàn xác dinh Chiing minh rang
ánh xạ 7 : Ø x ¿ — ÂÍ, „ ; định nghĩa bởi 74) = AB là ánh
8
x {c) Tim T | ly
Trang 356.9 S là một cơ sở trong không gian n chiéu V
a) Chứng minh rằng nếu 0, Vy, 2, là một họ độc lập tuyến tính trong V_ thì các vectơ tọa độ Wp) Wy cà, (0U), cũng tạo thành một họ độc lập tuyến tính trong R" và ngược lại b) Nếu {v,, ., ø,} sinh ra V thì {ø) je ov» WJ} cing sinh
ra R" va ngugc lai
6.2 CAC TINH CHAT CUA ANH XA TUYEN TINH -
HAT NHAN VA ANH 6.10 Cho 7 : R2 — R7 là ánh xạ nhân với ma trận
l4 -8 4 1) Hỏi vectơ nào dưới đây € Im(7) ?
fa) (1, -4), — (Œì (5, 0), (c) (=3, 12)
2) Vectơ nào dưới đây € Ker(T) ?
(a) (, 10), (b) (3, 2), fe) (1, 1)
6.11 1) Cho ánh xạ tuyến tính 7 = P, —> P¿ xác định bởi
T0x)) = xp(x) Hỏi phần tử nào dưới đây thuộc Ker(7) :
6.13 Tim sé chiéu cta Ker/T) va Im(T) với
(a) T cho & bai tập 6.10
(b) T cho & bài tap 6.11
270
Trang 366.14 V la khéng gian n chiéu Tim hang cia anh xa tuyén tinh T > V —>V xác định bởi
(a) Ta) =x; (b) Tix) = 03 (c) Tix) = 3x
6.1õ Xét cơ sở S = {v,, v,, 02} trong R? trong do
v= 0,2, 38), vy = 25,3), øy = (1, 0, 10)
Tìm công thức biểu diễn ánh xạ tuyến tính : 7 : RỶ => RẺ xác định bởi 70) = (1, 0), The) = (1, 0), Tes) = (0, D Tinh T(1, 1, ~U, trong các cơ sở chính tác của RỂ, RẺ
(a) Hãy tìm số chiều của không gian nghiệm của Ax = 6
(b) Hỏi Ax = b có tương thích với mọi ö € RẺ không ? Li do
6.19 7 là một ánh xạ ma trận xác định như dưới day Hay tim: (a) mét co sé cho Im/(T) ;
{bì một cơ sở cho Ker(7! ;
(c)› số chiều của Ïm(7) và Ker(7)
Trang 376.20 Goi D> P 32 P ¿ là ánh xa đạo ham Dfp) = p’ Hay
Hay mô tả Ker(J),
6.3 MA TRAN CUA ANH XA TUYEN TINH
6.22 Hãy tìm ma trận chính tác (xem định nghĩa 6.3.3) của
mỗi toán tử tuyến tính sau :
CG) Pe, #;, #ạ, Ky) = Hye Bs Myr Xp, X, — Fy):
6.24 Tìm ma trận chính tác của toán tử tuyến tính 7 :
R? R? bién ø = (, y) thanh đối xứng của nó đổi với
Trang 386.25 Tim ma tran của ánh xạ tuyến tính T : P; —> P xác
Ta, + ax + a,x’) = (a, + a)) — (2a, + 3a,)x
đối với các cơ sở chính tắc trong P; và P,
6.26 Cho 7: R2 => RỶ xác định bởi
T(@y, *;)) = (, + 2y, -zy, 0)
(a) Tìm ma trận của 7 đối với các cơ sở B = {mị, w„} trong
{bì Dùng ma trận thu được ở (a) để tinh T((2, 0, 0))
6.28 Cho 7: P; —> P„ là ánh xạ tuyến tính xác định bởi
Tea) = x? pix)
(a) Tim ma trận của 7 đối véi cdc co 86 B = {p,, pz, ps3} trong P, va co sé chinh tac B’ trong P, :
P,= 1+3z2,p; =1 +92x + Be, pio 4 toe txt
(b) Ding ma tran thu duge 6 (a) hay tinh T(-3 + x ~ 2x’),
6.29 Cho v, = (1, 3), vu, = (1, 4) vaA = 3 | là ma
tran cia anh xa T : R* + R? đối với cơ sở 8 = {u¡, 0y}
(a) Tìm /Tfjjg và fT;)Ì„
(Œ› Tìm 70,) và Tí0;)
(e) Tìm 71, 1)
Trang 396.32 Cho D : P, — P; là toán tử dao ham D(p) = p’
Tìm ma trận của Ð đối với mỗi cơ sở B = {p,, py, p3}
đưới đây :
(a) py = 1, py =, py = 2
(b) py = 2, pp = 2 - Bx, py = 2 - 8x + 8x2,
(c) Dang ma trận thu được ở (a) để tính D(6 - 6x + 24x)
(d) Lam lai phần (c) đối với ma trận ở (b)
6.33 Trong các bài tập dưới đây hãy tìm ma trận của 7' đối
với cơ sở Ø rồi suy ra ma trận của 7 đối với cơ sở Ö'
274