1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bb gb noi bo ngay 21 01 2015

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biên Bản Cuộc Họp Nội Bộ
Tác giả Đào Quốc Tuấn, Vũ Văn Tám, Lê Tiến Cường, Mai Công Đồng, Trần Đình Quang, Nguyễn Văn Trường, Nguyễn Ngọc Trinh, Thái Quang Thọ, Nguyễn Tất Thắng, Lê Văn Hưng, Nguyễn Văn Thịnh
Trường học Công Ty CPĐT BOT
Thể loại biên bản
Năm xuất bản 2014
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 442 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6.2 Công tác quản lý chất lượng – An toàn lao động vệ sinh môi trường  Yêu cầu TVGS kiểm tra chất lượng các vật liệu đưa vào công trình  Tư vấn giám sát kiểm tra đôn đốc thường xu

Trang 1

CÔNG TY CPĐT BOT

HÀ NỘI – BẮC GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bắc Giang, ngày 21 tháng 01 năm 2014

BIÊN BẢN CUỘC HỌP NỘI BỘ

Hôm nay, ngày 21/01/2014 tại Văn phòng BĐH Dự án ĐTXD công trình cải tạo, nâng cấp Quốc

lộ 1 đoạn Hà Nội – Bắc Giang theo hình thức Hợp đồng BOT– Gói thầu XL-01, XL-08.

1 Đại diện BĐH DỰ ÁN BOT Hà Nội – Bắc Giang (Nhà đầu tư VPI):

- Ông: Chức vụ: .

2 Đại diện Tư vấn giám sát: Công ty CP TVTN CTGT1-COMATEC1

- Ông: Chức vụ: .

3 Liên danh Nhà thầu gói XL-08: VINACONEX 12 – THÀNH AN 386 – HÀ NINH

3.1 Đại diện Công ty CP xây dựng số 12 Vinaconex

3.2 Đại diện Công ty CP đầu tư và xây lắp Thành An 386

- Ông: Chức vụ: .

3.3 Đại diện Công ty CP tư vấn và xây dựng Hà Ninh

- Ông: Nguyễn Ngọc Trinh Chức vụ: Chỉ huy phó

4 Liên danh Nhà thầu gói XL-01:

4.1Đại diện Công ty CP xây dựng số 12 Vinaconex

- Ông: Chức vụ: .

1.1 Đại diện Công ty CP đầu tư – Văn Phú Building

1.1 Đại diện Công ty CP đầu tư xây dựng Hòa Lâm

- Ông: Nguyễn Văn Thịnh Chức vụ: Chỉ huy trưởng

6 Đại diện phòng thí nghiệm hiên trường LASXD71

II NỘI DUNG:

II.1 BĐH gói thầu XL08 báo cáo KL thực hiện tuần từ ngày 06/01/2015 đến 15/01/2014:

1.Đơn vị thi công Hà Ninh (Km 128+425 -:- Km 128+930 =505m)

1.1 Khối lượng thực hiện – kế hoạch

TT Nội dung Đơn KL thiết kế KL trong tuần % hoàn Lũy kế KL % hoàn Kế hoạch

1

Trang 2

vị hoạchKế Thựchiện thànhtuần thực hiện thành sovới TK tuần tới

I/ Tuyến chính mở rộng

1/ Đào đất

2/ Khối lượng đắp

Đắp đất K95(phạm vi

không XLĐY) m3 48.156,75

10.773,

28 556,45 5,17% 9.460,69 23,56%

12.799,

79 Đắp đất K95(phạm vi

6.756,0

7.926,

53

3/ Xử lý nền đất yếu

II/ Tuyến đường gom

1/ Đào đất

Đào đất KTH m3 2.800,6 904,28 0% 1.896,32 67,71% 904,28

2/ Đào đất

Đắp đất K95 m3 5.305,77 4.64

77

Đắp cát K90 m3 2.674,64 2.182,84 0% 491,8 18,39% 2.182,84 3/ Công trình thoát nước

VII Thoát nước ngang và

cải mương cái

1 Cống hộp 3.0x2.7m m /

cái 20,0/1

Phá dỡ bê tông đầu

Bê tông lót móng cống

2

Trang 3

Bê tông thân cống m3 95,28 95,28 0% 95,28

Cốt thép tường đầu,

tường cánh, sân cống

f<10

Cốt thép tường đầu,

tường cánh, sân cống

f<18

Ván khuôn tường đầu,

Đá dăm đệm tường

Đá hộc vữa xây C10 gia

Đá dăm đệm gia cố

1.2 Nhân lực máy móc phục vụ thi công:

TT Máy móc, nhân công Đơn vị Số lượng/ ngày Ghi chú

II Máy thi công

2 Đơn vị Vinaconex12 (Km 128+930 -:- Km 130+00 = 1070 m)

3

Trang 4

2.1 Khối lượng thực hiện – kế hoạch

TT Nội dung Đơn vị KL thiếtkế

KL trong tuần % hoàn

thành tuần

Lũy kế KL thực hiện

% hoàn thành so với TK

Kế hoạch tuần tới Kế hoạch Thựchiện

I/ Tuyến chính mở rộng

1/ Đào đất

2/ Khối lượng đắp

Đắp đất K95(phạm

vi không XLĐY) m3 60.483,01

16.376 ,84

1.46 3,06 8,93% 23.361,86 38,63%

17.530,

18 Đắp đất K95(phạm

vi XLĐY) m3 23.671,77

16.456 ,47

1.09 4,17 6,65% 4.335,12 18,39%

18.142,

48

3/ Xử lý nền đất yếu

Đóng cọc tre 3m

(Phát sinh

Km129+200-Km129+260 và

Km129+692,55-Km129+720)

II/ Tuyến đường gom

1/ Đào đất

1/ Khối lượng đắp

Đắp đất K95 m3 8.408,89 7.35

7,78 0% 8.408

,89

VII Thoát nước ngang

và cải mương cái

1 Cống hộp 2.0x2.0 m m / cái 20,4/1

%

%

%

%

% Gia công cốt thép

ống cống đổ tại chỗ

F≤10mm

4

Trang 5

Gia công cốt thép

ống cống đổ tại chỗ

F≤18mm

%

Gia công lắp dựng

100,00

% Gia công lắp dựng

100,00

% Gia công lắp dựng

cốt thép sân cống đổ

TC F≤18

%

Gia công lắp dựng

cốt thép thân rãnh

F>10

%

Ván khuôn thép bê

tông cống hộp, rãnh

đổ tại chỗ

m2 706,30 40,80 40,80 100% 665,50 100%

Ván khuôn thép

móng bê tông đổ tại

chỗ

Ván khuôn thép bê

tông tường đầu, cánh

cống

-Bê tông ống cống

BT tường đầu, tường

cánh C25 đổ tại chỗ m3 6,59 6,59 6,59 1000% - 6,59%

Bê tông rãnh C20 đổ

Quét nhựa đường

nóng 2 lớp m2 355,05 273,45 273,45 1000% 355,05 100%

Đắp VL chọn lọc (cát

hạt trung) bằng đầm

cóc K=0,98

Đá hộc ốp mái taluy,

mái dốc thẳng VXM

C10

2.2 Nhân lực máy móc phục vụ thi công:

5

Trang 6

TT Nội dung Đơn vị Số lượng Ghi chú

12 Các thiết bị máy móc văn phòng

3.Đơn vị Thành An 386 (Km130+000 -:- Km130+405 = 405 m)

3.1 Khối lượng thực hiện – kế hoạch

TT Nội dung Đơn vị KL thiếtkế

KL trong tuần

% hoàn thành tuần

Lũy kế

KL thực hiện

% hoàn thành so với TK

Kế hoạch tuần tới

Kế

hoạch

Thực hiện

I/ Tuyến chính mở rộng

1/ Đào đất

2/ Khối lượng đắp

Đắp đất K95(Phạm

15.378,7

5 6000 39,01% 12.100

40,3%

% 7.205

Đắp cát thoát nước m3 10.503,14 164,14 0% 10.399 98,44% 164,14

3/ Xử lý nền đất yếu

Thi công bấc thấm m 220.450 1.500 0% 188.500 58,97% 1.500

Cọc chuyển vị

II Công tác nền đường gom

1 Đào đất

2 Tổng KL đắp

3.2 Nhân lực máy móc phục vụ thi công:

TT Máy móc, nhân công Đơn vị Số lượng/ ngày Ghi chú

6

Trang 7

1/ Cán bộ kỹ thuật Người 5

II/ Máy thi công

8/ Các thiết bị máy móc văn phòng

4 Ý kiến của trưởng BĐH:

- Yêu cầu đơn vị Thành An 386 đẩy nhanh tiến độ đắp đất K95 phần tiếp giáp với công ty Vinaconex 12.

5.Ý kiến đơn vị TVGS

- Bổ sung biên bản nghiệm thu máy móc thiết bị trước khi thi công.

- Công tác thí nghiệm: hoàn thiện đầy đủ kết quả thí nghiệm.

6.Ban ĐH dự án Kết luận:

6.1Tiến độ - Biện pháp thi công – Khối lượng

 Mẫu đánh giá báo cáo, biểu mẫu

 Kế hoạch hồ sơ nghiệm thu khối lượng, ngày 22/1/2015 trình TVGS

 Báo cáo đề xuất biện pháp đảm bảo tiến độ, 2 tuần gửi phòng kế hoạch, 1 tháng mời giám đốc

 An toàn: nhật ký an toàn phải ghi chép đầy đủ

 Phòng thí nghiệm LAS71: bổ sung nhân sự, máy móc để làm thêm gói XL01, sớm ký hợp đồng nguyên tắc

 Ký hợp đồng với công ty 236 về an toàn giao thông trước ngày 25/1/2015

 Chậm nhất 25/1/2015 có báo cáo đánh giá đầy đủ của TVGS, BĐH để có cuôc họp tháo gỡ

 uất kết quả thí nghiệm chậm do đơn vị thí nghiệm chưa ký hợp đồng > đẩy nhanh công tác

ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm.

6.2 Công tác quản lý chất lượng – An toàn lao động vệ sinh môi trường

 Yêu cầu TVGS kiểm tra chất lượng các vật liệu đưa vào công trình

 Tư vấn giám sát kiểm tra đôn đốc thường xuyên công tác đảm bảo àn toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công

II.2 BĐH gói thầu XL01 báo cáo công việc thực hiện tuần từ ngày 16/01/2015 đến 21/01/2015:

1 Đơn vị Vinaconex12 (Nút giao + Km114+200 -:- Km 114+660 = 460m)

1.1 Khối lượng thực hiện – kế hoạch.

TT Nội dung Đơnvị KL thiết kế

KL trong tuần % hoàn

thành tuần

Lũy kế KL thực hiện

% hoàn thành so với TK

Kế hoạch tuần tới

Kế

hoạch

Thực hiện

I Tuyến chính

1/ Đào đất

Vận chuyển đất

7

Trang 8

Vận chuyển đất

2/ Khối lượng đắp

Đắp đất K95 m3 23.208 1000 1000 100% 11.103 48% 1000

II Nút giao

1/ Đào đất

Vận chuyển đất

Vận chuyển đất

2/ Khối lượng đắp

III Gom trái

1/ Đào đất

2/ Khối lượng đắp

1.2 Nhân lực máy móc phục vụ thi công :

TT Nội dung Đơn vị Số lượng Yêu cầu bổ sung ngay thiết bị Ghi chú

2/ Công nhân kỹ thuật Người 9

3/ Lao động phổ thông Người 2

II/ Máy thi công

14 Ô tô vận chuyển vật liệu Cái 6

15 Các thiết bị máy móc văn phòng

2 Đơn vị Văn Phú BUILDING(Km 114+660 -:- Km 1115+366,6=706,6m)

2.1 Khối lượng thực hiện – kế hoạch

TT Nội dung Đơnvị KL thiết kế

KL trong tuần % hoàn

thành tuần

Lũy kế KL thực hiện

% hoàn thành so với TK

Kế hoạch tuần tới

Kế

hoạch

Thực hiện

I/ Tuyến chính

1/ Đào đất

Vận chuyển đất

8

Trang 9

Vận chuyển đất

2/ Khối lượng đắp

Đắp đất K95 m3 47.299 13.090 1000 7.64% 5.600 11.84% 15.270

2.2 Nhân lực máy móc phục vụ thi công :

TT Nội dung Đơn vị Số lượng Yêu cầu bổ sung ngay thiết bị Ghi chú

2/ Công nhân kỹ thuật Người 5

3/ Lao động phổ thông Người 2

II/ Máy thi công

9 May toàn đạc điện tử Bộ

13 Các thiết bị máy móc văn phòng

3 Đơn vị Hòa Lâm (Km 115+366,6 -:- Km116+040 = 674,6m)

3.1 Khối lượng thực hiện – kế hoạch

TT Nội dung Đơnvị KL thiết kế

KL trong tuần % hoàn

thành tuần

Lũy kế KL thực hiện

% hoàn thành so với TK

Kế hoạch tuần tới Kế hoạch Thựchiện

I/ Tuyến chính

1/ Đào đất

Đào vét bùn bằng

Vận chuyển đất

Vận chuyển đất

2/ Khối lượng đắp

Đắp đất K95 m3 55.966 13.269 619.47 4.67% 2.542 5% 15.396

3.2 Nhân lực máy móc phục vụ thi công :

9

Trang 10

TT Nội dung Đơn vị Số lượng Yêu cầu bổ sung ngay thiết bị Ghi chú

2/ Công nhân kỹ thuật Người 6

II/ Máy thi công

5/ Máy đầm đất cầm tay cái

7 May toàn đạc điện tử Bộ

10 Các thiết bị máy móc văn phòng

4 Ý kiến trưởng ban điều hành:

- Yêu cầu công ty Hòa Lâm hoàn thiện hồ sơ chất lượng.

- Yêu cầu công ty Hòa Lâm phải gửi phiếu yêu cầu trước khi nghiệm thu, nộp báo cáo tuần đúng thời gian quy định.

5.Ý kiến tư vấn giám sát

- Thu hồi cọc tiêu, biển báo không đạt chất lượng;

- Các nhà thầu phối hợp với công ty 236 để đảm bảo an toàn giao thông;

- Yêu cầu Ban điều hành sớm trình TVGS danh sách nhân sự công trường;

- Báo cáo tuần: còn chậm trễ, yêu cầu từ tuần tới ban điều hành gửi báo cáo TVGS đúng lịch: 9h sáng thứ 4 hàng tuần gửi báo cáo.

- Kết quả thí nghiệm: hoàn thiện đầy đủ kết quả thí nghiệm.

- Bổ sung biên bản nghiệm thu máy móc thiết bị thi công.

6 Ban ĐH Văn Phú Kết luận về gói XL01:

 Kế hoạch hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu khối lượng thi công đến 10/01/2015 các đơn vị thi công Công ty BUILDING, Công ty HÒA LÂM chưa hoàn thành yêu cầu chậm nhất 20/01/2015 đơn vị nào không hoàn thành không có hồ sơ làm thanh toán tạm ứng hoàn toàn chịu trách nhiệm.

 Yêu cầu chậm nhất 20/01/2015 đơn vị nào không hoàn thành không có hồ sơ làm thanh toán tạm ứng hoàn toàn chịu trách nhiệm.

 Hàng tuần các đơn vị làm báo cáo chi tiết: khối lượng thực hiện, khối lượng còn tồn đọng, thời gian thi công chậm bao nhiêu ngày của từng hạng mục, lý do thi công chậm Đề xuất cụ giải pháp kế hoạch như tăng ca, nhân lực, máy móc thiết bị… trong các báo cáo tuần tháng.

 Đơn vị tư vấn giám sát đánh giá tiến độ hàng tuần của các đơn vị thi công, năng lực cán bộ thiết bị máy móc, công tác nội nghiệp …vv

10

Trang 11

 Phòng thí nghiệm: yêu cầu tăng cường thêm nhân lực để đảm bảo công tác thí nghiệm và xuất kết quả thí nghiệm.

 Công tác an toàn: yêu cầu nhật ký an toàn hàng ngày cập nhật đầy đủ;

 Theo kết luận các cuộc họp năm 2014 qui định, một lần nữa yêu cầu các chỉ huy trưởng, hoặc phó chi huy có mặt tại công trường Trường hợp vắng mặt cả trưởng và phó  yêu cầu tạm dừng công trường;

 Các đơn vị trình (bổ xung) nhân sự ban điều hành công trường (có quyết định, trích ngang ) bổ sung các biên bản nghiệm thu thiết bị thi công: tên máy, nguồn gốc xuất xứ, tình trạng,

7 Công tác quản lý chất lượng – An toàn lao động vệ sinh môi trường

 Yêu cầu TVGS kiểm tra chất lượng các vật liệu đưa vào công trình.

 Tư vấn giám sát kiểm tra đôn đốc thường xuyên công tác đảm bảo ATLĐ, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công.

Nội dung cuộc họp giao ban kiểm điểm tình hình triển khai thi công các gói thầu XL08, XL01

dự án ĐT XDCT cải tạo, nâng cấp QL1 đoạn Hà Nội – Bắc Giang theo hình thức hợp dồng BOT, đề nghị liên danh các nhà thầu thi công nghiêm túc thực hiện để đảm bảo tiến độ, chất lượng của dự án.

Trân trọng cám ơn!

11

Trang 12

Cuộc họp kết thúc vào hồi cùng ngày, các bên tham gia nhất trí nội dung và ký vào biên bản để theo dõi, thực hiện.

ĐD BĐH DỰ ÁN BOT HN-BG

Đào Quốc Tuấn

ĐD TƯ VẤN GIÁM SÁT

Vũ Văn Tám

ĐD PHÒNG TN LASXD71

Nguyễn Thanh Sơn

LIÊN DANH NHÀ THẦU GÓI THẦU XL-08

LIÊN DANH NHÀ THẦU GÓI THẦU XL-01

12

Ngày đăng: 04/11/2023, 15:40

w