⚫ Là ngôn ngữ mô tả o Lược đồ cho mỗi quan hệ o Miền giá trị tương ứng của từng thuộc tính o Ràng buộc toàn vẹn o Chỉ mục trên mỗi quan hệ ⚫ Gồm o CREATE TABLE tạo bảng o DROP TABLE xóa
Trang 1Tp.HCM, năm 2022
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ SÀI GÒN
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGÔN NGỮ SQL (STRUCTURED QUERY
LANGUAGE)
CHƯƠNG 4
Trang 2Giới thiệu
Các ngôn ngữ giao tiếp
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu có cấu trúc
NỘI DUNG
Trang 33
Trang 41974)
Trang 5việc hỏi đáp dữ liệu
đáp là phải nắm vững được các cấu trúc
1-Giới thiệu
Trang 61-Giới thiệu
Trang 7⚫ Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (Data DefinitionLanguage-DDL): cho phép khai báo cấu trúcbảng, các mối quan hệ và các ràng buộc
⚫ Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu (Structured QueryLanguage-SQL): cho phép truy vấn dữ liệu
⚫ Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu (Data ControlLanguage-DCL): khai báo bảo mật thông tin,cấp quyền và thu hồi quyền khai thác trên cơ
sở dữ liệu
2-Các ngôn ngữ giao tiếp
Trang 8⚫ Là ngôn ngữ mô tả
o Lược đồ cho mỗi quan hệ
o Miền giá trị tương ứng của từng thuộc tính
o Ràng buộc toàn vẹn
o Chỉ mục trên mỗi quan hệ
⚫ Gồm
o CREATE TABLE (tạo bảng)
o DROP TABLE (xóa bảng)
o ALTER TABLE (sửa bảng)
o CREATE DOMAIN (tạo miền giá trị)
o CREATE DATABASE
o …
3-Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
Trang 99 3-Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
• Thêm ràng buộc toàn vẹn
• Xóa ràng buộc toàn vẹn
2 Lệnh sửa
cấu trúc bảng (ALTER)
3 Lệnh xóa bảng (DROP)
4 Lệnh tạo miền giá trị
Trang 11⚫ Một số kiểu dữ liệu
3-1-Lệnh tạo bảng
nvarchar(n), nchar(n)
numeric(m,n), decimal(m,n), float, real, smallmoney, money
Trang 13NHANVIEN (MANV,HOTEN, NGVL, SODT)
SANPHAM (MASP,TENSP, DVT, NUOCSX, GIA)
HOADON (SOHD, NGHD, MAKH, MANV,
TRIGIA)
Trang 1414 3-1-Lệnh tạo bảng - Ví dụ 1
(
MAKH char(4),HOTEN varchar(40),DCHI varchar(50),SODT varchar(20),NGSINH smalldatetime, DOANHSO money,
NGDK smalldatetime,CMND varchar(10)
)
Trang 15NGDK smalldatetime,CMND varchar(10)
)
⚫ RBTV
Trang 16)
Trang 17)
Trang 18MANV char(4),TRIGIA money
)
Trang 1919 3-1-Lệnh tạo bảng - Ví dụ 2
Ví dụ 2: Cho lược đồ CSDL Quản lý đề án công
ty như sau:
NHANVIEN (MaNV, HoNV, TenDem, TenNV,
NTNS, Dchi, GT, Luong, Ma_NQL, PHG)
PHONGBAN (MaPH, TenPH, TRPH,
NG_Nhanchuc)
PHANCONG (MaNV, MaDA, ThoiGian)
Trang 20TENNV VARCHAR (10) NOT NULL, NTNS DATETIME ,
Trang 21ALTER TABLE <Tên_bảng> DROP COLUMN <Tên_cột>
ALTER TABLE <Tên_bảng> ALTER COLUMN
<Tên_cột> <Kiểu_dữ_liệu_mới>
3-2-Sửa cấu trúc bảng
Trang 23ALTER TABLE <tên_bảng>
ADD CONSTRAINT
<tên_ràng_buộc>
PRIMARY KEY (tên_cột)
FOREIGN KEY (tên_cột) REFERENCES tên_bảng (cột_là_khóa_chính)
CHECK (tên_cột điều_kiện)
3-2-Sửa cấu trúc bảng
◼Chú ý: Thêm ràng buộc toàn vẹn
UNIQUE tên_cột
Trang 24⚫ Ví dụ 1: Thêm cột Ghi_chu vào bảng KHACHHANG
ALTER TABLE KHACHHANG ADD Ghi_chu varchar(20)
⚫ Ví dụ 2: Sửa cột Ghi_chu thành kiểu dữ liệu varchar(50)
ALTER TABLE KHACHHANG ALTER COLUMN GHI_CHU varchar(50)
❖ Lưu ý: Không phải sửa bất kỳ kiểu dữ liệu nào cũng được
Ví dụ:
➢ Nếu sửa kiểu dữ liệu của cột Ghi_chu thành
varchar(50), mà trước đó đã nhập giá trị cho cột
Ghi_chu có độ dài hơn 50 ký tự thì không được phép.
➢ Hoặc sửa từ kiểu chuỗi ký tự sang kiểu số…
⚫ Ví dụ 3: Xóa cột Ghi_chu trong bảng KHACHHANG
ALTER TABLE KHACHHANG DROP COLUMN Ghi_chu
3-2-Sửa cấu trúc bảng – Ví dụ
Trang 25⚫ ALTER TABLE NHANVIEN ADD CONSTRAINT PK_NV
PRIMARY KEY (MANV)
⚫ ALTER TABLE CTHD ADD CONSTRAINT FK_CT_SP
FOREIGN KEY (MASP) REFERENCES
SANPHAM(MASP)
⚫ ALTER TABLE SANPHAM ADD CONSTRAINT
CK_GIA CHECK (GIA >=500)
⚫ ALTER TABLE KHACHHANG ADD CONSTRAINT
UQ_KH UNIQUE (CMND)
Thay đổi RBTV – Ví dụ
Trang 26⚫ Lưu ý: Đối với ràng buộc khóa chính, muốn
xóa ràng buộc này phải xóa hết các ràng buộc khóa ngoại tham chiếu tới nó
Thay đổi RBTV – Ví dụ
Trang 27o Tất cả dữ liệu của bảng cũng bị xóa
⚫ Cú pháp:
DROP TABLE tên_bảng
⚫ Ví dụ: Xóa bảng KHACHHANG
DROP TABLE KHACHHANG
⚫ Lưu ý: Khi muốn xóa một bảng phải xóa tất
cả những khóa ngoại tham chiếu tới bảng đótrước
3-3-Lệnh xóa bảng
Trang 29CREATE DOMAIN Kieu_Ten AS VARCHAR (30)
3-4-Lệnh tạo miền giá trị
CREATE DOMAIN <Tên_kdl_mới> AS <Kiểu_dữ_liệu>
Trang 30o Lệnh thêm dữ liệu (INSERT)
o Lệnh xóa dữ liệu (DELETE)
o Lệnh sửa dữ liệu (UPDATE)
4-Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
Trang 31⚫ Dùng để thêm 1 hay nhiều dòng vào bảng
⚫ Để thêm dữ liệu
o Tên quan hệ
o Danh sách các thuộc tính cần thêm dữ liệu
o Danh sách các giá trị tương ứng
4-1-Lệnh INSERT
Trang 33INSERT INTO NHANVIEN(HONV, TENDEM, TENNV, MANV)
VALUES ( ‘Le’ , ‘Van’ , ‘Tuyen’ , ‘635635635’ )
INSERT INTO NHANVIEN(HONV, TENDEM, TENNV, MANV, DCHI)
VALUES ( ‘Le’ , ‘Van’ , ‘Tuyen’ , ‘635635635’ , NULL )
INSERT INTO NHANVIEN
VALUES ( ‘Le’ , ‘Van’ , ‘Tuyen’ , ‘635635635’ , ’12/30/1952’ , ’98 HV’ , ‘Nam’ ,
‘37000’ , 4)
INSERT INTO SANPHAM
VALUES ('BC01','But chi', 'cay', 'Singapore', 3000)
INSERT INTO SANPHAM(masp,tensp,dvt,nuocsx,gia)
VALUES ('BC01','Butchi','cay','Singapore',3000)
4-1-Lệnh INSERT - Ví dụ
Trang 35⚫ Cú pháp (thêm nhiều dòng)
4-1-Lệnh INSERT
INSERT INTO <tên bảng>(<danh sách các thuộc tính>)
<câu truy vấn con>
Trang 36CREATE TABLE THONGKE_PB (
TENPHG VARCHAR (20), SL_NV INT ,
LUONG_TC INT
)
INSERT INTO THONGKE_PB(TENPHG, SL_NV, LUONG_TC)
SELECT TENPHG, COUNT (MANV), SUM (LUONG)
FROM NHANVIEN, PHONGBAN
WHERE PHG=MAPHG
GROUP BY TENPHG
4-1-Lệnh INSERT - Ví dụ
Trang 38DELETE FROM NHANVIEN
DELETE FROM SANPHAM WHERE (Gia
<10000) and (Nuocsx=‘VietNam’)
4-2-Lệnh DELETE - Ví dụ
Trang 39⚫ Số lượng các dòng bị xóa phụ thuộc vàođiều kiện ở mệnh đề WHERE
⚫ Nếu không chỉ định điều kiện ở mệnh đề
WHERE, tất cả các dòng trong bảng bị xóa
⚫ Lệnh DELETE có thể gây ra vi phạm RBtham chiếu
o Không cho xóa
o Xóa luôn những dòng có giá trị đang thamchiếu đến CASCADE
o Đặt NULL cho những giá trị tham chiếu
4-2-Lệnh DELETE - Nhận xét
Trang 40MA_NVIEN SODA THOIGIAN
333445555 888665555
10 20
10.0 20.0 987987987
987987987
10 30
35.0 5.0
Thanh Manh
Tung Hung
12/08/1955 09/15/1962
638 NVC Q5
Ba Ria VT
Nam Nam
40000 38000
888665555 333445555
5 5
453453453 Tran Thanh Tam 07/31/1972 543 MTL Q1 Nu 25000 333445555 5 999887777
987654321
Bui Le
Ngoc Quynh
Hang Nhu
07/19/1968 07620/1951
33 NTH Q1
219 TD Q3
Nu Nu
38000 43000
987654321 888665555
4 4
987987987 Tran Hong Quang 04/08/1969 980 LHP Q5 Nam 25000 987654321 4
888665555 Pham Van Vinh 11/10/1945 450 TV HN Nam 55000 NULL 1
4-2-Lệnh DELETE - Ví dụ
Trang 41MANV HONV TENLOT TENNV NGSINH DCHI PHAI LUONG MA_NQL PHG
888665555 Pham Van Vinh 11/10/1945 450 TV HN Nam 55000 NULL 1
333445555 Nguyen Thanh Tung 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 40000 888665555 NU5LL
987987987 Nguyen Manh Hung 09/15/1962 Ba Ria VT Nam 38000 333445555 NU5LL
453453453 Tran Thanh Tam 07/31/1972 543 MTL Q1 Nu 25000 333445555 NU5LL
999887777 Bui Ngoc Hang 07/19/1968 33 NTH Q1 Nu 38000 987654321 4
987654321 Le Quynh Nhu 07620/1951 219 TD Q3 Nu 43000 888665555 4
987987987 Tran Hong Quang 04/08/1969 980 LHP Q5 Nam 25000 987654321 4
TENPHG MAPHG MA_NVIEN NG_NHANCHUC Nghien cuu 5 333445555 05/22/1988 Dieu hanh 4 987987987 01/01/1995 Quan ly 1 888665555 06/19/1981
4-2-Lệnh DELETE - Ví dụ
Trang 42SET <tên thuộc tính>=<giá trị mới>,
<tên thuộc tính>=<giá trị mới>,
… [ WHERE <điều kiện>]
Trang 43SET Gia = Gia*1.1
WHERE Nuocsx=‘VietNam’
4-2-Lệnh UPDATE - Ví dụ
Trang 44⚫ Với đề án có mã số 10, hãy thay đổi nơi thựchiện đề án thành ‘Vung Tau’ và phòng banphụ trách là phòng 5
Trang 45⚫ Lệnh UPDATE có thể gây ra vi phạm RBtham chiếu
o Không cho sửa
o Sửa luôn những dòng có giá trị đang thamchiếu đến CASCADE
4-2-Lệnh UPDATE - Nhận xét
Trang 46⚫ Giới thiệu
⚫ Câu truy vấn tổng quát
o Truy vấn đơn giản
Trang 48▪ EXISTS, NOT EXISTS
▪ SOME, ALL, ANY
❑ Toán tử logic: AND, OR.
Trang 49bên phải (phép chia). b / a = 2
% (Chia
lấy số dư)
Chia toán hạng bên trái cho toán hạng bên phải rồi lấy số dư (phép chia lấy phần dư).
b % a = 0
Ví dụ: a=10, b=20
Trang 5050 5-1-Giới thiệu
Toá
= Kiểm tra xem giá trị của 2 toán hạng ở hai bên dấu bằng có bằng nhau
không, nếu có bằng thì điều kiện là true.
(a = b) không true.
!= Kiểm tra xem giá trị của 2 toán hạng có bằng nhau không, nếu khác thì
điều kiện là true.
(a != b) là true.
<> Kiểm tra xem giá trị của 2 toán hạng có bằng nhau không, nếu không bằng
thì điều kiện là true.
(a <> b) làs true.
> Kiểm tra xem giá trị của toán hạng bên trái có lớn hơn giá trị của toán
hạng bên phải không, nếu có thì điều kiện là true.
(a > b) không true.
< Kiểm tra xem giá trị của toán hạng bên trái có nhỏ hơn giá trị của toán
hạng bên phải không, nếu có thì điều kiện là true.
(a < b) là true.
>= Kiểm tra xem giá trị của toán hạng bên trái có lớn hơn hoặc bằng giá trị
của toán hạng bên phải không, nếu có thì điều kiện là true.
(a >= b) không true.
<= Kiểm tra xem giá trị của toán hạng bên trái có nhỏ hơn hoặc bằng giá trị
của toán hạng bên phải không, nếu có thì điều kiện là true.
(a <= b) là true.
!< Kiểm tra xem giá trị của toán hạng bên trái là không nhỏ hơn giá trị của
toán hạng bên phải không, nếu có thì điều kiện là true.
(a !< b) là false.
!> Kiểm tra xem giá trị của toán hạng bên trái là không lớn hơn giá trị của
toán hạng bên phải không, nếu có thì điều kiện là true.
(a !> b) là true.
Trang 51AND Toán tử AND cho phép nhiều điều kiện cùng tồn tại trong mệnh đề WHERE của lệnh SQL.
ANY Toán tử ANY được sử dụng để so sánh một giá trị với bất kỳ giá trị thích hợp nào trong danh
sách tùy theo điều kiện.
NOT Toán tử NOT đảo ngược ý nghĩa của toán tử logic mà nó được sử dụng Ví dụ: NOT
EXISTS, NOT BETWEEN, NOT IN, Đây là một toán tử phủ định.
OR Toán tử OR thường được sử dụng để nối nhiều điều kiện trong mệnh đề WHERE của lệnh
SQL.
IS NULL Toán tử NULL được sử dụng để so sánh một giá trị với giá trị NULL.
UNIQUE Toán tử UNIQUE tìm kiếm tính đơn nhất cho mọi hàng trong bảng (không có bản sao).
Trang 52[ ORDER BY <tên_cột> ASC | DESC]
5-2-Câu truy vấn tổng quát
Trang 5353 5-2-Câu truy vấn tổng quát
o SELECT đơn giản
o SELECT có mệnh đề ORDER BY
o SELECT lồng (câu SELECT lồng câuSELECT khác)
o SELECT gom nhóm (GROUP BY)
o SELECT gom nhóm (GROUP BY) có điềukiện HAVING
Trang 54❖ Nối các biểu thức: AND, OR, và NOT
❖ Phép toán: , , , , , =, LIKE và BETWEEN
SELECT <danh sách các cột>
FROM <danh sách các bảng>
WHERE <điều kiện>
Truy vấn đơn giản
Trang 5656 Truy vấn đơn giản
◼ SELECT
❖ Tương đương phép chiếu của ĐSQH
❖ Liệt kê các thuộc tính cần hiển thị trong kết quả
◼ WHERE
❖ Là điều kiện chọn trong ĐSQH
❖ Điều kiện liên quan tới thuộc tính, sử dụng các phép nối luận lý AND, OR, NOT, các phép toán
so sánh, BETWEEN
◼ FROM
❖ Liệt kê các quan hệ cần thiết.
❖ Là phép tích Decartes các quan hệ (không có từ khóa JOINT, chỉ là dấu phẩy giữa các quan hệ).
❖ Là phép kết các quan hệ (nếu có từ khóa JOINT)
Trang 57◼ NHANVIEN (MaNV, HoNV, TenDem, TenNV,
◼ PHONGBAN (MaPH, TenPH, TRPH,
◼ DEAN (MaDA, TenDA, Phong, NamThucHien)
◼ PHANCONG (MaNV, MaDA, ThoiGian)
Truy vấn đơn giản - Ví dụ
Trang 58NS DCHI GT 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 09/15/1962 Ba Ria VT Nam
Trang 59TENDEM Thanh Manh
MANV HONV
333445555 Nguyen
987987987 Nguyen
Mệnh đề SELECT - Ví dụ
Trang 60SELECT MANV, HONV AS ‘HO’, TENDEM AS
‘TEN DEM’ , TENNV AS ‘TEN’
FROM NHANVIEN
WHERE PHG=5 AND GT= ‘Nam’
TEN
Tung Hung
TEN DEM
Thanh Manh
Trang 61SELECT MANV, HONV + ‘ ’ + TENDEM + ‘ ’ +
TENNV AS ‘HO TEN’
FROM NHANVIEN
WHERE PHG=5 AND GT= ‘Nam’
333445555 987987987
HO TEN Nguyen Thanh Tung Nguyen Manh Hung MANV
Mệnh đề SELECT - Ví dụ
Mở rộng
Trang 62333445555 987987987 MANV
Trang 64◼ Cho biết MANV và TENNV làm việc ở phòng
‘Nghien cuu’
NHANVIEN (MaNV, HoNV, TenDem, TenNV, NTNS,
Dchi, GT, Luong, Ma_NQL, PHG)
PHONGBAN (MaPH, TenPH, TRPH, NG_Nhanchuc)
DEAN (MaDA, TenDA, Phong, NamThucHien)
PHANCONG (MaNV, MaDA, ThoiGian)
Mệnh đề WHERE- Ví dụ
Mệnh đề SELECT
Trang 65SELECT MANV, TENNV FROM NHANVIEN, PHONGBAN WHERE TENPHG= ‘Nghien cuu’ AND PHG=MAPHG
Biểu thức logic
Mệnh đề WHERE- Ví dụ
Trang 66SELECT MANV, TENNV
FROM NHANVIEN, PHONGBAN
WHERE (TENPHG= ‘Nghien cuu’ OR
Độ ưu tiên
Mệnh đề WHERE- Ví dụ
Trang 67SELECT MANV, TENNV
FROM NHANVIEN
WHERE LUONG>=20000 AND LUONG<=30000
SELECT MANV, TENNV
FROM NHANVIEN
WHERE LUONG BETWEEN 20000 AND 30000
BETWEEN
Mệnh đề WHERE- Ví dụ
Trang 69SELECT MANV, TENNV
FROM NHANVIEN
WHERE DCHI LIKE ‘Nguyen _ _ _ _’
SELECT MANV, TENNV
Trang 7373 Mệnh đề WHERE- Ví dụ
NULL
⚫ Sử dụng trong trường hợp
o Không biết (value unknown)
o Không thể áp dụng (value inapplicable)
o Không tồn tại (value withheld)
⚫ Những biểu thức tính toán có liên quan đến giá trị NULL sẽ cho ra kết quả là NULL
o x có giá trị là NULL
o x + 3 cho ra kết quả là NULL
o x + 3 là một biểu thức không hợp lệ trong SQL
⚫ Những biểu thức so sánh có liên quan đến giá trị NULL sẽ cho ra kết quả là UNKNOWN
o x = 3 cho ra kết quả là UNKNOWN
o x = 3 là một so sánh không hợp lệ trong SQL
Trang 74SELECT MANV, TENNV
FROM NHANVIEN
WHERE MA_NQL IS NULL
SELECT MANV, TENNV
FROM NHANVIEN
WHERE MA_NQL IS NOT NULL
Mệnh đề WHERE- Ví dụ
NULL
Trang 75SELECT MANV, MAPHG
FROM NHANVIEN, PHONGBAN
WHERE TRUE
Mệnh đề FROM- Ví dụ
Không sử dụng mệnh đề WHERE
Trang 76SELECT TENPHG, DIADIEM
SELECT TENNV, NGSINH, TENTN, NGSINH
Mệnh đề FROM- Ví dụ
Tên bí danh
SELECT TENPHG, DIADIEM
FROM PHONGBAN AS PB, DDIEM_PHG AS DD
WHERE PB MAPHG= DD MAPHG
SELECT TENNV, NV.NGSINH, TENTN, TN NGSINH
FROM NHANVIEN NV, THANNHAN TN
Trang 79◼ NHANVIEN (MaNV, HoNV, TenDem,
TenNV, NTNS, Dchi, GT, Luong,
Trang 81Câu hỏi 4: Cho biết những nhân viên có người quản lý trực tiếp?Thông tin hiển thị gồm: mã nhân viên, họ tên, mã người quản lý.
Câu hỏi 5: Cho biết họ tên nhân viên thuộc phòng ‘NC’ hoặc phòng ‘DH’?
Cách 2: Sử dụng IN (so sánh với một tập hợp giá trị chọn từ câu SELECT khác) Cho biết họ tên nhân viên thuộc phòng ‘NC’ hoặc phòng ‘DH’?
Bài tập - SO SÁNH IN & NOT IN
Trang 82Gợi ý cho mệnh đề NOT IN: thực hiện câu truy vấn “tìm nhân viên có tham
gia đề án (dựa vào bảng PhanCong)”, sau đó lấy phần bù.
Câu hỏi 7 (tt): Cho biết tên phòng ban không chủ trì các đề án triển khai
năm 2005? Gợi ý: thực hiện câu truy vấn “tìm phòng ban chủ trì các đề án
triển khai năm 2005”, sau đó lấy phần bù.
Bài tập – SO SÁNH IN & NOT IN
Trang 84◼ Cú pháp
SELECT <ds cột> FROM <ds bảng> WHERE <điều kiện>
UNION [ ALL ]
SELECT <ds cột> FROM <ds bảng> WHERE <điều kiện>
SELECT <ds cột> FROM <ds bảng> WHERE <điều kiện>
INTERSECT [ ALL ]
SELECT <ds cột> FROM <ds bảng> WHERE <điều kiện>
SELECT <ds cột> FROM <ds bảng> WHERE <điều kiện>
EXCEPT [ ALL ]
SELECT <ds cột> FROM <ds bảng> WHERE <điều kiện>
Phép toán tập hợp trong SQL
Trang 85FROM NHANVIEN, PHANCONG
WHERE MANV = MA_NVIEN AND HONV = ‘Nguyen’
UNION
SELECT MADA
FROM NHANVIEN, PHONGBAN, DEAN
WHERE MANV = TRPHP AND MAPHG=PHONG AND HONV = ‘Nguyen’
Trang 86FROM NHANVIEN NV, THANNHAN TN
WHERE NV.MANV = TN.MA_NVIEN
AND NV.TENNV = TN.TENNV AND NV.PHAI = TN.PHAI
Phép toán tập hợp - Ví dụ 2
Trang 87Phép toán tập hợp - Ví dụ 3
◼Tìm những nhân viên không có thân nhân nào
Trang 8888
Trang 89◼ Các câu lệnh SELECT có thể lồng nhau ở nhiều mức
◼ Câu truy vấn con thường trả về một tập các giá trị
◼ Các câu truy vấn trong trong cùng một mệnh đề
WHERE được kết hợp bằng phép nối logic
◼ Mệnh đề WHERE của câu truy vấn ngoài
❑ <biểu thức> <so sánh tập hợp> <truy vấn con>
❑ So sánh tập hợp thường đi cùng với một số toán tử
◼ IN, NOT IN
◼ ALL
◼ ANY hoặc SOME
❑ Kiểm tra sự tồn tại
◼ EXISTS
◼ NOT EXISTS
Truy vấn lồng