1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

4 ds chap 4 structured query language sv

129 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngôn Ngữ SQL (Structured Query Language)
Trường học Trường Đại Học Quốc Tế Sài Gòn
Năm xuất bản 2022
Thành phố Tp.HCM
Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

⚫ Là ngôn ngữ mô tả o Lược đồ cho mỗi quan hệ o Miền giá trị tương ứng của từng thuộc tính o Ràng buộc toàn vẹn o Chỉ mục trên mỗi quan hệ ⚫ Gồm o CREATE TABLE tạo bảng o DROP TABLE xóa

Trang 1

Tp.HCM, năm 2022

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ SÀI GÒN

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NGÔN NGỮ SQL (STRUCTURED QUERY

LANGUAGE)

CHƯƠNG 4

Trang 2

Giới thiệu

Các ngôn ngữ giao tiếp

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu có cấu trúc

NỘI DUNG

Trang 3

3

Trang 4

1974)

Trang 5

việc hỏi đáp dữ liệu

đáp là phải nắm vững được các cấu trúc

1-Giới thiệu

Trang 6

1-Giới thiệu

Trang 7

⚫ Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (Data DefinitionLanguage-DDL): cho phép khai báo cấu trúcbảng, các mối quan hệ và các ràng buộc

⚫ Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu (Structured QueryLanguage-SQL): cho phép truy vấn dữ liệu

⚫ Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu (Data ControlLanguage-DCL): khai báo bảo mật thông tin,cấp quyền và thu hồi quyền khai thác trên cơ

sở dữ liệu

2-Các ngôn ngữ giao tiếp

Trang 8

⚫ Là ngôn ngữ mô tả

o Lược đồ cho mỗi quan hệ

o Miền giá trị tương ứng của từng thuộc tính

o Ràng buộc toàn vẹn

o Chỉ mục trên mỗi quan hệ

⚫ Gồm

o CREATE TABLE (tạo bảng)

o DROP TABLE (xóa bảng)

o ALTER TABLE (sửa bảng)

o CREATE DOMAIN (tạo miền giá trị)

o CREATE DATABASE

o …

3-Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Trang 9

9 3-Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

• Thêm ràng buộc toàn vẹn

• Xóa ràng buộc toàn vẹn

2 Lệnh sửa

cấu trúc bảng (ALTER)

3 Lệnh xóa bảng (DROP)

4 Lệnh tạo miền giá trị

Trang 11

Một số kiểu dữ liệu

3-1-Lệnh tạo bảng

nvarchar(n), nchar(n)

numeric(m,n), decimal(m,n), float, real, smallmoney, money

Trang 13

NHANVIEN (MANV,HOTEN, NGVL, SODT)

SANPHAM (MASP,TENSP, DVT, NUOCSX, GIA)

HOADON (SOHD, NGHD, MAKH, MANV,

TRIGIA)

Trang 14

14 3-1-Lệnh tạo bảng - Ví dụ 1

(

MAKH char(4),HOTEN varchar(40),DCHI varchar(50),SODT varchar(20),NGSINH smalldatetime, DOANHSO money,

NGDK smalldatetime,CMND varchar(10)

)

Trang 15

NGDK smalldatetime,CMND varchar(10)

)

RBTV

Trang 16

)

Trang 17

)

Trang 18

MANV char(4),TRIGIA money

)

Trang 19

19 3-1-Lệnh tạo bảng - Ví dụ 2

Ví dụ 2: Cho lược đồ CSDL Quản lý đề án công

ty như sau:

NHANVIEN (MaNV, HoNV, TenDem, TenNV,

NTNS, Dchi, GT, Luong, Ma_NQL, PHG)

PHONGBAN (MaPH, TenPH, TRPH,

NG_Nhanchuc)

PHANCONG (MaNV, MaDA, ThoiGian)

Trang 20

TENNV VARCHAR (10) NOT NULL, NTNS DATETIME ,

Trang 21

ALTER TABLE <Tên_bảng> DROP COLUMN <Tên_cột>

ALTER TABLE <Tên_bảng> ALTER COLUMN

<Tên_cột> <Kiểu_dữ_liệu_mới>

3-2-Sửa cấu trúc bảng

Trang 23

ALTER TABLE <tên_bảng>

ADD CONSTRAINT

<tên_ràng_buộc>

PRIMARY KEY (tên_cột)

FOREIGN KEY (tên_cột) REFERENCES tên_bảng (cột_là_khóa_chính)

CHECK (tên_cột điều_kiện)

3-2-Sửa cấu trúc bảng

◼Chú ý: Thêm ràng buộc toàn vẹn

UNIQUE tên_cột

Trang 24

⚫ Ví dụ 1: Thêm cột Ghi_chu vào bảng KHACHHANG

ALTER TABLE KHACHHANG ADD Ghi_chu varchar(20)

⚫ Ví dụ 2: Sửa cột Ghi_chu thành kiểu dữ liệu varchar(50)

ALTER TABLE KHACHHANG ALTER COLUMN GHI_CHU varchar(50)

❖ Lưu ý: Không phải sửa bất kỳ kiểu dữ liệu nào cũng được

Ví dụ:

Nếu sửa kiểu dữ liệu của cột Ghi_chu thành

varchar(50), mà trước đó đã nhập giá trị cho cột

Ghi_chu có độ dài hơn 50 ký tự thì không được phép.

➢ Hoặc sửa từ kiểu chuỗi ký tự sang kiểu số…

⚫ Ví dụ 3: Xóa cột Ghi_chu trong bảng KHACHHANG

ALTER TABLE KHACHHANG DROP COLUMN Ghi_chu

3-2-Sửa cấu trúc bảng – Ví dụ

Trang 25

⚫ ALTER TABLE NHANVIEN ADD CONSTRAINT PK_NV

PRIMARY KEY (MANV)

⚫ ALTER TABLE CTHD ADD CONSTRAINT FK_CT_SP

FOREIGN KEY (MASP) REFERENCES

SANPHAM(MASP)

⚫ ALTER TABLE SANPHAM ADD CONSTRAINT

CK_GIA CHECK (GIA >=500)

⚫ ALTER TABLE KHACHHANG ADD CONSTRAINT

UQ_KH UNIQUE (CMND)

Thay đổi RBTV – Ví dụ

Trang 26

Lưu ý: Đối với ràng buộc khóa chính, muốn

xóa ràng buộc này phải xóa hết các ràng buộc khóa ngoại tham chiếu tới nó

Thay đổi RBTV – Ví dụ

Trang 27

o Tất cả dữ liệu của bảng cũng bị xóa

⚫ Cú pháp:

DROP TABLE tên_bảng

⚫ Ví dụ: Xóa bảng KHACHHANG

DROP TABLE KHACHHANG

⚫ Lưu ý: Khi muốn xóa một bảng phải xóa tất

cả những khóa ngoại tham chiếu tới bảng đótrước

3-3-Lệnh xóa bảng

Trang 29

CREATE DOMAIN Kieu_Ten AS VARCHAR (30)

3-4-Lệnh tạo miền giá trị

CREATE DOMAIN <Tên_kdl_mới> AS <Kiểu_dữ_liệu>

Trang 30

o Lệnh thêm dữ liệu (INSERT)

o Lệnh xóa dữ liệu (DELETE)

o Lệnh sửa dữ liệu (UPDATE)

4-Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

Trang 31

⚫ Dùng để thêm 1 hay nhiều dòng vào bảng

⚫ Để thêm dữ liệu

o Tên quan hệ

o Danh sách các thuộc tính cần thêm dữ liệu

o Danh sách các giá trị tương ứng

4-1-Lệnh INSERT

Trang 33

INSERT INTO NHANVIEN(HONV, TENDEM, TENNV, MANV)

VALUES ( ‘Le’ , ‘Van’ , ‘Tuyen’ , ‘635635635’ )

INSERT INTO NHANVIEN(HONV, TENDEM, TENNV, MANV, DCHI)

VALUES ( ‘Le’ , ‘Van’ , ‘Tuyen’ , ‘635635635’ , NULL )

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES ( ‘Le’ , ‘Van’ , ‘Tuyen’ , ‘635635635’ , ’12/30/1952’ , ’98 HV’ , ‘Nam’ ,

‘37000’ , 4)

INSERT INTO SANPHAM

VALUES ('BC01','But chi', 'cay', 'Singapore', 3000)

INSERT INTO SANPHAM(masp,tensp,dvt,nuocsx,gia)

VALUES ('BC01','Butchi','cay','Singapore',3000)

4-1-Lệnh INSERT - Ví dụ

Trang 35

Cú pháp (thêm nhiều dòng)

4-1-Lệnh INSERT

INSERT INTO <tên bảng>(<danh sách các thuộc tính>)

<câu truy vấn con>

Trang 36

CREATE TABLE THONGKE_PB (

TENPHG VARCHAR (20), SL_NV INT ,

LUONG_TC INT

)

INSERT INTO THONGKE_PB(TENPHG, SL_NV, LUONG_TC)

SELECT TENPHG, COUNT (MANV), SUM (LUONG)

FROM NHANVIEN, PHONGBAN

WHERE PHG=MAPHG

GROUP BY TENPHG

4-1-Lệnh INSERT - Ví dụ

Trang 38

DELETE FROM NHANVIEN

DELETE FROM SANPHAM WHERE (Gia

<10000) and (Nuocsx=‘VietNam’)

4-2-Lệnh DELETE - Ví dụ

Trang 39

⚫ Số lượng các dòng bị xóa phụ thuộc vàođiều kiện ở mệnh đề WHERE

⚫ Nếu không chỉ định điều kiện ở mệnh đề

WHERE, tất cả các dòng trong bảng bị xóa

⚫ Lệnh DELETE có thể gây ra vi phạm RBtham chiếu

o Không cho xóa

o Xóa luôn những dòng có giá trị đang thamchiếu đến CASCADE

o Đặt NULL cho những giá trị tham chiếu

4-2-Lệnh DELETE - Nhận xét

Trang 40

MA_NVIEN SODA THOIGIAN

333445555 888665555

10 20

10.0 20.0 987987987

987987987

10 30

35.0 5.0

Thanh Manh

Tung Hung

12/08/1955 09/15/1962

638 NVC Q5

Ba Ria VT

Nam Nam

40000 38000

888665555 333445555

5 5

453453453 Tran Thanh Tam 07/31/1972 543 MTL Q1 Nu 25000 333445555 5 999887777

987654321

Bui Le

Ngoc Quynh

Hang Nhu

07/19/1968 07620/1951

33 NTH Q1

219 TD Q3

Nu Nu

38000 43000

987654321 888665555

4 4

987987987 Tran Hong Quang 04/08/1969 980 LHP Q5 Nam 25000 987654321 4

888665555 Pham Van Vinh 11/10/1945 450 TV HN Nam 55000 NULL 1

4-2-Lệnh DELETE - Ví dụ

Trang 41

MANV HONV TENLOT TENNV NGSINH DCHI PHAI LUONG MA_NQL PHG

888665555 Pham Van Vinh 11/10/1945 450 TV HN Nam 55000 NULL 1

333445555 Nguyen Thanh Tung 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 40000 888665555 NU5LL

987987987 Nguyen Manh Hung 09/15/1962 Ba Ria VT Nam 38000 333445555 NU5LL

453453453 Tran Thanh Tam 07/31/1972 543 MTL Q1 Nu 25000 333445555 NU5LL

999887777 Bui Ngoc Hang 07/19/1968 33 NTH Q1 Nu 38000 987654321 4

987654321 Le Quynh Nhu 07620/1951 219 TD Q3 Nu 43000 888665555 4

987987987 Tran Hong Quang 04/08/1969 980 LHP Q5 Nam 25000 987654321 4

TENPHG MAPHG MA_NVIEN NG_NHANCHUC Nghien cuu 5 333445555 05/22/1988 Dieu hanh 4 987987987 01/01/1995 Quan ly 1 888665555 06/19/1981

4-2-Lệnh DELETE - Ví dụ

Trang 42

SET <tên thuộc tính>=<giá trị mới>,

<tên thuộc tính>=<giá trị mới>,

… [ WHERE <điều kiện>]

Trang 43

SET Gia = Gia*1.1

WHERE Nuocsx=‘VietNam’

4-2-Lệnh UPDATE - Ví dụ

Trang 44

⚫ Với đề án có mã số 10, hãy thay đổi nơi thựchiện đề án thành ‘Vung Tau’ và phòng banphụ trách là phòng 5

Trang 45

⚫ Lệnh UPDATE có thể gây ra vi phạm RBtham chiếu

o Không cho sửa

o Sửa luôn những dòng có giá trị đang thamchiếu đến CASCADE

4-2-Lệnh UPDATE - Nhận xét

Trang 46

⚫ Giới thiệu

⚫ Câu truy vấn tổng quát

o Truy vấn đơn giản

Trang 48

EXISTS, NOT EXISTS

SOME, ALL, ANY

Toán tử logic: AND, OR.

Trang 49

bên phải (phép chia). b / a = 2

% (Chia

lấy số dư)

Chia toán hạng bên trái cho toán hạng bên phải rồi lấy số dư (phép chia lấy phần dư).

b % a = 0

Ví dụ: a=10, b=20

Trang 50

50 5-1-Giới thiệu

Toá

= Kiểm tra xem giá trị của 2 toán hạng ở hai bên dấu bằng có bằng nhau

không, nếu có bằng thì điều kiện là true.

(a = b) không true.

!= Kiểm tra xem giá trị của 2 toán hạng có bằng nhau không, nếu khác thì

điều kiện là true.

(a != b) là true.

<> Kiểm tra xem giá trị của 2 toán hạng có bằng nhau không, nếu không bằng

thì điều kiện là true.

(a <> b) làs true.

> Kiểm tra xem giá trị của toán hạng bên trái có lớn hơn giá trị của toán

hạng bên phải không, nếu có thì điều kiện là true.

(a > b) không true.

< Kiểm tra xem giá trị của toán hạng bên trái có nhỏ hơn giá trị của toán

hạng bên phải không, nếu có thì điều kiện là true.

(a < b) là true.

>= Kiểm tra xem giá trị của toán hạng bên trái có lớn hơn hoặc bằng giá trị

của toán hạng bên phải không, nếu có thì điều kiện là true.

(a >= b) không true.

<= Kiểm tra xem giá trị của toán hạng bên trái có nhỏ hơn hoặc bằng giá trị

của toán hạng bên phải không, nếu có thì điều kiện là true.

(a <= b) là true.

!< Kiểm tra xem giá trị của toán hạng bên trái là không nhỏ hơn giá trị của

toán hạng bên phải không, nếu có thì điều kiện là true.

(a !< b) là false.

!> Kiểm tra xem giá trị của toán hạng bên trái là không lớn hơn giá trị của

toán hạng bên phải không, nếu có thì điều kiện là true.

(a !> b) là true.

Trang 51

AND Toán tử AND cho phép nhiều điều kiện cùng tồn tại trong mệnh đề WHERE của lệnh SQL.

ANY Toán tử ANY được sử dụng để so sánh một giá trị với bất kỳ giá trị thích hợp nào trong danh

sách tùy theo điều kiện.

NOT Toán tử NOT đảo ngược ý nghĩa của toán tử logic mà nó được sử dụng Ví dụ: NOT

EXISTS, NOT BETWEEN, NOT IN, Đây là một toán tử phủ định.

OR Toán tử OR thường được sử dụng để nối nhiều điều kiện trong mệnh đề WHERE của lệnh

SQL.

IS NULL Toán tử NULL được sử dụng để so sánh một giá trị với giá trị NULL.

UNIQUE Toán tử UNIQUE tìm kiếm tính đơn nhất cho mọi hàng trong bảng (không có bản sao).

Trang 52

[ ORDER BY <tên_cột> ASC | DESC]

5-2-Câu truy vấn tổng quát

Trang 53

53 5-2-Câu truy vấn tổng quát

o SELECT đơn giản

o SELECT có mệnh đề ORDER BY

o SELECT lồng (câu SELECT lồng câuSELECT khác)

o SELECT gom nhóm (GROUP BY)

o SELECT gom nhóm (GROUP BY) có điềukiện HAVING

Trang 54

❖ Nối các biểu thức: AND, OR, và NOT

❖ Phép toán:  ,  ,  ,  ,  , =, LIKE và BETWEEN

SELECT <danh sách các cột>

FROM <danh sách các bảng>

WHERE <điều kiện>

Truy vấn đơn giản

Trang 56

56 Truy vấn đơn giản

SELECT

❖ Tương đương phép chiếu của ĐSQH

❖ Liệt kê các thuộc tính cần hiển thị trong kết quả

WHERE

❖ Là điều kiện chọn trong ĐSQH

❖ Điều kiện liên quan tới thuộc tính, sử dụng các phép nối luận lý AND, OR, NOT, các phép toán

so sánh, BETWEEN

FROM

❖ Liệt kê các quan hệ cần thiết.

❖ Là phép tích Decartes các quan hệ (không có từ khóa JOINT, chỉ là dấu phẩy giữa các quan hệ).

❖ Là phép kết các quan hệ (nếu có từ khóa JOINT)

Trang 57

NHANVIEN (MaNV, HoNV, TenDem, TenNV,

PHONGBAN (MaPH, TenPH, TRPH,

DEAN (MaDA, TenDA, Phong, NamThucHien)

PHANCONG (MaNV, MaDA, ThoiGian)

Truy vấn đơn giản - Ví dụ

Trang 58

NS DCHI GT 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 09/15/1962 Ba Ria VT Nam

Trang 59

TENDEM Thanh Manh

MANV HONV

333445555 Nguyen

987987987 Nguyen

Mệnh đề SELECT - Ví dụ

Trang 60

SELECT MANV, HONV AS ‘HO’, TENDEM AS

‘TEN DEM’ , TENNV AS ‘TEN’

FROM NHANVIEN

WHERE PHG=5 AND GT= ‘Nam’

TEN

Tung Hung

TEN DEM

Thanh Manh

Trang 61

SELECT MANV, HONV + ‘ ’ + TENDEM + ‘ ’ +

TENNV AS ‘HO TEN’

FROM NHANVIEN

WHERE PHG=5 AND GT= ‘Nam’

333445555 987987987

HO TEN Nguyen Thanh Tung Nguyen Manh Hung MANV

Mệnh đề SELECT - Ví dụ

Mở rộng

Trang 62

333445555 987987987 MANV

Trang 64

◼ Cho biết MANV và TENNV làm việc ở phòng

‘Nghien cuu’

NHANVIEN (MaNV, HoNV, TenDem, TenNV, NTNS,

Dchi, GT, Luong, Ma_NQL, PHG)

PHONGBAN (MaPH, TenPH, TRPH, NG_Nhanchuc)

DEAN (MaDA, TenDA, Phong, NamThucHien)

PHANCONG (MaNV, MaDA, ThoiGian)

Mệnh đề WHERE- Ví dụ

Mệnh đề SELECT

Trang 65

SELECT MANV, TENNV FROM NHANVIEN, PHONGBAN WHERE TENPHG= ‘Nghien cuu’ AND PHG=MAPHG

Biểu thức logic

Mệnh đề WHERE- Ví dụ

Trang 66

SELECT MANV, TENNV

FROM NHANVIEN, PHONGBAN

WHERE (TENPHG= ‘Nghien cuu’ OR

Độ ưu tiên

Mệnh đề WHERE- Ví dụ

Trang 67

SELECT MANV, TENNV

FROM NHANVIEN

WHERE LUONG>=20000 AND LUONG<=30000

SELECT MANV, TENNV

FROM NHANVIEN

WHERE LUONG BETWEEN 20000 AND 30000

BETWEEN

Mệnh đề WHERE- Ví dụ

Trang 69

SELECT MANV, TENNV

FROM NHANVIEN

WHERE DCHI LIKE ‘Nguyen _ _ _ _’

SELECT MANV, TENNV

Trang 73

73 Mệnh đề WHERE- Ví dụ

NULL

Sử dụng trong trường hợp

o Không biết (value unknown)

o Không thể áp dụng (value inapplicable)

o Không tồn tại (value withheld)

Những biểu thức tính toán có liên quan đến giá trị NULL sẽ cho ra kết quả là NULL

o x có giá trị là NULL

o x + 3 cho ra kết quả là NULL

o x + 3 là một biểu thức không hợp lệ trong SQL

Những biểu thức so sánh có liên quan đến giá trị NULL sẽ cho ra kết quả là UNKNOWN

o x = 3 cho ra kết quả là UNKNOWN

o x = 3 là một so sánh không hợp lệ trong SQL

Trang 74

SELECT MANV, TENNV

FROM NHANVIEN

WHERE MA_NQL IS NULL

SELECT MANV, TENNV

FROM NHANVIEN

WHERE MA_NQL IS NOT NULL

Mệnh đề WHERE- Ví dụ

NULL

Trang 75

SELECT MANV, MAPHG

FROM NHANVIEN, PHONGBAN

WHERE TRUE

Mệnh đề FROM- Ví dụ

Không sử dụng mệnh đề WHERE

Trang 76

SELECT TENPHG, DIADIEM

SELECT TENNV, NGSINH, TENTN, NGSINH

Mệnh đề FROM- Ví dụ

Tên bí danh

SELECT TENPHG, DIADIEM

FROM PHONGBAN AS PB, DDIEM_PHG AS DD

WHERE PB MAPHG= DD MAPHG

SELECT TENNV, NV.NGSINH, TENTN, TN NGSINH

FROM NHANVIEN NV, THANNHAN TN

Trang 79

NHANVIEN (MaNV, HoNV, TenDem,

TenNV, NTNS, Dchi, GT, Luong,

Trang 81

Câu hỏi 4: Cho biết những nhân viên có người quản lý trực tiếp?Thông tin hiển thị gồm: mã nhân viên, họ tên, mã người quản lý.

Câu hỏi 5: Cho biết họ tên nhân viên thuộc phòng ‘NC’ hoặc phòng ‘DH’?

Cách 2: Sử dụng IN (so sánh với một tập hợp giá trị chọn từ câu SELECT khác) Cho biết họ tên nhân viên thuộc phòng ‘NC’ hoặc phòng ‘DH’?

Bài tập - SO SÁNH IN & NOT IN

Trang 82

Gợi ý cho mệnh đề NOT IN: thực hiện câu truy vấn “tìm nhân viên có tham

gia đề án (dựa vào bảng PhanCong)”, sau đó lấy phần bù.

Câu hỏi 7 (tt): Cho biết tên phòng ban không chủ trì các đề án triển khai

năm 2005? Gợi ý: thực hiện câu truy vấn “tìm phòng ban chủ trì các đề án

triển khai năm 2005”, sau đó lấy phần bù.

Bài tập – SO SÁNH IN & NOT IN

Trang 84

Cú pháp

SELECT <ds cột> FROM <ds bảng> WHERE <điều kiện>

UNION [ ALL ]

SELECT <ds cột> FROM <ds bảng> WHERE <điều kiện>

SELECT <ds cột> FROM <ds bảng> WHERE <điều kiện>

INTERSECT [ ALL ]

SELECT <ds cột> FROM <ds bảng> WHERE <điều kiện>

SELECT <ds cột> FROM <ds bảng> WHERE <điều kiện>

EXCEPT [ ALL ]

SELECT <ds cột> FROM <ds bảng> WHERE <điều kiện>

Phép toán tập hợp trong SQL

Trang 85

FROM NHANVIEN, PHANCONG

WHERE MANV = MA_NVIEN AND HONV = ‘Nguyen’

UNION

SELECT MADA

FROM NHANVIEN, PHONGBAN, DEAN

WHERE MANV = TRPHP AND MAPHG=PHONG AND HONV = ‘Nguyen’

Trang 86

FROM NHANVIEN NV, THANNHAN TN

WHERE NV.MANV = TN.MA_NVIEN

AND NV.TENNV = TN.TENNV AND NV.PHAI = TN.PHAI

Phép toán tập hợp - Ví dụ 2

Trang 87

Phép toán tập hợp - Ví dụ 3

◼Tìm những nhân viên không có thân nhân nào

Trang 88

88

Trang 89

◼ Các câu lệnh SELECT có thể lồng nhau ở nhiều mức

◼ Câu truy vấn con thường trả về một tập các giá trị

◼ Các câu truy vấn trong trong cùng một mệnh đề

WHERE được kết hợp bằng phép nối logic

◼ Mệnh đề WHERE của câu truy vấn ngoài

❑ <biểu thức> <so sánh tập hợp> <truy vấn con>

❑ So sánh tập hợp thường đi cùng với một số toán tử

◼ IN, NOT IN

◼ ALL

◼ ANY hoặc SOME

❑ Kiểm tra sự tồn tại

◼ EXISTS

◼ NOT EXISTS

Truy vấn lồng

Ngày đăng: 03/11/2023, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN