BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VIII... Nêu định lý Thalès 2.. Nêu đường trung bình trong tam giác 3.. Nêu tính chất đường phân giác trong tam giác 4.. Nêu các trường hợp đồng dạng trong tam giác...
Trang 1BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VIII
Trang 2KHỞI ĐỘNG
1 Nêu định lý Thalès
2 Nêu đường trung bình trong tam giác
3 Nêu tính chất đường phân giác trong tam giác
4 Nêu các trường hợp đồng dạng trong tam giác
Trang 3BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 9DẠNG BÀI TÍNH ĐỘ DÀI CẠNH
Trang 10N M
x
2
6
3 104a)
))
2 104b)
I
3,6 2,4
3 t
104c)
》
》
HOẠT ĐỘNG NHÓMBÀI 7 ( SGK – 95)
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 3
Trang 11x 2
6
3 104a)
))
Trang 12Ta có : mà 2 góc ở vị trí so le trong
GH // EFXét DEF có : GH // EF(cmt)
(Hệ quả Thalès)Thay số:
y= 3 (đvđd); z = 2,6 (đvđd)
Vậy y= 3 (đvđd); z = 2,6 (đvđd)
Trang 13
3 t
》
》
Xét IJL có: IK là tia phân giác của góc
=> ( t/c tia phân giác)Thay số:
t= 2 (đvđd)
Vậy t = 2 (đvđd)
Trang 14
DẠNG BÀI CHỨNG MINH
Trang 16BÀI 5 ( SGK – 94) Chứng minh: a) MP // AD ; MP = AD
A
B
CD
Giải:
a)Xét ABN có: M là trung đ iể m củ a AB
P là trung đ iể m c ủ a AN
Trang 17BÀI 5 ( SGK – 94) Chứng minh: b) AQ = AN
A
B
CD
Trang 18BÀI 5 ( SGK – 94) c) Gọi R là trung điểm của CD
Trang 19BÀI 9 ( SGK – 95) Cho hình 106 Chứng minh:
A
H
KI
Hình 106
Giải:
a)Xét AHB và AIH có:
{AHB = ^ ^ ^ HAB chung AIH= 900
Trang 20BÀI 9 ( SGK – 95) Cho hình 106 Chứng minh:
A
H
KI
Trang 21BÀI 11 ( SGK – 96) Cho hình 107 Chứng minh:
a) ABN ∽AIP và AI AN = AP AB
=>AI.AN+BI.BM= AB.AB
Trang 22HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Ôn tập lại nội dung các kiến thức đã học + Xem lại các bài tập đã chữa
+ Chuẩn bị kiến thức tốt nhất cho bài
kiểm tra cuối học kì