Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: - Tính được giá trị của một đa thức nhiều biến khi biết giá trị cụ thể của các biến.. - Thực hiện được phép tính cộng, trừ hai đa thứ
Trang 1BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG I
Môn học: Toán - Lớp: 8 Thời gian thực hiện: 2 tiết
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Tính được giá trị của một đa thức nhiều biến khi biết giá trị cụ thể của các biến
- Thực hiện được phép tính cộng, trừ hai đa thức; chia đơn thức, đa thức cho đơn thức
- Vận dụng được hằng đẳng thức đáng nhớ để phân tích đa thức thành nhân tử
- Vận dụng được kiến thức về đa thức vào bài toán thực tế
2 Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng
Năng lực riêng:
- Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển một số NL toán học như: NL tư duy và lập luận toán học; NL giải quyết vấn đề toán học
- Lựa chọn được phương pháp thu thập dữ liệu phù hợp và thực hiện thu thập dữ liệu theo phương pháp đã lựa chọn
- Xác định được số liệu rời rạc và số liệu liên tục trong một số trường hợp đơn giản
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm, tôn trọng ý kiến các thành viên khi hợp tác
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án, đồ dùng dạy học.
2 Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước ), bảng nhóm, bút
viết bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Tiết 1
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) + B ÔN TẬP KIẾN THỨC
a) Mục tiêu:
- HS nhắc lại được quy tắc cộng, trừ, nhân, chia đa thức nhiều biến
- HS áp dụng được quy tắc cộng, trừ, nhân, chia đa thức nhiều biến vào bài tập tính toán cơ bản
- HS nhắc lại được các hằng đẳng thức đáng nhớ
Trang 2b) Nội dung: HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm ôn tập kiến thức.
c) Sản phẩm: Câu trả lời trắc nghiệm và kiến thức cần nhớ.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV chiếu câu hỏi trắc nghiệm và cho HS làm việc nhóm đôi để tìm đáp án
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS làm việc nhóm đôi
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- GV mời HS phát biểu câu trả lời, HS khác so đáp án
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV chốt kiến thức cần nhớ
TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ Câu 1 Mỗi khẳng định dưới đây đúng hay sai?
Đún g
Sai
a) Thương của các đơn thức cũng là một đa thức
b) Bậc của đa thức là tổng bậc của các hạng tử
c) Số 0 được gọi là đa thức không và nó có bậc 0
d) Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
Câu 2 Điền số thích hợp vào ô trống
−5 x3có bậc là: … ; x y2z3 có bậc là: … ; −5 x3+x y2z3có bậc là: …
Câu 3 Đa thức x32x 5xy3x2 x3có bậc là:
Câu 4 Thu gọn đa thức A = x3
+2 x−5 xy +3 x2
−x3 ta được
A x3
+3 xy
+3 xy
Câu 5 Thu gọn đa thức A=(2 x3−2 xy)−(x2+5 xy −x2−x3) ta được
A 3 x3
Câu 6 Kết quả của phép nhân hai đa thức x−4 và x−3 là:
C x2
+x−12
Câu 1 S – S – S – Đ Câu 2 3 – 6 – 6
Trang 3Câu 3 B Câu 4 C
B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức đã học.
b) Nội dung: HS vận dụng các kiến thức của bài học làm bài tập Bài 1, 2, 3, 4, 5 (SGK –
28)
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS trong bài tập 1, 2, 3, 4, 5 (SGK – 28).
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV tổ chức cho HS hoạt động thực hiện Bài 1, 2, 3, 4, 5 (SGK – 52)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm, hoàn
thành các bài tập GV yêu cầu
- GV quan sát và hỗ trợ
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- Mỗi bài tập GV mời HS trình bày Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét bài trên bảng
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GV chữa bài, chốt đáp án
Kết quả:
Bài 1
a) Giá trị của đa thức A tại x=−1 ; y=1 là:
4⋅¿ ¿ 4−2+5+ 2=9
Giá trị của đa thức B tại x=−1 ; y=1 là:
3⋅¿ ¿ 3−5−7=−9
b) Ta có:
A+B=(4 x6−2 x2y3−5 xy +2)+(3 x2y3+5 xy −7)
¿4 x6−2 x2y3−5 xy +2+3 x2 y3+5 xy −7
¿4 x6
+(3 x2y3 −2 x 2y3)+(5 xy −5 xy )+(2−7)
¿4 x6+x2y3−5
A−B=(4 x6−2 x2 y3−5 xy+2)−(3 x2 y3+5 xy −7)
¿4 x6 −2 x 2y3 −5 xy +2−3 x 2y3
−5 xy +7
Trang 4¿4 x6
−(3 x2y3 +2 x 2y3)−(5 xy+5 xy )+(2+7)
¿4 x6 −5 x 2y3 −10 xy +9
Bài 2
a) −1
3a
2b(−6 a b 2 −3 a+ 9 b 3
)
¿(−13 a
2
b)⋅(−6 a b2)−(−13 a
2
b)⋅3 a+(−13 a
2
b)⋅ 9 b3
¿ 1
3a
2
b ⋅6 a b2
+ 1
3a
2
b ⋅3 a−1
3a
2
b 9 b3
¿2 a3b3
+a3b−3 a2b4
b) (a2+b2) (a4−a2b2+b4)
¿(a2+b2)[(a2)2−a2b2+(b2)2]
¿a6+b6
c) (−5 x 3y2z):(152 x y
2z)
¿((−5):15
2 )(x3: x) (y2: y2
)(z : z )
3 x
2
d) (8 x4 y2−10 x2y4+12 x3y5):(−2 x2y2)
¿8 x4y2:(−2 x2y2)−10 x2y4:(−2 x2y2)+12 x3y5:(−2 x2y2)
¿ −4 x 2
+5 y2 −6 x y 3
Bài 3
a) x2+ 1
2x +
1
16=x
2
+ 2⋅ 1
4x +(41)2=(x +1
4)2; b) 25 x2 −10 xy+ y 2
= ¿; c) x3+9 x2y +27 x y2+27 y3
¿x3
+ 3⋅ x2⋅3 y+3⋅ x ⋅¿d) 64 x3 −48 x 2y +12 x y2
−y3
¿ ¿
Bài 4
a) A=0,2(5 x−1)−1
2(23x + 4)+ 2
3(3−x)
¿x−0,2−1
3 x−2+2−
2
3x
Trang 53x−
2
3x)+(2−0,2−2)
¿ −0,2
¿
Vậy biểu thức A không phụ thuộc vào giá trị của biến.
b) B=(x −2 y )(x2 +2 xy +4 y 2)−(x3 −8 y 3 +10)
¿x3− ¿
¿ −8 y3+8 y3−10
Vậy biểu thức B không phụ thuộc vào giá trị của biến.
c) C=4¿
¿ ¿
¿ ¿
¿ ¿
¿ ¿
¿ ¿
¿ ¿
¿ ¿
¿ ¿
¿ ¿
¿ 32+4=9+4
¿ 13.
Vậy biểu thức B không phụ thuộc vào giá trị của biến.
Bài 5
a) ¿
b)¿
c) 9 x2−3 x+2 y −4 y2
= 9 x2 −4 y 2
+2 y −3 x
Trang 6= (3 x) 2
− ¿
= (3 x−2 y )(3 x +2 y )−(3 x−2 y )
= (3 x−2 y )(3 x +2 y−1)
d) 4 x2−4 xy +2 x− y + y2
= ¿
= (2 x− y )2+(2 x − y)
= (2 x− y ) (2 x− y+ 1)
e) x3+3 x2+3 x +1− y3= ¿
¿ (x +1− y)¿
¿ (x − y +1)(x2+2 x +1+xy + y + y2)
g) x3−2 x2y + x y2−4 x=x(x2−2 xy + y2−4)
¿x¿
¿x (x− y +2)(x− y−2)
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức.
b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.
c) Sản phẩm: kết quả thực hiện các bài 6 (SGK – tr28).
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS hoạt động hoàn thành bài tập 6 (SGK – tr28)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
a)HS suy nghĩ, trao đổi, thảo luận thực hiện nhiệm vụ
b)GV điều hành, quan sát, hỗ trợ
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
c) Câu hỏi trắc nghiệm: HS trả lời nhanh, giải thích, các HS chú ý lắng nghe sửa lỗi sai d)Bài tập: đại diện HS trình bày kết quả thảo luận, các HS khác theo dõi, đưa ý kiến
Bước 4: Kết luận, nhận định
e) GV nhận xét, đánh giá, đưa ra đáp án đúng, chú ý các lỗi sai của học sinh hay mắc phải
Đáp án:
Bài 6 a) Đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật là xy.
b) Chiều rộng mảnh vườn sau khi tăng là: x + 2 (m);
Chiều dài mảnh vườn sau khi giảm là: y – 3 (m);
Trang 7Đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn mới là:
(x + 2)(y – 3) = xy – 3x + 2y – 6
c) Đa thức biểu thị phần diện tích lớn hơn của mảnh vườn mới so với mảnh vườn ban đầu là: (xy – 3x + 2y – 6) – xy = 2y – 3x – 6
* HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
Ghi nhớ kiến thức trong bài
Hoàn thành các bài tập trong SBT
Chuẩn bị bài mới: "Phân thức đại số"
Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
https://www.vnteach.com
Một sản phẩm của cộng đồng facebook Thư Viện VnTeach.Com
https://www.facebook.com/groups/vnteach/
https://www.facebook.com/groups/thuvienvnteach/