1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kt cuối kì 1 sinh 9 2022 2023 2

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Cuối Kỳ 1 Môn Sinh Học 9 Năm Học 2022-2023
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại ma trận đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Củ Chi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 93,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Menđen và Moocgan Câu 2: Chiều xoắn của phân tử ADN là: A.. Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ D.. Xoắn theo mọi chiều khác nhau Câu 3: Thành phần hoá học của NST bao gồm: A.. A

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 MÔN SINH HỌC 9 NĂM HỌC 2022-2023

Thời gian làm bài: 45 phút.

- Hình thức : Trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận)

- Mức độ đề: 35% Nhận biết; 35% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao

Chủ đề

MỨC ĐỘ

Tổng số câu

Điểm số

0,25 đ

1 2,0 đ

4

CÁC QUY LUẬT DI

TRUYỀN

2,0 đ

1

0.25đ

1 2,0 đ

Ý c câu 15 1,0 đ

Trang 2

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI

KIỂM TRA CUỐI KỲ HỌC KÌ 1

Năm học: 2022 – 2023

Môn: Sinh – Lớp 9

Thời gian: 45 phút

Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu

tiên là:

A Menđen

B Oatxơn và Cric

C Moocgan

D Menđen và Moocgan

Câu 2: Chiều xoắn của phân tử ADN là:

A Chiều từ trái sang phải

B Chiều từ phải qua trái

C Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

D Xoắn theo mọi chiều khác nhau

Câu 3: Thành phần hoá học của NST bao gồm:

A Phân tử Prôtêin

B Phân tử ADN

C Prôtêin và phân tử ADN

D Axit và bazơ

Câu 4: Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình nguyên phân như thế nào?

A Đóng xoắn cực đại

B Bắt đầu đóng xoắn

C Dãn xoắn

D Bắt đầu tháo xoắn

Câu 5: Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

A A, U, G, X

B A, T, G, X

C A, D, R, T

D U, R, D, X

Câu 6: Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ có thể 3 nhiễm?

A 2n + 1

B 2n – 1

C 2n + 2

D 2n – 2

Câu 7: Số NST trong tế bào là thể 3 nhiễm ở người là:

A 47 chiếc NST

B 47 cặp NST

C 45 chiếc NST

D 45 cặp NST

Câu 8: Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

A 1 trứng và 3 thể cực

B 4 trứng

C 3 trứng và 1 thể cực

D 4 thể cực

Câu 9: Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:

Trang 3

A Axit nuclêic

B Nuclêic

C Axit amin

D Axit phot

Câu 10 : Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân

đôi bằng:

A 5

B 6

C 7

D 8 Câu 11: Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài sinh vật thì NST giới tính:

A Luôn luôn là một cặp tương đồng

B Luôn luôn là một cặp không tương đồng

C Là một cặp tương đồng hay không tương đồng tuỳ thuộc vào giới tính

D Có nhiều cặp, đều không tương đồng

Câu 12: Đột biến làm biến đổi cấu trúc của NST được gọi là:

A Đột biến gen

B Đột biến cấu trúc NST

C Đột biến số lượng NST

D Cả A, B, C đều đúng

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 13 :( ̣2 điểm) Đột biến gen là gì? Gồm những dạng nào? Vì sao đột biến gen có hại cho

sinh vât?

Câu 14: :( ̣2 điểm) Sự khác nhau cơ bản giữa NST thường và NST giới tính.

Câu 15 : :( ̣3 điểm) Bệnh máu khó đông do một gen qui định.Cho sơ đồ phả hệ sau:

I 1 2 Nữ bệnh

Nữ không bệnh

II 3 4 5 6 Nam bệnh

Nam không bệnh

a )Bệnh máu khó đông do gen trội hay gen lặn qui định

b) Sự di truyền máu khó đông có liên quan đến giới tính hay không? Tại sao

c) Xác định kiểu gen của cá thể 1,2 ,5 và 6

Hết

Trang 4

-HƯỚNG DẪN CHẤM , BIỂU ĐIỂM

TN 1B ,2A, 3C, 4C,5B, 6A, 7A ,8A, 9C, 10D, 11C, 12B Mỗi

câu 0,25đ)

TL

13

(2đ)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến 1 hoặc 1

số cặp Nucleotit xảy ra tại một điểm nào đó trên ADN

Có 3 dạng đột biến gen:

mất 1 cặp Nu

thêm 1 cặp Nu

thay thế 1 cặp Nu

Vì sao đột biến gen có hại cho sinh vât:Đột biến gen thể hiện ra kiểu hình

thường có hại cho bản thân sinh vật vì chúng phá vỡ sự thống nhất hài hòa

trong kiểu gen đã qua chon lọc tự nhiên và duy trì lâu đời trong điều kiện tự

nhiên,gây ra những rối loạn trong quá trình tổng hợp protein

0.5đ 0.5đ

TL14

Gồm nhiều cặp NST ̣(nhiều hơn 1

cặp)

Có 1 cặp NST

Luôn tồn tại thành từng cặp NST

tương đồng

Tồn tại thành từng cặp tương đồng

XX hoặc không tương đồng XY Mang gen quy định các tính trạng

thường của cơ thể

Mang gen qui định tính trạng thường và gen qui định tính trạng giới tính

0.5đ 0.5đ 1.0đ

a

TL15

B

c

Bố, mẹ bình thường sinh con bị bệnhGen gây bệnh do gen lặn quy

định

Sự di truyền máu khó đông liên quan đến giới tính vì Nam dễ mắc

bệnh,chứng tỏ gen gây bệnh nằm trên NST X

Qui ước: a: bị bệnh, A : Bình thường

Nữ bị bệnh : XaXa

Nữ Bình thường: XA XA hoặc XAXa

Nam bị bệnh: XaY

Nam Bình thường: XAY

Ở I Bố, mẹ bình thường sinh con ra bị bệnh

2 có kiểu gen: XAY  1 có kiểu gen : XAXa

Ở III, con trai và con gái của 5 và 6 đều bị bệnh

5 có kiểu gen: XaY6 có kiểu gen XAXa

1.0đ 1.0đ 1.0đ

Ngày đăng: 27/10/2023, 15:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w