1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Trắc nghiệm Quản trị chất lượng (có đáp án)

42 925 22
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Quản Trị Chất Lượng (Có Đáp Án)
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản Trị Chất Lượng
Thể loại Trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 728,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm Quản trị chất lượng (có đáp án) Ôn tập Quản trị chất lượng tiêu chuẩn ISO 9000, Khách hàng bên ngoài tổ chức có thể là những đối tượng, Quản trị chất lượng là một hệ thống các phương pháp, các hoạt động tác nghiệp được sử dụng để điều hành nhằm nâng cao chất lượng ở tất cả mọi khâu của hoạt động của tổ chức

Trang 1

Chương 1:

Những vấn đề cơ bản về chất lượng Câu 1: Xác định câu đúng nhất:

a Người tiêu dùng luôn có nhu cầu cấp bách và thường xuyên

b Tùy theo nhu cầu mà người tiêu dùng có thể xuất hiện nhu cầu trước mắt, cấp bách, thường xuyên hoặc thuần túy và cao siêu

c Người tiêu dùng luôn có nhu cầu trước mắt và thời vụ

d Người tiêu dùng luôn có nhu cầu thường xuyên và thuần túy

Câu 2: Xác định câu đúng nhất:

a Sản phẩm chính là sản phẩm trong miền nghiệm thu

b Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn

c Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp với hợp đồng

d Chính phẩm được hiểu là sản phẩm có chất lượng cao nhất

Câu 3: Theo tiêu chuẩn ISO 9000, sản phẩm là:

a Kết tinh của lao động

b Tất cả hàng hóa được trao đổi trên thị trường

c Kết quả của các hoạt động hay quá trình

d Tất cả các câu trên

Câu 4: Sản phẩm cơ bản là:

a Những sản phẩm có tính kĩ thuật cơ bản mà khách hàng mong đợi khi mua để thỏa mãn nhu cầu

b Những sản phẩm đáp ứng nhu cầu cơ bản của khách hàng

c Những sản phẩm có chất lượng đạt loại trung bình hoặc thấp

Trang 2

c Tỷ lệ phế phẩm cao

d Chi phí kiểm tra lớn

7 Thuộc tính thụ cảm của sản phẩm là:

a Giá bán b Độ an toàn của sản phẩm khi sử dụng

c Chi phí sản xuất ra sản phẩm d Cảm nhận khi sử dụng sản phẩm

8 Thuộc tính công dụng của sản phẩm:

a Mức độ an toàn khi sử dụng

b Khả năng thỏa mãn một loại nhu cầu nào đó

c Mức độ ô nhiễm môi trường gây ra

d Tất cả đều đúng

9 Phần cứng của sản phẩm liên quan đến

a Khả năng tài chính của nhà sản xuất

b Về thời gian hàng quá chậm

c Về giá hơi cao

d Về công suất thiết bị

11 Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm yếu tố bên trong ảnh hưởng đến chất lượng?

Trang 3

13 Qui tắc 3P trong đánh giá chất lượng sản phẩm có nghĩa là:

a Hiệu năng

b Giá cả thỏa mãn

c Cung cấp đúng thời điểm

d Tất cả đều đúng

14 Tính nguyên tắc về chất lượng, bài học nào là quan trọng nhất?

a Chất lượng không đòi hỏi nhiều tiền

b Ai chịu trách nhiệm về chất lượng

c Quan niệm đúng về chất lượng

18 Để thực hiện nghịch biến chất lượng tăng, giá hạ chúng ta cần phải:

a Giảm chi phí lao động

b Giảm chi phí phòng ngừa

c Giảm SCP

d Giảm chi phí nguyên vật liệu

19 Nội dung “mọi tổ chức đều phụ thuộc vào khách hàng của mình và vị thế cần hiểu các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng…” là nội dung của nguyên tắc:

a Sự tham gia của mọi người

b Vai trò của lãnh đạo

c Cách tiếp cận theo quá trình

Trang 4

d Hướng vào khách hàng

20 Khách hàng bên ngoài tổ chức có thể là những đối tượng:

a NGười tiêu dùng Khách hàng hiện tại, khách hàng tiềm năng, nhà cung cấp

b Lãnh đạo, tổ trưởng kỹ thuật

c Lãnh đạo, nhân viên

23 Để nâng cao vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp, cần phải đầu tư theo chiều sâu:

a Đổi mới công nghệ

b Tổ chức lại quy trình

c Đào tạo huấn luyện

d Thuê chuyên gia nước ngoài

24 Đo là hoạt động nhằm:

a Xác định giá trị tuyệt đối của một chỉ tiêu chất lượng

b Đo lường giá trị thực của chỉ tiêu chất lượng

c Định ra một lượng giá trị của chỉ tiêu chất lượng

d Tất cả câu trên

25 ISO 900 là bộ tiêu chuẩn quốc tế về:

a Hệ thống quản lý chất lượng

b Quản lý môi trường

c Hướng dẫn kiểm tra chất lượng

d Hướng dẫn kiểm tra tài chính của doanh nghiệp

26 Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 gồm có mấy tiêu chuẩn:

a 1 b 2 c 3 d 4

Trang 5

27 Tiêu chuẩn nào dưới đây làm chuẩn mức để đánh giá chứng nhận:

b Chất lượng là trọng tâm của các hoạt động

c Nếu một tổ chức có hệ thống quản trị chất lượng tốt thì những sản phẩm hay dịch vụ mà

nó cung cấp cũng sẽ tốt

d Tất cả mọi người đều phải hợp tác với nhau trong công việc

30 Câu nói nào sau đây không đúng về ISO 9001:2008:

a Phạm vi áp dụng của ISO 9001:2008 là rất rộng, bao gồm các tổ chức ở mọi lĩnh vực

b Việc quyết định có áp dụng ISO 9001:2008 hay không hoàn toàn do sự tự nguyện của tổ chức

c Một doanh nghiệp sau khi đã có chứng chỉ ISO 9001:2008 rồi thì chỉ được mua nguyên vật liệu từ những nhà cung cấp có chứng chỉ này

d Thực hiện ISO 9001:2008 có nghĩa là doanh nghiệp biết những gì mà mình đã làm, làm những gì đã biết, tìm ra sự khác biệt và điều chỉnh

31 Xác định câu đúng nhất:

a Người tiêu dùng luôn có nhu cầu cấp bách và thường xuyên

b Tùy theo nhu cầu mà người tiêu dùng có thể xuất hiện nhu cầu trước mắt, cấp bách, thường xuyên hoặc thuần túy và cao siêu

c Người tiêu dùng luôn có nhu cầu trước mắt và thời vụ

d Người tiêu dùng luôn có nhu cầu thường xuyên và thuần tuý

32 Nhận định nào dưới đây là đúng nhất về chất lượng:

a Chất lượng là tập hợp tính chất đặc trưng của sản phẩm, dịch vụ liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và còn tiềm ẩn

Trang 6

b Chất lượng là tập hợp các tính chất đặc trưng của sản phẩm, dịch vụ liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước.

c Theo ISO, Chất lượng là tập hợp các tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu

d Theo ISO, Chất lượng là tập hợp các tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu định trước

33 Chỉ tiêu phản ánh chất lượng của sản phẩm gồm có?

a Công dụng của sản phẩm, độ tin cậy, tính thẩm mỹ, tính công nghệ

b Tính thống nhất hóa, tính dễ vận chuyển, sáng chế phát minh

c Yếu tố môi trường và sự an toàn

d Tất cả các chỉ tiêu trên

34 Chất lượng sản phẩm được định nghĩa là:

a Chất lượng sản phẩm là trình độ kĩ thuật hoàn chỉnh của sản phẩm

b Chất lượng sản phẩm là giá trị sử dụng và sự thỏa mãn

c Chất lượng sản phẩm là tập hợp các tính chất và đặc trưng của sản phẩm có khả năng thỏamãn nhu cầu định trước và tiềm ẩn

d Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất cơ lý hóa

35 Nhận định nào dưới đây là đúng nhất về khuyết tật sản phẩm?

a Khuyết tật là phế phẩm không phù hợp chuẩn

b Khuyết tật được hiểu là đặc điểm khách quan không phù hợp với tiêu chuẩn

c Khuyết tật được hiểu là đặc điểm của sản phẩm không phù hợp với tiêu chuẩn

d Khuyết tật được hiểu là sản phẩm khuyết tật không phù hợp tiêu chuẩn

36 Nhận định nào dưới đây là đúng nhất?

a Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá, trình độ, trình độ kĩ thuật và chất lượng

b Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá

c Thực chất nội dung cạnh tranh là về chất lượng sản phẩm vì nó hàm chứa những tiêu chuẩn kỹ thuật sản phẩm

d Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá và trình độ kỹ thuật

37 Nhận định nào dưới đây là đúng nhất?

a Theo GHOST: chất lượng là tập hợp tính chất liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu

b Theo ISO – 8402: Chất lượng là toàn bộ đặc tính của 1 thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước hoặc còn tiềm ẩn

c Theo TCVN: Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất có khả năng thỏa mãn nhu cầu xácđịnh phù hợp công dụng của nó

d Theo AFNOR: Chất lượng là tập hợp toàn bộ đặc tính để thỏa mãn nhu cầu

Trang 7

38 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chất lượng sản phẩm?

a Luôn biến động theo thời gian, không gian và điều kiện sử dụng

b Chỉ áp dụng cho các sản phẩm vật chất

c Được đo lường bằng sự thỏa mãn của khách hàng

d Thể hiện được tính năng hay giá trị sử dụng của sản phẩm

39 Anh/chị hãy cho biết vai trò của chất lượng sản phẩm là gì?

a Yếu tố quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp

b Tạo ra sự hấp dẫn đối với người mua

c Giúp cho người tiêu dùng tiết kiệm được thời gian và sức lực

d Tất cả các vai trò trên

Câu 40: Tổn thất do phải dự trữ quá nhiều nguyên liệu để phòng thiếu hụt do sản phẩm hỏng Chi phí này là:

a Chi phí sai hỏng nội bộ

b Chi phí sai hỏng bên ngoài

a Chi phí sai hỏng bên ngoài

b Chi phí phòng ngừa

Trang 8

Câu 46: Theo ISO 9004-87, bước đầu tiên của vòng tròn chất lượng là:

a Nghiên cứu thị trường

b Triển khai thiết kế

c Cung ứng vật tư

d Triển khai kế hoạch

Câu 47: Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không phải là yếu tố vi mô ảnh hưởng đến chất lượng?

d Cơ quan quản lý nhà nước

Câu 49: Theo TCVN ISO 8402-1994, …… là toàn bộ phí nảy sinh để tin chắc và đảm bảo chất lượng thỏa mãn cũng như những thiệt hại nảy sinh khi chất lượng không thỏa mãn

a Chi phí sản xuất

b Chí phí quản lý doanh nghiệp

c Chi phí chất lượng

d Hệ thống quản lý chất lượng

Câu 50: Chí phí nào dưới đây là chi phí sai lỗi bên ngoài của doanh nghiệp?

a Chi phí sai lỗi thiết kế

b Chi phí sai lỗi do mua hàng

c Chi phí liên quan đến khiếu nại của khách hàng

Trang 9

d Chi phí sai lỗi trong sản xuất

Câu 51: …… là chi phí của tất cả các hoạt động nhằm ngăn ngừa tình trạng kếm chất lượng của sản phẩm hay dịch vụ.

a Chi phí chất lượng

b Chi phí phù hợp

c Chi phí phòng ngừa

d Chi phí đánh giá

Trang 10

CHƯƠNG 2 QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG Câu 53: Theo ISO 9001:2015, ……… là một tuyên bố ngắn gọn phù hợp với mục đích

và định hướng chiến lược của tổ chức bạn, cung cấp một khuôn khổ cho các mục tiêu chất lượng và bao gồm cam kết đáp ứng các yêu cầu hiện hành.

a Quản lý chất lượng

b Hoạch định chất lượng

c Chính sách chất lượng

d Kiểm soát chất lượng

Câu 54: Theo ISO 9000: 2005:, …… là những ý đồ và định hướng chung của một tổ chức có liên quan đến chất lượng do cấp lãnh đạo cao nhất công bố chính thức.

a Quản lý chất lượng

b Hoạch định chất lượng

c Chính sách chất lượng

d Kiểm soát chất lượng

Câu 55: Chính sách chất lượng của một doanh nghiệp cần kết hợp… của tổ chức

a Tầm nhìn của tổ chức

b Tuyên bố sứ mệnh

c Giá trị cốt lõi

d Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 56: Theo GHOST, Quản trị chất lượng là việc xây dựng nhằm …… và mức chất lượng tất yếu của sản phẩm khi thiết ké, chế tạo, lưu thông và tiêu dùng.

a Đảm bảo và duy trì

b Thực hiện và đảm bảo

c Chất lượng và đảm bảo

d Chính sách thực hiện

Câu 57: Mục tiêu quan trọng nhất của việc đảm bảo và cải tiến chất lượng là:

a Đáp ứng nhu cầu của nhà quản trị chất lượng

b Đáp ứng nhu cầu phát triển logic của sản xuất

c Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của khách hàng

d Đáp ứng hệ thống ISO

Trang 11

Câu 58: Chất lượng sản phẩm trước hết phụ thuộc vào trình độ, nhận thức và trách nhiệm của:

a Nhân viên dự báo thiết kế sản phẩm

b Ban lãnh đạo của doanh nghiệp

c Hội đồng thẩm định

d Nhân viên kiểm tra chất lượng

Câu 59: Các chỉ tiêu chất lượng là:

a Các chỉ tiêu cao nhất

b Nhu cầu của người tiêu dùng

c.Khả năng kỹ thuật, công nghệ

d Việc lượng hóa các thuộc tính sản phẩm

Câu 60: “Nghiên cứu thị trường” có thể là của nguyên tắc quản lý chất lượng nào dưới đây?

a Nguyên tắc “Quản lý chất lượng phải định hướng bởi khách hàng”

b Nguyên tắc “Thu hút sự tham gia của mọi người”

c Nguyên tắc “Quản lý chất lượng theo quá trình”

d Nguyên tắc “Lãnh đạo”

Câu 61: Chức năng của kiểm soát chất lượng nhằm:

a Đánh giá việc thực hiện chất lượng trong doanh nghiệp

b So sánh chất lượng thực tế với kế hoạch đặt ra

c Tiến hành các hoạt động cần thiết nhằm khắc phục những sai lệch

d Đánh giá việc thực hiện chất lượng, so sánh chất lượng thực tế với kế hoạch đặt ra, tiến hành các hoạt động cần thiết khắc phục những sai lệch

Câu 62: Quản trị chất lượng theo định hướng bởi khách hàng có nghĩa là:

a Bộ phận lãnh đạo cao nhất của doanh nghiệp phải quán triệt tư tưởng này

b Mọi bộ phận của doanh nghiệp từ sản xuất đến nhà cung cấp phải đưa khách hàng lên hàng đầu

c Bộ phận lãnh đạo cao nhất của doanh nghiệp phải quán triệt tư tưởng này

d Mọi bộ phận của doanh nghiệp phải luôn coi khách hàng lên hàng đầu

Câu 63: Kiểm tra chất lượng là cách tốt nhất để đảm bảo chất lượng Nhận định trên đúng hay sai? Vì sao?

a Sai vì kiểm tra chất lượng chỉ là phân loại sản phẩm đã được chế tạo

b Đúng vì sẽ kiểm soát được chất lượng của tất cả sản phẩm

Trang 12

c Sai vì kiểm soát chất lượng mới là tốt nhất

d Đúng vì giảm sai sót trong sản xuất sản phẩm

Câu 64: Nguyên tắc quản trị chất lượng hướng vào khách hàng được hiểu là:

a Đáp ứng các nhu cầu hiện tại của khách hàng

b Đáp ứng các nhu cầu tương lai của khách hàng

c Đáp ứng các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng

d Đáp ứng cao hơn sự mong đợi của nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng

Câu 65: Nguyên tắc “quản trị chất lượng tiếp cận theo quá trình”, có nghĩa là doanh nghiệp phải có trách nhiệm đảm bảo chất lượng được thực hiện nghiêm túc theo yêu cầu của khách hàng từ:

a Khâu đầu đến khâu cuối trong quá trình sản xuất sản phẩm

b Khâu đầu đến khâu cuối trong quá trình sản xuất cho đến vận chuyển sản phẩm đến tay khách hàng

c Khâu đầu đến khâu cuối cùng của sản phẩm, từ sản xuất cho đến bảo dưỡng, sửa chữa và tiêu hủy sản phẩm

d Khâu sản xuất đến khâu sửa chữa sản phẩm

Câu 66: Chức năng quan trọng nhất của quản lý chất lượng là:

a Chức năng tổ chức

b Chức năng kiểm soát

c Chức năng hoạch định

d Chức năng cải tiến và đổi mới

Câu 67: Xu hướng đảm bảo chất lượng bao gồm:

a Đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra, đảm bảo chất lượng dựa trên sự quản trị quá trình sản xuất

b Đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra, đảm bảo chất lượng dựa trên sự quản trị quá trình sản xuất, đảm bảo chất lượng trong suốt chu kỳ sản phẩm

c Đảm bảo chất lượng trong suốt chu kỳ sống của sản phẩm

d Đảm bảo chất lượng dựa trên sự quản trị sản xuất

Câu 68: Các hoạt động có phối hợp để định hướng và kiểm soát một tổ chức về chất lượng được gọi là:

Trang 13

a Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát về chất lượng

b Hoạch định, tổ chức, điều khiển và kiểm tra về chất lượng

c Hoạch định chất lượng; kiểm soát chất lượng; đảm bảo chất lượng; cải tiến chất lượng vàcải tiến liên tục

d Không phải các lựa chọn trên

Câu 70 Nguyên tắc đầu tiên trong tám nguyên tắc của quản lý chất lượng là:

a/ Sự lãnh đạo

b/ Sự tham gia của mọi người

c/ Định hướng bởi khách hàng

d/ Tiếp cận theo quá trình

Câu 71: Nguyên tắc thứ 4 trong tám nguyên tắc của quản lý chất lượng là:

a/ Tiếp cận theo hệ thống

b/ Sự tham gia của mọi người

c/ Định hướng bởi khách hàng

d/ Tiếp cận theo quá trình

Câu 72 Nguyên tắc thứ 7 trong tám nguyên tắc của quản lý chất lượng là:

a/ Tiếp cận theo hệ thống

b/ Quyết định dựa trên sự kiện, dữ liệu

c/ Hợp tác các bên cùng có lợi

d/ Tiếp cận theo quá trình

Câu 73: Hoạch định chất lượng là:

a/ Những quy định của Công ty về chất lượng

b/ Một trong các chức năng của quản lý chất lượng

c/ Kết quả hoạt động của các quá trình

d/ Những quyết định của Ban Lãnh đạo

Câu 74: Hoạch định chất lượng là

a Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc lập mục tiêu chất lượng và quy địnhcác quá trình tác nghiệp cần thiết và các nguồn lực liên quan để đạt được các mục tiêu chấtlượng

b Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc mang lại lòng tin rằng các yêu cầuchất lượng sẽ được thực hiện

c Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc thực hiện các yêu cầu chất lượng

d Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc nâng cao khả năng thực hiện các yêucầu chất lượng

Câu 75: Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Act (A) là:

a Yêu cầu, đánh giá

b Biện pháp cải tiến, kiểm soát quá trình

c Xác định yêu cầu, đo, đánh giá

d.Thiết kế, cung ứng, sự phù hợp giá

Câu 76: Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Check (C) là:

a Yêu cầu, đánh giá

Trang 14

b Kiểm soát quá trình

c Xác định yêu cầu, đo, đánh giá

d.Thiết kế, cung ứng, sự phù hợp giá

Câu 17 76: Mô hình _ bao gồm các yếu tố giá cả, giao hàng và dịch vụ.

a Chất lượng tổng hợp

b Chi phí chất lượng

c Bậc thang chất lượng

d Chuỗi chất lượng

Câu 77: Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Do (D) là:

a Xác định yêu cầu, đo, đánh giá, biện pháp cải tiến, kiểm soát quá trình

b Thiết kế, giá

c Xác định yêu cầu, đánh giá

d.Thiết kế, cung ứng, sự phù hợp, giá

Câu 78: Trong các giai đoạn của chu kỳ sản phẩm, giai đoạn cần liên tục cải tiến chất lượng sản phẩm là:

a Giai đoạn phát triển

b Giai đoạn xuất phát

c Giai đoạn bão hòa

d Giai đoạn diệt vong

Câu 79: Hoạt động PDCA là nội dung của yếu tố cấu trúc hạ tầng của quản lý chất lượng nào sau đây?

a Kiểm soát chất lượng

a Kiểm soát chất lượng là ngăn chặn sai lệch

b Kiểm soát chất lượng là phân biệt sai lệch

c Kiểm soát chất lượng là kết quả sản xuất

d Kiểm soát chất lượng có thể thay đổi chất lượng sản phẩm

Trang 15

Câu 81: Nhận định nào dưới đây là đúng nhất?

a Quản lý chất lượng là xây dựng, bảo đảm và duy trì mức chất lượng chủ yếu của sản phẩm khi thiết kế, chế tạo, lưu thông và tiêu dùng Điều này được thực hiện bằng cách kiểm tra chất lượng một cách hệ thống, cũng như những tác động định hướng tới các nhân tố và

điều kiện ảnh hưởng tới CLSP

b Quản lý chất lượng là các hoạt động có chức năng quản lý chung nhằm đề ra các chính sách, mục tiêu và trách nhiệm, thực hiện chúng bằng các biện pháp như hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng trong khuôn khổ hệ thống chất lượng

c Quản lý chất lượng là đảm bảo tuân thủ chất lượng quốc tế sản phẩm và thực hiện nó trrong sản xuất, tiêu dùng để thỏa mãn nhu cầu của thị trường với chi phí xã hội tối thiểu

d Quản lý chất lượng là một phương tiện có tính hệ thống đảm bảo việc tôn trọng tổng thể tất cả các thành phần của một kế hoạch hành động

Câu 82: Nhận định nào dưới đây là đúng nhất?

a Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những dự kiến và định hướng về chất lượng và quản lý chất lượng của đơn vị và quốc gia

b Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động xây dựng định hướng cải tiến chất lượng, đưa ra các chiến lược cải tiến chất lượng trong từng giai đoạn

c Đảm bảo chất lượng được hiểu là mọi hoạt động có kế hoạch và có hệ thống trong một hệ thống chất lượng nhằm đem lại lòng tin là thực thể thỏa mãn các yêu cầu đối với chất lượng

d Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động nhằm thiết lập các mục tiêu (chỉ tiêu chất lượng) và yêu cầu đối với chất lượng cũng như để thực hiện các yếu tố của hệ thống chất lượng

Câu 83: Nhận định nào dưới đây là đúng nhất?

a QLCL bao gồm các biện pháp hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng

b QLCL bao gồm các hoạt động đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng

c QLCL có chức năng đề ra chính sách chất lượng, mục tiêu, trách nhiệm liên quan đến chất lượng sản phẩm

d Tất cả các phương án trên

Câu 84: Bước đầu tiên trong các bước quản lý chất lượng sản phẩm:

a Xây dựng chương trình chất quản lý chất lượng và kế hoạch nâng cao chất lượng sản phẩm

b Triển khai và thiết kế sản phẩm

c Theo dõi chất lượng

d Tổ chức hệ thống phòng ngừa

Câu 85: Bước cuối cùng trong các bước quản lý chất lượng sản phẩm:

a Điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường

Trang 16

a Mô hình đảm bảo chất lượng trong kiểm tra và thử nghiệm

b Mô hình đảm bảo chất lượng trong sản xuất, lắp đặt và dịch vụ

c Mô hình đảm bảo chất lượng trong thiết kế, phát triển sản xuất, lắp đặt và dịch vụ

d Mô hình đảm bảo chất lượng trong sản xuất và dịch vụ

Câu 87: Nội dung của tiêu chuẩn ISO 9002: 1994 đề cập đến nội dung nào dưới đây?

a Mô hình đảm bảo chất lượng trong kiểm tra và thử nghiệm

b Mô hình đảm bảo chất lượng trong sản xuất, lắp đặt và dịch vụ

c Mô hình đảm bảo chất lượng trong thiết kế, phát triển sản xuất, lắp đặt và dịch vụ

d Mô hình đảm bảo chất lượng trong sản xuất và dịch vụ

Câu 88 Nội dung của tiêu chuẩn ISO 9003: 1994 đề cập đến nội dung nào dưới đây?

a Mô hình đảm bảo chất lượng trong kiểm tra và thử nghiệm

b Mô hình đảm bảo chất lượng trong sản xuất, lắp đặt và dịch vụ

c Mô hình đảm bảo chất lượng trong thiết kế, phát triển sản xuất, lắp đặt và dịch vụ

d Mô hình đảm bảo chất lượng trong sản xuất và dịch vụ

Câu 89 ISO 9000 được ban hành lần 3 vào ngày tháng năm nào?

c Hướng dẫn thực hành và cải tiến

d Hướng dẫn đánh giá hệ thống quản lý chất lượng và chuẩn mực chuyên gia đánh giá

Câu 92 Nội dung của tiêu chuẩn ISO 9004: 2009 là hệ thống quản lý chất lượng về

a Cơ sở và từ vựng

Trang 17

b Các yêu cầu

c Hướng dẫn thực hành và cải tiến

d Hướng dẫn đánh giá hệ thống quản lý chất lượng và chuẩn mực chuyên gia đánh giá

Câu 93 Anh/chị hãy cho biết ISO 9000 đã qua bao nhiêu lần sửa đổi?

a 2 lần

b 3 lần

c 4 lần

d 5 lần

Câu 94 Anh/chị hãy cho biết điểm mới của ISO 9000:2000 so với ISO 9000: 1994 là gì?

a Cấu trúc định hướng theo quá trình

b Quá trình cải tiến liên tục được chú ý xem xét

c Nhấn mạnh đến vai trò của lãnh đạo cấp cao

d Áp dụng 8 nguyên tắc trong quản lý chất lượng, cấu trúc định hướng theo quá trình, quá trình cải tiến được chú ý xem xét, nhấn mạnh vai trò của lãnh đạo

Câu 95 Cấu trúc nội dung của ISO 9001:1994 được phân thành …điều khoản:

d Vừa tự nguyện, vừa bắt buộc

Câu 98 Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 9002, ISO 9003 khác nhau về:

a Phương pháp quản lý

b Mức độ cao hơn về chất lượng

c Quy mô của hệ thống chất lượng

Trang 18

c 1990

d 1997

Câu 100 Nhận định nào dưới đây là đúng nhất về cấu trúc của bộ tiêu chuẩn ISO

9000?

a Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 gồm 5 nhóm tiêu chuẩn, nhóm 4 và nhóm 5 là quan trọng nhất

b Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 gồm 5 nhóm tiêu chuẩn, nhóm 1 là quan trọng nhất

c Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 gồm 5 nhóm tiêu chuẩn, nhóm 3 và nhóm 5 là quan trọng nhất

d Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 gồm 5 nhóm tiêu chuẩn, nhóm 2 là quan trọng nhất

Câu 101 ISO được thành lập vào năm nào?

a. ngày 23 tháng 2 năm 1947, tại Luân Đôn

b ngày 19 tháng 2 năm 1948, tại Giơnevơ , Thụy sĩ

c ngày 23 tháng 2 năm 1949, tại Luân Đôn.

d ngày 25 tháng 2 năm 1947, tại Pháp.

Câu 102 Lợi ích của việc áp dụng ISO 9000 là:

a Thỏa mãn khách hàng thông qua sản phẩm có chất lượng

b Nhằm đạt được lợi thế cạnh tranh trong sản xuất sản phẩm xuất khẩu

c Nhằm đạt được lợi thế cạnh tranh trong sản phẩm nội địa

d Thỏa mãn khách hàng thông qua sản phẩm có chất lượng, và đạt được lợi thế cạnh tranh trong cả nội địa và xuất khẩu

Câu 103: Tổ chức ISO là gì?

a Hàng rào kỹ thuật trong thương mại

b Tiêu chuẩn Chất lượng quốc tế

c Tổ chức Quốc tế về Tiêu chuẩn hoá

d Là một tổ chức của WTO

Câu 104 Nhiệm vụ của tổ chức ISO là gì?

a Chuyên biên soạn các tiêu chuẩn quốc tế

b Ban hành các loại tiêu chuẩn quốc tế

c Quản lý chất lượng đối với các thành viên

d Chuyên biên soạn và ban hành các loại tiêu chuẩn như tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn quản lý mang tầm cỡ quốc tế

Câu 105 Anh/ Chị hãy cho biết đâu là đặc điểm của ISO 9000 trong các đặc điểm dưới đây?

a Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng trên quan điểm của người tiêu dùng

b Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng trên quan điểm của người sản xuất

c Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng trên quan điểm của hội đồng quản trị tổ chức

d Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng trên quan điểm lợi ích của xã hội

Câu 106 Trong phiên bản ISO 9000: 2000 tiêu chuẩn ISO 191011 thay thế cho tiêu chuẩn:

a ISO 14000

Trang 19

d.Nhận thức của ban lãnh đạo doanh nghiệp

Câu 109 Trong ISO 9001:2000 điều khoản 7.4 liên quan đến nội dung nào dưới đây?

a Sự phân công trách nhiệm trong quản lý

b Những hoạt động cải tiến chất lượng

c Chính sách chất lượng của đơn vị

d Bảo quản tài sản của khách hàng

Câu 111: Trong tiêu chuẩn ISO 9001:2000, điều khoản 5 liên quan đến nội dung nào

dưới đây?

a Phòng ngừa và khắc phục

b Trách nhiệm của Ban lãnh đạo

c Thống kê chất lượng

d Kiểm soát quá trình

Câu 112 Để quản lý chất lượng, Điều khoản 4.2.3 trong ISO 9001:2000 yêu cầu về nội

dung nào dưới đây?

a Phương pháp quản lý

b Việc soạn thảo các tài liệu chất lượng

c Chiến lược sản phẩm

d Các công cụ SPC

Câu 113 Để đảm bảo Chất lượng, Điều khoản 7.4 trong ISO 9001:2000 chỉ ra những

yêu cầu nào?

a Kiệc kiểm soát tài chính

Trang 20

b Đào tạo và huấn luyện

c Kiểm tra chất lượng thành phẩm

d Kiểm soát các hoạt động mua hàng

Câu 114 Để quản lý chất lượng Điều khoản 4.2.4 trong ISO 9001:2000 chỉ ra yêu cầu

a Sự phân công trách nhiệm trong quản lý

b Những hoạt động cải tiến chất lượng

c Chính sách chất lượng của đơn vị

d Bảo quản tài sản của khách hàng

Câu 116 Điều khoản nào trong ISO 9001:2000 liên quan đến việc quản lý nguồn nhân

c Ban quản lý kỹ thuật ISO

d Ban thư ký trung tâm

Câu 118 Cơ quan nào thực hiện việc nghiên cứu, xây dựng các tiêu chuẩn và tài liệu của tổ chức ISO?

b Bộ Kế hoạch và đầu tư

c Tổng cục đo lường chất lượng Việt nam

d Tổng cục Thống kê

Câu 120 Nhận định nào dưới đây là đúng nhất?

a Tổng cục đo lường chất lượng Việt Nam ( STAMEQ) là cơ quan thuộc CP

Trang 21

b Tổng cục đo lường chất lượng Việt Nam ( STAMEQ) là cơ quan thuộc bộKH-Cn

c Tổng cục đo lường chất lượng Việt Nam ( STAMEQ) là cơ quan thuộc bộKH-Cn ,có trách nhiệm tham mưu cho Bộ KH & CN quản lý nhà nước trong lĩnhvực tiêu chuẩn và chất lượng

d Tổng cục đo lường chất lượng Việt Nam ( STAMEQ) là cơ quan thuộc CP,thuộc bộ KH-Cn, có trách nhiệm tham mưu CP và Bộ KH & CN quản lý nhànước trong lĩnh vực tiêu chuẩn , đo lường và chất lượng

Câu 121 Triết lý cơ bản của ISO 9000 là gì?

a Chất lượng sản phẩm do chất lượng quản trị quyết định

b Làm đúng ngay từ đầu

c Lấy phòng ngừa làm chiến thuật hành động

d Chất lượng sản phẩm do chất lượng quản trị quyết định, làm đúng ngay từ đầu,lấy phòng ngừa làm chiến thuật hành động và đề cao quản trị theo quá trình

Câu 122: Điểm mới của bộ tiêu chuẩn ISO 9001:2015 so với các bộ tiêu chuẩn trước đây là gì?

a Tập trung vào quản lý rủi ro

b Có sự thay đổi cấu trúc

c Có sự thay đổi về thuật ngữ

d Tập trung vào quản lý rủi ro, thay đổi cấu trúc và thuật ngữ

Câu 123 Các công ty thực hiện các khâu sản xuất, lắp đặt nên thực hiện tiêu chuẩn:

a Những quy định của Công ty về các hoạt động cải tiến chất lượng chất lượng

b Hệ thống quản lý để định hướng và kiểm soát một tổ chức về chất lượng

c Kết quả hoạt động của các quá trình

d Những quyết định của Ban Lãnh đạo

Câu 125 Nội dung của tiêu chuẩn ISO 9000:2000 đề cập đến

a Quá trình sản xuất và lắp đặt

b Quá trình quản lý chất lượng dịch vụ

c Quản lý chất lượng sản phẩm

d Những khái niệm và thuật ngữ trong QLCL

Câu 126 Trong tiêu chuẩn ISO 9001:2000, điều khoản nào sau đây liên quan đến khách hàng?

a 4.1

b 5.2

c 7.5

Ngày đăng: 26/10/2023, 22:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG THỐNG KÊ KHUYẾT TẬT VÀ TỔN THẤT CỦA SẢN PHẨMGẠCH - Trắc nghiệm Quản trị chất lượng (có đáp án)
BẢNG THỐNG KÊ KHUYẾT TẬT VÀ TỔN THẤT CỦA SẢN PHẨMGẠCH (Trang 27)
BẢNG THỐNG KÊ KHUYẾT TẬT VÀ TỔN THẤT CỦA SẢN GẠCH ỐP LÁT - Trắc nghiệm Quản trị chất lượng (có đáp án)
BẢNG THỐNG KÊ KHUYẾT TẬT VÀ TỔN THẤT CỦA SẢN GẠCH ỐP LÁT (Trang 28)
BẢNG SỐ LIỆU - Trắc nghiệm Quản trị chất lượng (có đáp án)
BẢNG SỐ LIỆU (Trang 40)
BẢNG SỐ LIỆU - Trắc nghiệm Quản trị chất lượng (có đáp án)
BẢNG SỐ LIỆU (Trang 41)
BẢNG SỐ LIỆU - Trắc nghiệm Quản trị chất lượng (có đáp án)
BẢNG SỐ LIỆU (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w