1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

55 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị chất lượng

5 116 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 55 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị chất lượng
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Bảo Học Tp. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản trị Chất lượng
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 278,83 KB
File đính kèm QTCL.rar (266 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Xác định câu đúngA, Người tiêu dùng luôn có nhu cầu cấp bách và thường xuyênB, Tùy theo nhu cầu mà người tiêu dung có thể xuấthiện nhu cầu trước mắt , cấp bách , thường xuyênhoặc thuần túy và cao siêuC, Người tiêu dung luôn có nhu cầu trường mắt vàthời vụD, Người tiêu dùng luôn có nhu cầu thường xuyênvà thuần túy.

Trang 1

Câu 1 : Xác định câu đúng

A, Người tiêu dùng luôn có nhu cầu cấp bách và

thường xuyên

B, Tùy theo nhu cầu mà người tiêu dung có thể xuất

hiện nhu cầu trước mắt , cấp bách , thường xuyên

hoặc thuần túy và cao siêu

C, Người tiêu dung luôn có nhu cầu trường mắt và

thời vụ

D, Người tiêu dùng luôn có nhu cầu thường xuyên

và thuần túy

Câu 2:Xác định câu đúng nhất

A Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền

nghiệm thu

B Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù

hợp chuẩn

C Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù

hợp hợp đồng

D Chính phẩm được hiểu là sản phẩm có chất

lượng cao nhất

Câu 3: Theo tiêu chuẩn ISO 9000 sản phẩm là:

A Kết tinh của lao động

B Tất cả hàng hóa được trao đổi trên thị trường

C Tất cả các câu trên

D Kết quả của các hoạt động hay quá trình

Câu 4: Sản phẩm cơ bản là:

A Những sản phẫm có tính kỹ thuật cơ bản mà

khách hàng mong đợi khi mua để thỏa mãn nhu cầu

B Những sản phẩm đáp ứng nhu cầu cơ bản của

khách hàng

C Những sản phẩm có chất lượng đạt loại trung

bình hoặc thấp

D Tất cả đều sai

Câu 5: Để tăng tính cạnh tranh cho sản phẩm ta

cần tác động trước hết vào:

A Các thuộc tính công dụng

B Các thuộc tính thụ cảm

C Quảng cáo

D Giảm giá bán

Câu 6: Tổn thất lớn do chất lượng tồi gây ra là:

A Mất lòng tin của khách hàng

B Tai nạn lao động

C Tỷ lệ phế phẩm cao

D Chi phí kiểm tra lớn

Câu 7: Thuộc tính thụ cảm của sản phẩm là:

A Giá bán

B Độ an toàn của sản phẩm khi sử dụng

C Chi phí sản xuất ra sp

D Cảm nhận khi sử dụng sp

Câu 8: Thuộc tính công dụng của sản phẩm:

A Mức độ an toàn khi sử dụng

B Khả năng thỏa mãn một loại nhu cầu nào đó

C Mức độ ô nhiễm môi trường gây ra

D Tất cả đều đúng Câu 9: Phần cứng của sản phẩm liên quan đến:

A khả năng tài chính của nhà sản xuất

B các yếu tố về kỹ thuật

C kết quả hoạt động của các quá trình

D các thuộc tính hạn chế của sản phẩm

Câu 10: Theo anh chị phàn nàn loại nào của khách hàng là quan trọng nhất?

A về tuổi thọ sp

B về thời gian hàng quá chậm

C về giá cả hơi cao

D về công suất thiết bị

Câu 11: Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm yếu tố bên trong ảnh hưởng đến chất lượng?

A trình độ nhân lực

B khả năng tài chính

C hội nhập

D thực trạng máy móc Câu 12: Yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố bên ngoài?

A hiệu lực của cơ chế quản lý

B xu hướng xã hội

C nhu cầu, trình độ phát triển của nền kinh tế

D trình độ quản lý của tổ chức Câu 13: Qui tắc 3P có nghĩa là:

A hiệu năng

B giá cả thỏa mãn

C cung cấp đúng thời điểm

D tất cả đều đúng Câu 14: Tính nguyên tắc về chất lượng, bài học nào là quan trọng nhất?

A Chất lượng không đòi hỏi nhiều tiền

B Ai chịu trách nhiệm về chất lượng

C Quan niệm đúng về chất lượng

D Chất lượng đo bằng SCP

Câu 15: Qui tắc 3P trong quản lý có thể thực hiện là nhờ:

A Tính SCP

B Áp dụng SCP

C Áp dụng PDCA

D Tất cả đều đúng

Câu 16: Một tổ chức có hoạt động kiểm tra chặt chẽ sẽ đảm bảo:

A Tất cả sp đều đạt chất lượng

B Không có sp lỗi

C Mọi khách hàng đều hài lòng

D Tất cả đều sai

Câu 17: Muốn đảm bảo chất lượng với khách hàng, thì phải thỏa mãn khách hàng nội bộ:

A Đúng

Trang 2

B Sai

Câu 18: Để thực hiện nghịch biến chất lượng

tăng, giá hạ chúng ta cần phải:

A Giảm chi phí lao động

B Giảm chi phí phòng ngừa

C Giảm SCP

D Giảm chi phí nguyên vật liệu

Câu 19: Nội dung "mọi tổ chức đề phụ thuộc vào

khách hàng của mình và vị thế cần hiểu các nhu

cầu hiện tại và tương lai của khách hàng " là

nội dung của nguyên tắc:

A Sự tham gia của mọi người

B Vai trò của lãnh đạo

C Cách tiếp cận theo quá trình

D Hướng vào khách hàng

Câu 20: Khách hàng bên ngoài có thể là những

đối tượng:

A Người tiêu dùng, khách hàng hiện tại, khách

hàng tiềm năng, nhà cung cấp

B Lãnh đạo, tổ trưởng tổ kỹ thuật

C Lãnh đạo, nhân viên

D Tất cả đều đúng

Câu 21: Chi phí ẩn - SCP là biểu thị:

A Chi phí không phù hợp

B Chi phí không nhìn thấy được

C Chi phí cần cắt giảm

D Tất cả câu trên

Câu 22: Quản trị chất lượng là một hệ thống các

phương pháp, các hoạt động tác nghiệp được sử

dụng để điều hành nhằm nâng cao chất lượng ở

tất cả mọi khâu hoạt động của tổ chức:

A Đúng

B Sai

Câu 23: Để nâng cao vị thế cạnh tranh của

doanh nghiệp, cần phải đầu tư chiều sâu:

A Đổi mới công nghệ

B Tổ chức lại quy trình

C Đào tạo huấn luyện

D Thuê chuyên gia nước ngoài

Câu 24: Đo là hoạt động nhằm:

A Xác định giá trị tuyệt đối của một chỉ tiêu chất

lượng

B Đo lường giá trị thực của chỉ tiêu chất lượng

C Định ra một định lượng giá trị của một chỉ tiêu

chất lượng

D Tất cả các câu trên

Câu 25: Vị thế cạnh tranh của một tổ chức thể

hiện thông qua các chỉ tiêu như tỷ suất lợi nhuận

doanh số, sự tăng về số lượng nhân viên

A Đúng

B Sai

Câu 26: Để phản ánh một cách tương đối về chất lượng ta căn cứ vào

A Kph

B Tc

C Mq

D N

Câu 27: Trình độ chất lượng Tc là một chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, làm cơ sở để thẩm định là:

A Đúng

B Sai

Câu 28: Hệ số hiệu quả sử dụng sản phẩm được xác định thông qua:

A Trình độ chất lượng sản phẩm

B Chất lượng toàn phần

C Chi phí sản xuất

D Cả A và B

Câu 29: Cơ sở để xác định cá thể quan trọng nhất để cải tiến chất lượng trong biểu đồ pasreto:

A nguyên tắc 80:20 và điểm gãy

B nguyên tắc độ biến động của dữ liệu

C nguyên tắc số đông

D tất cả đều sai

Câu 30: Chọn từ còn thiếu: « » tập trung vào việc làm thế nào để thực hiện công việc mà không gây ra sai lỗi hay khuyết tật:

A 6 sigma ( Chương 7 khái niệm 6 sigma)

B Lean manufactury

C TQM ( Chương 4 quản lý chất lượng toàn diện )

D 5S ( Chương 6 chương trình 5S của Nhật )

Câu 31: Sản xuất tinh gọn là tên gọi của phương pháp quản lý:

A 6 sigma ( Chương 7)

B Lean manufacturing

C Benchmarking (Chương 6 )

D Không có câu nào đúng

Câu 32: ISO 9000 là bộ tiêu chuẩn quốc tế về:

A Hệ thống quản lý chất lượng

B Quản lý môi trường

C Hướng dẫn kiểm tra chất lượng

D Hướng dẫn kiểm tra tài chính doanh nghiệp Chương 8 giới thiệu về ISO 9000 là bộ tiêu chuẩn

do tổ chức quốc tế về tiêu chuẩn hóa ban hành nhằm đưa ra các chuẩn mực cho Hệ thống QLCL

và cs thể áp dụng rộng rãi cho tất cả các lĩnh vực sản xuất , thương mại , dịch vụ

Câu 33: Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 gồm có mấy tiêu chuẩn:

A.1 B 2 C 3 D 4

Cấu trúc của Bộ ISO 9000

Trang 3

ISO 9000:2005 – HTQLCL – cơ sở và từ vựng

ISO 9001:2008 – HTQLCL – các yêu cầu

ISO 9004:2009 – quản lý sự thành công lâu dài của

tổ chức – phương pháp tiếp cận QLCL

ISO 19011:2002 – hướng dẫn đánh giá hệ thống

quản lsy chất lượng / môi trường

Câu 34: Tiêu chuẩn nào làm chuẩn mực để đánh

giá chứng nhận:

A ISO 9000:2005

B ISO 9001:2008

C ISO 9004:2009

D Tất cả các câu trên

Câu 35: Tiêu chuẩn nào đảm bảo chất lượng đối

với khách hàng ngoài doanh nghiệp:

A ISO 9001

B ISO 9004

C ISO 8402

D ISO 19011

Câu 36: Hệ thống quản trị chất lượng ISO 9000

được xây dựng dựa trên triết lý:

A coi khách hàng là số 1

B chất lượng là trọng tâm của các hoạt động

C nếu một tổ chức có hệ thống quản trị chất lượng

tốt thì những sản phẩm hay dịch vụ mà nó cung cấp

cũng sẽ tốt

D tất cả mọi người đều phải hợp tác với nhau trong

công việc

Vì: Hệ thống quản trị chất lượng theo tiêu chuản

ISO 9000 bản chất là hệ thống tiêu chuẩn dành cho

các tổ chức chứ không phải là dành cho sản phẩm

dịch vụ Thông qua đưa ra các yêu cầu cho các yếu

tố của tổ chức, hệ thống này hy vọng rằng từ việc

xây dựng được một hệ thống hoạt động hiệu quả,

hướng đến tạo ra sản phẩm/ dịch vụ có chất lượng

thì tổ chức có thể cung cấp những sản phẩm/ dịch

vụ có chất lượng

Câu 37: Câu nói nào sau đây không đúng về ISO

9001:2008?

A Phạm vi áp dụng của ISO 9001:2008 là rất rộng,

bao gồm các tổ chức ở mọi lĩnh vực

B Việc quyết định có áp dụng ISO 9001:2008 hay

không hoàn toàn do sự tự nguyện của tổ chức

C Một doanh nghiệp sau khi đã có chứng chỉ ISO

9001:2008 rồi thì chỉ được mua nguyên vật liệu từ

những nhà cung cấp có chứng chỉ này

D Thực hiện ISO 9001:2008 có nghĩa là doanh

nghiệp biết những gì mình đã làm, làm những gì đã

biết, tìm ra sự khác biệt và điều chỉnh

Vì: Trong các yêu cầu của ISO 9001:2008 không

có yêu cầu nào có nội dụng về việc phải lựa chọn

các nhà cung cấp đã có chứng chỉ ISO 9001:2008

Câu 38: Nhận định ”Điều kiện tiên quyết để áp dụng thành công ISO 9001:2008 trong các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay là đổi mới công nghệ, thiết bị” là đúng hay sai và tại sao?

A Đúng

B Sai

Khi xây dựng và triển khai một hệ thống tiêu chuẩn quản lý như ISO 9001:2008 đòi hỏi phải thay đổi nhiều về quan điểm, cách thức làm việc… ở tất cả các bộ phận trong cdoanh nghiệp Để mọi người cùng hướng vào mục tiêu đó thì cam kết của người lãnh đạo có vai trò tiên quyết để áp dụng thành công

Câu 39: Xác định câu đúng nhất:

A Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra

từ tổng thể để kiểm tra đại diện

B Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra

từ tổng thể để kiểm tra đại diện Số lượng rút ra gọi

là Cỡ mẫu Số phận của tổng thể được quyết định trên cơ sở kiểm tra mẫu

C Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra

để kiểm tra đại diện

D Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra

từ tổng thể để kiểm tra đại diện Số lượng rút ra gọi

là Cỡ mẫu

Câu 40: Xác định câu đúng nhất:

A Chất lượng là tập hợp tính chất đặc trưng của

sản phẩm, dịch vụ liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và còn tiềm ẩn

B Chất lượng là tập hợp tính chất đặc trưng của sản phẩm, dịch vụ liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước

C Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu

D Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất cơ lý hóa

E Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật hoàn chỉnh của sản phẩm

F Chất lượng sản phẩm là giá trị sử dụng và sự thỏa mãn nhu cầu

G Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu định trước

Câu 41: Xác định câu đúng nhất:

A 5 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: công dụng, tin cậy, công thái học, thẩm mỹ, tính công nghệ

B 3 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: thống nhất hóa, tính

dễ vận chuyển, sáng chế phát minh

C 2 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: môi trường sinh thái và an toàn

D Chỉ tiêu phản ánh CLSP là: 10 chỉ tiêu đã nêu

trên

Trang 4

Câu 42: Xác định câu đúng nhất:

A Khuyết tật được hiểu là phế phẩm không phù

hợp chuẩn

B Khuyết tật được hiểu là đặc điểm khách quan

không phù hợp chuẩn

C Khuyết tật được hiểu là đặc điểm của sản phẩm

không phù hợp chuẩn

D Khuyết tật được hiểu là sản phẩm khuyết tật

không phù hợp chuẩn

Câu 43: Xác định câu đúng nhất:

A Chất lượng sản phẩm là sự thỏa mãn đối với tiêu

dùng

B Chất lượng sản phẩm bao gồm cả tính chất và

đặc trưng thỏa mãn nhu cầu

C Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất, đặc

trưng sản phẩm D Chất lượng sản phẩm là trình độ

kỹ thuật sản phẩm để thỏa mãn tiêu dùng

Câu 44: Xác định câu đúng nhất:

A Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá, trình độ

kỹ thuật và chất lượng

B Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá

C Thực chất nội dung cạnh tranh là về chất lượng

sản phẩm vì nó hàm chứa những chỉ tiêu kinh tế kỹ

thuật sản phẩm

D Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá và trình

độ kỹ thuật

Câu 45: Xác định câu đúng nhất:

A Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ nhân quả

B Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ 5M

C Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ xương cá

D Tất cả các phương án

Câu 46: Xác định câu đúng nhất:

A Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị

hàng hóa được tính ra tiền

B Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị

hàng hóa được biểu hiện bằng tiền

C Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị

hàng hóa được biểu hiện bằng giá cả Giá cả hàng

hóa là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

D Hàng hóa là sản phẩm được mua bán trao đổi và

quy ra tiền

Câu 47: Xác định câu đúng nhất:

A Theo GOST: chất lượng là tập hợp tính chất liên

quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu

B Theo ISO-8402 “chất lượng là toàn bộ đặc tính

của 1 thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa

mãn nhu cầu định trước hoặc còn tiềm ẩn

C Theo TCVN: chất lượng sản phẩm là tập hợp

tính chất có khả năng thỏa mãn nhu cầu xác định

phù hợp công dụng của nó

D Theo AFNOR: chất lượng là tập hợp toàn bộ đặc tính để thỏa mãn nhu cầu

Câu 48: Xác định câu đúng nhất:

A Trình độ kỹ thuật sản phẩm là chỉ tiêu chất lượng cao nhất

B Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ hiện đại của sản phẩm đó

C Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ tinh vi hiện đại của sản phẩm đó

D Trình độ kỹ thuật được hiểu là đặc tính tương

đối của chất lượng sản phẩm dựa trên sự phù hợp các chỉ tiêu chất lượng đặc trưng cho sự hoàn thiện

kỹ thuật của sản phẩm được đánh giá với các giá trị

cơ sở tương ứng của mẫu hoặc chuẩn Khi nói đến trình độ kỹ thuật của sản phẩm là đề cập đến công dụng chính của sản phẩm đó

Câu 49: Xác định câu đúng nhất:

A Mẫu là sản phẩm được bình chọn vừa chất lượng vừa giá rẻ

B Mẫu là sản phẩm đạt chuẩn ISO-9000

C Mẫu là sản phẩm đẹp nhất

D Mẫu là sản phẩm hữu hạn được rút ra từ tổng thể Câu 50: Xác định câu đúng nhất:

A Vòng tròn chất lượng gồm 8 nhân tố: Điều tra nghiên cứu thị trường; 2 Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3 Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4 Chuẩn bị sản xuất; 5 Sản xuất; 6 Kiểm tra và thử nghiệm; 7 Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8 Lưu thông, phân phối

B Vòng tròn chất lượng gồm 11 nhân tố: 1 Điều

tra nghiên cứu thị trường; 2 Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3 Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4 Chuẩn bị sản xuất; 5 Sản xuất; 6 Kiểm tra và thử nghiệm; 7 Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8 Lưu thông, phân phối; 9 Lắp ráp; 10 Bảo dưỡng kỹ thuật; 11 Xử lý sau khi sử dụng

C Vòng tròn chất lượng gồm PDCA

D Vòng tròn chất lượng gồm 10 nhân tố: 1 Điều tra nghiên cứu thị trường; 2 Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3 Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4 Chuẩn bị sản xuất; 5 Sản xuất; 6 Kiểm tra và thử nghiệm; 7 Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8 Lưu thông, phân phối; 9 Lắp ráp; 10 Bảo dưỡng kỹ thuật

Câu 51: Xác định câu đúng nhất:

A Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào

đó phải có giá trị sử dụng cao

B Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào

đó phải đắn đo, lựa chọn hàng hóa thay thế

C Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ là

để thỏa mãn lợi ích tiêu dùng tối đa

Trang 5

D Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào

đó là để thỏa mãn nhu cầu

Câu 52: Xác định câu đúng nhất: TQM chương

4

A Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng ISO-9000

B Quản lý chất lượng theo TQM nhằm đáp ứng tới

mọi nhu cầu khách hàng

C Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ đổi mới nhận thức về quản lý

D Quản lý chất lượng theo TQM giúp cơ sở sản xuất kinh doanh có hiệu quả hơn

Câu 53: Xác định câu đúng nhất:

A Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm

B Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 2 nhóm

C Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 4 nhóm

D Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 3 nhóm

Câu 54: Xác định câu đúng nhất:

A Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo ISO-9000

B Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao

gồm: chính sách chất lượng, hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng

C Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo TQM

D Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: cải tiến chất lượng, hệ thống chất lượng

Câu 55: Xác định câu đúng nhất:

A Hệ thống HACCP là một ví dụ của hệ thống quản lý chất lượng

B Hệ thống chất lượng bao gồm cơ cấu tổ chức

C Hệ thống chất lượng bao gồm thủ tục, quá trình, nguồn lực

D Tất cả các phương án

Ngày đăng: 09/12/2022, 21:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w