Cho đường tròn O đường kính AB, các dây cung AC và BD cắt nhau tại E.. Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, r là bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC.. Kẻ tiếp tuyế
Trang 1C huyên đề 6
ĐƯỜNG TRÒN – ĐƯỜNG TRÒN VÀ ĐƯỜNG THẲNG
ĐƯỜNG TRÒN VÀ ĐƯỜNG TRÒN
Theo bất đẳng thức Bun-nha-cốp-ski
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
.
Từ 1 , 2 và 3 suy ra 2 S R2 d 2 R2 d2 (không đổi).
2 2 2 2 maxS=
2
a b
IA và IB tạo với IO góc 45.
II Đường tròn và đường thẳng
1.Có hai dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến đường tròn
- Nếu đường thẳng a vuông góc với bán kính OC tai điểm C của đường tròn C thì
a là tiếp tuyến đường tròn O .
- Nếu đường tròn O R ;
có khoảng cách từ O đến đường thẳng a thỏa mãn d R
thì a là tiếp tuyến đường tròn O .
2.Cần nắm vững các tính chất của hai tiếp tuyến khác nhau.
3.Với đường tròn nội tiếp tam giác ABC có cạnh a b c, , và D E, là các tiếp điểm trên
,
b c a
.
Ví dụ 50 Cho đường tròn O đường kính AB, các dây cung AC và BD cắt nhau tại
E Gọi H là hình chiếu của Etrên AB Tiếp tuyến của đường tròn tại D cắt HE ở I .
Chứng minh rằng IC là tiếp tuyến của đường tròn O
.
Giải:
Gọi K là giao điểm của AD và BC Ta có ACKB BD, KA nên Elà trực tâm của tam giác KAB, do đó các điểm K I E H, , , thẳng hàng
Trang 2DI là tiếp tuyến D1 phụ D 2
Mặt khác, E 1 E 2 mà E phụ 2 B nên 1 E phụ 1 B 1
Ta lại có D 2 B1 nên D 1 E1 D3 K 1do đó IK ID IE .
ECK
vuông có IC là đường trung tuyến nên IC IE ID .
.
Vậy IC là tiếp tuyến của đường tròn O .
Ví dụ 51 Cho tam giác ABC vuông tại A AB, AC Gọi R là bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác, r là bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC Đặt
, ,
BC a AB c AC b Tính tỷ số : : a b c biết rằng
2 5
r
Giải:
5 r 2 R Ta sẽ tính a b c, , theo R.
Ta có a 2 r 5 R .
Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp, D và E là các tiếp điểm trên AB và AC Ta có
AD AE b c a Kết hợp với ADIE là hình vuông nên 2r b c a .
2
2 2 2 5 25 2
2
Từ 1 và 2 suy ra
b c 2 b c 2 b2 c2 7 r 2 25 r2 24 r2
3
Từ 2 và 3 suy ra
b c 2 b2 c2 2 bc 25 r2 24 r2 r2
4
Từ 1 và 4 suy ra b4 ,r c3r hay : : a b c 5 : 4 : 3 .
Ví dụ 51 Cho đường tròn O
đường kính AB, điểm M thuộc tia đối của tia AB.
Kẻ tiếp tuyến MI với đường tròn ( I là tiếp điểm) Gọi C là hình chiếu của trên AB Chứng minh hệ thức MB AC MA CB .
Trang 3MIO
1
Ta có: AIO OAI ( Tam giác OAI cân) nên từ 1
và 2 suy ra I1 I2 Ta có IB vuông góc với IB mà IA là phân giác trong nên IA là phân giác ngoài của tam giác IMC Suy ra
AC IC BC MB AC MA CB
Ví dụ 53 Trong các tam giác vuông ABC có cạnh huyền BC a Tam giác nào có bán kính đường tròn nội tiếp lớn nhất.
Giải:
Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC Bạn đọc tự chứng minh
2r b c a 1
Ta có: b c 2 2 b2 c2 2 a2 2
Từ 1
2
a
Vậy
2
Max
a
Dấu bằng xảy ra AC AB
III ĐƯỜNG TRÒN VÀ ĐƯỜNG TRÒN
1 Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đường nối tâm của hai đường tròn.
2 Nếu hai đường tròn cắt nhau thì tiếp điểm đối xứng nhau qua đường nối tâm của hai đường tròn.
Ví dụ 54: Cho đường tròn O
đường kính AB và đường tròn O
đường kính BC tiếp
xúc ngoài tại B Qua C kẻ tiếp tuyến với đường tròn O E
là tiếp điểm CE cắt đường tròn
O
ở D (khác C ) Chứng minh BE là tia phân giác của góc ABD
Giải
Gọi giao điểm của EO , DB với O
lần lượt là F K, EF DK mà / / F B 2
Ta có EBF 90o nên B phụ 3
2
B , 4
B phụ
1
3 4
Do đó BE là tia phân giác của góc ABD
Trang 4Ví dụ 55: Cho đường tròn O bán kính 4 cm, điểm A nằm ngoài đường tròn và có
8
OA cm Kẻ tiếp tuyến AB AC, với đường tròn (B C, là các tiếp điểm) Vẽ đường tròn
K
đi qua C và tiếp xúc với AB tại A
a) Tính bán kính của đường tròn K
b) Vẽ đường tròn I
bán kính 3cm tiếp xúc với đường O
tại B Chứng minh rằng đường tròn K
và I
tiếp xúc ngoài với nhau.
Lời giải
a) Đặt AK=R Vẽ đường kính AE của K
Ta có ACE ACO 90o 90o 180O
nên E C O, , thẳng hàng.
OBA
vuông tại B có
1 2
nên A 1 30o, E 60o Do đó AOE đều.
8
AE AO cm, Vậy R 4 cm.
b) Điểm O thuộc đoạn OB và OI OB IB 4 3 1 (cm).
ABOK là hình chữ nhật OK AB Ok2 AB2 OA2 OB2 82 42 48
KI OK OI KI cm 1
Tổng các bán kính của hai đường tròn K và I bằng 4 3 7 cm 2
Từ 1 ; 2
suy ra K
và I
tiếp xúc ngoài
a/ Tính CH theo R x,
b/ Tính x
Giải
a/ CHI EDC g g
1
Từ 1
và 2
suy ra
Trang 5.3 2 9
3
CD
R x 2 R 6 2 x2 CH2
Từ 3 ; 4
suy ra R x 2 R 6 2 x2 x2 2 R 9
2 R 9 x2 2 Rx 12 R 3 0
2 12 2 9 3 5 18
2
R
Ví dụ 57.Cho hai đường tròn O , O
BCD
Giải
/ / ,
1 2
,
kết hợp với 1
có
1 2
1 / / ,
2
Từ 1 , 2
và 3
/ /
BA CD
và O r ;
và đến O
Giải
Gọi các tiếp tuyến bằng nhau kẻ từ M đến O , O
là MA MB,
x y OM MH O M MH OM O M
MA2 R2 MB2 r2 R2 r2
Trang 6Từ 1 , 2 suy ra
2 2 2
x y
d
Từ 1 , 3 suy ra
2
2
với OO tại H
tròn Gọi I
là đường tròn
theo thứ tự là D E, Tìm giá trị nhỏ nhất của DE
Giải
Đặt ID r KR r 1, 2
OD OI ID x r r r
2
1
1 x 2r 1
1
1 2 2
r
xy r r
3
Từ 1 , 2 , 3
suy ra 1 x2 1 y2 4 xy
1 xy 2 x y 2
Do xy 1 nên 1 xy x y
Đặt x y a thì
2 2
2 2
min a 2 2 1 x y
BÀI TẬP
Đường tròn
AC CD cm BD cm Tính bán kính của đường tròn
Trang 796 Cho đường tròn O
AEFB ACBG
3
2R
tại B và C sao cho BC a 0 a 2 R
đường kính AB, có MA , a MB .b Điểm C chuyển động trên đường tròn Gọi D E, theo thứ tự
lớn nhất
a) Chu vi lớn nhất.
b) Diện tích lớn nhất
1 2
và MB 2 MC có giá trị nhỏ nhất
Đường tròn và đường thẳng
bán kính 2cm nội tiếp tam giác
2 3
DB
Gọi D C , theo thứ tự là hình chiếu của A B, trênd Chứng minh hệ thức CD2 4AD BC
cắt
a) BE DF OB OD
Trang 8107 Cho tam giác có diện tích làS , chu vi 2 , p r là bán kính đường tròn nội tiếp; R R R1; ;2 3 theo
a) S R p a1 R p b2 R p c3 ;
b) A 900 nếu R1 r R 2 R3.
nội tiếp tam giác tiếp xúc với BC AC AB, , theo thứ tự , ,
D E F Tia IA cắt EF ở H và cắt đường tròn I
d) Ba điểm A N M, , thẳng hàng
đường tròn nội tiếp lớn nhất?
huyền nhỏ nhất?
các cạnh CB CD, theo thứ tựE F, Tìm vị trí của điểm I để tam giác CEF có diện tích lớn nhất.
tròn D
và E
Vẽ đường tròn I
tiếp xúc với
114 Cho ba đường tròn A ;1 ; B ; 2 ; C ;3
tiếp xúc ngoài đôi một và cùng tiếp xúc trong với đường tròn O R ;
Tính R
và O r ;
ở ngoài nhau R r
Đường tròn I
tiếp xúc ngoài với hai đường tròn O
và O ’
theo thứ tự tạiA B, Chứng minh rằng khi đường tròn I
thay đổi thì
và O r ;
tròn O ’
, cắt đường tròn O
ởC và D Kẻ các tia tiếp tuyến O E O F’ , ’ đến đường tròn O
, cắt đường tròn O ’
ở G và H Chứng minh rằngCD GH
Trang 9tròn O ’
118 Cho đường tròn (O;R) tiếp xúc với đường thẳng d Tìm giá trị nhỏ nhất của tích hai bán kính
của các đường tròn (I) và (K) tiếp xúc ngoài nhau, tiếp xúc ngoài với đường tròn (O) và tiếp xúc với đường thẳng d
đường kính AB= 2R, điểm C trên đường tròn đường kính AB đường vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn tại D Tìm giá trị lớn nhất của tổng hai bán kính của
LỜI GIẢI, CHỈ DẪN, ĐÁP SỐ
Chuyên đề 6
ĐƯỜNG TRÒN – ĐƯỜNG TRÒN VÀ ĐƯỜNG THẲNG
ĐƯỜNG TRÒN VÀ ĐƯỜNG TRÒN
94 (h.252) Gọi H là giao điểm của OC và AD Ta có CA CD và OA OD nên OCAD Đặt OA OC x.
Từ AC2 HC2 OA2 OH2 suy ra
2
30 x 7 x 7 x 7 x 450 0
x 25 x 18 0 ; OA 25 cm
95 (h.253)
AIC
vuông nên AI2 AC AE 1
AKB
vuông nên AK2 AB AF 2
cos
A
Từ (1), (2), (3) suy ra AI AK
96 (h.254) Gọi D’ là giao điểm của DG và AB Kẻ CC' AB.
ACBG ABC ABG
Trang 10' '
.
2
(vì DD'GD').
Gọi M là trung điểm của CD, kẻ MM ' AB thì
' DD' '
2
CC
nên
Gọi K là giao điểm của AM và BF, dễ chứng minh
nên SAEFB SABK 2 SAMB 2
Từ (1) và (2) suy ra SACBG SAEFB
97 (h.255)
Đặt SAOB S1, SAOC S2, SBOC S3.
ODB S
OD
AO S
3
.
ODC ODB ODC
3
1 2
.
S
OD
Tương tự
2
1 3
S OE
R S S ,
1
2 3
S OF
R S S
Suy ra
3
2 3 1 3 1 2
.
S
OD OE OF
Bạn đọc tự chứng minh
3
2 3 1 3 1 2
3 2
S
S S S S S S
Do đó
3 2
OD OE OF R
Xảy ra đẳng thức S1 S2 S3 ABC đều.
98 (h.256) Cách dựng : Dựng dây B C' 'a, dựng OH'B C' ' Dựng đường tròn đường kính
AO, cắt đường tròn O OH ; ' tại H AH cắt (O) tại B và C.
Chứng minh: Bạn đọc tự giải.
99 (h.257) SMDCE MD ME .
Trang 11Đặt MAD BME , ta có
sin sin
cos cos
2
MDCE
ab
2
ab
.
2
ab
45
C là điểm chính giữa của cung AB.
100 (h.258) Gọi I là giao điểm của AC và BM Do MI IB nên OI BM, I chuyển động trên đường tròn đường kính OB.
AC lớn nhất AI lớn nhất đoạn AI đi qua trung điểm K của OB Khi đó M ở vị trí M’ đối xứng với B qua điểm I’ vừa xác định.
101 (h.259) COD đều
2 3 1 4
COD
R S
Đặt SACDB thì S lớn nhất S SAOC SBOD lớn nhất.
Gọi I là trung điểm của CD Kẻ II’, CC’, DD’ vuông góc với AB.
2
AOC BOD
CC
Ta lại có ' 3 3
2
R
II IO
Từ (1), (2), (3) suy ra
2 3 3 3 2 3
.
. 2
max
4
R
I’ trùng O AOC BOD 60
102 (h.260) Đặt MH x, OH y
a) Chu vi MOH bằng R x y Ta có x y 2 2 x2 y2 2 R2
.
Chu vi MOH lớn nhất bằng R R 2 x y BOM 45
Trang 12b)
2 2 2
MOH
2
4
R
103 (h.261) Giải tương tự Ví dụ 48.
Dựng D là trung điểm của AB, I là trung điểm của AD.
Dựng M là giao điểm của đoạn IC và đường tròn A AD ; .
104 (h.262) a) Đặt AC b, AB c .
Ta có b2 c2 132 169 1
Do b c BC 2r (r là bán kính đường tròn nội tiếp) nên b c 4 13 17 2
Từ (1) và (2) tính được 2bc 120.
Vậy S ABC 30 cm2.
b) Đặt BD2k, DC3k thì BC 5k.
Từ AB2 AC2 BC2 ta có 2 k 2 2 3 k 2 2 5 k 2
.
Tìm được k 2, BC 10 cm
105 (h.263) Kẻ MH AB
Ta có MBC OMB B 1 MH MC MD
2
106 (h.264)
a) Đặt OBA OBC ODA m , OEF OEB n , OFE OFD p
Tứ giác BEFD có 2 m n p 360 m n p 180 BOE p
Từ (1) và (2) suy ra . .
(c.g.c)
1 1
Trang 13(I, K lần lượt là giao điểm của BD với EG, FH) EG/ /FH
107 a) Bạn đọc tự chứng minh bằng cách xét diện tích các tam giác.
b) Từ
S r
p , R1 r R 2 R và câu a) suy ra3
p p a p b p c 2 p 2 p 2 a 2 p 2 b 2 p 2 c
a b c b c a a c b a b c
2 2 2 2
b c a A 90 .
108 (h.265) a) Ta sẽ chứng minh IMC KDC Đặt B 1 x , C 1 y
Ta có
1
180
90
(1).
2
Mà FDE 180 D 1 D2 180 90 x 90 y x y
Nên
x y x y
(2).
Từ (1) và (2) suy ra IMC KDC IM KD// .
b) IM KD// DIM IDK IKD , KHN∽IDM (g.g).
c) Ta sẽ chứng minh
Ta có IH IA IE 2 IK 2
IK IH IA IK
Trang 14Từ (3) và (4) suy ra
IM IA Từ đó AKN∽AIM (c.g.c).
d) Từ câu c) suy ra KAN IAM Suy ra A , N, M thẳng hàng.
109 (h.266)
Gọi r là bán kính của đường tròn nội tiếp . 2
ABC
AB BC CA
mà
1 2
ABC
không đổi nên r lớn nhất AB BC CA nhỏ nhất AB AC nhỏ nhất Bạn đọc
tự chứng minh khi đó ABC cân tại A
110 (h.267)
Ta có 2 BC2 2 AB2 AC2 AB AC 2 BC 2 r 2 BC 2 BC 2 r
2
2 1
r
.
111 (h.268)
Đặt CEx, CF y Ta có
1 2
CEF
.
Do EAF 45 nên ta chứng minh được CE CF EF CB CD 2a (xem bài tập
21).
Suy ra x y x2 y2 2 a (1)
Ta lại có x y 2 xy , x2 y2 2 xy nên
(2).
Từ (1) và (2) suy ra 2 2 2
a
.
CEF
S lớn nhất xy Khi đó I là giao điểm của cung BD và đường chéo AC.
112 (h.269) Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp ABC Kẻ IH BC, IH cắt DE ở K
Ta có
4 cm
x
.
113 (h.270) Gọi K là tiếp điểm của I và cung nhỏ BC Tiếp tuyến tại K cắt AB , AC
theo thứ tự ở D , E Đường tròn I
nội tiếp tam giác đều ADE nên M , N lần lượt
là trung điểm của AD , AE , do đó MN đi qua O.
Trang 15Gọi AH là đường cao của ABC, ta có 2 4 cm
MN
114 (h.271) Ta có AB 1 2 3, AC 1 3 4, BC 2 3 5 nên BAC Vẽ hình 90
chữ nhật ABO C .
Do O C AB3 nên O C Vẽ đường tròn O ;6 .
Đường tròn A ;1
tiếp xúc với O ;6
vì O A 6 1 Đường tròn B ;2 tiếp xúc trong với O ;6 vì O B 6 2.
Đường tròn C ;3 tiếp xúc trong với O ;6 vì O C 6 3.
Vậy O trùng O và R 6cm .
115 (h.272) Gọi K là giao điểm của AB và OO.
Gọi C là giao điểm thứ hai của AB với O
Ta có A1 B1 B 2 C 1 O C OI //
K
cố định
116 (h.273) Gọi I , K theo thứ tự là giao điểm của OO với CD và GH.
Ta có
1
OO
1
OO
Nên CI GK Suy ra CD GH .
117 (h.274) Ta đã có IBOO Sẽ chứng minh OO AC bằng cách chứng minh
O A O C (đã có) và OA OC Xét OEA và OBC, ta có OE OB , AEAD BC
, cần chứng minh OEA OBC .
Do BE BF nên OB là đường trung trực của EF OBF OBE OEB
OBC OEA
(bù với hai góc trên) OEAOBC (c.g.c) OA OC .
Kết hợp với O A O C ta có OO là đường trung trực của AC.
Ta lại có OO là đường trung trực của IB nên AC IB// .
118 (h.275) Gọi A , B , C theo thứ tự là tiếp điểm của đường tròn O
, I
, K
trên d.
Trang 16Gọi x và y theo thứ tự là bán kính của các đường tròn I , K .
4
.
2
min xy 16 R x y 4 R
.
119 (h.276) Gọi I
là đường tròn đối xứng với đường tròn I
qua AB Đặt x và y là bán kính của các đường tròn I và K .
Ta có I K CI CK x 2y 2.
Từ I K I O OK suy ra x 2 y 2 R x R y 2 1 x y 2 R
2
2 1
R
max x y 2 R 2 1 xy C trùng O.