Giá trị biểu thức d M m bằng Mỗi mặt là một ngũ giác đều và mỗi đỉnh là đỉnh chung của ba mặt.. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứngA. Gọi M là hình chiếu vuông góc c
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1 ĐÁP ÁN THI KSCL HỌC SINH GIỎI LẦN 1
MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM HỌC 2022- 2023
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Câu 1: Điều kiện của m để phương trình sin 2022xcos 2022x m có nghiệm là
Hàm số xác định khi và chỉ khi 1 cos x0 cosx1 x k 2 với k .
Câu 3 Từ các chữ số 0;1; 2;3; 4;5;6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số?
Lời giải
Gọi số cần lập có dạng ab Để lập được số có 2 chữ số ta cần thực hiện liên tiếp hai hành động.
Chọn một chữ số khác 0 vào vị trí a có 6 cách
Ứng với mỗi cách chọn một số vào vị trí a có 7 cách chọn một số vào vị trí b
Theo quy tắc nhân ta có số các số có 2 chữ số lập được là 6.7 42 số
Câu 4 Có bao nhiêu cách xếp 3 học sinh vào một bàn dài có 8 ghế ?
Do đó dãy số u là một cấp số nhân với n u 1 3, công bội q 3Vậy số hạng tổng quát của cấp số nhân là: 1
1 n n
Trang 2Số điểm cực trị của hàm số yf x( ) là
Lời giải
Ta có y đổi dấu khi đi qua x 3 và qua x 2 nên số điểm cực trị là 2
Câu 7. Kí hiệu m , M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3
x y x
trên đoạn[1;4] Giá trị biểu thức d M m bằng
Mỗi mặt là một ngũ giác đều và mỗi đỉnh là đỉnh chung của ba mặt
Câu 9: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy Tam giác ABC vuông cân tại B, biết
Trang 3Câu 11 Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11 Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp đó Gọi P là
xác suất để tổng các số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ Khi đó P bằng
Vậy số 19 là số hạng thứ 5 của dãy
Câu 14 Cho f x là một đa thức thỏa mãn
x
f x I
x
f x I
Trang 4chiếu của A lên (SBC suy ra góc giữa SA và ) (SBC là góc ASH hay góc ASB )
Tam giác ABC vuông ở BÞ AB= AC2- BC2 =a 3
H
Trang 5
nên loại B Câu 18 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình f2 x 5f x 0 là
Câu 19 Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số y2x33x21 là:
Vậy điểm cực đại của đồ thị hàm số là 1;2
Câu 20 Cho hàm số yf x có đạo hàm f x' x x 22x3x2 2 x Số điểm cực trị của hàm sốlà
Lời giải
Bảng xét dấu
Trang 6
'
f x đổi dấu 3 lần qua x2,x 42,x4 2 suy ra hàm số có 3 cực trị
Câu 21 Cho hàm số yf x có đồ thị f x như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên 0;1 B Hàm số đồng biến trên ; 1
C.Hàm số đồng biến trên 1;1 D Hàm số nghịch biến trên ;0
Lời giải
Dựa vào đồ thị ta có bảng biến thiên
Vậy hàm số đồng biến trên 1;1
Câu 22 Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
J
Trang 7A
3
32
a
3
36
a
3
34
Câu 26: Cho phương trình cos 2x 3 sin 2x5 3 sinx cosx 6 0 Tính tổng nghiệm dương nhỏ nhất
và nghiệm âm lớn nhất của phương trình
Lời giải
cos 2x 3 sin 2x5 3 sinx cosx 6 0
Trang 82 2
26
Trang 9Gọi M là hình chiếu vuông góc của C nên AD ta có tam giác ACD vuông tại C
Kéo dài AB, CDcắt nhau tại K Gọi I T, lần lượt là trung điểm của KC SK, ta có
BTI // SAC BTI SCD
BH TI tại H Suy ra BH SCDtại H Vậy SB SCD, SB SH, BSH
Câu 29 Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C có độ dài cạnh bên bằng 2a , đáy ABC là tam giác vuông
tại A , AB a , AC a 3 Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ABC là trung điểm của
BC Khi đó cosin của góc giữa hai đường thẳng AA và B C bằng
Trang 10Câu 30 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình bên
Hàm số yf 1 2x 1 đồng biến trên khoảng
0
x x
Trang 11Khi đó
; ] [ 1 1
+Theo đề bài suy ra a7, b3 Vậy a b 4
Câu 32 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau
Đồ thị hàm số
2
11
x
có đồ thị là C (mlà tham số thực) Tổng bình phương các giá trị của
m để đường thẳng :d y m cắt đồ thị C tại hai điểm ,A B sao cho OA OB bằng
Lời giải
+Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị C và đường thẳng d là
Trang 12
2
2 2
11
1
1 0
x x
Độ dàiđoạn AB bé nhất là
b
2 2
a b
Trang 13Câu 36 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ Biết f 2 5
Tìm m để phương trình f x 2 2 2m x 2 có nghiệm thuộc 0;1
Trang 15Câu 38: Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng 1 Gọi M là trung điểm cạnh ' ' ' ' BB Mặt phẳng'
(MA D cắt cạnh BC tại K Thể tích khối đa diện lồi ' ' ' '' ) A B C D MKCD bằng
Kéo dàiA M' và ABcắt nhau tại E Suy ra K DE BC
Dễ thấyBlà trung điểm EAvà K là trung điểm BC
Câu 39 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu của 'A lên mặt phẳng
ABC trùng với trung điểm cạnh AB góc giữa , AA và mặt đáy của hình lăng trụ đã cho bằng'
60 o Thể tích V của khối chóp A BCC B'. ' 'bằng
A
3
.4
a
3
.8
a
3
3.4
a
3
3.8
a
V
Trang 16Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, tam giác ABC vuông cân tại A và SA vuônggóc với mặt phẳng đáy Gọi G là trọng tâm tam giác SAD Biết AB a , khoảng cách từ G đến mặt phẳng
1
a
Câu 41: Trong một lần dạo chơi, An vô tình lạc vào một mê cung là một đa giác lồi có 33 cạnh Để thoát
khỏi mê cung thì An phải đi đúng 2 lần với cùng quy luật sau: “Với L là tập hợp các tam giác tạo từ
ba đỉnh của đa giác, từ hai tam giác bất kì trong L, An phải đi theo một tam giác có đúng một cạnh
là cạnh của đa giác và một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác (không phân biệt thứ tựđi)” Giả sử tất cả các lần đi của An đều đúng thì xác suất thoát khỏi mê cung của An xấp xỉ là baonhiêu?
A 0,0456. B 0,1243. C 0, 2872. D.0,0825.
Lời giải
Đa giác lồi có 33 cạnh nên có 33 đỉnh
Số tam giác có 3 đỉnh là ba đỉnh của đa giác là: 3
Số phần tử của không gian mẫu là: n( ) C54562 14881240
Số tam giác có hai cạnh là hai cạnh của đa giác là: 33
Số tam giác có đúng 1 cạnh là cạnh của đa giác là: 33 29 957
Số tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác là: 5456 33 957 4466
Trang 17Gọi A là biến cố “hai tam giác được chọn có một tam giác có một cạnh là cạnh của đa giác và một tam giáckhông có cạnh nào là cạnh của đa giác”.
Vậy xác suất để An thoát khỏi mê cung là: 0, 28722 0,0825
Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD2a Cạnh bên SA vuông góc với
mặt đáy và SA2a Gọi M , N lần lượt là các điểm thỏa mãn hệ thức MS 2.MD
và2
MD DS; B là trung điểm của đoạn AN
Gọi E , G lần lượt là giao điểm của đường thẳng ND với BC và AC , khi đó E là trung điểm của đoạn
BC Dễ thấy E là trung điểm của đoạn ND và G thỏa mãn hệ thức 2 1
Vì tam giác SAD vuông cân tại A nên J là trung điểm của đoạn SD
Do AJ DC (vì AJ SAD và CDSAD) nên AJ SDC
Trang 18Câu 43 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C ¢ ¢ ¢ Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (ABC¢) bằng a,
góc giữa hai mặt phẳng (ABC¢) và (BCC B¢ ¢) bằng với cos 1
Câu 44: Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên Biết rằng hàm số yf x 2 4x có đồ thị của
đạo hàm như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số 4 3 2
yf x x x x bằng
Trang 19g x f x x x x và g x là hàm số chẵn trên .
Do đó phương trình g x 0 có 5 nghiệm dương bội lẻ, suy ra hàm số g x có 11 điểm cực trị
Câu 45: Cho hàm bậc ba yf x có đồ thị như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số yxf x 12là
Lời giải
Đặt: f x ax3bx2cx d f x 3ax22bx c
Ta có: đồ thị giao với trục Oy tại điểm 0;1 d1
Đồ thị hàm số yf x có hai điểm cực trị là 1;3 ; 1; 1 nên
b a c
Trang 20x x
g x là phương trình bậc 7 và có 7 nghiệm phân biệt nên hàm số g x có 7 điểm cực trị.
Câu 46 Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên Hàm số yf x' có đồ thị như hình vẽ Số
tham số m nguyên thuộc đoạn 20; 20để hàm số g x nghịch biến trên khoảng 1; 2biết
Trang 21Do m 20; 20 nên số giá trị của m là 3 20 1 20 16 1 23.
Câu 47: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên
của tham số m để phương trình f f x 2m 1 f x 2m có đúng 3 nghiệm
phân biệt trên1;1 là
Vậy không có giá trị nguyên nào của tham số m thõa mãn bài toán.
Câu 48 Cho hàm số yf x có đồ thị đạo hàm f x như hình vẽ bên dưới Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trịnguyên của tham số m 20; 20 để hàm số 9 2 1 3 2 2 3 1
3
yf x x x m x đồng biến trên ?
Trang 22Để hàm số yg x đồng biến trên R thì ta phải có: g x 2f9 2 xx2 4x m 3 0 với
Dễ thấy được: f9 2 x 4 và dấu " " xảy ra khi: 9 2 x 5 x 2
Suy ra: 2f9 2 x x 22 1 2.4 0 1 9 ; dấu " " xảy ra khi: x 2
Vậy có 12 giá trị nguyên thỏa mãn
Câu 49 Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên có độ dài bằng 2a và tạo
với mặt phẳng đáy một góc bằng 60 Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnh AB B C, và
DD Thể tích của khối tứ diện MNPC bằng
A 3 3
8
.12
.16
.8
a
Lời giải
+ Gọi Q là trung điểm của AA thì B QPC là hình bình hành nên diện tích tam giác NPC bằng
diện tích tam giác NQB Từ đó suy ra V M NPC ' V M NQB '
+ Mặt khác: SMQB' SABB A' ' SBMB' SMAQ SQA B' '
Trang 23B' A'