Trong soạn thảo Word, để mở văn bản có sẵn ta sử dụng tổ hợp phím: A.. Trong MS Word 2010, để tạo gạch chân cho đoạn văn bản đang lựa chọn với nét đơn thì ta thực hiện: Câu 11?. Trong MS
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HIỆP HOÀ
ĐỀ THI OLYMPIC TIN HỌC CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2022-2023
MÔN THI: TIN HỌC 6 PHẦN THI LÝ THUYẾT
Thời gian làm bài: 20 phút Ngày thi: 11/01/2023
( Đề thi gồm 20 câu, 2 trang)
Câu 1 Mỗi tập tin MS Word 2010 được lưu lại sẽ có phần mở rộng mặc định là:
Câu 2 WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
Câu 3 Trong soạn thảo Word, để mở văn bản có sẵn ta sử dụng tổ hợp phím:
A Ctrl + C B Ctrl + R C Ctrl + F12 D Tất cả đều sai
Câu 4 Nhìn vào tham số cấu hình của một máy: 1,8 GHz, 20 GB, 256 MB, hãy cho biết con
số 20 GB chỉ điều gì?
A Tốc độ xử lý của CPU C Tốc độ vòng quay của ổ cứng
B Dung lượng ổ đĩa cứng D Dung lượng bộ nhớ trong (RAM)
Câu 5 Dịch vụ nào dưới đây không phải là dịch vụ Internet?
A Tra cứu thông tin trên web C Chat
Câu 6 Trong môi trường Pascal, những tên có ý nghĩa được xác định từ trước và không được
phép sử dụng cho mục đích khác được gọi là gì?
A Biến B Từ khóa C Tên riêng D Tên có sẵn
Câu 7 Trong Word, để dãn 1.5 dòng ta sử dụng tổ hợp phím:
Câu 8 Trong Word, để lưu tài liệu hiện tại, ta sử dụng tổ hợp phím:
Câu 9 Số nhị phân 10101 biểu diễn số nào trong hệ cơ số 10?
Câu 10 Trong MS Word 2010, để tạo gạch chân cho đoạn văn bản đang lựa chọn với nét đơn
thì ta thực hiện:
Câu 11 Trong MS Word 2010, thao tác nào dưới đây được dùng để chọn một câu trong đoạn
văn bản?
A Nhấn đôi chuột trái lên câu cần chọn
B Nhấn giữ phím Shift và nhấn chuột trái lên câu cần chọn
C Nhấn chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản
D Giữ phím Ctrl và nhấn chuột trái lên câu cần chọn
MÃ ĐỀ: 601
Trang 2Câu 12 Trong MS Word 2010, trong một bảng (table) để chèn thêm một cột bên trái cột đang
chọn, ta vào thẻ Layout rồi chọn lệnh:
Câu 13 Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?
Câu 14 Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không
phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào:
Câu 15 Trong soạn thảo văn bản các dấu ; : ! ? được đặt như thế nào?
A Sát với từ trước nó C Cách từ trước và sau nó một dấu cách
B Sát với từ sau nó D Không có quy định nào
Câu 16 Văn bản sau được định dạng kiểu chữ gì? “Bác Hồ ở chiến khu”
A Kiểu chữ nghiêng
B Vừa kiểu chữ đậm vừa kiểu chữ nghiêng
C Vừa kiểu chữ nghiêng vừa kiểu chữ gạch chân, màu chữ
D Kiểu chữ đậm, màu chữ
Câu 17 Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
A Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph
B Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản
C Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản
D Nhấn phím Enter
Câu 18 Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng
lớp Em nên làm gì?
A Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được
B Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được
C Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết
D Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn
Câu 19 Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh?
Câu 20 Mục nào có các tên đều đặt đúng quy định của pascal:
-Hết -Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 3PHÒNG GD&ĐT HIỆP HOÀ
ĐỀ THI OLYMPIC TIN HỌC CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2022-2023
MÔN THI: TIN HỌC 6 PHẦN THI THỰC HÀNH
Thời gian làm bài: 90 phút Ngày thi: 11/01/2023
( Đề thi gồm 5 bài, 1 trang)
Lưu ý: Thí sinh tạo thư mục là số báo danh của mình, làm bài và lưu với tên tập tin là bai1.docx, bai2.docx, bai3.pas, bai4.pas, bai5.pas vào thư mục số báo danh vừa tạo Ví dụ thí sinh có số báo danh 600001 thì tạo thư mục 600001 rồi lưu bai1.docx, bai2.docx, bai3.pas, bai4.pas, bai5.pas vào thư mục 600001.
Bài 1 (4 điểm) Trình bày văn bản như mẫu dưới đây:
PHIẾU ĐẶT BÁO
Tên đơn vị (hoặc cá nhân):
Địa chỉ:
Đại diện bởi ông(bà):
Số điện thoại:
Địa chỉ nhận tạp chí:
Tôi đặt mua tạp chí với số lượng như sau (từ tháng /2023)
Số kỳ đặt mua Số bản/kỳ Đơn giá bìa Thành tiền 3 tháng bản 9.800 đ đồng 6 tháng bản 9.800 đ đồng 12 tháng bản 9.800 đ đồng Bài 2 (3 điểm) Soạn thảo văn bản sau và định dạng như mẫu: Bài 3 (3 điểm) Nhâp vào ba số a,b,c bất kì Kiểm tra xem nó có thể là độ dài ba cạnh củ a t am gi ác hay không, nếu không thì in ra màn hình ' Khong la ba canh cua mot tam giac' Ngược lại, thì in diện tích, chu vi của tam giác ra màn hình Bài 4 (3 điểm) Nhập giá trị n Lập chương trình kiểm tra giá trị n có phải là số chính phương hay không Hiển thị thông báo ra màn hình Yêu cầu nhập lại nếu n<0 Bài 5 (3 điểm) Tính giá trị biểu thức: Q = xn (với x, n là số nguyên nhập từ bàn phím (0<=n<=10); x>0) Lập chương trình tính giá trị biểu thức Q Hiển thị kết quả ra màn hình -
Hết -Số 237 Kim Mã, Ba Đình, Hà
Nội
Trang 4Họ và tên thí sinh: SBD
ĐÁP ÁN TIN 6 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM.
PHẦN 2: THỰC HÀNH.
Bài 1:
- Tạo và định dạng nội dung cho văn bản: (1 điểm)
- Chèn hình ảnh và chữ phía dưới hình ảnh đúng theo mẫu: (1 điểm)
- Tạo bảng, nhập nội dung và định dạng cho bảng theo đúng mẫu: (2 điểm)
Bài 2:
- Gõ được đúng văn bản: 1,5 điểm.
- Định dạng được văn bản theo cột như mẫu: 0,75 điểm.
- Định dạng được chữ cái lớn đầu dòng theo mẫu: (0,75 điểm)
Pascal: Code tham khảo bài 3, bài 4, bài 5.
Bài 3
Program bai3;
Uses crt;
Var a,b,c,s,p : real;
0.25đ
Begin
Clrscr;
Writeln(‘BAI TOAN TAM GIAC:’);
Writeln(' -');
Write('nhap a ='); readln(a);
Write ('nhap b='); readln(b);
Write('nhap c ='); readln(c);
0.25đ
If ((a+b)>c) and ((b+c)>a) and ((a+c)>b)
then
0.25đ
Begin
p:= (a+b+c)/2;
s:= sqrt(p*(p-a)*(p-b)*(p-c));
0.5đ
Writeln('Chu vi tam giac:',2*p:4:2) ;
Writeln('Dien tich tam giac:',s:4:2);
End
0.25đ
Trang 5Writeln(a,’, ‘, b,’, ‘, c, ‘ khong phai la ba
canh cua tam giac') ;
Readln;
End.
0.5đ
Bài 4
program bai4;
var n: integer;
begin
repeat
write('nhap gia tri n');
readln (n);
Until n>0;
1đ
if n=trunc(sqrt(n))*trunc(sqrt(n)) then
writeln('So ',n,' vua nhap la so chinh
phuong')
else
write('So ',n,' vua nhap khong la so
chinh phuong');
readln;
end.
2đ
Bài 5
program bai5;
var q, x, i, n: integer;
0.25đ
Begin
repeat
write('Nhap gia tri x = '); readln(x);
write('Nhap gia tri n = '); readln(n);
until (x>0) and (0<=n) and (n<=10);
0.5đ
q:=1;
for i:=1 to n do q:=q*x;
write('Q = ', q);
readln;
end.
1.25đ