1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Lập trình web với ASP

97 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập trình web với asp
Tác giả Đào Việt Cường
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Công nghệ thông tin
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§ Tên miền là tên của các máy phục vụ trên mạng sao cho thân thiện với con người § Người ta dùng máy chủ DNS để chuyển đổi qua lại giữa địa chỉ IP và tên miền.. Tên máy chủ thường gắn v

Trang 1

Friday, December 10, 2004

LẬP TRÌNH WEB VỚI ASP

Đào Việt CườngKhoa CNTT – ĐHSP Hà Nội

Tài liệu tham khảo

§ TT Tin học - Ngoại ngữ Trí Đức - Giáo trình

Thiết kế và lập trình web với ASP - NXB

Thống kê – 2003

§ Nguyễn Phương Lan ASP 3.0, ASP.NET

-NXB Giáo dục – 2001

§ ASP Databases

§ David Sceppa - Microsoft ADO.Net core

reference - Microsoft Press – 2002

§ http://msdn.microsoft.com

Trang 2

Dec-04,16:13.Page 3

Yêu cầu

§ Thiết kế trang web bằng HTML

§ Sử dụng được một công cụ thiết kế web

(Front Page, DreamWaver, …)

§ Mạng và sử dụng mạng máy tính

§ Hệ quản trị CSDL

§ Có kiến thức cơ bản về lập trình

Dec-04,16:13.Page 4

Thời lượng, nội dung

§ Thời lượng: 60 tiết

– Lý thuyết: 30

– Thực hành: 30

§ Nội dung

Trang 4

Mạng máy tính – Computer Network

§ Là hệ thống các máy tính được kết nối với

nhau nhằm trao đổi dữ liệu

§ Phân loại mạng theo phạm vi:

– Local Area Network (LAN)

– Internet

§ Mạng Internet: Là mạng của các mạng máy

tính, có quy mô trên toàn thế giới

Trang 5

Dec-04,16:13.Page 9

Giao thức – Protocol

§ Giao thức – Protocol: Là tập hợp các qui

tắc được thống nhất giữa hai máy tính nhằm

thực hiện trao đổi dữ liệu được chính xác

§ Địa chỉ IP được chia thành 4 lớp A, B, C, D

§ Hai máy tính bất kì trong một mạng phải có

địa chỉ IP khác nhau

Trang 6

Dec-04,16:13.Page 11

Tên miền - Domain Name

§ IP dùng để liên lạc giữa các máy tính trong

mạng nhưng không thân thiện với con người

§ Tên miền là tên của các máy phục vụ trên

mạng sao cho thân thiện với con người

§ Người ta dùng máy chủ DNS để chuyển đổi

qua lại giữa địa chỉ IP và tên miền

§ Tên miền được chia thành nhiều cấp, phân

cách bởi dấu chấm "."

VD: www.dhsphn.edu.vn

Dec-04,16:13.Page 12

Client/Server

§ Máy chủ - server:Chứa dữ liệu và tài nguyên, dịch vụ để

cho các máy tính khác có thể khai thác và truy cập (máy

phục vụ).

§ Một máy chủ có thể dùng cho một hay nhiều mục đích Tên

máy chủ thường gắn với mục đích sử dụng

§ Máy khách - client:Là máy tính dùng để kết nối và khai

thác các tài nguyên trên máy chủ

§ Việc kết nối của client với server và việc khai thác dịch vụ

của server tạo nên mô hình Client/Server

§ Một máy tính vừa có thể là server vừa là client

Trang 7

Dec-04,16:13.Page 13

Cổng dịch vụ - Service Port

§ Một máy server có thể cung cấp nhiều dịch

vụ -> Cần có cơ chế để client khai thác đúng

dịch vụ cần thiết

§ Mỗi dịch vụ trên máy tính nằm ở những vị trí

khác nhau (cổng dịch vụ), máy khách truy

cập và khai thác dịch vụ thông qua các cổng

URL-Uniform Resource Location

§ URL-Uniform Resource Location : (Chuỗi

Trang 8

Dec-04,16:13.Page 15

Một số khái niệm khác

§ Web server:

– Giao thức sử dụng để khai thác dịch vụ web là

http hoặc https

§ Web browser:

– Là chương trình chạy trên client để khai thác DV

web của server

– Một số web browser thông dụng: Internet

Explorer (IE), Nescape (NS), Mozilla,

Dec-04,16:13.Page 16

Một số khái niệm khác

§ Web page:

– Là một trang web

kết quả trả về client là trang HTML

§ Web site: Là tập hợp các trang Web có nội

dung thống nhất, phục vụ cho một mục đích

nào đó

§ World Wide Web (WWW): Là hệ thống các

Web Site trên toàn thế giới được truy cập

thông qua mạng Internet

Trang 9

Dec-04,16:13.Page 17

2 Web tĩnh và web động

§ Trang web tĩnh:

chưa hẳn là trang web động

§ Trang web động

– Mã lệnh được thực thi trên server, gửi kết quả là

HTML về NSD

Xử lý yêu cầu với web tĩnh

Yêu cầu (Request)

Trả lời (Reply)

Client

Tìm trang được yêu cầu

Tìm được

Đ Kết quả (HTML)

S

Báo lỗi

Server

Trang 10

Dec-04,16:13.Page 19

Xử lý yêu cầu với web động

Yêu cầu (Request)

Trả lời

(Reply)

Client

Tìm trang được yêu cầu

Tìm được Đ

Kết quả (HTML)

S Báo lỗi

Ngôn ngữ viết web động?

§ Có nhiều ngôn ngữ để viết

§ Ngôn ngữ phụ thuộc sự hỗ trợ của server

Trang 11

Friday, December 10, 2004

Bài 2

-Ngôn ngữ HTML

1 Giới thiệu

§ HTML: HyperText Markup Language - Ngôn

ngữ đánh dấu siêu văn bản

§ Do Tim Berner Lee phát minh và trở thành

ngôn ngữ chuẩn để tạo các trang Web

§ HTML dùng các THẺ (tags) để định dạng dữ

liệu

Trang 12

VD: <p align="left"> </p>; <img src="picture.gif">;

§ Thẻ không phân biệt chữ hoa, chữ thường

§ Các thẻ có thể lồng nhau, không được cắt

nhau (mở trước-đóng sau)

Trang 14

Dec-04,16:13.Page 27

2 Tạo form trong HTML

§ Chức năng: Giúp có thể lấy được thông tin từ NSD

gửi về web server

§ Có một số control chuẩn

– Form

– Text Box (One line textbox)

– Text area (Multi line textbox)

– Check Box

– Option Button (Radio Button)

– Combo Box (drop-down box; drop down menu)

– List Box

– Button (Command Button)

Dec-04,16:13.Page 28

Trang 15

Dec-04,16:13.Page 29

Khai báo form

<form action="địa_chỉ_xử_lý"

method="ph ương_thức"

name="tên_form">

</form>

Khai báo form (tiếp)

§ action="địa_chỉ_xử_lý":Địa chỉ xử lý là địa chỉ

trang web mà form này sẽ được gửi đến Nó có thể

là địa chỉ tương đối

VD: action="myscript.asp"

§ method="ph ương_thức": Phương thức: Cách

thức gửi dữ liệu Chỉ có 2 giá trị: GET, POST

– GET (mặc định): Các giá trị trên form được gửi theo URL

Trang 16

Dec-04,16:13.Page 31

Khai báo đối tượng trong form

§ Hầu hết các form đều cần các đối tượng

§ Thẻ input và thuộc tính type sẽ quyết định

phần lớn đối tượng nào được hiển thị trên

trình duyệt

§ Tất cả các đối tượng bắt buộc phải có thuộc

tính name: Thuộc tính này dùng để giúp trình

xử lý form có thể truy cập để lấy giá trị sau

này Riêng với 2 nút Submit và Reset có thể

Trang 17

§ Tạo mục chọn trong combo

<option value="giá_tr ị"> </option>

§ Một số lựa chọn khác

– Thêm multiplevào <select >

– Thêm selectedvào <option >

Hộp nhập văn bản trên nhiều dòng

Trang 18

Trả lời (Reply)

Client

Tìm trang được yêu cầu

Tìm được

Đ Kết quả (HTML)

S

Báo lỗi

Server

Trang 19

Dec-04,16:13.Page 37

Các hạn chế của trang web tĩnh

§ Nội dung cố định, không thay đổi trừ khi có

sự hiệu chỉnh trực tiếp của người xây dựng

§ Không có khả năng tương tác với người sử

dụng, dễ gây nhàm chán

§ Web Server hoạt động như một File Server

Kỹ thuật tạo trang web động

§ Xử lý Web động phía Client

– Các Web Browser được trang bị khả năng xử lý

các sự kiện đơn giản (ví dụ như: MouseMove,

ButtonClick,…)

§ Xử lý Web động phía Server

– Các trang Web sẽ được xử lý bởi một (một số)

chương trình trên Server trước khi trả về cho

Web Browser

– Kết quả trả về browser là HTML

Trang 20

Dec-04,16:13.Page 39

Xử lý yêu cầu với web động

Yêu cầu (Request)

Trả lời

(Reply)

Client

Tìm trang được yêu cầu

Tìm được Đ

Kết quả (HTML)

S Báo lỗi

mã của ngôn ngữ kịch bản (script)

§ Các đoạn script có thể được biên dịch trên

Server trước khi trả về cho Browser hoặc

biên dịch bởi Browser (nhằm làm tăng tốc độ

xử lý)

§ Có khả năng tương tác với người sử dụng

Trang 21

Dec-04,16:13.Page 41

Ngôn ngữ kịch bản(Scripting Languages)

§ Hiện nay có rất nhiều ngôn ngữ kịch bản được sử

dụng, đi kèm với chúng là các trình biên dịch trong

các web server tương ứng.

§ Một số ví dụ:

VBScript, JScript web server là Internet Information

Service – IIS của Microsoft

– PHP web server Apache Server của cộng đồng Open

Source Software

– JSP, Java Servlet của Sun

– Perl và trình biên dịch CGI tương ứng cho môi trường

Unix

– …

Các phần mềm cần thiết

§ Web server: Dùng 1 trong các loại

– Internet Information Services(IIS): Windows

Trang 22

Dec-04,16:13.Page 43

Cài đặt và cấu hình IIS

§ Cài đặt

§ Cấu hình

– Tạo virtual Directory

Dec-04,16:13.Page 44

Tạo một trang ASP

§ Trang ASP là trang web chứa các mã HTML

và mã lệnh VBScript

§ Trang ASP bắt buộc phải có phần mở rộng là

.ASP

§ Có thể chèn VBScript chạy phía server vào

bất cứ vị trí nào của trang web

§ Có 2 cách chèn:

– Đặt vào giữa: <% Danh_sách_l ệnh %>

– Nếu chỉ để lấy giá trị biểu thức có thể đặt vào

giữa <%=bi ểu_thức%>

Trang 23

Response.Write "Hello world!"

Response.Write "Bây gi ờ là: " & Now()

%>

</body>

</html>

Trang 24

Friday, December 10, 2004

LẬP TRÌNH WEB VỚI ASP

Đào Việt CườngKhoa CNTT – ĐHSP Hà Nội

Friday, December 10, 2004

Chương 2 Ngôn ngữ kịch bản VBScript

-ü Chương 1: Những kiến thức cơ sở

A Ch ương 2: Ngôn ngữ kịch bản VBScript

§Chương 3: Lập trình web động với ASP

§ Chương 4: Truy xuất CSDL trong ASP với ADO

§ Chương 5: Một số ứng dụng ví dụ

§ Chương 6: Giới thiệu ASP.Net và ADO.Net

Trang 25

Dec-04,16:15.Page 3

1 Đặc điểm trang ASP

lệnh VBScript

§ Có thể chèn VBScript chạy phía server vào bất cứ

vị trí nào của trang web

§ Có 2 cách chèn:

– Đặt vào giữa: <% Danh_sách_l ệnh %>

– Nếu chỉ để lấy giá trị biểu thức có thể đặt vào giữa

<%=bi ểu_thức%>

§ Chỉ xét mã VBScripts chạy phía server.

§ Qui định ngôn ngữ lập trình phía server:

<%@Language="VBScript"%>

1 Đặc điểm trang ASP (tiếp)

§ VBScript không phân biệt chữ hoa, chữ thường

Cách viết MyVar, myvar, MYVAR là giống nhau

§ Lệnh trong VBScript

– Mỗi lệnh viết trên một dòng

– Nếu lệnh viết trên nhiều dòng thì dùng dấu gạch nối (_) để nối 2 dòng

– Ví dụ:

if (a<b+c) and (b<c+a) and (c<a+b) then …

tương đương với

Trang 26

Dec-04,16:15.Page 5

2 Biến, hằng

§ Trong VBScript chỉ có một kiểu biến Variant

§ Biến có thể được khai báo hoặc không

§ Để bắt buộc khai báo biến:

<% option explicit %> ở đầu chương

trình

§ Khai báo biến:

Dim tên_bi ến1, tên_biến2,…

§ Gán giá trị cho biến:

Tên_bi ến = biểu_thức

Dec-04,16:15.Page 6

Biến mảng

Dim tên_m ảng(n) 'n: chỉ số cuối cùng

– N ếu chưa biết trước số phần tử của mảng, có thể bỏ qua

N trong cách khai báo trên Đến khi biết số phần tử thì khai

Trang 27

AND, OR, NOR, XOR Logic

"hello" & "world" = "helloworld"

+ ; &

Cộng, ghép chuỗi

7 mod 3 = 1 Mod

Chia lấy phần dư

7 \ 3 = 2

\ Chia lấy phần nguyên

+, -, *, / Cộng, trừ, nhân, chia

VÍ DỤ BIểU DIỄN

TOÁN TỬ

Trang 29

Dạng if then else end if

Trang 34

Lặp số lần không định trước (tiếp)

Kiểm tra điều kiện sau

Trang 35

§ Ý nghĩa của chương trình con?

§ Các loại chương trình con

– Thủ tục

– Hàm

Trang 37

<! # INCLUDE FILE ="tên_file" >

<! # INCLUDE VIRTUAL =" địa_chỉ_file" >

Trang 38

Friday, December 10, 2004

LẬP TRÌNH WEB VỚI ASP

Đào Việt CườngKhoa CNTT – ĐHSP Hà Nội

Friday, December 10, 2004

Chương 3 Lập trình web động với ASP

-ü Chương 1: Những kiến thức cơ sở

ü Chương 2: Ngôn ngữ kịch bản VBScript

BCh ương 3: Lập trình web động với ASP

§ Chương 4: Truy xuất CSDL trong ASP với ADO

§ Chương 5: Một số ứng dụng ví dụ

§ Chương 6: Giới thiệu ASP.Net và ADO.Net

Trang 39

§ Đối tượng Application

§ Đối tượng Sesion

§ Xử lý lỗi

Bài 1 Giao tiếp Client/Server

Trang 40

-Dec-04,16:16.Page 5

Nội dung

§ Gửi DL Client → Server

§ Gửi DL Server → Client

Dec-04,16:16.Page 6

§ 3 con đường để gửi dữ liệu Client → server

Trang 41

Dec-04,16:16.Page 7

1 Cách truyền dữ liệu qua URL

§ Ghi danh sách các cặp bi ến=giá_trị tiếp

sau địa chỉ trang

§ Phân cách giữa địa chỉ trang và dữ liệu là

Lấy dữ liệu truyền qua URL

§ Các dữ liệu truyền qua URL được lưu trữ thành một

tập hợp QueryString trong đối tượng Request

§ Để lấy dữ liệu: Request.QueryString("tên_biến")

Trang 42

Dec-04,16:16.Page 9

Lấy dữ liệu truyền qua Form POST

trong tập hợp FORM của đối tượng Request

§ Để lấy dữ liệu: Request.Form("Tên_biến")

§ Sử dụng đối tượng Response (tr ả lời)

§ Cách thức chung: Response Ph ương_thức

§ Một số chức năng:

Trang 43

§ Chú ý: Nếu chuỗi văn bản gồm giá trị biến

hoặc bao gồm nhiều thành phần thì ta sử

dụng dấu "&" để nối các chuỗi lại

Định hướng trình duyệt sang địa chỉ khác

Trang 45

<input type="text" name="txPass" ><br>

<input type="submit" value="Login">

</form>

Chấm dứt việc thực hiện script

§ Phương thức: End

§ Cú pháp: Response.End

§ Chức năng: Ngừng việc thực hiện script trên

trang web hiện tại và trả kết quả về cho client

Trang 46

Friday, December 10, 2004

Bài 2 Cookies

Trang 47

Nội dung

§ Khái niệm cookie

§ Đặt cookie

§ Lấy giá trị của cookie

§ Một số lựa chọn khác với cookie

– Đặt thời gian hết hạn

Trang 48

Dec-04,16:16.Page 21

1 Khái niệm

lưu trên máy của người sử dụng thường

được dùng để xác định thông tin về người sử

dụng

§ Khả năng tạo cookies phụ thuộc vào trình

duyệt và sự cho phép của người sử dụng

§ Với IE, ta có thể xem các cookies được tạo ra

trên máy của mình bằng cách vào

Tools/Internet Options

Chọn tiếp General/Settings/View files

Dec-04,16:16.Page 22

2 Tạo cookies trên máy NSD

§ Sử dụng tập hợp Cookies của đối tượng

Response

§ Cú pháp:

Response.Cookies("Tên_Cookie") = Giá_Tr ị

§ Chức năng: Đặt cookie có tên là

Tên_Cookie trên máy NSD (Nếu có thể)

– Nếu Tên_Cookie chưa có thì một cookie mới

được tạo ra

– Nếu Tên_Cookie đã có thì giá trị của cookie này

Trang 49

if u="a" and p = "passa" then

Response.Cookies ("User") = "a"

3 Lấy giá trị của cookies

§ Sử dụng tập hợp Cookies của đối tượng

Request

§ Cú pháp:

Bi ến = Request.Cookies("Tên_Cookie")

§ Chức năng: Gán giá trị của cookie có tên là

Tên_Cookie trên máy NSD cho Bi ến

– Nếu Tên_Cookie chưa có thì giá trị của biến là

rỗng

Trang 51

Dec-04,16:16.Page 27

Một số lựa chọn khác với cookies

§ Đặt thời hạn cho cookie

§ Là một nhóm các Cookies có cùng tên nhưng

được phân biệt nhau bởi khóa

Trang 52

Friday, December 10, 2004

Bài 3 Khai thác server

-Dec-04,16:16.Page 30

Nội dung

§ Sử dụng đối tượng Server

§ Lấy các biến môi trường

Trang 53

Dec-04,16:16.Page 31

Sử dụng đối tượng Server

§ Đối tượng Server cung cấp một vài chức năng hỗn

hợp mà chúng ta có thể sử dụng trong các ứng

dụng ASP.

hiểu và ít khi được sử dụng nhưng có một phương

thức CreateObject và thuộc tính ScriptTimeOut của

đối tượng Server là vô giá

§ Đối tượng Server như tên của nó ngụ ý như đại

diện cho chính máy phục vụ web và nhiều chức

năng mà nó cung cấp hoàn toàn là chức năng của

bản thân máy phục vụ web sử dụng khi xử lý các

yêu cầu từ máy khách và trả lời từ máy phục vụ.

1 Thuộc tính ScriptTimeout

§ Chức năng: Khoảng thời gian tối đa cho phép

một script chạy trên Server

§ Cú pháp:

§ Khoảng thời gian được tính bằng giây, giá trị

mặc định là 90 (thời gian tối thiểu)

§ Ví dụ:

Trang 54

§ Chú ý: Khi gán một biến cho một đối tượng ta

cần phải dùng từ khóa Set

§ Ví dụ:

Set Conn= Server.CreateObject ("ADODB.Connection")

Set Rs= Server.CreateObject ("ADODB.Recordset")

Dec-04,16:16.Page 34

3 Lấy đường dẫn vật lý

dẫn vật lý trên ổ đĩa server.

trực tiếp file (CSDL, Upload, )

Server.MapPath (" đường_dẫn_logic ")

§ Ví dụ:

– Nếu ta có file MAPPATH.ASP nằm trên thư mục gốc của

web server và đường dẫn đến thư mục gốc của web

server là E:\Inetpub\wwwroot\

– Khi đó Server.MapPath (" MapPath.asp ")sẽ là

E:\Inetpub\wwwroot\MapPath.asp

Trang 55

Dec-04,16:16.Page 35

4 Mã hoá chuỗi

§ Mã theo kiểu HTML (HTMLEncode)

– Cú pháp: Sever.HTMLEncode ("chu ỗi")

– Ví dụ:

Response.Write Server.HTMLEncode("<B> là

th ẻ tạo chữ đậm ")

§ Mã hoá theo kiểu URL (URLEncode)

– Cú pháp: Sever.URLEncode ("chu ỗi")

Chu ỗi: Là chuỗi cần mã hoá

5 Lấy thông tin môi trường server

§ Sử dụng tập hợp ServerVariables của đối

tượng Request

§ Cú pháp

Bi ến = Request.ServerVariables (" tên_bi ến_môi_trường ")

Trang 56

Dec-04,16:16.Page 37

Danh sách các biến môi trường (1)

Retrieves the physical path corresponding

to the metabase path IIS converts the APPL_MD_PATH to the physical (directory) path to return this value

ALL_RAW

All HTTP headers sent by the client

ALL_HTTP

Dec-04,16:16.Page 38

Danh sách các biến môi trường (2)

bit0 is set to 1 if the client certificate is present

bit1 is set to 1 if the Certifying Authority of the client certificate is invalid (not in the list of recognized CA on the server).

CERT_FLAGS

Unique ID for client certificate, Returned as a string Can be used as a signature for the whole client certificate

AUTH_TYPE

The value entered in the client's authentication dialog This variable is only available if Basic authentication is used

AUTH_PASSWORD

Ngày đăng: 24/10/2023, 19:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ khối - Bài giảng Lập trình web với ASP
Sơ đồ kh ối (Trang 31)
Sơ đồ khối - Bài giảng Lập trình web với ASP
Sơ đồ kh ối (Trang 32)
Hình Global.asa đã được đề cập ở Bài 4 - Bài giảng Lập trình web với ASP
nh Global.asa đã được đề cập ở Bài 4 (Trang 68)
Hình Global.asa đã được đề cập ở Bài 4 - Bài giảng Lập trình web với ASP
nh Global.asa đã được đề cập ở Bài 4 (Trang 71)
Hình thức (gửi thư, đơn đặt hàng, gọi điện) - Bài giảng Lập trình web với ASP
Hình th ức (gửi thư, đơn đặt hàng, gọi điện) (Trang 91)
Hình thức (gửi thư, đơn đặt hàng, gọi điện) - Bài giảng Lập trình web với ASP
Hình th ức (gửi thư, đơn đặt hàng, gọi điện) (Trang 92)