1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng lập trình web asp net với c chương 3 th s phạm đào minh vũ

57 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 3 Các Điều Khiển WebServer
Tác giả Th.s Phạm Đào Minh Vũ
Trường học Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thông Tin TP.HCM
Chuyên ngành Lập trình Web, ASP.NET với C#
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 864,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

90  HTML Control được tạo ra từ các tag HTML tĩnh thường được sử dụng lập trình ở phía client Khi sử dụng HTML Control để lập trình phía Server ta gán thuộc tính runat="Server" c

Trang 1

Giảng Viên: Th.S Phạm Đào Minh Vũ Email: phamdaominhvu@yahoo.com

1

LẬP TRÌNH WEB ASP.NET VỚI C#

Trang 3

88

người dùng

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Chuổi sự kiện của đối tượng Page

Xẩy ra đầu tiên khi được yêu cầu Chứa các xử lý và giá trị khởi động ban đầu Khi trang web chuẩn bị trả về client

Khi thoát trang web

Trang 4

 True : Giữ nguyên vị trí người dùng đang duyệt trang

 False : Hiển thị lại phần đầu của trang web

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 5

90

 HTML Control được tạo ra từ các

tag HTML tĩnh thường được sử

dụng lập trình ở phía client

Khi sử dụng HTML Control để lập

trình phía Server ta gán thuộc tính

runat="Server" cho HTML Control

đó được gọi là HTML Server

Control

HTML Control trên Toolbox

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 6

91

Để chuyển các HTML Control thành các HTML Server Control, ta chọn Run As Server Control từ menu ngữ cảnh hoặc gán thuộc tính runat=“Server” cho HTML Control

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 7

92

Những lý do nên sử dụng Standard

Web Control:

Đơn giản: tương tự như

Windows Form Controls

Đồng nhất: Có các thuộc tính

giống nhau  dễ tìm hiểu và sử

dụng

Hiệu quả: Tự động phát sinh ra

các tag HTML theo từng loại

Browser

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 8

93 Bảng liệt kê các thuộc tính chung của các Web control

(ID) Tên của điều khiển Tên của điều khiển là duy nhất

AccessKey Ký tự để di chuyển nhanh đến điều khiển - phím nóng

Attributes Tập hợp các thuộc tính của điều khiển HTML

BackColor Màu nền của điều khiển

BorderColor Màu đường viền của điều khiển

BorderStyle Kiểu đường viền của điều khiển

BorderWidth Độ rộng của đường viền

CssClass Hình thức hiển thị của điều khiển qua tên CSS

Enabled Điều khiển có được hiển thị hay không Mặc định là True

Font Font hiển thị cho điều khiển

ForeColor Màu chữ hiển thị trên điều khiển

Height Chiều cao của điều khiển

ToolTip Dòng chữ sẽ hiển thị khi rê chuột vào điều khiển

Width Độ rộng của điều khiển

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 9

lblA.Text = "Đây là chuỗi văn bản thường";

lblB.Text ="<B>Còn đây là chuỗi được in đậm</B>";

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 10

Rows: Số dòng hiển thị nếu textbox có nhiều dòng

Maxlength: Số ký tự tối đa được nhập

Wrap: Văn bản có được phép tự động xuống dòng khi độ rộng của textbox không đủ

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 11

96

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 12

 ImageURL: Đường dẫn tập tin hình ảnh

 AlternateText: Chuỗi văn bản sẽ hiển thị chú thích,

khi hình ảnh không tồn tại (không load được)

 ImageAlign: Vị trí hiển thị giữa hình và nội dung

Trang 14

99

3.3.4 Button, ImageButton, LinkButton

Mặc định là các nút Submit Button, khi được nhấn vào sẽ PostBack về Server

Các thuộc tính:

- Text: Chuỗi văn bản hiển thị trên điều khiển

- CommandName: Tên lệnh được sử dụng trong sự kiện Command

- Ngoài những thuộc tính trên, điều khiển ImageButton còn

có các thuộc tính ImageURL, ImageAlign và AlternateText như điều khiển Image

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 16

ImageURL : Tập tin ảnh hiển thị trên điều khiển

Text : Nhãn văn bản hiển thị trên điều khiển

NavigateUrl : Đường dẫn cần liên kết đến

Target : Xác định cửa sổ sẽ hiển thị cho mối liên kết

_blank : Hiển thị trang liên kết ở cửa sổ mới

_ self : Hiển thị trang liên kết tại cửa sổ chứa liên kết _ parent : Hiển thị trang liên kết ở frame cha

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 17

102

Ví dụ: Tạo trang web gồm 3 điều khiển Hyperlink

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 18

+ SelectionMode : Cách chọn các mục trong ListBox Single: Chỉ chọn một mục có trong danh sách

Multiple: Cho phép chọn nhiều mục

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 20

SelectedValue : Cho biết giá trị của mục được chọn Trong trường hợp chọn nhiều mục, SelectedValue sẽ trả

về giá trị mục chọn đầu tiên

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 23

108

3.3.7 Checkbox, RadioButton

Các thuộc tính

Checked : Trạng thái của mục chọn (chọn hay không)

TextAlign : Vị trí của điều khiển so với chuỗi văn bản

AutoPostBack : Có được tự động PostBack về Server khi các mục chọn bị thay đổi, mặc định là False

GroupName (RadioButton): Tên nhóm, thuộc tính này được sử dụng để nhóm các điều khiển RadioButton lại thành 1 nhóm

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 25

 Các thao tác trên tập hợp Items, xử lý mục chọn cũng tương tự như ListBox/DropDownList

Tạo mới:

Kéo thả RadioButtonList (Hoặc CheckboxList) vào Form

 Chọn Edit Items

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 26

AutoPostBack : Có được phép tự động PostBack về Server khi các mục chọn của điều khiển bị thay đổi Mặc định là False

Trang 28

113

Ví dụ: Tạo trang web hiển thị các thông tin

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 29

114

3.4.1 Điều khiển Literal

Tương tự như điều khiển Label, Literal được sử dụng để hiển thị chuỗi văn bản trên trang Web

Điểm khác biệt là khi thi hành, Literal không tạo thêm tag Html, còn Label sẽ tạo ra tag span (được sử dụng để lập trình ở phía client)

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 30

Label1.Text="<b>Đây là chuỗi ký tự trong label</b>";

Literal1.Text = "<i> Đây là chuỗi ký tự trong Literial</i>";

}

Khi thiết kế

Xem source:

< span id="Label1" style="display:inline-block;width:417px;">

<b>Đây là chuỗi ký tự trong label</b></ span ><br />

<i> Đây là chuỗi ký tự trong Literial</i>

Trang 31

116

3.4.2 Điều khiển AdRotator

Được dùng để tạo ra các ảnh quảng cáo (tại 1 vùng

sẽ có nhiều ảnh, xuất hiện theo tuần xuất), nó tự động thay đổi các hình ảnh mỗi khi có yêu cầu (PostBack về server)

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Sự kiện

AdCreated: Xảy ra khi điều khiển tạo ra các quảng cáo

Trang 32

117

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Thuộc tính

điều khiển Cú pháp của tập tin Advertisement (*.xml)

<Advertisements>

<Ad>

<ImageUrl> Đường dẫn tập tin hình ảnh </ImageUrl>

<NavigateUrl> Đường dẫn liên kết </NavigateUrl>

<AlternateText> Chuỗi văn bản Tooltip </AlternateText>

<Keyword> Từ khóa dùng để lọc hình ảnh </Keyword>

<Impressions> Tần suất hiển thị của ảnh </Impressions>

</Ad>

</Advertisements>

Lưu ý: Các giá trị có phân biệt chữ Hoa chữ thường

Trang 33

118

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Bước 1 Thiết kế giao diện

Bước 2 Tạo tập tin dữ liệu: Quangcao.xml

Sử dụng chức năng Add New Item… từ thực đơn ngữ cảnh Chọn XML File trong hộp thoại Add New Item

Trang 34

<ImageUrl> Pictures\Baihatviet.gif </ImageUrl>

<NavigateUrl> http://www.Baihatviet.net </NavigateUrl> <AlternateText> Web Nhạc bài hát việt </AlternateText> <Keyword> Music </Keyword>

<Impressions> 10 </Impressions>

</Ad>

<Advertisements>

Trang 37

122

3.4.3 Điều khiển Calendar

Dùng để hiển thị và cập nhật dữ liệu kiểu ngày

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 38

123

Thuộc tính

DayHeaderStyle: Tiêu đề của các ngày trong tuần

DayStyle: Các ngày trong điều khiển

NextPrevStyle: Tháng trước/sau của tháng đang chọn

SelectedDayStyle : Ngày đang được chọn

TitleStyle: Tiêu đề của tháng được chọn

TodayDayStyle: Ngày hiện hành (trên server)

WeekendDayStyle: Các ngày cuối tuần (thứ 7, chủ nhật)

OtherMonthDayStyle: Các ngày không nằm trong tháng hiện tại SelectedDate: Giá trị ngày được chọn trên điều khiển

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Sự kiện

SelectionChanged: Sự kiện này xảy ra khi chọn một ngày

Trang 39

124

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Bước 1: Tạo Calendar vào trang

Bước 2: Chọn mẫu định dạng: Click phải /Auto Format

Trang 40

125

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Xử lý sự kiện:

protected void Page_Load(object sender, EventArgs e){

lbNgay.Text = "Hôm nay ngày " +

DateTime.Today.ToString ("dd/MM/yyyy"); }

protected void Calendar1_SelectionChanged1( ) {

lbThongbao.Text ="Bạn đang chọn " +

Calendar1.SelectedDate.ToString("dd/MM/yyyy");

}

Trang 41

126

Sử dụng Upload file từ chính ứng dụng Web File sau khi Upload có thể lưu trữ ở 1 nơi nào đó trên webserver

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Enable Vô hiệu hoá điều khiển FileUpload

FileBytes Lấy nội dung file đã được upload như một mảng Byte FileContent Lấy nội dung của file đã được upload theo dòng dữ liệu FileName Lấy tên file được Upload

HasFile Trả về giá trị true khi File được Upload

Trang 42

127

Các phương thức:

Focus: Chuyển con trỏ đến điều khiển FileUpload

SaveAs: Cho phép lưu file được upload lên hệ thống

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 44

129

3.4.5 Điều khiển Panel và PlaceHolder

 Dùng để chứa các điều khiển khác

 Thuộc tính Visible=True : các điều khiển chứa bên trong

sẽ được hiển thị và ngược lại

Tuy nhiên, điều khiển Panel cho phép chúng ta kéo những điều khiển vào bên trong nó lúc thiết kế, còn điều khiển PlaceHolder thì không

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 45

Direction: Thiết lập hướng hiển thị nội dung được đưa ra

trong panel: NotSet, LeftToRight, RightToLeft

chú giải riêng biệt

HorizontalAlign: Chỉ ra hướng ngang thể hiện nội dung của panel:Center, Justify, Left, NotSet, Right

ScrollBars: Hiển thị scrollbars khi nội dung trong panel

vượt quá kích thước: Auto, Both, Horizontal, None, Vertical

Trang 47

132

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Xử lý sự kiện:

protected void Page_Load(object sender, EventArgs e) {

for (int i = 1; i < 100; i++) {

Trang 48

133

3.4.6 Điều khiển hiển thị các trang – View và MultiView

Cho phép ẩn hoặc hiện các phần khác nhau của trang Web, tiện ích khi tạo một TabPage để chia 1 trang web có độ dài lớn thành các phần để hiển thị

Điều khiển MultiView chứa đựng 1 hoặc nhiều điều khiển View

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 49

chứa đựng trong điều khiển MultiView

Trang 50

Tạo 1 Multiview1 gồm 3 View (View1 View2, View3)

Tạo Control Menu1 gồm 3 Tab (Tab1, Tab2, Tab3)

Tạo Control Menu vào Form

Trang 51

136

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Chọn Edit Menu Item

Lần lượt khái báo các nhãn (Text) là: Tab 1, Tab 2, Tab 3

và các giá trị (Value) tương ứng là: 0, 1, 2

Thuộc tính Orientation: Horizaltal (Menu hướng ngang)

Trang 53

void Menu1_MenuItemClick(object sender, MenuEventArgs e){

int index = int.Parse(e.Item.Value);

Trang 54

139

3.5 Đối tượng ViewState

 Được cung cấp để lưu lại những thông tin của trang web sau khi web server gởi kết quả về cho Client

 Mặc định, trang web sẽ cho phép sử dụng đối tượng ViewState thông qua thuộc tính EnableViewState = True

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Gán giá trị cho ViewState:

ViewState("Tên trạng thái") = <giá trị>;

Nhận giá trị từ đối tượng ViewState:

<biến> = ViewState("Tên trạng thái");

Trang 55

Khoa CNTT Trường CĐ CNTT TP.HCM

Trang 56

Private Sub Page_Load(…) Handles MyBase.Load

If Not IsPostBack Then

ViewState("So_lan") = 0

Else ViewState("So_lan") += 1

End If

lblTB.Text = "Số lần Postback: " + CStr(ViewState("So_lan"))

End Sub

Private Sub butDem_Click() Handles butDem.Click

End Sub

Trang 57

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

Ngày đăng: 27/08/2023, 20:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm