1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập giữa kì địa 7

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Giữa Kì
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Tài Liệu Ôn Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 802,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tổ chức thực hiện: - GV yêu cầu HS dựa vào kiến thức đã học, nêu những nội dung chủ yếu đã học từ tuần 1 đến tuần 7 - HS nhớ lại kiến thức đã học, nêu những nội dung chủ yếu đã học từ

Trang 1

ÔN TẬP GIỮA KÌ I

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Củng cố kiến thức về:

- Châu Âu

- Vị trí địa lí, phạm vi và đặc điểm tự nhiên châu Á

2 Năng lực:

* Năng lực chung:

-Năng lực tự chủ và tự học: Biết tự định hướng, tự học, tự hoàn thiện kiến thức môn học

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.

* Năng lực đặc thù môn học:

Năng lực nhận thức khoa học địa lí và năng lực tìm hiểu địa lí: Giải thích các hiện tượng địa lí

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Tích cực, chủ động trong các hoạt động học.

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 Giáo viên:

- Nội dung ôn tập

- Lược đồ tự nhiên, dân cư, kinh tế châu Âu.Lược đồ tự nhiên châu Á

- Phiếu học tập

2 Học sinh:

Ôn tập nội dung những bài đã học

III NỘI DUNG ÔN TẬP:

1 Hoạt động 1: Mở đầu

a) Mục tiêu:

Củng cố kiến thức về: Châu Âu Vị trí địa lí, phạm vi và đặc điểm tự nhiên châu Á

b) Tổ chức thực hiện:

- GV yêu cầu HS dựa vào kiến thức đã học, nêu những nội dung chủ yếu đã học từ

tuần 1 đến tuần 7

- HS nhớ lại kiến thức đã học, nêu những nội dung chủ yếu đã học từ tuần 1 đến tuần

7

- Đại diện HS báo cáo, HS khác nhận xét, bổ sung

- Từ phần trình bày của học sinh, GV nhận xét, bổ sung, giới thiệu nội dung ôn tập

2 Hoạt động 2: Nội dung ôn tập

a Mục tiêu:

Học sinh hiểu và trình bày được:Nông nghiệp tiến tiến, hiệu quả cao do tự nhiên thuận lợi, áp dụng tiến bộ khoa học - kĩ thuật

b Tổ chức thực hiện:

- GV cho HS thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi và làm bài tập Mỗi nhóm 1 phiếu học tập

- HS tiếp nhận yêu cầu, thảo luận nhóm, hoàn thành yêu cầu

- Đại diện HS các nhóm trình bày, HS nhóm khác nhận xét, bổ sung

Trang 2

- GV: nhận xét, bổ sung, tổng kết

NHÓM 1: PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Câu 1: Trình bày vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ châu Âu

Câu 2: Trình bày đặc điểm tự nhiên Châu Âu?

NHÓM 2: PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Câu 1: Trình bày đặc điểm: Cơ cấu dân cư, di cư, đô thị hóa ở châu Âu

Câu 2: Trình bày vấn đề bảo vệ môi trường nước, môi trường không khí

NHÓM 3: PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3

Câu 1: Trình bày vấn đề bảo vệ và phát triển rừng ở châu Âu

Câu 2: Hãy cho biết những biểu hiện chứng tỏ EU là một trong 4 trung tâm kinh tế lớn trên thế giới

NHÓM 4: PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4

Câu 1: Trình bày đăch điểm vị trí địa lí, hình dạng vfa kích thước của châu Á

Câu 2: Trình bày đăch điểm tự nhiên châu Á

3 Hoạt động 3: Luyện tập

a) Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố và khắc sâu nội dung kiến thức đã học

b, Tổ chức thực hiện:

- GV yêu cầu HS: Vận dụng kiến thức đãhọc, thảo luận nhóm, làm bài tập trắc nghiệm, 4 nhóm, mỗi nhóm làm 12 câu

- HS xác định yêu cầu, thảo luận nhóm, lựa chọn câu trả lời đúng

- Đại diệnHS trình bày HS khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, bổ sung, chốt lại kiến thức

Trắc nghiệm Bài 1: vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ châu Âu

* Nhận biết

Câu 1: Lãnh thổ châu Âu kéo dài

A Từ khoảng 36°B đến 71°B B Từ khoảng 36°N đến 71°N

C Từ khoảng 36'20B đến 34°51'B D Từ vòng cực Bắc đến xích đạo

Câu 2: Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á-Âu, diện tích khoảng

A 10 triệu km 2 B 11 triệu km 2

C 11,5 triệu km 2 D 12 triệu km 2

Câu 3: Châu Âu được ngăn cách với châu Á bởi đãy núi

A Cac-pat B U-ran C An-pơ D Hi-ma-lay-a

Câu 4: Khu vực địa hình nào chiếm diện tích chủ yếu ở châu Âu?

A Đồng bằng B Miền núi C Núi già D Núi trẻ

Câu 5: Khí hậu châu Âu phân hóa thành bao nhiêu đới?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 5: Đới khí hậu chiếm diện tích lớn nhất ở châu Âu là

A Cực và cận cực B Ôn đới C Cận nhiệt D Nhiệt đới

Câu 6: Sông dài nhất châu Âu là

A Von-ga B Đa-nuýp C Rai-nơ D En-bơ (Elbe)

* Thông hiểu

Trang 3

Câu 7: Tại sao ở châu Âu càng vào sâu trong nội địa lượng mưa càng giảm và nhiệt

độ càng tăng?

A Do càng đi sâu vào trong nội địa càng xa biển

B Do ảnh hưởng của dòng biển nóng Bắc Đại Tây Dương và gió Tây ôn đới càng giảm, lượng mưa càng giảm đi và nhiệt độ càng tăng cao

C Cả hai đáp án trên đều sai

D Cả hai đáp án trên đều đúng

Câu 8: Nhận định nào sau đây đúng Châu Âu?

A Châu Âu Có diện tích nhỏ thứ ba thế giới

B Châu Âu có diện tích lớn thứ hai thế giới

C Châu Âu Có diện tích nhỏ, chỉ lớn hơn châu Đại Dương

D Châu Âu có diện tích nhỏ, chỉ lớn hơn châu Nam Cực

Câu 9: Giải thích vì sao ở phía Tây châu Âu có khí hậu ấm áp và mưa nhiều hơn ở

phía Đông?

A Ảnh hưởng của dòng biển nóng

B Ảnh hưởng của dòng biển lạnh

C Ảnh hưởng bởi địa hình chắn gió

D Ảnh hưởng bởi vị trí gần cực, cận cực

Câu 10: Các khu vực có khí hậu ôn đới hải dương là

A Trung tâm lục địa và khu vực dãy U-ran

B Các đảo, quần đảo và một dải hẹp dọc theo duyên hải phía bắc châu lục

C Ra phía tây bán đảo Xcan-đi-na-vi và Tây Âu

D Ba bán đảo ở khu vực Nam Âu

Bài 2: Đặc điểm dân cư, xã hội châu Âu

* Nhận biết

Câu 11: Năm 2019, số dân châu Âu ( bao gồm số dân của Liên bang Nga thuộc phần

châu Á) là:

A 747,1 triệu người B 748,6 triệu người

C 749,6 triệu người D 750,6 triệu người

Câu 12: Một trong những biểu hiện cơ cấu dân số già của châu Âu là

A Tỉ lệ nhóm tuổi dưới 14 cao B Tỉ lệ nhóm tuổi trên 65 cao và tăng

C Tỉ lệ nhóm tuổi dưới 14 tăng nhanh D Tỉ lệ nhóm tuổi trên 65 giảm mạnh

Câu 13: Già hoá dân số đang làm cho châu Âu

A Thiếu hụt lực lượng lao động B Khó khăn trong việc giải quyết việc làm

C Dư thừa nhiều lực lượng lao động D Khó nâng cao chất lượng cuộc sống

Câu 14: Năm 2019, châu Âu có tỉ lệ nhập học các cấp trong tổng số dân là

A Dưới 73% B Trên 93 % C Dưới 63 % D Trên 83 %

Câu 15: Từ giữa thể kỉ XX đến nay, châu Âu tiếp nhận số người di cư quốc tế

A Lớn thứ hai thể giới B Lớn nhất thế giới

C Lớn thứ tư thế giới D Lớn thứ ba thế giới

Câu 16: Năm 2020, các nước có tỉ lệ dân đô thị từ 90% trở lên là

A Na Uy, Thuy Điển, Phần Lan B Anh, Pháp, Đức

C Ai-xơ-len, Bỉ, Hà Lan D Phần Lan, Thuy Sỹ, l-ta-li-a

Trang 4

Câu 17: Năm 2020, các đô thị nào trong các đô thị dưới đây ở châu Âu có số dân

từ10 triệu người trở lên?

A Xanh Pê-téc-bua, Ma-đirít

B Mát-xcơ-va, Pa-ri

C Bác-lin, Viên

D Rô-ma, A-ten

* Thông hiểu:

Câu 18: Ý nào sau đây đúng với cơ cấu dân số theo giới tính của châu Âu?

A Tỉ số giới nam nhiều hơn giới nữ

B Cơ cầu giới tính cân bằng giữa nam và nữ

C Tỉ số giới nữ nhiều hơn giới nam

D Chênh lệch rất lớn trong cơ cầu giới tính

Câu 19: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hoá ở châu Âu?

A Đô thị hoá diễn ra sớm

B Mức độ đô thị hoá cao

C Đô thị hoá đang mở rộng

D Đô thị hoá không gắn với công nghệp hoá

Bài 3: Phương thức con người khai thác, sử dụng

và bảo vệ thiên nhiên

* Nhận biết:

Câu 20: Để bảo vệ nguồn nước, giải pháp nào sau đây ở châu Âu đảm bảo được tính

bền vững nhất?

A Kiểm soát nguồn nước thải B Đầu tư công nghệ xử lí nước thải

C Nâng cao nhận thức của người dân D Quản lí chất thải nhựa

Câu 21: Để giảm sự phụ thuộc vào các nguồn nhiên liệu hoá thạch, các quốc gia

châu Âu đã áp đụng biện pháp nào sau đây?

A Phát triển năng lượng tái tạo B Phát triển nhà máy nhiệt điện

C Dỡ bỏ các nhà máy nhiệt điện D Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện

Câu 22: Đa dạng sinh học giữ vai trò quan trọng đối với châu Âu

A Đa dạng sinh học rừng và biển B Đa dạng sinh học rừng ngập mặn

C Đa dạng sinh học sinh vật D Đa dạng sinh học sinh vật và biển

Câu 23: Giải pháp bảo vệ môi trường không khí ở châu Âu là

A Kiểm soát đầu ra của các nguồn rác thải

B Đánh thuế phát thải các-bon, giảm lượng xe lưu thông

C Tầng cường tái chế và tái sử đụng chất thải

D Xử lí nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp trước khi thải ra mới trường

Câu 24: Giải pháp bảo vệ môi trường nước ở châu Âu là

A Trồng rừng và bảo vệ rừng

B Đầu tư công nghệ xanh, năng lượng tái tạo

C Kiểm soát đầu ra của các nguồn rác thải, hoá chất độc hại từ sản xuất

nông nghiệp

D Sử dụng nhiều nhiên liệu hoá thạch trong sản xuất công nghiệp

* Thông hiểu:

Câu 25: Trong các câu sau, câu nào sai?

Trang 5

A Trồng rừng và bảo vệ rừng ở châu Âu vừa giảm khí thải CO, vào khí quyển, vừa bảo vệ đa dạng sinh học và giảm thiểu biến đổi khí hậu

B Xử lí nước thải sinh hoạt và nước thải từ sản xuất công nghiệp trước khi thải ra môi trường chỉ có tác dụng bảo vệ môi trường nước

C Phát triển các nguồn năng lượng tái tạo, năng lượng sạch là một trong những biện pháp ứng phó với biến đổi khí hậu

D Hoạt động sản xuất công nghiệp, tiêu thụ năng lượng, vận tải đường bộ là những nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí ở châu Âu

Bài 4:Khái quát về liên minh châu Âu

* Nhận biết:

Câu 26: Năm 2020, Liên minh châu Âu có bao nhiêu quốc gia thành viên?

A 25 B 26 C 27 D 28

Câu 27: Lúc mới thành lập (1957) Liên minh châu Âu có tên gọi là

A Khối thị trường chung châu Âu

B Cộng đồng châu Âu

C Cộng đồng kinh tế châu Âu

D Liên minh châu Âu

Câu 28: Năm 2020, GDP của Liên minh châu Âu đứng thứ mấy trên thế giới?

A Thứ nhất B Thứ hai C Thứ ba D Thứ tư

* Thông hiểu:

Câu 29: Câu nào không đúng trong các câu sau ?

A EU có hệ thống tiền tệ chung (đồng Ơ-rô)

B EU được thành lập chính thức ngày 11 tháng 11 năm 1993

C EU đã thiết lập một thị trường kinh tế chung

D Năm 2020, Anh đã rời khỏi EU

Câu 30: Sự biểu hiện toàn diện của Liên Minh Châu Âu ở chỗ

A Có biên giới chung B Có cùng quốc tịch

C Đồng tiền chung D Tất cả các ý trên

Bài 5: Vị trí địa lí, phạm vi và đặc điểm tự nhiên châu Á

* Nhận biết:

Câu 31: So với các châu lục khác trên thể giới, châu Á có diện tích

A Lớn thứ hai B Lớn nhất C Lớn thứ ba D Nhỏ nhất

Câu 32: Lãnh thổ châu Á trải dài từ

A Vòng cực Bắc đến vòng cực Nam

B Chỉ tuyến Bắc đến vòng cực Nam

C Vùng cực Bắc đến khoảng 10°N

D Vòng cực Bắc đến chí tuyên Nam

Câu 33: Châu Á tiếp giáp với

A Ba đại dương và ba châu lục B Ba đại dương và hai châu lục

C Hai đại dương và ba châu lục D Bốn đại dương và ba châu lục

Câu 34: Phần đất liền của châu Á nằm

Trang 6

A Hoàn toàn ở bán cầu Bắc, hoàn toàn ở bán cầu Đông.

B Gần hoàn toàn ở bán cầu Bắc, hoàn toàn ở bán cầu Đông

C Hoàn toàn ở bán cầu Bắc, gần hoàn toàn ở bán cầu Đông

D Gần hoàn toàn ở bán cầu Bắc, gần hoàn toàn ở bán cầu Đông

Câu 35: Phần đất liền châu Á tiếp giáp với các châu lục nào?

A Châu Âu và châu Phi

B Châu Đại Dương và châu Phi

C Châu Âu và châu Mỹ

D Châu Mỹ và châu Đại Dương

Câu 36: Các khu vực có mạng lưới sông dày ở châu Á là

A Bắc Á, Nam Á, Tây Ả

B Đông Á, Đông Nam Ả, Nam Ả, Trung Á

C Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á

D Đông Nam Á, Tây Á, Trung Á

Câu 37: Châu Á có các đới khí hậu

A Cực và cận cực, ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới, xích đạo

B Cận cực, ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới, cận xích đạo, xích đạo

C Cực và cận cực, ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới, cận xích đạo, xích đạo

D Cực và cận cực, ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới, cận xích đạo

Câu 38: Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào?

A Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa

B Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải

C Các kiểu khí hậu hải dương và các kiểu khí hậu lục địa

D Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hải dương

Câu 39: Mạng lưới sông ngòi kém phát triển ở khu vực nào của châu Á?

A Khu vực Tây Nam Á và Trung Á

B Khu vực Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á

C Khu vực Bắc Á

D Khu vực Bắc Á và Đông Nam Á

Câu 40: Thực vật điển hình của đới nóng ở châu Á là

A Rừng lá rộng B Rừng lá kim C Hoang mạc.D Rừng nhiệt đới

Câu 41: Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á

A Hi-ma-lay-a B Côn Luân C Thiên Sơn D Cap-ca

Câu 42: Hồ nào sau đây không thuộc châu Á?

A Hồ Vich-to-ri-a B Hồ Ban-khát C Hồ A-ran D Hồ Bai-can

* Thông hiểu:

Câu 43: Nhận định nào sau đây không đúng Châu Á

A Châu Á có nguồn khoáng sản rất phong phú và trữ lượng lớn

B Khoáng sản có vai trò quan trọng với nhiều quốc gia ở châu Á

C Một số khoáng sản ở châu Á có trữ lượng bậc nhất thế giới

D Hoạt động khai thác khoáng sản ở châu Á hiện đại và gắn với bảo vệ môi trường

Câu 44: Nhận định nào sau đây không đúng Châu Á có hệ thống sông lớn

A Châu Á có hệ thống sông lớn bậc nhất thế giới

B Sông ngòi châu Á phân bố không đều

Trang 7

C Ở Tây Nam Á và Trung Á, sông có lượng nước lớn.

D Ở Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á, sông có lượng nước lớn

Câu 45: Tại sao khí hậu châu Á lại chia thành nhiều đới?

A Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực Bắc đến vùng xích đạo

B Do lãnh thổ trải dài theo chiều kinh tuyến

C Do ảnh hưởng của các dãy núi

D Do châu Á giáp với nhiều đại dương lớn

Câu 46: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á?

A Là một bộ phận của lục địa Á - Âu

B Kéo dài từ cực Bắc đến vùng xích đạo

C Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam

D Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương rộng lớn

4 Hoạt động 4: Vận dụng

a) Mục tiêu:

Giúp HS khắc sâu kiến thức bài học

b) Tổ chức thực hiện:

- GV yêu cầu HS dựa vào kiến thức đã học, làm bài tập

* Vận dụng:

Câu 1: Đọc thông tin và quan sát hình 1 dưới đây, hãy cho biết Châu Âu tiếp giáp

với châu lục nào?

A Châu Á B Châu Phi C Châu Đại Dương D Châu Mỹ

* Vận dụng cao:

Câu 2: Dựa vào biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa dưới đây Cho biết Ô-đét-xa

(U-crai-na) thuộc kiểu khí hậu nào, giải thích vì sao?

Trang 8

A Thuộc kiểu khí hậu ôn đới lục địa, mưa ít, nhiệt độ thay đổi nhiều.

B Thuộc kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải do nhiệt độ khá cao, mưa vào thu đông, mùa hạ khô

C Thuộc kiểu khí hậu ôn đới hải dương do lượng mưa lớn

D Thuộc kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải, mưa ít

* Vận dụng:

Câu 3: Dựa vào hình 2.1 và thông tin trong bài, hãy nhận xét sự thay đổi quy mô dân

số châu Âu trong giai đoạn 1950 – 2020

A Tăng qua các năm B Giảm qua các năm

C Không thay đổi D Đáp án khác

Câu 4: Dựa vào bảng số liệu dưới đây và thông tin trong bài, hãy cho biết Châu Âu

có cơ cấu dân số như thế nào?

Trang 9

A Trẻ B Già C Trung bình D Đáp án khác

* Vận dụng:

Câu 5:Quan sát hình dưới đây và nhận xét sự thay đổi tỉ lệ một số chất gây ô nhiễm

không khí ở châu Âu năm 2019 so với năm 2005 Chọn đáp án đúng

A Tỉ lệ một số chất gây ô nhiễm không khí ở châu Âu năm 2019 tăng so với năm 2005

B Tỉ lệ một số chất gây ô nhiễm không khí ở châu Âu năm 2019 giảm rất nhiều so với năm 2005

C Chất NO2 chiếm tỉ lệ % cao nhất so với các chất khí còn lại

D Chất NH3 chiếm tỉ lệ % thấp nhất so với các chất khi còn lại

* Vận dụng cao

Câu 6: Biện pháp giúp giảm thiểu lượng phát thải chất gây ô nhiễm không khí ở châu

Âu là

A Giảm sử dụng than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên… trong sản xuất điện

B Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp

C Xây dựng các khu phát thải ở các thành phố lớn

D Sử dụng các phương tiện giao thông có sử dụng các nguyên liệu từ xăng dầu

* Vận dụng:

Câu 7:Xem bảng số liệu 4.2 dưới đây và cho biết tỉ trọng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu

của EU và ba trung tâm kinh tế khác so với trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của thể giới năm 2019

Trang 10

A Năm 2019, EU có tỉ trọng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu cao

B Tỉ trọng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của EU cao hơn nhiều so với Hoa Kỳ,

Trung Quốc và Nhật Bản

C Cả hai đáp án trên đều đúng

D Cả hai đáp án trên đều sai

* Vận dụng cao:

Câu 8:Việc đưa đồng tiền chung châu Âu vào lưu thông không có tác dụng nào?

A Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung

B Tăng thêm rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

C Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

D Đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia

* Vận dụng:

Câu 9: Tài nguyên khoáng sản phong phú mang đến những thuận lợi gì cho sự phát

triển kinh tế châu Á?

A Cơ sở để phát triển các ngành khai thác, chế biến và xuất khẩu khoáng sản

B Cung cấp nguyên liệu cần thiết cho các ngành công nghiệp như sản xuất ô tô, luyện kim,

C Tốn kém khai thác, ảnh hưởng xấu môi trường

D Cả A và B đều đúng

Câu 10: Một trong những khó khăn của thiên nhiên châu Á đối với đời sống và sản

xuất là

A Chịu nhiều tác động của thiên tai và biến đối khí hậu

B Khí hậu lạnh giá khắc nghiệt chiếm phần lớn diện tích

C Có rất ít đồng bằng để sản xuất nông nghiệp

D Tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn

* Vận dụng cao:

Câu 11: Việt Nam thuộc kiểu khí hậu nào dưới đây?

A Ôn đới lục địa B Ôn đới hải dương

C Nhiệt đới gió mùa D Nhiệt đới khô

Câu 12: Nguyên nhân nào sau đây khiến châu Á chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai

như động đất, núi lửa, sóng thần?

A Nơi tiếp xúc của nhiều mảng kiến tạo

B Nằm trên ‘vành đai núi lửa” Thái Bình Dương

C Biến đổi khí hậu

D Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

Ngày đăng: 24/10/2023, 13:23

w