1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 8 hk2 tk11

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ II Năm Học: 2022-2023 Môn: Toán - Lớp 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 68,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bất phương trình 3x – 5 > 0 và biểu diễn tập nghiệm của bất bất phương trình trên trục số.. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 320m..

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2022-2023 MÔN: TOÁN - LỚP 8

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát

đề )

Đề 11 Câu 1 (3,75 điểm) Giải các phương trình sau :

a) 4 – 5x = 0 b) (x – 1)(x + 3) = 0 c) 9(x – 5) = 2x + 4 d)

4x 7 12x 5

x 1 3x 4

  e) 3x 1 x 2  

Câu 2 (1,0 điểm)

Giải bất phương trình 3x – 5 > 0 và biểu diễn tập nghiệm của bất bất phương trình trên trục số

Câu 3 (1,0 điểm).

Tính độ dài đoạn thẳng AN trên hình vẽ, biết MN // BC; AM = 2cm, MB = 5cm, NC = 8cm

M A

N

Câu 4 (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 320m Nếu chiều dài của khu vườn tăng 10m và chiều rộng giảm 5m thì diện tích của nó tăng thêm 50m2 Tính diện tích của khu vườn ban đầu

Câu 5 (2,25 điểm)

Cho ABC vuông tại A (AB > AC), đường cao AH

a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA

b) Chứng minh HA2 = HB.HC

c) Cho AB = 16cm, AC = 12cm Tính BH

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 2

Câu 6 (0,5 điểm) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác Chứng minh

abcab bc ca  Hết

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM

1

a 4 – 5x = 0 - 5x = - 4 x = 4/5 S = { 4/5} 0,25x3

b (x – 1)(x + 3) = 0 x – 1 = 0 hoặc x + 3 = 0

x = 1 x = - 3

S = { 1; - 3}

0,25 0,25 0,25

c 9(x – 5) = 2x + 4  9x – 45 = 2x + 4

 7x = 49  x = 7 Vậy S = {7}

0,25 0,25 0,25 d

4x 7 12x 5

x 1 3x 4

4

x 1; x

3

 

)

 (4x + 7)(3x + 4) = (12x + 5)(x – 1)

 12x2 + 37x + 28 = 12x2 – 7x – 5

 44x = – 33  x =

3 4

 (TMĐK) Vậy S = {-3/4}

0,25

0,25

e

3x 1 x 2    (1) Khi 3x – 1  0

1 x 3

 

thì 3x 1 3x 1   (1)  3x – 1 – x = 2  x =

3

2 (TMĐK) Khi 3x – 1 < 0

1 x 3

 

thì 3x 1 1 3x   (1)  1 – 3x – x = 2  x =

1 4

 (TMĐK)

S ;

  

0,5

0,5

2

Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình

5 3

0,5

Trang 4

3 M

A

N

Vì MN // BC nên theo định

lý Ta-lét, ta có:

AM AN

MBNC hay

2

5 8

AN

 2.8

3, 2 5

AN

(cm)

1

4

Nửa chu vi của khu vườn hình chữ nhật là:

320 160

2  (m) Gọi chiều dài của khu vườn là x (m) ĐK: x > 0

Chiều rộng của khu vườn là: 160 – x (m)

Diện tích lúc đầu của khu vườn là: x(160 – x) (m2)

Chiều dài của khu vườn sau khi tăng 10m là: x + 10 (m)

Chiều rộng của khu vườn sau khi giảm 5m là: 160 – x – 5 = 155 –

x (m)

Diện tích lúc sau của khu vườn là: (x + 10)(155 – x)

Theo đề bài ta có phương trình:

(x + 10)(155 – x) – x(160 – x) = 50

 155x – x2 + 1550 – 10x – 160x – x2 = 50

 –15x = –1500

 x = 100 (TMĐK)

Vậy diện tích lúc đầu của khu vườn là: 100.(160 – 100) = 600 m2

0,25 0,25 0,25

0, 5

0,25

5

H C

0,5

a) Xét  ABC A 90 và HBA H 90   0     0

, ta có: ABC chung Suy ra ∆ ABC ∼∆ HBA(góc nhọn) 0, 5 b) Xét  HBA H 90 và HAC H 90   0     0

, ta có:

HBA HAC  (cùng phụ với HAB)

Suy ra ∆ ABC ∼∆ HAC (góc nhọn)

HB HA

HA HC

0,5 0,25

c) Xét  ABC A 90 , ta có :  0

BC2 = AB2 + AC2 = 162 + 122 = 400

BC 400 20 (cm)

Ta có: ∆ ABC ∼∆ HBA (cmt)

0,25

Trang 5

AB BC

HB BA

2 2

AB 16

BC 20

6 Ta có:

a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác

a b c

b a c

c a b

 

   

  

 2

2

2

  a2 b2 c2  2ab bc ac  

0,25

0,25

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w