1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 8 hk2 tk9

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ II
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề tham khảo
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 67,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

An có nhiều viên bi hơn nên An cho Hùng thêm 10 viên bi của mình, khi đó số viên bi của An và Hùng bằng nhau.. Tính số viên bi của mỗi bạn.. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2022-2023 MÔN: TOÁN - LỚP 8

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát

đề )

Đề 9

Bài 1: (2,75 điểm) Giải phương trình

a) 4x – 12 = 0 b) (5x + 10) (3x – 9) = 0

c)

x - 4 2x + 5 3x - 4

= 2 +

2 2

2x - 5 2x + 5 8x

= 2x + 5 2x - 5 4x - 25

Bài 2: (2,0 điểm)

a) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 3x – 6 > 0

b) Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối: x - 3 = 3x - 5

Bài 3: (1,25 điểm)

An và Hùng có 100 viên bi An có nhiều viên bi hơn nên An cho Hùng thêm 10 viên bi của mình, khi đó số viên bi của An và Hùng bằng nhau Tính số viên bi của mỗi bạn

Bài 4: (1,0 điểm) Tìm x, y trên hình vẽ, biết DE // BC

6 cm

24 cm

A

x

y

Bài 5: (2,5 điểm)

Cho Δ ABC vuông tại A có đường cao AD Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của D lên cạnh AB, AC

a) Chứng minh: Δ BDA ∽ Δ BAC

b) Chứng minh: AE AB = AF AC

c) Chứng minh: EF3 = BE CF BC

Bài 6: (0,5 điểm) Cho các số dương x và y thỏa mãn điều kiện x + y = 1

Chứng minh rằng

HẾT

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 2

(2,75 điểm)

b) (5x + 10) (3x – 9) = 0

5x +10 = 0 x = -2

c)

x - 4 2x + 5 3x - 4

 4(x – 4) – 3(2x + 5) = 48 + 6(3x – 4)

 – 20x = 55

 x =

11 -4

0,25

0,25

0,25

d)

2 2

2x - 5 2x + 5 8x

2x + 5 2x - 5 4x - 25

ĐKXĐ: x

5

± 2

2 2

2x - 5 2x + 5 8x

2x + 5 2x - 5 4x - 25

   

   

   

       

2 2x - 5 2x - 5 2x + 5 2x + 5 8x

2x + 5 2x - 5 2x + 5 2x - 5 2x + 5 2x - 5

 4x2 – 20x + 25 – 4x2 – 20x – 25 – 8x2 = 0

 - 40x = 0

 x = 0 (TM)

0,25

0,25

0,25

Bài 2

(2,0 điểm)

a) 3x – 6 > 0  3x > 6  x > 2 Biểu diễn trục số đúng

0,5 0,5

b) x - 3 = 3x - 5 (ĐK: x >

5

3 )

x - 3 = 3x - 5 x = 1 (L)

x - 3 = -3x + 5 x = 2 (N)

0,25

0,5 + 0,25

Bài 3

(1,25 điểm)

Gọi số viên bi của An là x (viên bi), (10 < x < 100)

Số viên bi của Hùng là: 100 – x (viên bi)

Số viên bi của An còn lại khi cho Hùng là: x – 10 (viên bi)

Số viên bi của Hùng có khi An cho là: 110 – x (viên bi) Theo đề bài ta có phương trình:

x – 10 = 110 – x  2x = 120  x = 60 Vậy số viên bi của An ban đầu là 60 viên bi

Số viên bi của Hùng ban đầu là 40 viên bi

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25 Xét ΔABC, có: DE // BC

0,25

Trang 3

Bài 4

(1,0 điểm)

=

DB EC (định lí ta-lét)

10 12

=

x 6  x = 5 Xét Δ ABC, có: DE // BC 

=

AC BC (hệ quả định lí ta-lét)

y 12

=

24 18  y = 16

0,25

0,25x2

Bài 5

(2,5 điểm)

- Vẽ hình

A

B

D

C

E

F

0,5

a) Chứng minh: ΔBDA ∽ ΔBAC

Xét Δ BHA và Δ BAC, có:

B chung ; BED = BAC = 90   0 Nên: ΔBDA ∽ ΔBAC 0,25x2 b) Chứng minh: AE AB = AF AC

+ ΔAED ∽ ΔADB 

=

AD AB  AE AB = AD2 (1)

+ Δ AFD ∽ Δ ADC 

=

AD AC  AF AC = AD2 (1)

Từ (1) và (2)  AE AB = AF AC

0,25

0,25

0,25 c) Chứng minh: EF3 = BE CF BC

+ ΔADB ∽ ΔCDA 

=

CD AD  AD2 = CD BD

 AD4 = CD2 BD2 (3)

+ ΔBED ∽ ΔBDA 

=

AB BD  BD2 = BE AB (4)

+ Δ CFD ∽ Δ CDA 

=

AC CD  CD2 = CF AC (5)

Từ (3), (4) và (5)  AD4 = BE CF AB AC (6)

+ Δ BDA ∽ Δ BAC 

=

BC AC  AB.AC = BC.AD (7)

Từ (6) và (7) AD3 = BE CF BC Mà: AD = EF (Vì AEDF là hình chữ nhật)

 EF3 = BE CF BC

0,25

0,25

0,25

Trang 5

Bài 6

(0,5 điểm) Giả sử

2 2

0 (2)

x y

Bất đẳng thức (2) đúng Vậy bất đẳng thức (1) được chứng minh

0,25

0,25

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w