1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 8 hk2 tk8

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ II
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Tham Khảo
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 88,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BE cắt AH tại I.. Chứng minh AI = AE.. ĐỀ THAM KHẢO.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2022-2023 MÔN: TOÁN - LỚP 8

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát

đề )

Đề 8 Câu 1: (3,75 điểm) Giải các phương trình sau

a, 2x  8 0 b,x 3 3  x 5 0

c, 9x – 3 = 6 + 5x d, 2x 4 4x 4

e, x−25 − 7

x +2=

6 x−1

x2 −4

Câu 2: (1 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

3x 4  x 1

Câu 3: (1,5 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 20 km/h Lúc về người

đó

đi với vận tốc 18 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi

1

3giờ Tính quãng đường AB

Câu 4: : (1 điểm) Tìm độ dài x trong hình sau

Câu 5: : (2,25 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC) Kẻ AH vuông góc với BC

(H BC)

a/ Chứng minh: ∆HAC ∆ABC

b/ Chứng minh: AC2 BC HC.

c/ Kẻ phân giác BE của góc ABC (E AC) BE cắt AH tại I Chứng minh AI = AE

Câu 6: (0,5 điểm) Chứng minh rằng: x x x4 3  2 x2  1 0

………HẾT………

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1

(3,75

điểm)

a, 2x  8 0  x 4

Vậy nghiệm của phương trình là: S  4

b, x 3 3  x 5 0

3

3 0

5

3 5 0

3

x x

 

Vậy nghiệm của phương trình là:

5 3;

3

S 

c, 9x – 3 = 6 + 5x

9x – 5x = 6 + 3

4x = 9

x = 94

Tập nghiệm của phương trình là : S = {94}

d, x5 3x1

Đk:

1

3 1 0

3

x   x

Pt (1)

3

2

x nhan

Vậy nghiệm của phương trình là: S  2

e, x−25 − 7

x +2=

6 x−1

x2−4 ĐKXĐ: x ≠ ± 2

5

x −2

7

x +2=

6 x−1

(x−2)(x +2)

(x−2)(x+2)

7( x−2)

(x +2)(x−2)=

6 x−1

(x−2)(x+2)

⟺ 5 x+10−7 x+14=6 x−1

⟺ 5 x−7 x−6 x=−1−10−14

0,5 0,25

3x0,25

2x0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

Trang 3

⟺−8 x=−25

⟺ x=25

8 (nhận) Tập nghiệm của phương trình là : S = {258 }

0,25

Câu 2

(1 điểm)

3x 4  x 1

5

2

Vậy nghiệm của Bpt là:

5 2

x 

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng

0,5

0,5

Câu 3

(1,5 điểm)

Gọi quãng đường AB là x ( x > 0, km )

Thời gian đi là: 20

x

(h)

Thời gian quay về là : 18

x

(h)

Theo bài toán ta có phương trình : 18

x

- 20

x

=

1 3  x60( / )t m Vậy quãng đường AB là 60 km

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

Câu 4

(1 điểm)

∆ ABC có MN // BC

AN

NC=

AM

MB ( định lí Ta lét)

⇔ x

17 10

x = 15,3

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 4

Câu 5

(2,25

điểm)

A

B

C

H I E

a, xét ∆HAC và ∆ABC có:

^A = ^H = 900 (gt)

^

C : chung

∆HAC ∆ABC (gg)

b, vì ∆HAC ∆ABC (cmt)

AC HC

BC AC

AC2 BC HC.

c , Chứng minh AI = AE

Ta có: ^ABE = ^EBC (t/c phân giác) (1)

Ta lại có: ^ABE + ^AEB = 900

(2) ^BIH + ^IBH = 900 (3)

mà ^AIE = ^BIH (đđ) (4)

Từ (1), (2), (3) và (4)  ^AEB = ^AIE

 ∆AIE cân tại A AI =AE (đpcm)

0,5

3x0,25

2x0,25

2x0,25

Câu 6

(0,5 điểm)

Ta có: x4 x3 x 2x2 1

(x42x21) ( x3x)

( 1)(( 1 )

Vì :

x   va x  

( 1)[( ) ]>0

xx  Vậy : x4 x3 x 2x2  1 0

0,25

0,25

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w