1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 8 hk2 tk4

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ II
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Tham Khảo
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Mễ
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 166,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút.. Tính quãng đường từ nhà đến trường của bạn An Câu 4 1,0 điểm.. Cho ABCvuông tại B, trên cạnh BClấy điểm D.. Kẻ CK vuông góc với đườ

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2022-2023 MÔN: TOÁN - LỚP 8

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát

đề )

Đề 4 Câu 1 (3,75 điểm) Giải các phương trình sau:

) 5 + 20 = 0

a x b x)3  2 = 5 + 4x c) (3x 6)(x2) = 0

2

)

x d

   e x)  6 3 x2

Câu 2 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 5x 10 0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Câu 3 (1,5 điểm) Bạn An đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15km h/ , lúc về bạn

đi với vận tốc 12km h/ Biết thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút Tính quãng

đường từ nhà đến trường của bạn An

Câu 4 (1,0 điểm) Tính độ dài x, y trên hình

Biết DE BC A/ / ; D 2 cm DB, 4cm EC, 6cm BC, 12cm

Câu 5 (2,25 điểm) Cho ABCvuông tại B, trên

cạnh BClấy điểm D Kẻ CK vuông góc với đường

thẳng AD tại K

a) Chứng minh BDA∽ KDC

b) Chứng minh

DB DK

DADC

c) Gọi I là giao điểm của ABCK, chứng minh AB AI BC DC  AC2

Câu 6 (0,5 điểm) Cho ba số dương a b c, , có a b c   1 Chứng minh :

1 1 1

9

a b c  

……… Hết…………

HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1 (3,75 điểm) Giải các phương trình sau:

) 5 + 20 = 0

a x b x)3  2 = 5 + 4x c) (3x 6)(x2) = 0

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 2

)

x d

   e x)  6 3 x2

1 (3,75đ)

Vậy S   4

0,25 0,25 0,25

Vậy S   3

0,25

0,25 ) (3 6)( 2) = 0

3 6 0

2 0

x x

 

   

Vậy S 2; 2 

0,25

0,25 0,25 2

)

x d

(1)

3 3 ( 3)( 3)

x

0,25

)5 + 20 = 0

4

a x x x

2 = 6 = 3

x x

 

(TMĐK)

(1)

4

x x

Trang 3

Vậy

0,25

) 6 3 2

e x  x

+ Trường hợp 1: x 6  x 6 khi x 6 0   x 6

Ta có: x 6 3 x2

2 8

x

       

  

4

x

  (loại) + Trường hợp 2: x 6  x 6 khi x 6 0   x 6

Ta có: x 6 3 x2

6 3 2

3 2 6

x x x

    

    

  

1

x

  (nhận) Vậy S  1

0,25 0,25 0,25

0,25

Câu 2 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 5x 10 0  và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

2 (1,0đ)

5 10 0

5 10 2

x x x

 

 / 2

Sx x

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 3 (1,5 điểm) Bạn An đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15km h/ , lúc về bạn

đi với vận tốc 12km h/ Biết thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút Tính quãng đường từ nhà đến trường của bạn An

3 (1,5đ)

Đổi

1

6

phúth

2 0

 4

S 

Trang 4

Gọi quãng đường từ nhà đến trường của bạn An là x km( ) Điều kiện: x 0

Do vận tốc lúc đi là 15km h/ nên thời gian đi là: 15( )

x h

Do vận tốc lúc về là 12km h/ nên thời gian về là: 12( )

x h

Theo bài ra ta có phương trình:

1

12 15 6

x x

 

5 4 1.10

60 60 60

x x

5x 4x 10

10

x

  (thỏa mãn điều kiện) Vậy quãng đường từ nhà đến trường của bạn An là: 10km

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 4 (1,0 điểm) Tính độ dài x,y trên hình Biết

/ / ; D 2 , 4 , 6 , 12

DE BC Acm DBcm ECcm BCcm

4 (1,0đ) Vì DE BC// (gt) theo định lý Ta- let trong ABC ta có

AD AE

DBEC

2

4 6 2.6 3( ) 4

x

 

DE BC// (gt) theo hệ quả của định lý Ta- let trong ABC

ta có

AD DE

AB BC

0,25

0,25

0,25

Trang 5

Câu 5 (2,25 điểm) Cho ABCvuông tại B, trên cạnh BClấy điểm D Kẻ CK vuông góc với đường thẳng AD tại K

a) Chứng minh BDA∽ KDC

b) Chứng minh

DB DK

DADC

c) Gọi I là giao điểm của ABCK, chứng minh AB AI BC DC  AC2

5 (2,25đ)

0,5

a) Xét BDAvàKDC

· · 90 ( ) 0

DBA=DKC= gtD¶1 =D¶3 (đối đỉnh)

( )

BDA KDC g g

  ∽ 

0,25x3

b) Vì BDA∽ KDC cmt( )

DB DA

DKDC

c) 

DB DK

DADC (tính chất tỉ lệ thức)

0,25 0,25 c/ GọiHlà giao điểm của IDAC 0,25

2

6 12 2.12

4( ) 6

y

Trang 6

Xét IACCBAI (ABCvuông tại B)

AKCI (CKAD)

D là trực tâm của IACIHAC

Ta cóDABC∽DAHI ABC(· =·AHI=90 ;0 ·BAC chung)

AB AC

AB AI AC AH

AH AI

Ta có DABC∽D DHC ABC(· =·DHC=90 ;0 ·ACB chung)

AC BC

BC DC AC CH

DC CH

Từ  1 2  

AC AH CH AC AC AC

VậyAB AI BC DC  AC2

0,25

Câu 6 (0,5 điểm) Cho ba số dương a b c, , có a b c   1 Chứng minh:

1 1 1

9

a b c  

6 (0,5đ) Vì a b c   1

Từ      1 , 2 , 3 ta có:

1 1 1

           

đẳng thức Cô-Si)

2

a b

b a

  

b c

c b  và : 2

a c

c a 

Nên :

1 1 1

3 2 2 2 9

a b c      

0,25

0,25

AB AI BC DC AC AHAC CH

1

a b c b c

 

1

a b c a c

 

1

a b c a b

 

        

    

Trang 7

Vậy :

1 1 1

9

a b c  

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w