* Chia hết trên tập hợp số nguyênGiả sử a, b, c là các số nguyên dương, ta có các tính chất sau:... Tính chất chia hết của một tổng, của một hiệu, một tích 11... Phương pháp chứng minh q
Trang 1*) Chia hết trên tập hợp số nguyên
Giả sử a, b, c là các số nguyên dương, ta có các tính chất sau:
Trang 29 Trong n số nguyên liên tiếp có 1 và chỉ 1 số chia hết cho n
10 Tính chất chia hết của một tổng, của một hiệu, một tích
11 Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 4, 5, 6,8, 9, 10, 11
2 Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn
3 Số có tổng các chữ số chia hết cho 3
4 Số chia hết cho 4 khi hai chữ số tận cùng lập thành một số chia hết cho 4
5 Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
6 Là số đồng thời chia hết cho 2 và 3
8 Số chia hết cho 8 khi ba chữ số tận cùng lập thành một số chia hết cho 8
9 Số có tổng các chữ số chia hết cho 3
10 Số có chữ số tận cùng là 0
11 Số chia hết cho 11 khi hiệu giữa tổng các chữ số của nó đứng ở vị trí lẻ và
tổng các chữ số đứng ở vị trí chẵn (kể từ trái sang phải) chia hết cho 11
12 Đồng dư thức
a) Định nghĩa: Nếu hai số nguyên a và b chia cho c (c khác 0) có cùng số dư ta nói a đồng
dư với b theo modun c, ký hiệu là a b modc
b) Một số tính chất:Với mọi a, b, c thuộc Z ta có:
- a a modm
Trang 3- a b modm b a modm
- a b modm b c; modm a c modm
- a b modm c d; modm a c b d modm
- a b modm c d; modm a c b d. mod m
- a b modm a n b nmodm
13 Phương pháp chứng minh quy nạp
Muốn chứng minh một khẳng định A n đúng với mọi n1, 2,3, ta chứng minh như sau:
- Khẳng định A1 đúng
- Giả sử A k đúng với k 1, ta cũng suy ra khẳng định A k 1 đúng
Kết luận: Khẳng định A n đúng với mọi n1, 2,3,
14 Chứng minh bằng phương pháp phản chứng
Muốn chứng minh khẳng định P đúng ta làm như sau
- Giả sử P sai
- Từ giả sử sai ta suy ra điều vô lý
- Điều vô lý đó chứng tỏ rằng P không sai, tức là P đúng
B Bài tập và các dạng toán
Dạng 1: Chứng minh quan hệ chia hết
- Để chứng minh biểu thức A n chia hết cho số m, ta phân tích A n thành nhân tử, trong đó
Trang 6+) Tồn tại 1 bội của 7 và 1 bội của 5
+) Tồn tại 2 bội của 3 (chia hết cho 9)
+) Tồn tại 3 bội của 2 có 1 bội của 4 nên chia hết cho 16
Vậy A chia hết cho 5040
A n n n n n là tích của 5 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 8.5.3=120.Vậy A 3n4 14n3 21n2 10 24n
Bài 7: Chứng minh rằng với mọi n chẵn ta có:
a A n 3 6n2 8 48n b B n 4 4n3 4n216 348(n n4, n chẵn )
Lời giải
Trang 8Ta có: n4 1 (n1)(n1)(n2 1) 8 vì tích của hai số chẵn liên tiếp
Ta đi chứng minh A chia hết cho 5
Trang 9+) Xét n5k1;n5k2;n5k3;n5k4 đều thỏa mãn chia hết cho 5.
Vậy có 3 cách chọn e Suy ra có 8.9.9.9.3 = 17496 số chia hết 3 không chứa thừa số 3
Suy ra có: 30000 – 17496 = 12504 số thỏa mãn bài toán
Trang 10Vì k k 1 k2 là tích của ba số tự nhiên liên tiếp nên:
- Tồn tại một số là bội của 2 nên k k 1 k2 2 nên A16
- Tồn tại một số là bội cuẩ 3 nên k k 1 k2 3
Vậy A chia hết cho 3, 16 mà 3,16 1 nên A3.16 48.
Bài 18: HSG Vũng Tàu, năm học 2020 - 2021Chứng minh 4.5n 1 2n 3 2.5n 2n
chia hết cho 18 với mọi số nguyên dương n
Trang 11Vì k k 1 k1 là tích của ba số nguyên liên tiếp nên k k 1 k1 chia hết cho 2và 3.
Mà ƯCLN2 3, 1 nên k k 1 k1 chia hết cho 6, suy ra 8k k 1 k1 chia hết cho 48.
Vậy n3 3n2 n 3 chia hết cho 48 với mọi số nguyên lẻ n
Bài 21: HSG Nghi Lộc, năm học 2017 - 2018Chứng minh rằng biểu thức A 75 4 2017 4 2016 4 2 5 25
Trang 12Vậy A chia hết cho 4 2018.
Bài 22: HSG Lục Nam, năm học 2016 - 2017Chứng minh rằng n2 3n 12 1 chia hết cho 24 với n là số tự nhiên
Tích của 4 số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 2, 3, 4
Mà 2, 3, 4 đôi một nguyên tố cùng nhau B 2.3.4 B 24
Bài 23: Olympic Mỹ Đức, năm học 2018 - 2019Cho n 1 và 2n 1 (với n ) đều là số chính phương Chứng minh rằng n chia hết cho24
Mặt khác n1 2 n1 3n2 chia cho 3 dư 2
Mà n 1 và 2n 1 đều là số chính phương nên chúng chia cho 3 đều dư 1
Vì n 1 chia cho 3 dư 1 nên n3 (2)
Vì 3,8 1 và 3.8 24 nên từ (1) và (2) suy ra n24
Bài 24: HSG Thuận Thành Bắc Ninh, năm học 2020 - 2021
Trang 13Cho M (n 2n 5) (n 1) 2018 Chứng minh rằng M chia hết cho 6 với mọi số tự nhiên
Trang 14Do a1; ;a a1 là 3 số nguyên liên tiếp nên ab a 1 a1 chia hết cho 6
Tương tự : b 1; ;b b1 là 3 số nguyên liên tiếp nên ab b 1 b1 chia hết cho 6
Do vậy: A ab a 1 a1 ab b 1 b1 chia hết cho 6
Trang 17Vì 21 39 1 20 21 38 21 37 1 5;39 21 1 40 39 20 39 19 1 5
chia hết cho 5 (1)Mặt khác: 21 39 39 21 21 39 3 39 39 21 3 21 3 39 3 21
Cho a, b là các số tự nhiên không chia hết cho 5 Chứng minh rằng p a. 4mq b. 4m chia hết cho
5 khi và chỉ khi p q chia hết cho 5 (p, q, m thuộc N).
Trang 19634 142 2 317 142 2 317 317 142 142
8241 ( 1) 8242 13 (8351) 1
Trang 20Dạng 3 : Tìm điều kiện để xảy ra quan hệ chia hết
Bài 1:
Tìm n Z để giá trị biểu thức A n 32n2 3n2 chia hết cho giá trị biểu thức B n 2 n
Lời giải Cách 1: Đặt phép chia ta được: n32n2 3n 2 (n3)(n2 n) 2
Trang 23Từ (1)(2) với mọi k Z mà k lẻ thì A luôn chia hết cho 16.
Bài 10:HSG Huyện An Nhơn, năm 2016 - 2017
Tìm tất cả các cặp số nguyên dương (a; b) sao cho
2 2 2017.
Bài 11:HSG Thanh Chì, năm 2018 - 2019
Tìm số nguyên n sao cho n3 2018n 20202019 4
Lời giải
Trang 24Ta có n3 2018nn3 n 2019n
chia hết cho 3
Ta có 20202019 4 chia 3 dư 2
Vậy không tìm được n
Bài 12:HSG Chí Linh Hải Dương, năm 2018 - 2019
Chứng minh rằng không tồn tại số nguyên n thỏa mãn: 2014 2014 1
3( trái với (*)) mâu thuẫn, suy ra điều giả sử là sai
Vậy không tồn tại số nguyên n thỏa mãn 2014 2014 1
Trang 25+) n3k2 thì cũng không chia hết cho 9
Vậy n là bội số của 3 thì thỏa mãn bài toán
Bài 3:
Chứng minh rằng nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng lập phương của chúngcũng chia hết cho 3