1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sự chia hết của số nguyên

26 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự chia hết của số nguyên
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 798,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Chia hết trên tập hợp số nguyênGiả sử a, b, c là các số nguyên dương, ta có các tính chất sau:... Tính chất chia hết của một tổng, của một hiệu, một tích 11... Phương pháp chứng minh q

Trang 1

*) Chia hết trên tập hợp số nguyên

Giả sử a, b, c là các số nguyên dương, ta có các tính chất sau:

Trang 2

9 Trong n số nguyên liên tiếp có 1 và chỉ 1 số chia hết cho n

10 Tính chất chia hết của một tổng, của một hiệu, một tích

11 Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 4, 5, 6,8, 9, 10, 11

2 Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn

3 Số có tổng các chữ số chia hết cho 3

4 Số chia hết cho 4 khi hai chữ số tận cùng lập thành một số chia hết cho 4

5 Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

6 Là số đồng thời chia hết cho 2 và 3

8 Số chia hết cho 8 khi ba chữ số tận cùng lập thành một số chia hết cho 8

9 Số có tổng các chữ số chia hết cho 3

10 Số có chữ số tận cùng là 0

11 Số chia hết cho 11 khi hiệu giữa tổng các chữ số của nó đứng ở vị trí lẻ và

tổng các chữ số đứng ở vị trí chẵn (kể từ trái sang phải) chia hết cho 11

12 Đồng dư thức

a) Định nghĩa: Nếu hai số nguyên ab chia cho c (c khác 0) có cùng số dư ta nói a đồng

dư với b theo modun c, ký hiệu là a b modc

b) Một số tính chất:Với mọi a, b, c thuộc Z ta có:

- a a modm

Trang 3

- a b modm b a modm

- a b modm b c;  modm a c modm

- a b modm c d;  modm a c b d   modm

- a b modm c d;  modm a c b d.  mod m

- a b modm  a nb nmodm

13 Phương pháp chứng minh quy nạp

Muốn chứng minh một khẳng định A n đúng với mọi n1, 2,3, ta chứng minh như sau:

- Khẳng định A1 đúng

- Giả sử A k đúng với k 1, ta cũng suy ra khẳng định A k 1 đúng

Kết luận: Khẳng định A n đúng với mọi n1, 2,3,

14 Chứng minh bằng phương pháp phản chứng

Muốn chứng minh khẳng định P đúng ta làm như sau

- Giả sử P sai

- Từ giả sử sai ta suy ra điều vô lý

- Điều vô lý đó chứng tỏ rằng P không sai, tức là P đúng

B Bài tập và các dạng toán

Dạng 1: Chứng minh quan hệ chia hết

- Để chứng minh biểu thức A n  chia hết cho số m, ta phân tích A n  thành nhân tử, trong đó

Trang 6

+) Tồn tại 1 bội của 7 và 1 bội của 5

+) Tồn tại 2 bội của 3 (chia hết cho 9)

+) Tồn tại 3 bội của 2 có 1 bội của 4 nên chia hết cho 16

Vậy A chia hết cho 5040

A n n  nnn là tích của 5 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 8.5.3=120.Vậy A 3n4 14n3 21n2 10 24n

Bài 7: Chứng minh rằng với mọi n chẵn ta có:

a A n 3 6n2 8 48n b B n 4 4n3 4n216 348(nn4, n chẵn )

Lời giải

Trang 8

Ta có: n4 1 (n1)(n1)(n2 1) 8 vì tích của hai số chẵn liên tiếp

Ta đi chứng minh A chia hết cho 5

Trang 9

+) Xét n5k1;n5k2;n5k3;n5k4 đều thỏa mãn chia hết cho 5.

Vậy có 3 cách chọn e Suy ra có 8.9.9.9.3 = 17496 số chia hết 3 không chứa thừa số 3

Suy ra có: 30000 – 17496 = 12504 số thỏa mãn bài toán

Trang 10

k k 1 k2 là tích của ba số tự nhiên liên tiếp nên:

- Tồn tại một số là bội của 2 nên k k 1 k2 2 nên A16

- Tồn tại một số là bội cuẩ 3 nên k k 1 k2 3

Vậy A chia hết cho 3, 16 mà 3,16 1 nên A3.16 48.

Bài 18: HSG Vũng Tàu, năm học 2020 - 2021Chứng minh 4.5n 1 2n 3 2.5n 2n

   chia hết cho 18 với mọi số nguyên dương n

Trang 11

k k 1 k1 là tích của ba số nguyên liên tiếp nên k k 1 k1 chia hết cho 2và 3.

Mà ƯCLN2 3,  1 nên k k 1 k1 chia hết cho 6, suy ra 8k k 1 k1 chia hết cho 48.

Vậy n3  3n2  n 3 chia hết cho 48 với mọi số nguyên lẻ n

Bài 21: HSG Nghi Lộc, năm học 2017 - 2018Chứng minh rằng biểu thức A 75 4 2017  4 2016  4  2  5 25

Trang 12

Vậy A chia hết cho 4 2018.

Bài 22: HSG Lục Nam, năm học 2016 - 2017Chứng minh rằng n2  3n 12 1 chia hết cho 24 với n là số tự nhiên

Tích của 4 số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 2, 3, 4

Mà 2, 3, 4 đôi một nguyên tố cùng nhau  B 2.3.4  B 24

Bài 23: Olympic Mỹ Đức, năm học 2018 - 2019Cho n 1 và 2n 1 (với n  ) đều là số chính phương Chứng minh rằng n chia hết cho24

Mặt khác n1 2  n1 3n2 chia cho 3 dư 2

Mà n 1 và 2n 1 đều là số chính phương nên chúng chia cho 3 đều dư 1

n 1 chia cho 3 dư 1 nên n3 (2)

Vì 3,8 1 và 3.8 24  nên từ (1) và (2) suy ra n24

Bài 24: HSG Thuận Thành Bắc Ninh, năm học 2020 - 2021

Trang 13

Cho M (n  2n 5)  (n 1)  2018 Chứng minh rằng M chia hết cho 6 với mọi số tự nhiên

Trang 14

Do a1; ;a a1 là 3 số nguyên liên tiếp nên ab a 1 a1 chia hết cho 6

Tương tự : b 1; ;b b1 là 3 số nguyên liên tiếp nên ab b 1 b1 chia hết cho 6

Do vậy: A ab a  1 a1 ab b 1 b1 chia hết cho 6

Trang 17

Vì 21 39  1 20 21   38  21 37  1 5;39   21   1 40 39 20  39 19  1 5  

chia hết cho 5 (1)Mặt khác: 21 39  39 21 21 39  3 39  39 21  3 21  3 39  3 21

Cho a, b là các số tự nhiên không chia hết cho 5 Chứng minh rằng p a. 4mq b. 4m chia hết cho

5 khi và chỉ khi p q chia hết cho 5 (p, q, m thuộc N).

Trang 19

634 142 2 317 142 2 317 317 142 142

8241 ( 1) 8242 13 (8351) 1

Trang 20

Dạng 3 : Tìm điều kiện để xảy ra quan hệ chia hết

Bài 1:

Tìm n Z để giá trị biểu thức A n 32n2 3n2 chia hết cho giá trị biểu thức B n 2 n

Lời giải Cách 1: Đặt phép chia ta được: n32n2 3n 2 (n3)(n2 n) 2

Trang 23

Từ (1)(2)  với mọi k Z mà k lẻ thì A luôn chia hết cho 16.

Bài 10:HSG Huyện An Nhơn, năm 2016 - 2017

Tìm tất cả các cặp số nguyên dương (a; b) sao cho

2 2 2017.

Bài 11:HSG Thanh Chì, năm 2018 - 2019

Tìm số nguyên n sao cho n3 2018n 20202019 4

Lời giải

Trang 24

Ta có n3  2018nn3  n 2019n

chia hết cho 3

Ta có 20202019 4 chia 3 dư 2

Vậy không tìm được n

Bài 12:HSG Chí Linh Hải Dương, năm 2018 - 2019

Chứng minh rằng không tồn tại số nguyên n thỏa mãn: 2014 2014  1

  3( trái với (*)) mâu thuẫn, suy ra điều giả sử là sai

Vậy không tồn tại số nguyên n thỏa mãn 2014 2014  1

Trang 25

+) n3k2 thì cũng không chia hết cho 9

Vậy n là bội số của 3 thì thỏa mãn bài toán

Bài 3:

Chứng minh rằng nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng lập phương của chúngcũng chia hết cho 3

Ngày đăng: 23/10/2023, 17:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w