Chứng tỏ rằng số có dạng abcabcbao giờ cũng chia hết cho 11... Hãy tìm số dư trong phép chia a cho 36... Gọi T là tổng các lập phương của tất cả các số đó.. Chứng minh S chia hết cho 126
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 3: DẤU HIỆU CHIA HẾT – TÍNH CHIA HẾT
SỐ CHÍNH PHƯƠNG
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 1 ĐẾN BÀI 10
Bài 1 Cho A 2 22 2324 2 20 Tìm chữ số tận cùng của A
Bài 2.Chứng minh rằng: n n 1 2 n1 3 n1 4 n1chia hết cho 5 với mọi số tự nhiên n
Bài 3.
a) Cho biết a4bchia hết cho 13 a b Chứng minh rằng , 10 b 13
b) Tìm số nguyên tố ab a b 0sao cho ab ba là số chính phương
Bài 4.
Cho B 21 22 23 2 30 Chứng minh rằng B chia hết cho 21.
Bài 5.
Một số chia cho 7 dư 3, chia cho 17 dư 12, chia cho 23 dư 7 Hỏi số đó chia cho
2737 dư bao nhiêu ?
a) Cho ababablà số có 6 chữ số.Chứng tỏ số ababablà bội của 3
b) Cho S 5 52 5354 5 2004 Chứng minh S chia hết cho 126 và chia hết
cho 65
Bài 8.Tìm số tự nhiên nhỏ nhất biết rằng số đó chia cho 9 dư 5, chia cho 7 dư 4, chia cho
5 dư 3
Bài 9.Chứng minh rằng: Nếu 7x4 37y thì 13x18 37y
Bài 10 Với ,q p là số nguyên tố lớn hơn 5, chứng minh rằng: p4 q4240
Trang 2Th2: n chia cho 5 dư 1 thì n5k 1
4n 1 20k 5
chia hết cho 5 tích chia hết cho 5
Th3: n chia cho 5 dư 2 thì n5k 2
2n 1 10k 5
chia hết cho 5 tích chia hết cho 5
Th4: n chia cho 5 dư 3 thì n5k 3
3n 1 15k 10
chia hết cho 5 tích chia hết cho 5
Th5: n chia cho 5 dư 4 thì n5k 4
1 5 5
chia hết cho 5 tích chia hết cho 5
Vậy n n 1 2 n1 3 n1 4 n1chia hết cho 5 với mọi số tự nhiên n
Như vậy A 39đồng thời chia hết cho 7,17 và 23
Nhưng 7,17 và 23 đôi một nguyên tố cùng nhau nên A 39 7.17.23 nên A 39 2737Suy ra A39 2737 k A2737k 39 2737 k 1 2698
Trang 3Do 2698 2737 nên 2698là số dư của phép chia Acho 2737
b) Vì 2012;92 đều là bội của 4 nên 20122015và 92 cũng là bội của 494
Tổng trên có 2004 : 4 501 số hạng chia hết cho 130 nên nó chia hết cho 130
Có S chia hết cho 130 nên chia hết cho 65
Bài 8.
Ta có
Trang 5ĐỀ BÀI TỪ BÀI 11 ĐẾN BÀI 20
Bài 11.Tìm số nguyên tố aba b 0 biết ab ba là số chính phương
Bài 12 Tìm số tự nhiên có 3 chữ số, biết rằng khi chia số đó cho các số 25;28;35 thì
được các số dư lần lượt là 5;8;15
a) Chứng minh rằng A chia hết cho 24
b) Chứng minh rằng A không phải là số chính phương
Chứng minh rằng: 1028 chia hết cho 728
Bài 18 Chứng tỏ rằng số có dạng abcabcbao giờ cũng chia hết cho 11
Trang 6+)Với a b 4 mà ablà số nguyên tố ta được số ab 73
Vậy ab 43;73
Bài 12.
Gọi số tự nhiên phải tìm là x
Từ giả thiết suy ra x 20 25 và x 20 28 và x 20 35
10 ;10 ;10 ;10 khi chia cho 3 đều có số dư bằng 1, 8 chia 3 dư 2
Vậy Achia hết cho 3 (2)
Trang 7Vậy A không phải là số chính phương vì số chính phương là những số có tận cùng là0;1;4;5;6;9
Trang 8Ta có: abcabc abc .1001abc.11.91 11
1) Tìm tất cả các chữ số , ,a b c thỏa mãn abc cba 6 3b
2) Tìm một số chính phương có 3 chữ số, biết rằng nó chia hết cho 563) Chứng minh rằng: A 75 4 2018 42017 4 2 5
Trang 9Bài 28 Tìm số tự nhiên a biết rằng khi chia 355 cho a ta được số dư là 13 và khi chia
Trang 10Thấy ,a n khác tính chất chẵn lẻ thì vế trái (*) là số lẻ nên không thỏa mãn (*)
Nếu ,a n cùng tính chẵn hoặc lẻ thì a n 2,a n nên vế trái chia hết cho 4 và2
vế phải không chia hết cho 4
Vậy không tồn tại n để n 2 2006là số chính phương
D chia hết cho 2 nên D là tổng các số chia hết cho 2
D chia hêt cho 5 (chứng minh câu a)
Nên D chia hết cho 2 và 5, do đó D có chữ số tận cùng là 0
Bài 27.
3k chia hết cho 4 k hay 1 3k 3 7 k 1
Do 3k 3 3 k 1k 1 7k 1 k 1 U(7)7;1 k8;2
Trang 11ĐỀ BÀI TỪ BÀI 31 ĐẾN BÀI 40
Bài 31 Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng khi chia số đó cho các số 25;28;35 thì
được các số dư lần lượt là 5;8;15
Trang 12b) A có chia hết cho 2, cho 3, cho 5 không ?
c) A có bao nhiêu ước tự nhiên ? Bao nhiêu ước nguyên ?
2) Thay ,a b bằng các chữ số thích hợp sao cho 24 68 45a b
3) Cho a là một số nguyên có dạng a3b7b Hỏi a có thể nhận những giá trị.nào trong các giá trị sau:
a) Cho ababablà số có 6 chữ số Chứng tỏ ababablà bội của 3
b) Cho S 5 52 5354 5 2004.Chứng minh S chia hết cho 126 và chia hết cho 65
Trang 13số trong các số trên có cùng số dư khi chia cho 2010 Hiệu của chúng có dạng222 2000 0 chia hêt cho 2010
Trang 14b) A cho A2 5, không chia hết cho 3
c) A có 6 ước tự nhiên và có 12 ước nguyên
Ta có a chia cho 9 dư 5 a9k 5k 2a 9k1 1 2a 1 9
Ta có a chia cho 7 dư 4 a7m4m 2a7m1 1 2a 1 7
Ta có a chia cho 5 dư 3 a5t3t 2a5t1 1 2a 1 5
73
73
2012 1
2012 12011
Bài 40.
a ababab ab ababablà bội của 3
b) Chứng minh S chia hết cho 126
Trang 15Tổng trên có 2004:6=334 số hạng chia hết cho 126 nên S126
*Chứng minh S chia hết cho 130
Tổng trên có 2004 :4=501 số hạng chia hết cho 130 nên S130.
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 41 ĐẾN BÀI 50
a) Chứng minh rằng: 1028 chia hết cho 728
b) Khi chia một số tự nhiên a cho 4 ta được số dư là 3 Còn khi chia a cho 9 ta được
số dư là 5 Hãy tìm số dư trong phép chia a cho 36
Trang 16b) 261*chia hết cho 2 và chia 3 dư 1
Bài 47.
1) Cho C 4 42 43 4 2014 42015 42016
Chứng minh rằng C chia hết cho 21 và 105
2) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên khác 0, có số lượng các ước tự nhiên là một
Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho số đó chia cho 3 dư 1, chia cho 4 dư 2, chia cho
5 dư 3, chia cho 6 dư 4 và chia hết cho 11
Bài 50.
a) Cho A 1 32 34 36 3 2004 32006
Chứng minh A chia 13 dư 10
b) Chứng tỏ rằng 2n và 1 2n3n là hai số nguyên tố cùng nhau.
b) Vì 102011 có tổng các chữ số chia hết cho 9 nên tổng chia hết cho 98
Lại có 102011 có 3 chữ số tận cùng là 008 nên chia hết cho 88
Vậy 102011 chia hết cho 72.8
Trang 17Lại có 1028 có ba chữ số tận cùng là 008 chia hết cho 8 nên tổng đó chia hết cho8
8, mà 8,9 nên 1 1028 chia hết cho 72.8
b) Đặt a4q 3 9p (p, q là thương trong hai phép chia)5
p do p nguyên tố nên p không chia hết cho 3
Nếu p3k thì 1 p 26 3 không thỏa mãn
Nếu p3k thì 2 p 10 3không thỏa mãn
Vậy p 3
3) Gọi số phải tìm là a a,a10
Theo đề bài ta có:
a chia cho 5 dư 3 a 3 5 a 3 5 5 hay a 8 5
a chia cho 6dư 2 a 2 6 a 2 6 6 hay a 8 6
a chia cho 7 dư 1 nên a 1 7 a 1 7 7 hay a 8 7
Trang 19Vậy 2n1;2n là hai số nguyên tố cùng nhau.3
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 51 ĐẾN BÀI 60
Trang 20Bài 51.
1) Chứng minh rằng số A10n 18n chia hết cho 271
2) Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n phân số sau tối giản:
16 3
12 2
n n
a Chứng minh rằng với mọi số nguyên n ta có n3 n 6
b Viết số 43211234dưới dạng tổng của một số số nguyên dương Gọi T là tổng các lập phương của tất cả các số đó Tìm số dư của T trong phép chia cho 6
a) Cho ababablà số có 6 chữ số.Chứng tỏ số ababablà bội của 3
b) Cho S 5 52 5354 5 2004 Chứng minh S chia hết cho 126 và chi hết cho
Trang 22Theo câu a ta có a13 a1 6,a23 a2 6,a33 a3 6, a3n a n 6, nên T 43211234 6
Suy ra T và 43211234cùng dư khi chia cho 6
Mặt khác 4321 chi 6 dư 1 nên 4321 1234 chia cho 6 cũng dư 1 Vậy T chia 6 dư 1
Bài 54.
a) Do n 1là số chính phương nên khi chia cho 3 chỉ có thể dư 0 hoặc 1.Nếu n 1 3thì n chia cho 3 dư 2 2n 1chia cho 3 dư 2, vô lý
Do đó n 1chia cho 3 sẽ dư 1 n 3
Do 2n 1là số chính phương lẻ nên 2n 1chia cho 8 dư 1, suy ra 2 8n , từ đó n4
Do đó n 1 là số chính phương lẻ nên n 1chia cho 8 dư 1, suy ra n8
Ta thấy n3, 8n mà 3,81 nên n24mà n là số nguyên dương
Gọi số tự nhiên phải tìm là x
Từ giả thiết suy ra x20 25, x20 28, x20 35 x20BC25,28,35
(25;28;35) 700 20 700
Vì x là số tự nhiên có ba chữ số x999 x20 1019 k 1
Trang 23Tổng trên có 2004 : 4 501 số hạng chia hết cho 130 nên nó chia hết cho 130.
Có S chia hết cho 130 nên chia hết cho 65
Với n thì ! 1.2.3 4 n nlà một số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0 Nên
1! 2! n! 33 cộng vơi một số có tân cùng là 0 ra số tận cùng là 3 nên không phải là
Trang 2411 7 22(số thứ hai)
Số thứ ba bằng:
9 2 27:
11 3 22(số thứ hai)Tổng của 3 số bằng
21 27
1
22 22 (số thứ hai)
7022
(số thứ hai)
B
Tính B A
Trang 25a) Cho ababablà số có 6 chữ số.Chứng tỏ số ababablà bội của 3
b) Cho S 5 52 5354 5 2004 Chứng minh S chia hết cho 126 và chi hết cho
65
Bài 68.
Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho: 1! 2! 3! n!là số chính phương
Bài 69.
Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho sau khi viết tiếp số đó vào sau số 2014 ta
được số chi hết cho 101
Trang 27*Nếu a2 3,b lập luận tương tự được: b2 3a
Vậy ta luôn có a2 3b khi và chỉ khi b2 3a
A có tổng các chữ số là 9 nên chia hết cho 3
Do 3,8 Vậy M chia 24 dư 01
Bài 67.
a) Ta có: ababab ab .10000ab.100ab10101ab3( 10101 3)do b) Có 5 5 2 53 54 55 56 5 1 5 3 5 1 52 3 5 1 53 3
Tổng trên có 2004 : 4 501 số hạng chia hết cho 130 nên nó chia hết cho 130
Có S chia hết cho 130 nên chia hết cho 65
Trang 284 1! 2! 3! 4! 33
n
Với n thì ! 1.2.3 4 n nlà một số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0 Nên
1! 2! n! 33 cộng vơi một số có tân cùng là 0 ra số tận cùng là 3 nên không phải là
Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có chữ số hàng đơn vị là 5, chia cho 11 dư 4, chia cho 13
dư 6 và chia hết cho 7
Bài 73.
Cho 3a2 17 ,b a b Chứng minh 10a b 17
Bài 74.
Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho: a chia cho 2 dư 1, a chia cho 3 dư 1, a chia cho
5 dư 4, a chia cho 7 dư 3
Bài 75.
Có 64 người đi tham quan bằng hai loại xe, loại 12 chỗ và loại 7 chỗ ngồi Biết số người đi vừa đủ số ghế ngồi Hỏi mỗi loại có mấy xe ?
Bài 76.
Trang 29Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho sau khi viết tiếp số đó sau số 2014 ta được số chia hết cho 101
Bài 77.
a) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, biết rằng số đó khi chia cho 3, cho 4, cho 5, cho 6 đều dư là 2, còn chia cho 7 thì dư 3
b) Tìm ,x y nguyên biết: x y xy 40
c) Khi chia một số tự nhiên a cho 4 ta được số dư là 3 còn khi chia a 9 ta được số dư
là 5 Tìm số dư trong phép chia a cho 36
Trang 32a) Chứng minh rằng S là bội của 20
b) Tính S, từ đó suy ra 3 chia cho 4 dư 1.100
Bài 82.
Cho S 1 3 32 33 3 98 399
a) Chứng minh rằng S là bội của 20
b) Tính S, từ đó suy ra 3 chia cho 4 dư 1100
Trang 35Bài 88.
Ta có: 36 9.4 mà ƯC( 4,9) 1
Vậy để 34 5x ychia hết cho 36 thì 34 5x ychia hết cho 4 và 9
34 5x ychia hết cho 9 khi 3 4 x 5 y9 12 x y9 1
34 5x ychia hết cho 4 khi 5 4y y2,y6
Với y thay vào (1)2 14x9 x4
Với y thay vào (1)6
0
18 9
9
x x
Trang 36Một số chia cho 4 dư 3, chia cho 17 dư 9, chia cho 19 dư 13 Hỏi số đó chia cho
1292 dư bao nhiêu
Trang 38Với n thì ! 1.2.3 4 n nlà một số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0 Nên
1! 2! n! 33 cộng vơi một số có tân cùng là 0 ra số tận cùng là 3 nên không phải là
Tích số chẵn có 22,34,106 nên Tích số chẵn chia hết cho 11, 17, 53
Nên tổng hai tích chia hết cho 9911 (do 11, 17, 53 nguyên tố cùng nhau)
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 101 ĐẾN BÀI 110
Bài 101.
Trang 39Cho số 155* 710 * 4 *16có 12 chữ số Chứng minh rằng nếu thay các dấu *bởi cácchữ số khác nhau trong 3 chữ số 1;2;3một cách tùy ý thì số đó luôn chia hết cho396
Bài 106.
Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho a chia cho 3 dư 2, chia cho 5 dư 3, chia cho 7
dư 4
Bài 107.
a) Cho ababablà số có 6 chữ số Chứng tỏ ababablà bội của 3
b) Cho S 5 52 5354 5 2004.Chứng minh S chia hết cho 126 và chia hết cho 65
Bài 108.
Chứng tỏ rằng: 102011 chia hết cho 728
Bài 109.
1 Cho A 9999931999 5555571997
Chứng minh rằng A chia hết cho 5
2 Cho số 155* 710 * 4 *16có 12 chữ số Chứng minh rằng nếu thay các dấu *bởi cácchữ số khác nhau trong ba chữ số 1,2,3một cách tùy ý thì số đó luôn chia hết cho 396
Bài 110.
a) Cho ababablà số có 6 chữ số.Chứng tỏ số ababablà bội của 3
Trang 40b) Cho S 5 52 5354 5 2004 Chứng minh S chia hết cho 126 và chi hết cho
65
ĐÁP ÁN TỪ BÀI 101 ĐẾN BÀI 110
Bài 101.
Ta thấy, vị trí của các chữ số thay thế ba dấu sao trong số trên đều ở hàng chẵn vì
ba chữ số đó đôi một khác nhau, lấy từ tập hợp 1;2;3 nên tổng của chúng luôn bằng
1 2 3 6
Mặt khác 396 4.9.11 , trong đó 4;9;11đôi một nguyên tố cùng nhau nên ta cần chứng minh A 155* 710 * 4 *16chia hết cho 4;9;11
Thật vậy:
*)A vì số tạo bởi hai chữ số tận cùng của Alà 16 chia hết cho 44
*)A9vì tổng các chữ số chia hết cho 9:
a) Vì 1028 có tổng các chữ số chia hết cho 9 nên chia hết cho 98
Lại có 1028 có 3 chữ số tận cùng chia hết cho 8 nên chia hết cho 88
Trang 41a ababab ab ababablà bội của 3
b) Chứng minh S chia hết cho 126
Tổng trên có 2004:6=334 số hạng chia hết cho 126 nên S126
*Chứng minh S chia hết cho 130
Trang 42Bài 108.
Vì 102011 có tổng các chữ số chia hết cho 9 nên tổng chia hết cho 98
Lại có 102011 có 3 chữ số tận cùng là 008 nên chia hết cho 88
Vậy 102011 chia hết cho 72.8
3 Ta nhận thấy, vị trí của các chữ só thay thế ba dấu sao trong số trên đều ở hàng chẵn và vì ba chữ số đôi một khác nhau, nên tổng của chúng bằng 1 2 3 6 Mặt khác: 396 4.9.11 trong đó 4;9;11 đôi một nguyên tố cùng nhau nên cần chứng minh A 155* 710 * 4 *16chia hết cho 4, 9, 11
Trang 43Có S chia hết cho 130 nên chia hết cho 65
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 111 ĐÉN BÀ I 120
Bài 111.
a) Chứng minh rằng: nếu ab cd eg 11
thì abcdeg 11b) Cho A 2 22 23 2 60 Chứng minh A3,7,15
Bài 112.
a) Cho ababablà số có 6 chữ số.Chứng tỏ số ababablà bội của 3
b) Cho S 5 52 5354 5 2004 Chứng minh S chia hết cho 126 và chi hết cho
Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho: a chia cho 2 dư 1, a chia cho 3 dư 1, a chia
cho 5 dư 4, a chia cho 7 dư 3
Bài 119.
a) Cho B 21 22 23 2 30 Chứng minh rằng B chia hết cho 21.
Bài 120.
Một số chia cho 7 dư 3, chia cho 17 dư 12, chia cho 23 dư 7 Hỏi số đó chia cho
2737 dư bao nhiêu ?
ĐÁP ÁN TỪ BÀI 111 ĐẾN BÀI 120
Bài 111.
Trang 44Tổng trên có 2004 : 4 501 số hạng chia hết cho 130 nên nó chia hết cho 130.
Có S chia hết cho 130 nên chia hết cho 65
Bài 113.
Ta có: 36 9.4 mà ƯC( 4,9) 1
Trang 45Vậy để 34 5x ychia hết cho 36 thì 34 5x ychia hết cho 4 và 9
34 5x ychia hết cho 9 khi 3 4 x 5 y9 12 x y9 1
34 5x ychia hết cho 4 khi 5 4y y2,y6
Với y thay vào (1)2 14x9 x4
Với y thay vào (1)6
0
18 9
9
x x
Trang 47Như vậy A 39đồng thời chia hết cho 7,17 và 23.
Nhưng 7,17 và 23 đôi một nguyên tố cùng nhau nên A 39 7.17.23 nên A 39 2737Suy ra A39 2737 k A2737k 39 2737 k 1 2698
Do 2698 2737 nên 2698là số dư của phép chia Acho 2737
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 121 ĐÉN BÀI 130
Bài 121.
1) Chứng minh rằng số viết bởi 27 chữ số giống nhau thì chia hết cho 27
2) Tìm số tự nhiên n có 4 chữ số biết rằng n là số chính phương và n là bội của 147
Trang 482) Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho: a chia cho 2 dư 1, a chia cho 3 dư 2, a chia cho 5 dư 4, a chia cho 7 dư 3
a) Chứng minh rằng: 1028 chia hết cho 728
b) Khi chia một số tự nhiên a cho 4 ta được số dư là 3 Còn khi chia a cho 9 ta được
số dư là 5 Hãy tìm số dư trong phép chia a cho 36
b) Vì n là số tự nhiên có 4 chữ số nên 1000 n 9999
Theo bài ra n là bội của 147 nên n147k 7 32 k
Do n là số chính phương nên khi phân tích ra thừa số nguyên tố thì lũy thừa các thừa số
nguyên tố phải có số mũ chẵn k3 k 3m n7 3 2 2m441m
1000 441m 9999 2 m 22
Để n là số chính phương thì m là số chính phương m4;9;16
Trang 49b) Vì 102011 có tổng các chữ số chia hết cho 9 nên tổng chia hết cho 98
Lại có 102011 có 3 chữ số tận cùng là 008 nên chia hết cho 88
Vậy 102011 chia hết cho 72.8
b) Nhận xét 377 13.29 , tìm được quy luật của các thừa số trong tích B là các số
tự nhiên chia 3 dư 1, nên B chứa thừa số 13 Do đó
1.4.7.10.13 58 1.4.7.10.13.29.2
Suy ra B chia hết cho 377