BÀI 2: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA HAI TAM GIÁC.. Kh i đ ng: ởi động: ộng:Hai tam giác bằng nahu thì đồng dạng.. Vậy các trường hợp đồng dạng của hai tam giác có gì khác với các trường
Trang 1BÀI 2: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG
CỦA HAI TAM GIÁC.
CỦA HAI TAM GIÁC.
Trang 2Kh i đ ng: ởi động: ộng:
Hai tam giác bằng nahu thì đồng dạng Vậy các trường hợp đồng dạng của hai tam giác có gì khác với các trường hợp bằng nhau của hai tam giác.
Trang 3Thực hiện theo yêu cầu sau:
Trang 41) Trường hợp đồng dạng thứ nhất (c.c.c)
ABC
A 'B'C'
A 'B' A 'C' B'C '
ABC A 'B'C ' (c.c.c)
#
Trang 5Ví dụ 1: Chứng minh
ABC DEF
#
DE DF EF 10 15 17,5 5
ABC
ABC DEF (c.c.c)
#
Trang 6Thực hiện theo yêu cầu sau:
Trang 72) Trường hợp đồng dạng thứ hai (c.g.c)
ABC
A 'B'C'
ABC A 'B'C ' (c.c.c)
#
A 'B' A 'C '
A A '
Trang 8Ví dụ 2: Chứng minh
DEF ABC
#
ABC
DEF
D A (gt)
AB AC 9 15 3
DEF ABC (c.g.c)
#
Trang 9Thực hiện theo yêu cầu sau:
Trang 103) Trường hợp đồng dạng thứ ba (g.g)
ABC
A 'B'C'
ABC A 'B'C ' (c.c.c)
#
A A '
B B'
Trang 11Ví dụ 3: Chứng minh
ADC CBE
CBE
ADC
A BCE (slt) ACD BEC (slt)
ADC CBE (g.g)
#
Trang 124 Luyện tập:
4.1 Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong hình:
d) c)
b) a)
3
7 7
6
14 14
8 1 3
7 3
25
21 9
Trang 134.2 Chứng minh
4 Luyện tập:
ADE ACF
#
DAE CAF (dd)
AD AE 6 3
ACF
ADE
ADE ACF (c.g.c)
#
Trang 144 Luyện tập:
4.3a Chứng minh:
ABC A 'B'C '
#
0
0
A A' (=79 )
B B' (=60 )
ABC
A 'B'C'
ABC A'B'C' (g.g)
#
Trang 154 Luyện tập:
4.3b Tính B’C’
AB BC 4 6 A'B' B'C' 6 B'C'
6.6 B'C' 9
4
Trang 165 Vận dụng:
Vận dụng 1: Cho hình vẽ ( AB//CD) Tính
OB
AB//CD
OB AB OB 6
OD CD 8 15
6.8
OB 3,2
15
Trang 175 Vận dụng:
Bài tập 3: So sánh quãng đường chạy của hai
bạn Hùng và Nam
Vậy Nam chạy 4 vòng con đường bên trong bằng Hùng chạy 2 vòng con đường bên ngoài
DEF
C 1200m
DEF DEF ABC ABC ABC
C DF C 300 1
C AC C 600 2
C 2400m
DEF ABC
#
Trang 18Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
- Xem lại các ví dụ và bài tập.
- Làm bài tập 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10/ sgk.
- Hướng dẫn bài tập 10.