1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2 chương 8 toán 8 ctst

18 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 2: Các Trường Hợp Đồng Dạng Của Hai Tam Giác
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 2: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA HAI TAM GIÁC.. Kh i đ ng: ởi động: ộng:Hai tam giác bằng nahu thì đồng dạng.. Vậy các trường hợp đồng dạng của hai tam giác có gì khác với các trường

Trang 1

BÀI 2: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG

CỦA HAI TAM GIÁC.

CỦA HAI TAM GIÁC.

Trang 2

Kh i đ ng: ởi động: ộng:

Hai tam giác bằng nahu thì đồng dạng Vậy các trường hợp đồng dạng của hai tam giác có gì khác với các trường hợp bằng nhau của hai tam giác.

Trang 3

Thực hiện theo yêu cầu sau:

Trang 4

1) Trường hợp đồng dạng thứ nhất (c.c.c)

ABC

  A 'B'C'

A 'B'  A 'C'  B'C '

ABC A 'B'C ' (c.c.c)

  # 

Trang 5

Ví dụ 1: Chứng minh

ABC DEF

 # 

DE DF EF 10 15 17,5 5

ABC

ABC DEF (c.c.c)

  # 

Trang 6

Thực hiện theo yêu cầu sau:

Trang 7

2) Trường hợp đồng dạng thứ hai (c.g.c)

ABC

  A 'B'C'

ABC A 'B'C ' (c.c.c)

  # 

 

A 'B' A 'C '

A A '

Trang 8

Ví dụ 2: Chứng minh

DEF ABC

 # 

ABC

DEF

 

D A (gt)

AB AC 9 15 3

DEF ABC (c.g.c)

  # 

Trang 9

Thực hiện theo yêu cầu sau:

Trang 10

3) Trường hợp đồng dạng thứ ba (g.g)

ABC

  A 'B'C'

ABC A 'B'C ' (c.c.c)

  # 

 

 

A A '

B B'

Trang 11

Ví dụ 3: Chứng minh

ADC CBE

CBE

 ADC

A BCE (slt) ACD BEC (slt)

ADC CBE (g.g)

  # 

Trang 12

4 Luyện tập:

4.1 Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong hình:

d) c)

b) a)

3

7 7

6

14 14

8 1 3

7 3

25

21 9

Trang 13

4.2 Chứng minh

4 Luyện tập:

ADE ACF

 # 

DAE CAF (dd)

AD AE 6 3

ACF

ADE

ADE ACF (c.g.c)

  # 

Trang 14

4 Luyện tập:

4.3a Chứng minh:

ABC A 'B'C '

 # 

 

 

0

0

A A' (=79 )

B B' (=60 )

ABC

  A 'B'C'

ABC A'B'C' (g.g)

  # 

Trang 15

4 Luyện tập:

4.3b Tính B’C’

AB BC 4 6 A'B' B'C' 6 B'C'

6.6 B'C' 9

4

   

  

Trang 16

5 Vận dụng:

Vận dụng 1: Cho hình vẽ ( AB//CD) Tính

OB

AB//CD

OB AB OB 6

OD CD 8 15

6.8

OB 3,2

15

  



Trang 17

5 Vận dụng:

Bài tập 3: So sánh quãng đường chạy của hai

bạn Hùng và Nam

Vậy Nam chạy 4 vòng con đường bên trong bằng Hùng chạy 2 vòng con đường bên ngoài

DEF

C  1200m

DEF DEF ABC ABC ABC

C DF C 300 1

C AC C 600 2

C 2400m

DEF ABC

 



#

Trang 18

Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.

- Xem lại các ví dụ và bài tập.

- Làm bài tập 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10/ sgk.

- Hướng dẫn bài tập 10.

Ngày đăng: 17/10/2023, 20:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w