1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ckii toán 10 đề+đáp án (nhóm 6)

6 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Học Kì II Môn Toán – Lớp 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 296,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để chọn một cái quần và một cái áo thì số cách chọn khác nhau là Câu 14: Một thùng trong đó có 12 hộp đựng bút màu đỏ, 18 hộp đựng bút màu xanh.. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 10

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Tọa độ đỉnh của Parabol (P): 2

4 1

y xx là

A 2;5 B 2;5 C 2;1  D 2; 11 

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình x 2 3x  là2 0

A  ;1 B  ;1  2;   C 1; 2 D 2; 

Câu 3: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình sau x2 x 12 0

Câu 4: Tập nghiệm của phương trình 3x2 6x  1 2x2  9x1 là

A 3

5

5

5

 

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x:  2y 3 0 Vectơ pháp tuyến của đường

thẳng d là

A n    2;3 B n  1;3 C n   1; 2 D n  2;1

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : d x 2y 1 0 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?

A x2y 1 0 B 2x y 0 C  x 2y 1 0 D 2x4y 1 0

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn   C có tâm I   2; 2 và tiếp xúc với đường thẳng : 5x 12y 10 0

    Bán kính R của đường tròn  C bằng

A 44

13

13

13

R  .

Câu 8: Xác định tâm và bán kính của đường tròn   C : x12y 22 9

A Tâm I1; 2 ,  bán kính R  9 B Tâm I  1;2 , bán kính R  9

C Tâm I1; 2 ,  bán kính R  3 D Tâm I  1;2 , bán kính R  3

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy , lập phương trình đường tròn đường kính AB, biết A(-2; 3); B(4; 1).

A x12y22  40 B x12y 22 10

C x12 y22 40 D x12y 22  10

Câu 10: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?

Trang 2

A 2

6

4

yx C 2

4

y  x D 2

4

xy

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy , cho Hypebol   H có phương trình 2 2 1

36 16

  Tìm tiêu cự của

 H

A F F 1 2 4 13 B F F 1 2 8. C F F 1 2 2 5 D F F 1 2 12.

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng  6và 2a = 10 là

A

1

100 81

1

25 16

1

25 16

1

25 9

Câu 13: Một người có 4 cái quần khác nhau, 6 cái áo khác nhau Để chọn một cái quần và một cái áo thì số cách chọn khác nhau là

Câu 14: Một thùng trong đó có 12 hộp đựng bút màu đỏ, 18 hộp đựng bút màu xanh Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là

Câu 15: Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là

A C255 C165 B C 255 C A 415 D C 415

Câu 16: Từ tập X 5,6, 7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số đôi

một khác nhau?

Câu 17: Từ các chữ số 1; 2 ; 3; 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?

Câu 18: Một câu lạc bộ có 25 thành viên Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch

và 1 thư kí là

Câu 19: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau?

Câu 20: Có 3 học sinh nam và 3 học sinh nữ xếp ngồi vào một hàng ghế có 6 chỗ ngồi Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam, nữ ngồi xen kẽ?

Câu 21: Một nhóm gồm 6 học sinh nam và 7 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ đó ra 3 học sinh tham gia văn nghệ sao cho luôn có ít nhất một học sinh nữ?

Trang 3

A 266 B 251 C 245 D 3480

Câu 22: Trong một trường THPT, khối 10 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ Có bao nhiêu cách để chọn một học sinh khối 10 đi dự dạ hội học sinh thành phố?

Câu 23: Có bao nhiêu cách xếp cho 6 học sinh A, B, C, D, E, F vào một ghế dài sao cho 2 học sinh A, F luôn ngồi ở hai đầu ghế?

Câu 24: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của x2x  34 có bao nhiêu số hạng?

Câu 25: Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn của ( )5

1

x+

A x5- 5x4+10x3- 10x2+5x- 1 B 5x5+10x4+10x3+5x2+5x+1

C x5+5x4+10x3+10x2+5x+1 D x5- 5x4- 10x3+10x2- 5x+1.

Câu 26: Hệ số của x3trong khai triển ( )5

3x+4 là

Câu 27: Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển 2x 4x4

với x  0

Câu 28: Gieo một đồng xu liên tiếp 3 lần Số phần tử của không gian mẫu bằng

Câu 29: Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 20 Gọi A là biến cố: “Số được chọn là

số chia hết cho 3” Biến cố A có bao nhiêu phần tử?

Câu 30: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất Gọi A là biến cố con súc sắc xuất hiện mặt có số

chấm là chẵn Tập hợp các kết quả thuận lợi cho biến cố A là

A {1; 2; 4;6} B 2; 4;6,8 C {2; 4} D 2;4;6

Câu 31: Từ các chữ số 1, 2 , 4 , 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số Xác suất để lấy được một số nguyên tố là

A

6

1

3

1

4

1

2

1

Câu 32: Chi đoàn lớp 12A có 20 đoàn viên trong đó có 12 đoàn viên nam và 8 đoàn viên nữ Xác suất

để chọn 3 đoàn viên có ít nhất 1 đoàn viên nữ bằng

A 46

11

570.

Trang 4

Câu 33: Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh Xác suất để 2 học sinh được chọn có đúng một nữ bằng

A 1

1

7

8

15.

Câu 34: Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 10 là

A 1

2

1

1

6.

Câu 35: Một tổ có 9 học sinh gồm 4 học sinh nữ và 5 học sinh nam Chọn ngẫu nhiên từ tổ đó ra 3

học sinh Xác suất để trong 3 học sinh chọn ra có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ bằng

A 25

10

17

5

42.

PHẦN II TỰ LUẬN (3 diểm)

Bài 1 (0,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm I(-2; 3), ∆: 4x – 3y + 2 = 0 Viết phương trình đường

tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng ∆

Bài 2 (0,5 điểm) Cho elip có phương trình:

1

100 36

  Tìm tiêu điểm của elip

Bài 3 (1,0 điểm)

a) Một câu lạc bộ cờ vua có 9 bạn nam và 8 bạn nữ Có bao nhiêu cách chọn 4 bạn đi thi đấu trong đó có

2 bạn nam và 2 bạn nữ?

b) Giả thiết rằng xác suất sinh con trai là 0,512 và xác suất con gái là 0,488 Vận dụng ý nghĩa thực tế của

xác suất, hãy ước lượng trong số trẻ mới sinh với 15 000 bé gái thì có bao nhiêu bé trai?

Bài 4 (1,0 điểm) Tìm hệ số của x3 trong khai triển biểu thức x21 2 x4 thành đa thức

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 10

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (7 diểm)

PHẦN II TỰ LUẬN (3 diểm)

điểm 1

4 ( 3)

d I      

  Đường tròn tâm I(-2;3) và tiếp xúc với đường thẳng ∆ có bán kính R = 3, có phương trình: x22y 32 9

0,25 0,25

2

(0,5 điểm)

Ta có a2 = 100, b2 = 36

cab c   c Vậy 2 tiều điểm là F18;0 ; F28;0

0,25 0,25

3

(1,0 điểm)

a) Số cách chọn 2 bạn nam là: C 92 36(Cách)

Số cách chọn 2 bạn nữ là: C 82 28(Cách)

Áp dụng quy tắc nhân, ta có số các chọn 4 bạn trong đó có 2 bạn nam, 2 bạn nữ là: 36 28 = 1008(cách)

0,25 0,25

b) Gọi n là số trẻ mới sinh Ta coi mỗi lần sinh là một phép thử và biến cố liên quan đến phép thử là biến cố “sinh con gái”

Vận dụng ý nghĩa thực tiễn của xác xuất, ta có: n 0,488 = 15 000 30738 Vậy số bé trai là: 30 738 – 15 000 = 15738 (bé trai)

0,25 0,25

4

(1,0 điểm)

Ta có

Suy ra hệ số của x3 là 8

0,5 0,25 0,25

Ngày đăng: 13/10/2023, 20:48

w