1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toan 10 Dap An De De Xuat Dhbb Thpt Chuyen Quoc Hoc Hue.docx

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Đề Xuất Kỳ Thi Học Sinh Giỏi Các Thừa Thiên Huế
Trường học Trường THPT Chuyên Quốc Học Huế
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Xuất
Năm xuất bản 2023
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 320,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỪA THIÊN THUẾ TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC ĐỀ ĐỀ XUẤT KỲ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ ĐBBB NĂM 2023 Đề thi môn Toán lớp 10 Thời gian làm bài 18[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỪA THIÊN THUẾ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC

ĐỀ ĐỀ XUẤT KỲ THI HỌC SINH GIỎI CÁC

TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ ĐBBB NĂM 2023

Đề thi môn: Toán lớp 10 Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1 (4,0 điểm) Tìm tất cả các hàm số :f   thỏa mãn

2

(2 ( ) 2 ( )) 2 ( )

f xf xf yxy f y với mọi ,x y  

Câu 2 (4,0 điểm) Cho x x1, , ,2 x2024 là các số thực thỏa mãn 2 2 2

xx  x  Tìm giá

trị lớn nhất của biểu thức 1 2024

2024 2024

P

x x

  

.

Câu 3 (4,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn  O , BC cố định, A thay đổi.

Đường tròn nội tiếp  I của tam giác ABC tiếp xúc với ba cạnh BC, CA, AB lần lượt tại D, E, F. Gọi K, M, N lần lượt là giao điểm của EF, FD, DE với BC, CA, AB Đường tròn đường kính KD,

EM, FN lần lượt cắt  I

tại A B C 1, ,1 1

a Chứng minh DA EB FC đồng quy tại một điểm 1, 1, 1 J.

b Gọi T là trung điểm của EF Chứng minh JT luôn đi qua một điểm cố định khi A thay đổi.

Câu 4 (4,0 điểm) Cho n là một số nguyên dương Chứng minh rằng nếu tồn tại , , a b c nguyên

dương sao cho 2027n (a bc b ac )(  ) thì n là số chẵn.

Câu 5 (4,0 điểm) Cho một bảng hình chữ nhật kích thước 2023 2025 chứa 2023 2025 ô vuông Tồn tại cách tô màu cho tất cả các ô vuông của bảng bằng hai màu trắng hoặc đen sao cho bất kì hình chữ nhật kích thước 2 3 đều có đúng hai ô trắng Tính số ô trắng

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM Câ

u

m

1 Tìm t t c các hàm s ất cả các hàm số ả các hàm số ố f :  th a mãnỏa mãn

2

(2 ( ) 2 ( )) 2 ( )

f xf xf yxy f y v i m i ới mọi ọi ,x y  

4,0

Gi s có ả các hàm số ử có y y đ 1, 2 ể f y( )1 f y( )2 Trong đ bài, thay ề bài, thay ( , )x y  ( , ),( , )x y1 x y2 và so sánh, ta có ngay y1y2 Suy ra ( )f x đ n ánh.ơn ánh

Trong đ , thay ề bài, thay x x, ta có f( 2 ( xfx) 2 ( )) 2 f yx2 y f y ( ) nên

(2 ( ) 2 ( )) ( 2 ( ) 2 ( ))

f xf xf yfxfxf y

T tính đ n ánh, ta có ừ tính đơn ánh, ta có ơn ánh xf x( )xf( )x hay ( )fx  f x( ) v i m i ới mọi ọi x 0.

1,0

Thay x  vào đ , ta có y 0 ề bài, thay f( 2 (0)) f  f(0) nên đ t ặt af(0) thì ( 2 )fa a

Thay x0,y2a vào đ , ta có ề bài, thay f( 2 ( 2 )) 2 faa f ( 2 ) a hay

    , nên a 0.

Do đó, ta có (0) 0f  và ( )fx  f x( ),   x .

0,5

Thay y2x2 vào đ , ta có ề bài, thay f(2 ( ) 2 (2 ))xf xf x2  f(2 )x2 nên

(2 ( ) 2 (2 )) ( 2 )

f xf xf xfx ,

dùng tính đ n ánh, ta có ơn ánh xf x( ) f(2 )x2 x2 hay f(2 )x2 xf x( )x2 v i m i ới mọi ọi x (1)

Thay y  vào đ , ta có 0 ề bài, thay f(2 ( )) 2xf xx2 nên f toàn ánh trên

, mà f l nên ẻ nên f toàn

ánh trên 

0,5

Thay x 0 vào đ , ta có ề bài, thay f( 2 ( )) f y  y f y ( ) nên (2 ( ))f f y  y f y( ) v i m i ới mọi ọi y .

(2)

Ti p t c thay ếp tục thay ục thay y2 ( )xf x vào (2), ta có f(4 ) 2 ( ) 2x2  xf xx2 K t h p v i (1) thìếp tục thay ợp với (1) thì ới mọi

(4 ) 2 (2 )

f xf x hay (2 ) 2 ( )f xf x v i m i ới mọi ọi x  0.

Do f l nên cũng có ẻ nên f(2 ) 2 ( )xf x v i m i ới mọi ọi x  .

T (1), ta có ừ tính đơn ánh, ta có 2 ( )f x2 xf x( )x2 nên thay x  ta có ngay (1) 1.1, f

0,5

T (2), ta có ừ tính đơn ánh, ta có yf y( ) 2 ( ( )) f f y (*) nên thay vào đ thìề bài, thay

2

2 ( ( )f xf xf y( )) 2 x  2 ( ( ))f f y hay

2

( ( ) ( )) ( ( ))

f xf xf yxf f y

Do f toàn ánh nên có th vi t l i thành ể ếp tục thay ại thành f xf x( ( )y)x2 f y( ) v i m i ới mọi ọi ,x y  . (3)

Trong (3), thay x  ta có ( 1)1, f y f y( ) 1

0,5

Trang 3

f xf xf x   x yx  f y hay

2 ( ( ) ) 1 ( 1)2 ( )

xf f x  x y   x  f y

Suy ra ( ( )f f x  x y) 2 x f y ( ), v i ới mọi y  thì ( ( ) ) 20 f f xxx Suy ra

(2 ) ( ( ( ) ))

f xf f f xx , k t h p v i (*) thìếp tục thay ợp với (1) thì ới mọi

2 ( )

2

f x x f f x x

hay

4 ( )f xf x( ) x 2x

T đó ta có ngay ừ tính đơn ánh, ta có f x( ) v i m i x ới mọi ọi x Th l i th y th a mãn.ử có ại thành ất cả các hàm số ỏa mãn

2

Cho x x1, , ,2 x2024 là các số thực thỏa mãn 2 2 2

xx  x  Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức 1 2024

2024 2024

P

x x

  

.

4,0

Với mọi j i ta có:

2024

i j

x x

Trường hợp 1:

Nếu tồn tại x  i2 2024thì x2j 0  Khi đó j i

2

2024 2

P 

.

1,0

Trường hợp 2:

Nếu x i22024,  i 1, 2024 Ta có:

1

P

Ta lại có:

1

2024

2

x x

.

1,5

2024

.

Do đó:

2

2023.2024 2024 2024

Vậy giá trị lớn nhất của P là

2

2024

2 Dấu bằng xảy ra khi x1x2   x2024  hoặc1

xx  x 

1,5

3

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn  O

, BC cố định, A thay đổi Đường tròn nội tiếp

 I

của tam giác ABC tiếp xúc với ba cạnh BC, CA, AB lần lượt tại D, E, F Gọi K, M, N lần lượt

là giao điểm của EF, FD, DE với BC, CA, AB Đường tròn đường kính KD, EM, FN lần lượt cắt

3,0

Trang 4

 I

tại A B C 1, ,1 1

a Chứng minh DA EB FC đồng quy tại một điểm 1, 1, 1 J.

b Gọi T là trung điểm của EF Chứng minh JT luôn đi qua một điểm cố định khi A thay đổi.

3a

T J

A1

I1

K

F

E

D

I O

C

A

B

2,0

Gọi tâm của 3 đường tròn đường kính KD, EM, FN lần lượt là I I I Dễ chứng minh tâm của 1, ,2 3

các đường tròn đường kính KD EM FN thuộc trục đẳng phương của , ,  O

và  I

nên chúng thẳng hàng

1,0

I là cực của 1 DA đối với 1  I , I là cực của 2 EB đối với 1  I , I là cực của 3 FC đối với1

 I .

Lại có I I I thẳng hàng nên suy ra 1, ,2 3 DA EB FC đồng quy tại J.1, 1, 1

1,0 3b

J c

J b

P

D' T

J a

X

J

A1

K

F

E

D

I

O

C

A

B

2,0

Gọi J J J lần lượt là tâm đường tròn bàng tiếp góc A, B, C của tam giác ABC, khi đó a, ,b cABC1,0

Trang 5

là đường tròn Euler của tam giác J J J a b c

+, Kẻ đường kính DD’ của  I

Theo kết quả quen thuộc, ta có:

D KAA D  D KAJ D  A D J

thẳng hàng, từ đây suy ra JDJ a Tương tự ta có ,

JEJ JFJ

+, Tam giác DEF và J J J có các cạnh tương ứng song song, từ đây suy ra J là tâm của phép a b c

vị tự biến tam giác DEF thành J J J Do T là trung điểm của EF nên a b c XJTJ J b c là trung điểm của J J , từ đây suy ra X là điểm chính giữa cung BAC của b cABC suy ra JT luôn đi qua

điểm X cố định.

1,0

4 Cho n là một số nguyên dương Chứng minh rằng nếu tồn tại , , a b c nguyên dương sao cho

Từ giả thiết suy ra tồn tại ,p q nguyên dương thỏa mãn

2027 2027

p q

a bc

b ac

 (1) Không mất tổng

quát, giả sử a b Từ (1) suy ra

( )( 1) 2027 2027 ( )( 1) 2027 2027

a b bc ac a b c

b a ac bc a b c

1,0

Vì a b  nên q p , do đó

( )( 1) 2027 (2027 1) (2)

( )( 1) 2027 (2027 1)

a b c

a b c

 

1,0

Nếu 2027 |c  thì 2027| 11 c  , do đó (3) 2027 |p a b  a bc a b |  (*) Mặt khác, từ

|a bc | | a b | và (*) suy ra a b  0 (a bc b ac )(  ) ( a bc )2 2027nn2. 1,0

Nếu 2027 |c 1 thì 2027 |

p a b , do đó a bc a b |  (**) Vì a bc a b   nên (**) suy ra 1

c  Khi đó (a bc b ac )(  ) ( a b )2 2027nn 2

Vậy trong mọi trường hợp ta luôn có 2 | n

1,0

5 Cho một bảng hình chữ nhật kích thước 2023 2025 chứa 2023 2025 ô vuông Tồn tại cách tô màu cho tất cả các ô vuông của bảng bằng hai màu trắng hoặc đen sao cho bất kì hình chữ nhật kích thước 2 3 đều có đúng hai ô trắng Tính số ô trắng

4,0

Ta cần chứng minh mỗi hình chữ nhật 1 3 chỉ chứa đúng 1 ô trắng

Giả sử tồn tại một hình chữ nhật 1 3 chứa hai ô trắng hoặc không chứa ô trắng nào

Nếu tồn tại hình chữ nhật 1 3 không chứa ô trắng nào thì hình chữ nhật 1 3 cạnh nó phải chứa hai ô trắng Vậy ta chỉ cần chứng minh tồn tại hình chữ nhật 1 3 chứa hai ô trắng

1,0

Xét trường hợp hai ô trắng nằm kề nhau như hình sau:

Trang 6

D E F

Giả sử hai ô A, B được tô trắng thì khi đó 4 ô D, E, G, H phải tô đen Suy ra ô F, I phải tô trắng.

Khi đó hình chữ nhật 2 3 chứa các ô B, C, E, F, H, I chứa 3 ô trắng

Vậy trường hợp này không thỏa mãn

Xét trường hợp hai ô trắng không nằm kề nhau như hình sau:

Giả sử hai ô A, C được tô trắng thì khi đó 4 ô I, L phải tô trắng Suy ra ô B, F, K, D, H, M phải

tô đen

Khi đó hình chữ nhật 2 3 chứa các ô B, C, D, F, G, H chỉ chứa 1 ô trắng

Vậy trường hợp này không thỏa mãn

1,0

Vậy mỗi hình chữ nhật 1 3 chỉ chứa đúng 1 ô màu trắng Ta chia bảng 2023 2025 thành

2023 675 hình chữ nhật 1 3 Vậy có 2023 675 1365525  ô trắng 1,0

Ngày đăng: 16/10/2023, 21:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w