1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 ma trạn đặc tả cuối kì 1 11 kntt+ đề

18 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khung ma trận đề kiểm tra cuối học kì I môn toán – lớp 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bảng đặc tả
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 444,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11TT Chương/Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận d

Trang 1

1 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11

TT

(1)

Chương/

Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng % điểm (12)

1 Hàm số

lượng giác

và phương

trình

lượng giác

Giá trị lượng giác của góc lượng giác, Các phép biến đổi lượng giác

TN:

C1

TN C21

16

Công thức lượng giác TN:

C2

Phương trình lượng giác cơ bản

2 Dãy số

Cấp số

cộng Cấp

số Nhân

Trang 2

Các số đặc

Trưng đo

xu thế

trung tâm

của mẫu số

liệu ghép

nhóm

Mẫu số liệu ghép nhóm Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

TN: C8

4 Quan hệ

song

Song trong

không gian.

Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian.

TN: C9, C10 TN: C26 TL

Câu 2a 1đ

Hai đường thẳng song song TN: C11 TN: C27

Đường thẳng song song với mặt phẳng

TN: C12, C13

Câu 2b 0,5

Hai mặt phẳng song song TN: C14

5 Giới hạn

Hàm số

liên tục

Giới hạn của dãy số TN: C15,

C16

Câu 1a 0,75

33

Giới hạn của hàm số TN: C17,

C18

TN: C30,

C20

TL Câu 1b 0,75

Trang 3

2 BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11

TT Chương/Chủ đề Nội dung/Đơn vị

kiến thức

Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Hàm số lượng

giác và phương

trình lượng giác

Giá trị lượng giác của góc lượng giác, Các phép biến đổi lượng giác, công thức lượng giác

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm cơ bản

về góc lượng giác: khái niệm góc lượng giác; số đo của góc lượng giác; hệ thức Chasles cho các góc lượng giác; đường tròn lượng giác

– Nhận biết được khái niệm giá trị lượng giác của

một góc lượng giác

Nhận biết được các công thức lượng giác

Thông hiểu:

– Mô tả được bảng giá trị lượng giác của một số góc lượng giác thường gặp; hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc lượng giác; quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác

có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau 

– Mô tả được các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích

TN C1, C2,

TN: C21

Hàm số lượng giác Nhận biết:

Trang 4

– Nhận biết được các khái niệm về hàm

số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn

– Nhận biết được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn

– Nhận biết được định nghĩa các hàm lượng giác y =

sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x thông qua đường tròn lượng giác

Thông hiểu:

– Mô tả được bảng giá trị của các hàm lượng giác y= sin x, y = cos x, y = tan x, y

= cot x trên một chu kì

– Giải thích được: tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số

y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x dựa vào đồ thị

Vận dụng:

– Vẽ được đồ thị của các hàm số y = sin

x, y = cos x, y = tan x, y = cot x

Vận dụng cao:

Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm số lượng giác (ví dụ: một số bài toán có liên quan đến dao động điều hoà trong Vật lí, )

TN: C3

TN: C22

Phương

giác cơ bản

Nhận biết:

– Nhận biết được công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản:

TN: C4

TN: C23

TN: C31

Trang 5

sin x = m; cos x = m; tan x = m; cot x = m bằng cách vận dụng đồ thị hàm số lượng giác tương ứng

Thông hiểu:

- Giải được phương trình lượng giác cơ bản :sin x = m; cos x = m; tan x = m; cot x

= m

Vận dụng:

– Tính được nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính cầm tay

– Giải được phương trình lượng giác ở dạng vận dụng trực tiếp phương trình lượng giác cơ bản (ví dụ: giải phương trình lượng giác dạng sin 2x = sin 3x,

sin x = cos 3x)

2 Dãy số, cấp số cộng,

cấp số nhân

Dãy số. Nhận biết:

– Nhận biết được dãy số hữu hạn, dãy số

vô hạn

- Nhận biết được tính chất tăng, giảm, bị chặn của dãy số trong những trường hợp đơn giản

TN: C5

Cấp số cộng. Nhận biết:

– Nhận biết được một dãy số là cấp số cộng

Thông hiểu:

– Giải thích được công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số cộng

Vận dụng:

– Tính được tổng của n số hạng đầu tiên của

Trang 6

cấp số cộng.

Vận dụng cao:

– Giải quyết được m t số vấn đề thực tiễn gắnột số vấn đề thực tiễn gắn với cấp số cộng để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn (ví dụ: một số vấn đề trong Sinh học, trong Giáo dục dân số, )

Cấp số nhân Nhận biết:

– Nhận biết được một dãy số là cấp số nhân

Thông hiểu:

– Giải thích được công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số nhân

Vận dụng:

– Tính được tổng của n số hạng đầu tiên

của cấp số nhân

Vận dụng cao:

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với cấp số nhân để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn (ví dụ: một số vấn

đề trong Sinh học, trong Giáo dục dân số, )

TN: C7 TN: C24

3

Các số đặc

Trưng đo xu thế

trung tâm của mẫu

số liệu ghép nhóm

Mẫu số liệu ghép nhóm Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

Nhận biết:

- Đọc và giải thích được mẫu số liệu ghép nhóm nhận biết được giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của mẫu số liệu

- Xác định được độ dài của từng nhóm.

Thông hiểu:

- Xác định được số trung bình, Trung vị của

mẫu số liệu ghép lớp

- Xác định được mốt và tứ phân vị của mẫu

số liệu ghép lớp

TN: C8

TN: C25

Trang 7

4 Quan hệ song song

trong không gian

Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian

Nhận biết:

– Nhận biết được các quan hệ liên thuộc cơ bản giữa điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian

– Nhận biết được hình chóp, hình tứ diện

Thông hiểu:

– Mô tả được ba cách xác định mặt phẳng (qua ba điểm không thẳng hàng; qua một đường thẳng và một điểm không thuộc đường thẳng đó; qua hai đường thẳng cắt nhau)

Vận dụng:

– Xác định được giao tuyến của hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

– Vận dụng được các tính chất về giao tuyến của hai mặt phẳng;

giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

vào giải bài tập

TN: C9, C10

TN:

C26 TL: Câu 3a

TN:

C33

Hai đường thẳng song song

Nhận biết:

– Nhận biết được vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian: hai đường thẳng trùng nhau, song song, cắt nhau, chéo nhau trong không gian

Thông hiểu:

Giải thích được tính chất cơ bản về hai đường thẳng song song trong không gian

TN:

C11

TN: C27

Đường thẳng song song mặt phẳng

Nhận biết:

– Nhận biết được đường thẳng song song với mặt phẳng

TN:

C12, C13

TN: C28 TN: 34 TL: Câu

3b

Trang 8

Thông hiểu:

– Giải thích được điều kiện để đường thẳng song song với mặt phẳng

– Giải thích được tính chất cơ bản về đường thẳng song song với mặt phẳng

Vận dụng:

- Xác định được vị trí tương đối giữa

đường thẳng và mặt phẳng

- Chứng minh một đường thẳng song song với một mặt phẳng

Vận dụng cao:

– Vận dụng được kiến thức về đường thẳng song song với mặt phẳng để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn

Hai mặt phẳng song song Định

lí Thalès trong không gian Hình lăng trụ và hình hộp Phép chiếu song song

Nhận biết:

– Nhận biết được hai mặt phẳng song song trong không gian

TN:

C14

5 Giới hạn Hàm số

liên tục

Giới hạn của dãy

số

Nhận biết:

– Nhận biết được khái niệm giới hạn của dãy số

Thông hiểu:

– Giải thích được một số giới hạn cơ bản như:

*

1

n

   

; lim 0;( 1)

n

    lim

  

với c là hằng số

TN:

C15, C16

TN: C29

TN: C35 TL: Câu 1

Trang 9

Vận dụng:

– Vận dụng được các phép toán giới hạn dãy số để tìm giới hạn của một số dãy số đơn giản (ví dụ:

2

3

   

Vận dụng cao:

Tính được tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn và vận dụng được kết quả đó để giải quyết một số tình huống thực tiễn giả định hoặc liên quan đến thực tiễn

Giới hạn của hàm

số Phép toán giới

hạn hàm số

Nhận biết:

– Nhận biết được khái niệm giới hạn hữu hạn của hàm số, giới hạn hữu hạn một phía của hàm số tại một điểm

– Nhận biết được khái niệm giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực

– Nhận biết được khái niệm giới hạn vô cực (một phía) của hàm số tại một điểm

Thông hiểu:

– Mô tả được một số giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực cơ bản như:

lim k 0,

x

c x

   k

x

c

x với c là hằng số

và k là số nguyên dương

– Hiểu được một số giới hạn vô cực (một phía) của hàm số tại một điểm cơ bản như:

TN: C17, C18

Trang 10

Vận dụng:

– Tính được một số giới hạn hàm số bằng cách vận dụng các phép toán trên giới hạn hàm số

Vận dụng cao:

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với giới hạn hàm số

Hàm số liên tục Nhận biết:

– Nhận dạng được hàm số liên tục tại một điểm, hoặc trên một khoảng, hoặc trên một đoạn

– Nhận dạng được tính liên tục của tổng, hiệu, tích, thương của hai hàm số liên tục

– Nhận biết được tính liên tục của một số hàm sơ cấp cơ bản (như hàm đa thức, hàm phân thức, hàm căn thức, hàm lượng giác) trên tập xác định của chúng

TN:

C19, C20

TN: C30 TL:

Câu 2

TL: 1

TN: 5 TL: 3

TL: 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – LỚP 11 – SÁCH KNTT

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 (NB) Trên đường tròn lượng giác, gọi M x y 0; 0 là điểm biểu diễn cho góc lượng giác có số đo  Mệnh đề nào đúng trong các mệnh

đề sau ?

A sin y0 B sin  x0 C sin  x0 D sin  y0

Trang 11

Câu 2 (NB) Trong các mệnh để sau, mệnh đề nào đúng ?

A sin 2 sin cos  B sin 2 2cos2  1 C sin 2 4sin cos  D sin 2 2sin cos 

Câu 3 (NB) Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn ?

Câu 4 (NB) Phương trình sinxsin có các nghiệm là

A x  k2 ,  x  k2 , k  B x  k2 ,  xk2 , k 

C x  k, x  k k,   D x  k, xk k,  

Câu 5 (NB) Cho dãy số  u n với u n 2n Năm số hạng đầu của dãy số  u n lần lượt là

Câu 6 (NB) Cho cấp số cộng  u n với công sai d, khẳng định nào sau đây đúng?

A u nu n1 d B u nu n1d C u nu n1.d D u nu n12d

Câu 7 (NB) Dãy số hữu hạn nào dưới đây là một cấp số nhân ?

A 1;3;5;7;9 B 1;3;9; 27;81 C 1; 2;3;4;5 D 1; 2;4;6;12

Câu 8 (NB) Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh lớp 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau

Thời gian (phút) 0 20;  20 40;  40 60;  60 80;  80 100; 

Giá trị đại diện của nhóm 20; 40 là

Câu 9 (NB) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng. B Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

C Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng. D Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng Câu 10(NB) Hình chóp tứ giác có bao nhiêu mặt phẳng?

Câu 11(NB) Trong không gian, cho hai đường thẳng song song a và b Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Có đúng một mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng a và b

Trang 12

B Có đúng hai mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng a và b

C Có vô số mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng a và b

D Không tồn tại mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng a và b

Câu 12(NB) Cho đường thẳng d song song với mặt phẳng ( ).P Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Đường thẳng d không có điểm chung với mặt phẳng ( ).P

B Đường thẳng d có đúng một điểm chung với mặt phẳng ( ).P

C Đường thẳng d có đúng hai điểm chung với mặt phẳng ( ).P

D Đường thẳng d có vô số điểm chung với mặt phẳng ( ).P

Câu 13(NB) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng có điểm chung.

B Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.

C Hai đường thẳng song song với nhau khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.

D Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng phân biệt thì hai đường thẳng đó chéo nhau.

Câu 14 (NB) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Nếu hai mặt phẳng   và   song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong   đều song song với  

B Nếu hai mặt phẳng   và   song song với nhau thì bất kì đường thẳng nào nằm trong   cũng song song với bất kì đường thẳng nào nằm trong  

C Nếu hai đường thẳng phân biệt a và b song song lần lượt nằm trong hai mặt phẳng  

và  

phân biệt thì    a P

D Nếu đường thẳng d song song với mp  thì nó song song với mọi đường thẳng nằm trong mp 

Câu 15 (NB) Cho dãy

 u n

có limu  , dãy n 3  v n

có limv  Khi đó n 5 limu v  n n ?

Câu 16 (NB) 3

1 lim

n bằng

Trang 13

Câu 17 (NB) Nếu lim1   3

x f x

và lim1   2

x g x

thì lim1    

   

 bằng

Câu 18 (NB) Cho hàm số

( ) ( )

( )

u x

y f x

v x

trong đó lim ( ) 20191

x u x

và lim ( ) 01

x v x

đồng thời v x ( ) 0với  x 0;2

Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

A lim ( ) 01

x f x

1

lim ( )

x f x

C lim ( )1

x f x

  

D lim ( ) 20191

x f x

Câu 19 (NB) Hàm số yf x( )có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

A y1 B. x1. C x2. D y3

Câu 20 (NB) Cho hàm số yf x( )xác định trên khoảng K và x0K Hàm số yf x( )liên tục tại điểm x0 khi nào?

A. f x không tồn tại.( )0 B 0

lim ( )

x x f x

 không tồn tại C. lim ( )0 ( ).0

x x f x f x

D. lim ( )0 ( ).0

x x f x f x

Câu 21 (TH) Cho góc lượng giác  thỏa 2

Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai ?

2

Câu 22 (TH) Tập xác định của hàm số

1 cos 2sin

x y

x

2

D  k k  

D D\k2 , k

Trang 14

Câu 23 (TH) Số nghiệm của phương trình

1 cos

2

x 

trên đoạn 0; là

Câu 24 (TH) Cho cấp số nhân  u n có số hạng đầu u  và công bội 1 2 q 12 Số hạng thứ 10 của cấp số nhân là

A

1

256

1

1

1 512

Câu 25 (TH) Cân nặng của học sinh lớp 11A được cho như bảng sau :

Cân nặng 40 5 45 5, ; ,  45 5 55 5, ; ,  50 5 55 5, ; ,  55 5 60 5, ; ,  60 5 65 5, ; ,  65 5 70 5, ; , 

Cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A gần nhất với giá trị nào dưới đây ?

Câu 26(TH) Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

Câu 26 (TH) Cho tam giác ABC Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa ba đỉnh tam giác ABC ?

Câu 27 (TH) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi  là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Đường thẳng  song song với đường thẳng nào dưới đây ?

A Đường thẳng AD. B Đường thẳng AB. C Đường thẳng AC. D Đường thẳng SA.

Câu 28 (TH) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SA và AB Khẳng định nào sau đây đúng?

A MN/ /SAB

B MN/ /BD C MN/ /SBC

D MNcắt BC

Câu 29 (TH) Giá trị của a để



1

an

n

A 0 B 1 C 10D 6

Trang 15

Câu 30 (TH) 3

lim

3

x

x x

 bằng

A 0 B   C  D 3

Câu 31 (VD) Tổng các nghiệm của phương trình cos 3x sin 5x0 trên khoảng

0;

2

  bằng

A

5

8

5 16

Câu 32 (VD) Số 345 là tổng của bao nhiêu số hạng đầu trong cấp số cộng 2,5,8 ?

Câu 33 (VD) Cho tứ diện ABCD Trên các cạnh . AB và AC lấy hai điểm M và N sao cho AMBMAN 2NC. Giao tuyến của mặt phẳng (DMN) và mặt phẳng (ACD) là đường thằng nào dưới đây ?

Câu 34 (VD) Cho tứ diện ABCD Gọi hai điểm . M N, là trung điểm của các cạnh AB AC, Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào

dưới đây ?

A Mặt phẳng (BCD). B Mặt phẳng (ACD).

C Mặt phẳng (ABC). D Mặt phẳng (ABD).

Câu 35 (VD) lim n22n 3 n

bằng

A.1. B 0 C   D .

II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):

Câu 1 (0,75 điểm) Tính giới hạn 1 2

lim

x

x x

  

Câu 2 (0,75 điểm): Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số

 

2

x

  

 

 liên tục tại x 2

Câu 3 (1,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).

Ngày đăng: 13/10/2023, 20:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w