1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma trận, đặc tả giữa kì 1 khtn 6

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma Trận, Đặc Tả Giữa Kì 1 Khtn 6
Trường học Phòng Giáo Dục & Đào Tạo Đại Từ
Chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên 6
Thể loại Bản đặc tả
Thành phố Đại Từ
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 68,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 C4 Giới thiệu một số dụng cụ đo và quy tắc an toàn trong phòng thực hành Nhận biết – Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên các

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ

MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN KHTN 6

- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: 3 Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu…

- Thời gian làm bài: 90 phút.

- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).

- Cấu trúc:

- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.

- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm;

- Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).

KHUNG MA TRẬN

TT

Nội

dung

kiến

thức

Đơn vị

kiến thức

điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

Số câu hỏi TN

Số câu hỏi TL

Số câu hỏi TN

Số câu hỏi TL

Số câu hỏi TN

Số câu hỏi TL

Số câu hỏi TN

Số câu

Mở

đầu về

KHTN

(16 tiết)

1.1 –Mở đầu

7 tiết

(25%)

1.2 – Các phép đo

9 tiết

(25%)

Trang 2

2 II

Chất

quanh

ta

7 tiết

2.1 Sự đa dạng của chất 2 tiết

(7,5%)

2.2 Các thể của chất và sự chuyển thể 2 tiết

(7,5%)

2.3

Oxygen

Không khí 3 tiết

(10%)

Một số

vật liệu

8 tiết

3.1 Một

số vật liệu

2 tiết

(10%)

3.2 Một

số nguyên liệu

2 tiết

(5%)

3.3 Một

số nhiên liệu

2 tiết

(5%)

Trang 3

3.4 Một

số lương thực, thực phẩm 2 tiết

(5%)

BẢN ĐẶC TẢ

TT Nội

dung

kiến

thức

Đơn vị

kiến thức BÀI

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Mở đầu về KHTN (16 tiết)

1 1.1.

MỞ

ĐẦU

7 TIẾT

Giới thiệu

về Khoa học tự nhiên

Nhận biết

– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên 1(C1) – Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên

trong cuộc sống

1(C2)

Các lĩnh vực chủ yếu

Thông hiểu

– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên

Trang 4

của Khoa học tự nhiên

– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống

1 (C4)

Giới thiệu một số dụng cụ đo

và quy tắc

an toàn trong phòng thực hành

Nhận biết

– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ

đo thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, )

4 (C5,6, 7,8)

– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học

1(C9)

– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành

1(C10)

Thông hiểu

– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành

– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định

an toàn phòng thực hành

2 1.3.

CÁC

PHÉP

ĐO

9 TIẾT

Đo chiều dài Nhận biết

- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài của một vật

- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản

1(C11)

- Trình bày được được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản

Trang 5

Thông hiểu

- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng

ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng

1(C12)

Vận dụng

- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước

1(C29 )

- Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi đo chiều dài và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó

- Đo được chiều dài của một vật bằng thước (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số)

Vận dụng cao

- Thiết kế được phương án đo đường kính của ống trụ (ống nước, vòi máy nước), đường kính các trục hay các viên bi,

Đo khối

lượng Nhận biết

- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng của một vật

- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được khối lượng trong một số trường hợp đơn giản

Thông hiểu

- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng

ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng

Trang 6

- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được khối lượng trong một số trường hợp đơn giản

1(C13)

Vận dụng

- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của cân

- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo khối lượng và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó

- Đo được khối lượng của một vật bằng cân (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số)

Đo thời

gian Nhận biết

- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thời gian

1(C14)

- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thời gian trong một số trường hợp đơn giản

Thông hiểu

- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thời gian trong một số trường hợp đơn giản

1(C15)

Vận dụng

- Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi

đo thời gian và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó

Trang 7

- Đo được thời gian bằng đồng hồ (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số)

Thang

nhiệt độ

Celsius –

Đo nhiệt

độ

Nhận biết

- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”,

“lạnh” của vật

1(C16)

- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius

- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ

- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được nhiệt độ trong một

số trường hợp đơn giản

Thông hiểu

- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng

ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng

- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được nhiệt độ trong một

số trường hợp đơn giản

Vận dụng

- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của mỗi loại nhiệt kế

- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số)

Vận dụng cao

- Thiết lập được biểu thức quy đổi nhiệt độ từ thang nhiệt độ Celsius sang thang nhiệt độ

Trang 8

Fahrenheit, Kelvin và ngược lại.

CHẤT QUANH TA – 7 TIẾT

cùa chất

Nhận biết

Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh )

1(C17)

Thông hiểu

Nhận ra được vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh trong thực tiễn

2(C18,19 )

Các thể của chất và

sự chuyền thể

Nhận biết

– Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá học)

1(C20)

– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi;

sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc

Thông hiểu

-Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất (rắn; lỏng; khí) thông qua quan sát

1(C22)

-Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi

1(C21)

- Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm

cơ bản ba thể của chất

- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể (trạng thái) của chất

Oxygen

Không khí

Nhận biết

– Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính tan, )

– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với

sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu

– Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm,

Trang 9

hơi nước).

- Nêu được một số biện pháp để bảo vệ môi

trường không khí

Thông hiểu

– Trình bày được vai trò của không khí đối với

tự nhiên

– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các

chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí,

biểu hiện của không khí bị ô nhiễm

- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác

định thành phần phần trăm thể tích của oxygen

trong không khí

Vận dụng:

– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng

thái từ thể rắn sang thể lỏng của chất và ngược

lại

– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng

thái từ thể lỏng sang thể khí

– Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác

định thành phần phần trăm thể tích của oxygen

trong không khí

– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các

chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí,

biểu hiện của không khí bị ô nhiễm

1(C30 )

Vận dụng cao:

- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3

yếu tố: nhiệt độ, mặt thoáng chất lỏng và gió

- Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu ô

nhiễm không khí

Trang 10

– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí

MỘT SỐ VẬT LIỆU, NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, LƯƠNG THỰC-THỰC PHẰM THÔNG DỤNG

liệu

Nhận biết

– Nêu được cách sử dụng một số vật liệu an

toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững

Thông hiểu

- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một

số vật liệu, thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh,

Vận dụng cao

– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ) của một số vật liệu thông dụng

1(C31)

– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh

để rút ra được kết luận về tính chất của một số vật liệu

Một số nguyên liệu

Nhận biết

– Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu an

toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững

1(C23)

Thông hiểu

- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một

số nguyên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như quặng, đá vôi,

1(C24)

Vận dụng cao

– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ) của một số nguyên liệu thông dụng

– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh

Trang 11

để rút ra được kết luận về tính chất của một số nguyên liệu

Một số

nhiên liệu

Nhận biết

– Nêu được cách sử dụng một số nhiên liệu an

toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững

1(C25)

Thông hiểu

- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một

số nhiên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như than, gas, xăng dầu, ; sơ lược về an ninh năng lượng

1(C26)

Vận dụng cao

– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ) của một số nhiên liệu thông dụng

– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh

để rút ra được kết luận về tính chất của một số nhiên liệu

Một số

lương

thực, thực

phẩm

Thông hiểu

- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một

số lương thực, thực phẩm thông dụng trong cuộc sống và sản xuất

2(C27,28 )

Vận dụng cao

– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ) của một số lương thực – thực phẩm thông dụng

– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh

để rút ra được kết luận về tính chất của một số lương thực – thực phẩm

Trang 13

c) Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2021-2022

MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6

Thời gian làm bài 90 phút

A TRẮC NGIỆM: 7,0 điểm

Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:

Câu 1(NB) Khoa học tự nhiên là

A Một ngành của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng

B Một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các

quy luật của chúng

C Một thành tựu của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng

D Một ngành áp dụng công nghệ để chế tạo ra các phương tiện phục vụ cho mọi lĩnh vực của đời sống con người

Câu 2(NB) Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

A Các sự vật, hiện tượng tự nhiên, các quy luật tự nhiên

B Quy luật xã hội

C Văn hóa – nghệ thuật

D Văn học

Câu 3(TH) Dự báo thời tiết thuộc lĩnh vực nào của KHTN

A Hóa học B Sinh học

C Thiên văn học D Khoa học trái đất

Câu 4(TH): Vật nào sau đây là vật không sống?

A Quả cà chua ở trên cây

B Con mèo

Trang 14

C Than củi

D Vi khuẩn

Câu 5(NB) (NB) Người ta sử dụng kính hiển vi để quan sát:

A Con kiến

B Mặt Trăng

C Máy bay

D Hồng cầu

Câu 6(NB) Để đo chiều dài của cánh cửa lớp học, người ta thường sử dụng:

A Thước dây

B Thước kẻ

C Thước kẹp

D Thước cuộn

Câu 7(NB) Để đo thời gian chạy ngắn 100m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất ?

A Đồng hồ bấm giây

B Đồng hồ đeo tay

C Đồng hồ treo tường

D Đồng hồ quả lắc

Câu 8: (NB) Dụng cụ dưới đây gọi là gì và có tác dụng gì?

Trang 15

A Ống bơm khí, dùng để bơm không khí vào ống nghiệm

B Ống bơm hóa chất, dùng để làm thí nghiệm

C Ống pipette, dùng để lấy hóa chất

D Ống bơm tiêm, dùng để chuyển hóa chất cho cây trồng

Câu 9: Cách sử dụng kính lúp cầm tay là

A Điều chỉnh ánh sáng bằng gương phản chiếu ánh sáng rồi quan sát

B Đặt mặt kính lúp lên vật rồi quan sát

C Để mặt kính gần mẫu vật quan sát, mắt nhìn vào mặt kính và điều chỉnh khoảng cách sao cho nhìn rõ vật

D Đặt và cố định tiêu bản rồi quan sát Sử dụng hệ thống ốc điều chỉnh để quan sát rõ vật

mẫu

Câu 10 (NB) Các biển báo trong Hình 2.1 có ý nghĩa gì?

Hình 2.1

C Cảnh báo nguy hiểm D Không bắt buộc thực hiện

Câu 11.(NB) Độ chia nhỏ nhất của một thước là:

A Số nhỏ nhất ghi trên thước

B Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước

C Độ dài giữa hai vạch dài, giữa chúng còn có các vạch ngắn hơn

Trang 16

D Độ lớn nhất ghi trên thước.

Câu 12.(TH) Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để

A Lựa chọn thước đo phù hợp.

B Đặt mắt đúng cách.

C Đọc kết quả đo chính xác.

D Đặt vật đo đúng cách.

Câu 13.(TH) Khi đo khối lượng của một vật bằng một cái cân có ĐCNN là 10g Kết quả nào sau đây là đúng?

A 298 g B 302 g C 3000 g D 305 g

Câu 14.(NB) Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là?

A tuần B ngày C giây D giờ

Câu 15.(TH) Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gổm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cẩn đo để chọn đồng hổ thích hợp

(3) Hiệu chỉnh đổng hồ đo đúng cách

(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định

(5) Thực hiện phép đo thời gian

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

A. (1), (2), (3), (4), (5)

B. (3), (2), (5), (4), (1)ươ

C. (2), (3), (1), (5), (4)

D. (2), (1), (3), (5) (4)

Câu 16(NB) Điền vào chỗ trống “…” trong câu sau để được câu phát biểu đúng:

Để xác định mức độ nóng, lạnh của vật, người ta dùng khái niệm (1)…: Vật càng nóng thì nhiệt

độ của vật càng (2)…

A (1) nóng – lạnh; (2) cao

B (1) nóng – lạnh; (2) thấp

Trang 17

C (1) nhiệt độ; (2) cao.

D (1) nhiệt độ; (2) thấp

Câu 17(NB): Chọn phát biểu sai khi nói về chất?

A Vật thể được tạo thành từ một chất duy nhất

B Mọi vật thể đều được tạo thành từ chất

C Ở đâu có vật thể ở đó có chất

D Vật thể được tạo thành từ một hay nhiều chất khác nhau

Câu 18(TH): Cho các chất sau: hoa đào, hoa mai, con người, cây cỏ, quần áo…Hãy cho biết vật nào là nhân tạo?

A Hoa đào

B Quần áo

C Cây cỏ

D Tất cả đáp án trên

Câu 19(TH): Đáp án nào dưới đây là vật sống?

A Cây ổi.

B Cái kéo.

C Cây vàng

D Cây cầu

Câu 20: (NB) Phát biểu nào sau đây nói về tính chất hóa học của sắt?

A Sắt là kim loại màu trắng xám B Sắt bị nam châm hút

C Sắt không tan trong nước D Sắt bị gỉ khi để lâu trong không khí

Trang 18

Câu 21: (TH) Trong suốt thời gian nước sôi nhiệt độ của nước như thế nào?

A Tăng dần

B Không thay đổi

C Giảm dần

D Ban đầu tăng rồi sau đó giảm

Câu 22(TH): Nhận định nào sau đây sai?

A Con dao ở thể rắn và có hình dạng cố định.

B Con dao ở thể rắn và không tự di chuyển được.

C Con dao ở thể lỏng và có hình dạng cố định.

D Con dao ở thể rắn và rất khó nén.

Câu 23: (NB) Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng trong lò nung vôi?

A Đất sét B Đá vôi C Cát D Gạch

Câu 24: (TH) Gang và thép đều là hợp kim được tạo bởi 2 thành phần chính là sắt và carbon, gang cứng hơn sắt Vì sao gang ít được sử dụng trong các công trình xây dựng?

A Vì gang khó sản xuất hơn thép

B Vì gang dẫn nhiệt kém hơn thép

C Vì gang được sản xuất ít hơn thép

D Vì gang giòn hơn thép

Câu 25: ( NB) Các nhiên liệu thường được dùng trong đun nấu là?

A Khí đốt, than, gỗ

B Bếp điện

C Bếp hồng ngoại

D Bếp từ

Câu 26(TH) : Vật liệu nào sau đây không phải là nhiên liệu?

A Than củi

Ngày đăng: 19/09/2023, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w