1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Trắc nghiệm lập trình python

30 238 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Lập Trình Python
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Lập Trình
Thể loại Trắc nghiệm
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 637,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần thi 1: Phần A Câu hỏi 1: (1 đáp án) Câu 1: Python có 5 kiểu dữ liệu chuẩn là: • *a.Number, String, List, Tuple, Dictionary • b.Long, Int, List, Tuple, Text • c.Long, Date, Time, Tuple, Text • d.Time, Int, List, Tuple, Text Câu hỏi 2: (1 đáp án) Câu 2: Kiểu String là: • a. Dữ liệu kiểu số • *b. Một trong các kiểu phổ biến nhất trong Python dùng lưu trữ chuỗi ký tự. Python coi các lệnh trích dẫn đơn và kép là như nhau • c. Lưu trữ dưới dạng danh sách • d. Một khối dữ liệu, được bao quanh bởi dấu ngoặc móc đơn Câu hỏi 3: (1 đáp án) Câu 3: Kiểu List là: • *a. Lưu trữ dữ liệu dạng danh sách. Một List trong Python được bao xung quanh bởi dấu ngoặc vuông [] • b. Lưu trữ dữ liệu dạng danh sách. Một List trong Python được bao xung quanh bởi dấu ngoặc tròn ( ) • c. Lưu trữ dữ liệu dạng danh sách. Một List trong Python được bao xung quanh bởi dấu ngoặc nhọn • d. Lưu trữ dữ liệu số Câu hỏi 4: (1 đáp án) Câu 4: Kiểu Tuple là: • *a. Lưu trữ dữ liệu dạng danh sách ( tương tự như List) nhưng tuple sử dụng ngoặc đơn. Các đối tượng trong tuple được phân biệt dấu phảy. • b. Lưu trữ dữ liệu dạng danh sách ( tương tự như List) nhưng tuple sử dụng ngoặc nhọn. Các đối tượng trong tuple được phân biệt dấu phảy. • c. Là tập hợp các cặp key và value không có thứ tự. Nó là 1 khối dữ liệu được bao quanh bởi các dấu ngoặc đơn • d. Lưu trữ dữ liệu kiểu số Câu hỏi 5: (1 đáp án) Câu 5: Python hỗ trợ 4 kiểu dữ liệu số là: • *a. int, long, float, số phức • b. int, long, foat, text • c. string, long, foat, số phức • d. int, long, foat, date Câu hỏi 6: (1 đáp án) Câu 6: Để ép kiểu dữ liệu số thực trong Python ta sử dụng cú pháp nào dưới đây?" • *a. i = float(input(""Nhập giá trị đầu vào: "")) • b. _i = int(input(""Nhập giá trị đầu vào: "")) • c. _i = long(input(""Nhập giá trị đầu vào: "")) • d._i = input(""Nhập giá trị đầu vào: "") Câu hỏi 7: (1 đáp án) Câu 7: Để xuất dữ liệu ra console ta thực hiện dòng lệnh nào dưới đây? • *a. print(''Giá trị số thực :'', _i) • b. printf(''Giá trị số thực :'', _i) • c. cin(''Giá trị số thực :'', _i) • d. input(''Giá trị số thực :'', _i) Câu hỏi 8: (1 đáp án) Câu 8: Cho code như sau, bạn hãy cho biết kết quả in ra màn hình _a = 14 _b = 2" _c =4" & vbCrLf & _ Print(_a %_c) • a.1 • *b. 2 • c.3 • d. 18 Câu hỏi 9: (1 đáp án) Câu 9: Khoa học dữ liệu có những nhiệm vụ nào? • a. Phân tích. • b. Tổng hợp. • c. Tối ưu hóa dữ liệu. • *d. Tất cả các đáp án trên. Câu hỏi 10: (1 đáp án) Câu 10: NumPy là viết tắt của từ gì? • a. Number Python. • *b. Numerical Python. • c. Number Py. • d. Không có đáp án đúng. Câu hỏi 11: (1 đáp án) Câu 11: NumPy, Pandas, Matplotlib, Seaborn, Scikit learning, .. là các thư viện trong Python để hỗ trợ? • *a. Khoa học dữ liệu. • b. Trí tuệ nhân tạo AI. • c. Internet kết nối vạn vật IoT. • d. Không có đáp án đúng. Câu hỏi 12: (1 đáp án) Câu 12: Thư viện nào trong Python dùng sử dụng trong các tập lệnh, trình bao, máy chủ ứng dụng web và các bộ công cụ GUI khác hoặc vẽ đồ thị? • a. NumPy. • b. Pandas. • *c. Matplotlib. • d. Seaborn. Câu hỏi 13: (1 đáp án) Câu 13: Các hàm: around, floor, ceil, real, amin, amax, ... là hàm thuộc thư viện nào? • *a. NumPy. • b. Pandas. • d. Matplotlib. • d. Không có đáp án đúng. Câu hỏi 14: (1 đáp án) Câu 14: Thư viện Pandas làm việc với kiểu cấu trúc dữ liệu nào? • a. "(1) Series. • b. (2) DataFrame. • c. (3) Panel. • *d.(1) (2) (3) đều đúng. Câu hỏi 15: (1 đáp án) Câu 15: L Artificial Narrow Intelligence chỉ áp dụng AI cho? • *a. Các nhiệm vụ cụ thể. • b. Thực hiện bất kỳ nhiệm vụ nào mà con người có thể thực hiện được. • c. Khả năng của máy tính sẽ vượt qua con người. • d. Không có đáp án đúng. Câu hỏi 16: (1 đáp án) Câu 16: Bài toán nào sau đây có thể sử dụng Machine Learning? • a. (1) Regression (Hồi quy). • b. (2) Classification (Phân loại). • c. (3) Clustering (Phân cụm). • *d. Tất cả đều đúng. Câu hỏi 17: (1 đáp án) Câu 17: Đoạn code sau cú kết quả là gì? for i in range(10): print(i, end="" "") • a. In ra các số từ 1 đến 10 theo hàng • b. In ra các số tù 0 đến 9 theo hàng • c. In ra các số từ 1 đến 10 theo cột • *d. In ra các số từ 0 đến 9 theo cột Câu hỏi 18: (1 đáp án) Câu 18. Đoạn code sau sai ở dòng lệnh nào? • 1. s = 0 • *2. for i in range(10) • 3.s += i • 4. print(s)

Trang 1

Lập trình PythonPhần thi 1: Phần A

Câu hỏi 1: (1 đáp án)

Câu 1: Python có 5 kiểu dữ liệu chuẩn là:

 *a.Number, String, List, Tuple, Dictionary

 b.Long, Int, List, Tuple, Text

 c.Long, Date, Time, Tuple, Text

 d.Time, Int, List, Tuple, Text

 c Lưu trữ dưới dạng danh sách

 d Một khối dữ liệu, được bao quanh bởi dấu ngoặc móc đơn

Câu hỏi 3: (1 đáp án)

Câu 3: Kiểu List là:

 *a Lưu trữ dữ liệu dạng danh sách Một List trong Python được bao xung quanh bởi dấu ngoặc vuông []

 b Lưu trữ dữ liệu dạng danh sách Một List trong Python được bao xung quanh bởi dấu ngoặc tròn ( )

 c Lưu trữ dữ liệu dạng danh sách Một List trong Python được bao xung quanh bởi dấu ngoặc nhọn

 d Lưu trữ dữ liệu số

Câu hỏi 4: (1 đáp án)

Câu 4: Kiểu Tuple là:

 *a Lưu trữ dữ liệu dạng danh sách ( tương tự như List) nhưng tuple sử dụng ngoặc đơn Các đối tượng trong tuple được phân biệt dấu phảy

 b Lưu trữ dữ liệu dạng danh sách ( tương tự như List) nhưng tuple sử dụng ngoặc nhọn Các đối tượng trong tuple được phân biệt dấu phảy

 c Là tập hợp các cặp key và value không có thứ tự Nó là 1 khối dữ liệu được bao quanh bởi các dấu ngoặc đơn

 d Lưu trữ dữ liệu kiểu số

Câu hỏi 5: (1 đáp án)

Câu 5: Python hỗ trợ 4 kiểu dữ liệu số là:

 *a int, long, float, số phức

 b int, long, foat, text

 c string, long, foat, số phức

Trang 2

 d int, long, foat, date

Câu hỏi 6: (1 đáp án)

Câu 6: Để ép kiểu dữ liệu số thực trong Python ta sử dụng cú pháp nào dưới đây?"

 *a i = float(input(""Nhập giá trị đầu vào: ""))

 b _i = int(input(""Nhập giá trị đầu vào: ""))

 c _i = long(input(""Nhập giá trị đầu vào: ""))

 d._i = input(""Nhập giá trị đầu vào: "")

Trang 3

 b Trí tuệ nhân tạo AI.

 c Internet kết nối vạn vật IoT

 b Thực hiện bất kỳ nhiệm vụ nào mà con người có thể thực hiện được

 c Khả năng của máy tính sẽ vượt qua con người

 d Không có đáp án đúng

Câu hỏi 16: (1 đáp án)

Câu 16: Bài toán nào sau đây có thể sử dụng Machine Learning?

 a (1) Regression (Hồi quy)

 b (2) Classification (Phân loại)

Trang 4

 a Tính giá trị bình phương của x

 *b Tính giá trị bình phương của 4

 c Tình giá trị bình phương của 2

Câu 21 Hàm Dictionary get() dùng để làm gì?

 a Lấy tất cả các phần tử trong Dictionary

 *b Lấy một phần tử trong Dictionary

 c Lấy một số phần tử trong Dictionary

 d Không có đáp án đúng

Câu hỏi 22: (1 đáp án)

Câu 22: Hàm List append() dùng để làm gì?

 *a Thêm một phần tử vào vị trí cuối cùng của List hiện tại

 b Thêm một phần tử vào vị trí đầu tiên của List hiện tại

 c Thêm một phần tử vào vị trí giữa của List hiện tại

Trang 5

 d Thêm một phần tử vào vị trí bất kì của List hiện tại

Câu hỏi 23: (1 đáp án)

Câu 22 Tính chất cơ bản của OOP (Object-Oriented Programing)?

 *a Kế thừa, đóng gói, trừu tượng, đa hình

 b Thuộc tính, phương thức, khởi tạo, hủy

 c Kế thừa, đóng gói, đa hình

 d Đóng gói, đa kế thừa, đa hình, trừu tượng

Trang 7

Câu 29: Khẳng định nào đúng về chương trình dưới đây?

 *a Chương trình chạy bình thường và kết quả được in ra là 45

 b Chương trình có lỗi vì a là thuộc tính private, không thể truy cập từ bên ngoài lớp

 c Chương trình có lỗi vì b là thuộc tính private, không thể truy cập từ bên ngoài lớp

 d Chương trình chạy bình thường và kết quả được in ra là 1

Câu hỏi 31: (1 đáp án)

Câu 30 Khẳng định nào đúng về chương trình dưới đây?

 a Chương trình có lỗi vì ‘ b’ là thuộc tính private, không thể truy cập từ bên ngoài lớp

 b Chương trình có lỗi vì ‘a’ là thuộc tính private, không thể truy cập từ bên ngoài lớp

 *c Chương trình chạy bình thường và kết quả được in ra là 45

 d Chương trình chạy bình thường và kết quả được in ra là 1

Trang 8

Câu hỏi 32: (1 đáp án)

Câu 31 Đoạn lệnh sau cho kết quả là gì?

D = 1:""o n e"",2:""t w o""

Câu 33 Đoạn code sau lỗi ở dòng nào?

1 person = ′ n a m e′:′P h i l l′,′a g e′:32

Câu 34 Đoạn code sau cho kết quả là gì?

L = ['freetuts', 'dot', 'net']

L.append('Python admin')

print('Updated list: ', L)

 a Updated list: [ 'Python admin','freetuts', 'dot', 'net']

 *b Updated list: ['freetuts', 'dot', 'net', 'Python admin']

 c Updated list: ['freetuts'', 'net', 'Python admin', 'dot]

 d Updated list: ['net','freetuts', 'dot', 'Python admin']

Trang 9

 a Updated List : ′ P Y T H O N′,′J A V A′,′P H P′,′P Y T H O N′

 b Updated List : ′ J A V A′,′P H P′,′C++′

 c Updated List : ′ P Y T H O N′,′P Y T H O N,′J A V A′,′P H P′,′C++′

 *d Updated List : ′ P Y T H O N′,′J A V A′,′P H P′,′C++′

 b Xóa các kí tự trống thừa ở đầu và cuối của xâu văn bản

 *d Xóa các kí tự trống thừa trong xâu văn bản

Câu 40 Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

print(""In bang so:"")

Trang 10

 d import pansda as pd.

Câu hỏi 41: (1 đáp án)

Câu 42 Để cài đặt thư viện ta dùng lệnh nào dưới đây?

 a (1) pip install êưệt ê n t h ư v i ệ n

 b ( 2) pip install êưệt ê n t h ư v i ệ n 1 êưệt ê n t h ư v i ệ n 2

 c (3) conda install êưệt ê n t h ư v i ệ n

 *d (1) (2) (3) đều đúng

Câu hỏi 42: (1 đáp án)

Câu 43 Đoạn code sau lỗi ở dòng nào?

 1 person = ′ n a m e′:′P h i l l′,′a g e′:32

 b Xóa các kí tự trống thừa ở đầu và cuối của xâu văn bản

 *c Xóa các kí tự trống thừa trong xâu văn bản

Trang 11

 a.(1) pip install êưệt ê n t h ư v i ệ n

 b (2) pip install êưệt ê n t h ư v i ệ n 1 êưệt ê n t h ư v i ệ n 2

 *c (3) pip install êưệt ê n t h ư v i ệ n 1,êưệt ê n t h ư v i ệ n 2

Trang 12

Câu 52 Khi sử dụng thư viện pandas muốn sắp xếp dữ liệu theo 2 cột Ngành và Điểm của đối tượng df ta

Trang 13

 D Không có đáp án đúng.

Câu hỏi 3: (1 đáp án)

Câu 3 : NumPy, Pandas, Matplotlib, Seaborn, Scikit learning, … là các thư viện trong Python để hỗ trợ?

 *A Khoa học dữ liệu

 B Trí tuệ nhân tạo AI

 C Internet kết nối vạn vật IoT

 C Seaborn (biểu đồ thống kê

 D Scikit learning (học máy : hồi quy, logistic, thuật toán chuỗi thời gian)

Trang 14

Câu 11 : Phân loại Machine Learning gồm?

 A Supervised Learning.(học có giám sát)

 B UnSupervised Learning.(học không giám sát)

 C Reinforcement Learning.(học tăng cường)

 *D Tất cả các loại trên

Câu hỏi 11: (1 đáp án)

Câu 12 : Artificial Narrow Intelligence chỉ áp dụng AI cho?

 *A Các nhiệm vụ cụ thể

 B Thực hiện bất kỳ nhiệm vụ nào mà con người có thể thực hiện được.(A General I)

 C Khả năng của máy tính sẽ vượt qua con người.(Artificial Super Intelligence)

 D Không có đáp án đúng

Câu hỏi 12: (1 đáp án)

Câu 13 : "Bài toán nào sau đây có thể sử dụng Machine Learning?"

 A "Regression (Hồi quy)."

 B "Classification (Phân loại)."

 C "Clustering (Phân cụm)."

 *D "Tất cả các đáp án trên."

Câu hỏi 13: (1 đáp án)

Câu 14 : Lệnh print(“Hà Nội”, “Việt Nam”) sẽ in ra kết quả như thế nào?

 A “Hà Nội” “Việt Nam”

 *B Hà Nội Việt Nam

Trang 16

 D Chương trình báo lỗi

Câu 23 : Lệnh sau cho kết quả như thế nào?

>>> ord(“ABC”)=> trả về mã unicode, 1 ký tự ord(x)

list(d) trả lại kết quả gì?

 A Dãy (list) các cặp key - value của từ điển (print(d))

 *B Dãy (list) các key của từ điển

 C Dãy (list) các value của từ điển

 D Chương trình báo lỗi

Trang 17

 *D Chương trình báo lỗi

Câu hỏi 25: (1 đáp án)

Câu 26 : Giả sử từ điển d được định nghĩa như sau:

d = ìậ1:‘B ì n h′,3:‘T h u ậ n′,2:‘Q u a n g′

Khi đó lệnh:

d.get(0) trả lại kết quả gì?

 A Chương trình báo lỗi

Trang 18

 *A True

 B False

 C Không là false và cũng không là True

 D Chương trình báo lỗi

Câu hỏi 31: (1 đáp án)

Câu 32 : Giả sử d là một biến kiểu từ điển cho trước Khi đó lệnh :

d[1] = “Hà”

sẽ thực hiện công việc gì ?

 A Tạo thêm một bản ghi (cặp key – value) mới à1:“H à” và đưa vào phần tử đầu tiên của từ điển

 B Tạo thêm một bản ghi (cặp key – value) mới à1:“H à” và đưa vào phần tử cuối cùng của từ điển

 *C Nếu trong từ điển đã có key (khóa) = 1 rồi thì cập nhật giá trị mới à1:“H à” và đưa vào phần tửcuối cùng của từ điển

Trang 19

Câu 37 : Để cài đặt thư viện ta dùng lệnh nào dưới đây?

 A pip install êưệt ê n t h ư v i ệ n

 B pip install êưệt ê n t h ư v i ệ n 1 êưệt ê n t h ư v i ệ n 2

 C conda install êưệt ê n t h ư v i ệ n

 *D Tất cả đều đúng

Câu hỏi 37: (1 đáp án)

Câu 38 : Lệnh nào cài đặt thư viện bị sai?

 A pip install êưệt ê n t h ư v i ệ n

 B pip install êưệt ê n t h ư v i ệ n 1 êưệt ê n t h ư v i ệ n 2

 *C pip install êưệt ê n t h ư v i ệ n 1,êưệt ê n t h ư v i ệ n 2

Trang 20

Câu 42 : Để xem thông tin của cột Lương ta dùng lệnh nào? (ảnh 21)

 A df[(df[“Luong”] == 10.0) & (df[“NganhNghe”] == "KeToan" )]

 B df[(df['Luong'] == 10.0) || (df['NganhNghe'] == "KeToan" )]

 *C df[(df('Luong'])== 10.0) & (df('NganhNghe') == "KeToan" )]

 D df[(df[Luong] == 10.0) || (df[NganhNghe] == KeToan )]

Câu 45 : Để cắt được tháng trong cột Order Date ta làm theo mẫu nào? (ảnh 24)

 A df['Month']=df['Order Date'].str.slice(start=0, stop=2, step=1)

 *C Hiển thị 10 dòng dữ liệu tính cả tiêu đề cột

 D Hiển thị 10 dòng dữ liệu không tính tiêu đề cột

Câu hỏi 46: (1 đáp án)

Câu 47 : Để tạo thêm cột “dieukien” như hình vẽ với điều kiện Lương = 26 thì hiển thị “khá”, ngược lại là

“không” ta dùng câu lệnh nào? ( ảnh 26)

 *A df['dieukien']=np.where(df['Luong']==26,"khá","không" )

 B "df[dieukien]=np.where(df[Luong]==26,khá,không )

 C df(dieukien)=np.where(df(Luong==26,"khá","không" )

 D df('dieukien')=np.where(df('Luong')==26,"khá","không" )

Trang 22

 *A Phương thức khởi tạo.

 B Phương thức hủy

 C Phương thức thành viên

 D Phương thức main

Câu hỏi 52: (1 đáp án)

Câu 53 : Tính chất cơ bản của OOP (Object-Oriented Programing)?

 *A Kế thừa, đóng gói, trừu tượng, đa hình

 B Thuộc tính, phương thức, khởi tạo, hủy

 C Kế thừa, đóng gói, đa hình

 D Đóng gói, đa kế thừa, đa hình, trừu tượng

Trang 23

 *A Constructor gán giá trị từ tham số vào thuộc tính của đối tượng.

 B Constructor gán giá trị từ tham số vào tham số của đối tượng

 C Constructor gán giá trị từ thuộc vào thuộc tính của đối tượng

 D Constructor gán giá trị từ thuộc tính vào tham của đối tượng

Trang 24

Câu 62 : Một lớp được thừa hưởng thuộc tính từ 2 lớp khác nhau được gọi là?

 *A Đa kế thừa(Multilple inheritance) _kế thừa nhiều lớp

 B Kế thừa (Multilple inheritance)

 C Kế thừa phân cấp (Hierarchical Inheritance)

 D Kế thừa đa cấp (Multilevel inheritance). 

Trang 25

 *A Chương trình chạy bình thường và kết quả được in ra là 45

 B Chương trình có lỗi vì a là thuộc tính private, không thể truy cập từ bên ngoài lớp

 C Chương trình có lỗi vì b là thuộc tính private, không thể truy cập từ bên ngoài lớp

 D Chương trình chạy bình thường và kết quả được in ra là 1

Câu hỏi 63: (1 đáp án)

Câu 65 : Khẳng định nào đúng về chương trình dưới đây?

 A Chương trình có lỗi vì ‘ b’ là thuộc tính private, không thể truy cập từ bên ngoài lớp

 B Chương trình có lỗi vì ‘a’ là thuộc tính private, không thể truy cập từ bên ngoài lớp

 *C Chương trình chạy bình thường và kết quả được in ra là 45

 D Chương trình chạy bình thường và kết quả được in ra là 1

Câu hỏi 64: (1 đáp án)

Trang 26

Câu 66 : Đâu là kết quả cho đoạn code dưới đây?

 B Được gọi khi một đối tượng mới được khởi tạo

 C Khởi tạo và đưa tất cả các thuộc tính dữ liệu về 0 khi được gọi

 D Không có đáp án đúng

Câu hỏi 66: (1 đáp án)

Câu 68 : Đâu là kết quả cho đoạn code dưới đây?

Trang 27

Câu 69 : Khẳng định nào là đúng khi nói về đoạn code sau?

 A printHello() là một hàm và a là một biến Cả hai đều không phải đối tượng

 *B Cả printHello() và a đều thể hiện chung một đối tượng

 C printHello() và a là hai đối tượng khác nhau

 D Lỗi cú pháp Không thể gán hàm cho một biến trong Python

Câu hỏi 68: (1 đáp án)

Trang 28

Câu 70 : Đoạn code nào sau đây sử dụng tính năng kế thừa của Python?

Trang 29

Câu 74 : Đâu là phương thức hủy trong Python?

Câu 75 : Đâu là kết quả cho đoạn code dưới đây?

 A Hello, my name is Nguyen Van A

Trang 30

 A Ham khoi tao lop cha.

 *B Ham khoi tao lop con

Ngày đăng: 10/10/2023, 22:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w