Trắc nghiệm lập trình cơ sở dữ liệu có đáp án phần 2 Trắc nghiệm lập trình cơ sở dữ liệu có đáp án phần 2 Trắc nghiệm lập trình cơ sở dữ liệu có đáp án phần 2 Trắc nghiệm lập trình cơ sở dữ liệu có đáp án phần 2 Trắc nghiệm lập trình cơ sở dữ liệu có đáp án phần 2 Trắc nghiệm lập trình cơ sở dữ liệu có đáp án phần 2 Trắc nghiệm lập trình cơ sở dữ liệu có đáp án phần 2
Trang 1ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LẬP TRÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU SQL CÓ ĐÁP ÁN
A LIKE
Trang 2B GET
C FROM
A CREATE DB
B CREATE TABLE
C CREATE DATABASE TAB
D CREATE DATABASE TABLE
A Dùng để thêm, xoá và sửa đổi các cột trong một bảng đã có
B Dùng để chèn dữ liệu vào bảng trong cơ sở dữ liệu
C Dùng để xóa bảng trong cơ sở dữ liệu
D Dùng để xóa dữ liệu khỏi bảng trong cơ sở dữ liệu
A Câu lệnh INSERT
B Câu lệnh JOIN
C Câu lệnh DELETE
D Câu lệnh SELECT
A TRUNCATE TABLE phải được sử dụng cùng với mệnh đề WHERE
B TRUNCATE TABLE có chức năng tương tự như lệnh DELETE nhưng không có mệnh đề WHERE và đều được sử dụng để xóa các bản ghi từ một bảng đang tồn tại trong SQL
C TRUNCATE TABLE xóa bảng khỏi cơ sở dữ liệu
A SELECT * FROM Sales WHERE Date BETWEEN '10/12/2005' AND '01/01/2006'
B SELECT FROM Sales WHERE Date BETWEEN '10/12/2005' AND '01/01/2006'
C SELECT FROM Sales WHERE Date BETWEEN ('10/12/2005', '01/01/2006')
A Tạo một bảng cơ sở dữ liệu mới
B Tạo một thủ tục lưu trữ
C Tạo chế độ xem cơ sở dữ liệu
A Real Database Management System
B Relational Database Management System
C Read Database Master System
A AVG
B LEN
C JOIN
D LEFT
A SELECT ' Success '
B SELECT 'Success'
C SELECT LEFT('Success is all I need.', 15)
Trang 3SELECT Khachhang, COUNT(Dondathang) FROM Sales GROUP BY Khachhang HAVING COUNT(Dondathang) >5
SELECT Khachhang, COUNT(Dondathang) FROM Sales GROUP BY Khachhang HAVING COUNT(Dondathang) >5
A Chọn tất cả khách hàng từ bảng Sales đã thực hiện hơn 5 đơn hàng
B Chọn tất cả khách hàng từ bảng Sales
C Chọn tổng số đơn đặt hàng từ bảng Sales, nếu số này lớn hơn 5
chúng từ một bảng có tên là Sales
A DELETE FROM Sales
B SELECT * FROM SALES WHERE OrderID < 1
C SELECT * FROM Sales
A Tên bảng trong cơ sở dữ liệu sẽ lấy ra các bản ghi
B Danh sách các cột được chọn hoặc ký hiệu *
C Mệnh đề JOIN
A Là một thuộc tính bảng cơ sở dữ liệu, giúp tăng tốc tìm kiếm dữ liệu trong một bảng
B Là một phương pháp để join 2 hay nhiều bảng với nhau
C Chức năng tương tự như Alias
được sử dụng theo mặc định?
A ASC
B DESC
C DOWN
D Không có giá trị mặc định
SQL không?
A Có thể
B Không thể
A Mệnh đề AS chỉ được sử dụng với mệnh đề JOIN
B Mệnh đề AS khai báo một điều kiện tìm kiếm
C Mệnh đề AS được sử dụng để thay đổi tên một cột trong tập kết quả hoặc để gán tên cho một cột dẫn xuất
A INSERT
B SELECT
C INVERT
D UPDATE
A Trả về giá trị tuyệt đối của biểu thức số
B Trả về giá trị tối thiểu của biểu thức số
Trang 4C Trả về giá trị tối đa của một biểu thức số.
D Trả về giá trị trung bình của một biểu thức số
A Mệnh đề WHERE
B Mệnh đề GROUP BY
C Mệnh đề JOIN
D Mệnh đề ORDER BY
A Chỉ định một cột làm khóa chính
B Chỉ định các bảng sẽ sử dụng
C Chỉ định một phạm vi để kiểm tra
A SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 => 10
B SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 = = 10
C SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 >= 10
A Tên bảng đang sử dụng để lấy bản ghi
B Điều kiện cần đáp ứng cho các hàng được trả về
C Danh sách các cột được chọn
A DELETE FROM Sales
B DELETE Sales
C DELETE * FROM Sales
D DELETE ALL Sales
A Để lấy dữ liệu
B Để chèn dữ liệu
C Để sửa đổi dữ liệu
lớn hơn hoặc bằng nhau?
A >=
B =>
C Cả 2 đáp án đều đúng
D Cả 2 đáp án đều sai
tập kết quả.
A Đúng
B Sai
A CURDATE()
B COUNT
C AVERAGE
D MAXIMUM
Trang 5A Đúng
B Sai
A SELECT customer FROM customer_name;
B SELECT FROM customers customer name;
C SELECT customer_name FROM customers ORDER BY zone WHERE cat_id = 12;
D SELECT customer_name FROM customers WHERE cat_id = 12 ORDER BY cat_id;
hoặc giảm dần
A Đúng
B Sai
A CREATE DATABASE students
B CREATE DATABASE students;
C create database if not exists students
D IF NOT EXISTS CREATE DATABASE STUDENTS;
A Different Mode Level
B Data Manipulation language
C Data Mode Lane
D Data Model Language
A Chỉ đạt chuẩn ISO (International Organization for Standardization)
B Chỉ đạt chuẩn ANSI (American National Standards Institute)
C Đạt cả chuẩn ISO và ANSI
A Là một sơ đồ cơ sở dữ liệu
B Là một bảng ảo trong cơ sở dữ liệu có nội dung được định nghĩa thông qua một câu lệnh SQL nào đó
C Là một thủ tục được lưu trữ đặc biệt thực hiện khi sự kiện nào đó xảy ra
A DISTINCTIVE
B UNIQUE
C DISTINCT
D DIFFERENT
A SELECT Username, Password WHERE Username = 'user1'
B SELECT Username AND Password FROM Users
C SELECT Username, Password FROM Users
A SAVE INTO Projects (ProjectName, ProjectDescription) VALUES ('Content Development', 'Website content development project')
B INSERT Projects VALUES ('Content Development', 'Website content development project')
Trang 6C INSERT Projects ('Content Development', 'Website content development project')
D INSERT INTO Projects (ProjectName, ProjectDescription) VALUES ('Content Development', 'Website content development project')
A SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 = = 10
B SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 => 10
C SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 >= 10
A SELECT CustomerName, COUNT(CustomerName) FROM Orders ORDER BY CustomerName
B SELECT CustomerName, COUNT(CustomerName) FROM Orders GROUP BY CustomerName
C SELECT CustomerName, COUNT(CustomerName) FROM Orders
theo cột ProductID?
A SELECT * FROM Products ORDERED BY ProductID
B SELECT * FROM Products ORDER BY ProductID
C SELECT * FROM Products WHERE ProductID > 200
D SELECT ProductID FROM Products
A WHERE
B JOIN
C HAVING
mệnh đề ORDER BY?
A HIGH và LOW
B ASC và DESC
C UP và DOWN
ContestDate có giá trị lớn hơn hoặc bằng ngày 25 tháng 3 năm 2019?
A SELECT * FROM Contest WHERE ContestDate >= '03/25/2019'
B SELECT * FROM Contest WHERE ContestDate < '03/25/2019'
C SELECT * FROM Contest HAVING ContestDate >= '03/25/2019'
nghĩa là gì?
A Access Consistency Isolation Data
B Access Constraint Index Data
C Atomicity Consistency Isolation Durability
A dùng để đổi tên của một cột
B dùng để đổi nội dung của một dòng
C thực hiện cả hai nhiệm vụ trên
D không thể thực hiện nhiệm vụ nào trong hai nhiệm vụ trên