1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm pháp luật đấu thầu hệ từ xa đại học thái nguyên

31 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Pháp Luật Đấu Thầu Hệ Từ Xa Đại Học Thái Nguyên
Trường học Đại Học Thái Nguyên
Chuyên ngành Pháp Luật Đấu Thầu
Thể loại Đáp án
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 40,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM PHÁP LUẬT ĐẤU THẦU_HỆ TỪ XA ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TNU Ghi chú (Đ) là đáp án đúng Câu 1 Áp dụng quy trình chỉ định thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ công có giá gói thầu là: a. Không quá 300 triệu đồng b. Không quá 500 triệu đồng(Đ) c. Không quá 01 tỷ đồng d. Từ 500 triệu đến 1 tỷ đồng Câu 2 Báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu trong đấu thầu rộng rãi gói thầu hỗn hợp theo phương thức 1 giai đoạn, 1 túi hồ sơ gồm các nội dung: a. Khái quát về nội dung chính của dự án và gói thầu, cơ sở pháp lý đối với việc tổ chức lựa chọn nhà thầu; Tóm tắt toàn bộ quá trình lựa chọn nhà thầu kèm theo hồ sơ tài liệu đã báo cáo theo quy định; Tóm tắt đề xuất, kiến nghị của bên mời thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu. b. Khái quát về nội dung chính của dự án và gói thầu; Tóm tắt toàn bộ quá trình lựa chọn nhà thầu kèm theo hồ sơ tài liệu đã báo cáo theo quy định; Tóm tắt đề xuất, kiến nghị của bên mời thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhận xét và ý kiến của đơn vị thẩm định. c. Khái quát về cơ sở pháp lý đối với việc tổ chức lựa chọn nhà thầu; Tóm tắt toàn bộ quá trình lựa chọn nhà thầu kèm theo hồ sơ tài liệu đã báo cáo theo quy định; Tóm tắt đề xuất, kiến nghị của bên mời thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhận xét và ý kiến của đơn vị thẩm định. d. Khái quát về nội dung chính của dự án và gói thầu, cơ sở pháp lý đối với việc tổ chức lựa chọn nhà thầu; Tóm tắt toàn bộ quá trình lựa chọn nhà thầu kèm theo hồ sơ tài liệu đã báo cáo theo quy định; Tóm tắt đề xuất, kiến nghị của bên mời thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhận xét và ý kiến của đơn vị thẩm định; Các ý kiến khác (nếu có).(Đ) Tài liệu này dùng cho ngành luật hệ từ xa tnu của Đại học Thái Nguyên.

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM PHÁP LUẬT ĐẤU THẦU_HỆ TỪ XA ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TNU

Ghi chú (Đ) là đáp án đúng

Câu 1

Áp dụng quy trình chỉ định thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ công có giá gói thầu là:

a Không quá 300 triệu đồng

b Không quá 500 triệu đồng(Đ)

a Khái quát về nội dung chính của dự án và gói thầu, cơ sở pháp lý đối với việc

tổ chức lựa chọn nhà thầu; Tóm tắt toàn bộ quá trình lựa chọn nhà thầu kèm theo

hồ sơ tài liệu đã báo cáo theo quy định; Tóm tắt đề xuất, kiến nghị của bên mời thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu

b Khái quát về nội dung chính của dự án và gói thầu; Tóm tắt toàn bộ quá trình lựa chọn nhà thầu kèm theo hồ sơ tài liệu đã báo cáo theo quy định; Tóm tắt đề xuất, kiến nghị của bên mời thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhận xét và ý kiến của đơn vị thẩm định

c Khái quát về cơ sở pháp lý đối với việc tổ chức lựa chọn nhà thầu; Tóm tắt toàn bộ quá trình lựa chọn nhà thầu kèm theo hồ sơ tài liệu đã báo cáo theo quy định; Tóm tắt đề xuất, kiến nghị của bên mời thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhận xét và ý kiến của đơn vị thẩm định

d Khái quát về nội dung chính của dự án và gói thầu, cơ sở pháp lý đối với việc

tổ chức lựa chọn nhà thầu; Tóm tắt toàn bộ quá trình lựa chọn nhà thầu kèm theo

hồ sơ tài liệu đã báo cáo theo quy định; Tóm tắt đề xuất, kiến nghị của bên mời thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhận xét và ý kiến của đơn vị thẩm định; Các

ý kiến khác (nếu có).(Đ)

Câu 3

Trang 2

Biện pháp tuyên bố vô hiệu đối với các quyết định của chủ đầu tư, bên mời thầu trong đấu thầu lựa chọn nhà thầu do người có thẩm quyền quyết định trong trường hợp:

a Phát hiện các quyết định của chủ đầu tư, bên mời thầu không phù hợp quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật liên quan.(Đ)

b Chủ đầu tư, bên mời thầu có hành vi thông thầu

c Chủ đầu tư, bên mời thầu có hành vi gian lận trong hoạt động đấu thầu

d Phát hiện các quyết định của chủ đầu tư, bên mời thầu trái quy định của pháp luật về đấu thầu

Câu 4

Chỉ định thầu đối với nhà đầu tư được áp dụng trong trường hợp sau đây:

a Dự án đầu tư có sử dụng đất mà sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án (không bao gồm chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng) dưới 120 000 000 000 (một trăm hai mươi tỷ) đồng

b Chỉ có một nhà đầu tư đăng ký và đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời sơ tuyển; chỉ có một nhà đầu tư trúng sơ tuyển(Đ)

c Nhà đầu tư nước ngoài không tham dự sơ tuyển quốc tế hoặc không trúng sơ tuyển quốc tế

d Dự án PPP nhóm C theo quy định pháp luật về đầu tư công

Câu 5

Chỉ định thầu được áp dụng trong các trường hợp hàng hóa, dịch vụ thuộc gói thầu chỉ có thể được cung cấp từ một nhà thầu và không có hàng hóa, dịch vụ thay thế phù hợp vì lý do

a Yêu cầu đối với một tác phẩm nghệ thuật; Bảo hộ quyền đối với sáng chế, bảo

hộ quyền tác giả hoặc các hình thức bảo hộ độc quyền khác; Không có sự cạnh tranh vì lý do về mặt kỹ thuật của gói thầu(Đ)

b Yêu cầu đối với một tác phẩm nghệ thuật; Bảo hộ quyền đối với sáng chế, bảo

hộ quyền tác giả hoặc các hình thức bảo hộ độc quyền khác; Có sự cạnh tranh vì

lý do về mặt kỹ thuật của gói thầu

c Yêu cầu đối với một tác phẩm nghệ thuật; Bảo hộ quyền đối với sáng chế, bảo

hộ quyền tác giả hoặc các hình thức bảo hộ độc quyền khác; Không có sự cạnh tranh vì lý do về tính đồng bộ của gói thầu

Trang 3

d Yêu cầu đối với một tác phẩm nghệ thuật; Bảo hộ quyền đối với sáng chế, bảo

hộ quyền tác giả hoặc các hình thức bảo hộ độc quyền khác; Có sự cạnh tranh vì

lý do về tính đồng bộ của gói thầu

Chi phí tối thiểu cho Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị của nhà đầu tư

về kết quả lựa chọn nhà đầu tư

Chi phí trong lựa chọn nhà thầu qua mạng gồm:

a Chi phí tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; chi phí nộp hồ sơ dự thầu,

hồ sơ đề suất; chi phí nhà thầu trúng thầu

b Chi phí tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; chi phí nộp hồ sơ dự thầu,

hồ sơ đề suất; chi phí sử dụng hợp đồng điện tử và chi phí sử dụng hệ thống muasắm điện tử

c Chi phí tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; chi phí nộp hồ sơ dự thầu,

hồ sơ đề suất; chi phí nhà thầu trúng thầu; chi phí sử dụng hợp đồng điện tử và chi phí sử dụng hệ thống mua sắm điện tử.(Đ)

d Chi phí nộp hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề suất; chi phí nhà thầu trúng thầu; chi phí

sử dụng hợp đồng điện tử và chi phí sử dụng hệ thống mua sắm điện tử

Câu 9

Chọn phương án SAI.

Trang 4

Trong đấu thầu lựa chọn nhà thầu, hủy thầu được thực hiện trong trường hợp:

a Tại thời điểm đóng thầu đối với gói thầu áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh, có ít hơn 03 nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất(Đ)

b Tất cả hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất không đáp ứng được các yêu cầu của hồ

sơ mời thầu, hồ sơ đề xuất

c Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu

d Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông thầu, gian lận, lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạt động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu

Câu 10

Chủ đầu tư, bên mời thầu có hành vi không đảm bảo công bằng, minh bạch trong đấu thầu lựa chọn nhà thầu thì tùy mức độ vi phạm sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu trong thời hạn:

Trang 5

b Đại diện có thẩm quyền của đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý về hoạt động đấu thầu thuộc các cơ quan này(Đ)

c Đại diện có thẩm quyền của Ngân hàng nhà nước Việt Nam

d Đại diện có thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ngân hàng nhà nước Việt Nam

Câu 13

Cơ sở để thanh toán cho nhà thầu là:

a Dự toán

b Các quy định, hướng dẫn hiện hành của Nhà nước về định mức, đơn giá

c Giá hợp đồng và các điều khoản cụ thể về thanh toán được ghi trong hợp đồng(Đ)

d Đơn giá trong hóa đơn tài chính đối với các yếu tố đầu vào của nhà thầuCâu 14

Điều kiện để nhà thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng điều kiện:

a Có sai lệch thiếu không quá 5% giá dự thầu

b Có sai lệch thiếu không quá 20% giá dự thầu

c Có sai lệch thiếu không quá 10% giá dự thầu(Đ)

d Có sai lệch thiếu không quá 15% giá dự thầu

b Có vướng mắc, kiến nghị, đề nghị hoặc yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, người có thẩm quyền của cơ quan kiểm tra

về công tác đấu thầu

c Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật về đấuthầu

d Tất cả các đáp án đều đúng

Trang 6

Câu 16

Đối với đấu thầu trong nước, đồng tiền nào được dự thầu là

a Tiền đồng Việt Nam(Đ)

b Ngoại tề

c Tiền đồng Việt Nam và ngoại tệ

d Tiền đồng Việt Nam và đô la Mỹ

Câu 17

Đối với đấu thầu trong nước, trường hợp cần làm rõ hồ sơ mời thầu thì nhà đầu tư phải gửi văn bản đề nghị đến bên mời thầu tối thiểu:

a 03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu

b 05 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu

c 07 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu(Đ)

d 09 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu

Câu 18

Đới với dự án PPP, khi ập hồ sơ mời sơ tuyển, yêu cầu về năng lực tài chính

- thương mại của nhà đầu tư đứng đầu liên danh được xác định như thế nào?

a nhà đầu tư đứng đầu liên danh phải có tỷ lệ sở hữu vốn tối thiểu là 30%(Đ)

b nhà đầu tư đứng đầu liên danh phải có tỷ lệ sở hữu vốn tối thiểu là 10%

c nhà đầu tư đứng đầu liên danh phải có tỷ lệ sở hữu vốn tối thiểu là 15%

d nhà đầu tư đứng đầu liên danh phải có tỷ lệ sở hữu vốn tối thiểu là 50%

Câu 19

Đối với hợp đồng với nhà thầu có quy mô lớn, phức tạp hợp đồng được coi

là đã thanh lý trong thời hạn:

a 120 ngày, kể từ ngày các bên tham gia hợp đồng hoàn thành các trách nhiệm trong biên bản thanh lý hợp đồng

b 110 ngày, kể từ ngày các bên tham gia hợp đồng hoàn thành các trách nhiệm trong biên bản thanh lý hợp đồng

c 100 ngày, kể từ ngày các bên tham gia hợp đồng hoàn thành các trách nhiệm trong biên bản thanh lý hợp đồng

Trang 7

d 90 ngày, kể từ ngày các bên tham gia hợp đồng hoàn thành các trách nhiệm trong biên bản thanh lý hợp đồng(Đ)

Câu 20

Đối với hợp đồng với nhà thầu, loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, thời điểm để tính toán đơn giá gốc để làm cơ sở xác định chênh lệch giữa đơn giá trúng thầu và đơn giá điều chỉnh, thông thường xác định tại thời điểm:

a 15 ngày trước thời điểm đóng thầu

b 21 ngày trước thời điểm đóng thầu

c 28 ngày trước thời điểm đóng thầu(Đ)

d 36 ngày trước thời điểm đóng thầu

Câu 21

Đối với hợp đồng xây dựng sử dụng vốn nhà nước, thời hạn quyết toán hợp đồng, kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng, bao gồm cả phần công việc phát sinh (nếu có) không vượt quá:

a 1,5 % đến 2 % tổng mức đầu tư của dự án

b 1% đến 5 % tổng mức đầu tư của dự án

c 1% đến 3% tổng mức đầu tư của dự án(Đ)

d 1,5% đến 3% tổng mức đầu tư của dự án

Câu 23

Đối với lựa chọn nhà đầu tư, giá trị bảo đảm dự thầu được quy định trong

hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu theo một mức là

a Từ 0,5% đến 1% tổng mức đầu tư

b Từ 0,5% đến 1,5% tổng mức đầu tư(Đ)

Trang 8

Đối với lựa chọn nhà đầu tư, kể từ ngày đề xuất dự án PPP, danh mục dự

án đầu tư có sử dụng đất được phê duyệt, thời hạn công bố thông tin dự án PPP, danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất không muộn hơn:

Trang 9

c 10 ngày(Đ)

d 15 ngày

Câu 28

Đối với lựa chọn nhà đầu tư, thời gian sửa đổi hồ sơ yêu cầu tối thiểu là:

a 5 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu

b 10 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu(Đ)

c 15 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu

d 20 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu

Câu 29

Đối với lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu thuộc dự án, người quyết định

xử lý tình huống trong đấu thầu là

a Chủ đầu tư(Đ)

b Bên mời thầu

c Người quyết định phê duyệt dự án

d Người quyết định mua sắm

Câu 30

Đối với lựa chọn nhà thầu, căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng được quy định trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu theo mức xác định từ:

Đối với lựa chọn nhà thầu, giá trị bảo đảm dự thầu được quy định trong hồ

sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu theo một mức là

a Từ 0,5% đến 1% giá gói thầu

b Từ 1% đến 2% giá gói thầu

c Từ 1% đến 3% giá gói thầu(Đ)

d Từ 1,5% đến 3% giá gói thầu

Trang 10

Câu 32

Đối với lựa chọn nhà thầu, thời gian chuẩn bị hồ sơ yêu cầu tối thiểu là

a 03 ngày làm việc, kể từ ngày đầu tiên hồ sơ yêu cầu được phát hành đến ngày

có thời điểm đóng thầu

b 04 ngày làm việc, kể từ ngày đầu tiên hồ sơ yêu cầu được phát hành đến ngày

có thời điểm đóng thầu

c 05 ngày làm việc, kể từ ngày đầu tiên hồ sơ yêu cầu được phát hành đến ngày

có thời điểm đóng thầu(Đ)

d 07 ngày làm việc, kể từ ngày đầu tiên hồ sơ yêu cầu được phát hành đến ngày

có thời điểm đóng thầu

Câu 33

Đối với lựa chọn nhà thầu, thời gian phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu là

a Tối đa là 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định

b Tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định(Đ)

c Tối đa là 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định

d Tối đa là 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định

Câu 34

Đối với lựa chọn nhà thầu, thời hạn gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu tham dự thầu theo đường bưu điện, fax là

a 02 ngày làm việc, kể từ ngày kết quả lựa chọn nhà thầu được phê duyệt

b 03 ngày làm việc, kể từ ngày kết quả lựa chọn nhà thầu được phê duyệt

c 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết quả lựa chọn nhà thầu được phê duyệt(Đ)

d 07 ngày làm việc, kể từ ngày kết quả lựa chọn nhà thầu được phê duyệt

Câu 35

Giá trị bảo đảm dự thầu đối với lựa chọn nhà thầu là

a Được quy định trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu theo một mức xác định từ 1% đến 3% giá gói thầu căn cứ quy mô và tính chất của từng gói thầu cụ thể(Đ)

b Được quy định trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu theo một mức xác định từ 1% đến 5% giá gói thầu căn cứ quy mô và tính chất của từng gói thầu cụ thể

Trang 11

c Được quy định trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu theo một mức xác định từ 3% đến 5% giá gói thầu căn cứ quy mô và tính chất của từng gói thầu cụ thể

d Được quy định trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu theo một mức xác định từ 1% đến 5% giá gói thầu căn cứ quy mô và tính chất của từng gói thầu cụ thểCâu 36

Giá trị bảo đảm dự thầu trong lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu quy mô nhỏ là:

a Từ 1% đến 1,5% giá gói thầu(Đ)

b 1,5% giá gói thầu

c 1% giá gói thầu

d 1,5% đến 2% giá gói thầu

Câu 37

Hàng hóa, dịch vụ nào KHÔNG được đưa vào danh mục mua sắm tập trung khi đáp ứng một trong các điều kiện sau:

a Hàng hóa, dịch vụ mua sắm với số lượng lớn

b Hàng hóa, dịch vụ phục vụ công tác an ninh, quốc phòng.(Đ)

c Hàng hóa, dịch vụ thuộc chủng loại được sử dụng phổ biến tại nhiều cơ quan,

kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Tài liệu khác có liên quan.(Đ)

c Dự thảo hồ sơ mời thầu; Bản chụp các tài liệu: quyết định phê duyệt dự án, dựtoán mua sắm, quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Tài liệu khác

Trang 12

Câu 39

Hoạt động nào sau đây KHÔNG PHẢI thực hiện Luật Đấu thầu

a Mua hàng dự trữ quốc gia sử dụng vốn nhà nước

b Dự án mua sắm tài sản của Công ty cổ phần V có sử dụng 25% vốn nhà nước trong tổng mức đầu tư của dự án là 500 tỷ đồng(Đ)

c Dự án đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước

d Mua sắm sử dụng vốn nhà nước nhằm cung cấp sản phẩm, dịch vụ công

a 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu

b 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu

c 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu.(Đ)

d 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu

Câu 42

Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật về đấu thầu, cá nhân hoặc đơn vị thực hiện việc giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu phải có trách nhiệm:

a Công khai tên, địa chỉ liên hệ của cá nhân hoặc đơn vị giám sát, theo dõi cho các nhà đầu tư đã mua hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu

b Cung cấp thông tin liên quan đến quá trình lựa chọn nhà đầu tư cho cá nhân hoặc đơn vị giám sát, theo dõi khi nhận được yêu cầu bằng văn bản

Trang 13

c Xem xét tiếp tục áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế hoặc điều chỉnh hình thức lựa chọn nhà đầu tư

d Báo cáo kịp thời bằng văn bản đến người có thẩm quyền để có những biện pháp xử lý thích hợp, bảo đảm hiệu quả của quá trình tổ chức lựa chọn nhà đầu tư(Đ)

b Giám sát hoạt động đấu nhằm bảo đảm tuân thủ theo quy định

c Yêu cầu các cơ quan liên quan cung cấp thông tin

d Đáp án khác

Câu 44

Khi thực hiện lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư qua mạng, các nội dung và quy trình sau đây KHÔNG cần thực hiện trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

a Đăng tải thông tin về đấu thầu;

b Đăng tải hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu

c Nộp bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh thực hiện hợp đồng, thỏa thuận liên danh

d Cả 3 đáp án đều đúng(Đ)

Câu 45

Kiểm tra hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư được thực hiện:

a Trong trường hợp Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, ủy quyền cho người đứng đầu tổ chức thuộc bộ, cơ quan ngang bộ,

cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền cho người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện để thực hiện trách nhiệm của người có thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư nhằm phát hiện và xử lý đối với hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quan

b Theo kế hoạch định kỳ hoặc đột xuất khi có vướng mắc, kiến nghị, đề nghị hoặc yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,

Trang 14

người có thẩm quyền của cơ quan kiểm tra về công tác đấu thầu theo quy

sơ dự thầu

b Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ dự thầu; Kiểm tra đơn dự thầu, bảo đảm dự thầu, tài liệu chức minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực

và kinh nghiệm, đề xuất về tài chính, đề xuất về kỹ thuật

c Kiểm tra số lượng bản gốc hồ sơ dự thầu; Kiểm tra đơn dự thầu, thỏa thuận liên doanh (nếu có), Giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu; kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá chi tiết hồ sơ dự thầu

d Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ dự thầu; Kiểm tra các thành phần của hồ sơ dự thầu; kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá chi tiết hồ sơ dự thầu.(Đ)

Câu 47

Luật đấu thầu không điều chỉnh việc

a Lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án đầu tư theo đối tác công tư

b Lựa chọn nhà thầu thực hiện cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, hàng hóa trên lãnh thổ Việt Nam để thực hiện dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam mà dự án đó sử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên hoặc dưới 30% nhưng trên 500 tỷ đồng trong tổng mức đầu tư của dự án(Đ)

c Lựa chọn nhà thầu trong lĩnh vực dầu khí

Trang 15

d Lựa chọn nhà thầu trong lĩnh vực dầu khí, trừ việc lựa chọn nhà thầu cung cấpdịch vụ dầu khí liên quan trực tiếp đến hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển

mỏ và khai thác dầu khí theo quy định của pháp luật về dầu khí

Câu 48

Người có thẩm quyền xử lý tình huống đối với lựa chọn nhà thầu trong mua sắm thường xuyên là:

a Người quyết định mua sắm theo quy định của pháp luật

b Bên mời thầu(Đ)

c Ưu tiên lợi ích của bên mời thầu

d Ưu tiên lợi ích của nhà thầu

c Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng(Đ)

d Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình

Câu 52

Ngày đăng: 09/10/2023, 13:31

w