1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Đồ án hcmute) chung cư vinhome

219 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chung Cư Vinhome
Tác giả Lê Hoàng Thiện
Người hướng dẫn PGS.TS Lê Anh Thắng
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 219
Dung lượng 13,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung các phần lý thuyết và tính toán: 2.1: Kiến trúc: Thể hiện lại các bản vẽ theo kiến trúc 2.2: Kết cấu: Mô hình, tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình.. Tải trọng các lớp hoàn th

Trang 1

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Tp Hồ Chí Minh, tháng 2 năm 2023

S K L 0 1 0 4 9 1

CHUNG CƯ VINHOME

GVHD: PGS.TS LÊ ANH THẮNG SVTH: LÊ HOÀNG THIỆN

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUNG CƯ VINHOME

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ

THUẬT TP.HỒ CHÍ MINH

KHOA XÂY DỰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA

VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Họ và tên sinh viên: LÊ HOÀNG THIỆN – MSSV: 17149271

Ngành: Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng

Tên đề tài: CHUNG CƯ VINHOMES

Họ và tên giáo viên phản biện: ………

NHẬN XÉT 1 Về nội dung đề tài và khối lượng thực hiện: ………

………

………

………

………

………

2 Ưu điểm: ………

………

……

3 Khuyết đểm: ………

………

……

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không ? ………

… 5 Đánh giá loại: ………

… 6 Điểm: ……….(Bằng chữ: ……… )

Tp Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 2023

Giáo viên phản biện

(Ký và ghi rõ họ tên)

Trang 4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ

THUẬT TP.HỒ CHÍ MINH

KHOA XÂY DỰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA

VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

Họ và tên sinh viên: LÊ HOÀNG THIỆN – MSSV: 17149271

Ngành: Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng

Tên đề tài: CHUNG CƯ VINHOMES

Họ và tên giáo viên phản biện: ………

NHẬN XÉT 1 Về nội dung đề tài và khối lượng thực hiện: ………

………

………

………

………

………

2 Ưu điểm: ………

………

……

3 Khuyết đểm: ………

………

……

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không ? ………

… 5 Đánh giá loại: ………

… 6 Điểm: ……….(Bằng chữ: ……… )

Tp Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 2023

Giáo viên phản biện

(Ký và ghi rõ họ tên)

Trang 5

LỜI CẢM ƠN

Qua hơn bốn năm học tập và rèn luyện tại trường Đại học Sư Phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, được sự chỉ bảo và giảng dạy nhiệt tình của quý thầy cô, đặc biệt là các thầy cô trong Khoa Xây Dựng đã truyền đạt cho em nhiều kiến thức về lý thuyết và thực hành trong suốt thời gian học ở trường Cùng với sự nỗ lực của bản thân em đã hoàn thành đồ án tốt nghiệp của mình Thông qua đó đã giúp em ôn lại kiến thức đã học và áp dụng vào thực tế Hơn nữa, đây cũng là cơ hội để em học hỏi thêm nhiều kiến thức mới, sẵn sàng để bước chân vào ngưỡng cửa mới phía trước

Từ những kết quả đạt được, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến thầy PSG.TS Lê Anh Thắng, giảng viên hướng dẫn, xin gửi đến thầy với tất cả sự biết ơn của em Dưới sự giúp đỡ

hướng dẫn tận tình của thầy đã giúp em hoàn thành đồ án tốt nghiệp đúng tiến độ Hơn nữa lời động viên của thầy giúp em vượt qua những trở ngại khó khăn trong suốt thời gian làm đồ

án Và em cảm ơn thầy đã tạo điều kiện giúp đỡ cho em hết mức có thể Lần nữa em cảm ơn thầy rất nhiều

Em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể các thầy cô giáo trong Khoa và nhà trường đã dạy dỗ và truyền đạt kiến thức lẫn kinh nghiệm trong những năm qua Xin cảm ơn đến các anh chị, bạn bè khóa trước và cùng khóa đã giúp đỡ giải đáp các thắc mắc, các phần mềm và tài liệu phục vụ cho đồ án tốt nghiệp

Do khối lượng đồ án tương đối lớn và kiến thức bản thân còn hạn chế nên đồ án không tránh khỏi sai sót Rất mong sự thông cảm, chỉ dạy và đóng góp ý kiến của các thầy cô Lời cuối cùng, em kính chúc Ban lãnh đạo khoa, quý Thầy Cô thật nhiều sức khỏe, may mắn và thành công trong công tác cũng như trong cuộc sống

Em xin chân thành cảm ơn!

Trang 6

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN

Sinh viên : LÊ HOÀNG THIỆN MSSV: 17149271

Khoa : Xây Dựng

Ngành : Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng

Tên đề tài : CHUNG CƯ VINHOMES

Cán bộ hướng dẫn : PGS.TS LÊ ANH THẮNG

Ngày giao nhiệm vụ : 04/09/2022

Ngày hoàn thành nhiệm vụ: 4/2/2023

NỘI DUNG THỰC HIỆN

1 Số liệu ban đầu:

Hồ sơ kiến trúc (Tự sưu tầm công trình, GVHD sửa kích thước phù hợp)

Hồ sơ khảo sát địa chất (Tự sưu tầm địa chất công trình)

2 Nội dung các phần lý thuyết và tính toán:

2.1: Kiến trúc:

Thể hiện lại các bản vẽ theo kiến trúc

2.2: Kết cấu:

Mô hình, tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình

Tính toán, thiết kế cầu thang bộ

Mô hình, thiết kế, tính toán bể nước mái

Mô hình, tính toán, thiết kế tất cả dầm, cột, vách điển hình

Nền móng: Phương án móng cọc sử dụng cọc khoan nhồi

3 Thuyết minh và bản vẽ:

01 Thuyết minh và 01 Phụ lục

11 bản vẽ A1 (gồm 04 Kiến trúc, 11 Kết cấu)

Tp HCM, ngày tháng… năm 2023 Xác nhận của GVHD Xác nhận của BCN

Trang 7

CAPSTONE PROJECT’S TASK

Name : LE HOANG THIEN Student ID: 17149271

Faculty : Civil Engineering

Profession : Construcsion Engineering Technology

Project’s Name: VINHOMES APARTMENT BUILDING

Advisor : Ph.D LE ANH THANG

Soil Investigation Profile

2 The contents of capstone project:

2.1: Architecture:

Edit and complete architectural drawings with the suggestion of instructor

2.2: Structure:

Modeling, analysis and design typical Floor

Calculation and design of Stairs

Modeling, calculation, design of frame 3 and frame B

Foundation: The alternative of pile foundation uses prestressed centrifugal piles

3 Explanation and Drawing:

1 Explanation and 1 Appendix

16 A1 Drawings ( 05 Architecture, 11 Structure)

HCMC, Date Month… Year 2023 Confirm of Advisor Confirm of Faculty

Trang 8

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN iii

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN iv

MỤC LỤC vi

DANH MỤC HÌNH ẢNH xi

DANH MỤC BẢNG BIỂU xiv

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 1

1.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH 1

1.1.1 Mục đích xây dựng công trình 1

1.1.2 Vị trí điểm đặt công trình 1

1.1.3 Quy mô công trình 2

1.1.4 Cao độ công trình 5

1.1.5 Công năng công trình 5

1.2 GIẢI PHÁP KĨ THUẬT 6

1.2.1 Hệ thống điện 6

1.2.2 Hệ thống thông tin liên lạc 6

1.2.3 Hệ thống nước 6

1.2.4 Thông gió và chiếu sáng 6

1.2.5 Phòng cháy và thoát hiểm 6

1.2.6 Hệ thống chống sét 7

1.2.7 Hê thống xử lý rác thải 7

CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN VỀ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH 8

2.1 CƠ SỞ TÍNH TOÁN KẾT CẤU 8

2.1.1 Tiêu chuẩn và quy chuẩn áp dụng 8

2.1.2 Nguyên tắc tính toán 8

2.1.3 Phần mềm tính toán và thể hiện bản vẽ 8

2.2 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU 9

2.2.1 Giải pháp phần thân 9

2.2.2 Giải pháp kết cấu móng 10

2.2.3 Vật liệu sử dụng cho công trình 10

2.2.4 Lựa chọn kích thước cấu kiện 11

2.3 TỔ HỢP TẢI TRỌNG 14

2.3.1 Các loại tải trọng 14

Trang 9

2.3.2 Các tổ hợp tải trọng trung gian 15

2.3.3 Các trường hợp tổ hợp tải trọng tính toán 15

CHƯƠNG 3 TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG 17

3.1 TỈNH TẢI 17

3.1.1 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn 17

3.1.2 Tải trọng tường xây 20

3.2 HOẠT TẢI 21

3.3 TẢI TRỌNG GIÓ 22

3.3.1 Tải trọng gió tĩnh 22

3.3.2 Tải trọng gió động 24

3.3.3 Kết quả tính toán tải trọng gió 32

3.4 TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT 33

3.4.1 Xác định hệ số Mass Source – khối lượng tham gia dao động 34

3.4.2 Phân tích dao động trong tính toán động đất 34

3.4.3 Tính toán động đất theo phương pháp phổ phán ứng dao động 35

3.4.4 Phổ thiết kế Sd(T) theo phương ngang 35

3.4.5 Phổ thiết kế Sd(T) theo phương đứng 36

3.4.6 Lực cắt đáy 37

3.4.7 Đặc trưng tính toán động đất 37

CHƯƠNG 4 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH 41

4.1 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH 41

4.2 KIỂM TRA GIA TỐC ĐỈNH 41

4.3 KIỂM TRA LỰC DỌC QUY ĐỔI CHO CỘT 42

4.3.1 Kiểm tra lực dọc quy đổi biên 42

4.3.2 Kiểm tra lực dọc quy đổi cột giữa 43

4.4 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ LỆCH TẦNG 44

4.5 KIỂM TRA HIỆU ỨNG P-DELTA 46

CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ 49

5.1 THIẾT KẾ SƠ BỘ 49

5.1.1 Lựa chọn kết cấu cầu thang 49

5.1.2 Lựa chọn kích thước – tiết diện 49

5.2 THIẾT KẾ BẢN THANG BTCT 51

5.2.1 Sơ đồ tính 51

Trang 10

5.2.2 Tải trọng 52

5.2.3 Tính toán cốt thép cho bản thang 54

5.2.4 Tính toán dầm chiếu tới 55

CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 58

6.1 TỔNG QUAN KIẾN TRÚC 58

6.1.1 Giới thiệu chung 58

6.1.2 Sơ lược nội dung thiết kế 58

6.2 THIẾT KẾ SÀN BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHẦN TỬ HỮU HẠN 59

6.2.1 Thông số thiết kế 59

6.2.2 Xây dựng mô hình tính toán bằng phần mềm SAFE 60

6.2.3 Các trường hợp tải trọng tính toán 60

6.2.4 Xác định nội lực 63

6.2.5 Tính toán và bố trí thép sàn 67

6.3 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CHO SÀN 69

6.3.1 Lý thuyết kiểm tra 70

6.3.2 Áp dụng tính toán và kiển tra độ võng sàn 73

CHƯƠNG 7 THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI 79

7.1 SƠ LƯỢC DUNG TÍCH BỂ NƯỚC MÁI 79

7.2 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 80

7.2.1 Sơ bộ chiều dày bản nắp bể, đáy bể, thành bể 80

7.3 TÍNH TOÁN BẢN NẮP BỂ NƯỚC MÁI 83

7.3.1 Tải trọng tác dụng lên bản nắp 83

7.3.2 Chất tải bản nắp vào mô hình Sap2000 84

7.3.3 Xác định nội lực bản nắp 85

7.3.4 Tính toán cốt thép bản nắp 87

7.4 TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY BỂ NƯỚC MÁI 89

7.4.1 Tải trọng tác dụng lên bản đáy 89

7.4.2 Chất tải vào bản đáy trong mô hình Sap2000 90

7.4.3 Xác định nội lực bản đáy 91

7.4.4 Tính toán cốt thép bản đáy 93

7.5 TÍNH TOÁN BẢN THÀNH BỂ NƯỚC MÁI 94

7.5.1 Tải trọng tác dụng lên bản thành bể nước mái 94

7.5.2 Chất tải bản thành vào mô hình Sap2000 96

Trang 11

7.5.3 Xác định nội lực bản thành 97

7.5.4 Tính toán cốt thép bản thành 99

7.6 TÍNH TOÁN DẦM ĐÁY, DẦM NẮP BỂ NƯỚC MÁI 100

7.6.1 Lựa chọn sơ đồ tính 100

7.6.2 Xác định nội lực 102

7.6.3 Tính toán cốt thép dầm nắp, dầm đáy, bể nước mái 103

7.7 KIỂM TRA KHE NỨT BẢN ĐÁY, BẢN THÀNH 107

7.7.1 Lý thuyết tính toán 107

7.7.2 Áp dụng tính toán khe nứt cho bản đáy 109

7.7.3 Áp dụng tính toán khe nứt cho bản thành 115

CHƯƠNG 8 THIẾT KẾ KHUNG 120

8.1 THIẾT KẾ DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH 121

8.1.1 Mô hình tính toán và nội lực dầm 121

8.1.2 Tính toán cốt thép dọc cho dầm 121

8.1.3 Tính toán cốt thép đai cho dầm 127

8.1.4 Tính toán cốt thép gia cường tại vị trí dầm phụ gác lên dầm chính 130

8.2 THIẾT KẾ CỘT 131

8.2.1 Tính toán cốt thép dọc cho cột 131

8.2.2 Tính toán cốt đai cho cột 138

8.2.3 Kiểm tra khả năng chịu lực của cột bằng biểu đồ tương tác 140

8.3 THIẾT KẾ VÁCH 140

8.3.1 Tính cốt thép dọc cho vách 140

8.3.2 Thiết kế cốt thép ngang cho vách phẳng 149

CHƯƠNG 9 THIẾT KẾ MÓNG 151

9.1 THÔNG SỐ ĐỊA CHẤT 151

9.1.1 Điều kiện địa chất 151

9.1.2 Phân loại đất 152

9.2 THÔNG SỐ THIẾT KẾ 154

9.3 SỨC CHỊU TẢI CỌC KHOAN NHỒI D800 154

9.3.1 Sức chịu tải vật liệu làm cọc 154

9.3.2 Xác định sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý đất nền 156

9.3.3 Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền 158

9.3.4 Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu SPT 159

Trang 12

9.3.5 Sức chịu tải thiết kế của cọc khoan nhồi D800 161

9.3.6 Mặt bằng móng cột 162

9.4 XÁC ĐỊNH ĐỘ LÚN CỌC ĐƠN 162

9.5 THIẾT KẾ MÓNG CỘT M1 165

9.5.1 Sơ bộ chọn số cọc trong đài 165

9.5.2 Bố trí cọc trong đài 165

9.5.3 Kiểm tra điều kiện áp lực xuống cọc 166

9.5.4 Kiểm tra điều kiện áp lực tại mặt phẳng mũi cọc 167

9.5.5 Kiểm tra độ lún của khối móng quy ước 172

9.5.6 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đầu cọc 173

9.5.7 Tính cốt thép cho đài móng M1 174

9.6 THIẾT KẾ MÓNG CỘT M2 177

9.6.1 Sơ bộ số lượng cọc trong đài 177

9.6.2 Bố trí cọc trong đài 177

9.6.3 Kiểm tra điều kiện áp lực xuống cọc 178

9.6.4 Kiểm tra điều kiện áp lực tại mặt phẳng mũi cọc 179

9.6.5 Kiểm tra độ lún của móng khối quy ước 184

9.6.6 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đầu cọc 185

9.6.7 Tính cốt thép cho đài móng M2 186

9.7 THIẾT KẾ MÓNG LÕI THANG M4 189

9.7.1 Nội lực móng 189

9.7.2 Kiểm tra phản lực đầu cọc 190

9.7.3 Kiểm tra điều kiện áp lực tại mặt phẳng mũi cọc 192

9.7.4 Kiểm tra độ lún của móng khối quy ước 196

9.7.5 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đầu cọc 199

9.7.6 Tính cốt thép cho đài móng M2 199

TÀI LIỆU THAM KHẢO 200

Trang 13

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 1.1 Mặt đứng công trình 3

Hình 1.2 Mặt bằng tầng hầm 4

Hình 1.3 Mặt bằng tầng trệt và tầng 2 4

Hình 1.4 Mặt bằng tầng 3 đến tầng 19 5

Hình 2.1 Sơ bộ tiết diện vách, cột dựa trên diện tích sàn 13

Hình 3.1 Các dao động riêng cơ bảng của công trình 24

Hình 3.2 Mô hình phân tích 3D công trình bằng Etabs 26

Hình 5.1 Mặt bằng cầu thang 49

Hình 5.2 Nhịp cầu thang 50

Hình 5.3 Sơ đồ tính vế thang 52

Hình 5.4 Lớp cấu tạo của bản thang nghiêng và bản chiếu nghỉ 52

Hình 5.5 Sơ đồ tính dầm chiếu tới 56

Hình 6.1 Mặt bằng kiến trúc tầng điển hình 58

Hình 6.2 Các lớp cấu tạo sàn 59

Hình 6.3 Mô hình 3D sàn tầng 5 trong SAFE 60

Hình 6.4 Tải trọng các lớp hoàn thiện tác dụng lên sàn tầng 5 61

Hình 6.5 Tải trọng tường xây tác dụng lên sàn tầng 5 61

Hình 6.6 Hoạt tải nhỏ hơn 2 tác dụng lên sàn tầng 5 62

Hình 6.7 hoạt tải lớn hơn 2 tác dụng lên sàn tầng 5 62

Hình 6.8 Hoạt tải ngắn hạn tác dụng lên sàn tầng 5 63

Hình 6.9 Hoạt tải dài hạn tác dụng lên sàn tầng 5 63

Hình 6.10 Chia dãy strip A theo phương X 65

Hình 6.11 Chia dãy strip B theo phương Y 65

Hình 6.12 Kết quả moment M11 (theo phương X) 66

Hình 6.13 Kết quả moment M22 (theo phương Y) 66

Hình 6.14 Moment trong dãy strip theo phương X 67

Hình 6.15 Moment trong dãy strip theo phương Y 67

Hình 6.16 Chi ô sàn trên mặt bằng tầng 5 để tính toán 68

Hình 6.17 Moment tại nhip theo phương x của ô S1 69

Hình 6.18 Chia dãy strip thành 8 đoạn bằng nhau 73

Hình 7.1 Kích thước cấu kiện bể nước mái 81

Hình 7.2 Mô hình 3D bể nước mái trong phần mềm SAP2000 82

Hình 7.3 Kết cấu dầm cột bể nước mái 82

Hình 7.4 Các lớp cấu tạo của bản nắp 83

Hình 7.5 Tĩnh tải hoàn thiện tác dụng bản nắp 84

Hình 7.6 Hoạt tải tác dụng bản nắp 84

Hình 7.7 Moment tại gối theo phương X (M11) 85

Hình 7.8 Moment tại nhịp theo phương X (M11) 86

Hình 7.9 Moment tại gối theo phương Y (M22) 86

Hình 7.10 Moment tại nhịp theo phương Y (M22) 87

Hình 7.11 Các lớp cấu tạo bản đáy 89

Trang 14

Hình 7.12 Tỉnh tải hoàn thiện tác dụng vào bản đáy 90

Hình 7.13 Tải trọng nước tác dụng lên bản đáy 90

Hình 7.14 Moment tại gối theo phương X 91

Hình 7.15 Moment tại nhịp theo phương X 92

Hình 7.16 Moment tại gối theo phương Y 92

Hình 7.17 Moment tại nhịp theo phương Y 93

Hình 7.18 Sơ đồ tải trọng tác dụng lên bản thành 94

Hình 7.19 Tải gió tác dụng bản thành theo phương X 96

Hình 7.20 Tải trọng gió tác dụng lên bản thành theo phương ngược chiều X 96

Hình 7.21 Tải trọng gió tác dụng theo phương Y 97

Hình 7.22 Tải trọng gió tác dụng lên bản thành theo phương ngược chiều Y 97

Hình 7.23 Moment dương theo phương cạnh ngắn (M22) 98

Hình 7.24 Moment âm theo phương cạnh ngắn (M22) 98

Hình 7.25 Moment dương theo phương cạnh dài (M11) 99

Hình 7.26 Moment âm theo phương cạnh dài M11 99

Hình 7.27 Biểu đồ bao moment 3D 102

Hình 7.28 Biểu đồ bao moment dầm nắp, dầm đáy chính 102

Hình 7.29 Biểu đồ bao moment dầm đáy phụ 103

Hình 7.30 Biểu đồ lực cắt dầm đáy chính (D300X600) 105

Hình 7.31 Bố trí cốt theo cho dầm đáy chính 106

Hình 8.1 Mô hình khung không gian trong ETABS 120

Hình 8.2 Mặt bằng dầm tầng điển hình (Tầng 5) 121

Hình 8.3 Kích thước tiết diện dầm tầng điển hình (Tầng 5) 121

Hình 8.4 Biểu đồ moment dầm tầng 5 122

Hình 8.5 Giá trị moment tại gối trái dầm B60 124

Hình 8.6 Giá trị moment lớn nhất tại nhịp dầm B60 125

Hình 8.7 Giá trị moment tại gối phải dầm B60 126

Hình 8.8 Sơ đồ nội lực cốt thép theo tiết diện nghiêng chiu tác dụng của lực cắt 127

Hình 8.9 lực cắt lớn nhất trong dầm B60 (Tầng 5) 129

Hình 8.10 Gia cường cốt vai bò tại vị trí giao giữa dầm phụ và dầm chính 131

Hình 8.11 Mô hình tính toán tiết diện cột 132

Hình 8.12 Mô hình vách cứng 140

Hình 8.13 Mô hình tính vách phẳng bằng phương pháp phân bố ứng suất đàn hồi 141

Hình 8.14 Nội lực tính toán cốt thép vách 143

Hình 8.15 Mặt cắt và mặt vách đứng 143

Hình 8.16 Vị trí vách góc PE-1, P1-E 145

Hình 8.17 Kích thước vùng biên phần tử vách PE-1 146

Hình 8.18 Gán Pier cho các vách lõi thang máy và thang bộ 147

Hình 8.19 Kích vùng biên của phần tử vách P1 148

Hình 8.20 Biểu đồ lực cắt V2 của vách phẳng trục 3 149

Hình 8.21 Tra hệ số m 150

Hình 9.1 Biểu đồ tra hệ số p mục G.2a, TCVN 10304 – 2014 160

Hình 9.2 Mặt bằng kí hiệu móng 162

Trang 15

Hình 9.3 Mặt bằng bố trí cọc móng M1 166

Hình 9.4 Sơ đồ khối móng quy ước M1 169

Hình 9.5 Tháp xuyên thủng cho đài móng M1 174

Hình 9.6 Sơ đồ tính thép đài móng M1 theo phương Y 175

Hình 9.7 Sơ đồ tính thép đài móng M1 theo phương X 176

Hình 9.8 Mặt bằng bố trí cọc M2 178

Hình 9.9 Sơ đồ khối móng quy ước M2 181

Hình 9.10 Tháp xuyên thủng cho đài móng M2 186

Hình 9.11 Sơ đồ tính thép đài móng M2 theo phương Y 187

Hình 9.12 Sơ đồ tính thép đài móng M2 theo phương Y 188

Hình 9.13 Mặt bằng móng lõi thang 189

Hình 9.14 Phản lực đầu cột lõi thang máy 190

Hình 9.15 Sơ đồ móng khối quy ước của mong lõi thang 194

Trang 16

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 1.1 Cao độ công trình 5

Bảng 1.2 Công năng công trình 5

Bảng 2.1 Bảng thông số vật liệu của bê tông B30 10

Bảng 2.2 Bảng thông số vật liệu cốt thép theo TCVN 5574-2018 11

Bảng 2.3 Bảng quy định bê tông bảo vệ đối với cốt thép dọc chịu lực 11

Bảng 2.4 Bảng tiết diện dầm 14

Bảng 3.1 Các lớp cấu tạo sàn sinh hoạt căn hộ 17

Bảng 3.2 Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh căn hộ 17

Bảng 3.3 Các lớp cấu tạo sàn hành lang căn hộ 17

Bảng 3.4 Các lớp cấu tạo sàn thương mại 18

Bảng 3.5 Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh thương mại 18

Bảng 3.6 Các lớp cấu tạo sàn văn phòng, hành chính 18

Bảng 3.7 Các lớp cấu tạo sàn phòng kỹ thuật 19

Bảng 3.8 Các lớp cấu tạo sàn tầng hầm 19

Bảng 3.9 Các lớp cấu tạo sàn vỉa hè 19

Bảng 3.10 Các lớp cấu tạo sàn sân thượng 20

Bảng 3.11 Các lớp cấu tạo sàn mái 20

Bảng 3.12 Tải trọng tường xây tầng điển hình 20

Bảng 3.13 Tải trọng tường xây tầng trệt 21

Bảng 3.14 Bảng tra hoạt tải theo TCVN 2737-1995 21

Bảng 3.15 Bảng tính gió tĩnh 23

Bảng 3.16 Bảng các thông số tính toán 24

Bảng 3.17 Bảng đánh giá dạng dao động công trình với những mode có fN < 1.3Hz 26

Bảng 3.18 Bảng tính toán các thông số cho các mode 27

Bảng 3.19 Bảng Centers of Mass and Rigidity 28

Bảng 3.20 Bảng tính gió động Mode 1, dạng dao động thứ 2, theo phương X 29

Bảng 3.21 Bảng tính gió động Mode 1, dạng dao động thứ 1, theo phương Y 30

Bảng 3.22 Bảng tải trọng gió 32

Bảng 3.23 Bảng phần trăm khối lượng dao động theo các phương X,Y 35

Bảng 3.24 Thống kê dao động dùng để tính toán động đất 35

Bảng 3.25 Các giá trị kiến nghị cho tham số mô tả phổ phản ứng thiết kế theo phương thẳng đứng 36

Bảng 3.26 - Bảng chuyển đổi từ đỉnh gia tốc nền sang cấp động đất 37

Bảng 3.27 Bảng giá trị các tham số mô tả phổ phản ứng đàn hồi 38

Bảng 3.28 Bảng tổng hợp các hệ số tính động đất 38

Bảng 3.29 Bảng phân phối lực cắt đáy lên các tầng Mode 1 ( Phương Y) 39

Bảng 4.1 Bảng kiểm tra chuyển vị đỉnh 41

Bảng 4.2 Bảng kiểm tra lực dọc quy đổi cho cột biên 42

Bảng 4.3 Kiểm tra lực dọc quy đổi cột giữa 43

Bảng 4.4 Kiểm tra chuyển vị lệch tầng theo phương X 44

Bảng 4.5 Bảng kiểm tra chuyển vị lệch tầng theo phương Y 45

Trang 17

Bảng 4.6 Kiểm tra hiệu ứng P-Delta 47

Bảng 5.1 Tĩnh tải hoàn thiện bản chiếu nghỉ 52

Bảng 5.2 Tĩnh tải hoàn thiện bản thang nghiêng 53

Bảng 5.3 Tổ hợp tải trọng tác dụng lên cầu thang 54

Bảng 6.1 Bảng tính toán độ cong không nứt tại vị trí Sup,L 76

Bảng 6.2 Bảng tổng hợp độ cong tại các vị trí 78

Bảng 7.1 Bảng vật liệu cấu tạo bản nắp 83

Bảng 7.2 Bảng tổng hợp nội lực bản nắp 87

Bảng 7.3 Bảng tính toán cốt thép bản nắp 88

Bảng 7.4 Bảng vật liệu cấu tạo bản đáy 89

Bảng 7.5 Bảng tổ hợp nội lực bản đáy 93

Bảng 7.6 Bảng tính toán cốt thép bản đáy 94

Bảng 7.7 Bảng tổng hợp moment bản thành 99

Bảng 7.8 Bảng tính toán cốt thép bản thành 100

Bảng 7.9 Các trường hợp tải trọng dùng trong tính toán 100

Bảng 7.10 Các trường hợp tổ hợp tải trọng 101

Bảng 7.11 Bảng tổng hợp kết quả tính toán cốt thép dầm nắp, dầm đáy 104

Bảng 7.12 Bảng kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt bản đáy 110

Bảng 7.13 Bảng tính toán và kiểm tra bề rộng vết nứt bản đáy 112

Bảng 7.14 Bảng tính kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt bản thành 115

Bảng 7.15 Bảng tính toán và kiểm tra bề rộng khe nứt bản thành 117

Bảng 8.1 Bảng quy đổi tên dầm Etabs tương ứng trên bản vẽ 122

Bảng 8.2 Bảng thông số thiết kế dầm B60 123

Bảng 8.3 Bảng kết quả tính toán thép dọc dầm B60 – Tầng 5 126

Bảng 8.4 Bảng quy kí hiệu từ bài toán LPX về bài toán LTP tương đương 133

Bảng 8.5 Các thông số tính toán cột C10 – Tầng 17 135

Bảng 8.6 Bảng lực cắt cột C19 (Tầng thượng) 139

Bảng 8.7 Kết quả nội lực vách PE-1 (Nnim, Mtư) 145

Bảng 8.8 Bảng kết quả nội lực vách P1 147

Bảng 8.9 Nội lực tính toán thép nagng của vách P1 149

Bảng 9.1 Bảng tổng hợp chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất 151

Bảng 9.2 Bảng tổng hợp hệ số rỗng với từng cấp áp lực 152

Bảng 9.3 Bảng trạng thái đất hạt mịn 152

Bảng 9.4 Bảng trạng thái đất hạt thô 152

Bảng 9.5 Tên đất hạt mịn 153

Bảng 9.6 Tên đất hạt thô 153

Bảng 9.7 Phần trăm các loại hạt của hồ sơ địa chất công trình 153

Bảng 9.8 Bảng phân loại đất công trình 153

Bảng 9.9 Thông số thiết kế móng cọc khoan nhồi 154

Bảng 9.10 Bảng tính sức chịu tải theo vật liệu làm cọc 156

Bảng 9.11 Bảng xác định sức kháng ma sát fi theo chỉ tiêu cơ lý 157

Bảng 9.12 Bảng tính sức kháng fi theo chỉ tiêu cường độ 159

Bảng 9.13 Bảng xác định sức kháng bên cọc fi theo SPT 160

Trang 18

Bảng 9.14 Bảng tổng hợp sức chịu tải cọc D800 161

Bảng 9.15 Bảng tính sức chịu tải cọc cho phép theo từng loại móng cọc 161

Bảng 9.16 Bảng kết quả nội lực cấu kiện 162

Bảng 9.17 Bảng thông số cọc và độ sâu cọc 162

Bảng 9.18 Bảng thông số địa chất từ trụ địa chất 163

Bảng 9.19 Bảng nội lực thiết kế móng M1 165

Bảng 9.20 Bảng tọa độ và giá trị phản lực các cọc trong móng M1 167

Bảng 9.21 Nội lực tiêu chuẩn của móng M1 170

Bảng 9.22 Bảng tính lún móng khối quy ước của móng M1 172

Bảng 9.23 Bảng tính lún của móng khối quy ước M1 173

Bảng 9.24 Bảng nội lực thiết kế móng M2 177

Bảng 9.25 Bảng tọa độ và giá trị phản lực các cọc trong móng M2 179

Bảng 9.26 Nội lực tiêu chuẩn của móng M2 182

Bảng 9.27 Bảng tính lún móng khối quy ước của móng M2 184

Bảng 9.28 Bảng tính luốn của móng khối quy ước móng M2 185

Bảng 9.29 Nội lực móng lõi thang 189

Bảng 9.30 Thông số tính toán 190

Bảng 9.31 Bảng kiểm tra phản lực đầu cọc 190

Bảng 9.32 Nội lực tiêu chuẩn của móng lõi thang 195

Bảng 9.33 Bảng tính lún khối móng quy ước MLT 197

Bảng 9.34 Bảng tính luốn của móng khối quy ước móng MLT 198

Bảng 9.35 Bảng tính thép đài móng MLT 199

Trang 19

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH

1.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH

1.1.1 Mục đích xây dựng công trình

Một đất nước muốn phát triển một cách mạnh mẽ trong tất cả các lĩnh vực kinh tế xã hội, trước hết cần phải có một cơ sở hạ tầng vững chắc, tạo điều kiện tốt, và thuận lợi nhất cho nhu cầu sinh sống và làm việc của người dân Đối với nước ta, là một nước đang từng bước phát triển và ngày càng khẳng định vị thế trong khu vực và cả quốc tế, để làm tốt mục tiêu đó, điều đầu tiên cần phải ngày càng cải thiện nhu cầu an sinh và làm việc cho người dân Mà trong đó nhu cầu về nơi ở là một trong những nhu cầu cấp thiết hàng đầu

Trước thực trạng dân số phát triển nhanh nên nhu cầu mua đất xây dựng nhà ngày càng nhiều trong khi đó quỹ đất của Thành phố thì có hạn, chính vì vậy mà giá đất ngày càng leo thang khiến cho nhiều người dân không đủ khả năng mua đất xây dựng Để giải quyết vấn

đề cấp thiết này giải pháp xây dựng các chung cư cao tầng và phát triển quy hoạch khu dân cư

ra các quận, khu vực ngoại ô trung tâm Thành phố là hợp lý nhất

Bên cạnh đó, cùng với sự đi lên của nền kinh tế của Thành phố và tình hình đầu tư của nước ngoài vào thị trường ngày càng rộng mở, đã mở ra một triển vọng thật nhiều hứa hẹn đối với việc đầu tư xây dựng các cao ốc dùng làm văn phòng làm việc, các khách sạn cao tầng,… với chất lượng cao nhằm đáp ứng nhu cầu sinh hoạt ngày càng cao của mọi người dân

Có thể nói sự xuất hiện ngày càng nhiều các cao ốc trong Thành phố không những đáp ứng được nhu cầu cấp bách về cơ sở hạ tầng mà còn góp phần tích cực vào việc tạo nên một

bộ mặt mới cho Thành phố, đồng thời cũng là cơ hội tạo nên nhiều việc làm cho người dân

Hơn nữa, đối với ngành xây dựng nói riêng, sự xuất hiện của các nhà cao tầng cũng đã góp phần tích cực vào việc phát triển ngành xây dựng thông qua việc tiếp thu và áp dụng các

kỹ thuật hiện đại, công nghệ mới trong tính toán, thi công và xử lý thực tế, các phương pháp thi công hiện đại của nước ngoài…

1.1.2 Vị trí điểm đặt công trình

1.1.2.1 Vị trí công trình

Địa điểm: Đường Dương Văn An, Phường An Phú, Quận 2, TP Hồ Chí Minh

1.1.2.2 Điều kiện tự nhiên

Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa cận xích đạo Mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11, mùa khô từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau Theo tài liệu quan trắc nhiều năm của trạm Tân Sơn Nhất, qua các yếu tố khí tượng chủ yếu; cho thấy những đặc trưng khí hậu Thành Phố Hồ Chí Minh như sau:

Lượng mưa cao, bình quân/năm 1.949 mm Số ngày mưa trung bình/năm là 159 ngày Trên phạm vi không gian thành phố, lượng mưa phân bố không đều, có khuynh hướng tăng dần theo trục Tây Nam - Ðông Bắc Ðộ ẩm tương đối của không khí bình quân/năm 79,5%; bình

Trang 20

quân mùa mưa 80% và trị số cao tuyệt đối tới 100%; bình quân mùa khô 74,5% và mức thấp tuyệt đối xuống tới 20%

1.1.3 Quy mô công trình

Công trình chung cư Vinhome quận 2 có diện tích xây dựng 1750m2, bao gồm 21 tầng nổi và

2 tầng hầm Trong 21 tầng nổi bao gồm 2 tầng là trung tâm thương mại ( tầng trệt, tầng 2), 17 tầng căn hộ, 1 tầng thượng và 1 tầng mái

Tầng căn hộ có diện tích sàn là 1750m2 .Mỗi tầng có 8 căn hộ, mỗi căn hộ bao gồm 2 phòng ngủ, 1 phòng khách, 1 phòng bếp, 2 phòng vệ sinh

Trang 21

Hình 1.1 Mặt đứng công trình

Trang 22

Hình 1.2 Mặt bằng tầng hầm

Hình 1.3 Mặt bằng tầng trệt và tầng 2

Trang 23

Hình 1.4 Mặt bằng tầng 3 đến tầng 19 1.1.4 Cao độ công trình

1.1.5 Công năng công trình

Bảng 1.2 Công năng công trình

Trang 24

2 Tầng trệt, tầng 2 Trung tâm thương mại

– Ngoài ra, còn bố trí các máy phát điện dự phòng ở tầng hầm để kịp thời cung cấp trong trường hợp sự cố mất điện

1.2.2 Hệ thống thông tin liên lạc

Hệ thống thông tin liên lạc bao gồm:

– Hệ thống mạng máy tính

– Hệ thống cáp điện thoại

– Hệ thống cáp truyền hình

– Hệ thống camera an ninh

– Hệ thống liên lạc kỹ thuật nội bộ

– Hệ thống kiểm soát xe ra vào

– Nước thải được xử lý cục bộ trước khi thải vào hệ thống nước thải chung

1.2.4 Thông gió và chiếu sáng

– Do thiết kế thông thoáng và hợp lý trong đón gió, lấy sáng nên tùy thuộc vào nhu cầu mà có thể bố trí thêm hệ thống điều hòa hoặc không

– Hệ thống chiếu sáng trong công trình sử dụng các bóng đèn compact tiết kiệm điện Đèn ngoài trời sử dụng đèn Halogen chống thấm

1.2.5 Phòng cháy và thoát hiểm

– Hệ thống chữa cháy được bố trí theo quy định PCCC

Trang 25

– Trong khu vực công trình, luôn luôn có đủ nước được dự trữ trong bể nước phòng cháy chữa cháy được đặt ngầm

– Công trình bằng bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch rỗng vừa cách âm, vừa cách nhiệt Các bình cứu hỏa được đặt ở hành lang mỗi tầng Mỗi tầng đều có 2 cầu thang bộ đảm bảo thoát hiểm trong trường hợp xảy ra sự cố

Trang 26

CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN VỀ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

2.1 CƠ SỞ TÍNH TOÁN KẾT CẤU

2.1.1 Tiêu chuẩn và quy chuẩn áp dụng

TCVN 2737-1995: Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 9386-2012: Thiết kế công trình chịu tải trọng động đất

TCVN 5574-2018: Kết cấu Bê Tông và Bê Tông toàn khối

TCVN 9362-2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình

TCVN 4453-1995: Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 10304-2014: Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế

TCXD 198-1997: Nhà cao tầng - Thiết kế Bê Tông Cốt Thép toàn khối

TCXD 229-1999: Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải gió

QCXDVN 02-2009/BXD: Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng

+ Không bị phá hoại khi kết cấu bị mỏi

+ Không bị phá hoại do tác động đồng thời của các nhân tố về lực và những ảnh hưởng bất lợi của môi trường

Trạng thái giới hạn thứ hai TTGH II (về điều kiện sử dụng) nhằm đảm bảo sự làm việc bình thường của kết cấu, cụ thể cần hạn chế:

+ Khe nứt không mở rộng quá giới hạn cho phép hoặc không xuất hiện khe nứt + Không có những biến dạng quá giới hạn cho phép như độ võng, góc xoay, góc trượt, dao động

2.1.3 Phần mềm tính toán và thể hiện bản vẽ

Phần mềm phân tích kết cấu CSI ETABS

Phần mềm phân tích kết cấu CSI SAFE

Phần mềm phân tích kết cấu CSI SAP 2000

Các phần mềm Microsoft Office 2016

Trang 27

Phần mềm thể hiện bản vẽ AutoCAD

2.2 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU

2.2.1 Giải pháp phần thân

2.2.1.1 Giải pháp kết cấu theo phương đứng

Hệ kết cấu chịu lực thẳng đứng có vai trò quan trọng đối với kết cấu nhà nhiều tầng bởi vì:

+ Chịu tải trọng của dầm sàn truyền xuống móng và xuống nền đất

+ Chịu tải trọng ngang của gió và áp lực đất lên công trình

+ Liên kết với dầm sàn tạo thành hệ khung cứng, giữ ổn định tổng thể cho công trình, hạn chế dao động và chuyển vị đỉnh của công trình

Hệ kết cấu chịu lực theo phương đứng bao gồm các loại sau :

+ Hệ kết cấu cơ bản: Kết cấu khung, kết cấu tường chịu lực, kết cấu lõi cứng, kết cấu ống

+ Hệ kết cấu hỗn hợp: Kết cấu khung-giằng, kết cấu khung-vách, kết cấu ống lõi và kết cấu ống tổ hợp

+Hệ kết cấu đặc biệt: Hệ kết cấu có tầng cứng, hệ kết cấu có dầm chuyển, sàn chuyển, kết cấu có hệ giằng liên tầng và kết cấu có khung ghép

Lựa chọn giải pháp kết cấu hợp lý cho một công trình cụ thể sẽ đem lại hiệu quả kinh tế rất lớn trong khi vẫn đảm bảo các chỉ tiêu kĩ thuật cần thiết Việc lựa chọn này phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của công

Tuỳ thuộc vào yêu cầu kiến trúc, quy mô công trình, tính khả thi và khả năng đảm bảo ổn định của công trình mà có lựa chọn phù hợp cho hệ kết cấu chịu lực theo phương đứng

Vì vậy, trong đồ án này giải pháp kết cấu chính là hệ chịu lực khung - lõi

2.2.1.2 Giải pháp kết cấu theo phương ngang

Việc lựa chọn giải pháp kết cấu sàn hợp lý là việc làm rất quan trọng, quyết định tính kinh tế của công trình Công trình càng cao, tải trọng này tích lũy xuống cột các tầng dưới và móng càng lớn, làm tăng chi phí móng, cột, tăng tải trọng ngang do động đất Vì vậy cần ưu tiên lựa chọn giải pháp sàn nhẹ để giảm tải trọng thẳng đứng

 Hệ sàn sườn

Cấu tạo hệ sàn sườn bao gồm hệ dầm và bản sàn

Ưu điểm:

 Tính toán đơn giản được sử dụng phổ biến

 Công nghệ thi công phông phú do đã có từ rất lâu đời

Nhược điểm:

Trang 28

 Kết cấu phức tạp, khối lượng gia công lắp đặt cốt thép, cốt pha tốn nhiều công, hao hụt lớn Chiều cao dầm lớn làm giảm chiều cao thông thủy tầng và không thuận lợi về bố trí kiến trúc

 Kết cấu nhiều dầm, thi công phức tạp, sử dụng không thuận lợi, chiều cao thông thủy tầng thấp Sử dụng tốt cho các công trình có nhịp vừa và nhỏ

 Sàn phẳng, sàn phẳng có nấm

Sàn có chiều dày lớn và tựa trục tiếp lên cột

 Ưu điểm: Chiều cao kết cấu nhỏ nên giảm được chiều cao công trình Tiết kiệm được không gian sử dụng Dễ phân chia không gian Việc thi công phương án này nhanh hơn so với phương án sàn dầm bởi không phải mất công gia công cốp pha, cốt thép dầm, cốt thép được đặt tương đối định hình và đơn giản Việc lắp dựng ván khuôn và cốp pha cũng tương đối đơn giản

 Nhược điểm: Trong phương án này các cột không được liên kết với nhau để tạo thành khung do đó độ cứng nhỏ hơn so với phương án sàn dầm, vì vậy khả năng chịu lực theo phương ngang của phương án này kém hơn so với phương án sàn dầm, chính vì vậy tải trọng ngang hầu hết do vách chịu và tải trọng đứng do cột và vách chịu Sàn phải có chiều dày lớn để đảm bảo khả năng chịu uốn và chống chọc thủng do đó khối lượng sàn tăng

Hệ móng công trình tiếp nhận toàn bộ tải trọng của công trình rồi truyền xuống móng

Với quy mô công trình 2 tầng hầm, 1 tầng mái, 1 tầng thương mại và 16 tầng căn hộ và điều

kiện địa chất khu vực xây dựng tương đối yếu nên đề xuất phương án móng cọc

2.2.3 Vật liệu sử dụng cho công trình

2.2.3.1 Bê tông

Sử dụng bê tông B30 cho toàn bộ công trình

Bảng 2.1 Bảng thông số vật liệu của bê tông B30

Cấp độ bền B30 Giá trị Đơn vị

Trang 29

Cường độ chịu nén tính toán Rb 17 Mpa Cường độ chịu kéo tính toán Rbt 1.15 Mpa Modul đàn hồi Eb 32.5x103 Mpa Cường độ chịu nén tiêu chuẩn R bn , R b,ser 22 Mpa Cường độ chịu kéo tiêu chuẩn R bt , R bt,ser 1.75 Mpa

Độ ẩm tương đối của không khí w 80 %

Hệ số từ biến của bê tông

R sw = 280 MPa ; E s = 2x10 5 MPa Cốt thép dọc kết cấu các loại có Ø ≥10mm

2.2.3.3 Lớp bê tông bảo vệ theo TCVN 5574-2018

Bảng 2.3 Bảng quy định bê tông bảo vệ đối với cốt thép dọc chịu lực

2.2.4 Lựa chọn kích thước cấu kiện

2.2.4.1 Chiều dày vách – lõi thang máy

Chiều dày vách, lõi được sơ bộ dựa vào chiều cao tòa nhà, số tầng … đồng thời phải đảm bảo điều 3.4.1 trong TCVN 198:1997

Xác định chiều dày vách phải thỏa t

t 200mmht20

Trang 30

 FSan : tổng diện tích một sàn

Do đó sinh viên chọn chiều dày vách - lõi t = 300mm (Theo yêu cầu bản vẽ kiến trúc)

2.2.4.2 Chiều dày sàn tầng hầm

Chọn chiều dày sàn tầng hầm 200 mm

2.2.4.3 Tiết diện sàn tầng điển hình

Chiều sày sàn sơ bộ theo công thức: h s D L1

l : Nhịp theo phương cạnh ngắn D= 0.8  1.4 phụ thuộc vào tải trọng Chú ý : Chiều dày sàn thực tế thường lấy min bằng 100mm

    

Trong đó: l0 là chiều cao tính toán của vách (cột) l0=0.7h

  bán kính giới hạn đối với cột vách   31

Sơ bộ kích thướt cột theo công thức: t

Do chưa có số liệu cụ thể nên ta lấy: N=q.n.Fs (kN)

q là tải trọng ( tĩnh tải + hoạt tải) của dầm sàn trung bình trên 1m2 tầng (theo giáo trình của thầy Nguyễn Đình Cống q chọn theo kinh nghiêm phụ thuộc vào chiều dày sàn như sau:

Trang 31

Với nhà có bề dày sàn bé (10÷14cm kể cae các lơp cấu tạo của mặt sàn), có ít tường kích của dầm và cột thuộc loại bé chọn q=10÷14kN/m2

Với nhà có bề dày sàn trung bình (15÷20cm), có tường ,dầm và cột thuộc loại trung bình hoặc lớn chọn q=15÷18kN/m2

Với nhà có bề dày sàn lớn (trên 25cm) dầm và cột lớn chọn q=20kN/m2 hoặc hơn nữa

Vậy với bề dày sàn sơ bộ là 150 mm nên ta chon q=15 (kN/m 2 )

Hình 2.1 Sơ bộ tiết diện vách, cột dựa trên diện tích sàn

(Bảng sơ bộ tiết diện cột được trình bày trong Phụ Lục của thuyết minh )

Trang 32

tổ hợp

2.3.1 Các loại tải trọng

1 TLBT DEAD Tải trọng bản thân

2 HOAN THIEN DEAD Tải hoàn thiện

3 TUONG SUPERDEAD Tải tường phân bố lên dầm

4 BE NUOC MAI SUPERDEAD Tải trọng bể nước mái

5 THANG MAY SUPERDEAD Tải trọng thang máy

6 THANG BO SUPERDEAD Tải trọng thang bộ

7 HT1 LIVE Hoạt tải < 200 daN/m 2

8 HT2 LIVE Hoạt tải ≥ 200 daN/m 2

11 GTXX WIND Gió tĩnh phương -X

12 GTYY WIND Gió tĩnh phương -Y

15 DDX1 SEISMIC Tải trọng động đất phương X, Mode 2

16 DDX2 SEISMIC Tải trọng động đất phương X, Mode 6

17 DDY1 SEISMIC Tải trọng động đất phương Y, Mode 1

18 DDY2 SEISMIC Tải trọng động đất phương Y, Mode 4

Trang 33

TT TẢI TRỌNG LOẠI Ý NGHĨA

19 DDY3 SEISMIC Tải trọng động đất phương Y, Mode 7

2.3.2 Các tổ hợp tải trọng trung gian

TT TT ADD 1.1TLBT + 1.2HOAN THIEN +1.1TUONG+AP LUC

DAT+THANG BO + THANG MAY

Trang 35

CHƯƠNG 3 TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG

3.1 TỈNH TẢI

3.1.1 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn

3.1.1.1 Các lớp cấu tạo sàn căn hộ từ tầng 3-19

Bảng 3.1 Các lớp cấu tạo sàn sinh hoạt căn hộ

STT Các lớp hoàn

thiện sàn

Trọng lượng riêng

Chiều dày

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số vượt tải

Tĩnh tải tính toán

TT quy đổi

về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )

Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 1.51 1.2 1.87 1.56

Bảng 3.2 Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh căn hộ

STT Các lớp hoàn

thiện sàn

Trọng lượng riêng

Chiều dày

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số vượt tải

Tĩnh tải tính toán

TT quy đổi

về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )

Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 1.88 1.2 2.33 1.95

Bảng 3.3 Các lớp cấu tạo sàn hành lang căn hộ

STT Các lớp hoàn

thiện sàn

Trọng lượng riêng

Chiều dày

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số vượt tải

Tĩnh tải tính toán

TT quy đổi

về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )

1 Gạch Ceramic 20 10 0.20 1.1 0.22

2 Vữa lạt nền 18 35 0.63 1.3 0.82

Trang 36

Chiều dày

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số vượt tải

Tĩnh tải tính toán

TT quy đổi

về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )

Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 1.64 1.2 2.03 1.7

Bảng 3.5 Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh thương mại

STT Các lớp hoàn

thiện sàn

Trọng lượng riêng

Chiều dày

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số vượt tải

Tĩnh tải tính toán

TT quy đổi

về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )

Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 1.34 1.2 1.63 1.36

Bảng 3.6 Các lớp cấu tạo sàn văn phòng, hành chính

STT Các lớp hoàn

thiện sàn

Trọng lượng riêng

Chiều dày

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số vượt tải

Tĩnh tải tính toán

TT quy đổi

về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )

1 Gạch Ceramic 20 10 0.20 1.1 0.22

2 Vữa lạt nền 18 40 0.72 1.3 0.94

Trang 37

3 Vữa trát trần 18 10 0.18 1.3 0.23

4 Hệ thống kỹ thuật

Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 1.6 1.2 1.99 1.66

Bảng 3.7 Các lớp cấu tạo sàn phòng kỹ thuật

STT Các lớp hoàn

thiện sàn

Trọng lượng riêng

Chiều dày

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số vượt tải

Tĩnh tải tính toán

TT quy đổi

về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )

Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 1.42 1.2 1.76 1.46

3.1.1.3 Các lớp cấu tạo sàn tầng hầm và sàn vỉa hè

Bảng 3.8 Các lớp cấu tạo sàn tầng hầm

STT Các lớp hoàn

thiện sàn

Trọng lượng riêng

Chiều dày

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số vượt tải

Tĩnh tải tính toán

TT quy đổi

về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )

1 Vữa trát nền 18 50 0.90 1.3 1.17

2 Lớp chống thấm 0.10 1.2 0.12

Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 1 1.2 1.29 1.08

Bảng 3.9 Các lớp cấu tạo sàn vỉa hè

STT Các lớp hoàn

thiện sàn

Trọng lượng riêng

Chiều dày

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số vượt tải

Tĩnh tải tính toán

TT quy đổi

về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )

Trang 38

3.1.1.4 Các lớp cấu tạo sàn sân thượng và mái

Bảng 3.10 Các lớp cấu tạo sàn sân thượng

STT Các lớp hoàn

thiện sàn

Trọng lượng riêng

Chiều dày

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số vượt tải

Tĩnh tải tính toán

TT quy đổi

về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )

Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 1.78 1.2 2.22 1.85

Bảng 3.11 Các lớp cấu tạo sàn mái

STT Các lớp hoàn

thiện sàn

Trọng lượng riêng

Chiều dày

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số vượt tải

Tĩnh tải tính toán

TT quy đổi

về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )

Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 1.42 1.2 1.76 1.46

3.1.2 Tải trọng tường xây

3.1.2.1 Tải trọng tường xây tầng điển hình (3.2m)

Bảng 3.12 Tải trọng tường xây tầng điển hình

Loại tường Cấu kiện đỡ

tường

Hệ số vượt tải

Bề dày

Chiều cao

Trọng lượng riêng

Tải trọng trên mét dài

(m) (m) (kN/m 2 ) (kN/m)

Tường 200

Dầm 300x600 1 0.2 2.6 15 7.8 Dầm 200x500 1 0.2 2.7 15 8.1 Sàn 150 1 0.2 3.05 15 9.15

Trang 39

Tường 100 Dầm 300x600 1 0.1 2.6 18 4.68

Sàn 150 1 0.1 3.05 18 5.5

3.1.2.2 Tải trọng tường xây tầng trệt (4.2m)

Bảng 3.13 Tải trọng tường xây tầng trệt

Loại tường Cấu kiện đỡ

tường

Hệ số vượt tải

Bề dày

Chiều cao

Trọng lượng riêng

Tải trọng trên mét dài

(m) (m) (kN/m 2 ) (kN/m)

Tường 200

Dầm 300x600 1 0.2 3.6 15 10.8 Dầm 200x500 1 0.2 3.7 15 11.1 Sàn 150 1 0.2 4.05 15 12.15

HT tính toán Phần

dài hạn

Phần ngắn hạn

4 Khu thương mại 1.4 2.6 4 1.2 4.8

5 Vệ sinh khu thương mại 0.7 1.3 2 1.2 2.4

Trang 40

Giá trị tiêu chuẩn (kN/m 2 )

Hệ số vượt tải

HT tính toán Phần

dài hạn

Phần ngắn hạn

Tải trọng gió tĩnh được tính toán theo TCVN 2737-1995

Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh tại cao độ zj tính theo công thức như sau:

0.18 j B( zj)

0.28 j C( zj)

z

k 1.844

250z

k 1.844

300z

k 1.844

400

 c - hệ số khí động lấy theo bảng 6 trong TCVN 2737-1995, đối với mặt đón gió c = + 0.8, mặt hút gió c = - 0.6 Hệ số c tổng cho cả mặt hút gió và đón gió: c = 0.8 + 0.6 = 1.4

 Hệ số độ tin cậy của tải trọng gió: n = 1.2 (công trình cấp II)

Công trình được xây dựng ở quận 2, TP.HCM

Ngày đăng: 06/10/2023, 13:46

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Nguyễn Đình Cống, “Sàn bê tông cốt thép toàn khối”, NXB Xây Dựng - Hà Nội 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Sàn bê tông cốt thép toàn khối”
Nhà XB: NXB Xây Dựng - Hà Nội 2008
2. Nguyễn Đình Cống, “Tính toán thực hành cấu kiện BTCT” - Tập 1, NXB Xây Dựng - Hà Nội 2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Tính toán thực hành cấu kiện BTCT”
Nhà XB: NXB Xây Dựng - Hà Nội 2009
3. Nguyễn Đình Cống, “Cấu kiện nhà cửa” - Tập 2, NXB Xây Dựng - Hà Nội 2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Cấu kiện nhà cửa”
Nhà XB: NXB Xây Dựng - Hà Nội 2009
4. Nguyễn Đình Cống, “Cấu kiện đặc biệt” - Tập 3, NXB Xây Dựng - Hà Nội 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Cấu kiện đặc biệt”
Nhà XB: NXB Xây Dựng - Hà Nội 2005
5. Lê Phương Bình, “Hướng dẫn đồ án Nền-Móng”, Tp.Hồ Chí Minh 2018 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn đồ án Nền-Móng
7. Phan Quang Minh, Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống (2006), “Kết cấu bê tông cốt thép - Phần cấu kiện cơ bản”, NXB KHKT, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Kết cấu bê tông cốt thép - Phần cấu kiện cơ bản”
Tác giả: Phan Quang Minh, Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống
Nhà XB: NXB KHKT
Năm: 2006
8. TCVN 2737-1995, “ Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế ” 9. TCVN 9386-2012, “Thiết kế công trình chịu tải trọng động đất” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế ”" 9. TCVN 9386-2012, “"Thiết kế công trình chịu tải trọng động đất
10. TCVN 5574-2018, “Kết cấu Bê Tông và Bê Tông toàn khối” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu Bê Tông và Bê Tông toàn khối
11. TCVN 9362-2012, “Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
12. TCVN 4453-1995, “Quy phạm thi công và nghiệm thu” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quy phạm thi công và nghiệm thu
13. TCVN 10304-2014, “Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế
14. TCXD 198-1997, “Nhà cao tầng - Thiết kế Bê Tông Cốt Thép toàn khối” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhà cao tầng - Thiết kế Bê Tông Cốt Thép toàn khối
15. TCXD 229-1999, “Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải gió” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải gió
16. QCXDVN 02-2009/BXD, “Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN