Nội dung các phần lý thuyết và tính toán: 2.1: Kiến trúc: Thể hiện lại các bản vẽ theo kiến trúc 2.2: Kết cấu: Mô hình, tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình.. Tải trọng các lớp hoàn th
Trang 1THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Tp Hồ Chí Minh, tháng 2 năm 2023
S K L 0 1 0 4 9 1
CHUNG CƯ VINHOME
GVHD: PGS.TS LÊ ANH THẮNG SVTH: LÊ HOÀNG THIỆN
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUNG CƯ VINHOME
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ
THUẬT TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Họ và tên sinh viên: LÊ HOÀNG THIỆN – MSSV: 17149271
Ngành: Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng
Tên đề tài: CHUNG CƯ VINHOMES
Họ và tên giáo viên phản biện: ………
NHẬN XÉT 1 Về nội dung đề tài và khối lượng thực hiện: ………
………
………
………
………
………
2 Ưu điểm: ………
………
……
3 Khuyết đểm: ………
………
……
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không ? ………
… 5 Đánh giá loại: ………
… 6 Điểm: ……….(Bằng chữ: ……… )
Tp Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 2023
Giáo viên phản biện
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 4TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ
THUẬT TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Họ và tên sinh viên: LÊ HOÀNG THIỆN – MSSV: 17149271
Ngành: Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng
Tên đề tài: CHUNG CƯ VINHOMES
Họ và tên giáo viên phản biện: ………
NHẬN XÉT 1 Về nội dung đề tài và khối lượng thực hiện: ………
………
………
………
………
………
2 Ưu điểm: ………
………
……
3 Khuyết đểm: ………
………
……
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không ? ………
… 5 Đánh giá loại: ………
… 6 Điểm: ……….(Bằng chữ: ……… )
Tp Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 2023
Giáo viên phản biện
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 5LỜI CẢM ƠN
Qua hơn bốn năm học tập và rèn luyện tại trường Đại học Sư Phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, được sự chỉ bảo và giảng dạy nhiệt tình của quý thầy cô, đặc biệt là các thầy cô trong Khoa Xây Dựng đã truyền đạt cho em nhiều kiến thức về lý thuyết và thực hành trong suốt thời gian học ở trường Cùng với sự nỗ lực của bản thân em đã hoàn thành đồ án tốt nghiệp của mình Thông qua đó đã giúp em ôn lại kiến thức đã học và áp dụng vào thực tế Hơn nữa, đây cũng là cơ hội để em học hỏi thêm nhiều kiến thức mới, sẵn sàng để bước chân vào ngưỡng cửa mới phía trước
Từ những kết quả đạt được, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến thầy PSG.TS Lê Anh Thắng, giảng viên hướng dẫn, xin gửi đến thầy với tất cả sự biết ơn của em Dưới sự giúp đỡ
hướng dẫn tận tình của thầy đã giúp em hoàn thành đồ án tốt nghiệp đúng tiến độ Hơn nữa lời động viên của thầy giúp em vượt qua những trở ngại khó khăn trong suốt thời gian làm đồ
án Và em cảm ơn thầy đã tạo điều kiện giúp đỡ cho em hết mức có thể Lần nữa em cảm ơn thầy rất nhiều
Em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể các thầy cô giáo trong Khoa và nhà trường đã dạy dỗ và truyền đạt kiến thức lẫn kinh nghiệm trong những năm qua Xin cảm ơn đến các anh chị, bạn bè khóa trước và cùng khóa đã giúp đỡ giải đáp các thắc mắc, các phần mềm và tài liệu phục vụ cho đồ án tốt nghiệp
Do khối lượng đồ án tương đối lớn và kiến thức bản thân còn hạn chế nên đồ án không tránh khỏi sai sót Rất mong sự thông cảm, chỉ dạy và đóng góp ý kiến của các thầy cô Lời cuối cùng, em kính chúc Ban lãnh đạo khoa, quý Thầy Cô thật nhiều sức khỏe, may mắn và thành công trong công tác cũng như trong cuộc sống
Em xin chân thành cảm ơn!
Trang 6NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN
Sinh viên : LÊ HOÀNG THIỆN MSSV: 17149271
Khoa : Xây Dựng
Ngành : Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Tên đề tài : CHUNG CƯ VINHOMES
Cán bộ hướng dẫn : PGS.TS LÊ ANH THẮNG
Ngày giao nhiệm vụ : 04/09/2022
Ngày hoàn thành nhiệm vụ: 4/2/2023
NỘI DUNG THỰC HIỆN
1 Số liệu ban đầu:
Hồ sơ kiến trúc (Tự sưu tầm công trình, GVHD sửa kích thước phù hợp)
Hồ sơ khảo sát địa chất (Tự sưu tầm địa chất công trình)
2 Nội dung các phần lý thuyết và tính toán:
2.1: Kiến trúc:
Thể hiện lại các bản vẽ theo kiến trúc
2.2: Kết cấu:
Mô hình, tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình
Tính toán, thiết kế cầu thang bộ
Mô hình, thiết kế, tính toán bể nước mái
Mô hình, tính toán, thiết kế tất cả dầm, cột, vách điển hình
Nền móng: Phương án móng cọc sử dụng cọc khoan nhồi
3 Thuyết minh và bản vẽ:
01 Thuyết minh và 01 Phụ lục
11 bản vẽ A1 (gồm 04 Kiến trúc, 11 Kết cấu)
Tp HCM, ngày tháng… năm 2023 Xác nhận của GVHD Xác nhận của BCN
Trang 7CAPSTONE PROJECT’S TASK
Name : LE HOANG THIEN Student ID: 17149271
Faculty : Civil Engineering
Profession : Construcsion Engineering Technology
Project’s Name: VINHOMES APARTMENT BUILDING
Advisor : Ph.D LE ANH THANG
Soil Investigation Profile
2 The contents of capstone project:
2.1: Architecture:
Edit and complete architectural drawings with the suggestion of instructor
2.2: Structure:
Modeling, analysis and design typical Floor
Calculation and design of Stairs
Modeling, calculation, design of frame 3 and frame B
Foundation: The alternative of pile foundation uses prestressed centrifugal piles
3 Explanation and Drawing:
1 Explanation and 1 Appendix
16 A1 Drawings ( 05 Architecture, 11 Structure)
HCMC, Date Month… Year 2023 Confirm of Advisor Confirm of Faculty
Trang 8MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN iii
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN iv
MỤC LỤC vi
DANH MỤC HÌNH ẢNH xi
DANH MỤC BẢNG BIỂU xiv
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 1
1.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH 1
1.1.1 Mục đích xây dựng công trình 1
1.1.2 Vị trí điểm đặt công trình 1
1.1.3 Quy mô công trình 2
1.1.4 Cao độ công trình 5
1.1.5 Công năng công trình 5
1.2 GIẢI PHÁP KĨ THUẬT 6
1.2.1 Hệ thống điện 6
1.2.2 Hệ thống thông tin liên lạc 6
1.2.3 Hệ thống nước 6
1.2.4 Thông gió và chiếu sáng 6
1.2.5 Phòng cháy và thoát hiểm 6
1.2.6 Hệ thống chống sét 7
1.2.7 Hê thống xử lý rác thải 7
CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN VỀ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH 8
2.1 CƠ SỞ TÍNH TOÁN KẾT CẤU 8
2.1.1 Tiêu chuẩn và quy chuẩn áp dụng 8
2.1.2 Nguyên tắc tính toán 8
2.1.3 Phần mềm tính toán và thể hiện bản vẽ 8
2.2 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU 9
2.2.1 Giải pháp phần thân 9
2.2.2 Giải pháp kết cấu móng 10
2.2.3 Vật liệu sử dụng cho công trình 10
2.2.4 Lựa chọn kích thước cấu kiện 11
2.3 TỔ HỢP TẢI TRỌNG 14
2.3.1 Các loại tải trọng 14
Trang 92.3.2 Các tổ hợp tải trọng trung gian 15
2.3.3 Các trường hợp tổ hợp tải trọng tính toán 15
CHƯƠNG 3 TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG 17
3.1 TỈNH TẢI 17
3.1.1 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn 17
3.1.2 Tải trọng tường xây 20
3.2 HOẠT TẢI 21
3.3 TẢI TRỌNG GIÓ 22
3.3.1 Tải trọng gió tĩnh 22
3.3.2 Tải trọng gió động 24
3.3.3 Kết quả tính toán tải trọng gió 32
3.4 TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT 33
3.4.1 Xác định hệ số Mass Source – khối lượng tham gia dao động 34
3.4.2 Phân tích dao động trong tính toán động đất 34
3.4.3 Tính toán động đất theo phương pháp phổ phán ứng dao động 35
3.4.4 Phổ thiết kế Sd(T) theo phương ngang 35
3.4.5 Phổ thiết kế Sd(T) theo phương đứng 36
3.4.6 Lực cắt đáy 37
3.4.7 Đặc trưng tính toán động đất 37
CHƯƠNG 4 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH 41
4.1 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH 41
4.2 KIỂM TRA GIA TỐC ĐỈNH 41
4.3 KIỂM TRA LỰC DỌC QUY ĐỔI CHO CỘT 42
4.3.1 Kiểm tra lực dọc quy đổi biên 42
4.3.2 Kiểm tra lực dọc quy đổi cột giữa 43
4.4 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ LỆCH TẦNG 44
4.5 KIỂM TRA HIỆU ỨNG P-DELTA 46
CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ 49
5.1 THIẾT KẾ SƠ BỘ 49
5.1.1 Lựa chọn kết cấu cầu thang 49
5.1.2 Lựa chọn kích thước – tiết diện 49
5.2 THIẾT KẾ BẢN THANG BTCT 51
5.2.1 Sơ đồ tính 51
Trang 105.2.2 Tải trọng 52
5.2.3 Tính toán cốt thép cho bản thang 54
5.2.4 Tính toán dầm chiếu tới 55
CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 58
6.1 TỔNG QUAN KIẾN TRÚC 58
6.1.1 Giới thiệu chung 58
6.1.2 Sơ lược nội dung thiết kế 58
6.2 THIẾT KẾ SÀN BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHẦN TỬ HỮU HẠN 59
6.2.1 Thông số thiết kế 59
6.2.2 Xây dựng mô hình tính toán bằng phần mềm SAFE 60
6.2.3 Các trường hợp tải trọng tính toán 60
6.2.4 Xác định nội lực 63
6.2.5 Tính toán và bố trí thép sàn 67
6.3 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CHO SÀN 69
6.3.1 Lý thuyết kiểm tra 70
6.3.2 Áp dụng tính toán và kiển tra độ võng sàn 73
CHƯƠNG 7 THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI 79
7.1 SƠ LƯỢC DUNG TÍCH BỂ NƯỚC MÁI 79
7.2 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 80
7.2.1 Sơ bộ chiều dày bản nắp bể, đáy bể, thành bể 80
7.3 TÍNH TOÁN BẢN NẮP BỂ NƯỚC MÁI 83
7.3.1 Tải trọng tác dụng lên bản nắp 83
7.3.2 Chất tải bản nắp vào mô hình Sap2000 84
7.3.3 Xác định nội lực bản nắp 85
7.3.4 Tính toán cốt thép bản nắp 87
7.4 TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY BỂ NƯỚC MÁI 89
7.4.1 Tải trọng tác dụng lên bản đáy 89
7.4.2 Chất tải vào bản đáy trong mô hình Sap2000 90
7.4.3 Xác định nội lực bản đáy 91
7.4.4 Tính toán cốt thép bản đáy 93
7.5 TÍNH TOÁN BẢN THÀNH BỂ NƯỚC MÁI 94
7.5.1 Tải trọng tác dụng lên bản thành bể nước mái 94
7.5.2 Chất tải bản thành vào mô hình Sap2000 96
Trang 117.5.3 Xác định nội lực bản thành 97
7.5.4 Tính toán cốt thép bản thành 99
7.6 TÍNH TOÁN DẦM ĐÁY, DẦM NẮP BỂ NƯỚC MÁI 100
7.6.1 Lựa chọn sơ đồ tính 100
7.6.2 Xác định nội lực 102
7.6.3 Tính toán cốt thép dầm nắp, dầm đáy, bể nước mái 103
7.7 KIỂM TRA KHE NỨT BẢN ĐÁY, BẢN THÀNH 107
7.7.1 Lý thuyết tính toán 107
7.7.2 Áp dụng tính toán khe nứt cho bản đáy 109
7.7.3 Áp dụng tính toán khe nứt cho bản thành 115
CHƯƠNG 8 THIẾT KẾ KHUNG 120
8.1 THIẾT KẾ DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH 121
8.1.1 Mô hình tính toán và nội lực dầm 121
8.1.2 Tính toán cốt thép dọc cho dầm 121
8.1.3 Tính toán cốt thép đai cho dầm 127
8.1.4 Tính toán cốt thép gia cường tại vị trí dầm phụ gác lên dầm chính 130
8.2 THIẾT KẾ CỘT 131
8.2.1 Tính toán cốt thép dọc cho cột 131
8.2.2 Tính toán cốt đai cho cột 138
8.2.3 Kiểm tra khả năng chịu lực của cột bằng biểu đồ tương tác 140
8.3 THIẾT KẾ VÁCH 140
8.3.1 Tính cốt thép dọc cho vách 140
8.3.2 Thiết kế cốt thép ngang cho vách phẳng 149
CHƯƠNG 9 THIẾT KẾ MÓNG 151
9.1 THÔNG SỐ ĐỊA CHẤT 151
9.1.1 Điều kiện địa chất 151
9.1.2 Phân loại đất 152
9.2 THÔNG SỐ THIẾT KẾ 154
9.3 SỨC CHỊU TẢI CỌC KHOAN NHỒI D800 154
9.3.1 Sức chịu tải vật liệu làm cọc 154
9.3.2 Xác định sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý đất nền 156
9.3.3 Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền 158
9.3.4 Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu SPT 159
Trang 129.3.5 Sức chịu tải thiết kế của cọc khoan nhồi D800 161
9.3.6 Mặt bằng móng cột 162
9.4 XÁC ĐỊNH ĐỘ LÚN CỌC ĐƠN 162
9.5 THIẾT KẾ MÓNG CỘT M1 165
9.5.1 Sơ bộ chọn số cọc trong đài 165
9.5.2 Bố trí cọc trong đài 165
9.5.3 Kiểm tra điều kiện áp lực xuống cọc 166
9.5.4 Kiểm tra điều kiện áp lực tại mặt phẳng mũi cọc 167
9.5.5 Kiểm tra độ lún của khối móng quy ước 172
9.5.6 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đầu cọc 173
9.5.7 Tính cốt thép cho đài móng M1 174
9.6 THIẾT KẾ MÓNG CỘT M2 177
9.6.1 Sơ bộ số lượng cọc trong đài 177
9.6.2 Bố trí cọc trong đài 177
9.6.3 Kiểm tra điều kiện áp lực xuống cọc 178
9.6.4 Kiểm tra điều kiện áp lực tại mặt phẳng mũi cọc 179
9.6.5 Kiểm tra độ lún của móng khối quy ước 184
9.6.6 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đầu cọc 185
9.6.7 Tính cốt thép cho đài móng M2 186
9.7 THIẾT KẾ MÓNG LÕI THANG M4 189
9.7.1 Nội lực móng 189
9.7.2 Kiểm tra phản lực đầu cọc 190
9.7.3 Kiểm tra điều kiện áp lực tại mặt phẳng mũi cọc 192
9.7.4 Kiểm tra độ lún của móng khối quy ước 196
9.7.5 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đầu cọc 199
9.7.6 Tính cốt thép cho đài móng M2 199
TÀI LIỆU THAM KHẢO 200
Trang 13DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1 Mặt đứng công trình 3
Hình 1.2 Mặt bằng tầng hầm 4
Hình 1.3 Mặt bằng tầng trệt và tầng 2 4
Hình 1.4 Mặt bằng tầng 3 đến tầng 19 5
Hình 2.1 Sơ bộ tiết diện vách, cột dựa trên diện tích sàn 13
Hình 3.1 Các dao động riêng cơ bảng của công trình 24
Hình 3.2 Mô hình phân tích 3D công trình bằng Etabs 26
Hình 5.1 Mặt bằng cầu thang 49
Hình 5.2 Nhịp cầu thang 50
Hình 5.3 Sơ đồ tính vế thang 52
Hình 5.4 Lớp cấu tạo của bản thang nghiêng và bản chiếu nghỉ 52
Hình 5.5 Sơ đồ tính dầm chiếu tới 56
Hình 6.1 Mặt bằng kiến trúc tầng điển hình 58
Hình 6.2 Các lớp cấu tạo sàn 59
Hình 6.3 Mô hình 3D sàn tầng 5 trong SAFE 60
Hình 6.4 Tải trọng các lớp hoàn thiện tác dụng lên sàn tầng 5 61
Hình 6.5 Tải trọng tường xây tác dụng lên sàn tầng 5 61
Hình 6.6 Hoạt tải nhỏ hơn 2 tác dụng lên sàn tầng 5 62
Hình 6.7 hoạt tải lớn hơn 2 tác dụng lên sàn tầng 5 62
Hình 6.8 Hoạt tải ngắn hạn tác dụng lên sàn tầng 5 63
Hình 6.9 Hoạt tải dài hạn tác dụng lên sàn tầng 5 63
Hình 6.10 Chia dãy strip A theo phương X 65
Hình 6.11 Chia dãy strip B theo phương Y 65
Hình 6.12 Kết quả moment M11 (theo phương X) 66
Hình 6.13 Kết quả moment M22 (theo phương Y) 66
Hình 6.14 Moment trong dãy strip theo phương X 67
Hình 6.15 Moment trong dãy strip theo phương Y 67
Hình 6.16 Chi ô sàn trên mặt bằng tầng 5 để tính toán 68
Hình 6.17 Moment tại nhip theo phương x của ô S1 69
Hình 6.18 Chia dãy strip thành 8 đoạn bằng nhau 73
Hình 7.1 Kích thước cấu kiện bể nước mái 81
Hình 7.2 Mô hình 3D bể nước mái trong phần mềm SAP2000 82
Hình 7.3 Kết cấu dầm cột bể nước mái 82
Hình 7.4 Các lớp cấu tạo của bản nắp 83
Hình 7.5 Tĩnh tải hoàn thiện tác dụng bản nắp 84
Hình 7.6 Hoạt tải tác dụng bản nắp 84
Hình 7.7 Moment tại gối theo phương X (M11) 85
Hình 7.8 Moment tại nhịp theo phương X (M11) 86
Hình 7.9 Moment tại gối theo phương Y (M22) 86
Hình 7.10 Moment tại nhịp theo phương Y (M22) 87
Hình 7.11 Các lớp cấu tạo bản đáy 89
Trang 14Hình 7.12 Tỉnh tải hoàn thiện tác dụng vào bản đáy 90
Hình 7.13 Tải trọng nước tác dụng lên bản đáy 90
Hình 7.14 Moment tại gối theo phương X 91
Hình 7.15 Moment tại nhịp theo phương X 92
Hình 7.16 Moment tại gối theo phương Y 92
Hình 7.17 Moment tại nhịp theo phương Y 93
Hình 7.18 Sơ đồ tải trọng tác dụng lên bản thành 94
Hình 7.19 Tải gió tác dụng bản thành theo phương X 96
Hình 7.20 Tải trọng gió tác dụng lên bản thành theo phương ngược chiều X 96
Hình 7.21 Tải trọng gió tác dụng theo phương Y 97
Hình 7.22 Tải trọng gió tác dụng lên bản thành theo phương ngược chiều Y 97
Hình 7.23 Moment dương theo phương cạnh ngắn (M22) 98
Hình 7.24 Moment âm theo phương cạnh ngắn (M22) 98
Hình 7.25 Moment dương theo phương cạnh dài (M11) 99
Hình 7.26 Moment âm theo phương cạnh dài M11 99
Hình 7.27 Biểu đồ bao moment 3D 102
Hình 7.28 Biểu đồ bao moment dầm nắp, dầm đáy chính 102
Hình 7.29 Biểu đồ bao moment dầm đáy phụ 103
Hình 7.30 Biểu đồ lực cắt dầm đáy chính (D300X600) 105
Hình 7.31 Bố trí cốt theo cho dầm đáy chính 106
Hình 8.1 Mô hình khung không gian trong ETABS 120
Hình 8.2 Mặt bằng dầm tầng điển hình (Tầng 5) 121
Hình 8.3 Kích thước tiết diện dầm tầng điển hình (Tầng 5) 121
Hình 8.4 Biểu đồ moment dầm tầng 5 122
Hình 8.5 Giá trị moment tại gối trái dầm B60 124
Hình 8.6 Giá trị moment lớn nhất tại nhịp dầm B60 125
Hình 8.7 Giá trị moment tại gối phải dầm B60 126
Hình 8.8 Sơ đồ nội lực cốt thép theo tiết diện nghiêng chiu tác dụng của lực cắt 127
Hình 8.9 lực cắt lớn nhất trong dầm B60 (Tầng 5) 129
Hình 8.10 Gia cường cốt vai bò tại vị trí giao giữa dầm phụ và dầm chính 131
Hình 8.11 Mô hình tính toán tiết diện cột 132
Hình 8.12 Mô hình vách cứng 140
Hình 8.13 Mô hình tính vách phẳng bằng phương pháp phân bố ứng suất đàn hồi 141
Hình 8.14 Nội lực tính toán cốt thép vách 143
Hình 8.15 Mặt cắt và mặt vách đứng 143
Hình 8.16 Vị trí vách góc PE-1, P1-E 145
Hình 8.17 Kích thước vùng biên phần tử vách PE-1 146
Hình 8.18 Gán Pier cho các vách lõi thang máy và thang bộ 147
Hình 8.19 Kích vùng biên của phần tử vách P1 148
Hình 8.20 Biểu đồ lực cắt V2 của vách phẳng trục 3 149
Hình 8.21 Tra hệ số m 150
Hình 9.1 Biểu đồ tra hệ số p mục G.2a, TCVN 10304 – 2014 160
Hình 9.2 Mặt bằng kí hiệu móng 162
Trang 15Hình 9.3 Mặt bằng bố trí cọc móng M1 166
Hình 9.4 Sơ đồ khối móng quy ước M1 169
Hình 9.5 Tháp xuyên thủng cho đài móng M1 174
Hình 9.6 Sơ đồ tính thép đài móng M1 theo phương Y 175
Hình 9.7 Sơ đồ tính thép đài móng M1 theo phương X 176
Hình 9.8 Mặt bằng bố trí cọc M2 178
Hình 9.9 Sơ đồ khối móng quy ước M2 181
Hình 9.10 Tháp xuyên thủng cho đài móng M2 186
Hình 9.11 Sơ đồ tính thép đài móng M2 theo phương Y 187
Hình 9.12 Sơ đồ tính thép đài móng M2 theo phương Y 188
Hình 9.13 Mặt bằng móng lõi thang 189
Hình 9.14 Phản lực đầu cột lõi thang máy 190
Hình 9.15 Sơ đồ móng khối quy ước của mong lõi thang 194
Trang 16DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1.1 Cao độ công trình 5
Bảng 1.2 Công năng công trình 5
Bảng 2.1 Bảng thông số vật liệu của bê tông B30 10
Bảng 2.2 Bảng thông số vật liệu cốt thép theo TCVN 5574-2018 11
Bảng 2.3 Bảng quy định bê tông bảo vệ đối với cốt thép dọc chịu lực 11
Bảng 2.4 Bảng tiết diện dầm 14
Bảng 3.1 Các lớp cấu tạo sàn sinh hoạt căn hộ 17
Bảng 3.2 Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh căn hộ 17
Bảng 3.3 Các lớp cấu tạo sàn hành lang căn hộ 17
Bảng 3.4 Các lớp cấu tạo sàn thương mại 18
Bảng 3.5 Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh thương mại 18
Bảng 3.6 Các lớp cấu tạo sàn văn phòng, hành chính 18
Bảng 3.7 Các lớp cấu tạo sàn phòng kỹ thuật 19
Bảng 3.8 Các lớp cấu tạo sàn tầng hầm 19
Bảng 3.9 Các lớp cấu tạo sàn vỉa hè 19
Bảng 3.10 Các lớp cấu tạo sàn sân thượng 20
Bảng 3.11 Các lớp cấu tạo sàn mái 20
Bảng 3.12 Tải trọng tường xây tầng điển hình 20
Bảng 3.13 Tải trọng tường xây tầng trệt 21
Bảng 3.14 Bảng tra hoạt tải theo TCVN 2737-1995 21
Bảng 3.15 Bảng tính gió tĩnh 23
Bảng 3.16 Bảng các thông số tính toán 24
Bảng 3.17 Bảng đánh giá dạng dao động công trình với những mode có fN < 1.3Hz 26
Bảng 3.18 Bảng tính toán các thông số cho các mode 27
Bảng 3.19 Bảng Centers of Mass and Rigidity 28
Bảng 3.20 Bảng tính gió động Mode 1, dạng dao động thứ 2, theo phương X 29
Bảng 3.21 Bảng tính gió động Mode 1, dạng dao động thứ 1, theo phương Y 30
Bảng 3.22 Bảng tải trọng gió 32
Bảng 3.23 Bảng phần trăm khối lượng dao động theo các phương X,Y 35
Bảng 3.24 Thống kê dao động dùng để tính toán động đất 35
Bảng 3.25 Các giá trị kiến nghị cho tham số mô tả phổ phản ứng thiết kế theo phương thẳng đứng 36
Bảng 3.26 - Bảng chuyển đổi từ đỉnh gia tốc nền sang cấp động đất 37
Bảng 3.27 Bảng giá trị các tham số mô tả phổ phản ứng đàn hồi 38
Bảng 3.28 Bảng tổng hợp các hệ số tính động đất 38
Bảng 3.29 Bảng phân phối lực cắt đáy lên các tầng Mode 1 ( Phương Y) 39
Bảng 4.1 Bảng kiểm tra chuyển vị đỉnh 41
Bảng 4.2 Bảng kiểm tra lực dọc quy đổi cho cột biên 42
Bảng 4.3 Kiểm tra lực dọc quy đổi cột giữa 43
Bảng 4.4 Kiểm tra chuyển vị lệch tầng theo phương X 44
Bảng 4.5 Bảng kiểm tra chuyển vị lệch tầng theo phương Y 45
Trang 17Bảng 4.6 Kiểm tra hiệu ứng P-Delta 47
Bảng 5.1 Tĩnh tải hoàn thiện bản chiếu nghỉ 52
Bảng 5.2 Tĩnh tải hoàn thiện bản thang nghiêng 53
Bảng 5.3 Tổ hợp tải trọng tác dụng lên cầu thang 54
Bảng 6.1 Bảng tính toán độ cong không nứt tại vị trí Sup,L 76
Bảng 6.2 Bảng tổng hợp độ cong tại các vị trí 78
Bảng 7.1 Bảng vật liệu cấu tạo bản nắp 83
Bảng 7.2 Bảng tổng hợp nội lực bản nắp 87
Bảng 7.3 Bảng tính toán cốt thép bản nắp 88
Bảng 7.4 Bảng vật liệu cấu tạo bản đáy 89
Bảng 7.5 Bảng tổ hợp nội lực bản đáy 93
Bảng 7.6 Bảng tính toán cốt thép bản đáy 94
Bảng 7.7 Bảng tổng hợp moment bản thành 99
Bảng 7.8 Bảng tính toán cốt thép bản thành 100
Bảng 7.9 Các trường hợp tải trọng dùng trong tính toán 100
Bảng 7.10 Các trường hợp tổ hợp tải trọng 101
Bảng 7.11 Bảng tổng hợp kết quả tính toán cốt thép dầm nắp, dầm đáy 104
Bảng 7.12 Bảng kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt bản đáy 110
Bảng 7.13 Bảng tính toán và kiểm tra bề rộng vết nứt bản đáy 112
Bảng 7.14 Bảng tính kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt bản thành 115
Bảng 7.15 Bảng tính toán và kiểm tra bề rộng khe nứt bản thành 117
Bảng 8.1 Bảng quy đổi tên dầm Etabs tương ứng trên bản vẽ 122
Bảng 8.2 Bảng thông số thiết kế dầm B60 123
Bảng 8.3 Bảng kết quả tính toán thép dọc dầm B60 – Tầng 5 126
Bảng 8.4 Bảng quy kí hiệu từ bài toán LPX về bài toán LTP tương đương 133
Bảng 8.5 Các thông số tính toán cột C10 – Tầng 17 135
Bảng 8.6 Bảng lực cắt cột C19 (Tầng thượng) 139
Bảng 8.7 Kết quả nội lực vách PE-1 (Nnim, Mtư) 145
Bảng 8.8 Bảng kết quả nội lực vách P1 147
Bảng 8.9 Nội lực tính toán thép nagng của vách P1 149
Bảng 9.1 Bảng tổng hợp chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất 151
Bảng 9.2 Bảng tổng hợp hệ số rỗng với từng cấp áp lực 152
Bảng 9.3 Bảng trạng thái đất hạt mịn 152
Bảng 9.4 Bảng trạng thái đất hạt thô 152
Bảng 9.5 Tên đất hạt mịn 153
Bảng 9.6 Tên đất hạt thô 153
Bảng 9.7 Phần trăm các loại hạt của hồ sơ địa chất công trình 153
Bảng 9.8 Bảng phân loại đất công trình 153
Bảng 9.9 Thông số thiết kế móng cọc khoan nhồi 154
Bảng 9.10 Bảng tính sức chịu tải theo vật liệu làm cọc 156
Bảng 9.11 Bảng xác định sức kháng ma sát fi theo chỉ tiêu cơ lý 157
Bảng 9.12 Bảng tính sức kháng fi theo chỉ tiêu cường độ 159
Bảng 9.13 Bảng xác định sức kháng bên cọc fi theo SPT 160
Trang 18Bảng 9.14 Bảng tổng hợp sức chịu tải cọc D800 161
Bảng 9.15 Bảng tính sức chịu tải cọc cho phép theo từng loại móng cọc 161
Bảng 9.16 Bảng kết quả nội lực cấu kiện 162
Bảng 9.17 Bảng thông số cọc và độ sâu cọc 162
Bảng 9.18 Bảng thông số địa chất từ trụ địa chất 163
Bảng 9.19 Bảng nội lực thiết kế móng M1 165
Bảng 9.20 Bảng tọa độ và giá trị phản lực các cọc trong móng M1 167
Bảng 9.21 Nội lực tiêu chuẩn của móng M1 170
Bảng 9.22 Bảng tính lún móng khối quy ước của móng M1 172
Bảng 9.23 Bảng tính lún của móng khối quy ước M1 173
Bảng 9.24 Bảng nội lực thiết kế móng M2 177
Bảng 9.25 Bảng tọa độ và giá trị phản lực các cọc trong móng M2 179
Bảng 9.26 Nội lực tiêu chuẩn của móng M2 182
Bảng 9.27 Bảng tính lún móng khối quy ước của móng M2 184
Bảng 9.28 Bảng tính luốn của móng khối quy ước móng M2 185
Bảng 9.29 Nội lực móng lõi thang 189
Bảng 9.30 Thông số tính toán 190
Bảng 9.31 Bảng kiểm tra phản lực đầu cọc 190
Bảng 9.32 Nội lực tiêu chuẩn của móng lõi thang 195
Bảng 9.33 Bảng tính lún khối móng quy ước MLT 197
Bảng 9.34 Bảng tính luốn của móng khối quy ước móng MLT 198
Bảng 9.35 Bảng tính thép đài móng MLT 199
Trang 19CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH
1.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH
1.1.1 Mục đích xây dựng công trình
Một đất nước muốn phát triển một cách mạnh mẽ trong tất cả các lĩnh vực kinh tế xã hội, trước hết cần phải có một cơ sở hạ tầng vững chắc, tạo điều kiện tốt, và thuận lợi nhất cho nhu cầu sinh sống và làm việc của người dân Đối với nước ta, là một nước đang từng bước phát triển và ngày càng khẳng định vị thế trong khu vực và cả quốc tế, để làm tốt mục tiêu đó, điều đầu tiên cần phải ngày càng cải thiện nhu cầu an sinh và làm việc cho người dân Mà trong đó nhu cầu về nơi ở là một trong những nhu cầu cấp thiết hàng đầu
Trước thực trạng dân số phát triển nhanh nên nhu cầu mua đất xây dựng nhà ngày càng nhiều trong khi đó quỹ đất của Thành phố thì có hạn, chính vì vậy mà giá đất ngày càng leo thang khiến cho nhiều người dân không đủ khả năng mua đất xây dựng Để giải quyết vấn
đề cấp thiết này giải pháp xây dựng các chung cư cao tầng và phát triển quy hoạch khu dân cư
ra các quận, khu vực ngoại ô trung tâm Thành phố là hợp lý nhất
Bên cạnh đó, cùng với sự đi lên của nền kinh tế của Thành phố và tình hình đầu tư của nước ngoài vào thị trường ngày càng rộng mở, đã mở ra một triển vọng thật nhiều hứa hẹn đối với việc đầu tư xây dựng các cao ốc dùng làm văn phòng làm việc, các khách sạn cao tầng,… với chất lượng cao nhằm đáp ứng nhu cầu sinh hoạt ngày càng cao của mọi người dân
Có thể nói sự xuất hiện ngày càng nhiều các cao ốc trong Thành phố không những đáp ứng được nhu cầu cấp bách về cơ sở hạ tầng mà còn góp phần tích cực vào việc tạo nên một
bộ mặt mới cho Thành phố, đồng thời cũng là cơ hội tạo nên nhiều việc làm cho người dân
Hơn nữa, đối với ngành xây dựng nói riêng, sự xuất hiện của các nhà cao tầng cũng đã góp phần tích cực vào việc phát triển ngành xây dựng thông qua việc tiếp thu và áp dụng các
kỹ thuật hiện đại, công nghệ mới trong tính toán, thi công và xử lý thực tế, các phương pháp thi công hiện đại của nước ngoài…
1.1.2 Vị trí điểm đặt công trình
1.1.2.1 Vị trí công trình
Địa điểm: Đường Dương Văn An, Phường An Phú, Quận 2, TP Hồ Chí Minh
1.1.2.2 Điều kiện tự nhiên
Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa cận xích đạo Mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11, mùa khô từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau Theo tài liệu quan trắc nhiều năm của trạm Tân Sơn Nhất, qua các yếu tố khí tượng chủ yếu; cho thấy những đặc trưng khí hậu Thành Phố Hồ Chí Minh như sau:
Lượng mưa cao, bình quân/năm 1.949 mm Số ngày mưa trung bình/năm là 159 ngày Trên phạm vi không gian thành phố, lượng mưa phân bố không đều, có khuynh hướng tăng dần theo trục Tây Nam - Ðông Bắc Ðộ ẩm tương đối của không khí bình quân/năm 79,5%; bình
Trang 20quân mùa mưa 80% và trị số cao tuyệt đối tới 100%; bình quân mùa khô 74,5% và mức thấp tuyệt đối xuống tới 20%
1.1.3 Quy mô công trình
Công trình chung cư Vinhome quận 2 có diện tích xây dựng 1750m2, bao gồm 21 tầng nổi và
2 tầng hầm Trong 21 tầng nổi bao gồm 2 tầng là trung tâm thương mại ( tầng trệt, tầng 2), 17 tầng căn hộ, 1 tầng thượng và 1 tầng mái
Tầng căn hộ có diện tích sàn là 1750m2 .Mỗi tầng có 8 căn hộ, mỗi căn hộ bao gồm 2 phòng ngủ, 1 phòng khách, 1 phòng bếp, 2 phòng vệ sinh
Trang 21Hình 1.1 Mặt đứng công trình
Trang 22Hình 1.2 Mặt bằng tầng hầm
Hình 1.3 Mặt bằng tầng trệt và tầng 2
Trang 23Hình 1.4 Mặt bằng tầng 3 đến tầng 19 1.1.4 Cao độ công trình
1.1.5 Công năng công trình
Bảng 1.2 Công năng công trình
Trang 242 Tầng trệt, tầng 2 Trung tâm thương mại
– Ngoài ra, còn bố trí các máy phát điện dự phòng ở tầng hầm để kịp thời cung cấp trong trường hợp sự cố mất điện
1.2.2 Hệ thống thông tin liên lạc
Hệ thống thông tin liên lạc bao gồm:
– Hệ thống mạng máy tính
– Hệ thống cáp điện thoại
– Hệ thống cáp truyền hình
– Hệ thống camera an ninh
– Hệ thống liên lạc kỹ thuật nội bộ
– Hệ thống kiểm soát xe ra vào
– Nước thải được xử lý cục bộ trước khi thải vào hệ thống nước thải chung
1.2.4 Thông gió và chiếu sáng
– Do thiết kế thông thoáng và hợp lý trong đón gió, lấy sáng nên tùy thuộc vào nhu cầu mà có thể bố trí thêm hệ thống điều hòa hoặc không
– Hệ thống chiếu sáng trong công trình sử dụng các bóng đèn compact tiết kiệm điện Đèn ngoài trời sử dụng đèn Halogen chống thấm
1.2.5 Phòng cháy và thoát hiểm
– Hệ thống chữa cháy được bố trí theo quy định PCCC
Trang 25– Trong khu vực công trình, luôn luôn có đủ nước được dự trữ trong bể nước phòng cháy chữa cháy được đặt ngầm
– Công trình bằng bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch rỗng vừa cách âm, vừa cách nhiệt Các bình cứu hỏa được đặt ở hành lang mỗi tầng Mỗi tầng đều có 2 cầu thang bộ đảm bảo thoát hiểm trong trường hợp xảy ra sự cố
Trang 26CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN VỀ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
2.1 CƠ SỞ TÍNH TOÁN KẾT CẤU
2.1.1 Tiêu chuẩn và quy chuẩn áp dụng
TCVN 2737-1995: Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9386-2012: Thiết kế công trình chịu tải trọng động đất
TCVN 5574-2018: Kết cấu Bê Tông và Bê Tông toàn khối
TCVN 9362-2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
TCVN 4453-1995: Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 10304-2014: Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế
TCXD 198-1997: Nhà cao tầng - Thiết kế Bê Tông Cốt Thép toàn khối
TCXD 229-1999: Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải gió
QCXDVN 02-2009/BXD: Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng
+ Không bị phá hoại khi kết cấu bị mỏi
+ Không bị phá hoại do tác động đồng thời của các nhân tố về lực và những ảnh hưởng bất lợi của môi trường
Trạng thái giới hạn thứ hai TTGH II (về điều kiện sử dụng) nhằm đảm bảo sự làm việc bình thường của kết cấu, cụ thể cần hạn chế:
+ Khe nứt không mở rộng quá giới hạn cho phép hoặc không xuất hiện khe nứt + Không có những biến dạng quá giới hạn cho phép như độ võng, góc xoay, góc trượt, dao động
2.1.3 Phần mềm tính toán và thể hiện bản vẽ
Phần mềm phân tích kết cấu CSI ETABS
Phần mềm phân tích kết cấu CSI SAFE
Phần mềm phân tích kết cấu CSI SAP 2000
Các phần mềm Microsoft Office 2016
Trang 27Phần mềm thể hiện bản vẽ AutoCAD
2.2 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU
2.2.1 Giải pháp phần thân
2.2.1.1 Giải pháp kết cấu theo phương đứng
Hệ kết cấu chịu lực thẳng đứng có vai trò quan trọng đối với kết cấu nhà nhiều tầng bởi vì:
+ Chịu tải trọng của dầm sàn truyền xuống móng và xuống nền đất
+ Chịu tải trọng ngang của gió và áp lực đất lên công trình
+ Liên kết với dầm sàn tạo thành hệ khung cứng, giữ ổn định tổng thể cho công trình, hạn chế dao động và chuyển vị đỉnh của công trình
Hệ kết cấu chịu lực theo phương đứng bao gồm các loại sau :
+ Hệ kết cấu cơ bản: Kết cấu khung, kết cấu tường chịu lực, kết cấu lõi cứng, kết cấu ống
+ Hệ kết cấu hỗn hợp: Kết cấu khung-giằng, kết cấu khung-vách, kết cấu ống lõi và kết cấu ống tổ hợp
+Hệ kết cấu đặc biệt: Hệ kết cấu có tầng cứng, hệ kết cấu có dầm chuyển, sàn chuyển, kết cấu có hệ giằng liên tầng và kết cấu có khung ghép
Lựa chọn giải pháp kết cấu hợp lý cho một công trình cụ thể sẽ đem lại hiệu quả kinh tế rất lớn trong khi vẫn đảm bảo các chỉ tiêu kĩ thuật cần thiết Việc lựa chọn này phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của công
Tuỳ thuộc vào yêu cầu kiến trúc, quy mô công trình, tính khả thi và khả năng đảm bảo ổn định của công trình mà có lựa chọn phù hợp cho hệ kết cấu chịu lực theo phương đứng
Vì vậy, trong đồ án này giải pháp kết cấu chính là hệ chịu lực khung - lõi
2.2.1.2 Giải pháp kết cấu theo phương ngang
Việc lựa chọn giải pháp kết cấu sàn hợp lý là việc làm rất quan trọng, quyết định tính kinh tế của công trình Công trình càng cao, tải trọng này tích lũy xuống cột các tầng dưới và móng càng lớn, làm tăng chi phí móng, cột, tăng tải trọng ngang do động đất Vì vậy cần ưu tiên lựa chọn giải pháp sàn nhẹ để giảm tải trọng thẳng đứng
Hệ sàn sườn
Cấu tạo hệ sàn sườn bao gồm hệ dầm và bản sàn
Ưu điểm:
Tính toán đơn giản được sử dụng phổ biến
Công nghệ thi công phông phú do đã có từ rất lâu đời
Nhược điểm:
Trang 28 Kết cấu phức tạp, khối lượng gia công lắp đặt cốt thép, cốt pha tốn nhiều công, hao hụt lớn Chiều cao dầm lớn làm giảm chiều cao thông thủy tầng và không thuận lợi về bố trí kiến trúc
Kết cấu nhiều dầm, thi công phức tạp, sử dụng không thuận lợi, chiều cao thông thủy tầng thấp Sử dụng tốt cho các công trình có nhịp vừa và nhỏ
Sàn phẳng, sàn phẳng có nấm
Sàn có chiều dày lớn và tựa trục tiếp lên cột
Ưu điểm: Chiều cao kết cấu nhỏ nên giảm được chiều cao công trình Tiết kiệm được không gian sử dụng Dễ phân chia không gian Việc thi công phương án này nhanh hơn so với phương án sàn dầm bởi không phải mất công gia công cốp pha, cốt thép dầm, cốt thép được đặt tương đối định hình và đơn giản Việc lắp dựng ván khuôn và cốp pha cũng tương đối đơn giản
Nhược điểm: Trong phương án này các cột không được liên kết với nhau để tạo thành khung do đó độ cứng nhỏ hơn so với phương án sàn dầm, vì vậy khả năng chịu lực theo phương ngang của phương án này kém hơn so với phương án sàn dầm, chính vì vậy tải trọng ngang hầu hết do vách chịu và tải trọng đứng do cột và vách chịu Sàn phải có chiều dày lớn để đảm bảo khả năng chịu uốn và chống chọc thủng do đó khối lượng sàn tăng
Hệ móng công trình tiếp nhận toàn bộ tải trọng của công trình rồi truyền xuống móng
Với quy mô công trình 2 tầng hầm, 1 tầng mái, 1 tầng thương mại và 16 tầng căn hộ và điều
kiện địa chất khu vực xây dựng tương đối yếu nên đề xuất phương án móng cọc
2.2.3 Vật liệu sử dụng cho công trình
2.2.3.1 Bê tông
Sử dụng bê tông B30 cho toàn bộ công trình
Bảng 2.1 Bảng thông số vật liệu của bê tông B30
Cấp độ bền B30 Giá trị Đơn vị
Trang 29Cường độ chịu nén tính toán Rb 17 Mpa Cường độ chịu kéo tính toán Rbt 1.15 Mpa Modul đàn hồi Eb 32.5x103 Mpa Cường độ chịu nén tiêu chuẩn R bn , R b,ser 22 Mpa Cường độ chịu kéo tiêu chuẩn R bt , R bt,ser 1.75 Mpa
Độ ẩm tương đối của không khí w 80 %
Hệ số từ biến của bê tông
R sw = 280 MPa ; E s = 2x10 5 MPa Cốt thép dọc kết cấu các loại có Ø ≥10mm
2.2.3.3 Lớp bê tông bảo vệ theo TCVN 5574-2018
Bảng 2.3 Bảng quy định bê tông bảo vệ đối với cốt thép dọc chịu lực
2.2.4 Lựa chọn kích thước cấu kiện
2.2.4.1 Chiều dày vách – lõi thang máy
Chiều dày vách, lõi được sơ bộ dựa vào chiều cao tòa nhà, số tầng … đồng thời phải đảm bảo điều 3.4.1 trong TCVN 198:1997
Xác định chiều dày vách phải thỏa t
t 200mmht20
Trang 30 FSan : tổng diện tích một sàn
Do đó sinh viên chọn chiều dày vách - lõi t = 300mm (Theo yêu cầu bản vẽ kiến trúc)
2.2.4.2 Chiều dày sàn tầng hầm
Chọn chiều dày sàn tầng hầm 200 mm
2.2.4.3 Tiết diện sàn tầng điển hình
Chiều sày sàn sơ bộ theo công thức: h s D L1
l : Nhịp theo phương cạnh ngắn D= 0.8 1.4 phụ thuộc vào tải trọng Chú ý : Chiều dày sàn thực tế thường lấy min bằng 100mm
Trong đó: l0 là chiều cao tính toán của vách (cột) l0=0.7h
bán kính giới hạn đối với cột vách 31
Sơ bộ kích thướt cột theo công thức: t
Do chưa có số liệu cụ thể nên ta lấy: N=q.n.Fs (kN)
q là tải trọng ( tĩnh tải + hoạt tải) của dầm sàn trung bình trên 1m2 tầng (theo giáo trình của thầy Nguyễn Đình Cống q chọn theo kinh nghiêm phụ thuộc vào chiều dày sàn như sau:
Trang 31Với nhà có bề dày sàn bé (10÷14cm kể cae các lơp cấu tạo của mặt sàn), có ít tường kích của dầm và cột thuộc loại bé chọn q=10÷14kN/m2
Với nhà có bề dày sàn trung bình (15÷20cm), có tường ,dầm và cột thuộc loại trung bình hoặc lớn chọn q=15÷18kN/m2
Với nhà có bề dày sàn lớn (trên 25cm) dầm và cột lớn chọn q=20kN/m2 hoặc hơn nữa
Vậy với bề dày sàn sơ bộ là 150 mm nên ta chon q=15 (kN/m 2 )
Hình 2.1 Sơ bộ tiết diện vách, cột dựa trên diện tích sàn
(Bảng sơ bộ tiết diện cột được trình bày trong Phụ Lục của thuyết minh )
Trang 32tổ hợp
2.3.1 Các loại tải trọng
1 TLBT DEAD Tải trọng bản thân
2 HOAN THIEN DEAD Tải hoàn thiện
3 TUONG SUPERDEAD Tải tường phân bố lên dầm
4 BE NUOC MAI SUPERDEAD Tải trọng bể nước mái
5 THANG MAY SUPERDEAD Tải trọng thang máy
6 THANG BO SUPERDEAD Tải trọng thang bộ
7 HT1 LIVE Hoạt tải < 200 daN/m 2
8 HT2 LIVE Hoạt tải ≥ 200 daN/m 2
11 GTXX WIND Gió tĩnh phương -X
12 GTYY WIND Gió tĩnh phương -Y
15 DDX1 SEISMIC Tải trọng động đất phương X, Mode 2
16 DDX2 SEISMIC Tải trọng động đất phương X, Mode 6
17 DDY1 SEISMIC Tải trọng động đất phương Y, Mode 1
18 DDY2 SEISMIC Tải trọng động đất phương Y, Mode 4
Trang 33TT TẢI TRỌNG LOẠI Ý NGHĨA
19 DDY3 SEISMIC Tải trọng động đất phương Y, Mode 7
2.3.2 Các tổ hợp tải trọng trung gian
TT TT ADD 1.1TLBT + 1.2HOAN THIEN +1.1TUONG+AP LUC
DAT+THANG BO + THANG MAY
Trang 35CHƯƠNG 3 TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG
3.1 TỈNH TẢI
3.1.1 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn
3.1.1.1 Các lớp cấu tạo sàn căn hộ từ tầng 3-19
Bảng 3.1 Các lớp cấu tạo sàn sinh hoạt căn hộ
STT Các lớp hoàn
thiện sàn
Trọng lượng riêng
Chiều dày
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán
TT quy đổi
về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 1.51 1.2 1.87 1.56
Bảng 3.2 Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh căn hộ
STT Các lớp hoàn
thiện sàn
Trọng lượng riêng
Chiều dày
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán
TT quy đổi
về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 1.88 1.2 2.33 1.95
Bảng 3.3 Các lớp cấu tạo sàn hành lang căn hộ
STT Các lớp hoàn
thiện sàn
Trọng lượng riêng
Chiều dày
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán
TT quy đổi
về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
1 Gạch Ceramic 20 10 0.20 1.1 0.22
2 Vữa lạt nền 18 35 0.63 1.3 0.82
Trang 36Chiều dày
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán
TT quy đổi
về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 1.64 1.2 2.03 1.7
Bảng 3.5 Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh thương mại
STT Các lớp hoàn
thiện sàn
Trọng lượng riêng
Chiều dày
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán
TT quy đổi
về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 1.34 1.2 1.63 1.36
Bảng 3.6 Các lớp cấu tạo sàn văn phòng, hành chính
STT Các lớp hoàn
thiện sàn
Trọng lượng riêng
Chiều dày
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán
TT quy đổi
về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
1 Gạch Ceramic 20 10 0.20 1.1 0.22
2 Vữa lạt nền 18 40 0.72 1.3 0.94
Trang 373 Vữa trát trần 18 10 0.18 1.3 0.23
4 Hệ thống kỹ thuật
Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 1.6 1.2 1.99 1.66
Bảng 3.7 Các lớp cấu tạo sàn phòng kỹ thuật
STT Các lớp hoàn
thiện sàn
Trọng lượng riêng
Chiều dày
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán
TT quy đổi
về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 1.42 1.2 1.76 1.46
3.1.1.3 Các lớp cấu tạo sàn tầng hầm và sàn vỉa hè
Bảng 3.8 Các lớp cấu tạo sàn tầng hầm
STT Các lớp hoàn
thiện sàn
Trọng lượng riêng
Chiều dày
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán
TT quy đổi
về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
1 Vữa trát nền 18 50 0.90 1.3 1.17
2 Lớp chống thấm 0.10 1.2 0.12
Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 1 1.2 1.29 1.08
Bảng 3.9 Các lớp cấu tạo sàn vỉa hè
STT Các lớp hoàn
thiện sàn
Trọng lượng riêng
Chiều dày
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán
TT quy đổi
về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
Trang 383.1.1.4 Các lớp cấu tạo sàn sân thượng và mái
Bảng 3.10 Các lớp cấu tạo sàn sân thượng
STT Các lớp hoàn
thiện sàn
Trọng lượng riêng
Chiều dày
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán
TT quy đổi
về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 1.78 1.2 2.22 1.85
Bảng 3.11 Các lớp cấu tạo sàn mái
STT Các lớp hoàn
thiện sàn
Trọng lượng riêng
Chiều dày
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán
TT quy đổi
về TT tiêu chuẩn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 1.42 1.2 1.76 1.46
3.1.2 Tải trọng tường xây
3.1.2.1 Tải trọng tường xây tầng điển hình (3.2m)
Bảng 3.12 Tải trọng tường xây tầng điển hình
Loại tường Cấu kiện đỡ
tường
Hệ số vượt tải
Bề dày
Chiều cao
Trọng lượng riêng
Tải trọng trên mét dài
(m) (m) (kN/m 2 ) (kN/m)
Tường 200
Dầm 300x600 1 0.2 2.6 15 7.8 Dầm 200x500 1 0.2 2.7 15 8.1 Sàn 150 1 0.2 3.05 15 9.15
Trang 39Tường 100 Dầm 300x600 1 0.1 2.6 18 4.68
Sàn 150 1 0.1 3.05 18 5.5
3.1.2.2 Tải trọng tường xây tầng trệt (4.2m)
Bảng 3.13 Tải trọng tường xây tầng trệt
Loại tường Cấu kiện đỡ
tường
Hệ số vượt tải
Bề dày
Chiều cao
Trọng lượng riêng
Tải trọng trên mét dài
(m) (m) (kN/m 2 ) (kN/m)
Tường 200
Dầm 300x600 1 0.2 3.6 15 10.8 Dầm 200x500 1 0.2 3.7 15 11.1 Sàn 150 1 0.2 4.05 15 12.15
HT tính toán Phần
dài hạn
Phần ngắn hạn
4 Khu thương mại 1.4 2.6 4 1.2 4.8
5 Vệ sinh khu thương mại 0.7 1.3 2 1.2 2.4
Trang 40Giá trị tiêu chuẩn (kN/m 2 )
Hệ số vượt tải
HT tính toán Phần
dài hạn
Phần ngắn hạn
Tải trọng gió tĩnh được tính toán theo TCVN 2737-1995
Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh tại cao độ zj tính theo công thức như sau:
0.18 j B( zj)
0.28 j C( zj)
z
k 1.844
250z
k 1.844
300z
k 1.844
400
c - hệ số khí động lấy theo bảng 6 trong TCVN 2737-1995, đối với mặt đón gió c = + 0.8, mặt hút gió c = - 0.6 Hệ số c tổng cho cả mặt hút gió và đón gió: c = 0.8 + 0.6 = 1.4
Hệ số độ tin cậy của tải trọng gió: n = 1.2 (công trình cấp II)
Công trình được xây dựng ở quận 2, TP.HCM