Ông và các đồng nghiệp trước đây ở Agroinfo đã tách ra và sáng lập AgroMonitor, công ty tiên phong trong lĩnh vực phân tích và dự báo thị trường nông sản của Việt Nam.. Kính gửi: Quý Kh
Trang 2Công ty Cổ phần Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam
-AgroMonitor
P.1604, tòa nhà số 101 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: +84 4 35627684 Fax: +84 4 35637705 Website: www.agromonitor.vn
Bộ phận khách hàng:
ĐT: + 84 943 411 411
Email: agromonitor.hn@gmail.com
Trang 33
Phạm Quang Diệu – Kinh tế trưởng
AgroMonitor Ông Phạm Quang Diệu từng là Giám đốc Trung tâm Thông tin (AgroInfo), Viện Chính sách và Chiến lược PTNNNT Ông và các đồng nghiệp trước đây ở Agroinfo đã tách ra và sáng lập AgroMonitor, công ty tiên phong trong lĩnh vực phân tích và dự
báo thị trường nông sản của Việt Nam.
Kính gửi: Quý Khách hàng
Công ty cổ phần phân tích và dự báo thị trường Việt Nam (AgroMonitor) là nhà cung
cấp hàng đầu những phân tích và dự báo chuyên sâu ngành Lúa gạo, Thuỷ sản, Thức
ăn chăn nuôi, Thịt thực phẩm, Phân bón, Cao su và các ngành Nông sản Việt Nam cho cộng đồng doanh nghiệp trong nước và quốc tế Ngòai ra, AgroMonitor còn tiến hành các dịch vụ tư vấn chuyên biệt về chuỗi giá trị hay đánh giá tác động
Khách hàng của AgroMonitor gồm có
Các doanh nghiệp hàng đầu trong kinh doanh nông sản như Acecook, Tigifood, Kigitraco, Proconco, CP, Cargill, Lương thực Vĩnh Long, Vĩnh Hoàn, Vinamilk, Bayer, Syngenta, Navico…
Các Quỹ đầu tư (Dragon Capital, Vinacapital, Mirae Asset, Jaccar…), Công ty chứng khoán (SSI, TNHH Chứng khoán BIDV, CP chứng khoán Saigonbank Berjaya…),
Các Ngân hàng (Vietcombank, HDbank, Techcombank, Maritime Bank, BIDV, ANZ, Eximbank…),
Với một đội ngũ chuyên gia có kiến thức và kỹ năng phân tích về kinh tế thương mại,
cơ sở dữ liệu chuyên sâu, chúng tôi tin tưởng những ấn phẩm: bản tin hàng tuần cập
nhật diễn biến thị trường, các báo cáo chuyên sâu dự báo hàng tháng, thường niên
cũng như các báo cáo chuyên đề đặc biệt sẽ cung cấp những thông tin thực sự hữu ích góp phần cho sự thành công của quý doanh nghiệp
Trân trọng,
Phạm Quang Diệu
Kinh tế trưởng – AgroMonitor
Trang 44
MỤC LỤC
MỤC LỤC 4
DANH MỤC CÁC HÌNH 8
DANH MỤC CÁC BẢNG 15
PHẦN I: PHÂN TÍCH SWOT NGÀNH THỨC ĂN CHĂN NUÔI 23
PHẦN II: PHÂN TÍCH CẤU TRÚC NGÀNH 30
I Chuỗi giá trị ngành hàng thức ăn chăn nuôi 30
II Các doanh nghiệp nhập khẩu hàng đầu 34
PHẦN III: PHÂN BỔ CÁC NHÀ MÁY SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI TẠI VIỆT NAM 45
PHẦN IV: THỊ TRƯỜNG NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 47
A.NGUYÊN LIỆU CUNG CẤP TINH BỘT 47
I Ngô, DDGS và Gluten ngô 47
1 Cung, cầu và giá cả thế giới 47
1.1 Sản xuất 47
1.2 Tiêu dùng 50
1.3 Thương mại 51
1.4 Diễn biến giá 52
2 Sản xuất và nhập khẩu ngô, DDGS và Gluten ngôcủa Việt Nam 56
2.1 Nhập khẩu 56
2.2 Sản xuất 65
3 Giá ngô nội địa 66
4 Cơ cấu nhập khẩu ngô, DDGS và Gluten ngô, giai đoạn 2011-2013 68
5 Triển vọng cung, cầu và giá cả ngô 69
5.1 Triển vọng cung, cầu ngô 69
5.2 Triển vọng giá ngô 70
II Lúa mỳ 72
Trang 55
1 Cung, cầu và giá cả thế giới 72
1.1 Sản xuất 72
1.2 Tiêu dùng 74
1.3 Thương mại 76
1.4 Diễn biến giá cả năm 2013 77
2 Nhập khẩu lúa mỳ của Việt Nam 78
3 Triển vọng cung, cầu và giá cả lúa mỳ năm 2014 82
III Sắn TACN 84
1 Sản xuất và nhập khẩu sắn 84
1.1 Nhập khẩu 84
1.2 Sản xuất 85
2 Giá sắn TACN nội địa 86
3 Cơ cấu nguồn cung sắn giai đoạn 2011-2013 87
4 Triển vọng cung, cầu và giá cả sắn TACN năm 2014 88
IV Cám gạo và cám mỳ 89
1 Nhập khẩu cám gạo và cám mỳ 89
2 Giá cám gạo nội địa 93
3 Cơ cấu về nguồn cung cám gạo và cám mỳ của Việt Nam 94
4 Triển vọng cung, cầu và giá cả cám gạo nội địa năm 2014 95
B NGUYÊN LIỆU CUNG CẤP ĐẠM 96
I Đậu tương 96
1 Cung, cầu và giá cả thế giới 96
1.1 Sản xuất 96
1.2 Tiêu thụ 98
1.3 Thương mại 100
1.4 Diễn biến giá cả 102
2 Sản xuất và nhập khẩu đậu tương của Việt Nam 105
Trang 66
2.1 Nhập khẩu 105
2.2 Sản xuất 106
4 Triển vọng cung, cầu và giá cả đậu tương năm 2014 108
4.1 Triển vọng cung, cầu 108
4.2 Triển vọng giá đậu tương 109
II Khô đậu tương 110
1 Cung, cầu và giá cả thế giới 110
1.1 Sản xuất 110
1.2 Tiêu thụ 112
1.3 Thương mại 113
1.4 Diễn biến giá cả 114
2 Sản xuất và nhập khẩu khô đậu tương của Việt Nam 116
3 Giá khô đậu tương nội địa 124
4 Triển vọng cung, cầu và giá cả khô đậu tương năm 2014 124
4.1 Triển vọng cung, cầu 124
4.2 Triển vọng giá khô đậu tương 125
III Các loại bột đạm 127
1 Cung, cầu và giá cả thế giới 127
1.1 Sản xuất 127
1.2 Tiêu dùng 127
1.3 Thương mại 128
1.4 Diễn biến giá 129
2 Nhập khẩu các loại bột đạm của Việt Nam 130
4 Triển vọng cung, cầu và giá cả các loại bột đạm năm 2014 139
IV Các loại khô dầu 139
1 Cung, cầu và giá cả thế giới 139
1.1 Sản xuất 139
Trang 77
1.2 Tiêu thụ 141
1.3 Thương mại 142
2 Nhập khẩu các loại khô dầu của Việt Nam 145
3 Triển vọng cung, cầu và giá cả các loại khô dầu năm 2014 153
PHẦN V: CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN NGÀNH THỨC ĂN CHĂN NUÔI NĂM 2014 154
I Cơ cấu nguồn cung TAC&NL của Việt Nam giai đoạn 2011-2013 154
II Triển vọng kinh tế vĩ mô năm 2014 155
III Kế hoạch ngành chăn nuôi năm 2014 156
IV Kế hoạch ngành thủy sản năm 2014 157
V Kế hoạch ngành thức ăn chăn nuôi năm 2014 158
PHỤ LỤC SỐ LIỆU 160
Trang 88
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1: Kim ngạch nhập khẩu của top 20 công ty nhập khẩu TAGS và nguyên liệu lớn nhất trong 11 tháng đầu năm 2013 (so với 11 tháng 2012, triệu USD)
38
Hình 2: Kim ngạch nhập khẩu của top 20 công ty nhập khẩu ngô lớn nhất trong 11 tháng đầu năm 2013 (so với 11 tháng 2012, triệu USD) 40
Hình 3: Thị phần doanh nghiệp nhập khẩu của 11 tháng đầu năm 2012 42
Hình 4: Thị phần doanh nghiệp nhập khẩu của 11 tháng đầu năm 2013 42
Hình 5: Top 30 doanh nghiệp nhập khẩu TAGS&NL lớn nhất 43
Hình 6: Phân bố các nhà máy sản xuất TACN tại Việt Nam 45
Hình 7: Tham khảo top 20 nhà máy sản xuất TACN có công suất lớn nhất (nghìn tấn) 46
Hình 8: Sản lượng và diện tích thu hoạch ngô thế giới theo năm, 2000-2013 (triệu tấn) 47
Hình 9: Năng suất sản xuất ngô thế giới theo năm, 2000-2013 (tấn/ha) 48
Hình 10: Sản lượng ngô của các nước sản xuất lớn nhất thế giới, 2011-2013 (triệu tấn) 48
Hình 11: Tỷ trọng sản lượng ngô của các nước lớn, 2012-2013 (%) 49
Hình 12: Tương quan biến động sản lượng và lượng tiêu thụ ngô thế giới năm 2000-2013 (triệu tấn) 50
Hình 13: Top 10 nước tiêu thụ ngô lớn nhất thế giới, 2011-2013 (triệu tấn) 50
Hình 14: Tỷ trọng lượng xuất khẩu ngô, 2011-2013 (%) 51
Hình 15: Top 10 nước nhập khẩu ngô lớn nhất thế giới, niên vụ 2011/12-2012/13 (triệu tấn) 52
Hình 16: Diễn biến giá ngô CBOT theo tháng, năm 2000-2013 (USD/tấn) 54
Hình 17: Diễn biến giá ngô CBOT theo ngày, năm 2011-2013 (USD/tấn) 54
Hình 18: Diễn biến giá ngô của Argentina và Brazil theo tháng từ năm 2011-2013 (USD/tấn) 55
Trang 99
Hình 19: Lượng và kim ngạch nhập khẩu ngô hạt của Việt Nam theo tháng, năm 2011-11/2013 (nghìn tấn, triệu USD) 56 Hình 20: Nhập khẩu ngô của Việt Nam theo thị trường 11tháng đầu năm 2013,
so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn, %) 57 Hình 21: Nhập khẩu ngô theo cảng 11 tháng đầu năm 2013 (nghìn tấn) 58 Hình 22: Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu ngô lớn nhất trong 11 tháng đầu năm
2013 (nghìn tấn) 60 Hình 23: Lượng nhập khẩu DDGS và Gluten ngô của Việt Nam theo tháng, năm 2011-11/2013 (triệu USD) 62 Hình 24: Diễn biến giá DDGS và Gluten ngô nhập khẩu từ thị trường Mỹ năm 2012-2013 (CFR, USD/tấn) 63 Hình 25: Diện tích và sản lượng ngô của Việt Nam, 2001-2013 (triệu ha, triệu tấn) 66 Hình 26: Diễn biến giá thu mua ngô hạt của các doanh nghiệp trong năm 2011-11/2013 (VNĐ/kg) 67 Hình 27: Lượng nhập khẩu ngô, DDGS và Gluten ngô, giai đoạn 2011-2013 (nghìn tấn) 68 Hình 28: Sản lượng ngô nội địa, giai đoạn 2011-2013 (nghìn tấn) 69 Hình 29: Nguồn cung ngô nội địa và nhập khẩu, giai đoạn 2011-2013 (nghìn tấn) 69 Hình 30: Dự báo giá ngô thế giới năm 2013-2020 của WB (USD/tấn) 71 Hình 31: Diễn biến giá heo hơi tại Đồng Nai, 2012-2013 (nghìn đồng/kg) 72 Hình 32: Diện tích thu hoạch và sản lượng lúa mỳ thế giới, 2000-2013 (triệu
ha, triệu tấn) 73 Hình 33: Top 10 nước sản xuất lúa mỳ lớn nhất thế giới, năm 2012-2013 (triệu tấn) 74 Hình 34: Tương quan giữa sản lượng và tiêu thụ lùa mỳ theo năm, 2000-2013 (triệu tấn) 74 Hình 35: Top 10 nước có nhu cầu tiêu thụ lúa mỳ lớn nhất thế giới, 2011/12-2012/13 (triệu tấn) 75
Trang 1010
Hình 36: Tỷ trọng xuất khẩu lúa mỳ của các nước lớn, niên vụ 2012/13 (%) 76 Hình 37: Lượng nhập khẩu lúa mỳ từ những nước lớn, niên vụ 2011/12-2012/13 (triệu tấn) 77 Hình 38: Diễn biến giá lúa mỳ CBOT theo tháng, 2011-2013 (USD/tấn) 78 Hình 39: Diễn biến giá lúa mỳ CBOT theo ngày, năm 2011- 2013 (USD/tấn) 78 Hình 40: Lượng và kim ngạch nhập khẩu lúa mỳ của Việt Nam theo tháng, năm 2011-11/2013 (nghìn tấn, triệu USD) 79 Hình 41: Lượng nhập khẩu lúa mỳ của Việt Nam theo năm, giai đoạn 2011-
2011/12-2013 (nghìn tấn) 80 Hình 42: Nhập khẩu lúa mỳ theo thị trường 11 tháng đầu năm 2013, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn, %) 81 Hình 43: Giá trị nhập khẩu sắn lát/sắn củ tươi theo tháng, 2012-2013 (triệu USD) 84 Hình 44: Giá thu mua sắn TACN nội địa của Việt Nam năm 2011-11/2013 (VND/kg) 87 Hình 45: Sản lượng sắn nội địa giai đoạn 2011-2013 (nghìn tấn) 87 Hình 46: Lượng nhập khẩu cám mỳ và cám gạo trích ly của Việt Nam theo tháng, năm 2011-11/2013 (nghìn tấn) 89 Hình 47: Diễn biến giá cám gạo chào tại kho người bán khu vực ĐBSCL, 2012-2013 (đồng/kg) 94 Hình 48: Lượng nhập khẩu cám mỳ và cám gạo trích ly của Việt Nam theo năm, giai đoạn 2011-2013 (nghìn tấn) 94 Hình 49: Sản lượng cám gạo nội địa, giai đoạn 2011-2013 (nghìn tấn) 94 Hình 50: Nguồn cung cám gạo của Việt Nam giai đoạn 2011-2013 (nghìn tấn) 95 Hình 51: Diện tích và sản lượng đậu tương thế giới theo năm, 2000-2013 (triệu tấn) 96 Hình 52: Sản lượng đậu tương của 3 nước sản xuất chính theo năm, 2008/09-2012/13 (triệu tấn) 98
Trang 1111
Hình 53: Tương quan giữa sản lượng và cầu tiêu thụ đậu tương qua các năm,
2000/01-2012/13 (triệu tấn) 99
Hình 54: Top 10 nước tiêu thụ đậu tương lớn nhất thế giới, 2011/12-2012/13 (triệu tấn) 99
Hình 55: Tỷ trọng xuất khẩu đậu tương của các nước lớn, 2010/2011-2011/2012 101
Hình 56: Tỷ trọng nhập khẩu đậu tương từ các nước lớn trên thế giới, 2011/12-2012/13 (%) 101
Hình 57: Diễn biến giá đậu tương CBOT theo tháng, năm 2011-2013 (USD/tấn) 103
Hình 58: Diễn biến giá đậu tương CBOT theo ngày, năm 2011-2013 (USD/tấn) 103
Hình 59: Diễn biến giá đậu tương của Argentina và Brazil theo tháng từ năm 2011-2013 (USD/tấn) 104
Hình 60: Lượng và kim ngạch nhập khẩu đậu tương, 2011-11/2013 (nghìn tấn, triệu USD) 105
Hình 61: Kim ngạch nhập khẩu đậu tương theo thị trường 11 tháng 2013, so sánh với cùng kỳ năm trước (triệu USD,%) 106
Hình 62: Diện tích và sản lượng đậu tương của Việt Nam, 2006-2013 (nghìn ha, nghìn tấn) 106
Hình 63: Lượng nhập khẩu đậu tương giai đoạn 2011-2013 (nghìn tấn) 107
Hình 64: Sản lượng đậu tương nội địa giai đoạn 2011-2013 (nghìn tấn) 107
Hình 65: Cơ cấu nguồn cung đậu tương giai đoạn 2011-2013 108
Hình 66: Dự báo giá đậu tương thế giới năm 2013-2020 của WB (USD/tấn) 109 Hình 67: Sản lượng khô đậu tương thế giới theo năm, 2000-2013 (triệu tấn) 111 Hình 68: Sản lượng khô đậu tương của các nước sản xuất lớn nhất thế giới, 2011/12-2012/13 (triệu tấn) 111
Hình 69: Top 10 nước tiêu thụ khô đậu tương lớn nhất thế giới, 2011/12-2012/13 (triệu tấn) 112
Trang 1212
Hình 70: Tỷ trọng xuất khẩu khô đậu tương của các nước lớn, 2011/12-2012/13 113 Hình 71: Lượng nhập khẩu khô đậu tương từ các nước lớn, 2011/12-2012/13 (triệu tấn) 114 Hình 72: Diễn biến giá khô đậu tương CBOT theo tháng, năm 2011-2013 (USD/tấn) 115 Hình 73: Diễn biến giá khô đậu tương CBOT theo ngày, năm 2011-2013 (USD/tấn) 115 Hình 74: Diễn biến giá khô đậu tương xuất FOB của Argentina theo tháng từ năm 2011-2013 (USD/tấn) 116 Hình 75: Lượng và kim ngạch nhập khẩu khô đậu tương, 2011-11/2013 (nghìn tấn, triệu USD) 117 Hình 76: Lượng nhập khẩu khô đậu tương giai đoạn 2011-2013 (nghìn tấn) 118 Hình 77: Lượng nhập khẩu khô đậu tương theo thị trường 11 tháng 2013, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn,%) 119 Hình 78: Nhập khẩu khô đậu tương theo các cảng 11 tháng đầu năm 2013, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn) 119 Hình 79: Diễn biến giá nhập khẩu khô đậu tương từ một số thị trường lớn, 2011-11/2013 (CFR, USD/tấn) 120 Hình 80: Diễn biến giá khô đậu tương bán tại Đồng nai trong năm 2012-11/2013 (đồng/kg) 124 Hình 81: Dự báo giá khô đậu tương thế giới năm 2013-2020 của WB (USD/tấn) 126 Hình 82: Sản lượng bột cá thế giới theo năm, 2000-2013 (triệu tấn) 127 Hình 83: Tương quan giữa sản lượng và cầu tiêu thụ bột cá thế giới theo năm, 2008-2013 (triệu tấn) 128 Hình 84: Tương quan giữa cung xuất khẩu và nhập khẩu bột cá theo năm, 2006-2013 (triệu tấn) 128 Hình 85: Diễn biến giá bột cá xuất khẩu Peru (65% protein) theo tháng năm 2000-2012, (USD/tấn) 129
Trang 1313
Hình 86: Lượng và kim ngạch nhập khẩu các loại bột đạm của Việt Nam theo tháng, năm 2011-11/2013 (nghìn tấn, triệu USD) 130 Hình 87: Kim ngạch nhập khẩu các loại bột đạm của Việt Nam năm 2012-2013 (triệu USD) 131 Hình 88: Tỷ trọng nhập khẩu các loại bột đạm của Việt Nam theo kim ngạch trong 11 tháng đầu năm 2013, so sánh với cùng kỳ năm trước (%) 131 Hình 89: Lượng nhập khẩu các loại bột đạm theo tháng, năm 2012-2013 (nghìn tấn) 132 Hình 90: Lượng nhập khẩu các loại bột đạm theo năm, giai đoạn 2011-2013 (nghìn tấn) 132 Hình 91: Nhập khẩu các loại bột đạm theo cảng 11 tháng đầu năm 2013 (nghìn tấn) 134 Hình 92: Diễn biến giá bột cá Peru nhập khẩu theo tháng năm 2012-2013 (USD/tấn, CFR) 135 Hình 93: Diễn biến giá bột xương thịt Ý nhập khẩu theo tháng năm 2012-2013 (USD/tấn, CFR) 136 Hình 94: Sản lượng khô dầu hạt cải thế giới theo năm, 2000-2013 (triệu tấn) 140 Hình 95: Sản lượng khô dầu hạt cải của các nước sản xuất lớn nhất thế giới, 2011/12-2012/13 (triệu tấn) 141 Hình 96: Top 5 nước tiêu thụ khô dầu hạt cải lớn nhất thế giới, 2011/12-2012/13 (triệu tấn) 142 Hình 97: Tỷ trọng xuất khẩu khô dầu hạt cải của các nước lớn, 2011/12-2012/13 143 Hình 98: Lượng nhập khẩu khô dầu hạt cải của thế giới trong giai đoạn 2000-
2013 (triệu tấn) 144 Hình 99: Diễn biến giá xuất khẩu (FOB) hạt cải dầu của Ấn Độ năm 2012-2013 (USD/tấn) 145 Hình 100: Lượng và kim ngạch nhập khẩu các loại khô dầu của Việt Nam theo tháng, năm 2011-11/2013 (nghìn tấn, triệu USD) 146