1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lê bá bảo đề giữa kì 2 toán 11 đề số 01

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề giữa kỳ 2 Toán 11 Đề số 01
Tác giả Lê Bá Bảo, Hoàng Đức Vương
Trường học Trường THPT Đặng Huy Trứ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2021
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 798,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 20: Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau.. Gọi hai vectơ u v, lần lượt là vectơ chỉ phương của a và .b Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Độ dài của vectơ uv bằng Câu 34: Cho tứ d

Trang 1

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01

¤N TËP KIÓM TRA GI÷A Kú 2

M¤N TO¸N 11

Giáo viên:LÊ BÁ BẢO

Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế

0935.785.115

Địa chỉ: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế

Giáo viên:HOÀNG ĐỨC VƯƠNG

Trường THPT Thuận Hóa, Huế

0948.573.074

Địa chỉ: 57 – Ông Ích Khiêm, TP Huế

NỘI DUNG ĐỀ BÀI

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)

Câu 1: Cho dãy số  u n thỏa mãn lim 2 u n  4. Giá trị của limu n bằng

lim 3n  n 2020 bằng

Câu 3: Cho hai dãy số    u n , v n thỏa mãn limu n 6 và limv n 3 Giá trị của limu n2v n bằng

Câu 4: lim 2 2

1

n

n n

  bằng

3

Câu 5: lim0,999999n bằng

Câu 6: Cho hai dãy số    u n , v n thỏa mãn limu n  2 và limv n  . Giá trị của limu v n n bằng

Câu 7: Cho dãy số  u n thỏa mãn limu n 5 Giá trị của lim2 3

2

n

n

u u

 bằng

Câu 8: Cho hai hàm số f x   ,g x thỏa mãn lim2   5

x f x

x g x

  Giá trị của

   

2

     bằng

Câu 9: Cho hàm số f x  thỏa mãn

0

lim ( ) 1

x

f x

0

lim ( ) 1

x

f x

   Giá trị của

0

lim ( )

x f x

 bằng

Câu 10:  

1

  bằng

Câu 11:

0

lim

1

x

x x

 bằng

Câu 12: lim 3 2021 2020 2020

Câu 13: Cho hai hàm số f x   ,g x thỏa mãn  

1

x f x

1

x g x

   Giá trị của

   

1

   bằng

Trang 2

A  B . C 2 D 2.

Câu 14: Hàm số

2

x y x

 gián đoạn tại điểm nào dưới đây ?

A x1 B x 2 C x2 D x 1

Câu 15: Hàm số 43 1

2

x y

x x liên tục tại điểm nào dưới đây ?

A x  2. B x 0. C x 1, 41. D x 2.

Câu 16: Cho hai đường thẳng d, cắt nhau và mặt phẳng   cắt  Ảnh của d qua phép chiếu

song song lên   theo phương  là

A một đường thẳng B một điểm C một tia D một đoạn thẳng

Câu 17: Cho ba điểm A B C, , tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A ABACCB B AB BC AC C AB CB  AC D ABACBC

Câu 18: Cho hình hộp ABCD A B C D     Ta có ABADAA

bằng

Câu 19: Với hai vectơ u v, khác vectơ - không tùy ý, tích vô hướng u v bằng

A u v .cosu v,  B u v .cosu v, . C u v .sinu v,  D u v .sinu v, 

Câu 20: Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau Gọi hai vectơ u v, lần lượt là vectơ chỉ phương của ab Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A .u v 0 B .u v 1 C .u v  1 D .u v 2

Câu 21: lim2 1

3

n n

 bằng

3

Câu 22: Cho cấp số nhân lùi vô hạn có u11 và công bội 1

2

q  Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn đã cho bằng

A 2

3

B 2

C 3

2

Câu 23:

1

lim

n n

n n

 bằng

Câu 24:  2020 2019 

Câu 25: 2

1

2 1 lim

1

x

x x

 bằng

Câu 26: Cho hàm số f x( )thỏa mãn

1

( ) 1

1

x

f x x

 Tính giới hạn 1

3 ( ) 1 2 lim

1

x

f x x

 

 bằng

Trang 3

A 2;3 B 3; 2 C 1;1 D  ; .

Câu 28: Cho hàm số

2 khi 1

 

f x

m x Giá trị của tham số m để hàm số f x( ) liên tục tại x1

bằng

Câu 29: Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng 1; 2 ?

1

x

y

2 1

2 1

x y x

1 1

x y x

1 1

y x

Câu 30: Hàm số nào dưới đây liên tục trên ?

A y 1 sin  x B y2 tan x C y x cot x D 1

sin 1

y

x

Câu 31: Cho tứ diện đều ABCD.Gọi G là trọng tâm tam giác BCD Góc giữa hai đường thẳng

,

AG CD bằng

Câu 32: Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau và OAOBOC.Gọi M trung điểm AC Góc giữa hai đường thẳng AB OM, bằng

Câu 33: Trong không gian cho hai vectơ u v, có u v, 120 , u 4 và v 3. Độ dài của vectơ uv

bằng

Câu 34: Cho tứ diện ABCD. Gọi điểm G là trọng tâm tam giác BCD Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

3

2

3

2

Câu 35: Cho tứ diện đều ABCD , M và N theo thứ tự là trung điểm của cạnh AB và CD Mệnh đề

nào sau đây sai?

A ACBDADBC B 1 

2

C ACBDADBC 4NM D MCMD4MN 0

II PHẦN TỰ LUẬN (03 câu – 3,0 điểm)

Câu 1: Tính  2 

lim n  n 2n

Câu 2: Cho tứ diện ABCD. M là điểm trên đoạn AB và MB2MA N là điểm trên đường thẳng

CD mà CNkCD Biết MN AD BC, , đồng phẳng, tính giá trị k

Câu 3:

a) Cho hai hàm số f x g x( ), ( ) thỏa mãn

1

( ) 1

1

x

f x x



 

( ) 2

1

x

g x x



Tính giới hạn

3 1

3 ( ) 1 2 ( ) 6 6 lim

1

x

f x g x

x



 b) Với mọi giá trị thực của tham số ,m chứng minh phương trình 5 2  2 

1 0

xxmm x  luôn có

ít nhất một nghiệm thực dương

-HẾT -

Trang 4

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01

¤N TËP KIÓM TRA GI÷A Kú 2

M¤N TO¸N 11

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

 Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,2 điểm

II PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1

(1,0 điểm)

lim n n 2n limn 1 2

n

0,25

1

n

0,25

Câu 2

(1,0 điểm)

Cho tứ diện ABCD M là điểm trên đoạn ABMB2MA N là

điểm trên đường thẳng CD mà CNkCD Biết MN AD BC, , đồng

phẳng, tính giá trị k

ADAMMNND

BCBMMNNC

0,25

2

AD BC AM BM MN ND NC

 

 

1

3

1

3

0,25

Trang 5

, ,

Câu 3a

(0,5 điểm)

0,25

 

             

3

x



1

    

0,25

Câu 3a

(0,5 điểm)

1

f xxxmm x

Tập xác định: D

Hàm số liên tục trên đoạn  0;1

0,25

 

  2

f

  

   0 1 0

f f  phương trình f x 0 có ít nhất một nghiệm thuộc

 0;1 , từ đó ta có điều phải chứng minh

0,25

Ngày đăng: 26/09/2023, 20:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w