1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phan biet cum tu de nham lan

31 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân biệt Cụm Từ Dễ Nhầm Lẫn
Trường học University of Vietnam
Chuyên ngành Linguistics
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 421 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ật gì khác/ nhiều hơn.. ph m vi di n tích nào đó.ạt được điều gì, ện mạo, cấu trúc, tính cách.. - "Like" mang ý nghĩa gi ng ch ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ỉ

Trang 1

PH N I: PHÂN BI T CÁC T / C M T D NH M TRONG TI NG ANH ẦN I: PHÂN BIỆT CÁC TỪ / CỤM TỪ DỄ NHẦM TRONG TIẾNG ANH ỆT CÁC TỪ / CỤM TỪ DỄ NHẦM TRONG TIẾNG ANH Ừ / CỤM TỪ DỄ NHẦM TRONG TIẾNG ANH ỤM TỪ DỄ NHẦM TRONG TIẾNG ANH Ừ / CỤM TỪ DỄ NHẦM TRONG TIẾNG ANH Ễ NHẦM TRONG TIẾNG ANH ẦN I: PHÂN BIỆT CÁC TỪ / CỤM TỪ DỄ NHẦM TRONG TIẾNG ANH ẾNG ANH

OVER

- "Above/over" di n t v trí cao ễn tả vị trí cao ả vị trí cao ị trí cao

h n m t v t gì khác/ nhi u h n.ơn một vật gì khác/ nhiều hơn ột vật gì khác/ nhiều hơn ật gì khác/ nhiều hơn ều hơn ơn một vật gì khác/ nhiều hơn

* “Above” dùng so sánh v i 1 ới 1

m c cô đ nh, 1 tiêu chu n nào ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ị trí cao ẩn nào đó

* "Over" dùng v i s tu i, ti n vàới 1 ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ổi, tiền và ều hơn

th i gian.ời gian

+ She's rented a room above/over ashop

+ Temperatures rarely rise above zero in winter

+ Children over the age of twelve pay the full price

- "Admit" nh n vào, cho ật gì khác/ nhiều hơn

vào/th a nh n làm gì.ừa nhận làm gì ật gì khác/ nhiều hơn

- "Confess" thú nh n (t i l i vì ật gì khác/ nhiều hơn ột vật gì khác/ nhiều hơn ỗi vì

c m th y h i h n).ả vị trí cao ấy hối hận) ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ật gì khác/ nhiều hơn

+ Historians generally acknowledge her as a genius in her field

+ She admitted making a mistake

+ She confessed to her husband that she had sold her wedding ring

- "Effect (v)" đ t đạt được điều gì, ư là ợc điều gì, c đi u gì, ều hơn

khi n đi u gì x y ra.ến ều hơn ả vị trí cao

+ The divorce affected every aspect

of her life

+ The radiation leak has had a disastrous effect on the environment

+ As a political party they are trying to effect a change in the way that we think about our

- "Aim/goal" m c tiêu hục tiêu hướng tới ư là ới 1 ng t i.ới 1

- “Purpose” lý do cho m c tiêu ục tiêu hướng tới

đ ra.ều hơn

- "Objective" m c tiêu đục tiêu hướng tới ều hơn ra

+ My main aim in life is to be a goodhusband and father

+ The purpose of the research is to try to find out more about the causes of the disease

+ The government's training policy,

he claimed, was achieving its objectives

5

ALONE/

SOLITARY/

LONELY

- “Alone/solitary” m t mình ột vật gì khác/ nhiều hơn

(tr ng thái, tình tr ng) Tuy ạt được điều gì, ạt được điều gì, nhiên,

- "solitary" dùng trư là ới 1 c danh t ừa nhận làm gì

còn “alone” thì không.

- "lonely"cô đ n (tâm tr ng).ơn một vật gì khác/ nhiều hơn ạt được điều gì,

+ She decided to climb the mountain alone

+ He enjoys solitary walks in the wilderness

+ She gets lonely now that all the kids have left home

6 ALTERATION/ -"Alteration" s thay đ i (nh , ự thay đổi (nhẹ, ổi, tiền và ẹ, + I had to make some alterations in

Giaoandethitienganh.info

Trang 2

AMENDMENT/

SHIFT

v di n m o, c u trúc, tính cách).ều hơn ện mạo, cấu trúc, tính cách) ạt được điều gì, ấy hối hận)

- "Variation" s thay đ i, bi n ự thay đổi (nhẹ, ổi, tiền và ến

đ i (v đi u ki n, s lổi, tiền và ều hơn ều hơn ện mạo, cấu trúc, tính cách) ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ư là ợc điều gì, ng, m c ức

đ trong gi i h n nh t đ nh).ột vật gì khác/ nhiều hơn ới 1 ạt được điều gì, ấy hối hận) ị trí cao

- "Amendment" s thay đ i ự thay đổi (nhẹ, ổi, tiền và(nh ; v thi t k , văn b n, tài ỏ; về thiết kế, văn bản, tài ều hơn ến ến ả vị trí cao

li u, lu t l ).ện mạo, cấu trúc, tính cách) ật gì khác/ nhiều hơn ện mạo, cấu trúc, tính cách)

- "Shift” s thay đ i (v hự thay đổi (nhẹ, ổi, tiền và ều hơn ư là ới 1 ng

t p trung, hật gì khác/ nhiều hơn ư là ới 1 ng chính c a cái ủa cái gì)

+ There has been a dramatic shift

in public opinion towards peaceful negotiations

ALL TOGETHER

- “Altogether" t ng c ng, hoàn ổi, tiền và ột vật gì khác/ nhiều hơn

toàn, toàn b ột vật gì khác/ nhiều hơn

- "All together" dùng đ nói v 1 ể nói về 1 ều hơn

nhóm ngư là ời gian.i/ v t cùng chung ật gì khác/ nhiều hơn

nhau và cùng nhau làm 1 vi c gì.ện mạo, cấu trúc, tính cách)

+ That'll be $52.50 altogether, please

+ Put the dishes all together in the sink

BETWEEN

- “Among” gi a nhi u.ữa nhiều ều hơn

- "Between" gi a hai.ữa nhiều

+ I saw a few familiar faces among the crowd

+ Standing between the two adults was a small child

10

APOLOGIZE/

EXCUSE/

SORRY

- “Apologize (v)" ám ch vi c ỉ việc ện mạo, cấu trúc, tính cách)

th a nh n l i l m, t v ân h n ừa nhận làm gì ật gì khác/ nhiều hơn ỗi vì ần, thiên sứ ỏ; về thiết kế, văn bản, tài ẻ ân hận ật gì khác/ nhiều hơn

v i nh ng gì sai trái đã làm.ới 1 ữa nhiều

- "Excuse (v)" lý do đ gi i thích, ể nói về 1 ả vị trí cao

vi n c , bào ch a cho vi c gì.ện mạo, cấu trúc, tính cách) ới 1 ữa nhiều ện mạo, cấu trúc, tính cách)

- "Sorry (a)” r t h th n và h i ấy hối hận) ổi, tiền và ẹ, ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào

h n.ật gì khác/ nhiều hơn

+ I must apologize to Isobel for my lateness

+ Please excuse me for arriving late

- the bus was delayed

+ I'm just sorry about all the trouble I've caused her

- "Debate” cu c tranh lu n, cu c ột vật gì khác/ nhiều hơn ật gì khác/ nhiều hơn ột vật gì khác/ nhiều hơn

th o lu n (nghiêm túc v m t ả vị trí cao ật gì khác/ nhiều hơn ều hơn ột vật gì khác/ nhiều hơn

v n đ gì).ấy hối hận) ều hơn

- "Quarrel" s cãi nhau; s gây ự thay đổi (nhẹ, ự thay đổi (nhẹ, chuy n, s sinh s ; s tranh ện mạo, cấu trúc, tính cách) ự thay đổi (nhẹ, ự thay đổi (nhẹ, ự thay đổi (nhẹ,

ch p.ấy hối hận)

- "Dispute" cu c tranh ch p, mâuột vật gì khác/ nhiều hơn ấy hối hận)

+ The children had an argument about/over what game to play.+ Over the year we have had several debates about future policy

+ They had a bitter quarrel over some money three years ago and they haven't spoken to each other since

+ Management and the union are trying to resolve the dispute over

Trang 3

thu n (gi a hai ngẫn (giữa hai người, hai phe, ữa nhiều ư là ời gian.i, hai phe, hai nhóm ).

- “Row” cãi vã om sòm.

working conditions

+ My parents often have rows but

my dad does most of the shouting

ROUND

- "Around" dùng trong m t ột vật gì khác/ nhiều hơn

ph m vi di n tích nào đó.ạt được điều gì, ện mạo, cấu trúc, tính cách)

-"Round"dùng cho chuy n đ ng ể nói về 1 ột vật gì khác/ nhiều hơn

xung quanh m t v t.ột vật gì khác/ nhiều hơn ật gì khác/ nhiều hơn

+ I have travelled around the world

+ The spaceship travelled round the world in 40 minutes

13

AS/

LIKE/

ALIKE

- "As" mang ý nghĩa: v i t cách ới 1 ư là

là, có vai trò là, công vi c là ện mạo, cấu trúc, tính cách)

- "Like" mang ý nghĩa gi ng (ch ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ỉ việc mang tính so sánh ch không ức

ph i th t).ả vị trí cao ật gì khác/ nhiều hơn

- "Alike" mang ý nghĩa gi ng ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào nhau, nh ng nó đóng vai trò làm ư là

tính t ừa nhận làm gì

+ I work as a teacher at a high school (= I'm a teacher at a high school.)

+ Every evening I help my son with his homework like a teacher

+ She and her sister are so alike

AS A RESULT OF

- "As a result" - therefore = thus

= consequently: do đó, do v y.ật gì khác/ nhiều hơn

- "As a result of" =because of =

on account of = owing to = due to:

b i vì.ởng đến

+ Bill had not been working very hard during the course As a result,

he failed the exams

+ Bill failed the exams as a result of his not having been working very hard during the course

- “Ashame" x u h vì làm sai ấy hối hận) ổi, tiền và

đi u gì.ều hơn

- "Shy"x u h vì e th n, ngắu hổ vì e thẹn, ngượng ổi, tiền và ẹ, ư là ợc điều gì, ng ngùng

- ''Bashful" r t rè, bẽn lẽn, e l ục tiêu hướng tới ện mạo, cấu trúc, tính cách)

- “Inhibited” gư là ợc điều gì, ng g o, r t rè, ạt được điều gì, ục tiêu hướng tới

thi u t nhiên.ến ự thay đổi (nhẹ,

+ She ought to be thoroughly ashamed of herself - talking to her mother like that!

+ He was too shy to ask her to dance with him

+ She gave a bashful smile as he complimented her on her work.+ The presence of strangers made her feel inhibited

-“Assemble" = “Gather" t p ật gì khác/ nhiều hơn

trung, t p h p l i (cùng đ n m t ật gì khác/ nhiều hơn ợc điều gì, ạt được điều gì, ến ột vật gì khác/ nhiều hơn

n i nào vì m c đích chung).ơn một vật gì khác/ nhiều hơn ục tiêu hướng tới

-“Collect” t p h p, thu th p (gomật gì khác/ nhiều hơn ợc điều gì, ật gì khác/ nhiều hơn

l i các th v i nhau, thạt được điều gì, ức ới 1 ư là ời gian.ng là tem, các món đ s u t m).ồng tình ư là ần, thiên sứ

-"Convene" t p h p, tri u t p ật gì khác/ nhiều hơn ợc điều gì, ện mạo, cấu trúc, tính cách) ật gì khác/ nhiều hơn

(dùng trong lĩnh v c chính tr , c ự thay đổi (nhẹ, ị trí cao ơn một vật gì khác/ nhiều hơn

quan nhà nư là ới 1 c cùng tri u t p đện mạo, cấu trúc, tính cách) ật gì khác/ nhiều hơn ể nói về 1

h p bàn).ọp bàn)

+ A crowd had assembled outside the gates before we came

+ I like collecting stamps!

+ They decided to convene an extraordinary general meeting

Trang 4

thư là ởng đến.ng (do quan toà, h i đ ng ột vật gì khác/ nhiều hơn ồng tình

tr ng tài, h i đ ng giám kh o ọp bàn) ột vật gì khác/ nhiều hơn ồng tình ả vị trí cao quy t đ nh ban cho).ến ị trí cao

- “Reward/bounty” ti n thều hơn ư là ởng đến.ng,

v t thật gì khác/ nhiều hơn ư là ởng đến.ng, ph n thần, thiên sứ ư là ởng đến.ng (cho ai

b t đắu hổ vì e thẹn, ngượng ư là ợc điều gì, ột vật gì khác/ nhiều hơn.c t i ph m, làm vi c ạt được điều gì, ện mạo, cấu trúc, tính cách)

t t ).ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào

- “Prize" gi i, gi i thả vị trí cao ả vị trí cao ư là ởng đến.ng (t i ạt được điều gì,

m t cu c thi, cu c đua ng a ).ột vật gì khác/ nhiều hơn ột vật gì khác/ nhiều hơn ột vật gì khác/ nhiều hơn ự thay đổi (nhẹ,

+ Marion Jones won the Jesse Owens award as the outstanding athlete of the year

+ A £100 reward has been offered for the return of the necklace

+ Carlos was awarded first prize in the essay competition

- "Infant" đ a bé còn m ng a, ức ẵm ngửa, ửa,

đ a bé dức ư là ới 1 i 7 tu i.ổi, tiền và

- “Child/kid" đ a bé đ tu i ức ởng đến ột vật gì khác/ nhiều hơn ổi, tiền và

nh , đ c bi t là trỏ; về thiết kế, văn bản, tài ặng ện mạo, cấu trúc, tính cách) ư là ới 1 c mư là ời gian.i tu i.ổi, tiền và

- “Toddler" đ a tr ch p ch ng ức ẻ ân hận ật gì khác/ nhiều hơn ữa nhiều

bi t đi.ến

+ Sandra had a baby on May 29th

+ She has five children, the youngest of whom is still an infant

+ He took the kids to the park while

th i gian c th ).ời gian ục tiêu hướng tới ể nói về 1

+ I was about to leave when Mark arrived

+ You're bound to feel nervous about your interview

+ The next meeting is due to be held in three months' time

TRUST

- "Believe" tin tư là ởng đến.ng (đư là ợc điều gì, c hình thành d a vào 1 lý do, 1 phán ự thay đổi (nhẹ, đoán nào đó hay d a vào nh ng ự thay đổi (nhẹ, ữa nhiều

nhìn nh n, đánh giá c a b n hay ật gì khác/ nhiều hơn ủa cái ạt được điều gì,

c a 1 ai đó ch không d a vào ủa cái ức ự thay đổi (nhẹ,

m i quan h g n gũi lâu dài v i ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ện mạo, cấu trúc, tính cách) ần, thiên sứ ới 1

ch th đủa cái ể nói về 1 ư là ợc điều gì, c đ c p S tin ều hơn ật gì khác/ nhiều hơn ự thay đổi (nhẹ,

tư là ởng đến.ng này ch mang tính nh t ỉ việc ấy hối hận)

th i).ời gian

- “Trust" tin tư là ởng đến.ng tuy t đ i (s ện mạo, cấu trúc, tính cách) ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ự thay đổi (nhẹ, tin tư là ởng đến.ng này thư là ời gian.ng d a vào ự thay đổi (nhẹ,

m i quan h g n gũi, lâu dài v i ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ện mạo, cấu trúc, tính cách) ẫn (giữa hai người, hai phe, ới 1

ch th đủa cái ể nói về 1 ư là ợc điều gì, c đ c p, là m t ều hơn ật gì khác/ nhiều hơn ột vật gì khác/ nhiều hơn

ni m tin t n t i theo th i gian).ều hơn ồng tình ạt được điều gì, ời gian

+ He believes that all children are born with equal intelligence

+ After what she did to me, I'll never trust her again

BESIDES

- "Beside" = next to = at the side

of: bên c nh.ạt được điều gì,

+ Come and sit here beside me

Trang 5

- “Besides" - in addition to/also:

ngoài ra, thêm vào đó

+ Do you play any other sports besides basketball?

REASON

- "Cause" nguyên nhân sâu xa,

ngu n g c c a s vi c.ồng tình ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ủa cái ự thay đổi (nhẹ, ện mạo, cấu trúc, tính cách)

- "Reason" lí do đ a ra đ gi i ư là ể nói về 1 ả vị trí cao thích cho vi c gì đó.ện mạo, cấu trúc, tính cách)

+ The police are still trying to establish the cause of the fire.+ The reason I walked out was because I was bored

23

CERTIFICATE/

DIPLOMA/

LICENCE

- “Certificate" gi y ch ng nh n ấy hối hận) ức ật gì khác/ nhiều hơn

(m t tài li u chính th c nói r ng ột vật gì khác/ nhiều hơn ện mạo, cấu trúc, tính cách) ức ằng thông tin trên đó là đúng/ khi thi

đ ).ỗi vì

- "Diploma" văn b ng (do trằng ư là ời gian.ng

c p khi hoàn thành khóa h c).ấy hối hận) ọp bàn)

- "Licence” gi y phép.ấy hối hận)

+ A birth/ marriage/ death certificate

+ She has a Certificate in Drama Education

+ It's hard to find a good job if you don’t have a high school diploma.+ He was given licence to reform the organization

FLEXIBLE

-“Changeable" thay đ i (hay ổi, tiền vàthay đ i, thổi, tiền và ư là ời gian.ng xuyên thay đ i).ổi, tiền và

-“Flexible” thay đ i (th hi n ổi, tiền và ể nói về 1 ện mạo, cấu trúc, tính cách)

tính linh ho t, nhanh nh y thay ạt được điều gì, ạt được điều gì,

đ i theo tình hu ng).ổi, tiền và ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào

+ The weather will be changeable with rain at times

+ You can save money if you’re flexible about where your room is located

- “Clothing" qu n áo (lo i qu n ần, thiên sứ ạt được điều gì, ần, thiên sứ

áo đ c bi t đặng ện mạo, cấu trúc, tính cách) ư là ợc điều gì, c m c trong các ặng tình hu ng đ c bi t).ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ặng ện mạo, cấu trúc, tính cách)

- “Costume" qu n áo (b qu n áoần, thiên sứ ột vật gì khác/ nhiều hơn ằng

đ c tr ng c a m t qu c gia/m tặng ư là ủa cái ột vật gì khác/ nhiều hơn ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ột vật gì khác/ nhiều hơn

giai đo n l ch s ).ạt được điều gì, ị trí cao ửa,

+ She usually wears casual clothes.+ There's milk on the floor over there - could you get a cloth and mop it up?

+ Protective clothing must be worn

+ The Ao Dai is the national costume of Vietnam for women

- "Beach" là bãi bi n, có cát và ể nói về 1

s i.ỏ; về thiết kế, văn bản, tài

- "Shore" là b bi n/sông/h ời gian ể nói về 1 ồng tình

- “Sea" là vùng bi n.ể nói về 1

- "Seaside" khu v c b bi n m i ự thay đổi (nhẹ, ời gian ể nói về 1 ọp bàn)

ngư là ời gian ới 1 i t i ngh ng i.ỉ việc ơn một vật gì khác/ nhiều hơn

+ Rimini is a thriving resort on the east coast of Italy

+ We spent the day on the beach.+ You can walk for miles along the shore

+ We went swimming in the sea + Let's go to the seaside at the weekend!

GO

Hai đ ng t trên đ u có nghĩa là ột vật gì khác/ nhiều hơn ừa nhận làm gì ều hơn

"t i", nh ng "ới 1 ư là come" = đ n (c ến ửa,

đ ng t xa đ n g n); "ột vật gì khác/ nhiều hơn ừa nhận làm gì ến ần, thiên sứ go” = đi

+ He comes here by car

+ He goes there by taxi

Trang 6

(c đ ng t g n ra xa).ửa, ột vật gì khác/ nhiều hơn ừa nhận làm gì ần, thiên sứ.

C “ả vị trí cao common” và “popular” đ u ều hơn

có nghĩa là "ph bi n", nh ng:ổi, tiền và ến ư là

- “Popular” mang ý nghĩa tích

c c.ự thay đổi (nhẹ,

- “Common”: thông thư là ời gian.ng, ph ổi, tiền và

bi n (x y ra nhi u trong cu c ến ả vị trí cao ều hơn ột vật gì khác/ nhiều hơn

s ng).ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào

- "General" ám ch đ n toàn th , ỉ việc ến ể nói về 1 toàn b m t t ng l p, m t t p ột vật gì khác/ nhiều hơn ột vật gì khác/ nhiều hơn ần, thiên sứ ới 1 ột vật gì khác/ nhiều hơn ật gì khác/ nhiều hơn

th ể nói về 1

- "Universal" tìm th y kh p ấy hối hận) ởng đến ắu hổ vì e thẹn, ngượng

m i n i, ph thông, ph quát.ọp bàn) ơn một vật gì khác/ nhiều hơn ổi, tiền và ổi, tiền và

+ That song was popular with people from my father's generation

+ Oil spills are common, as is the dumping of toxic industrial wastes

+ There is general concern about rising crime rates

+ The new reforms have not met with universal approval within the party

29 COMPLEMENTARY/

COMPLIMENTARY

C 2 t "complementary" và ả vị trí cao ừa nhận làm gì

"complimentary" đ u đều hơn ư là ợc điều gì, c phát

âm là /kɒmplɪ'mentəri/, nh ng:ư là

- "Complementary” mang tính

b sung.ổi, tiền và

- "Complimentary” bày t s ỏ; về thiết kế, văn bản, tài ự thay đổi (nhẹ,

ngư là ỡng mộ, khen ngợi.ng m , khen ng i.ột vật gì khác/ nhiều hơn ợc điều gì,

+ My family and my job both play

an important part in my life, fulfilling separate but

trustable/plausible" có th tin ể nói về 1

đư là ợc điều gì, c (mang tính thuy t ph c v ến ục tiêu hướng tới ều hơn

s vi c đã di n ra).ự thay đổi (nhẹ, ện mạo, cấu trúc, tính cách) ễn tả vị trí cao

+ It is conceivable that I'll see her tomorrow

+ It is just not credible that she cheated

WITH/ABOUT

- "Be concerned with"có liên

quan t i.ới 1

- "Be concerned about" quan

tâm, lo l ng v ắu hổ vì e thẹn, ngượng ều hơn

+ Her job is something concerned with computers

+ I'm a bit concerned about your health

CONVERSATION

- "Conservation” = preservation:

b o t n.ả vị trí cao ồng tình

- "Conversation": cu c nói ột vật gì khác/ nhiều hơn

chuy n.ện mạo, cấu trúc, tính cách)

+ Energy conservation reduces your fuel bills and helps the environment

+ She had a strange conversation with the man who moved in upstairs

33 CONTINUAL/ - "Continual" liên t c, liên miên ục tiêu hướng tới + I've had continual problems with

Trang 7

(gây khó ch u).ị trí cao

- “Continuous" liên t c, liên ti p, ục tiêu hướng tới ến

không d t, không ng ng.ức ừa nhận làm gì

this car ever since I bought it

+ We were prevented from going out by continuous rain

COUNSEL

C 2 t “ả vị trí cao ừa nhận làm gì council” và "counsel"

đ u phát âm gi ng nhau ều hơn ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào

là /'kaʊn.səl/, nh ng:ư là

- “Council”: h i đ ng.ột vật gì khác/ nhiều hơn ồng tình

- “Counsel": tham v n, l i ấy hối hận) ời gian

- “Couple" m t đôi, m t c p, nó ột vật gì khác/ nhiều hơn ột vật gì khác/ nhiều hơn ặng

có th để nói về 1 ư là ợc điều gì, c dùng đ di n t 2 ể nói về 1 ể nói về 1 ả vị trí cao

v t l ng l o.ật gì khác/ nhiều hơn ỏ; về thiết kế, văn bản, tài ẻ ân hận

- "Pair" ch 2 v t gi ng nhau v ỉ việc ật gì khác/ nhiều hơn ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ều hơn

kích thư là ới 1 c và hình d ng, t c ạt được điều gì, ức cùng m t lo i và đi chung v i ột vật gì khác/ nhiều hơn ạt được điều gì, ới 1 nhau

+ I’m packing a couple of sweaters

in case it gets cold

+ He packed two pairs of trousers and four shirts

- "Cry/weep" khóc vì đau đ n, ới 1

b t h nh, bu n kh , h nh phúc.ấy hối hận) ạt được điều gì, ồng tình ổi, tiền và ạt được điều gì,

- "Sob" khóc n c n , th n th c.ức ởng đến ổi, tiền và ức

- "Wail" khóc kéo dài trong đau

kh , than khóc, k l nh khi ổi, tiền và ể nói về 1 ể nói về 1 ư là

khóc cho cái ch t c a ngến ủa cái ư là ời gian.i thân,khóc than cho s ph n h m hiu.ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ật gì khác/ nhiều hơn ẩn nào

+ The little girl was wailing miserably at the funeral

+ I said she couldn't have an ice cream and she started to whimper

37

CURE/

HEAL/

TREAT

C 3 đ ng t "ả vị trí cao ột vật gì khác/ nhiều hơn ừa nhận làm gì cure", "heal",

"treat" đ u có nghĩa là "ch a ều hơn ữa nhiều

b nh” Nh ng chúng khác nhau ện mạo, cấu trúc, tính cách) ư là

v c u trúc:ều hơn ấy hối hận)

- Heal st: ch a lành cái gì.ữa nhiều

- Treat sb for an illness: ch a ữa nhiều

kh i b nh.ỏ; về thiết kế, văn bản, tài ện mạo, cấu trúc, tính cách)

- Cure sb of an illness: tr b nh ị trí cao ện mạo, cấu trúc, tính cách)

(ch a bi t đã kh i b nh ch a).ư là ến ỏ; về thiết kế, văn bản, tài ện mạo, cấu trúc, tính cách) ư là

+ The plaster cast helps to heal the broken bone

+ He is being treated for a rare skin disease

+ Some people try hypnotism to cure themselves of addictions

Trang 8

- "Client" khách hàng (ngư là ời gian ửa, i s

d ng d ch v t v n, pháp lý, ục tiêu hướng tới ị trí cao ục tiêu hướng tới ư là ấy hối hận)

b o hi m, t các chuyên gia, t ả vị trí cao ể nói về 1 ừa nhận làm gì ổi, tiền và

ch c chuyên nghi p).ức ện mạo, cấu trúc, tính cách)

- "Guest" khách hàng (ngư là ời gian.i thuêkhách s n ho c thuê m t n i ạt được điều gì, ặng ột vật gì khác/ nhiều hơn ơn một vật gì khác/ nhiều hơn ởng đến

t m th i), khách m i.ạt được điều gì, ời gian ời gian

- "Passenger" hành khách.

+ Mary is a regular customer at the hairdressing salon

+ He’s a sports agent and has a lot

of basketball players as clients

+ 150 guests were invited to the wedding

+ Two passenger trains were involved in the accident

39

DECEPTIVE/

DECEITFUL/

DISHONEST

-"Deceptive” d i trá, cú l a (sai ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ừa nhận làm gì

l m, nh m l n ch quan do cách ần, thiên sứ ần, thiên sứ ẫn (giữa hai người, hai phe, ủa cái nhìn v b ngoài c a cái gì).ẻ ân hận ều hơn ủa cái

- "Deceitfut/dishonest” l a đ o, ừa nhận làm gì ả vị trí cao

d i trá (do b n ch t không chân ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ả vị trí cao ấy hối hận)

thành, c tình che d u s th t).ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ấy hối hận) ự thay đổi (nhẹ, ật gì khác/ nhiều hơn

+ It’s deceptive - in the picture she posted on her facebook, she looked really beautiful, but in reality she was very ugly!

+ Such an act would have been deceitful and irresponsible

DIFFUSE

C 2 t "ả vị trí cao ừa nhận làm gì defuse" và "diffuse” đêu

phát âm gi ng nhau là /dốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ɪ'fju:z/,

nh ng:ư là

- “Defuse”: xoa d u, tháo ngòi n ị trí cao ổi, tiền và

- “Diffuse”: lan t a.ỏ; về thiết kế, văn bản, tài

+ The two groups will meet next week to try to defuse the tension.+ Television is a powerful means ofdiffusing knowledge

- "Destroy" làm cho m t cái gì đó ột vật gì khác/ nhiều hơn

h h i đ n m c không dùng ư là ạt được điều gì, ến ức

đư là ợc điều gì, c n a ho c không t n t i ữa nhiều ặng ồng tình ạt được điều gì,

n a.ữa nhiều

- "Devastate” phá h y m t n i/ ủa cái ột vật gì khác/ nhiều hơn ơn một vật gì khác/ nhiều hơn

cái gì đó hoàn toàn ho c gây ra ặng thi t h i l n Ngoài ện mạo, cấu trúc, tính cách) ạt được điều gì, ới 1

ra,“devastate" còn có nghĩa là

khi n cho ai c m th y bu n/b ến ả vị trí cao ấy hối hận) ồng tình ị trí cao

s c.ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào

- “Damage" làm h h ng ho c ư là ỏ; về thiết kế, văn bản, tài ặng

h y ho i cái gì.ủa cái ạt được điều gì,

- "Spoil” làm h ng (k ho ch, ỏ; về thiết kế, văn bản, tài ến ạt được điều gì,

+ Most of the old part of the city was destroyed by bombs during the war

+ The town was devastated by

+ The performance was spoilt by the rain

+ She spoils those kids of hers

Trang 9

c nh quan); làm h , làm h i tính ả vị trí cao ư là ạt được điều gì, cách (m t đ a bé ) do thi u k ột vật gì khác/ nhiều hơn ức ến ỷ

lu t ; th i, ật gì khác/ nhiều hơn ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ư là ơn một vật gì khác/ nhiều hơn.n (qu , cá ); m t ả vị trí cao ấy hối hận)

hay, m t h ng thú.ấy hối hận) ức

- "Ruin = spoil" làm h ng, làm ỏ; về thiết kế, văn bản, tài

m t đi (giá tr , thú vui, c h i) ấy hối hận) ị trí cao ơn một vật gì khác/ nhiều hơn ột vật gì khác/ nhiều hơn

Ngoài ra, "Ruin" còn có nghĩa là

làm m t h t thanh danh, ti n tài, ấy hối hận) ến ều hơn

đ a v ị trí cao ị trí cao

- “Demolish” phá h y hoàn toàn ủa cái

đ s d ng cho m c đích khác.ể nói về 1 ửa, ục tiêu hướng tới ục tiêu hướng tới

+ The dessert will spoil if you don't keep it in the fridge

+ Don't let him spoil your evening

+ His frequent lateness has ruined his chances for a promotion

+ If she loses the court case it will ruin her

+ A number of houses were demolished so that the supermarket could be built

42

DOUBTFUL/

DUBIOUS/

SUSPICIOUS

- "Doubtful" nghi ng (không ời gian

ch c v đi u gì, không ch c có ắu hổ vì e thẹn, ngượng ều hơn ều hơn ắu hổ vì e thẹn, ngượng

x y ra hay không).ả vị trí cao

- "Dubious" nghi ng (nghĩ là ời gian

không đúng, không đáng tin)

- “Suspicious" nghi ng (cái gì đó ời gian

m ám, ph m pháp, c m th y ời gian ạt được điều gì, ả vị trí cao ấy hối hận)

nghi ng , không tin tời gian ư là ởng đến.ng vào ai/

- “Put on" ch hành đ ng m c đ ỉ việc ột vật gì khác/ nhiều hơn ặng ồng tình

- "Wear” ch tr ng thái m c đ ỉ việc ạt được điều gì, ặng ồng tình

+ Put your shoes on

+ Tracey is wearing a simple black dress

- “Earnings” thu nh p nói chung ật gì khác/ nhiều hơn

t công vi c ho c l i nhu n côngừa nhận làm gì ện mạo, cấu trúc, tính cách) ặng ợc điều gì, ật gì khác/ nhiều hơn

ty ki m đến ư là ợc điều gì, c

- "Revenue" doanh thu, s ti n ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ều hơn

c a chính ph ho c công ty ki mủa cái ủa cái ặng ến

đư là ợc điều gì, ừa nhận làm gì.c t các ho t đ ng s n xu t, ạt được điều gì, ột vật gì khác/ nhiều hơn ả vị trí cao ấy hối hận)

kinh doanh

- "Profit" l i nhu n thu đợc điều gì, ật gì khác/ nhiều hơn ư là ợc điều gì, ừa nhận làm gì.c t

m t kho n làm ăn.ột vật gì khác/ nhiều hơn ả vị trí cao

- "Proceeds" s ti n thu đốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ều hơn ư là ợc điều gì, c, doanh thu ki m đến ư là ợc điều gì, ừa nhận làm gì.c t bu i ổi, tiền vàbán hàng, bi u di n, s ki n.ể nói về 1 ễn tả vị trí cao ự thay đổi (nhẹ, ện mạo, cấu trúc, tính cách)

+ Average earnings for skilled workers are rising

+ Taxes provide most of the government's revenue

+ She makes a big profit from selling waste material

+ All proceeds from the auction will

be donated to charity

BANNER/

LOGO/

- “Emblem"bi u tể nói về 1 ư là ợc điều gì, ng

- “Banner" bi u ng ể nói về 1 ữa nhiều

+ A rose is the national emblem of England

+ The demonstrators walked along

Trang 10

- "Slogan" kh u hi u (dùng đ ẩn nào ể nói về 1 ể nói về 1

qu ng bá, qu ng cáo s n ph m).ả vị trí cao ả vị trí cao ả vị trí cao ẩn nào

the street, carrying banners and shouting angrily

+ The players wore shirts with the sponsor's logo

+ Her motto is "Work hard, play hard"

+ The company's advertising slogan in the 1970s and 1980s was

"You can be sure of Shell"

MIGRATE

- "Emigrate" di c (d i kh i h n ư là ời gian ỏ; về thiết kế, văn bản, tài ẳn

m t n i đ đ n s ng n i khác).ột vật gì khác/ nhiều hơn ơn một vật gì khác/ nhiều hơn ể nói về 1 ến ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ởng đến ơn một vật gì khác/ nhiều hơn

- “Migrate” di c (t m th i ư là ạt được điều gì, ời gian

chuy n đ n s ng m t n i ể nói về 1 ến ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ởng đến ột vật gì khác/ nhiều hơn ơn một vật gì khác/ nhiều hơn

khác.)

+ Millions of Germans emigrated from Europe to America in the 19thcentury

+ These animals migrate annually

làm gì, làm cho cái gì có th x y ể nói về 1 ả vị trí cao

ra, cho ai s t tin.ự thay đổi (nhẹ, ự thay đổi (nhẹ,

- “Stimulate/motivate” t o đà, ạt được điều gì, khích l tinh th n, t o h ng ện mạo, cấu trúc, tính cách) ần, thiên sứ ạt được điều gì, ức

- "Envy" ghen t (mong mu n ị trí cao ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào

đư là ợc điều gì, c nh v y).ư là ật gì khác/ nhiều hơn

- “Jealousy” ghen t (vì đ k ).ị trí cao ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ị trí cao

+ His beautiful big new house is theenvy of his neighbor

+ The team has performed very badly this season due to petty jealousies among the players

- “Erase” xóa hoàn toàn (v t ến

m c/ hình nh/âm thanh/kí ự thay đổi (nhẹ, ả vị trí cao c )

ức

- “Delete” xóa thông tin, d li u.ữa nhiều ện mạo, cấu trúc, tính cách)

- “Eradicate” xóa b hoàn toàn ỏ; về thiết kế, văn bản, tài (nh ng cái x u).ữa nhiều ấy hối hận)

- “Abolish”xóa b (m t phong ỏ; về thiết kế, văn bản, tài ột vật gì khác/ nhiều hơn

t c, m t ho t đ ng.)ục tiêu hướng tới ột vật gì khác/ nhiều hơn ạt được điều gì, ột vật gì khác/ nhiều hơn

+ She tried to erase the memory of that evening

+ She accidentally deleted one of her computer files

+ The government claims to be doing all it can to eradicate corruption

+ I think bullfighting should be abolished

FINALLY

+ “Eventually" r t cu c, cu i ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ột vật gì khác/ nhiều hơn ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào cùng (khi m t vi c di n ra sau ột vật gì khác/ nhiều hơn ện mạo, cấu trúc, tính cách) ễn tả vị trí cao nhi u tr c tr , hay sau nhi u lãn ều hơn ắu hổ vì e thẹn, ngượng ởng đến ều hơn

n l c, ta có th nói r ng r t ỗi vì ự thay đổi (nhẹ, ể nói về 1 ằng ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào

cu c, vi c đó cũng đã di n ra ột vật gì khác/ nhiều hơn ện mạo, cấu trúc, tính cách) ễn tả vị trí cao

Chúng ta dùng "eventually" nói

+ I found it hard to follow what the teacher was saying, and eventually

I lost concentration

Trang 11

v nh ng gì x y ra trong giai ều hơn ữa nhiều ả vị trí cao

đo n cu i c a m t lo t s ki n, ạt được điều gì, ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ủa cái ột vật gì khác/ nhiều hơn ạt được điều gì, ự thay đổi (nhẹ, ện mạo, cấu trúc, tính cách)

thư là ời gian.ng là k t qu c a chúng).ến ả vị trí cao ủa cái

+ “Finally” cu i cùng, đ k t ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ể nói về 1 ến

lu n; nh ng ta dùng t này đ ật gì khác/ nhiều hơn ư là ừa nhận làm gì ể nói về 1 nói r ng, m t vi c cu i cùng ằng ột vật gì khác/ nhiều hơn ện mạo, cấu trúc, tính cách) ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào cũng đã di n ra sau m t th i gianễn tả vị trí cao ột vật gì khác/ nhiều hơn ời gian

ch đ i "ời gian ợc điều gì, Finally” đư là ợc điều gì, c đ t đ u ặng ần, thiên sứ

câu đ giói thi u ý ki n/quan ể nói về 1 ện mạo, cấu trúc, tính cách) ến

đi m cu i cùng.ể nói về 1 ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào

+ After months of looking he finallyfound a job

+ Finally, I'd like to thank everyone for coming this evening

EVERY DAY

- "Every day" (adv): hàng ngày.

- "Everyday" (adj): bình thư là ời gian.ng

+ I go to school by bus every day.+ Death was an everyday

occurrence during the Civil War

nh ng thông tin cung c p đ làmữa nhiều ấy hối hận) ể nói về 1

b ng ch ng, đ ch ng minh m t ằng ức ể nói về 1 ức ột vật gì khác/ nhiều hơn

đi u gì Các thông tin này ho c ều hơn ặng

do các nhân ch ng cung c p, ức ấy hối hận)

ho c thu th p t các tài li u, văn ặng ật gì khác/ nhiều hơn ừa nhận làm gì ện mạo, cấu trúc, tính cách)

ki n ho c t b t c ngu n ki n ện mạo, cấu trúc, tính cách) ặng ừa nhận làm gì ấy hối hận) ức ồng tình ện mạo, cấu trúc, tính cách)

khác

- "Exhibit” là tang v t, tang ật gì khác/ nhiều hơn

ch ng, t c các tài li u, v t d ng ức ức ện mạo, cấu trúc, tính cách) ật gì khác/ nhiều hơn ục tiêu hướng tới

đư là ợc điều gì, c đ a ra làm b ng ch ng.ư là ằng ức

- "Testimony" l i làm ch ng, l i ời gian ức ời gian

khai (ch nh ng l i khai đỉ việc ữa nhiều ời gian ư là ợc điều gì, c nói

ho c vi t ra, thặng ến ư là ời gian.ng là l i khai ời gian

c a nh ng ngủa cái ữa nhiều ư là ời gian.i ch ng ki n ức ến

trong phiên tòa)

- “Proof là ch ng c , là b ng ức ức ằng

ch ng cung c p đ xác nh n m tức ấy hối hận) ể nói về 1 ật gì khác/ nhiều hơn ột vật gì khác/ nhiều hơn

s vi c đúng hay sai Proof là ự thay đổi (nhẹ, ện mạo, cấu trúc, tính cách)

nh ng ch ng c tữa nhiều ức ức ư là ơn một vật gì khác/ nhiều hơn.ng đ i hoàn ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào

ch nh và có s c thuy t ph c đ ỉ việc ức ến ục tiêu hướng tới ể nói về 1

có th đi đ n phán quy t.ể nói về 1 ến ến

+ There wasn't enough evidence to prove his guilty

+ The signed contract and a knife are exhibits

+ Some doubts have been expressed about his testimony

+ Have you any proof that she is the owner of this bicycle?

s lốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ư là ợc điều gì, ng)

- “Surpass” vư là ợc điều gì, t quá (s kì v ng,ự thay đổi (nhẹ, ọp bàn)

kh năng c a b n thân, thành ả vị trí cao ủa cái ả vị trí cao tích c a ngủa cái ư là ời gian.i khác)

+ Production costs have exceeded 60,000 đô la

+ The book's success has surpassedeveryone's expectations

Trang 12

- “Outstrip" vư là ợc điều gì, t quá (v s ều hơn ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào

lư là ợc điều gì, ng, m c đ ; v trình đ , kh ức ột vật gì khác/ nhiều hơn ều hơn ột vật gì khác/ nhiều hơn ả vị trí cao năng đáp ng).ức

- “Prevail" áp đ o, vả vị trí cao ư là ợc điều gì, t quá (v ều hơn

quy n l c, t m nh hều hơn ự thay đổi (nhẹ, ần, thiên sứ ả vị trí cao ư là ởng đến.ng, chi m u th ).ến ư là ến

+ The demand for food in the war zone now far outstrips supply

+ The British team had finally prevailed over the Russians

54

EXPULSION/

EXCLUSION/

DISMISSAL

- "Expulsion" s đu i (kh i ự thay đổi (nhẹ, ổi, tiền và ỏ; về thiết kế, văn bản, tài

trư là ời gian.ng, kh i t ch c, đ t nỏ; về thiết kế, văn bản, tài ổi, tiền và ức ấy hối hận) ư là ới 1 c )

-"Exclusion” lo i kh i (ho t ạt được điều gì, ỏ; về thiết kế, văn bản, tài ạt được điều gì,

đ ng, m t n i nào đó).ột vật gì khác/ nhiều hơn ột vật gì khác/ nhiều hơn ơn một vật gì khác/ nhiều hơn

- "Dismissal”s đu i (vi c).ự thay đổi (nhẹ, ổi, tiền và ện mạo, cấu trúc, tính cách)

+ They threatened him with expulsion from school

+ He was disappointed with his exclusion from the England squad.+ He still hopes to win his claim against unfair dismissal

TO/WITH

- "Be familiar to sb": thân thu c ột vật gì khác/ nhiều hơn

v i ai.ới 1

- "Be familiar With sb”: thân

thi n v i ai.ện mạo, cấu trúc, tính cách) ới 1

- "Be familiar with st”: quen,

bi t rõ v cái gì.ến ều hơn

+ The street was familiar to me

+ He doesn't like to be too familiar with his staff

+ I'm sorry, I'm not familiar with your poetry

+ Train fares are going up again

+ The students are holding a demonstration to protest against the increase in their fees

- "Fast" nhanh (dùng đ ch m t ể nói về 1 ỉ việc ột vật gì khác/ nhiều hơn

ngư là ời gian.i ho c v t di chuy n v i t cặng ật gì khác/ nhiều hơn ể nói về 1 ới 1 ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào

đ nhanh).ột vật gì khác/ nhiều hơn

- “Quick" nhanh (thư là ời gian.ng đ ch ể nói về 1 ỉ việc

t c đ hoàn thành công vi c gì ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ột vật gì khác/ nhiều hơn ện mạo, cấu trúc, tính cách)

đó m t cách nhanh chóng ho c ột vật gì khác/ nhiều hơn ặng không b trì hoãn).ị trí cao

- “Rapid" nhanh (thư là ời gian.ng đư là ợc điều gì, c dùng trong văn phong l ch s đ ị trí cao ự thay đổi (nhẹ, ể nói về 1

ch t c đ thay đ i nhanh ỉ việc ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ột vật gì khác/ nhiều hơn ổi, tiền vàchóng)

- “Brisk” nhanh nh u, nhanh ẩn nào

- "Fault" dùng khi nói v trách ều hơn

nhi m c a m t ai đó khi làm sai ện mạo, cấu trúc, tính cách) ủa cái ột vật gì khác/ nhiều hơn

ho c khi nói v nh ng khuy t ặng ều hơn ữa nhiều ến

đi m thu c v tính cách c a m tể nói về 1 ột vật gì khác/ nhiều hơn ều hơn ủa cái ột vật gì khác/ nhiều hơn

ngư là ời gian.i nào đó

- "Mistake" nói v m t hành ều hơn ột vật gì khác/ nhiều hơn

+ It will be your own fault if you don’t pass the exam

+ Waiter! I think you've made a

Trang 13

đ ng hay m t ý nghĩ sai lãm và ột vật gì khác/ nhiều hơn ột vật gì khác/ nhiều hơn.

đem l i k t qu không mong ạt được điều gì, ến ả vị trí cao

mu n.ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào

- "Error" nói v các l i c a máy ều hơn ỗi vì ủa cái móc, kĩ thu t.ật gì khác/ nhiều hơn

- “Defect” nói v nh ng sai sót, ều hơn ữa nhiều

h ng hóc, khi m khuy t trong ỏ; về thiết kế, văn bản, tài ến ến

quá trình m t th gì đó đột vật gì khác/ nhiều hơn ức ư là ợc điều gì, ạt được điều gì, c t o ra

- "Foul" nói v nh ng l i trong ều hơn ữa nhiều ỗi vì

th thao.ể nói về 1

mistake over the bill

+ The telephone bill was too far high due to a computer error.+ There are defects in our educational system

+ He was sent off for a foul on the French captain

cho d dàng, thu n ti n.ễn tả vị trí cao ật gì khác/ nhiều hơn ện mạo, cấu trúc, tính cách)

+ The entire organization should befelicitated

+ The current structure does not facilitate efficient work flow

60

FLAVOR/

SAVOUR/ ODOR/

SCENT

- "flavor" hư là ơn một vật gì khác/ nhiều hơn.ng v , mùi v (đ ị trí cao ị trí cao ồng tình

ăn, nư là ới 1 c u ng).ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào

- "Savour" mùi v , d v (cu c ị trí cao ư là ị trí cao ột vật gì khác/ nhiều hơn

s ng).ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào

- "Odor” mùi v đ c bi t (mùi khóị trí cao ặng ện mạo, cấu trúc, tính cách)

ch u).ị trí cao

- "Scent" mùi hư là ơn một vật gì khác/ nhiều hơn.ng t nhiên.ự thay đổi (nhẹ,

+ We sell 32 different flavors of ice cream

+ She felt that life had lost most of its savour

+ It’s the musty odor of a damp cellar

+ I like the scent of roses

FORMALLY

C 2 t "ả vị trí cao ừa nhận làm gì formerly” và "formally"

đ u đều hơn ư là ợc điều gì, c phát âm gi ng nhau ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào

là /’f :ɔ: məli/, nh ng:ư là

- “Formerly”: trư là ới 1 c kia

- “Formally": m t cách trang ột vật gì khác/ nhiều hơn

tr ng, l ch s , chính th c.ọp bàn) ị trí cao ự thay đổi (nhẹ, ức

+ The European Union was formerly called the European Community

+ The accounts were formally approved by the board

sáng âm , liên t c kéo dài).ỉ việc ục tiêu hướng tới

- "Twinkle" s ng (ánh sáng long ả vị trí cao lanh, lung linh, l p lánh).ấy hối hận)

- “Flare” sáng lóe (ánh sáng r c ự thay đổi (nhẹ, lên, bùng cháy đ t ng t, r i v t ột vật gì khác/ nhiều hơn ột vật gì khác/ nhiều hơn ồng tình ục tiêu hướng tới

- "Chuckle” cư là ời gian.i (theo ki u cể nói về 1 ư là ời gian.i

m m, cỉ việc ư là ời gian.i th m).ần, thiên sứ

- "Giggle" cư là ời gian.i (theo ki u cể nói về 1 ư là ời gian.i

+ The children got such a cheeky grin when they were given candy.+ He gave a chuckle in response to her question

+ The girls giggled at the joke

Trang 14

khúc khích, cư là ời gian.i rúc rích thư là ời gian.ng

vì đi u gì đó th t ng ng n ).ều hơn ật gì khác/ nhiều hơn ới 1 ẩn nào

- "Smile" cư là ời gian.i (cư là ời gian.i m m/cỉ việc ư là ời gian.i

tư là ơn một vật gì khác/ nhiều hơn ạt được điều gì, i r ng r h nh phúc).ỡng mộ, khen ngợi ạt được điều gì,

- “Laugh"cư là ời gian.i (cư là ời gian.i to)

+ He winked and gave me a smile

+ I was embarrassed at the time, but I had a good laugh about it later

- "Take place" x y ra (có k ả vị trí cao ến

ho ch t trạt được điều gì, ừa nhận làm gì ư là ới 1 c)

+ A funny thing happened in the office today

+ The concert takes place next Thursday

LISTEN

- “Hear" là nghe không có ch ý, ủa cái

âm thanh t l t vào tai mình.ự thay đổi (nhẹ, ọp bàn)

- "Listen" là nghe có ch ý, chú ý ủa cái

l ng nghe.ắu hổ vì e thẹn, ngượng

+ I think I hear someone trying to open the door

+ I listen to music every night

do, gi i thích cho đi u gì), k t ả vị trí cao ều hơn ể nói về 1 ừa nhận làm gì

bây gi ời gian

+ I was very worried, and consequently I couldn’t concentrate

HEROINE

C 2 t "ả vị trí cao ừa nhận làm gì heroin" và "heroine"

đ u đều hơn ư là ợc điều gì, c phát âm gi ng nhau là :ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào /'her.əʊ.ɪn/, nh ng:ư là

- “Heroin”: thu c phi n.ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ện mạo, cấu trúc, tính cách)

- “Heroine”: n anh hùng.ữa nhiều

+ She died from a heroin overdose.+ The heroine is played by

Demi Moore

HIGHLY

C "ả vị trí cao high" và "highly" đ u là ều hơn

tr ng t , nh ng:ạt được điều gì, ừa nhận làm gì ư là

- "High" có nghĩa là "cao” (v v ều hơn ị trí cao trí)

- "Highly" có nghĩa là "r t, l m, ấy hối hận) ắu hổ vì e thẹn, ngượng

h t s c, m c đ cao" (v i ý tônến ức ởng đến ức ột vật gì khác/ nhiều hơn ới 1

tr ng, v i ý ca ng i).ọp bàn) ới 1 ợc điều gì,

+ The new jet flew much higher than most planes

+ His teachers think very highly of him

- “Prevent/deter” c n tr , ngăn ả vị trí cao ởng đến

c n (ai làm gì, chuy n gì x y ra).ả vị trí cao ện mạo, cấu trúc, tính cách) ả vị trí cao

+ A poor diet can hinder mental and physical growth

+ The police seem to be powerless

to prevent these attacks

LEASE/

- “Hire" thuê m t cái gì đó trong ột vật gì khác/ nhiều hơn

th i gian ng n.ời gian ắu hổ vì e thẹn, ngượng

+ How much would it cost to hire a car for the weekend?

Trang 15

-“Lease” thuê (dài h n, ít nh t là ạt được điều gì, ấy hối hận)

m t năm; có h p đ ng kí k t rõ ột vật gì khác/ nhiều hơn ợc điều gì, ồng tình ến

ràng)

- "Rent" thuê (thư là ời gian.ng ng n h n, ắu hổ vì e thẹn, ngượng ạt được điều gì,

ch t vài tu n đ l i; cũng có ỉ việc ừa nhận làm gì ần, thiên sứ ổi, tiền và ạt được điều gì,

th có h p đ ng nh ng nó đ n ể nói về 1 ợc điều gì, ồng tình ư là ơn một vật gì khác/ nhiều hơn

gi n và ít mang tính ràng bu c ả vị trí cao ột vật gì khác/ nhiều hơn

h n "lease”).ơn một vật gì khác/ nhiều hơn

+ The firm recently made plans to lease another 8,000 square feet from the property company

+ The old lady rented me her spare bedroom for £200 a week

MODEST

- “Humble” khiêm t n, dè d t ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào ặng (nghĩ r ng b n không quan tr ngằng ạt được điều gì, ọp bàn)

nh nh ng ngư là ữa nhiều ư là ời gian.i khác)

- “Modest” khiêm t n (không nói ốc cô định, 1 tiêu chuẩn nào nhi u v kh năng c a mình).ều hơn ều hơn ả vị trí cao ủa cái

+ He's very humble about his success

+ He's very modest about his achievements

ELICIT

C 2 t “ả vị trí cao ừa nhận làm gì illicit” và “elicit” đ u ều hơn

đư là ợc điều gì, c phát âm là /ɪ'lɪsɪt/, nh ng:ư là

- “Illicit” = illegal (a): phi pháp

- “Elicit" (v): khêu ra, g i ra, moi ợc điều gì, ra

+ He was arresred for illicit trade.+ They were able to elicit the support of the public

đư là ợc điều gì, c nh v y).ư là ật gì khác/ nhiều hơn

+ He can imitate Laotian accent perfectly

+ I would copy my friend exercises when I went to high school

+ I hope to emulate her sporting achievements at university

INFER

- “Imply" có nghĩa là ng ý, ám ục tiêu hướng tới

ch , g i ý, t c nói bóng, nói gió ỉ việc ợc điều gì, ức

ch không nói th ng ra.ức ẳn

- "Infer" có nghĩa là suy lu n, ật gì khác/ nhiều hơn

lu n ra t nh ng s vi c hay c ật gì khác/ nhiều hơn ừa nhận làm gì ữa nhiều ự thay đổi (nhẹ, ện mạo, cấu trúc, tính cách) ơn một vật gì khác/ nhiều hơn

s mà b n có "Infer'' đi v i gi i ởng đến ạt được điều gì, ới 1 ới 1

- "Include" bao g m, tính đ n, kồng tình ến ể nói về 1

c , (Sau nó là các thành ph n, có ả vị trí cao ần, thiên sứ

th không c n đ y đ các thành ể nói về 1 ần, thiên sứ ần, thiên sứ ủa cái

ph n hay m t ph n mà c u t o ần, thiên sứ ột vật gì khác/ nhiều hơn ần, thiên sứ ấy hối hận) ạt được điều gì, nên cái toàn th ).ể nói về 1

- "Contain"bao g m (có cái gì bênồng tìnhtrong)

- “Comprise = consist of” bao

g m (đồng tình ư là ợc điều gì, ạt được điều gì, c t o nên b i ho c ời gian ặng

đư là ợc điều gì, c làm nên b i cái gì đó, theo ởng đến

+ The bill includes tax and service

+ The letter contains a number of typing errors

+ The course comprises a class book, a practice book, and a CD

Ngày đăng: 21/09/2023, 08:25

w