1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Mẫu đề kt giữa kỳ cuối kỳ (1)

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối kỳ học kỳ II năm học 2022 - 2023 môn Toán lớp 6
Người hướng dẫn PT S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THCS Phú Yên, Huyện Phú Xuyên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 241,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM 3,0đ Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Khi gieo một đồng xu 15 lần.. Hãy tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn là: A...

Trang 1

UBND HUYỆN PHÚ XUYÊN

TRƯỜNG THCS PHÚ YÊN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Năm học: 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 6 – tiết…….

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày ra đề:………

Ngày kiểm tra:……….

Giáo viên ra đề:……… … …

MA TRẬN ĐỀ

Mạch kiến

thức

Câu số, số điểm Nhận biết Thông hiểu Vận

dụng

Vận dụng cao

Tổng

Thống kê và

xác xuất

Số thập phân

Tỉ số -tỉ số

phần trăm

Hình học

phẳng

Tổng

Số câu trắc nghiệm : 12

(3 Điểm)

Số câu tự luận : 6 (7 Điểm)

%

UBND HUYỆN PHÚ XUYÊN

TRƯỜNG THCS PHÚ YÊN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Năm học: 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 6

Trang 2

Họ và tên học sinh: ……… Lớp ……

ĐỀ BÀI

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0đ)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Khi gieo một đồng xu 15 lần Nam thấy có 9 lần xuất hiện mặt N Xác suất thực nghiệm của mặt S là:

A.

3

5 B.

5

3 C.

5

2 D.

2 5

Câu 2: Bạn An gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được như sau Hãy tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn là:

A.

3

3

2

2

5

Câu 3: Cho biểu đồ tranh ở Hình 3:

Số học sinh (HS) yêu thích loại quả Cam là:

Trang 3

A. 50 B. 40 C.55 D. 45

Câu 4 Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau

Số học sinh đạt điểm Giỏi ( điểm 8; điểm 9 ; điểm 10 ) là:

Câu 5 Phân số nào dưới đây bằng phân số

2

5?

A

3

4

6

6

20

Câu 6. Số x thỏa mãn

2 2

3 x5

A.

5

3

4

15

4

Câu 7 Viết phân số

131

1000 dưới dạng số thập phân ta được

Câu 8 Kết quả đúng của phép tính 124,78  223, 42 là:

Câu 9 Làm tròn số 24,137 đến hàng phần mười (chữ số thập phân thứ nhất) ta được kết quả là:

Câu 10 Biết khi hai kim đồng hồ chỉ vào hai số liên tiếp nhau thì góc giữa hai

kim đồng hồ là 30o Góc tạo bởi kim phút và kim giờ tại thời điểm 7 giờ là

A 60o B 30o C 150o D 180o

25,137

Trang 4

Câu 11 Trong hình vẽ, điểm M nằm giữa những điểm nào? Chọn khẳng định đúng

A C và D ; A và B

B A và C ; B và D

C A và D ; B và C

D A và B ; A và D

Câu 12 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Góc vuông là góc có số đo bằng 90o

B Góc có số đo lớn hơn 0o và nhỏ hơn 90o là góc nhọn

C Góc có số đo nhỏ hơn 180o là góc tù

D. Góc có số đo bằng 180o là góc bẹt

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 13 (1 điểm) Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể)

1 3 3 4

)

2 4 4 5

a     

 

 

 

5 5 5 2 5 14 )

7 11 7 11 7 11

Câu 14 (1 điểm) Tìm x, biết:

)

a  x

b) (x 2)(x5) 0

Câu 15: (2 điểm) Một lớp có 40 học sinh, số học sinh giỏi chiếm 50% số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng

3

4 số học sinh giỏi, còn lại là học sinh trung bình

a) Tính số học sinh mỗi loại

b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá so với số học sinh trung bình

Câu 16: (2,5 điểm) Vẽ hai tia Ox và Oy đối nhau Lấy điểm A thuộc tia Ox ,

điểm B thuộc tia Oy sao cho OA = 3cm , OB = 4 cm

a) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

b) Tính độ dài đoạn thẳng AB ?

c) Vẽ tia Ot sao cho tOy =70o So sánh số đo tOy và xOy

Trang 5

Câu 17: (0,5 điểm) Cho

2 5 2

n A n

 Tìm số nguyên n để giá trị biểu thức A là số nguyên

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI

A TRẮC NGHIỆM (Đúng mỗi câu 0.2 điểm):

Đáp

B TỰ LUẬN

13

4

5 8

0 1

1 3 3 4 )

2 4 4 5

1 3 3 4

2 4 5

1 4

1

0 1

2 5

0 13

a     

 

 

 

   

 

 

5 5 5 2 5 14 )

7 11 7 11 7 11

5 5 2 14

7 11 11 11 5

7 5

7 11 11

0,5đ

0,5đ

)

5 3

6 5

25 18

30 30 7 x=

30

x x

 

 

 

Vậy giá trị x cần tìm là

7

30

0,5đ

Trang 6

b) (x 2)(x5) 0

TH1:

2 0 2

x x

 

 TH2:

5 0 5

x x

 



Vậy giá trị x cần tìm là 2 ; -5

0,5đ

15

a) Số học sinh giỏi là:

40 50% 20  (bạn)

Số học sinh khá là:

3

20 15

4 (bạn)

Số học sinh trung bình:

20 15 5   (bạn)

b) Tỉ số phần trăm của số học sinh khá so với số học sinh trung

bình là

.100% 300%

1

5

5

0,5 đ 0,5đ 0,5đ

0,5 đ

16

Vẽ hình đúng

a) Điểm O nằm giữa hai điểm A và B

b) Vì điểm O nằm giữa hai điểm A và B nên ta có:

OB+OA=AB

=> AB= 7 (cm)

c)

0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ

Trang 7

tOy=70o ( giả thiết )

xOy=180o ( vì tia Ox và tia Oy là hai tia đối nhau)

tOy < xOy (700<1800)

0,5đ

17

2 5 2 4 1 1

2

A

Để A là nguyên thì

1 2

n  phải là số nguyên  1 chia hết cho

2

n  hay n  2 Ư(1)

Mà Ư(1) {1; 1}

+) n 2 1 n     1

+) n 2   1 n   3

Vậy n   { 1; 3} thì A nguyên

0,25đ

0,25đ

Ngày đăng: 21/09/2023, 03:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w