1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phụ lục 1,2,3 văn 7 cánh diều

66 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phụ lục 1,2,3 văn 7 cánh diều
Trường học Trường TH&THCS Hồng Lĩnh
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Tài liệu hướng dẫn kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hồng Lĩnh
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 155,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIẾT: Viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật 53,54,5 5 NÓI VÀ NGHE: Thảo luận nhóm về ĐỌC HIỂU VĂN BẢN - Nhận biết được một số yếu tố hình thức đặc điểm, cách triển khai,…, nội dung đề

Trang 1

Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

1 Số lớp: 02; Số học sinh: 61 ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 01; Trình độ đào tạo: Đại học : 01

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 01; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:

II Kế hoạch dạy học

1 Phân phối chương trình:

dạy học Ghi chú

BÀI MỞ

ĐẦU

(4 TIẾT)

Nội dung sách Ngữ văn 7 1,2 - HS nắm được những nội dung chính của sáchNgữ văn 7.

- Cấu trúc của sách và các bài học.

- Sử dụng sách một cách hiệu quả.

- SGK, KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT,

… Cấu trúc của sách Ngữ văn 7 3,4

BÀI

1.TRUYỆN

NGẮN VÀ

ĐỌC HIỂU VĂN BẢN - Nêu được ấn tượng chung về các văn bản đọc

hiểu; nhận biết được một số yếu tố hình thức (bối cảnh, nhân vật, ngôi kể và sự thay đổi ngôi kể,

- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,

Giáo dục TTHCM, QPAN

- Người đàn ông cô độc giữa rừng 5,6,7

Trang 2

THUYẾT

(12 TIẾT)

ngôn ngữ vùng miền,…) và nội dung (đề tài, chủ

đề, ý nghĩa,…) của văn bản.

- Nhận biết được từ ngữ địa phương, đặc sắc ngôn ngữ vùng miền trong các văn bản đã học.

- Viết được bài văn kể lại sự việc có thật liên quan đến nhân vật hoặc sự kiện lịch sử.

- Biết trình bày ý kiến về một vấn đề trong đời sống.

- Có tình yêu thương con người, biết chí sẻ, cảm thông với người khác và những cảnh ngộ éo le trong cuộc sống; có tinh thần yêu nước, tự hào dân tộc và ý thức về trách nhiệm của công dân đối với đất nước.

- KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm

THTV: Từ ngữ địa phương 10

THĐH: Dọc đường xứ Nghệ 11,12 VIẾT: Viết bài văn kể lại một sự việc

có thật liên quan đến nhân vật hoặc sự kiện lịch sử

13,14,1 5 NÓI VÀ NGHE: Trình bày ý kiến về

- Nhận biết và phân tích tác dụng của một số biện pháp tu từ trong thơ.

- Bước đầu làm được bài thơ bốn chữ, năm chữ;

viết được đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc một bài thơ bốn chữ, năm chữ

- Biết trao đổi về một vấn đề.

- Biết yêu thương người thân trong gia đình, trân trọng các giá trị văn hóa của dân tộc.

- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,

- KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm

THTV: Từ trái nghĩa, biện pháp tu từ 21,22

VIẾT: -Tập làm thơ bốn chữ, năm chữ;

-Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc một bài thơ bốn chữ, năm chữ

25,26,2 7 NÓI VÀ NGHE: Trao đổi về một vấn đề 28

ĐỌC HIỂU VĂN BẢN - Nhận biết được một số yếu tố hình thức (sự

kiện, tình huống, cốt truyện, nhân vật, bối cảnh,

… ) và nội dung (đề tài, chủ đề, ý nghĩa) của truyện khoa học viễn tưởng.

- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,

Trang 3

tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm

THĐH: Nhật trình Sol 6 35,36 VIẾT: Viết bài văn biểu cảm về một

con người hoặc sự việc

37,38,3 9 NÓI VÀ NGHE: Thảo luận nhóm về

- Phân tích được yêu cầu về nội dung và hình thức của các câu hỏi, bài tập đánh giá kết quả học tập.

- Có ý thức tự giác, nghiêm túc, trách nhiệm trong thực hiện bài KT.

KHBD, đề cương, PHT,

Linh hoạt sắp xếp theo KHGD nhà trường, địa phương

ĐỌC HIỂU VĂN BẢN - Nhận biết được đặc điểm hình thức (ý kiến, lí lẽ,

bằng chứng,…) và nội dung (đề tài, tư tưởng, ý nghĩa…) của các văn bản nghị luận văn học; mối quan hệ giữa đặc điểm với mục đích của bài nghị luận.

- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng mở rộng thành phần chính của câu bằng cụm chủ vị vào đọc hiểu, viết, nói và nghe có hiệu quả.

- Bước đầu biết viết bài văn phân tích đặc điểm

- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,

- KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm

- Thiên nhiên và con người trong truyện “Đất rừng phương Nam” 45,46

- Vẻ đẹp của bài thơ “Tiếng gà trưa” 47,48 THTV: Mở rộng thành phần chính của

THĐH: Sức hấp dẫn của tác phẩm

“Hai vạn dặm dưới đáy biển” 51,52

Trang 4

nhân vật trong tác phẩm văn học.

- Biết thảo luận nhóm về một vấn đề.

- Yêu thích tìm hiểu, khám phá vẻ đẹp của các tác phẩm văn học.

VIẾT: Viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật

53,54,5 5 NÓI VÀ NGHE: Thảo luận nhóm về

ĐỌC HIỂU VĂN BẢN - Nhận biết được một số yếu tố hình thức (đặc

điểm, cách triển khai,…), nội dung (đề tài, chủ

đề, ý nghĩa…) của văn bản giới thiệu quy tắc, luật

lệ của một hoạt động, trò chơi.

- Biết mở rộng trạng ngữ của câu

- Biết giới thiệu, thuyết minh, giải thích quy tắc, luật lệ của một hoạt động, trò chơi cả trong viết, nói và nghe

- Yêu quý, trân trọng cảnh vật, con người và truyền thống văn hóa của dân tộc.

- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,

- KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm

65,66,6 7

NÓI VÀ NGHE: Giải thích quy tắc, luật lệ của một hoạt động hay trò chơi 68

Tự đánh giá; Hướng dẫn tự học

HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHÓA – TỔ CHỨC TRÒ CHƠI DÂN GIAN

dạy học Ghi chú Đánh giá

KHBD, đề cương, PHT,

Linh hoạt sắp xếp theo

4

Trang 5

- Phân tích được yêu cầu về nội dung và hình thức của các câu hỏi, bài tập đánh giá kết quả học tập.

- Có ý thức tự giác, nghiêm túc, trách nhiệm trong thực hiện bài KT.

KHGD nhà trường, địa phương

Trang 6

Bài học Tiết Yêu cầu cần đạt Thiết bị

- Nhận biết được đặc điểm và tác dụng của các BPTT nói quá, nói giảm nói tránh, vận dụng được những biện pháp này vào đọc, viết, nói và nghe.

- Viết được bài văn phân tích đặc điểm nhân vật trong truyện ngụ ngôn

- Biết kể lại một truyện ngụ ngôn và vận dụng tục ngữ trong đời sống.

- Có quan niệm sống đúng đắn và ứng xử nhân văn; khiêm tốn và ham học hỏi; tự tin, dám chịu trách nhiệm.

- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,

- KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm

- Ếch ngồi đáy giếng

- Đẽo cày giữa đường

73,74,7 5

- Tục ngữ về thiên nhiên, lao động và

THTV: Tục ngữ, thành ngữ; Nói quá,

THĐH:

- Bụng và Răng, Miệng, Tay, Chân

- Tục ngữ về thiên nhiên, lao động và con người, xã hội (2)

79,80

VIẾT: Viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật

81,82,8 3 NÓI VÀ NGHE: Kể lại một truyện ngụ

- Nhận biết và nêu được tác dụng của một số biện pháp tu từ có trong văn bản, công dụng của dấu chấm lửng; nhận biết được ngữ cảnh và ngữ nghĩa của từ trong ngữ cảnh.

- Viết được đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc

- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,

- KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm

Trang 7

sau khi đọc một bài thơ một bài thơ

- Biết trao đổi về một vấn đề.

- Trân trọng tình cảm cha con cao đẹp, tình mẹ con sâu nặng, xúc động.

NÓI VÀ NGHE: Trao đổi về một vấn đề 95,96

ĐỌC HIỂU VĂN BẢN - Nhận biết được đặc điểm của văn bản nghị luận

xã hội: mục đích và nội dung chính; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng và mối quan hệ của chúng.

- Vận dụng được kiến thức về liên kết, mạch lạc của văn bản trong đọc, viết, nói và nghe

- Biết viết bài văn nghị luận và trình bày ý kiến

- KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm

Giáo dục

tư tưởng, đạo đức HCM, ANQP

- Tinh thần yêu nước của nhân dân ta 97,98

- Đức tính giản dị của Bác Hồ 99,100 THTV: Liên kết, mạch lạc trong văn

- Phân tích được yêu cầu về nội dung và hình thức của các câu hỏi, bài tập đánh giá kết quả học tập.

- Có ý thức tự giác, nghiêm túc, trách nhiệm trong thực hiện bài KT.

KHBD, đề cương, PHT,

Linh hoạt sắp xếp theo KHGD nhà trường, địa phương

BÀI 9. ĐỌC HIỂU VĂN BẢN - Nhận biết được một số yếu tố hình thức (chất - SGK, SGV,

Trang 8

- Biết trao đổi, thảo luận về một vấn đề.

- Yêu quý, trân trọng truyền thống, cảnh vật và con người của quê hương, đất nước.

SBT, TL tham khảo,

- KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm

- Người ngồi đợi trước hiên nhà 116,117

ĐỌC HIỂU VĂN BẢN - Nhận biết được cách triển khai ý tưởng và thông

tin trong văn bản (theo các đối tượng phân loại);

nhận biết và hiểu được tác dụng của cước chú, tài liệu tham khảo trong văn bản; nhận biết và giải thích được tác dụng của phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ (hình ảnh, số liệu,…) trong văn bản.

- Nhận biết được thuật ngữ và nghĩa của thuật ngữ

- Viết được văn bản tường trình và biết tóm tắt văn bản theo yêu cầu khác nhau về độ dài

- Nghe và tóm tắt được ý chính của bài nói.

- Thích tìm hiểu, khám phá các phương tiện vận chuyển, đi lại và tôn trọng các quy định về an toàn giao thông.

- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,

- KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm

Giáo dục ATGT

- Tổng kiểm soát phương tiện giao thông 127,128

THĐH: Phương tiện vận chuyển của các dân tộc thiểu số Việt Nam ngày xưa

NÓI VÀ NGHE: Nghe và tóm tắt ý

Tự đánh giá; Hướng dẫn tự học

HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHÓA: KĨ NĂNG AN TOÀN KHI THAM GIA GIAO THÔNG

8

Trang 9

- Có ý thức tự giác, nghiêm túc, trách nhiệm trong thực hiện bài KT.

KHBD, đề cương, PHT,

Linh hoạt sắp xếp theo KHGD nhà trường, địa phương

chấm

2 Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá Thời

gian

Thời

Giữa Học kỳ 1 90 phút Tuần 11 - Khái quát được các nội dung cơ bản đã học trong nửa đầu học kì I, gồm

kĩ năng đọc hiểu, viết, nói và nghe; các đơn vị kiến thức tiếng Việt, văn học.

- Phân tích được yêu cầu về nội dung và hình thức của các câu hỏi, bài tập đánh giá kết quả học tập.

- Có ý thức tự giác, nghiêm túc, trách nhiệm trong thực hiện bài KT.

Viết

Cuối Học kỳ 1 90 phút Tuần 18 - Khái quát được các nội dung cơ bản đã học trong học kì I, gồm kĩ năng

đọc hiểu, viết, nói và nghe; các đơn vị kiến thức tiếng Việt, văn học.

- Phân tích được yêu cầu về nội dung và hình thức của các câu hỏi, bài tập đánh giá kết quả học tập.

- Có ý thức tự giác, nghiêm túc, trách nhiệm trong thực hiện bài KT.

Viết

Giữa Học kỳ 2 90 phút Tuần 28 - Khái quát được các nội dung cơ bản đã học trong nửa đầu học kì II, gồm

kĩ năng đọc hiểu, viết, nói và nghe; các đơn vị kiến thức tiếng Việt, văn học.

- Phân tích được yêu cầu về nội dung và hình thức của các câu hỏi, bài tập đánh giá kết quả học tập.

Viết

Trang 10

- Có ý thức tự giác, nghiêm túc, trách nhiệm trong thực hiện bài KT.

Cuối Học kỳ 2 90 phút Tuần 35 - Khái quát được các nội dung cơ bản đã học trong năm học, gồm kĩ năng

đọc hiểu, viết, nói và nghe; các đơn vị kiến thức tiếng Việt, văn học.

- Phân tích được yêu cầu về nội dung và hình thức của các câu hỏi, bài tập đánh giá kết quả học tập.

- Có ý thức tự giác, nghiêm túc, trách nhiệm trong thực hiện bài KT.

2 Viết 1 Viết bài văn kể

lại một sự việc có thật liên quan đến nhân vật hoặc sự

10

Trang 11

Thông hiểu

Vận Dụng

Vận dụng cao

HIỂU

1 Truyện ngắn Nhận biết:

- Nhận biết được đề tài, chi tiết tiêu biểu trong văn bản.

- Nhận biết được ngôi kể, đặc điểm của lời kể trong truyện; sự thay đổi ngôi kể trong một văn bản.

- Nhận biết được tình huống, cốt truyện, không gian, thời gian trong truyện ngắn.

- Xác định được số từ, phó từ, các thành phần chính và thành phần trạng ngữ trong câu (mở rộng bằng cụm từ).

Trang 12

- Hiểu và nêu được tình cảm, cảm xúc, thái độ của người

kể chuyện thông qua ngôn ngữ, giọng điệu kể và cách kể.

- Nêu được tác dụng của việc thay đổi người kể chuyện (người kể chuyện ngôi thứ nhất và người kể chuyện ngôi thứ ba) trong một truyện kể.

- Chỉ ra và phân tích được tính cách nhân vật thể hiện qua cử chỉ, hành động, lời thoại; qua lời của người kể chuyện và / hoặc lời của các nhân vật khác

- Giải thích được ý nghĩa, tác dụng của thành ngữ, tục ngữ; nghĩa của một số yếu tố Hán Việt thông dụng; nghĩa của từ trong ngữ cảnh; công dụng của dấu chấm lửng;

biện pháp tu từ nói quá, nói giảm nói tránh; chức năng của liên kết và mạch lạc trong văn bản.

Vận dụng:

- Thể hiện được thái độ đồng tình / không đồng tình / đồng tình một phần với những vấn đề đặt ra trong tác phẩm

- Nêu được những trải nghiệm trong cuộc sống giúp bản thân hiểu thêm về nhân vật, sự việc trong tác phẩm.

Trang 13

tình được thể hiện qua ngôn ngữ văn bản.

- Rút ra được chủ đề, thông điệp mà văn bản muốn gửi đến người đọc.

- Phân tích được giá trị biểu đạt của từ ngữ, hình ảnh, vần, nhịp, biện pháp tu từ.

- Giải thích được ý nghĩa, tác dụng của thành ngữ, tục ngữ; nghĩa của một số yếu tố Hán Việt thông dụng; nghĩa của từ trong ngữ cảnh; công dụng của dấu chấm lửng.

- Nhận biết được ngôi kể, đặc điểm của lời kể trong truyện; sự thay đổi ngôi kể trong một văn bản.

- Nhận biết được tình huống, cốt truyện, không gian, thời gian trong truyện viễn tưởng.

- Xác định được số từ, phó từ, các thành phần chính và thành phần trạng ngữ trong câu (mở rộng bằng cụm từ).

Thông hiểu:

- Tóm tắt được cốt truyện.

Trang 14

- Nêu được chủ đề, thông điệp, những điều mơ tưởng và những dự báo về tương lai mà văn bản muốn gửi đến người đọc.

- Chỉ ra và phân tích được tính cách nhân vật truyện khoa học viễn tưởng thể hiện qua cử chỉ, hành động, lời thoại;

qua lời của người kể chuyện và / hoặc lời của các nhân vật khác

- Giải thích được ý nghĩa, tác dụng của thành ngữ, tục ngữ; nghĩa của một số yếu tố Hán Việt thông dụng; nghĩa của từ trong ngữ cảnh; công dụng của dấu chấm lửng;

biện pháp tu từ nói quá, nói giảm nói tránh; chức năng của liên kết và mạch lạc trong văn bản.

Vận dụng:

- Thể hiện được thái độ đồng tình / không đồng tình / đồng tình một phần với những vấn đề đặt ra trong tác phẩm

- Nêu được những trải nghiệm trong cuộc sống giúp bản thân hiểu thêm về nhân vật, sự việc trong văn bản

1 Viết bài văn kể lại một sự việc có thật liên quan đến nhân vật hoặc sự kiện lịch sử.

Nhận biết: Viết được bài văn kể lại sự việc có thật liên

quan đến nhân vật hoặc sự kiện lịch sử

Thông hiểu: Trình bày theo trình tự nhất định, có bố cục,

sử dụng ngôi kể phù hợp

Vận dụng: bài viết có sử dụng các yếu tố miêu tả.

Vận dụng cao: Có sáng tạo và cảm xúc sâu sắc

1TL* 1TL* 1TL* 1TL*

14

Trang 15

2 Viết bài văn biểu cảm về một con người hoặc sự việc.

Nhận biết: Viết được bài văn biểu cảm (về con người

hoặc sự việc):

Thông hiểu: Trình bày theo trình tự nhất định, có bố

cục,biết sử dụng ngôn ngữ

Vận dụng: thể hiện được thái độ, tình cảm của người

viết với con người / sự việc; nêu được vai trò của con người / sự việc đối với bản thân.

Vận dụng cao: Có sáng tạo và cảm xúc sâu sắc

1TL*

5 TN 1TL*

2 TL 1TL* 1TL*

Trang 16

1 Đọc hiểu 1 Văn bản nghị

luận

2 Văn bản thông tin

2 Viết 1 Viết bài văn

phân tích đặc điểm nhân vật

2 Viết văn bản thuyết minh về quy tắc, luật lệ trong một hoạt động hay trò chơi

Thông hiểu

Vận Dụng

Vận dụng

16

Trang 17

HIỂU

1 Văn bản nghị luận Nhận biết:

- Nhận biết được các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng trong văn bản nghị luận.

- Nhận biết được đặc điểm của văn bản nghị luận về một vấn đề đời sống và nghị luận phân tích một tác phẩm văn học.

- Xác định được số từ, phó từ, các thành phần chính và thành phần trạng ngữ trong câu (mở rộng bằng cụm từ).

Thông hiểu:

- Xác định được mục đích, nội dung chính của văn bản.

- Chỉ ra được mối liên hệ giữa ý kiến, lí lẽ và bằng chứng.

- Chỉ ra được mối quan hệ giữa đặc điểm văn bản với mục đích của nó

- Giải thích được ý nghĩa, tác dụng của thành ngữ, tục ngữ; nghĩa của một số yếu tố Hán Việt thông dụng; nghĩa của từ trong ngữ cảnh; các biện pháp tu từ như: nói quá, nói giảm nói tránh; công dụng của dấu chấm lửng; chức năng của liên kết và mạch lạc trong văn bản.

Vận dụng:

- Rút ra những bài học cho bản thân từ nội dung văn bản.

- Thể hiện được thái độ đồng tình hoặc không đồng tình với vấn đề đặt ra trong văn bản.

3 TN 5 TN 2 TL

2 Văn bản thông tin Nhận biết:

- Nhận biết được thông tin cơ bản của văn bản thông tin.

- Nhận biết được đặc điểm văn bản giới thiệu một quy tắc

Trang 18

hoặc luật lệ trong trò chơi hay hoạt động

- Xác định được số từ, phó từ, các thành phần chính và thành phần trạng ngữ trong câu (mở rộng bằng cụm từ).

- Giải thích được ý nghĩa, tác dụng của thành ngữ, tục ngữ; nghĩa của một số yếu tố Hán Việt thông dụng; nghĩa của từ trong ngữ cảnh; công dụng của dấu chấm lửng;

chức năng của liên kết và mạch lạc trong văn bản.

Vận dụng:

- Đánh giá được tác dụng biểu đạt của một kiểu phương tiện phi ngôn ngữ trong một văn bản in hoặc văn bản điện tử

- Rút ra được những bài học cho bản thân từ nội dung văn bản.

1 Viết bài văn phân Nhận biết: Viết được bài phân tích đặc điểm nhân vật 1TL* 1TL* 1TL* 1TL*

18

Trang 19

2 VIẾT

tích đặc điểm nhân vật trong một tác phẩm văn học

trong một tác phẩm văn học

Thông hiểu: Bài viết có đủ những thông tin về tác giả,

tác phẩm, vị trí của nhân vật trong tác phẩm; phân tích được các đặc điểm của nhân vật dựa trên những chi tiết

về lời kể, ngôn ngữ, hành động của nhân vật.

Vận dụng: Biết sử dụng phương pháp lập luận, lí lẽ, dẫn

chứng để phân tích được các đặc điểm của nhân vật dựa trên những chi tiết về lời kể, ngôn ngữ, hành động của nhân vật

Vận dụng cao: Có sáng tạo có cảm xúc sâu sắc

2 Viết bài văn thuyết minh về quy tắc, luật lệ trong một hoạt động hay trò chơi

Nhận biết: Viết được bài văn thuyết minh dùng để giải

thích quy tắc hay luật lệ trong một trò chơi hay hoạt động

Thông hiểu: Giải thích được các quy định về một hoạt

động, trò chơi/ hướng dẫn theo đúng một quy trình nào

đó đối với một trò chơi hay một hoạt động.

Vận dụng: Giải thích được rõ ràng các quy định về một

hoạt động, trò chơi/ hướng dẫn cụ thể theo đúng một quy trình nào đó đối với một trò chơi hay một hoạt động.

Vận dụng cao: Có sáng tạo

1TL*

5 TN 1TL*

2 TL 1TL* 1TL*

Trang 20

3.3 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II:

2 Viết bài văn nghị luận về một vấn đề trong đời sống.

Trang 21

Thông hiểu

Vận Dụng

Vận dụng cao

HIỂU

1 Truyện ngụ ngôn. Nhận biết:

- Nhận biết được đề tài, chi tiết tiêu biểu của văn bản.

- Nhận biết được ngôi kể, đặc điểm của lời kể trong truyện.

- Nhận diện được nhân vật, tình huống, cốt truyện, không gian, thời gian trong truyện ngụ ngôn.

- Xác định được số từ, phó từ, các thành phần chính và thành phần trạng ngữ trong câu (mở rộng bằng cụm từ).

Trang 22

của từ trong ngữ cảnh; công dụng của dấu chấm lửng;

biện pháp tu từ nói quá, nói giảm nói tránh; chức năng của liên kết và mạch lạc trong văn bản.

Vận dụng:

- Rút ra được bài học cho bản thân từ nội dung, ý nghĩa của câu chuyện trong tác phẩm.

- Thể hiện được thái độ đồng tình / không đồng tình /

đồng tình một phần với bài học được thể hiện qua tác phẩm.

Vận dụng:

- Trình bày được những cảm nhận sâu sắc và rút ra được

22

Trang 23

những bài học ứng xử cho bản thân

- Đánh giá được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua cách nhìn riêng về con người, cuộc sống; qua cách sử dụng từ ngữ, hình ảnh, giọng điệu.

3 Văn bản nghị luận Nhận biết:

- Nhận biết được các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng trong văn bản nghị luận.

- Nhận biết được đặc điểm của văn bản nghị luận về một vấn đề đời sống và nghị luận phân tích một tác phẩm văn học.

- Xác định được số từ, phó từ, các thành phần chính và thành phần trạng ngữ trong câu (mở rộng bằng cụm từ).

Thông hiểu:

- Xác định được mục đích, nội dung chính của văn bản.

- Chỉ ra được mối liên hệ giữa ý kiến, lí lẽ và bằng chứng.

- Chỉ ra được mối quan hệ giữa đặc điểm văn bản với mục đích của nó

- Giải thích được ý nghĩa, tác dụng của thành ngữ, tục ngữ; nghĩa của một số yếu tố Hán Việt thông dụng; nghĩa của từ trong ngữ cảnh; các biện pháp tu từ như: nói quá, nói giảm nói tránh; công dụng của dấu chấm lửng; chức năng của liên kết và mạch lạc trong văn bản.

Vận dụng:

- Rút ra những bài học cho bản thân từ nội dung văn bản.

- Thể hiện được thái độ đồng tình hoặc không đồng tình với vấn đề đặt ra trong văn bản.

Trang 24

VIẾT

1 Viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật.

Nhận biết: Viết được bài phân tích đặc điểm nhân vật

trong một tác phẩm văn học

Thông hiểu: Bài viết có đủ những thông tin về tác giả,

tác phẩm, vị trí của nhân vật trong tác phẩm; phân tích được các đặc điểm của nhân vật dựa trên những chi tiết

về lời kể, ngôn ngữ, hành động của nhân vật.

Vận dụng:Biết sử dụng phương pháp lập luận, lí lẽ, dẫn

chứng để phân tích được các đặc điểm của nhân vật dựa trên những chi tiết về lời kể, ngôn ngữ, hành động của nhân vật

Vận dụng cao: Có sáng tạo có cảm xúc sâu sắc

1TL* 1TL* 1TL* 1TL*

2 Viết bài văn nghị luận về một vấn đề trong đời sống.

Nhận biết: Viết được bài văn nghị luận về một vấn đề

trong đời sống

Thông hiểu: trình bày rõ vấn đề và ý kiến (tán thành hay

phản đối) của người viết;

Vận dụng: đưa ra được lí lẽ rõ ràng và bằng chứng đa

2 TL 1TL* 1TL*

24

Trang 25

3.4 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II:

1 Viết bài văn biểu cảm về con người hoặc sự việc.

Trang 26

Thông hiểu

Vận Dụng

Vận dụng cao

HIỂU

1 Tùy bút, tản văn Nhận biết

- Nhận biết được các chi tiết tiêu biểu, đề tài, cảnh vật, con người, sự kiện được tái hiện trong tuỳ bút, tản văn.

- Nhận biết được cái tôi, sự kết hợp giữa chất tự sự, trữ tình, nghị luận, đặc trưng ngôn ngữ của tuỳ bút, tản văn

- Xác định được số từ, phó từ, các thành phần chính và thành phần trạng ngữ trong câu (mở rộng bằng cụm từ).

Trang 27

của người viết được thể hiện qua văn bản.

- Nêu được chủ đề, thông điệp mà văn bản muốn gửi đến người đọc.

- Giải thích được ý nghĩa, tác dụng của thành ngữ, tục ngữ; nghĩa của một số yếu tố Hán Việt thông dụng; nghĩa của từ trong ngữ cảnh; công dụng của dấu chấm lửng;

chức năng của liên kết và mạch lạc trong văn bản.

Vận dụng:

- Nêu được những trải nghiệm trong cuộc sống giúp bản thân hiểu thêm về nhân vật, sự việc trong tuỳ bút, tản văn.

- Thể hiện được thái độ đồng tình hoặc không đồng tình với thái độ, tình cảm, thông điệp của tác giả trong tùy bút, tản văn.

2 Văn bản thông tin Nhận biết:

- Nhận biết được thông tin cơ bản của văn bản thông tin.

- Nhận biết được đặc điểm văn bản giới thiệu một quy tắc hoặc luật lệ trong trò chơi hay hoạt động

- Xác định được số từ, phó từ, các thành phần chính và thành phần trạng ngữ trong câu (mở rộng bằng cụm từ).

Trang 28

- Chỉ ra được cách triển khai các ý tưởng và thông tin trong văn bản (chẳng hạn theo trật tự thời gian, quan hệ nhân quả, mức độ quan trọng, hoặc các đối tượng được phân loại).

- Giải thích được ý nghĩa, tác dụng của thành ngữ, tục ngữ; nghĩa của một số yếu tố Hán Việt thông dụng; nghĩa của từ trong ngữ cảnh; công dụng của dấu chấm lửng;

chức năng của liên kết và mạch lạc trong văn bản.

Vận dụng:

- Đánh giá được tác dụng biểu đạt của một kiểu phương tiện phi ngôn ngữ trong một văn bản in hoặc văn bản điện tử

- Rút ra được những bài học cho bản thân từ nội dung văn bản.

2 VIẾT 1 Viết bài văn biểu

cảm về con người hoặc sự việc.

Nhận biết: Viết được bài văn biểu cảm (về con người

hoặc sự việc):

Thông hiểu: Trình bày theo trình tự nhất định, có bố

cục,biết sử dụng ngôn ngữ

Vận dụng: thể hiện được thái độ, tình cảm của người

viết với con người / sự việc; nêu được vai trò của con người / sự việc đối với bản thân.

Vận dụng cao: Có sáng tạo và cảm xúc sâu sắc

1TL* 1TL* 1TL* 1TL*

1TL*

5 TN 1TL*

2 TL 1TL* 1TL*

28

Trang 29

Nguyễn Văn Bàng

Phụ lục II KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

Trang 30

Thời điểm (4)

Địa điểm (5)

Chủ trì (6)

Phối hợp (7)

Điều kiện thực hiện (8)

các trò chơi

dân gian

- Giúp học sinh nắmđược quy tắc, luật lệcủa một số trò chơidân gian mang đậmnét văn hóa Việt

- Học sinh chơi tốtcác trò chơi, hoạtđộng dân gian

môn

Các lớptrong khối

Máy chiếu, loađài

2 Ngoại khóa

an toàn

giao thông

- Giúp HS nắm đượcquy tắc tham gia giaothông an toàn, sửdụng phương tiệngiao thông phù hợp

- HS có kĩ năng thamgia giao thông antoàn

môn

Các lớptrong khối

Máy chiếu, loađài

TỔ TRƯỞNG

Hồng Lĩnh, ngày 28 tháng 8 năm 2022

HIỆU TRƯỞNG

30

Trang 31

Bùi Thị Cẩm Giang Nguyễn Văn Bàng

Phụ lục III KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG: TH&THCS HỒNG LĨNH

TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI

Họ và tên giáo viên: Bùi Thị Cẩm Giang

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

Trang 32

MÔN HỌC: NGỮ VĂN, LỚP 7 (SÁCH CÁNH DIỀU)

(Năm học: 2022 - 2023)

I Kế hoạch dạy học

1 Phân phối chương trình

Cả năm: 140 tiết Học kì I: 72 tiết Học kì II: 68 tiết

TUẦN

(1) BÀI (2) NỘI DUNG BÀI HỌC (3)

SỐ TIẾT (4)

THỨ TỰ TIẾT (5) THIẾT BỊ DẠY HỌC

(6) DẠY HỌC (7) ĐỊA ĐIỂM

1 BÀI MỞ

ĐẦU

(4 TIẾT)

Nội dung sách Ngữ văn 7 2 1,2 - SGK, KHBD, máy tính,máy chiếu, PHT,… Trên lớp

2, 3, 4

BÀI 1.

TRUYỆN NGẮN VÀ

TIỂU THUYẾT

(12 TIẾT)

khảo,

- KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng

Trang 33

(12 TIẾT)

khảo,

- KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng

Trả bài kiểm tra giữa học kì I 1 44 Đáp án, bài chấm

Ngày đăng: 19/09/2023, 21:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA - Phụ lục  1,2,3 văn 7 cánh diều
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA (Trang 11)
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA - Phụ lục  1,2,3 văn 7 cánh diều
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA (Trang 26)
Hình thức (4) Giữa Học kỳ I 45 phút Tuần 12 - Đạt được mục tiêu của chủ đề 1, 2, 3 - Phụ lục  1,2,3 văn 7 cánh diều
Hình th ức (4) Giữa Học kỳ I 45 phút Tuần 12 - Đạt được mục tiêu của chủ đề 1, 2, 3 (Trang 55)
(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập. - Phụ lục  1,2,3 văn 7 cánh diều
4 Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w