Mẫu thi đua ggggggggggggggggggggbxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkahhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhh
Trang 1Mẫu thang điểm thi đua THCS
A Quy định theo dõi thi đua ngoài giờ học tập
I Hoạt động ngoài giờ
Chấm điểm theo 6 mục: đúng giờ tối đa 5 điểm: đồng phục 5 điểm, vệ sinh 5 điểm,truy bài 10 điểm, hát 4 điểm, TD đầu giờ (thứ 2 chào cờ 8 điểm)
Một ngày số điểm chấm tối đa các mục trên là 50 điểm
Điểm tuần = Tổng điểm + điểm thưởng - điểm phạt
Loại A: đạt từ 250 điểm trở lên
Loại B: từ 200 điểm đến 249 điểm
Loại C: từ 150 điểm đến 199 điểm
Loại D: dưới 150 điểm
Điểm tháng = điểm trung bình cộng của 4 tuần
1 Đúng giờ: Sau khi có hiệu trống truy bài, cờ đỏ các lớp đi theo dõi, nếu học sinh
đi muộn thì mỗi học sinh đi muộn trừ 1 điểm
2 Đồng phục: (mũ trắng, khăn quàng Ngày thứ 2,4,6 quần sẫm màu, áo xanh có
phù hiệu, sơ vin, đi giày, thứ 2 có ghế , thứ 4,6 có thê quả bông) nếu 1 học sinh thiếu 1 trong các đồng phục trên trừ 0,5 điểm
3 Vệ sinh:
Vệ sinh muộn trừ 1 điểm, lớp bẩn trừ 1 điểm, Ngoài lớp bẩn trừ 1 điểm
Chưa lau bảng trừ 05, điểm, chưa giặt dẻ lau bảng trừ 0,5 điểm
Chưa lấy nước trừ 0,5 điểm, bàn ghế chưa ngay ngắn trừ 0,5 điểm
4 Truy bài:
Không có cán bộ lớp điều hành trừ 1 điểm
Mất trật tự, đi lại tự do (trừ bàn bài, kiểm tra bài ở nhà) mỗi học sinh vi phạm trừ 0,5 điểm
Một học sinh không truy bài không lý do trừ 2 điểm
Trang 2 Một học sinh ra xếp hàng chậm trừ - 0,5 điểm.
Một học sinh không thẳng hàng trừ - 0,5 điểm
Một học sinh không tập (ngồi trong lớp, bỏ đội hình ) trừ -1 điểm
Trong khi tập nói chuyện, ô nghịch trừ -1 điểm
Đội hình của lớp không nhiệt tình, không đều đẹp tùy vào mức độ trừ từ 3 đến 5 điểm
*Chào cờ: (chấm vào phần thể dục)
1 học sinh không hát quốc ca, đội ca, hô đáp khẩu hiệu trừ 0,5 điểm
Cả lớp hát nhỏ trừ 2 điểm Đội hình không thẳng hàng trừ 1 điểm
1 học sinh mất trật tự không tập trung trừ 0,5 điểm
1 học sinh bỏ giờ chào cờ trừ 1 điểm
1 học sinh bị gọi lên đứng trước cờ vì mất trật tự trừ 1 điểm
Điểm thưởng
1 học sinh được tuyên dương gương tốt cộng 1 điểm
Chi đội có hoạt động điểm, hoạt dộngđội tốt, tùy từng mức độ sẽ thưởng điểm từ 5 đến 20 điểm
Một học sinh có những hành vi xấu (cờ đỏ theo dõi) như nói tực, đánh nhau,
ăn quà vặt, ăn trộm, nhặt được của rơi không trả lại người mất, vẽ bậy trừ
1 điểm
II Học tập
Trang 3 Mỗi tuần 300
Giờ học khá trừ 2 điểm
Giờ trung bình trừ 5 điểm
Giờ học yếu trừ 10 điểm
Điểm tốt: 1 điểm tốt (9,10) cộng điểm
Điểm xấu: 1 điểm xấu (dưới 5) trừ 1 điểm (Đối với điểm của nhóm thì mỗi nhóm tính 1 điểm tốt hoặc 1 điểm xấu)
* Lớp đạt 1 tuần học tốt + 3 điểm lớp A, 6 điểm với lớp B,C
B Biểu điểm chuyên cần: Mỗi tháng cho 100 điểm trên 1 lớp
Nếu một học sinh nghỉ học không phép trừ 5 điểm (mỗi tiết trừ 1 điểm)
Nghỉ có giấy xin phép của bố (mẹ) 5 lượt học sinh trừ 1 điểm
C Biểu điểm ghi sổ đầu bài: mỗi tháng cho 100 điểm 1 lớp
Nếu không ghi đủ các mục quy định trong sổ: - 10 điểm
Không ghi đầu bài và không xếp loại 1 tiết học: - 2điểm
Thiếu phần tổng kết cuối tuần (5 ý): - 5 điểm
Nộp sổ muộn - 5 điểm
D biểu điểm lao động: cho 100 điểm/ buổi lao động
Mỗi em học sinh nghỉ không lý do - 5 điểm
Không có giáo viên chủ nhiệm chỉ đạo - 20 điểm
Đi lao động không đúng giờ -3 điểm/ học sinh
Không an toàn trong lao động - 30 điểm/ 1 tai nạn
Kết quả lao động: láy 100 điểm trừ đi các điểm mà lớp vi phạm
Điểm lao động của tháng là trung bình cộng điểm của các buổi lao động trong tháng
Mẫu thang điểm thi đua THPT
Trang 43 Trốn học (GVBM ghi trực tiếp vào sổ đầu bài). 50/1lượt
4 Đi học trễ <=7h00; vào lớp trễ; ngồi dưới căn-tin, tập trung ngoài lan can khi chuông tập trung đã reo. 30/1lượt
8 Không thực hiên lao động công ích (khi vi phạm đi trễ) - có xin phép 30/1lượt
9 Không thực hiên lao động công ích (khi vi phạm đi trễ) - không xin phép 50/1lượt
Trang 5Để tóc không phù hợp với học sinh (quá dài hoặc quá ngắn, tạo hình, …), để móng tay dài, son môi; trang điểm lòe loẹt; không bỏ áo vào trong quần; không đeo
cà vạt đối với nữ; đeo bảng tên không nghiêm túc (giấu vào túi, che ảnh, dán hình thù kỳ dị …); dây thắt lưng hình thù kỳ dị, màu sáng
10/HS
4 Học sinh có hành động khiếm nhã, vô lễ với GV, NV 100/HS
Ghi chú: Học sinh vi phạm tác phong thì GVBM yêu cầu học sinh ra khỏi lớp thực hiện nghiêm túc mới được vào lớp học (và ghi nhận vào sổ đầu bài)
4 Vắng không phép trong các buổi lễ do nhà trường tổ chức. 30
5 Không nộp sổ trực, lớp không nộp sổ đầu bài Xếp hạng cuối
Trang 66 Cờ đỏ lớp bỏ trực, trực không nghiêm túc, không hoànthành nhiệm vụ, 50/lượt vi phạm
7 Cờ bạc trên lớp (trong toàn bộ thời gian trong nhà trường) 50/HS
Học
tập
1
2 Không học bài, không làm bài, không soạn bài, không mang đầy đủ dụng cụ học tập theo yêu cầu. 10/HS
3
Sử dụng ĐTDĐ, Tablet, thiết bị nghe nhạc trong giờ học (kể cả mở xem giờ)
(và bị nêu tên trước toàn trường trong giờ SHDC, HS
và PHHS đến viết cam kết, là căn cứ để xếp loại thi đua, hạnh kiểm, khen thưởng đối với HS và tập thể lớp đó)
20/lượt
2 Học sinh vi phạm bị nhắc nhở trong giờ chào cờ: 20/lượt
Trang 73 Lớp bị nhận xét ồn, không tập trung (nhận xét chung) 100/lần
4 Lớp bị ghi nhận thụ động, ít phát biểu, tương tác, 20/lần
Vệ sinh
1 Học sinh để rác không đúng quy định, trực nhật chậm, vệ sinh không đạt, bảng dơ, thiếu giẻ lao, phấn, … 50
3
Lớp không trực nhật, không đổ rác, hộc bàn có nhiều rác, bàn ghế không ngay ngắn, không hoàn thành nhiệm vụ trực tuần (SHDC)
50
4
Các vật dụng trong lớp không gọn gàng, ngăn nắp, đặt không đúng vị trí, các biểu bảng, cờ thi đua treo nhếch nhác, …
50
Phong
trào
1 Không tham gia phong trào do các Đoàn thể phát động 100
2 Tham gia không đúng thành phần, không đủ số lượng, không đúng hạn: 50
Quy
định
cấm
1 Nói tục, chửi thề, có thái độ không tốt với bạn bè, cờ đỏ trực lớp. 50
3 Nam đeo khuyên tai; Nữ mang nhiều đồ trang sức; bấm tai, 50
Trang 85 Ra ngoài phạm vi trường học khi chưa được phép 50
6 Tham gia đánh nhau trong và ngoài nhà trường; (Xếp HK yếu học kỳ vi phạm). 100
8 Ngồi trên bàn học, bàn giáo viên, lan can nhà trường 30
9 Mang hoặc sử dụng thuốc hút trong trường, lớp 100
11 Sử dụng điện thoại di động trong giờ học 50
12 Làm hỏng tài sản nhà trường, phá hoại cây xanh (mời CMHS giải quyết và bồi thường). 50
1 Nhặt được của rơi trả lại (tùy vào giá trị vật phẩm) 10 - 50
Trang 92 Lớp đạt tuần học Tốt (100% giờ A) 50
4
Có công báo lại cho giám thị những thông tin có lợi để ngăn
chặn những hiện tượng xấu, quy định cấm xảy ra trong nhà
trường (đánh nhau, vi phạm ATGT, vô lễ với thầy cô, người
lớn tuổi…) sau khi được thầy cô xác minh đúng sự thật và
người tố cáo sẽ được bảo mật thông tin cá nhân Ngược lại
có hành vi bao che trừ bằng số điểm cộng
50
5
Tham gia hỗ trợ nhà trường trong công tác tổ chức các ngày
lễ, hội: dọn dẹp, vệ sinh, sắp xếp bàn ghế, chuẩn bị sân
khấu, âm thanh, …
10/HS
6
Lớp có học sinh tham gia các hoạt động chủ điểm của
trường như: Văn nghệ, MC (người dẫn chương trình), lao
Trang 101 Giờ giấc:
1.1 Vắng học hoặc bỏ tiết, bỏ sinh hoạt tập thể có phép -1đ/lần
1.3 Bỏ tiết học không phép hoặc xin ra ngoài nhưng
1.4 Vắng học hoặc vắng sinh hoạt tập thể không phép -3đ/lần
* Lưu ý:Trường hợp vắng do nằm viện, gia đình có tang, nhà cháy (có GVCN xác
nhận) hoặc do Nhà trường cử đi tham gia các hoạt động sẽ không bị trừ điểm
2 Quần áo, giày dép, đầu tóc:
2.1 Quần áo, giầy dép, đầu tóc không đúng quy định khi
2.2 Sơn móng tay, móng chân khi đi học -5đ/lần
Trang 11* Lưu ý:
a Quy định chung về quần áo, giày dép, đầu tóc như sau:
- Quần tây: màu đen hoặc xanh đen, kiểu dáng đơn giản, có mang dây thắt lưng.
- Áo: sơ mi trắng, kiểu dáng đơn giản (có bâu, không viền hoặc dán các hoạ tiết
khác màu, lấp lánh)
- Váy: đúng như nhà trường bán (không được cắt ngắn, phải đeo dây áo)
- Giày hoặc dép (có quai hậu):không mang dép kẹp, dép xỏ ngón, dép lê.
- Tóc: để màu tự nhiên, không nhuộm; đối với nam tóc cắt ngắn gọn gàng (không
chừa đuôi hoặc không dài che phủ gáy, che phủ tai, che phủ mắt, không cạo trọc)
c Riêng đối với môn học Thể dục thì học sinh đồng phục theo qui định của bộmôn (Quần áo thể dục, mang giày bata)
3 Bảng tên, Khăng quàng đỏ:
3.1 Không đeo bảng tên hoặc đeo bảng tên không đúng
3.2 Đội viên không đeo khăn quàng đỏ - 2đ/lần
*Lưu ý: Trường hợp HS bị mất bảng tên (có xác nhận của
GVCN) chỉ bị trừ một lần 2 điểm và sẽ không tiếp tục trừ
trong thời gian làm lại (nhưng thời gian làm lại không quá
7 ngày)
4 Sinh hoạt 15 phút đầu giờ:
4.1 Một học sinh trong lớp không xếp hàng hoặc xếp
hàng không nghiêm túc hoặc không hát đầu giờ - 1đ/lần
Trang 124.2 Cả lớp xếp hàng không nghiêm túc hoặc hát đầu giờ
4.3 Cả lớp không xếp hàng hoặc không hát đầu giờ - 5đ/lần
5.Ý thức vệ sinh, bảo vệ của công:
5.1 Vệ sinh lớp, hành lang, cửa kính không sạch; bàn ghế
5.2 Không đổ rác hoặc bỏ rác không đúng nơi quy định - 3đ/lần
5.3 Viết, vẽ bậy trên bàn ghế, trên tường - 3đ/lần
5.4 Mang đồ ăn, thức uống vào lớp học hoặc ăn uống
trong khuôn viên trường (trừ nước lọc) - 3đ/lần
5.6 Không tắt đèn, quạt trước khi ra về hoặc trong giờ ra
chơi, giờ chào cờ, giờ đi học ở khu thực hành, giờ học thể
dục
- 5đ/lần
5.7 Phá hoại hoa, cây xanh, tài sản nhà trường - 10đ/lần
6 Sổ theo dõi tiết học (sổ đầu bài):
Trang 136.2 Một ngày không ghi đầy đủ thống kê HS vắng, trễ, bỏ
tiết vào sổ (không có vắng, trễ, bỏ tiết thì ghi: 0) - 1đ/lần
6.3 Không nộp sổ đúng nơi quy định vào cuối mỗi buổi
6.4 Gian lận sĩ số hoặc làm mất sổ đầu bài - 5đ/lần
7 Quy định khác:
* Bị trừ điểm thi đua tuần:
7.1 Làm việc riêng, mang theo tập, sách, báo trong giờ
7.2 Không nộp cờ thi đua về phòng Giám thị vào tiết cuối
7.3 Không xuống xe khi ra, vào cổng trường - 3đ/lần
7.4 Mang điện thoại và đồ vật nguy hại vào trường - 5đ/lần
7.5 Nói tục, chửi thề, đối xử thô lỗ với bạn bè, có biểu
hiện vô lễ hoặc thiếu tôn trọng GV, CBNV nhà trường - 10đ/lần
7.6 Hút thuốc lá trong khuôn viên trường - 10đ/lần
7.7 Đánh bạc, cá cược dưới mọi hình thức; lưu hành văn
Trang 147.8 Đem hung khí, vật sắc nhọn có thể gây sát thương khi
đi học hoặc tham gia các hoạt động giáo dục dù sử dụng
hay chưa sử dụng
- 5đ/lần
* Bị trừ điểm thi đua giai đoạn:
7.10 Vô lễ với giáo viên, CBNV nhà trường - 10đ/lần
7.11 Lớp có HS vi phạm luật giao thông, có HS tham gia
7.13 Lớp không tham gia các phong trào thi đua theo chủ
điểm, hoạt động chủ đề, hoạt động sinh hoạt tập thể, ngoại
khoá, ngoại khóa giờ chào cờ do Đoàn trường, Tổ chuyên
môn, Nhà trường tổ chức
- 10đ/lần
7.14 Vắng các buổi sinh hoạt tập thể, ngoại khoá do Đoàn
trường, Tổ chuyên môn, Nhà trường tổ chức (có quy định
tính sĩ số học sinh)
- 1đ/HS/lần
7.15 Lớp không chăm sóc cây xanh, bồn hoa được phân
công (khi Đoàn trường kiểm tra định kỳ) - 10đ/lần
7.16 Thu, nộp các khoản tiền không đúng quy định
II HỌC TẬP:
1 Giờ học (tiết học):
Trang 151.1 Xếp loại A Không trừ
2 Ngày học kiểu mẫu và tuần học kiểu mẫu, tổ chức
sinh hoạt dưới cờ vào ngày đầu tuần:
2.1 Ngày học kiểu mẫu:
2.2 Tuần học kiểu mẫu:
2.4 Tổ chức không tốt sinh hoạt dưới - 10đ/tuần
III ĐIỂM THƯỞNG:
2 Lớp không vi phạm nội quy trong tuần + 10đ/tuần
Trang 163 Lớp có học sinh nhặt được của rơi trao trả cho người
đánh rơi hoặc gửi về cho đoàn trường, nhà trường để
chuyển đến người đánh rơi
+ 5đ/tuần
4 Tập thể lớp và cá nhân đạt các giải I, II, III, Khuyến
khích trong các hoạt động phong trào do Liên Đội trường,
Nhà trường tổ chức
* Lưu ý: Nếu tập thể hoặc cá nhân đạt nhiều giải thưởng
trong cùng một nội dung thì chỉ tính điểm cộng cho giải
cao nhất
Điểm tương ứng: +2, +3, +3, +5 vào tổng kết thi đua giai đoạn
B KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT:
I KHEN THƯỞNG:
1 Hàng tuần: Các lớp đạt thứ hạng I, II, III trong thi đua sẽ nhận được cờ thi đua
do Liên Đội trường trao vào tiết chào cờ, thứ hai hàng tuần
2 Theo từng giai đoạn và năm học: Khen thưởng cho các lớp thi đua đạt thứ
hạng I, II, III đối với nhóm I (các lớp thuộc ban KHTN) và hạng I, II, III, IV, Vđối với nhóm II (các lớp thuộc ban Cơ bản) theo quy chế chi tiêu nội bộ củatrường
II KỶ LUẬT: Trường hợp vi phạm nội quy tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lí theo quy
định của nhà trường, theo Điều lệ đoàn và theo Điều lệ trường THCS
C XẾP LOẠI THI ĐUA:
Trang 171 Hàng tuần:
Hạng A: Đạt tổng điểm là 85 điểm
Hạng B: Đạt tổng điểm là 70 điểm
Hạng C: Đạt tổng điểm là 50 điểm
Dưới 50 điểm không xếp thi đua tuần
* Lưu ý: Nếu lớp không có sao đỏ, làm mất sổ đầu bài, vô lễ, mang điện thoại,không tham gia phong trào sẽ bị hạ 1 bậc thi đua
2 Hàng tháng:
- Hạng A: Đạt tổng điểm là 85 điểm
- Hạng B: Đạt tổng điểm là 70 điểm
- Hạng C: Đạt tổng điểm là 50 điểm
- Dưới 50 điểm không xếp thi đua tuần
* Lưu ý: Nếu lớp có 1 tuần không xếp thi đua thì sẽ bị hạ 1 bậc thi đua, có 2 tuần không xếp thi đua thì có 2 tháng bị hạ 1 bậc thi đua, có 3 tuần không xếp thi đua thì có 3 tháng bị hạ 1 bậc thi đua
3 Học kỳ:
- Hạng A: Đạt tổng điểm là 85 điểm
- Hạng B: Đạt tổng điểm là 70 điểm
- Hạng C: Đạt tổng điểm là 50 điểm
- Dưới 50 điểm không xếp thi đua tuần
* Lưu ý: Nếu lớp có 1 tháng hoặc 4 tuần không xếp thi đua thì bị hạ 1 bậc thi đua,
có 2 tháng hoặc 8 tuần không xếp thi đua thì bị hạ 2 bậc thi đua, có 3 tháng hoặc
12 tuần không xếp thi đua thì không xếp thi đua, có học sinh ra hội đồng kỹ luật bị
hạ 1 bậc thi đua
Trang 18Mẫu thang điểm thi đua các tổ trong lớp số 2
I Điểm thưởng trong tuần
- Tổ không có học sinh vắng không phép trong tuần được 50 điểm/1 tuần
- Tổ không có học sinh vi phạm về đồng phục (kể cả họ trái buổi) được 50điểm/tuần
- Tổ không có học sinh vi phạm tác phong, ngôn phong được 50 điểm /tuần
- Tổ ổn định tốt 15 phút ôn bài đầu giờ (không học sinh rời chỗ ngồi, không mấttrật tự…) được 50 điểm/tuần
- Học sinh có điểm kiểm tra miệng được: 8, 9 điểm + 3 điểm/hs, được 10 điểmđược cộng: +5 điểm/hs
- Cá nhân phát biểu bài trong giờ học: +1 đ/lần
II Điểm phạt trong tuần:
1 Chuyên cần
- Đi học trễ, vào lớp sau giáo viên, nói chuyện - 5đ /lần
- Vắng học không phép (bố, mẹ không xin phép GVCN) - 5đ/buổi/hs
- Trốn học (cúp tiết) -5đ/buổi/hs
- Vắng có phép: - 3 đ/buổi/hs
2 Học tập
- Điểm kiểm tra miệng kém 0, 1, 2: - 10 đ, điểm 3, 4: -5 đ
- Quay cóp khi làm bài kiểm tra: -10 đ/lần
- Không chép bài: -10 điểm
3 Đạo đức, tác phong….
- Học sinh làm lớp bị giờ: Khá – 5 điểm/tiết, Trung bình: -10 điểm/tiết
- Không áo đồng phục -10 điểm/1 lần vi phạm
- Mất trật tự trong giờ học, giờ chào cờ, bị ghi tên trong sổ ghi đầu bài trừ: 10điểm/1 lần vi phạm
- Không tham gia lao động, trực nhật vệ sinh lớp học, các hoạt động tập thể của lớptrừ 20 điểm/1 lần vi phạm
- Vi phạm an toàn giao thông: -10 đ/lần
- Xả rác trong lớp, trường; mang đồ ăn nước uống vào lớp: -5 đ/lần
- Viết vẽ bậy lên tường, bàn -5 đ/lần
Trang 19- Ngồi lên bàn hoặc xô đổ bàn ghế trừ -5 điểm/1 lần vi phạm
- Nói tục, chửi thề: - 5 điểm/1 lần vi phạm
Trang 20Nghỉ học không phép (lượt học sinh) - 8
2 Hoạt động trong giờ học: 20 điểm
Cả tuần không có học sinh đi muộn, không có hiện tượng ra
ngoài giờ học không có lý do chính đáng, không mất trật tự
trong giờ, mang sách vở đầy đủ, học và làm bài cũ trước khi
đến lớp.
+ 5
Mất trật tự, các lỗi về nề nếp, học tập trong giờ học học bị ghi
3 Trực nhật, vệ sinh: 10 điểm
Giữ vệ sinh sạch sẽ khu vực của tổ cả tuần, thực hiện trực
Khu vực của tổ tự quản bẩn (Còn rác bẩn, vỏ bánh, vỏ kẹo rơi