Môc lôc Trang Chủ đề 1 Các bài toán về chia hết Chủ đề 2 Các bài toán về đồng dư thức Chủ đề 3 Các bài toán về số nguyên tố Chủ đề 4 Các bài toán về số chính phương Chủ đề 5 Cá
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
CÁC BÀI TOÁN SỐ HỌC BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI THCS
(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Tài liệu sưu tầm, ngày 15 tháng 8 năm 2023
Trang 2Môc lôc
Trang
Chủ đề 1 Các bài toán về chia hết
Chủ đề 2 Các bài toán về đồng dư thức
Chủ đề 3 Các bài toán về số nguyên tố
Chủ đề 4 Các bài toán về số chính phương
Chủ đề 5 Các bài toán về phương trình nghiệm nguyên
Trang 3Trong đó a là số bị chia, b là số chia, q là thương, r là số dư
Khi a chia cho b có thể xảy ra b số dư, r∈{0;1;2; ;b}
Đặc biệt r= ⇒ =0 a bq, khi đó ta nói a chia hết cho b hay b chia hết a
+ +
Trang 4Vậy 2 4 1
2 n+ + với 7 11 n∈(dfcm)
Bài 1.CMR v ới mọi n ∈ và n là số tự nhiên lẻ ta có * 2 2
Bài 8.Tìm n∈sao cho n3 −8n2 +2n n 2 +1
Bài 9 Ch ứng minh A n( )=16n −15n− 1 225v ới mọi n ∈ *
Bài 10.Ch ứng minh rằng số được lập thành bởi 3n ch ữ số giống nhau thì chia hết cho
3n v ới n là số nguyên dương
Trang 5BÀI GI ẢI TỪ BÀI 01 ĐẾN BÀI 10
Bài 1 Với n= ⇒1 (m+1)(m− (vì 1 8) m+1;m− là hai s1 ố chẵn liên tiếp nên tích
của chúng chia hết cho 8)
Trang 6⇒ ∈ − mà n=-2 không thỏa mãn Vậy n∈ −{ 8;0;2}
Bài 9.Với n =1n= ⇒1 A n( )=225 225 ,vậy n=1đúng
Trang 8ĐỀ BÀI TỪ BÀI 11 ĐẾN BÀI 20
Bài 11.Bi ết tổng các chữ số của 1 số là không đổi khi nhân số đó với 5 Chứng minh
A= H ỏi số A có chia hết cho 1980 không ? Vì sao ?
Bài 15.T ổng của 46 số tự nhiên liên tiếp có chia hết cho 46 không ? Vì sao ?
a) Tích của 2 số nguyên liên tiếp luôn chia hết cho 2
b) Tích c ủa 3số nguyên liên tiếp chia hết cho 6
Trang 9ĐÁP ÁN TỪ BÀI 11 ĐẾN BÀI 20
Bài 11.G ọi số đã cho là a
Ta có: a và 5a khi chia cho 9 có cùng một số dư
Thay vào (1) suy ra a=3,b= 6
Bài 14.Có 1980=2 3 5.112 2 , vì 2 chữ số tận cùng của alà 80 chia hết cho 4 và 5
Tổng của 2 số tự nhiên liên tiếp là một số lẻ nên không chia hết cho 2
Có 46 số tự nhiên liên tiếp nên có 23 cặp số mỗi cặp có tổng là 1 số lẻ nên tổng 23 cặp
không chia hết cho 2 Vậy tổng của 46 số tự nhiên liên tiếp không chia hết cho 46
Trang 10a) Trong hai số nguyên liên tiếp bao giờ cũng có 1 số chẵn nên số đó chia hết cho 2
Vậy tích của 2 số nguyên liên tiếp luôn chia hết cho 2 nên tích của 3 số nguyên
liên tiếp cũng chia hết cho 2
b) Trong 3 số nguyên liên tiếp bao giờ cũng có 1 số chia hết cho 3
Nên tích của 3 số nguyên liên tiếp chia hết cho 3, kết hợp vs ý a
Ta có tích của 3 số nguyên liên tiếp chia hết cho 6
Với k ≥2nên k −2,k −1,k +1,klà 4 số tự nhiên liên tiếp nên trong 4 số có 1 số chia hết
cho 2 và 1 số chia hết cho 4⇒(k −2)(k −1)(k +1)k 8
Trang 11T ừ bài 26, mục pp3: xét tập hợp số dư trong phép chia
Trang 12Giả sử 1900 số tự nhiên liên tiếp là n n, +1,n+2, ,n+1989 1( ), trong 1000 số tự
nhiên liên tiếp có 1 số chia hết cho 1000 giả sử n0 ,khi đó n0có tận cùng là 3 chữ số 0
Trang 13( )
( ) ( ) ( )
Trang 14Bài 37.CMR n4−4n3−4n2 +16 384n với mọi n chẵn, n≥4
Bài 38.CMR :v ới mọi n l ẻ thì :
Trang 15N = kp− p− k∈ đều chia hết cho p
Bài 36 Gọi 3 số nguyên liên tiếp lần lượt là n−1; ;n n+ Ta có : 1
Trang 17Bài 40 Giả sử 1900số tự nhiên liên tiếp là ;n n+1;n+2; ;n+1989(1)
Trong 1000 số tự nhiên liên tiếp ;n n+1;n+2; ;n+999
Có 1 số chia hết cho 1000,giả sử n0, khi đó n0có tận cùng là 3 chữ số 0 Giả sử tổng
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 41 ĐẾN BÀI 50
Bài 41.CMR n2 +3n+ 5 121v ới mọi n∈
Bài 42.CMR v ới mọi n∈
n + n+ không chia h ết cho 8, với mọi số n l ẻ
Bài 46.V ới những số nguyên nào của x(0 ≤ ≤x 9)thì các s ố 44 4
xx x
đồng thời là tích của hai số tự nhiên liên tiếp với mọi số tự nhiên n
Bài 47.Tìm s ố tự nhiên n thỏa mãn n+S n( ) = 94với S n( )là tổng các chữ số của n
Ta thấy 1 trong 2 thừa số nvà 7n +1 là số chẵn Nên A( )n Ta chứng minh 2 A( )n 3
Lấy nchia cho 3 ta được n=3k +1(k∈ với ) r∈{0;1;2}
Trang 18Nếu a,b,c đều không chia hết cho 5 thì 2 2 2
a +b +c chia cho 5 dư 1 hoặc 4 nên 2 2
A(n) bằng tổng của ba hạng tử, trong đó hai hạng tử đầu đều chia hết cho 8, duy chỉ có
hạng tử 2 không chia hết cho 8 Vậy A(n) không chia hết cho 8
Bài 46.Phương pháp quy nạp
Trang 19Với n= 1, hai số 4xvà 1xđồng thời là tích của hai số tự nhiên liên tiếp chỉ với
cũng là tích của hai số tự nhiên liên tiếp với mọi n≥ 1khi x=2
Bài 47.Vì n+S n( )= 94nên n< 94,do đó n có hai chữ số , suy ra S n( )≤ 18
Giả sử tồn tại n≥ 1,n∈ *sao cho n2− 1 n
Gọi d là UCLN khác 1 của n⇒ ∈d ( )p , theo định lý Fermat ta có :
Trang 203 n− 2 nchia hết cho 35 với mọi n∈N
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 51 ĐẾN BÀI 60
Bài 51.Ch ứng minh rằng với mọi n là số tự nhiên chẵn thì biểu thức
Bài 53.Ch ứng minh rằng trong 12 số tự nhiên bất kỳ có ba chữ số, luôn tồn tại hai số
sao cho khi ghép chúng l ại cạnh nhau để được một số có sáu chữ số chia hết cho 11
Bài 54.Ch ứng minh rằng với mọi số nguyên n, số 3
A= n + n chia h ết cho 18
Bài 55.Bi ết a,b là các số nguyên dương thỏa mãn 2 2
a −ab b+ chia h ết cho 9, chứng minh
r ằng cả a và b đều chia hết cho 3
Bài 56.Tìm t ất cả các số nguyên dương n sao cho 9n+ 11là tích c ủa k (k∈ ,k≥ 2)s ố tự
nhiên liên tiếp
Bài 57
a) Ch ứng minh rằng trong 5 số nguyên dương đôi một phân biệt tồn tại 4 số có tổng
là h ợp số
Trang 21b) B ạn Thắng lần lượt chia số 2018 cho 1,2,3,….2018 rồi viết ra 2018 số dư tương
ứng, sau đó bạn Việt chia số 2019 cho 1,2,3,…,2019 rồi viết ra 2019 số dư tương
ứng Hỏi ai có tổng số dư lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu
Bài 58.Ch ứng minh rằng tổng các chữ số của một số chính phương bất kỳ không thể
bằng 2019
Bài 59 Với mỗi số thực x,ta định nghĩa phần nguyên của x,ký hiệu [ ]x là số nguyên
lớn nhất không vượt quá xHãy tìm phần nguyên của:
Bài 60.a) Ch ứng minh rằng : 3
A=a − a+ luôn chia h ết cho 6 với mọi số a∈
b) Ch ứng minh tích bốn số tự nhiên liên tiếp cộng 1 luôn là số chính phương
Trang 22Khi ghép chúng cạnh nhau ta được số có sáu chữ số abcmnp
Với mọi số nguyên n, (n− 1) (n n+ + 1) 6nchia hết cho 6
Vậy A= − 3(n 1) (n n+ + 1) 6nchia hết cho 18
Vậy cả a và b đều chia hết cho 3
Bài 56.Ta có tích từ ba số tự nhiên liên tiếp trở lên thì chia hết cho 3
Theo đề bài 9n+ 11là tích k số tự nhiên liên tiếp mà 9n+ 11không chia hết cho 3 nên
Trang 23Ta có a,b,c có cùng một cặp là số lẻ nên hiệu và tổng của hai số lẻ đó chia hết cho 2
Ta có a,b,c có một cặp là số chẵn nên hiệu và tổng của hai số lẻ chia hết cho 2
Hai trường hợp đầu có ba cặp số thỏa mãn đề bài Hai trường hợp cuối có 1 cặp số
thỏa mãn đề bài Vậy có ít nhất 1 cặp số mà tổng và hiệu của chúng chia hết cho 2 nên
là hợp số
Áp dụng quy tắc số dư ta thấy phép chia cho 5 có thể được các số dư là 0;1;2;3;4 Xét
các trường hợp sau :
+Cả 4 số có số dư khác nhau (0,1,2,3);(0,2,3,4); (0,1,4,2);, (0;4;2;3), (1;2;3;4) bao giờ
cũng có ít nhất một cặp số có số dư là (1+4) hoặc (2 3 + )nên tổng 1 cặp số đó chia hết
cho 5 Với nhóm có số dư (1,2,3,4) nên suy ra 2 cặp có tổng chia hết cho 5 Với nhóm
số dư (1,2,3,4) nên suy ra 2 cặp có tổng chia hết cho 5
+Cả 4 số có số dư trùng nhau nên 6 cặp từng đôi một có hiệu bằng 0 nên chia hết cho 5
+Cả 2 cặp có số dư trùng nhau nên hiệu của hai cặp số đó bằng 0 nên chia hết cho 5
+Cả 1 cặp số dư trùng nhau nên hiệu của 1 cặp số đó bằng 0 nên chia hết cho 5
Vậy ít nhất cũng chọn ra một cặp số mà tổng hoặc hiệu của chúng chia hết cho 5 Hay
trong 5 số nguyên dương đôi một phân biệt luôn tồn tại 4 số có tổng là hợp số
b) Gọi T là tổng các số dư của Thắng, V là tổng các số dư của Việt Gọi t t1 , , , 2 t2018
là số dư khi chia 2018 cho 1;2;….;2018 Gọi v v1, 2, v2019là số dư khi chia 2019
Bài 58.Ta biết rằng tổng các chữ số của một số tự nhiên thì có cùng số dư với số tự
nhiên đó khi chia cho 9 Mà một số chính phương khi chia cho 9 thì có số dư là 0;1;4;7
Trang 24Nhưng 2019 chia cho 9 dư 3 Do đó tổng các chữ số của một số chính phương bất kỳ
Vậy A chia hết cho 6 với mọi a∈
b) Gọi bốn số tự nhiên liên tiếp là n n, + 1,n+ 2,n+ 3(n∈ )
Trang 25ĐỀ BÀI TỪ BÀI 61 ĐẾN BÀI 70
Bài 64 Tìm dư trong phép chia : 200 91
Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9.Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số
đôi một khác nhau lớn hơn 2019
Trang 28Vì , ,x y znguyên dương nên x+ + > Vậy y z 1 2 2 2
Trang 30Như vậy, số các số tự nhiên thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
a) Chứng minh rằng : Tồn tại 1 bội của số 1993 chỉ chứa toàn số 1
b) Ch ứng minh rằng với 17 số nguyên bất kỳ bao giờ cũng tồn tại 1 tổng 5 số chia
Trang 31d) Ch ứng minh rằng với mọi n∈ *và n là s ố tự nhiên lẻ ta có 2 2
1 2
m − +
e) Ch ứng minh rằng số được thành lập bởi3n ch ữ số giống nhau thì chia hết cho 3n
v ới n là số nguyên dương
n −n chia h ết cho 30 với mọi n∈
b) n4− 10n2+ 9chia h ết cho 384v ới mọi n lẻ và n∈Z
g) Ch ứng minh rằng : với mọi n∈N thì A( )n =n(2n+ 7 7)( n+ 1)chia h ết cho 6
h) Ch ứng mimh rằng : Nếu n không chia h ết cho 3 thì ( ) 2
k) Ch ứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta có
a) 9n+ 1không chia h ết cho 100
Trang 32n + +n không chia h ết cho 9 với mọi n∈
b) n2+ 11n+ 39không chia h ết cho 49 với mọi n∈
Trang 33( ) ( ) (1.2.3 2019 4.5.6 2022) ( )
2 n 4n 16 3
A
Trang 35Nếu a b c, , đều không chia hết cho 3 2 2 2
đó có ít nhất một số chia hết cho 3 Vậy M 3
Trang 36Chia các số cho 5 ta được 17 số dư ắt phải có 5 số dư thuộc tập hợp {0;1; 2;3; 4}
Nếu trong 17 số trên có 5 số khi chia cho 5 có cùng số dư thì tổng của chúng sẽ chia hết
cho 5
Nếu trong 17 số trên không có số nào có cùng số dư khi chia cho 5 thì tồn tại 5 số có số
dư khác nhau nên tổng các số dư là 0 1 2 3 4 + + + + = 10 10
Vậy tổng của 5 số này chia hết cho 5
Trang 37n= ⇒ m − = m+ m− (vì m+ 1;m− 1là hai số chẵn liên tiếp nên tích
của chúng chia hết cho 8)
Trang 39Với k≥ 2nên k− 2,k− 1, ,k k+ 1là 4 số tự nhiên liên tiếp nên trong 4 số đó có 1 số chia
hết cho 2, 1 số chia hết cho 4⇒(k− 2)(k− 1)(k+ 1)k 8
Trang 40Và (k− 1) (k k+ 1)(k+ 2)là tích của 4 số nguyên liên tiếp nên A có chứa bội của 2,3,4
nên A là bội của 24 hay A chia hết cho 24 (2)
Từ (1) và (2) suy ra A chia hết cho 16.24 = 384
Trang 41( ) ( )
⇒ với mọi nmà ( )2,3 = 1 Vậy A( )m 6với mọi n∈
h) Vì n không chia hết cho 3 nên n= 3k+r k( ∈ );r∈{ }1; 2
2 k − 1 7 ⇒ 2n− 1chia cho 7 dư 3
j) a) Khi n= 2k k( ∈ )thì 3n− = 1 32k − = 1 9k − 1chia hết cho 8
Trang 42Tương tự nếu n= 3k+ ⇒ 2 5n− 2nkhông chia hết 9
Vậy 5n− 2nchia hết cho 9 khi n= 3k k( ∈ )
k) a) Ta có 9n+ ≡1 2 mod 4( )⇒9n+1không chia hết cho 4 nên 9n+ 1không chia hết cho
Trang 43Khi mkhông chia hết cho 5 thì ( ) 4
Trang 45h) Cho n là m ột số nguyên dương , chứng minh rằng 3 2 ( )
j) Ch ứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta có 4n+15n− 1 9 1( )
k) Ch ứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta có : 4 1 ( )
777 + 333 chia h ết cho 10 p) Ch ứng minh với mọi n∈ *ta có : 24 1 34 1
7 n+ + 4 n+ − 65 100
q) Ch ứng minh 102 102
8 − 2 chia h ết cho 5 r) Ch ứng minh 101 101
s)Cho s ố p>3, p∈( )P CMR 3p − 2p − 1 42p
t) CMR v ới mọi số nguyên tố p đều có dạng 2n−n n( ∈ )chia h ết cho p
u) Chứng minh rằng trong 6 số tự nhiên bất kỳ luôn tìm được 2 số có hiệu chia hết
cho 5
w) Cho ba s ố lẻ, chứng minh rằng tồn tại hai số có tổng hoặc hiệu chia hết cho 8
x) Cho ba s ố nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng tồn tại hai số có tổng hoặc hiệu
chia hết cho 12
y ) Ch ứng minh rằng trong n+1 số nguyên bất kỳ có hai số có hiệu chia hết cho n
z) Ch ứng minh rằng tồn tại 1 bôi số 1993 chỉ chứa toàn số 1
a − không chia h ết cho 5 với mọi a∈
d) Có t ồn tại n∈N sao cho n2+ + n 2 49không
e) Chứng minh rằng 2
1
n + +n không chia hết cho 9 với mọi n∈ *
f) Ch ứng minh rằng 2
4n − 4n+ 18không chia h ết cho 289 với mọi n∈N
g) Tìm s ố dư trong phép chia
a) A= 3638+ 4133+ 2cho 7
b) B= 570+ 750cho 12
h) M ột số chia cho 3 dư 1, chia cho 4 dư 3, chia cho 5 dư 2 Hỏi số đó chia cho 60
dư bao nhiêu ?
Trang 46i) Tìm dư trong phép chia 2004
2004 cho 11 j) Tìm s ố dư trong phép chia 1515
15 cho 49 k) Tìm dư trong phép chia 345
109 cho 14 l) Tìm dư trong phép chia 11
11
11 cho 30 m) Tìm s ố tự nhiên n có bốn chữ số sao cho khi chia n cho 131 thì dư 112, chia n
cho 132 thì dư 98
n) 7n+ 3n− 1chia h ết cho 9
p) CMR 4n + 15n− 1chia h ết cho 9 (2)
q) Cho C n = + + + 3 32 33 3 + 100 Ch ứng minh rằng C n chia h ết cho 120
r) Cho a,b là các s ố tự nhiên không chia hết cho 5 Chứng minh rằng 4m 4m
pa +qb chia h ết cho 5 khi và chỉ khi p+q chia h ết cho 5 (với p q m, , ∈ )
t) Cho f(x)là đa thức với hệ số nguyên : ( ) 1
f x =a x +a − x − + +a x+a ( a i∈ , 0,1, , ); ,
n +n + n là s ố nguyên với mọi n∈
.u2) Ch ứng minh với n chẵn thì 2 3
phương nhưng không là lập phương của một số tự nhiên
w) Cho a n = 22n+1+ 2n+1+ 1và b n = 22n+1− 2n+1+ 1.Ch ứng minh rằng với mỗi số tự nhiên có
m ột và chỉ một trong hai số a b n, n chia h ết cho 5
x) Ch ứng minh rằng với mọi số tự nhiên n≥ 1và k là s ố tự nhiên lẻ ta có 2 2
a
=
∑ Ch ứng minh rằng 3
1 1
Trang 47i)Tìm t ất cả các số có 2 chữ số sao cho mỗi số gấp 2 lần tích các chữ số của nó
j) Vi ết liên tiếp tất cả các số có 2 chữ số ta được số A=192021……7980 Hỏi số A có
chia h ết cho 1980 không ? Vì sao ?
k) Tổng của 46 số tự nhiên liên tiếp có chia hết cho 46 không ? Vì sao ?
a) Tích c ủa hai số nguyên liên tiếp chia hết cho 2
b) Tích c ủa 3 số nguyên liên tiếp chia hết cho 6
n) CMR : T ổng lập phương của 3 số nguyên liên tiếp luôn chia hết cho 9
t) CMR : Trong 1900 s ố tự nhiên liên tiếp có 1 số có tổng các chữ số chia hết cho 27
u) CMR :N ếu n 3thì A( )n = 32n+ + 3n 1 13v ới mọi n∈
Trang 48p) Ch ứng minh A( )n = 16n− 15n− 1 225v ới mọi n∈ *
q) CMR : với mọi n∈ *và n là số tự nhiên lẻ, ta có : 2 2
Trang 49y) CMR : Trong n+ 1s ố nguyên bất kỳ có hai số có hiệu chia hết cho n
d) 3663− 1chia h ết cho 7 nhưng không chia hết cho 37
e) 24n − 1chia hết cho 15 với n∈
Câu 2 Ch ứng minh rằng :
a) 5
n −n chia h ết cho 30 với n∈
b) n4− 10n2+ 9chia h ết cho 384 với mọi n lẻ và n∈
c) 10n+ 18n− 28chia h ết cho 27 với n∈
Câu 3.Ch ứng minh rằng với mọi số nguyên a thì
b) Giải bài toán trên nếu n∈
Câu 13.Tìm số nguyên n sao cho :
Trang 50Câu 14.Tìm n∈ sao cho 2n− 1chia h ết cho 7
Bài 86.Ch ứng minh rằng A= 4n+ 17chia h ết cho 3 với mọi số nguyên dương n
Bài 87 Tìm t ất cả các số tự nhiên n sao cho C =2019n +2020là số chính phương
Bài 88 Cho a b c là ba s, , ố nguyên thỏa mãn 3
Trang 51A=n + n + n với n nguyên dương
i) Xét với n= 1, ta có C= 10 5 Vậy (1) đúng với n=1
Giả sử (1) đúng với n=k,tức là 2 2 2 1 ( )
7.2 k 3 k 5 2
Phải chứng minh ( )1 đúng với n= +k 1,tức là phải chứng minh
Trang 52l l
+ +
Trang 53u) Một số khi chia cho 5 có thể nhận một trong các số dư là 0;1;2;3;4
Trong 6 số tự nhiên bất kỳ khi chia cho 5 luôn tồn tại ít nhất hai số có cùng số dư
(nguyên lý Dirichlet)⇒Hiệu của 2 số chia hết cho 5
w) Một số lẻ chia cho 8 thì số dư chỉ có thể là một trong 4 số 1;3;5;7 Ta chia 4 số này
thành 2 nhóm
Nhóm 1: dư 1 hoặc dư 7
Nhóm 2: dư 3 hoặc dư 5
Trang 54Có 3 số lẻ mà chỉ có 2 nhóm số dư nên tồn tại hai số thuộc cùng 1 nhóm
- Nếu 2 số dư bằng nhau thì hiệu chia hết cho 8
- Nếu 2 số dư khác nhau tổng chia hết cho 8
x) Một số nguyên tố lớn hơn 3 chia cho 12 thì số dư chỉ có thể là 4 số 1;5;7;12
Lý luận giống câu w
y) n+ 1số nguyên đã cho chia cho n thì được n số dư nhận 1 trong các số sau:
Vậy trong n+1 số nguyên bất kỳ có 2 số có hiệu chia hết cho n
z) Ta có 1994 số nguyên chứa toàn bộ số 1 là
Chia các số cho 5 ta được 17 số dư ắt phải có 5 số dư thuộc tập hợp {0;1; 2;3; 4}
Nếu trong 17 số trên có 5 số khi chia cho 5 có cùng số dư thì tổng của chúng sẽ chia hết
cho 5
Nếu trong 17 số trên không có số nào có cùng số dư khi chia cho 5⇒tồn tại 5 số có số
dư khác nhau nên tổng các số dư là 0 1 2 3 4 + + + + = 10 10