1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kiem tra Chuong I HH potx

2 166 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 116 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC.. Cho hình bình hành ABCD có tâm O.. Bài 4.Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O.. Gọi G và H lần lượt là trọng tâm

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 10

CHƯƠNG I : VECTƠ

ĐỀ SỐ 1

Bài 1 Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC

a) Chứng minh                                             2

b) Phân tích vecto AG

theo  AB AC,

Bài 2 Cho A(1; 1), B(2; –1), C(-5; 9)

a) Tìm tọa độ đỉnh D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

b) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC

c) Tìm tọa độ điểm E sao cho B là điểm đối xứng của E qua A

Bài 3 Cho hình bình hành ABCD có tâm O

a Chứng minh rằng :                                                           

b Phân tích OA theo  AB AD,

Bài 4.Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi G và H lần lượt là trọng tâm và

trực tâm của ABC, Còn M là trung điểm của BC

a So sánh hai vec tơ  HA MO,

b Chứng minh rằng :

OA OB OC OH

iii)    3

c) Ba điểm O , H , G có thẳng hàng không ?

-Hết -

-ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 10

CHƯƠNG I : VECTƠ

ĐỀ SỐ 2 Bài 1 : Cho 4 điểm A, B, C, D bất kỳ, chứng minh rằng :   

BA CA DC BD

Bài 2: Cho G là trọng tâm ABC, O là điểm bất kỳ.CMR :    3

Bài 3 : Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(5, 5) và B(–1, –6), Tìm tọa độ điểm đối

xứng C của B qua A

Bài 4: Cho ABC và một điểm M thỏa hệ thức  2

1/ CMR : AM = 1 2

2/ Gọi BN là trung tuyến của ABC và I là trung điểm của BN

CMR : a/ 2    4

b/     

Bài 5 : Cho ABC có A(3,1) , B (–1, 2) , C(0, 4)

1/ Tìm D để tứ giáC DABC là hình bình hành

2/ Tìm trọng tâm G của ABC

3/ Tìm hai số m và n thỏa hệ thức :   0

mAB nAC

-Hết -

Trang 2

-ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 10

CHƯƠNG I : VECTƠ

ĐỀ SỐ 3 Bài 1 Cho hình chữ nhật ABCD CMR : AB AD AB AD

Bài 2 Cho ABC, dựng các hình bình hành ACMN; BCQP; ABRS.

a) CMR:    0

SN MQ RP

Bài 3 Cho ABC có trọng tâm G Gọi I, J lần lượt là 2 điểm thoả

 

IB BA,  23

a) CMR: 2 2

5

IJ AC AB b) Tính IG theo  AB AC,

c) CMR : IJ đi qua trọng tâm G

Bài 4: Cho ba điểm A(1; 2), B(0; 4), C(3; 2).

a) Tìm toạ độ các vectơ    AB AC BC, ,

b) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB

c) Tìm tọa độ điểm M sao cho: CM 2AB 3AC

d) Tìm tọa độ điểm N sao cho:               AN              2BN                4CN  0

-Hết -

-ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 10

CHƯƠNG I : VECTƠ

ĐỀ SỐ 4

Bài 1 Cho 2 điểm A(1;2) ,B(3;–4) Tìm tọa độ điểm C biết C là điểm đối xứng với A qua B Bài 2 Cho A(–1;2), B(3;5), C(m;2m+1) Xác định m để A,B,C thẳng hàng

Bài 3Cho A(3;7), B(1;0), C(–5;7) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình

hành

Bài 4 Cho ABC.

a) Xác định điểm I sao cho: IA 3IB 2IC 0

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

b) Xác định điểm D sao cho: 3DB 2DC 0

c) Chứng minh 3 điểm A, I, D thẳng hàng

d) Tìm tập hợp các điểm M sao cho: MA 3MB 2MC  2MA MB MC 

Bài 5: Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của AB, D là trung điểm của BC, N là điểm

thuộc AC sao cho CN  2NA

K là trung điểm của MN Chứng minh:

a) AK 1AB 1AC

b) KD 1 AB 1AC

-Hết -

Ngày đăng: 18/06/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w