Câu 2: Chữ ký của giáo Môn học: Nguyên lý máy HP2 Số: 04 Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy Khoa: Cơ khí Trờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Chữ ký Trởng Bộ môn Câu 1: Trình bày cách xác định v
Trang 1giáo viên chấm
thi
Phiếu thi
Môn học: Nguyên lý máy HP2 Số: 01
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Khoa: Cơ khí
Trờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Trởng Bộ môn
``````
Câu 1: Trình bày cách xác định hợp lực quán tính của khâu chuyển động quay quanh một trục
cố định không đi qua khối tâm?
Câu2:
Chữ ký của giáo
Môn học: Nguyên lý máy HP2 Số: 02
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Khoa: Cơ khí
Trờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Chữ ký Trởng Bộ môn
Câu 1: Taị sao phải tính mô men cân bằng trên khâu dẫn, trình bày cách tính Mcb bằng phơng pháp di chuyển khả dĩ?
Câu2:
Hãy xác định công suất tổn thất trong các ổ
đỡ hở khi cần cẩu quay quanh trục thẳng
đứng với vận tốc góc ω = 10 1/s?
Biết: Q = 5000 N; G = 2000 N; h = 10 m; L =
6 m; x = 2 m; đờng kính ngõng trục d = 0,1
m, hệ số ma sát trợt trong ổ đỡ hở f = 0,2
Q L
x
Hãy tính các lực căng S1 và S2 trên các
nhánh đai và lực căng ban đầu S0 biết
công suất của truyền động: N = 20 kW;
v
Trang 2Câu 1: Viết phơng trình chuyển động của máy dới dạng động năng? Giải thích các thông số
trong phơng trình?
Câu 2:
Chữ ký của giáo
Môn học: Nguyên lý máy HP2 Số: 04
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Khoa: Cơ khí
Trờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Chữ ký Trởng Bộ môn
Câu 1: Trình bày cách xác định vận tốc thực của khâu dẫn trong chế độ chuyển động bình ổn
bằng phơng pháp đồ thị? Cách xác định các giá trị vận tốc góc thực cực trị của khâu dẫn?
Câu 2:
Hãy xác định áp lực tại các khớp
quay và phản lực khớp động tại khớp
tịnh tiến C (cả điểm đặt), mô men cân
bằng trên khâu dẫn AB của cơ cấu cho
hình bên? Biết con trợt đang chuyển
động về bên phải
LAB = 100 mm; LBC = 200 mm;
LCD =100 mm; P3 = 800 N
Hệ số ma sát trợt trong khớp tịnh tiến
f = 1/ 3
Hãy xác định áp lực tại các khớp quay, phản lực tại khớp tịnh tiến C (kể cả điểm đặt) và mô men cân bằng trên khâu dẫn AB của cơ cấu cho hình bên? Biết con trợt đang chuyển động về bên trái lAB = 100 mm; LBC = 200 mm; LCD =100 mm; P3 = 1000 N, hệ số ma sát trợt trong khớp tịnh tiến f = 1/ 3
P3 C
B
A
D
60°
P3 C
B
A
D
60°
Trang 3Câu 1: Trình bày các đại lợng thay thế (Mctt và Jtt) và nêu ý nghĩa của chúng trong nghiên cứu chuyển động thực của máy?
Câu 2:
Chữ ký của giáo
Môn học: Nguyên lý máy HP2 Số: 06
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Khoa: Cơ khí
Trờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Chữ ký Trởng Bộ môn
Câu 1: Trình bày các chế độ chuyển động của máy, hệ số không đều δ, em hiểu thế nào là làm
đều chuyển động máy?
Câu 2:
Hãy xác định áp lực tại các khớp động
B, C và D và tính mô men cân bằng
trên khâu dẫn AB?
Biết:
lAB = 0,2 m; đờng kính xi lamh d =
200 mm; áp xuất trong xi lanh p =
C B
Xác định góc nghiêng α của mặt phẳng
nghiêng để hình trụ: Lăn không trợt; vừa
tr-ợt vừa lăn?
Biết:
G = 1000 N; đờng kính hình trụ D = 200
mm Hệ số ma sát trợt f = 0,2; Hệ số ma sát
lăn k = 0,05 mm
Trang 4Câu 1: Trình bày phơng pháp làm đều chuyển động máy bằng bánh đà và cách tính mô men
quán tính của bánh đà sử dụng đờng cong Vít ten bao?
Câu 2:
Chữ ký của giáo
Môn học: Nguyên lý máy HP2 Số: 08
Bộ môn: Cơ sở Thiết kếmáy
Khoa: Cơ khí
Trờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Chữ ký Trởng Bộ môn
Câu 1: Trình bày định luật Cu lông về ma sát trợt khô, điều kiện trợt và tự hãm của vật trên
mặt phẳng ngang?
Câu 2:
Trục nằm ngang có đờng kính ngõng
trục d = 60 mm; quay với vận tốc góc
n = 1000 v/ph; chịu tải hớng kính
thẳng đứng Q = 30 KN và tải trọng
nằm ngang P = 40 KN Hãy xác định
công suất tổn thất ma sát tại các ổ đỡ
hở A và B? Biết hệ số ma sát truợt f =
1/ 8
Q
Q
P
Q
A
Q
B
Q
Hãy xác định lực P cần thiết để kéo toa xe
chuyển động đều?
Biết: Tải trọng Q = 2 tấn; hệ số ma sát lăn
giữa bánh xe và đờng ray là k = 1 mm; bốn
bánh xe có đờng kính D = 0,8 m lắp bằng 4
ổ đỡ hở với hai trục bánh xe với đờng kính
ngõng trục d = 60 mm; hệ số ma sát trợt f =
1/ 3 ; Bỏ qua trọng lợng các bánh xe
P Q
Trang 5Câu 1: Trình bày hiện tợng và giải thích nguyên nhân của ma sát lăn?
Câu 2:
Chữ ký của giáo
Môn học: Nguyên lý máy HP2 Số: 10
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Khoa: Cơ khí
Trờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Chữ ký Trởng Bộ môn
Câu 1: Trình bày các khái niệm và điều kiện để hình trụ lăn không trợt, vừa trợt vừa lăn, trợt
không lăn trên mặt phẳng ngang?
Câu 2:
C
P B
R r
P
Q
B A
R r
Xác định lực P cần thiết đặt lên đầu cần
phanh để giữ cho tải trọng Q đứng yên? Bỏ
qua ma sát ở các khớp quay
Biết:
R/r = 2; lAC/lAB = 2,5; Q = 5000 KN; f =
1/π
Xác định lực P cần thiết đặt lên đầu cần
phanh để giữ cho tải trọng Q đứng yên? Bỏ
qua ma sát ở các khớp quay
Biết:
R/r = 2; lAC/lAB = 2,5; Q = 1000 KN; f =
2/π
Trang 6Câu 1: Trình bày điều kiện trợt và tự hãm trong khớp tịnh tiến tam giác trợt theo phơng
ngang?
Câu 2:
Chữ ký của giáo
Môn học: Nguyên lý máy HP2 Số: 12
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Khoa: Cơ khí
Trờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Chữ ký Trởng Bộ môn
Câu 1: Trình bày điều kiện trợt và tự hãm của vật đi lên và xuống trên mặt phẳng nghiêng? Câu 2:
Hãy xác định lực P cần thiết để tấm A
chuyển động đều trên hai con lăn đờng
kính d = 200 mm?
Biết: Q = 1,2 tấn
Hệ số ma sát lăn giữa con lăn và A là
k1 = 0,08 mm
Hệ số ma sát lăn giữa con lăn và đờng nằm
ngang là k2 = 0,1 mm
Bỏ qua trọng lợng con lăn
Q
P A
Hãy xác định lực P cần thiết để kéo toa xe
chuyển động đều?
Biết: Tải trọng Q = 2 tấn; hệ số ma sát lăn
giữa bánh xe và đờng ray là k = 1 mm; bốn
bánh xe có đờng kính D = 0,8 m lắp bằng 4
ổ đỡ hở với hai trục bánh xe với đờng kính
ngõng trục d = 60 mm; hệ số ma sát trợt f =
1/ 3 ; Bỏ qua trọng lợng các bánh xe
P Q
Trang 7Câu 1: Dựa vào công thức về điều kiện trợt và tự hãm của vật đi lên và xuống trên mặt phẳng
nghiêng hãy viết công thức và phân tích cho trờng hợp khớp tịnh tiến tam giác đặt nghiêng
Câu 2:
Chữ ký của giáo
Môn học: Nguyên lý máy HP2 Số: 14
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Khoa: Cơ khí
Trờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Chữ ký Trởng Bộ môn
Câu 1: Trình bày cách tính N, F và Mms trong ổ đỡ?
Câu 2:
Xác định góc nghiêng α của mặt phẳng
nghiêng để hình trụ: Lăn không trợt; vừa
tr-ợt vừa lăn?
Biết:
G = 1000 N; đờng kính hình trụ D = 200
mm Hệ số ma sát trợt f = 0,2; Hệ số ma sát
lăn k = 0,05 mm
α
Hãy xác định lực P cần thiết để tấm A
chuyển động đều trên hai con lăn đờng
kính d = 300 mm?
Biết: Q = 2 tấn
Hệ số ma sát lăn giữa con lăn và A là
k1 = 0,08 mm
Hệ số ma sát lăn giữa con lăn và đờng nằm
ngang là k2 = 0,1 mm
Bỏ qua trọng lợng con lăn
Q
P A
Trang 8Câu 1: Trình bày khái niệm và nêu ý nghĩa của vòng ma sát trong ổ đỡ?
Câu 2:
Chữ ký của giáo
Môn học: Nguyên lý máy HP2 Số: 16
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Khoa: Cơ khí
Trờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Chữ ký Trởng Bộ môn
Câu 1: Trình bày cách tính mô men ma sát trong ổ chặn với quy luật phân bố áp suất đều? Câu 2:
Xác định áp lực tại các khớp động B và C
(gồm cả điểm đặt) của cơ cấu tại vị trí trên
hình bên Tính mô men cân bằng trên khâu
dẫn AB
Biết:
l AB = 0,3 m; lBC = lBE = lCD;
P2 = 300 KN
P3 = 150 KN
A
D
45 °
E
P3 C
Xác định áp lực ở các khớp động B; C
và C’ Tính mô men cân bằng trên
khâu dẫn 1?
Biết:
P3 = 1000 N; α = 30°;
LAB = 0,3 m; lCC' = 0,2 m,
LCD = 0,2 m
B C
C'
α
D
P3
Trang 9Câu 1: Trình bày cách tính mô men ma sát trong ổ chặn với quy luật phân bố áp suất theo luật
Hypecbôn?
Câu 2:
Chữ ký của giáo
Môn học: Nguyên lý máy HP2 Số: 18
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Khoa: Cơ khí
Trờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Chữ ký Trởng Bộ môn
Câu 1: Trình bày công thức ơ le về ma sát trong bộ truyền đai?
Câu 2:
Cho vật A đặt trên mặt phẳng nghiêng
có góc nghiêng α Hãy xác định giá
trị của lực P để vật A không bị tụt
xuống
Cho:
α = 30°; Q = 20 KN; hệ số ma sát
truợt giữa A và mặt phẳng nghiêng f =
1/ 3
α
P
Q
Cho vật A đặt trên mặt phẳng nghiêng
có góc nghiêng α Hãy xác định giá
trị của lực P để vật A không bị tụt
xuống
Cho:
α = 30°; Q = 20 KN; hệ số ma sát
truợt giữa A và mặt phẳng nghiêng f =
1/ 3
α
P
Q
Trang 10Câu 1: Trình bày cách tính mô men ma sát trong bộ truyền đai, nêu ảnh hởng của hệ số ma sát
và góc ôm đến mô men ma sát?
Câu 2:
Chữ ký của giáo
Môn học: Nguyên lý máy HP2 Số: 20
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Khoa: Cơ khí
Trờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Chữ ký Trởng Bộ môn
Câu 1: Trình bày cách tính cân bằng tĩnh?
Câu 2:
Xác định áp lực tại các khớp động và tính
mô men cân bằng trên khâu AB?
Biết:
P2 = 500 N, đặt vuông góc tại điểm giữa
của BC
P’2 = 1000 N
LAB = 0,2 m
P2 B
60 °
P’2
Xác định áp lực khớp động tại B, C và
phản lực tại khớp tịnh tiến D (cả điểm
đặt) của cơ cấu ở vị trí nh hình vẽ Tính
mô men cân bằng trên khâu dẫn AB?
Biết: Khâu BC quay ngợc chiều kim
đồng hồ Hệ số ma sát trợt ở khớp D
(f = 1/ 3 )
LAB = 250 mm; LBC = 100 mm;
LCF = 100 mm, P3 = 20 KN
P3 D
C B
F
Trang 11Câu 1: Trình bày cách tính cân bằng động bằng phơng pháp chia lực?
Câu 2:
Chữ ký của giáo
Môn học: Nguyên lý máy HP2 Số: 22
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Khoa: Cơ khí
Trờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Chữ ký Trởng Bộ môn
Câu 1: Trình bày cách tính cân bằng máy trên móng?
Câu 2:
Xác định góc vát α của chêm để cột
chống đỡ tải trọng Q không bị tự trợt?
Biết hệ số ma sát giữa cột và chêm là f
= 1/ 3
Xác định áp lực khớp động tại B, C và
phản lực tại khớp tịnh tiến D (cả điểm
đặt) của cơ cấu ở vị trí nh hình vẽ Tính
mô men cân bằng trên khâu dẫn AB?
Biết: Khâu BC quay theo chiều kim đồng
hồ Hệ số ma sát trợt ở khớp D
(f = 1/ 3 )
LAB = 250 mm; LBC = 100 mm;
LCF = 100 mm, P3 = 20 KN
Q
α
P3 D
C B
°
F
Trang 12Câu 1: Nêu công dụng, cấu tạo và cách tính tỷ số truyền của
cơ cấu các đăng ?
Câu 2:
Chữ ký của giáo
Môn học: Nguyên lý máy HP2 Số: 24
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Khoa: Cơ khí
Trờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Chữ ký Trởng Bộ môn
Câu 1: Trình bày khái niệm về hệ số không đều và nêu ý nghĩa của việc sử dụng khớp Các
đăng kép?
Câu 2:
Vật A trọng lợng G = 800 N đợc giữ trên
mặt phẳng nghiêng nhờ đối trọng Q Hãy
xác định Qmin và Q max để vật A đứng yên
biết hệ số ma sát trợt giữa A và mặt phẳng
nghiêng f = 1/ 3 ; α = 40°, bỏ qua ma sát
tại ròng rọc
Vật A chuyển động đều dới tác dụng của lực P Hãy xác định góc nghiêng α để lực P
là nhỏ nhất? Tính P trong trờng hợp này biết Q = 1000 N và hệ số ma sát trợt giữa A
và mặt phẳng là
f = tg30°
α
A
Q
P
α
A
Trang 13Câu 1: Nêu nguyên lý làm việc, tính vận tốc góc, gia tốc góc của khâu bị dẫn của cơ cấu
Man?
Câu 2:
Chữ ký của giáo
Môn học: Nguyên lý máy HP2 Số: 26
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Khoa: Cơ khí
Trờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Chữ ký Trởng Bộ môn
Câu 1: Trình bày điều kiện trợt và tự hãm trong khớp tịnh tiến tam giác trợt theo phơng
ngang?
Câu 2:
α
Vật A trọng lợng G = 800 N đợc nối với B
thông qua dây mềm không trọng lợng,
không dãn với vật B trọng lợng Q đặt trên
mặt phẳng nghiêng Hãy xác định Qmin và
Q max để vật A đứng yên Biết hệ số ma sát
trợt f = 1/ 3 ; α = 40°, bỏ qua ma sát tại
ròng rọc
A G Q
B
P
Hãy xác định lực P cần thiết để kéo toa xe
chuyển động đều?
Biết: Tải trọng Q = 2 tấn; hệ số ma sát lăn
giữa bánh xe và đờng ray là k = 1 mm; bốn
bánh xe có đờng kính D = 0,8 m lắp bằng 4
ổ đỡ hở với hai trục bánh xe với đờng kính
ngõng trục d = 60 mm; hệ số ma sát trợt f =
Trang 14Câu 1: Trình bày điều kiện trợt và tự hãm của vật đi lên và xuống trên mặt phẳng nghiêng? Câu 2:
Chữ ký của giáo
Môn học: Nguyên lý máy HP2 Số: 28
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Khoa: Cơ khí
Trờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Chữ ký Trởng Bộ môn
Câu 1: Trình bày công thức ơ le về ma sát trong bộ truyền đai?
Câu 2:
Xác định áp lực khớp động tại B phản
lực khớp động tại C (cả điểm đặt) của
cơ cấu ở vị trí nh hình vẽ Tính mô
men cân bằng trên khâu dẫn AB?
Biết: Khâu dẫn quay ngợc chiều kim
đồng hồ Hệ số ma sát tại khớp tịnh
tiến C (f = 1/ 3 )
P3 = 200 KG;
LAB = 150 mm;
P3
D
B
45 °
F C E
Xác định áp lực tại các khớp động B, C và
D (gồm cả điểm đặt) Tính mô men cân
bằng trên khâu dẫn AB
Biết:
M3 = 150 Nm
l AB = 140 mm; lBC = 100 mm;
lCD = 400 mm
A
B
C
D
45 °
60 °
Trang 15Câu 1: Trình bày cách tính mô men ma sát trong bộ truyền đai, nêu ảnh hởng của hệ số ma sát
và góc ôm đến mô men ma sát?
Câu 2:
Chữ ký của giáo
Môn học: Nguyên lý máy HP2 Số: 30
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Khoa: Cơ khí
Trờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Chữ ký Trởng Bộ môn
Câu 1: Trình bày cách tính cân bằng động bằng phơng pháp chia lực?
Câu 2:
Xác định áp lực khớp động tại B, phản lực tại
khớp tịnh tiến C (gồm cả điểm đặt) của cơ cấu
tang ở vị trí nh hình vẽ Tính mô men cân bằng
trên khâu dẫn AB? Biết khâu AB quay theo
chiều kim đồng hồ, P3 = 7000 N, LAB = 0,3 m,
Hãy xác định lực P cần thiết để tấm A
chuyển động đều trên hai con lăn đờng
kính d = 200 mm?
Biết: Q = 1,2 tấn
Hệ số ma sát lăn giữa con lăn và A là
k1 = 0,08 mm
Hệ số ma sát lăn giữa con lăn và đờng nằm
ngang là k2 = 0,1 mm
P A
P3
45°
Trang 16Câu 1: Trình bày cách tính cân bằng tĩnh?
Câu 2:
Chữ ký của giáo
Môn học: Nguyên lý máy HP2 Số: 32
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Khoa: Cơ khí
Trờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Chữ ký Trởng Bộ môn
Câu 1: Trình bày khái niệm về hệ số không đều và nêu ý nghĩa của việc sử dụng khớp Các
đăng kép?
Câu 2:
Xác định góc vát α của chêm để cột
chống đỡ tải trọng Q không bị tự trợt?
Biết hệ số ma sát giữa cột và chêm là f
= 1/ 3
Xác định áp lực khớp động tại B, phản lực khớp
động tại khớp tịnh tiến C (gồm cả điểm đặt)
của cơ cấu tang ở vị trí nh hình vẽ Tính mô
men cân bằng trên khâu dẫn AB? Biết khâu AB
quay ngợc chiều kim đồng hồ,
P3 = 7000 N, LAB = 0,3 m, α = 60° và hệ số ma
sát trợt tại khớp tịnh tiến C (f = 1/ 3)
Q
α
P3
60°