1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Quyết định số 1548/QĐ-UBND pptx

11 318 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 247,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phê duyệt Quy hoạch bãi đỗ xe, điểm dừng, đỗ phương tiện vận tải hành khách, hàng hoá đường bộ trên địa bàn tỉnh Hà Nam, với những nội dung sau: 1.. Tên đồ án: Quy hoạch bãi đỗ xe, điểm

Trang 1

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH HÀ NAM

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH BÃI ĐỖ XE, ĐIỂM DỪNG, ĐỖ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH

KHÁCH, HÀNG HOÁ ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội khoá XI;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số

38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 về quy hoạch xây dựng; Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009; Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2009 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Giao thông vận tải: Thông tư số 14/2010/TT-BGTVT ngày 24 tháng 6 năm

2010 quy định về tổ chức và quản lý hoạt động vận tải bằng xe ôtô; Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày

31 tháng 8 năm 2010 quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Theo các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam: Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2008, Quyết định số 741/QĐ-UBND ngày 20 tháng 06 năm 2007 về việc phê duyệt quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Hà Nam giai đoạn 2007-2015 và định hướng đến năm 2025 và phê duyệt thiết

kế quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 các công trình dịch vụ GTVT đường bộ tỉnh Hà Nam; Quyết định

số 13/2006/QĐ-UBND ngày 26 tháng 06 năm 2006, Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 24 tháng 04 năm 2007 về việc phân loại, đặt tên, số hiệu hệ thống đường tỉnh, đường huyện trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2006 quy định về quản lý bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với mạng lưới đường bộ của tỉnh; Quyết định số 624/QĐ-UBND ngày 30 tháng 05 năm

2008 về quy hoạch các vị trí đấu nối mạng lưới đường bộ địa phương với các tuyến quốc lộ và các vị trí đường ngang vị trí đường ngang giao cắt với đường sắt trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 663/QĐ-UBND ngày 11 tháng 06 năm 2008 về Đề án phát triển vận chuyển hành khách bằng xe buýt nội tỉnh;

Xét đề nghị của Sở Giao thông vận tải (tại Tờ trình số 1188/TTr-SGTVT ngày 21 tháng 10 năm 2011, kèm theo hồ sơ quy hoạch) trình duyệt Quy hoạch bãi đỗ xe, điểm dừng, đỗ phương tiện vận tải hành khách, hàng hoá đường bộ trên địa bàn tỉnh Hà Nam,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt Quy hoạch bãi đỗ xe, điểm dừng, đỗ phương tiện vận tải hành khách, hàng hoá đường bộ

trên địa bàn tỉnh Hà Nam, với những nội dung sau:

1 Tên đồ án: Quy hoạch bãi đỗ xe, điểm dừng, đỗ phương tiện vận tải hành khách và hàng hoá trên đường

bộ địa bàn tỉnh Hà Nam

Trang 2

2 Phạm vi nghiên cứu: Trên các Quốc lộ, Tỉnh lộ, các trục đường trung tâm, các trục đường nội thị trên

địa bàn tỉnh Hà Nam

3 Mục tiêu của quy hoạch: Xác định vị trí, quy mô, nhu cầu sử dụng đất cho bãi đỗ xe, điểm dừng xe,

điểm đỗ xe Xây dựng danh mục đầu tư cho từng giai đoạn cụ thể đến năm 2020; một số cơ chế chính sách

về quản lý và thu hút vốn đầu tư để thực hiện mục tiêu của quy hoạch

4 Nội dung thiết kế quy hoạch: Quy hoạch mạng lưới bãi đỗ xe, các điểm dừng, đỗ phương tiện vận tải hành

khách, hàng hoá đường bộ trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

4.1.Quy hoạch bãi đỗ xe: Tổng số 97 bãi đỗ xe (có phụ lục kèm theo)

- Vị trí, chức năng: Được bố trí tại các vị trí thuận lợi, đảm bảo trật tự ATGT, phù hợp với các quy hoạch liên quan nhằm phục vụ đón, trả khách, bốc xếp hàng hoá, đỗ, nghỉ, lưu trú của phương tiện giao thông đường bộ

- Quy mô: Bãi đỗ xe bao gồm nhà điều hành, trạm bảo đưỡng (nếu có), nhà bảo vệ, khu vực đỗ xe, cổng ra vào bến, bãi, tường rào bao quanh và các hạng mục phụ trợ khác Số lượng, diện tích cụ thể:

STT Đơn vị

Bãi đỗ xe trong KV

đô thị mới

do nhà đầu tư tự thực hiện

Bãi đỗ xe ngoài các khu đô thị tỉnh đầu tư Tổng

Bãi đỗ xe trong KV

đô thị mới

do nhà đầu

tư tự thực hiện

Bãi đỗ xe ngoài các khu đô thị tỉnh đầu tư Tổng

4.2 Quy hoạch điểm dừng xe: Tổng số điểm dừng xe 290 điểm, trong đó có 58 điểm có nhà chờ, 232 điểm

không có nhà chờ (có phụ lục kèm theo)

- Vị trí, chức năng: Là nơi dừng cho các phương tiện vận tải hành khách (Xe buýt) để đón trả khách, chống

ùn tắc giao thông; hình thành văn hoá giao thông; điểm dừng được bố trí trên các quốc lộ, tỉnh lộ và đường

đô thị, bố trí hai bên đường, các khu dân cư đông đúc, khu công nghiệp, trường học, bệnh viện, nhà ga, bến cảng Bình quân 2-3km bố trí một điểm dừng xe

- Quy mô điểm dừng xe:

+ Điểm dừng xe có nhà chờ: Diện tích xây dựng 70x3.5= 245m2, vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm, phân làn dài 70m, nhà chờ có mái che bằng tôn, kích thước 2x5x2.7m, 02 ghế ngồi nhà chờ kích thước 0.41x1.94m, cắm

01 biển báo chỉ dẫn điểm dừng đỗ xe Tổng số 58 điểm

+ Điểm dừng xe không có nhà chờ: Diện tích xây dựng điểm dừng xe 70x3.5= 245m2, vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm, phân làn dài 70m, cắm 01 biển báo chỉ dẫn điểm dừng đỗ xe Tổng số 232 điểm

4.3 Quy hoạch điểm đỗ xe

Trang 3

- Vị trí, chức năng: Được bố trí khu vực trung tâm thành phố, huyện thị, nơi dân cư đông đúc, tận dụng khu đất trống, đường cụt, đường có lưu lượng xe thấp, thời gian đỗ xe ngắn hạn

- Quy mô, diện tích:

+ Thành phố Phủ Lý đã có 11 vị trí với điện tích 1.622m2 đang khai thác Bổ sung thêm 27.019m2 tại các trục đường: Trần Phú, Ngô Quyền, Lý Thái Tổ, Ngô Gia Tự ,Khu trung tâm và các vùng đã có quy hoạch trong khu đô thị mới

+ Các huyện: Kim Bảng 2.000m2; Duy Tiên 2.300m2; Bình Lục 2.300m2; Thanh Liêm 1.500m2

5 Phân kỳ thực hiện đầu tư:

5.1 Bãi đỗ xe nằm ngoài khu đô thị (Tỉnh đầu tư)

Giai đoạn

2010 - 2015

Giai đoạn

2016 - 2020 STT Đơn vị Số lượng Tổng diện tích (m2)

Số lượng

Tổng diện tích (m2) Số lượng

Tổng diện tích (m2)

5.2 Điểm dừng xe có nhà chờ:

Giai đoạn 2010-2015 (40%)

Giai đoạn 2016-2020 (60%) STT Loại đường lượng Số

Diện tích một điểm dừng (m2)

Số lượng

Diện tích (m2)

Số lượng

Diện tích (m2)

Tổng diện tích (m2)

5.3 Điểm dừng xe không có nhà chờ:

TT Loại đường Số

lượng

Diện tích một điểm dừng (m2)

Giai đoạn 2010-2015 (40%)

Giai đoạn 2016-2020 (60%)

Tổng diện tích (m2)

Trang 4

Số lượng Diện tích

(m2)

Số lượng

Diện tích (m2)

6 Kinh phí, nguồn vốn đầu tư:

6.1 Kinh phí đầu tư:

Đơn vị: Triệu đồng

2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

Tổng các giai đoạn

6.2 Nguồn vốn đầu tư: Thực hiện theo các nguyên tắc sau:

- Các bãi đỗ xe ngoài khu đô thị, các điểm dừng, đỗ xe: Đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác

- Các bãi đỗ xe trong khu vực đô thị mới: Đầu tư bằng nguồn vốn thuộc dự án xây dựng khu đô thị mới do Nhà đầu

tư tự bỏ vốn để thực hiện theo dự án được duyệt

Điều 2 Tổ chức quản lý, thực hiện quy hoạch:

- Giao Sở Giao thông vận tải là cơ quan đầu mối tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các quy định về quản lý, thực hiện đầu tư xây dựng, khai thác bãi đỗ xe, các điểm dừng, đỗ phương tiện vận tải hành khách, hàng hoá đường bộ trên địa bàn tỉnh; Tổ chức công khai quy hoạch, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện quy hoạch

- Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quy hoạch trên địa bàn theo các quy định hiện hành

- Thực hiện đầu tư xây dựng theo quy hoạch:

+ Các bãi đỗ xe, điểm dừng xe nằm trong các quy hoạch xây dựng khu đô thị, điểm dân cư đã được duyệt: Chủ đầu tư xây dựng khu đô thị chịu trách nhiệm thực hiện theo quy hoạch được duyệt

+ Các bãi đỗ xe, điểm dừng xe mới xác định trong quy hoạch này: Giao Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố lập quy hoạch chi tiết xây dựng để thực hiện

Trang 5

Điều 3 Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài

chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà

nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Phủ Lý, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan

chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Mai Tiến Dũng

PHỤ LỤC

CÁC VỊ TRÍ QUY HOẠCH BÃI ĐỖ XE, ĐIỂM DỪNG XE

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1548/QĐ-UBND ngày 07/12/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Nam)

1 Bảng thống kê các vị trí bãi đỗ xe (tổng số 97 bãi đỗ xe)

Bãi

đỗ

Vị trí Cơ sở lựa chọn Tính năng Diện tích

sử dụng đất (m2)

Diện tích bãi đỗ xe (m2)

Ghi chú

Thành phố Phủ Lý

P1 Bến xe trung tâm, xã

Liêm Chính

BX khách 16400m2, lấy 5000m2 làm BĐX

Xe con, xe khách

5.000 5.000 Tỉnh

đầu tư P2 BX khách Hà Nam,

đầu cầu Phủ Lý (theo

QH đông S.đáy)

BX khách cũ 4320m2, QH đông S.đáy ghi BĐX 2229m2

Xe con, xe khách, tải nhỏ

2.229 2.229

P3 Đường Trần Phú (gần

Bưu điện)

Phục vụ khu trung tâm tỉnh (BĐX 4 tầng)

Xe con, xe khách, tải nhỏ

1.000 4.000 Tỉnh

đầu tư P4 Phía tây đường Lý Thái

Tổ, đối diện SVĐ tỉnh,

P Lê Hồng Phong

Đã có QH BĐX Sở XD cấp

Xe con, xe khách, tải nhỏ

10.887 10.887 Tỉnh

đầu tư

P5 Đất cây xanh ven sông

QH tây Đáy (Chân cầu

- Hồng Phú)

QH dải đất cây xanh 19722m2 lấy 2000m2 làm BĐX Sở XD cấp

Xe con, xe khách, tải nhỏ

2.000 2.000

P6 CX-P KĐT Nam Lê

Chân

Trùng QH KĐT Nam Lê Chân - Sở XD cấp

Xe con, xe khách, tải nhỏ

3.108 3.108

P7 CX-TT KĐT Nam Lê

Chân

QH lô CX TT là 16056m2 lấy 1200m2 làm BĐX 2 tầng

Xe con, xe khách, tải nhỏ

1.200 2.000

P8 CX KĐT Nam Trần

Hưng Đạo (trong khu

CX 16340m2)

QH dải đất cây xanh 16300m2 lấy 1000m2 làm BĐX Sở XD cấp

Xe con, xe khách, tải nhỏ

1.000 1.000

Trang 6

P9 BĐX-01 KĐT mới

River stick city (CEO)

Trùng QH KĐT KĐT mới river stick city (CEO) Sở xây dựng cấp, (BĐX 2 tầng)

Xe con, xe khách, tải nhỏ

2.018 4.018

P10 BĐX-02 KĐT mới

River stick city (CEO)

Trùng QH KĐT KĐT mới river stick city (CEO) Sở xây dựng cấp, (BĐX 2 tầng)

Xe con, xe khách, tải nhỏ

1.926 2.926

P11 P-7.1 KĐT Bắc Liêm

Chung

Trùng QH Sở XD cấp, (BĐX 2 tầng)

Xe con, xe khách, tải nhỏ

1.926 3.426

P12 P-7.2 KĐT Bắc Liêm

Chung

Trùng QH Sở XD cấp, (BĐX 2 tầng)

Xe con, xe khách, tải nhỏ

1.950 3.450

P13 P-7.3 KĐT Bắc Liêm

Chung

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

P14 BX 08 Khu đền thờ di

tích lịch sử văn hóa Hà

Nam

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

3.000 3.000 Tỉnh

đầu tư

P15 Tại lô C10 KĐT Liêm

chính

QH lô C10 là 18629m2 lấy 1200m2 là BĐX (BĐX 2 tầng)

Xe con, xe khách, tải nhỏ

1.200 1.200

P16 Tại lô D9 KĐT Liêm

chính

QH lô D9 là 10886m2 lấy 1200m2 là BĐX (BĐX 2 tầng)

Xe con, xe khách, tải nhỏ

1.200 2.000

P17 P cạnh lô X12 KĐT

Nam châu Giang

Trùng QH Sở XD cấp (BĐX 4 tầng)

Xe con, xe khách, tải nhỏ

3.168 11.168

P18 Tại P2 KĐT Bắc Châu

Giang

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

5.400 5.400

P19 TT1, P1 KĐT Bắc

Châu Giang

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

10.800 10.800

P20 TT2, P1 KĐT Bắc

Châu Giang

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

5.000 5.000

P21 TT3, P1 KĐT Bắc

Châu Giang

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

5.200 5.200

P22 TT5, P1 KĐT Bắc

Châu Giang

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

9.800 9.800

P23 ĐVO1, P1 KĐT Bắc

Châu Giang

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

5.200 5.200

P24 ĐVO1, P2 KĐT Bắc

Châu Giang

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

12.800 12.800

P25 ĐVO1, P3 KĐT Bắc

Châu Giang

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

9.100 9.100

P26 ĐVO2, P1 KĐT Bắc

Châu Giang

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

4.800 4.800 P27 ĐVO2, P2 KĐT Bắc Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe 10.700 10.700

Trang 7

Châu Giang khách, tải nhỏ

P28 ĐVO3, P1 KĐT Bắc

Châu Giang

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

10.000 10.000

P29 ĐVO3, P2 KĐT Bắc

Châu Giang

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

4.500 4.500

P30 ĐVO3, P3 KĐT Bắc

Châu Giang

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

4.800 4.800

P31 D14 Khu đất dự trữ

phát triển đô thị Xã

Phù Vân

QH giải đất dự trữ PTĐT 158195m2 lấy 10000m2 làm BĐX Sở XD cấp

Xe con, xe khách, tải nhỏ

10.000 10.000 Tỉnh

đầu tư

P32 Cạnh lô CX1 KĐT Dọc

trục N1

Trùng QH Sở XD cấp (BĐX 2 tầng)

Xe con, xe khách, tải nhỏ

1.506 2.506

P33 Cạnh lô CX5 KĐT Dọc

trục N1

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

P34 Cạnh lô CC11 KĐT

Dọc trục N1

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

P35 Cạnh lô CQ5 KĐT Dọc

trục N1

Trùng QH Sở XD cấp (BĐX 2 tầng)

Xe con, xe khách, tải nhỏ

2.621 4.621

P36 Cạnh lô CQ6 KĐT Dọc

trục N1

Trùng QH Sở XD cấp (BĐX 2 tầng)

Xe con, xe khách, tải nhỏ

2.621 4.621

P37 Cạnh lô CX12 KĐT

Dọc trục N1

Trùng QH Sở XD cấp (BĐX 2 tầng)

Xe con, xe khách, tải nhỏ

1.196 2.196

P38 Cạnh lô CX14 KĐT

Dọc trục N1

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

P39 Cạnh lô CC17a KĐT

Dọc trục N1

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

P40 Cạnh lô CX19a KĐT

Dọc trục N1

Trùng QH Sở XD cấp (BĐX 2 tầng)

Xe con, xe khách, tải nhỏ

1.366 2.366

P41 Cạnh lô CX23a KĐT

Dọc trục N1

Trùng QH Sở XD cấp (BĐX 2 tầng)

Xe con, xe khách, tải nhỏ

2.246 3.246

P42 Cạnh lô CC28 KĐT

Dọc trục N1

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

1.190 1.190

P43 Cạnh lô CX24 KĐT

Dọc trục N1

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

P44 Tại lô CX1b KĐT Dọc

trục N1

QH lô cây xanh 1B là 14200m2 lấy 2200m2 làm BĐX 2 tầng

Xe con, xe khách, tải nhỏ

P45 Tại lô CX9.2 KĐT Dọc

trục N1

QH lô CX9.2 là 4000m2 lấy 1000m2 làm BĐX

Xe con, xe khách, tải nhỏ

1.500 1.500

P46 Công viên Nguyễn

Khuyến (2 tầng ngầm,

sàn 1 tầng 3000m2)

Trung tâm TP không còn quỹ đất, lượng xe lớn - bố trí BĐX ngầm

đầu tư

Trang 8

Huyện Kim Bảng

P1 Bến xe thị trấn Quế

(Mở rộng thêm

3000m2)

DT bến xe cũ 2000m2 mở rộng về phía Nam 3000m2 làm BĐX

Xe con, xe khách

đầu tư

P2 Chùa Bà Đanh (Xã

Ngọc Sơn)

Khu tâm linh, phục vụ lễ hội

Xe con, xe khách, tải nhỏ

đầu tư P3 Giao QL21Bvới QL 38

tại xã Tượng Lĩnh

Phục vụ thị trấn tương lai

và khai thác VLXD

Xe con, xe khách, tải nhỏ

đầu tư P4 Phía Đông DDT498B

xã Nhật Tân

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

6.590 6.590

P5 Tại lô DTTP2 QH TT

Nhật Tân

QH lô DTTP2 45825m2 lấy 6000m2 làm BĐX Sở

XD cấp

Xe con, xe khách, tải nhỏ

P6 Tại lô CX4 KĐT194

Thanh Sơn

QH lô CX19 là 5300m2 làm BĐX

Xe con, xe khách, tải nhỏ

P7 Tại lô CX19 KDDT194

Thanh Sơn

QH lô CX19 là 5300m2 lấy 2000m2 làm BĐX

Xe con, xe khách, tải nhỏ

P8 Khu du lịch Ba Sao Phục vụ khu du lịch Ba

Sao Sở XD cấp

Xe con, xe khách, tải nhỏ

10.000 10.000

P9 Khu 2 TT Ba Sao Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

6.163 6.163

P10 Khu 3 TT Ba Sao Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

4.791 4.791

P11 Dốc Ba Chồm TT Ba

Sao

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

10.098 10.098

P12 Khu 5 TT Ba Sao Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

4.127 4.127

P13 Khu vực giao Quốc lộ

38 mới với đường T3

Cửa ngõ phía Đông Bắc huyện

Xe con, xe khách, tải nhỏ

10.000 10.000 Tỉnh

đầu tư

Huyện Duy Tiên

P1 CX-02 KĐT sinh thái

Hải Minh

QH giải đất CX-02 Phía Nam KĐT sinh thái Hải Minh 79385m2 lấy 8000m2 làm BĐX Sở XD cấp

P2 LCX-1 KĐT mới Đồng

Văn

QH Sở XD cấp là 1959m2;

lấy 1959m2 làm BĐX

Xe con, xe khách, tải nhỏ

1.959 1.959

P3 ĐX Nhà ở P/vụ KCN

Đồng Văn

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

P4 Nút giao Vực Vòng

(QL38 với đường cao

tốc Cầu Giẽ - Ninh

Bình)

QH đô thị Đồng Văn - Yên Lệnh 81.500m2 lấy 8000m2 làm BĐX Sở XD cấp

Xe con, xe khách, tải nhỏ

8.000 8.000

Trang 9

P5 Bến xe Hòa Mạc mở

rộng (mở rộng thêm

3000m2)

DT bến xe cũ 2000m2 mở rộng 3000m2 làm BĐX

Xe con, xe khách, tải nhỏ

3.000 3.000 Tỉnh

đầu tư

P6 Phía Đông DDT 493 xã

Đoi Sơn

P/vụ dân cư khu vực, lễ hội chùa Đọi Sơn

Xe con, xe khách, tải nhỏ

8.000 8.000 Tỉnh

đầu tư P7 Giao QL 21B Kéo dài

với đường cao tốc Cầu

Giẽ - Ninh Bình, xã

Tiên Tân trùng với

ĐVO5, P2 KĐT Bắc

Châu Giang

Trùng QH KĐT Bắc Châu Giang Sở XD cấp

Xe con, xe khách, tải nhỏ

3.500 3.500

P8 Bên phải QL1A, xã

Tiên Nội

Phục vụ KĐT và Trường học

Xe con, xe khách, tải nhỏ

5.000 5.000 Tỉnh

đầu tư P9 Phía Tây Bắc ĐT493

xã Yên Nam

Phục vụ vùng kinh tế Xe con, xe

khách, tải nhỏ

5.000 5.000 Tỉnh

đầu tư P10 Khu cảng Yên Lệnh Trùng Quy hoạch xã

Chuyên Ngoại

đầu tư P11 ĐVO5, P1 KĐT Bắc

Châu Giang

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

9.300 9.300

P12 ĐVO5, P2 KĐT Bắc

Châu Giang

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

3.500 3.500

P13 ĐVO5, P3 KĐT Bắc

Châu Giang

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

13.200 13.200

P14 ĐVO6, P3 KĐT Bắc

Châu Giang

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

3.300 3.300

P15 ĐVO6, P2 KĐT Bắc

Châu Giang

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

4.800 4.800

Huyện Lý Nhân

P1 Tại CC15 (QHTT Vĩnh

Trụ)

QH bến xe 9944m2, lấy 5000m2 BĐX (QHTT Vĩnh Trụ)

Xe con, xe khách, tải nhỏ

5.000 5.000

P2 Tại lô CX1 QHTT

Vĩnh Trụ

QH 6839m2 lấy 2500m2 làm BĐX 2 tầng

Xe con, xe khách, tải nhỏ

P3 ĐT 492 tại xã Nhân

Chính

Phục vụ khu KT phía Bắc huyện, trùng QH xã Nhân Chính

Xe con, xe khách, tải nhỏ

5.000 5.000 Tỉnh

đầu tư

P4 Phía nam đường ĐT

492 mới, phía bắc

đường ĐT 492 cũ, xã

Chân Lý

Phục vụ khu kinh tế phía bắc huyện, có lượng xe khách lớn

Xe con, xe khách, tải nhỏ

5.000 5.000 Tỉnh

đầu tư

P5 Phía nam đường ven đê

Sông Hồng, xã Nguyên

Phục vụ làng nghề truyền thống

Xe con, xe khách, tải nhỏ

5.000 5.000 Tỉnh

đầu tư

Trang 10

P6 Phía bắc ĐT 491 xã

Bắc Lý

Phục vụ kinh tế phía đông huyện, QH xã Bắc Lý

Xe con, xe khách, tải nhỏ

5.000 5.000 Tỉnh

đầu tư P7 Giao ĐT 492 cũ và ĐT

492 mới xã Nhân Mỹ

Phục vụ khu kinh tế phía nam huyện

Xe con, xe khách, tải nhỏ

5.000 5.000 Tỉnh

đầu tư P8 Tại P01 QH khu đô thị

đền Trần Thương

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

10.100 10.100 Tỉnh

đầu tư P9 Tại P02 QH khu đô thị

đền Trần Thương

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

2.400 2.400 Tỉnh

đầu tư P10 Tại phía bắc ĐT.492 xã

Hòa Hậu

Phụ vụ khu thị trấn tương lai

Xe con, xe khách, tải nhỏ

5.000 5.000 Tỉnh

đầu tư

Huyện Bình Lục

P1 Tại khu A44 (QHTT

Bình Mỹ)

Trùng QH Sở XD cấp Xe con, xe

khách, tải nhỏ

P2 Tại lô CX1 QHTT

Bình Mỹ

QH là 5508m2 lấy 1500m2 làm BĐX

Xe con, xe khách, tải nhỏ

1.500 1.500

P3 Tại lô CX4 QHTT

Bình Mỹ

QH là 13625m2 lấy 1500m2 làm BĐX

Xe con, xe khách, tải nhỏ

1.500 1.500

P4 Phía đông nam ĐT497

Tràng An

Khu thị trấn dự kiến Xe con, xe

khách, tải nhỏ

5.000 5.000 Tỉnh

đầu tư P5 Phía tây ĐT496 xã

Ngọc Lũ

Khu kinh tế phía đông chợ Chủ

Xe con, xe khách, tải nhỏ

5.000 5.000 Tỉnh

đầu tư P6 Giao đường ĐH-01 với

ĐH-02 (DDH9021)

Phục vụ phát triển kinh tế khu vực

Xe con, xe khách, tải nhỏ

7.000 7.000 Tỉnh

đầu tư P7 Phía tây ĐT497 xã

Tiêu Động

Phục vụ phát triển kinh tế khu vực

Xe con, xe khách, tải nhỏ

7.000 7.000 Tỉnh

đầu tư

Huyện Thanh Liêm

P1 TT huyện mới (xã

Thanh Lưu)

Trùng QH Sở XD cấp (BĐX 2 tầng)

Xe con, xe khách, tải nhỏ

5.716 10.716

P2 TT huyện mới (xã

Thanh Lưu)

Trùng QH Sở XD cấp (BĐX 2 tầng)

Xe con, xe khách, tải nhỏ

3.693 5.193

P3 Phía bắc ĐT494 khu

CC2 (QHTT Kiện Khê)

Lấy đất CC2 làm BĐX Sở

XD cấp

Xe con, xe khách, tải nhỏ

5.893 5.893

P4 Phía nam ĐT495B,

phía tây cầu Bồng Lạng

Phục vụ phát triển kinh tế, VLXD

đầu tư P5 Cảng thông quan (xã

Liêm Tiết)

QH đất B02 (bến bãi) 61400m2, lấy 5000m2 làm BĐX Sở XD cấp

P6 Phía tây ĐT495 (xã

Liêm Túc)

Phục vụ khu vực phía đông huyện

Xe con, xe khách, tải nhỏ

5.000 5.000 Tỉnh

đầu tư

Ngày đăng: 18/06/2014, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng thống kê các vị trí bãi đỗ xe (tổng số 97 bãi đỗ xe) - Quyết định số 1548/QĐ-UBND pptx
1. Bảng thống kê các vị trí bãi đỗ xe (tổng số 97 bãi đỗ xe) (Trang 5)
2. Bảng thống kê các điểm dừng trên đường quốc lộ và tỉnh lộ: 290 điểm - Quyết định số 1548/QĐ-UBND pptx
2. Bảng thống kê các điểm dừng trên đường quốc lộ và tỉnh lộ: 290 điểm (Trang 11)
w