Nay bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 64/2010/QĐ-UBND ngày 01/9
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SỞ TÀI CHÍNH
-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-
Số: 12329/STC-BVG-2 TP Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 11 năm 2011
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC
BẠ CÁC LOẠI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
MINH
GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH TP HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 64/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Công văn số 5461/QĐ-UBND ngày 02/11/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hồ Chí Minh về việc triển khai thực hiện Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ và Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Xét báo cáo của các Chi cục Thuế quận, huyện về việc thu lệ phí trước bạ đối với các loại phương tiện vận tải chưa có trong bảng giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và đề nghị của một số doanh nghiệp nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp các loại phương tiện vận tải tại Việt Nam,
QUYẾT ĐỊNH Điều 1 Nay bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương
tiện vận tải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số
64/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
Điều 3 Các Trưởng phòng thuộc Cục Thuế thành phố, Chi cục trưởng Chi cục Thuế
quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Trang 2
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBNDTP (để báo cáo);
- Tổng cục Thuế;
- Lưu: VT-BVG
KT GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC
Tạ Quang Vinh
BẢNG GIÁ
XE GẮN MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 12329 ngày 22/11/2011)
Điều chỉnh, bổ sung Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định 64/2010/QĐ-UBND
Điểm
điều
chỉnh, bổ
sung
Loại/ Hiệu xe
Giá xe (ngàn đồng)
Ghi chú
Phần B, các điểm …
B1 XE NHẬP KHẨU
5 Xe hiệu Honda
HONDA CX500, dung tích 497cc, Nhật sản
xuất năm 1979
98.000
HONDA VTX 1300F, dung tích 1300 cc, Mỹ
sản xuất năm 2011
420.000
11 Xe hiệu Piaggio
15 Xe các hiệu khác
Trang 3SAXON CROWN, dung tích 1573cc, Mỹ sản
xuất năm 2010
699.000
SAXON FIRESTOM, dung tích 1573cc, Mỹ
sản xuất năm 2010
699.000
B2 XE DO CƠ SỞ KINH DOANH TRONG NƯỚC SẢN XUẤT, LẮP RÁP
1 Công ty Honda Việt Nam sản xuất, lắp ráp:
FUTURE FI JC53 (vành nan, phanh đĩa) 28.990
FUTURE FI (C) JC53 (vành đúc, phanh đĩa) 29.990
2 Công ty Hữu hạn CBCN và GCCB hàng XKVN (VMEP) sản xuất, lắp
ráp:
12 Công ty TNHH SX TM DV Gia Toàn YMH
BẢNG GIÁ
XE Ô TÔ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 12329 ngày 22/11/2011)
Điều chỉnh, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 64/2010/QĐ-UBND
Điểm
điều
chỉnh,
bổ sung
Loại/ Hiệu xe
Giá ban hành (triệu đồng)
Ghi chú
Phần I, các điểm …
AUDI A6 3.0T TFI QUATTRO, 5 chỗ, dung
tích 2995 cm3, Đức sản xuất năm 2011
3.214
BMW 120i, ô tô con (5 cửa), 5 chỗ ngồi, dung
tích 1995 cm3, Đức sản xuất năm 2006
143 Xe đã qua sử dụng
HONDA ACCORD, dung tích 1954 cm3, Nhật
sản xuất năm 1993
650
MAZDA CX-7, 5 chỗ, dung tích 2261 cm3,
Nhật sản xuất năm 2006
1.230
Trang 4MERCEDES S 500 (phiên bản mới), ô tô con, 5
chỗ
5.563
MERCEDES CLS, ô tô con, 4 chỗ 2.896
MERCEDES CLS 300, ô tô con, 4 chỗ ngồi,
động cơ 2996 cm3
3.219
MERCEDES E 350, ô tô con, 4 chỗ ngồi, động
cơ 3498 cm3
3.114
MERCEDES S 500L, ô tô con, 5 chỗ ngồi,
động cơ 4663 cm3
5.643
MERCEDES SLK 200, ô tô con, 2 chỗ, động
cơ 1796 cm3
2.088
KIA GRAND CARNIVAL GX, ô tô khách, 11
chỗ, dung tích 2199 cm3, Hàn Quốc sản xuất
năm 2011
750
SUBARU BG5PDH, ô tô con, 5 chỗ, dung tích
1994 cm3, Việt Nam sản xuất năm 1997
49 Xe đã qua sử dụng
Toyota YARIS E- NCP91L-AHPRKM, 5 chỗ,
1497 cm3
658
Toyota Hilux G-KUN26L-PRMSYM (4x4),
pickup, 2982 cm3
711
Toyota Hilux E-KUN15L-PRMSYM (4x2),
pickup, 2494 cm3
569
YAZ 469, 7 chỗ, động cơ 2445 cm3, Nga sản
xuất năm 1988
22 Xe đã qua sử dụng
D Giá cụ thể một số loại xe tải
HYUNDAI HD250, ô tô tải, Hàn Quốc sản xuất 1.450
HYUNDAI LIBERO, ô tô tải, dung tích 2.497
cm3, tải trọng 1.000 kg, Hàn Quốc sản xuất năm
2007
196 Xe đã qua sử dụng
JAC HFC1202K1R1, ô tô sat-xi, dung tích
6557 cm3, tải trọng 20015 kg, Trung Quốc sản
xuất năm 2011
770
JAC HB-MP, ô tô tải, dung tích 6557 cm3, tải
trọng 17645 kg, Trung Quốc sản xuất năm 2011
850
JAC HFC1255KR1, ô tô sat-xi, dung tích 7127
cm3, tải trọng 24900 kg, lốp bố nilon, Trung
Quốc sản xuất năm 2009
830
Trang 5JAC HFC1255KR1, ô tô sat-xi, dung tích 7127
cm3, tải trọng 24900 kg, lốp bố thép, Trung
Quốc sản xuất năm 2011
900
JAC HFC1253K1R1, ô tô tải, dung tích 7127
cm3, tải trọng 24900 kg, Trung Quốc sản xuất
năm 2010
980
JAC HFC1312KR1, ô tô tải, dung tích 7127
cm3, tải trọng 30900 kg, Trung Quốc sản xuất
năm 2008
980
JAC HFC1312K4R1, ô tô tải sat-xi, dung tích
7127 cm3, tải trọng 30900 kg, lốp bố nilon,
Trung Quốc sản xuất năm 2010
1.135
JAC HFC1312K4R1, ô tô tải sat-xi, dung tích
7127 cm3, tải trọng 30900 kg, lốp bố thép,
Trung Quốc sản xuất năm 2011
1.220
JAC HFC1312K4R1/HB-MP, ô tô tải, dung
tích 9726 cm3, tải trọng 28130 kg, Trung Quốc
sản xuất năm 2011
1.300
JAC HFC3251KR1, ô tô tải tự đổ, dung tích
9726 cm3, tải trọng 24900 kg, lốp bố nilon,
Trung Quốc sản xuất năm 2009
1.090
JAC HFC3251KR1, ô tô tải tự đổ, dung tích
9726 cm3, tải trọng 24900 kg, lốp bố thép,
Trung Quốc sản xuất năm 2011
1.120
TOYOTA HIACE, ô tô tải van, 6 chỗ, dung
tích 2438 cm3, tải trọng 630 kg, Việt Nam sản
xuất năm 2004
485
F Xe tải chuyên dùng
FREIGHT LINER MM106042S, ô tô nâng
người làm việc trên cao 21,8 m, 2 chỗ, dung
tích 6374 cm3, Mỹ sản xuất năm 2011
4.682
FREIGHT LINER MM106064S, ô tô nâng
người làm việc trên cao 22,8 m, 2 chỗ, dung
tích 6374 cm3, Mỹ sản xuất năm 2011
5.196
G Xe Xitéc (xe bồn)
HYUNDAI HD 320, ô tô xi téc (chở khí hóa
lỏng), trọng tải 15 tấn, dung tích 11149 cm3,
Hàn Quốc sản xuất
2.987
H Đầu kéo
Trang 6JAC HFC4131KR1, dung tích 7127 cm3, khối
lượng kéo theo cho phép 26000 kg, Trung Quốc
sản xuất năm 2010
500
JAC HFC4253K5R1, dung tích 9726 cm3, khối
lượng kéo theo cho phép 41470 kg, Trung Quốc
sản xuất năm 2011
1.045
JAC HFC4253K5R1, dung tích 9726 cm3, khối
lượng kéo theo cho phép 41470 kg, Trung Quốc
sản xuất năm 2008
890
JAC HFC4183K6R1, dung tích 9726 cm3, khối
lượng kéo theo cho phép 30810 kg, Trung Quốc
sản xuất năm 2008
680
JAC HFC4183K4R1, dung tích 9726 cm3, khối
lượng kéo theo cho phép 36210 kg, Trung Quốc
sản xuất năm 2008
710
JIUYUAN KP9408GDY, Sơmi rơmoóc xi téc
(chở khí hóa lỏng), dung tích chứa 20,6 m3,
Trung Quốc sản xuất năm 2011
2.167
SHENG LONG, Sơmi rơmoóc, tải trọng 24000
kg, Trung Quốc sản xuất năm 2007
330
Phần II, các điểm …
5 Công ty LD Mercedes-Benz
MERCEDES BENZ MB140, ô tô khách, 16
chỗ, động cơ diesel, dung tích 2874 cm3, Việt
Nam sản xuất năm 2004
552
MERCEDES C200, ô tô con, 5 chỗ 1.310 MERCEDES C250, ô tô con, 5 chỗ 1.377 MERCEDES E250, ô tô con, 5 chỗ 2.063 MERCEDES C300 (W204), ô tô con, 5 chỗ,
động cơ 2996 cm3
1.607
MERCEDES GLK300 4MATIC (X204), ô tô
con, 5 chỗ, động cơ 2996 cm3
1.618
MERCEDES E200 (W212), ô tô con, 5 chỗ,
động cơ 1796 cm3
1.879
MERCEDES E250 CGI (W212), ô tô con, 5
chỗ, động cơ 1796 cm3
2.088
Trang 7MERCEDES SPRINTER 311 CDI, ô tô khách,
16 chỗ, động cơ 2150 cm3
909
MERCEDES SPRINTER 313 CDI, ô tô khách,
16 chỗ, động cơ 2150 cm3
961
12 Công ty ôtô Toyota Việt Nam
TOYOTA COROLLA
ZRE143L-GEXVKH-2.0CVT, 5 chỗ, dung tích 1987 cm3
832
TOYOTA CAMRY GSV40L-JETGKU (3.5
Q), 5 chỗ, 3456 cm3
1.482
TOYOTA COROLLA ZZE142L- GEPVKH
(1.8CVT), 5 chỗ, dung tích 1794 cm3
753
TOYOTA COROLLA ZRE143L- GEPVKH
(1.8MT), 5 chỗ, dung tích 1794 cm3
703
TOYOTA VIOS NCP93L- BEPGKU (G), 5
chỗ, 1497 cm3
582
TOYOTA VIOS NCP93L- BEPGKU (E), 5
chỗ, 1497 cm3
527
TOYOTA TGN40L-NKPSKU (G SR), 8 chỗ,
1998 cm3
716
Toyota Innova G TGN40L-GKMNKU, 8 chỗ,
1998 cm3
680
Toyota Fortuner TGN51L-NKPSKU (V), 07
chỗ, 2.694 m3
987
Toyota Fortuner KUN60L-NKMSHU (G), 07
chỗ, 2.494 cm3
813
Toyota Hiace Commuter KDH212L-JEMDYU,
16 chỗ, 2494 cm3
679
Toyota Hiace Commuter TRH213L-JEMDKU,
16 chỗ, 2494 cm3
656
13 Công ty ô tô Việt Nam DAEWOO
DAEWOO NUBIRA II, 5 chỗ, dung tích 1598
cm3, Việt Nam sản xuất năm 2001
286
19 Công ty TNHH Ford Việt Nam
Ford Everest UW 851-2, ô tô con, 07 chỗ, động
cơ diesel, dung tích 2499 cc
966
65 Công ty TNHH Một thành viên Thương mại cơ khí Vận tải Anh Bưu
Trang 8ABƯU SMRM40F-10, Sơmi rơmoóc chở
container 40 feet 2 trục
120
ABƯU SMRM40F3A-10, Sơmi rơmoóc chở
container 45 feet 3 trục
130
83 Công ty TNHH Ô tô Doosung Việt Nam
DOOSUNG DV-CSKS-400F, Sơmi rơmoóc tải
dạng khung xương chở container 40 feet, 3 trục,
tải trọng 30500 kg
410
86 Nhà máy ô tô Veam
CUP (1250) VK 1240, không thùng 210
Trang 9BULL VK 2490, mui bạt 312
87 Công ty TNHH Lamberet Việt Nam
HINO WU342L-TL/LAMBERET-ĐL, ô tô tải
(đông lạnh)
769
HINO
WU432L-HKFTB3-TL/LAMBERET-ĐL, ô tô tải (đông lạnh)
965
KIA K3000S/LAMBERET-ĐL, ô tô tải (đông
lạnh)
510
ISUZU NMR83E
CAB-CHASSIS/LAMBARET-ĐL, ô tô tải (đông
lạnh)
755
SUZUKI SK410K-LAMBERET/ĐL, ô tô tải
(đông lạnh)
305
100 Công ty Cổ phần Sài Gòn Ngôi Sao
SUZUKI CARRY/SGS.TMB, ô tô tải (có mui),
1590 cm3
226
SUZUKI CARRY/SGS.TKN, ô tô tải (thùng
kín ngắn), 1590 cm3
226
SUZUKI CARRY/SGS.TKD, ô tô tải (thùng
kín dài), 1590 cm3
227
SUZUKI CARRY/ĐV.TTĐ.E2, ô tô tải (tự đổ),
1590 cm3
230
SUZUKI SK 410K/SGS.TMB.E2, ô tô tải (có
mui), 970 cm3
193
SUZUKI SK 410K/SGS.TTKN.E2, ô tô tải
(thùng kín ngắn), 970 cm3
193
SUZUKI SK 410K/SGS.TTKD.E2, ô tô tải
(thùng kín dài), 970 cm3
194
SUZUKI SK 410K/SGS.TLĐ.E2, ô tô tải lửng
dài, 970 cm3
192
SUZUKI SK 410K/SGS.TTĐ.E2, ô tô tải (tự
đổ), 970 cm3
195
102 Công ty Cổ phần ô tô Đông Bản Việt Nam
Trang 10DONGBEN 1020D, 2870 kg 150
103 Công ty TNHH Thiết bị Sany (Việt Nam)
SANY SY5250GJB4, ô tô trộn bê tông, dung
tích 9 m3, 25 tấn
1.529
SANY SY5271THB 37D, loại xe bơm bê tông
cần, 25550 kg
6.360
BẢNG GIÁ
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 12329 ngày 22/11/2011)
Điều chỉnh, bổ sung Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định 64/2010/QĐ-UBND
Điểm
điều
chỉnh, bổ
sung
Loại/ Hiệu xe
Giá xe (ngàn đồng)
Ghi chú
YAMAHA F115AET, 6E51001210, ca nô công
tác, công suất 115 cv, được phép chở 7 hành
khách
50.000 đã qua sử
dụng