1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Quyết định số 5875/QĐ-UBND ppt

42 950 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quyết định Về Việc Phê Duyệt Đơn Giá Thanh Toán Các Sản Phẩm Dịch Vụ Công Ích Đô Thị Trên Địa Bàn Thành Phố Hà Nội Năm 2012
Trường học Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hà Nội
Chuyên ngành Quản lý đô thị
Thể loại Quyết định
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 423,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phê duyệt đơn giá thanh toán cho các sản phẩm dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội năm 2012 cho các lĩnh vực sau: Thu gom, vận chuyển xử lý chôn lấp rác thải đô thị; Du

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ THANH TOÁN CÁC SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ

TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2012

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về quy định hệ thống thang lương bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 70/2011/NĐ-CP ngày 22/8/2011 của Chính phủ về việc quy định mức lương tối thiểu vùng;

Căn cứ Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04/4/2011 của Chính phủ về việc quy định mức lương tối thiểu chung là 830.000 đ/tháng áp dụng từ 01/5/2011;

Căn cứ Thông tư số 129/2008/TT-BTC ngày 28/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế GTGT;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/1/2005 của Bộ Lao động - Thương binh và

Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc trong các Công ty Nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 07/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/1/2005 của Bộ Lao động - Thương binh và

Xã hội hướng dẫn thực hiện Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định quản lý lao động tiền lương và thu nhập trong các Công ty Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xây dựng đơn giá ca máy và thiết bị thi công công trình;

Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn quản

lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Thông tư số 154/2010/TT-BTC ngày 01/10/2010 của Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế tính giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 10/1999/TTLT-BLĐ&TBXH-BYT ngày 17/3/1999 và Thông tư số 10/2006/TTLT-BLĐ&TBXH-BYT ngày 12/9/2006 về việc hướng dẫn thực hiện chế độ bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật đối với người lao động làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, độc hại;

Căn cứ Công văn số 271/LĐTBXH-BLĐ ngày 25/1/1996 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trả lời UBND thành phố Hà Nội về việc hướng dẫn áp dụng chế độ bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật đối với người lao động làm việc trong môi trường có yếu tố độc hại;

Căn cứ Công văn số 1774/LĐTBXH-ATLĐ ngày 23/5/2008 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc thỏa thuận áp dụng chế độ bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật đối với người lao động;

Trang 2

Căn cứ Công văn số 280/2008/LĐTBXH-TL ngày 21/1/2008 của Bộ Lao động - Thương binh và

Xã hội về chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm, phụ cấp lưu động đối với người lao động thuộc khối duy trì dịch vụ công ích;

Căn cứ Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội;

Căn cứ các định mức đã được UBND Thành phố ban hành tại các Quyết định: số 927/QĐ-UBND ngày 24/2/2011 (thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị thành phố Hà Nội); số 405/QĐ-UBND ngày 24/1/2011 (duy trì, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị thành phố Hà Nội);

số 340/QĐ-UBND ngày 20/1/2011 (duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng thành phố

Hà Nội); số 900/QĐ-UBND ngày 23/2/2011 (duy trì công viên cây xanh đô thị thành phố Hà Nội);

số 426/QĐ-UBND ngày 25/1/2011 (duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú thành phố Hà Nội); số 4190/QĐ-UBND ngày 8/9/2011 (vệ sinh môi trường Ta luy xung quanh Hồ Tây);

Theo đề nghị của Liên Sở: Xây dựng - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình

số 9370/TTrLN: XD-TC-LĐTBXH ngày 07/12/2011,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1 Phê duyệt đơn giá thanh toán cho các sản phẩm dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn

Thành phố Hà Nội năm 2012 cho các lĩnh vực sau: Thu gom, vận chuyển xử lý chôn lấp rác thải

đô thị; Duy trì, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị; Duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng đô thị; Duy trì công viên cây xanh; Chăn nuôi động vật tại vườn thú Hà Nội theo phụ lục chi tiết đính kèm

Trong đó:

Phụ lục số 01: Đơn giá thu gom, vận chuyển xử lý rác thải đô thị thành phố Hà Nội năm 2012 Phụ lục số 02: Đơn giá duy trì, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị thành phố Hà Nội năm 2012 Phụ lục số 03: Đơn giá duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng thành phố Hà Nội năm

2012

Phụ lục số 04: Đơn giá duy trì công viên cây xanh đô thị thành phố Hà Nội năm 2012

Phụ lục số 05: Đơn giá chăn nuôi động vật tại vườn thú Hà Nội năm 2012

Điều 2 Quyết định này áp dụng từ ngày 01/01/2012 và thay thế Quyết định số 6750/QĐ-UBND

ngày 25/12/2009 về việc phê duyệt đơn giá thanh toán cho các sản phẩm dịch vụ công ích đô thị năm 2009 trên địa bàn thành phố Hà Nội

Đơn giá này được thực hiện trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn năm 2012-2015

Trong quá trình thực hiện khi các chế độ chính sách của nhà nước có biến động lớn, giao Sở Tài chính - Xây dựng - Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng chỉ số trượt giá trình UBND Thành phố xem xét, quyết định làm căn cứ thanh toán cho các sản phẩm dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký Chánh Văn phòng UBND Thành phố;

Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội; UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- TT TU, TT HĐND (để báo cáo);

- Đ/c Chủ tịch UBND TP (để báo cáo);

- Các Đ/c PCT: Nguyễn Huy Tưởng, Nguyễn Văn Khôi, Vũ

Hồng Khanh, Nguyễn Văn Sửu;

TM ỦY BAN NHÂN DÂN

KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Trang 3

ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ

(Kèm theo Quyết định số 5875/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của UBND thành phố Hà

Nội)

I NGUYÊN TẮC CHUNG

Đơn giá các sản phẩm dịch vụ công ích đô thị thành phố Hà Nội là chỉ tiêu kinh tế tổng hợp, bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công; máy thi công và chi phí gián tiếp (kể cả những chi phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất đảm bảo thi công) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc theo đúng quy trình kỹ thuật được duyệt

Chỉ áp dụng đơn giá cho các khối lượng công việc thực hiện theo đúng tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật do Sở Xây dựng phê duyệt Những vướng mắc trong quá trình thực hiện (nếu có), Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan báo cáo UBND Thành phố xem xét giải quyết theo quy định

II MỘT SỐ LƯU Ý KHI ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ:

1 Đối với lĩnh vực thu gom vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị (Phụ lục số 01):

1.1 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công mã MT1.01.00 áp dụng cho các tuyến phố có yêu cầu duy trì của cấp có thẩm quyền Việc áp dụng đơn giá cụ thể tại các tuyến phố theo hướng dẫn của Sở Xây dựng

1.2 Công tác rửa hè phố và nơi công cộng bằng xe chuyên dùng mã MT4.03.00 được thực hiện theo tần xuất của từng khu vực và được tăng cường khi có chỉ đạo của cấp có thẩm quyền 1.3 Công tác duy trì nhà vệ sinh công cộng lưu động mã MT5.03.00 chỉ được áp dụng trong các trường hợp đột xuất phục vụ nhiệm vụ chính trị của Thành phố, không dùng cho công tác duy trì thường xuyên

2 Đối với lĩnh vực duy trì, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị (Phụ lục số 02):

2.1 Công tác nạo vét bùn cống, rãnh bằng thủ công mã TN1.01.20 đơn giá áp dụng cho một lần nạo vét như sau:

- Đối với lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét đến 1/3 tiết diện cống thì áp dụng đơn giá tại

2.3 Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước mã TN1.03: đơn giá áp dụng trong trường hợp đối với mương, sông chưa được cải tạo và phải trung chuyển + Trường hợp không phải trung chuyển thì điều chỉnh với hệ số K=0,85

+ Trường hợp mương sông đã được cải tạo, kè lát mái mương, có đường vận chuyển và có hành lang quản lý B≥3m thì được điều chỉnh với hệ số K=0,8

Trang 4

+ Trường hợp mương sông tại các khu vực xa khu dân cư, mương nông nghiệp mới chuyển đổi mục đích sử dụng thoát nước đô thị thì được điều chỉnh hệ số K=0,6

2.4 Đơn giá nạo vét bùn cống mương bằng thiết bị cơ giới (dây chuyền S1, S2, S3, C2, C3) chỉ

áp dụng cho các dây chuyền thiết bị của dự án thoát nước Hà Nội đầu tư do Công ty TNHH NN MTV Thoát nước Hà Nội sử dụng

2.5 Công tác sửa chữa hố ga thăm và thay thế hố ga gang hoặc đan bê tông cốt thép mã TN6.01.10 chưa bao gồm chi phí bộ ga gang hoặc đan bê tông cốt thép Chi phí này được thanh toán thực tế tại thời điểm thi công

2.6 Công tác quản lý thường xuyên trên mặt cống mã TN4.01.30 đối với các tuyến ngõ xóm do Thành phố bàn giao về quận, huyện quản lý đơn giá được điều chỉnh với hệ số K=0,33

2.7 Công tác thay thế nắp ga hoặc khung ga bằng gang hoặc nắp bằng bê tông cốt thép: đơn giá chưa bao gồm chi phí vật liệu

2.8 Đơn giá sửa chữa rãnh đậy bằng tấm gang bê tông cốt thép và thay thế nắp đan BTCT trên rãnh (RIB, RIIB, RIIIB, RIC, RIIC, RIIIC) tại mã TN6.01.40 theo tiêu chuẩn loại rãnh đã được Sở Xây dựng duyệt cho Công ty TNHH NN MTV Thoát nước Hà Nội

2.9 Công tác vận hành các trạm bơm Đồng Bông, Trung Tự, Yên Sở, các nhà máy xử lý nước thải, quản lý trạm bơm 20m3/s Bắc Thăng Long - Vân Trì: đơn giá chưa bao gồm chi phí điện năng, chi phí sửa chữa lớn và duy trì kênh dẫn

3 Đối với lĩnh vực duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng đô thị (Phụ lục số 03):

Đơn giá công tác quản lý vận hành trạm đèn công cộng tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố Khi chiều dài tuyến trạm và vị trí trạm khác với nội dung trên thì đơn giá điều chỉnh với hệ số như sau:

- Chiều dài tuyến trạm: (L)

4 Đối với lĩnh vực duy trì cây xanh đô thị (Phụ lục số 04)

4.1 Đơn giá trồng và duy trì cây hoa nêu tại Chương 2 áp dụng đối với hoa đạt tiêu chuẩn theo quy định Trong điều kiện thời tiết không thuận lợi cho việc phát triển cây hoa, nếu chất lượng hoa được duy trì chỉ đạt trên 90% chất lượng hoa theo quy định thì được thanh toán bằng 87% đơn giá trên

4.2 Đơn giá cắt sửa, chặt hạ cây bóng mát nêu tại Chương 3 (mã hiệu đơn giá: CX3.01.00; CX3.05.00; CX3.06.00; CX3.07.00) được áp dụng đối với cây xà cừ Khi áp dụng cho các loại cây khác thực hiện như sau:

- Các loại cây Sấu, Nhội, Bàng, Bông gòn, Bằng lăng, Chẹo, Lát, Sưa, Long não, Sao đen, Sanh,

Si, Đa, Gạo, Tếch, Mít, Xoài, Sung, Dầu lách điều chỉnh hệ số K=0,7

- Các loại cây Sếu, Phượng, Muồng, Phi lao, Sữa, Bạch đàn, Đề, Lan, Nhãn, Keo, Hồng Xiêm, Xoan, Khế, Bơ, Vối, Trứng gà, Liễu điều chỉnh hệ số K=0,5

Trang 5

- Các loại cây Dâu da xoan, Dướng, Vông gai điều chỉnh hệ số K=0,4 với cây có đường kính D≥25 cm và K=0,3 với cây có D<25 cm

vùng 1 STT Mã hiệu Hạng mục công việc Đơn vị

tính

Địa bàn Quận

Địa bàn Huyện, Thị xã

Đơn giá sản phẩm vùng 2

SINH MÔI TRƯỜNG

1 MT1.01.00 Công tác duy trì vệ sinh

đường phố ban ngày bằng thủ công

- Thực hiện tại các tuyến phố

cổ, tuyến văn minh thương mại, tuyến phố chính thực hiện “điểm” vệ sinh môi trường của Thành phố có chiều rộng ≥7m thực hiện 2 bên lề

4 MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn

phế thải gốc cây cột miệng cống hàm ếch

km 330.024 280.520 252.200

5 MT1.07.00 Công tác vệ sinh mặt hồ Hoàn

Kiếm

ha duy trì 2.268.662

6 Công tác thu gom, vận chuyển

Tính theo đơn giá xây dựng cơ bản

7 MT2.01.00 Công tác thu gom rác sinh

hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe

ép rác vận chuyển đến địa

Trang 6

điểm đổ rác cự ly bình quân 20km

Xe ép rác < 10 tấn tấn 173.439 173.439 168.145 20<L≤25 km hệ số 1,11 192.517 192.517 186.641 25<L≤30 km hệ số 1,22 211.596 211.596 205.137 30<L≤35 km hệ số 1,30 225.471 225.471 218.589 35<L≤40 km hệ số 1,38 239.346 239.346 232.040 40<L≤45 km hệ số 1,45 251.487 251.487 243.810 45<L≤50 km hệ số 1,51 261.893 261.893 253.899 50<L≤55 km hệ số 1,57 272.299 272.299 263.988 55<L≤60 km hệ số 1,62 280.971 280.971 272.395 60<L≤65 km hệ số 1,66 287.909 287.909 279.121

Xe ép rác ≥ 10 tấn tấn 157.455 157.455 153.366 20<L≤25 km hệ số 1,11 174.775 174.775 170.236 25<L≤30 km hệ số 1,22 192.095 192.095 187.107 30<L≤35 km hệ số 1,30 204.692 204.692 199.376 35<L≤40 km hệ số 1,38 217.288 217.288 211.645 40<L≤45 km hệ số 1,45 228.310 228.310 222.381 45<L≤50 km hệ số 1,51 237.757 237.757 231.583 50<L≤55 km hệ số 1,57 247.204 247.204 240.785 55<L≤60 km hệ số 1,62 255.077 255.077 248.453 60<L≤65 km hệ số 1,66 261.375 261.375 254.588

8 MT3.01.00 Công tác vận hành bãi chôn

lấp và xử lý chất thải sinh hoạt công suất 200-500 tấn/ngày tại bãi rác Kiêu Kỵ, Sơn Tây

9 MT3.02.00 Công tác vận hành bãi chôn

lấp rác thải hợp vệ sinh (công suất 2.000 - 3.500 tấn/ngày tại bãi Nam Sơn)

10 MT3.04.00 Công tác xử lý phế thải xây

dựng tại bãi chôn lấp phế thải xây dựng công suất 500-1.000 tấn/ngày

Trang 7

13 MT3.07.00 Công tác duy trì vận hành

trạm rửa xe tại Khu Liên hiệp

xử lý chất thải Nam Sơn

14 MT3.08.00 Công tác quản lý vận hành

trạm cân điện tử 60 tấn tại Khu Liên hiệp xử lý chất thải Nam Sơn

15 MT3.12.00 Công tác xử lý rác làm mùn

hữu cơ công suất < 500 tấn/ngày tại nhà máy xử lý rác Kiêu Kỵ

16 MT3.13.00 Công tác quản lý vận hành

trạm cân điện tử 80 tấn tại bãi chôn lấp phế thải xây dựng công suất 500 - 1.000 tấn/ngày

chuyển phân xí máy tấn 141.609 141.609 135.327

22 MT5.03.00 Công tác duy trì nhà vệ sinh

24 Công tác nhặt, thu gom rác,

cỏ dại, các loại phế thải taluy xung quanh hồ Tây

km 756.221

25 Công tác nhặt, thu gom rác,

cỏ dại, các loại phế thải taluy km 378.110

Trang 8

xung quanh hồ Tây (đối với loại mái taluy có độ dốc 90 độ;

vùng 1 STT Mã hiệu Hạng mục công việc Đơn vị

tính

Địa bàn Quận

Địa bàn Huyện, Thị

Đơn giá sản phẩm vùng 2

32.136.030 1.815.626 1.628.355

3 TN1.01.40 Nạo vét bùn cống ngang

bằng thủ công

đ/ga thu nước/lần/

- Có hành lang lối vào đ/m3 1.375.054 1.168.796 1.048.466

Trang 9

- Có hành lang lối vào đ/m3 1.421.972 1.208.676 1.084.240

6 TN1.03.10 Nhặt, thu gom phế thải và

vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước

- Chiều rộng B ≤ 6m đ/km 1.663.065 1.413.606 1.272.269

- Chiều rộng 6 < B ≤ 15m đ/km 1.829.372 1.554.966 1.399.496

- Chiều rộng B > 15m đ/km 2.369.868 2.014.388 1.812.984

CHƯƠNG II NẠO VÉT BẰNG DÂY

CHUYỀN THIẾT BỊ CƠ GIỚI

7 TN2.01.10 Nạo vét cống ngầm bằng

xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (S1)

- Không có phụ cấp ca 3 đ/md 175.002 175.002

- Có phụ cấp ca 3 đ/md 191.585 191.585

8 TN2.01.20 Nạo vét cống ngầm bằng

xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S2)

- Không có phụ cấp ca 3 đ/md 516.064 516.064

- Có phụ cấp ca 3 đ/md 573.962 573.962

10 TN2.02.10 Công tác nạo vét mương,

sông thoát nước bằng máy xúc đặt trên xà lan kết hợp với lao động thủ công và các thiết bị khác (dây chuyền C2)

- Không có phụ cấp ca 3 đ/m3 472.679 472.679

- Có phụ cấp ca 3 đ/m3 519.129 519.129

11 TN2.02.20 Nạo vét mương thoát

nước bằng xe hút chân

Trang 10

không kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền C3)

- Không có phụ cấp ca 3 đ/m3 798.528 798.528

- Có phụ cấp ca 3 đ/m3 876.982 876.982

CHƯƠNG III VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI

THOÁT NƯỚC BẰNG CƠ GIỚI

12 TN3.01.10 Công tác thu gom, vận

chuyển phế thải thoát nước tại các chân điểm tập kết bằng xe chuyên dụng 4,5 tấn có thùng bùn kín khít, nâng hạ thùng bùn bằng thủy lực

* Cự ly vận chuyển bùn 12km < L ≤ 18km

- Không có phụ cấp ca 3 đ/tấn 218.875 218.875 210.950

- Có phụ cấp ca 3 đ/tấn 240.490 240.490 230.187

* Cự ly vận chuyển bùn 10km ≤ L ≤ 12km

- Không có phụ cấp ca 3 đ/tấn 224.382 224.382 216.359

- Có phụ cấp ca 3 đ/tấn 246.260 246.260 235.831

* Cự ly vận chuyển bùn 18km < L ≤ 20km

Trang 11

13 TN4.01.10 Công tác kiểm tra phát

hiện những hư hỏng trong lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống

đ/km 6.012.319 6.012.319 5.412.267

14 TN4.01.20 Công tác kiểm tra lòng

cống bằng phương pháp gương soi

đ/km 4.573.430 4.573.430 4.116.166

15 TN4.01.30 Công tác quản lý thường

xuyên trên mặt cống đ/km 60.116 60.116 54.180

16 TN4.01.40 Công tác duy trì, kiểm tra,

quản lý mương, sông

- Không bị lấn chiếm hành lang quản lý B>=1m đ/km 59.055 59.055 53.224

18 TN6.01.10 Công tác sửa chữa hố ga

thăm và thay thế bộ ga gang hoặc đan bê tông cốt thép

Loại trọng lượng ≤ 100kg (thay nắp ga hoặc khung

ga gang)

đ/ga 189.002 189.002 178.263

Loại trọng lượng > 100kg (thay cả bộ nắp ga và khung ga gang)

Trang 12

* Loại ga thu hàm ếch 1,5m

- Không thay hàm ếch đ/ga 954.555 954.555 898.947

- Có thay hàm ếch đ/ga 1.952.802 1.952.802 1.897.194

21 TN6.01.40 Công tác sửa chữa rãnh

đậy bằng tấm đan bê tông cốt thép và thay thế nắp đan BTCT trên rãnh

Trang 13

Mùa mưa đ/ca 22.263.051

23 TN7.01.20 Công tác quản lý vận hành

trạm bơm 20m3/s Bắc Thăng Long Vân Trì

24 TN7.01.30 Quản lý, vận hành trạm

bơm 7,3m3/s Đồng Bông I

25 TN7.01.40 Quản lý, vận hành trạm

bơm 0,5 m3/s Hồ Trung

Tự

CHƯƠNG VIII QUẢN LÝ, VẬN HÀNH

CÁC TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI

26 TN8.01.10 Công tác quản lý, vận

hành trạm xử lý nước thải Trúc Bạch công suất 2.300m3/ngày đêm

đ/ca 7.785.125

27 TN8.01.20 Công tác quản lý, vận

hành trạm xử lý nước thải Kim Liên công suất 3.700m3/ngày đêm

đ/ca 9.272.801

28 TN8.03.10 Công tác quản lý vận hành

1 đơn nguyên nhà máy xử

lý nước thải Bắc Thăng Long Vân Trì công suất <

7.000 m3/ngđ và bảo dưỡng các đơn nguyên còn lại

* Vận hành đầy đủ theo quy trình

Trang 14

tính Đơn giá

sản phẩm vùng I

Đơn giá sản phẩm vùng II

Trang 16

30 CS5.01.30 Thay bóng Cao áp 80W bằng thủ công cái 179.523 165.548

31 CS5.01.30 Thay bóng Cao áp SON 70W bằng thủ

Trang 17

50 CS5.03.30 Thay chấn lưu SON 400W độ cao

52 CS5.03.30 Thay bộ mồi ATC 150W - 400W độ

cao 10->12m bằng máy cái

708.906 668.381

53 CS5.03.30 Thay bộ mồi ATC 150W - 400W độ

669.793 633.149

54 CS5.03.30 Thay bộ mồi ATC 150W - 400W độ

cao 12->18m bằng máy cái

889.767 836.543

55 CS5.03.30 Thay bộ mồi ATC 150W - 400W độ

cao 18->24m bằng máy cái

59 CS5.03.20 Thay Bộ mồi SON -70W & bóng CA

SON 70 không đồng bộ bằng thủ công bộ

CS5.03.10 Thay chấn lưu SON - 150W & bóng

CA SON 150 đồng bộ bằng cơ giới độ cao 10m - 12m

bộ

1.075.639 1.031.344

67

CS5.03.10 Thay Bộ mồi SON - 250W & bóng CA

SON T250 đồng bộ bằng cơ giới độ cao 10-

bộ

1.025.753 981.458

68

CS5.03.20 Thay chấn lưu CA 80W & bóng CA

80w đồng bộ bằng cơ giới độ cao <

10m

bộ

721.339 680.925

69 CS5.03.20 Thay chấn lưu CA 125W & bóng CA

125w cơ giới độ cao < 10m bộ

741.460 701.047

Trang 18

70 CS5.03.20 Thay chấn lưu CA SON & bóng SON

150w cơ giới độ cao < 10m bộ

998.827 958.414

71 CS5.03.20 Thay bộ mồi CA SON 150W & bóng

SON 150w cơ giới độ cao < 10m bộ

937.472 897.059

72 CS5.03.40 Thay chấn lưu, bộ mồi & bóng SON

150w cơ giới độ cao < 10m bộ

1.280.562 1.231.445

73 CS5.03.40 Thay chấn lưu, bộ mồi & bóng SON

70w cơ giới độ cao < 10m bộ

bộ

1.346.044 1.301.749

85

CS5.03.10 Thay Bộ mồi SON -400W&bóng CA

SON T400 đồng bộ bằng máy độ cao 10-12m

Trang 19

90 CS5.06.40 Thay cáp treo PVC 2x1,5 ruột đồng

102 CS5.06.40 Thay cáp treo vặn xoắn 4x35 & PVC

3x35 + 1x16 ruột nhôm ELMACO m

Trang 20

112 CS5.06.50 Thay cáp ngầm 2x16 ruột đồng

483.047 444.227

114 CS5.10.50 Thay áp tô mát 100A LG cái 910.496 871.677

115 CS5.10.50 Thay áp tô mát 160A LG cái 1.288.577 1.249.758

116 CS5.10.50 Thay KĐT 100A LG cái 1.686.931 1.648.112

118 CS5.10.50 Thay Đồng hồ hẹn giờ Đức 2 kênh

1.764.452 1.725.632

119 CS5.10.50 Thay Đồng hồ hẹn giờ Nhật 1 kênh

Trang 21

136 CS5.05.60 Thay cần đèn chao cao áp (Cần sợi

152 CS5.07.00 Thay cột thép bát giác liền cần đơn 8m cột 14.549.961 13.911.785

153 CS5.07.00 Thay cột thép BG, tròn côn liền cần

156 CS5.02.10 Thay cột thép bát giác liền cần kép 8m cột 15.575.590 14.894.441

157 CS5.02.10 Thay cột thép bát giác liền cần kép 9m cột 16.799.285 16.118.136

158 CS1.08.10 Đóng cọc tiếp địa 2.5m cột 653.162 634.917

Ngày đăng: 20/06/2014, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điện tử (chưa tính vật tư)  bộ  252.944  227.303  254  CS6.03.50  Xử lý sự cố máy tính tại trung tâm   lần  505.887  454.606  255  CS2.07.10  Luồn 1m dây lên đèn 2x1,5 Trần Phú - Quyết định số 5875/QĐ-UBND ppt
ng điện tử (chưa tính vật tư) bộ 252.944 227.303 254 CS6.03.50 Xử lý sự cố máy tính tại trung tâm lần 505.887 454.606 255 CS2.07.10 Luồn 1m dây lên đèn 2x1,5 Trần Phú (Trang 26)
w