Tài liệu môn lịch sử lớp 12. Tài liệu là đề cương ôn thi TN THPT môn sử dành cho học sinh lớp 12, học sinh ôn thi kì thi THPTQG. Tài liệu phù hợp cho học sinh rèn luyện phản xạ trong kì thi. Tài liệu hoàn toàn phù hợp cho giáo viên và học sinh
Trang 1Bài 9: Quan hệ quốc tế trong và sau thời kì Chiến tranh lạnh
Câu 1 (NB) Sự kiện nào dẫn đến sự tan vỡ mối quan hệ Ðồng minh chống phát
xít giữa Liên Xô và Mĩ?
A Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa
B Sự ra đời của "Học thuyết Truman"
C Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử (1949)
D Sự ra đời của khối NATO (9 - 1949)
Câu 2 (NB) Thông điệp của Tổng thống Truman tại Quốc hội Mĩ ngày
12-3-1945 đã khẳng định điều gì?
A Sự tồn tại của Liên Xô là nguy cơ lớn đối với nước Mĩ
B Sự tồn tại của Liên Xô là nguy cơ lớn đối với thế giới
C Sự tồn tại của Liên Xô là nguy cơ lớn đối với nước Mĩ và đồng minh
D Sự tồn tại của Liên Xô là nguy cơ lớn đối các nước tư bản chủ nghĩa
Câu 3 (NB) Nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh lạnh là gì?
A Sự đối đầu giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa
B Sự đối đầu giữa hai cường quốc Mĩ và Liên Xô
C Sự hình thành trật tự hai cực Ianta
D Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược của Mĩ và Liên Xô
Câu 4 (NB) Cuộc Chiến tranh lạnh do Mĩ phát động chống Liên Xô là cuộc
A đối đầu căng thẳng giữa hai phe, trên hầu hết các lĩnh vực
B chiến tranh giành thị trường quyết liệt giữa Mĩ và Liên Xô
C xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa Mĩ và Liên Xô
D xung đột không hồi kết về quân sự và ý thức hệ giữa Mĩ và Liên Xô
Câu 5 (NB) Tháng 3 – 1947, Tổng thống của Mĩ Truman đã chính thức phát
động cuộc "Chiến tranh lạnh" nhằm mục đích gì?
A Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa
B Gìn giữ nền hòa bình, an ninh thế giới sau chiến tranh
C Xoa dịu mẫu thuẫn xã hội giữa các nước tư bản chủ nghĩa
D Chống lại phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi và Mĩ La tinh
Câu 6 (NB).Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, quan hệ quốc tế diễn ra
xu thế
A đối đầu Ðông - Tây B hợp tác Ðông - Tây
C hòa hoãn Ðông - Tây D đồng minh Ðông - Tây
Câu 7 (NB).Nhân tố chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX
là
A cục diện “Chiến tranh lạnh” B xu thế toàn cầu hóa
Csự hình thành các liên minh khu vựcD.sự ra đời các khối quân sự đối lập
Câu 8 (NB) Sự kiện đánh dấu "chiến tranh lạnh" bao trùm cả thế giới là?
A Mĩ thông qua "Kế hoạch Mác-san"
B Sự ra đời của "Kế hoạch Mác-san" và khối quân sự NATO
C Sự ra đời của NATO và Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va
D Sự ra đời SEV và Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va
Câu 9 (NB).Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (1949) và tổ
chức Hiệp ước Vácsava (1955) đã tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?
A Đánh dấu cuộc Chiến tranh lạnh chính thức bắt đầu
B Tạo nên sự phân chia đối lập giữa Đông Âu và Tây Âu
C Xác lập cục diện hai cực, hai phe, Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới
D Đặt nhân loại đứng trước nguy cơ của cuộc chiến tranh thế giới mới
Câu 10 (NB).Sự ra đời tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (1949) và tổ chức
Hiệp ước Vácsava (1955) là hệ quả trực tiếp của
A các cuộc chiến tranh cục bộ trên thế giới B xu thế toàn cầu hóa
C cuộc Chiến tranh lạnh do Mỹ phát độngD “Học thuyết Truman của Mĩ
Câu 11 (NB).Trong những năm 70 của thế kỷ XX, Liên Xô và Mĩ đã đạt được
những thỏa thuận quan trọng nào sau đây?
A Hiệp ước hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa
B Hiệp ước ngừng chế tạo thêm bom nguyên tử
C Thủ tiêu chế độ phân biệt chủng tộc
D Thủ tiêu chủ nghĩa thực dân
Câu 12 (NB) Một trong những biểu hiện của xu thế hoà hoãn Ðông – Tây diễn
ra từ những nãm 70 của thế kỷ XX là
A Xô – Mĩ Đã kí kết nhiều vãn kiện hợp tác kinh tế, khoa học kĩ thuật
B Xô - Mĩ Đều nhận thức đuợc những khó khăn do chạy đua vũ trang tốn kém
C Các nước thực dân trao trả độc lập cho nhiều nước ở Á - Phi - Mĩ Latinh
D Các cuộc chiến tranh cục bộ đã lắng xuống
Câu 13 (NB) Ngày 12-3-1947, Tổng thống Mĩ Truman đề nghị Quốc hội viện
trợ 400 triệu USD cho Hi Lạp và Thổ Nhĩ Kì nhằm
A giúp Tây Âu khôi phục kinh tế
B khôi phục kinh tế cho Hi Lạp và Thổ Nhĩ Kì
C.biến hai nước này thành căn cứ tiền phương chống Liên xô và Đông Âu
D chuẩn bị thành lập tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
Câu 14 (NB) Tháng 12 – 1989, trong cuộc gặp gỡ không chính thức của hai
nhà lãnh đạo M Goocbachốp và G Busơ (cha) đã chính thức cùng tuyên bố
A chấm dứt chạy đua vũ tra B giữ gìn hòa bình an ninh cho nhân loại
C chấm dứt Chiến tranh lạnh D hạn chế vũ khí hạt nhân hủy diệt
Câu 15 (NB) Nguyên nhân chủ yếu buộc Mĩ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt
Chiến tranh lạnh là
A cuộc chạy đua vũ trang làm cho hai nước tốn kém, suy giảm nhiều mặt
B sự khủng hoảng trầm trọng của Liên Xô cuối những năm 80 của thế kỉ XX
C tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ và xu thế toàn cầu hóa
D sự vươn lên của Nhật Bản, Tây Âu cạnh tranh mạnh mẽ
Câu 16 (TH) Ðiều đã không xảy ra trong diễn biến của "Chiến tranh lạnh" là
A xảy ra những mâu thuẫn không hồi kết về ý thức hệ giữa Mĩ và Liên Xô
B những mâu thuẫn sâu sắc trên lĩnh vực kinh tế giữa Liên Xô và Tây Âu
C những cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở nhiều khu vực
D những cuộc xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa hai siêu cường
Trang 2Câu 17 (TH).Ðặc điểm nổi bật trong quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế
giới thứ hai đến đầu những năm 70 của thế kỷ XX là gì?
A Các nước đều tập trung vào phát triển kinh tế
B Hai siêu cường Xô – Mĩ đối đầu gay gắt
C Hòa bình, hợp tác trở thành xu thế chủ đạo
D Hợp tác chính trị - văn hóa là xu thế chủ đạo
Câu 18 (TH) Hậu quả nặng nề, nghiêm trọng nhất mang lại cho thế giới trong
suốt thời gian cuộc Chiến tranh lạnh là
A các nước tăng cường sản xuất các loại vũ khí hủy diệt, chạy đua vũ trang
B thế giới luôn ở trong tình trạng căng thẳng, đối đầu, nguy cơ bùng nổ chiến
tranh thế giới
C hàng ngàn căn cứ quân sự, hàng chụ khối quân sự được thiết lập trên toàn
cầu
D các nước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang chuẩn bị cho cuộc chiến
tranh thế giới mới
Câu 19 (TH).Cuộc chiến tranh cục bộ lớn nhất phản ánh mâu thuẫn giữa hai
phe trong Chiến tranh lạnh diễn ra ở đâu?
A Việt Nam B Ðức C Triều Tiên D Cu Ba
Câu 20 (TH).Định ước Henxinki được ký kết (8-1975) có ý nghĩa như thế nào?
A Tạo nên cơ chế giải quyết liên quan đến hòa bình ở châu Âu
B Chấm dứt tình trạng chiến tranh lạnh ở châu Âu
C Đánh dấu sự tái thống nhất của nước Đức
D Chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai phe ở châu Âu.
Câu 21 (TH).Bức tường Béclin bị phá bỏ (11-1989) và sau đó là nước Đức tái
thống nhất (10-1990) là hệ quả của
Aviệc kết thúc chiến tranh lạnh châu Âu.BĐịnh ước Henxinki được ký kết
C cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ hai.D xu thế toàn cầu hóa ở châu
Âu
Câu 22 (TH).Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông
-Tây (đầu những năm 70 của thế kỷ XX)?
A Sự ra đời các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại
B Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ
C Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe
D Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu
Câu 23 (TH).Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước
Đông Âu tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?
A Trật tự hai cực Ianta sụp đổ B Trật tự đơn cực được xác lập
C Trật tự đa cực được thiết lập D Trật tự nhiều trung tâm ra đời
Câu 24 (TH) Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn tới việc
Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh?
A Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu
B Kinh tế Liên Xô lâm vào khủng hoảng trì trệ
C Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và Tây Âu
D Sự suy giảm về thế và lực do chạy đua vũ trang
Câu 25 (TH) Nguyên nhân chủ yếu nào buộc Mĩ và Liên Xô phải tuyên bố
C Sự vươn lên mạnh mẽ của các nước tư bản Tây Âu và Nhật Bản
D Sự phát triển của khoa học- kỹ thuật và xu thế toàn cầu hóa
Câu 26 (TH) Từ đầu những năm 70 của thế kỷ XX, sự kiện nào chứng tỏ quan
hệ quốc tế bắt đầu chuyển từ đối đầu sang đối thoại, hoà hoãn?
A Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức
B Hiệp ước về việc hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM)
C Những cuộc gặp gỡ thương lượng giữa Liên Xô và Mỹ
D 33 nước châu Âu cùng Mỹ và Canađa kí kết Định ước Henxinki
Câu 27 (TH) Cách mạng Trung Quốc (1946-1949) thực chất là
A một hệ quả tất yếu của Hội nghị Ianta
B một biểu hiện của sự đối đầu Đông - Tây
C sự thất bại của hệ thống chủ nghĩa thực dân mới D cuộc cách mạnggiải phóng dân tộc
Câu 28 (TH) Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng sự điều chỉnh quan hệ
giữa các nước lớn sau Chiến tranh lạnh?
A Giảm dần sự cạnh tranh về kinh tế
B Thiết lập quan hệ đối tác chiến lược
C Tránh xung đột trực tiếp
D Chỉ đối thoại, thỏa hiệp về chính trị
Câu 29 (TH) Chiến tranh lạnh chấm dứt đã tác động đến tình hình thế giới như
thế nào?
A Nhiều cuộc xung đột, tranh chấp được giải quyết bằng thương lượng hoàbình
B Hội đồng Tương trợ kinh tế (SEV) tuyên bố giải thể
C Phạm vi ảnh hưởng của Mĩ và Liên Xô đều bị thu hẹp
D Cuộc đua tranh nhằm thiết lập trật tự thế giới "đa cực" diễn ra mạnh mẽ
Câu 30 (VD).Việc cải thiện quan hệ với Trung Quốc đầu thập niên 70 của thế
kỷ XX là biểu hiện của việc
A Mĩ củng cố, mở rộng quan hệ hợp tác với các nước xã hội chủ nghĩa
B Mĩ điều chỉnh chính sách đối ngoại trong thời kỳ Chiến tranh lạnh
C Mĩ tranh thủ sự ủng hộ của hai nước nhằm giải quyết vấn đề Campuchia
D Mĩ từng bước khống chế và chi phối hai cường quốc xã hội chủ nghĩa
Câu 31 (VD).Cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống thực dân Pháp
và đế quốc Mỹ xâm lược (1945 - 1975) là biểu hiện của
A “Chiến lược toàn cầu” do Mĩ khởi xướng
Trang 3B những cuộc chiến tranh nóng ở châu Á.
C mặt tiêu cực của xu thế toàn cầu hóa
D thời kì thế giới xảy ra Chiến tranh lạnh
Câu 32 (VD) Ðiểm giống nhau giữa chiến tranh chống thực dân Pháp ở Việt
Nam (1946 - 1954) và chiến tranh Triều Tiên (1950- 1953)?
A Ðều là những cuộc chiến tranh dài ngày, khốc liệt
B Ðều là những cuộc chiến tranh chống lại chủ nghĩa thực dân cũ
C Ðều là những cuộc chiến tranh chịu ảnh hưởng của “hai phe”
D Ðều là những cuộc chiến tranh chống lại chủ nghĩa thực dân mới
Câu 33 (VD).Sau Chiến tranh lạnh, các cường quốc điều chỉnh quan hệ theo xu
hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu là do
A muốn có điều kiện thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế quốc tế
B các tổ chức chính trị tăng cường can thiệp vào quan hệ quốc tế
C tác động tích cực của các tập đoàn tư bản đối với nền chính trị
D hoạt động hiệu quả của các tổ chức liên kết thương mại quốc tế
Câu 34 (VD) Một trong những nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự xuất hiện của
xu thế hòa hoãn Đông -Tây trong quan hệ quốc tế từ đầu những năm 70 của thế
kỷ XX là do
A sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
B tác động của những cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới có tính chu kỳ
C những vấn đề tồn tại giữa hai nhà nước Đức từng bước được giải quyết
D nhu cầu hợp tác giữa các nước lớn để giải quyết những vấn đề toàn cầu
Câu 35 (VD).Một trong những "di chứng" để lại của Chiến tranh lạnh là
A sự bùng nổ xung đột do tranh chấp lãnh thổ
B cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc
C khả năng đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc
D tình trạng gia tăng xu thế li khai ở nhiều nơi
Câu 36 (VDC) Ðiểm khác nhau giữa cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam
chống đế quốc Mĩ xâm lược (1954 – 1975) với cuộc chiến tranh Triều Tiên
(1950 – 1953) là?
A Cuộc kháng chiến ở Việt Nam có sự hiện diện trực tiếp của quân đội Mĩ
B Cuộc kháng chiến ở Việt Nam diễn ra khi một nửa đất nước được giải phóng
C Cuộc kháng chiến ở Việt Nam không bị tác động bởi cuộc chiến tranh lạnh
D Cuộc kháng chiến ở Việt Nam đã giành được độc lập dân tộc, thống nhất đất
nước
Câu 37 (VDC) Vì sao nói cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống đế
quốc Mĩ xâm lược (1954 – 1975) là cuộc chiến tranh cục bộ lớn nhất?
A Vì đây là cuộc chiến tranh giữa một nước nhỏ chống lại cường quốc số một
thế giới
B Vì Việt Nam là tiêu điểm của sự kết hợp các trào lưu cách mạng của thế giới
C Vì đây là cuộc chiến tranh mà Mĩ "hao người tốn của nhất trong lịch sử"
D Vì số lượng bom đạn khổng lồ mà Mĩ đã đổ xuống Việt Nam
Câu 38 (VDC).Chiến tranh lạnh kết thúc đã có ý nghĩa như thế nào đối với các
nước Ðông Dương?
A Giúp các nước Ðông Dương thoát khỏi sự chi phối của Liên Xô và Mĩ
B Tạo điều kiện tiên quyết cho các nước Ðông Dương hội nhập quốc tế
C Giúp các nước Ðông Dương thoát khỏi sự lệ thuộc vào nguồn viện trợ từ bênngoài
D Thúc đẩy xu thế đối thoại, hợp tác giữa các nước Ðông Dương với các nướckhác
Câu 39 (VDC) Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế
giới sau Chiến tranh lạnh là
A sự phát triển của các lực lượng cách mạng, hòa bình, dân chủ và tiến bộ xãhội
B sự phát triển và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền xuyên quốcgia
C sự phát triển và chi phối nền kinh tế thế giới của các tập đoàn tư bản tàichính
D quá trình hình thành các trung tâm kinh tế - tài chính mới ở các châu lục
Câu 40 (VDC) Trong xu thế hòa bình, ổn định, hợp tác và phát triển hiện nay,
Việt Nam có được thời cơ và thuận lợi gì?
A Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất
B Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động
C Có được thị trường lớn để tăng cường xuất khẩu lao động hàng hóa
D Hợp tác kinh tế, thu hút vốn đầu tư và ứng dụng khoa học – kĩ thuật
Câu 41 (NB) Nội dung nào sau đây là nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học
– công nghệ nửa sau thế kỉ XX?
A Do những đòi hỏi của lao động sản xuất
B Do những đòi hỏi của cuộc sống con người
C Do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất
D Do yêu cầu của cuộc sống vật chất ngày càng cao của con người
Câu 42 (NB) Nội dung nào sau đây là nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học
– kĩ thuật hiện đại?
A Sự bùng nổ dân số thế giới
B Tình trạng ô nhiễm môi trường
C Cơ cấu giới tính dân cư thay đổi
D Lao động dịch vụ và trí óc tăng lên
Câu 43 (NB) Nội dung nào sau đây là nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học
– kĩ thuật hiện đại?
A Sự xuất hiện của những nguồn tài nguyên mới
B Cơ cấu dân cư, chất lượng nguồn nhân lực thay đổi
C Sự vơi cạn nghiêm trọng các nguồn tài nguyên thiên nhiên
D Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế mang tính khu vực
Câu 44 (NB) “Khoa học gắn liền với kĩ thuật” là đặc điểm của cuộc cách mạng
khoa học - kĩ thuật lần thứ mấy trong lịch sử loài người?
Trang 4A Lần thứ nhất.B Lần thứ hai C Lần thứ ba D Lần thứ tư.
Câu 45 (NB) “Khoa học đi trước mở đường cho kĩ thuật” là đặc điểm của cuộc
cách mạng khoa học-kĩ thuật lần thứ mấy trong lịch sử loài người?
A Lần thứ nhất B Lần thứ hai
C Lần thứ ba D Lần thứ tư
Bài 10: Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ
và xu thế toàn cầu hóa nửa sau thế kỷ XX Câu 1 (NB) Nội dung nào sau đây là nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học
– công nghệ nửa sau thế kỉ XX?
A Do những đòi hỏi của lao động sản xuất
B Do những đòi hỏi của cuộc sống con người
C Do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất
D Do yêu cầu của cuộc sống vật chất ngày càng cao của con người
Câu 2 (NB) Nội dung nào sau đây là nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học
– kĩ thuật hiện đại?
A Sự bùng nổ dân số thế giới
B Tình trạng ô nhiễm môi trường
C Cơ cấu giới tính dân cư thay đổi
D Lao động dịch vụ và trí óc tăng lên
Câu 3 (NB) Nội dung nào sau đây là nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học
– kĩ thuật hiện đại?
A Sự xuất hiện của những nguồn tài nguyên mới
B Cơ cấu dân cư, chất lượng nguồn nhân lực thay đổi
C Sự vơi cạn nghiêm trọng các nguồn tài nguyên thiên nhiên
D Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế mang tính khu vực
Câu 4 (NB) “Khoa học gắn liền với kĩ thuật” là đặc điểm của cuộc cách mạng
khoa học-kĩ thuật lần thứ mấy trong lịch sử loài người?
A Lần thứ nhất B Lần thứ hai C Lần thứ ba.D Lần thứ tư
Câu 5 (NB) “Khoa học đi trước mở đường cho kĩ thuật” là đặc điểm của cuộc
cách mạng khoa học-kĩ thuật lần thứ mấy trong lịch sử loài người?
A Lần thứ nhất B Lần thứ hai C Lần thứ ba D Lần thứ tư
Câu 6 (NB) “Khoa học trở thành nguồn gốc chính của những tiến bộ kĩ thuật
và công nghệ” là đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật lần thứ mấy
trong lịch sử loài người?
A Lần thứ nhất.B Lần thứ hai C Lần thứ ba D Lần thứ tư
Câu 7 (NB) Nước nào khởi đầu cuộc cách mạng khoa học – công nghệ nửa sau
thế kỉ XX?
A Anh B Pháp C Đức D Mĩ
Câu 8 (NB) Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại bắt đầu diễn ra từ
những năm
A.40 (XIX) B 70 (XIX) C 40 (XX) D 70 (XX)
Câu 9 (NB) APEC là tên viết tắt theo tiếng anh của tổ chức nào?
A Quỹ tiền tệ quốc tế
B Diễn đàn hợp tác Á- Âu
C Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương
Câu 10 (NB) IMF là tên viết tắt theo tiếng anh của tổ chức quốc tế nào?
A Quỹ tiền tệ quốc tế
B Diễn đàn hợp tác Á- Âu
C Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương
Câu 11(NB) ASEM là tên viết tắt theo tiếng anh của tổ chức liên kết khu vực
nào?
A Diễn đàn hợp tác Á- Âu
B Khu vực thương mại tự do ASEAN
C Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương
Câu 12 (NB) AFTA là tên viết tắt theo tiếng anh của tổ chức liên kết khu vực
nào?
A Diễn đàn hợp tác Á- Âu
B Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ
C Khu vực Thương mại tự do ASEAN
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương
Câu 13 (NB) WB là tên viết tắt theo tiếng anh của tổ chức nào?
A Ngân hàng Thế giới B Diễn đàn hợp tác Á- Âu
C Khu vực thương mại tự do ASEAN D Hiệp ước thương mại tự do BắcMĩ
Câu 14 (NB) EU là tên viết tắt theo tiếng anh của tổ chức nào?
A Liên minh Châu Âu B Diễn đàn hợp tác Á- Âu
C Khu vực thương mại tự do ASEAN D Hiệp ước thương mại tự doBắc Mĩ
Câu 15 (NB) Nội dung nào sau đây là một trong những tác động tích cực của
cách mạng khoa học – công nghệ nửa sau thế kỉ XX?
A Chế tạo ra nhiều vũ khí hiện đại với sức công phá lớn
B Tai nạn lao động và giao thông, các loại bệnh dịch mới
C Hình thành một thị trường thế giới với xu thế toàn cầu hóa
D Tình trạng ô nhiễm môi trường trên hành tinh và trong vũ trụ
Câu 16 (NB) Nội dung nào sau đây là một trong những tác động tiêu cực của
cách mạng khoa học – công nghệ nửa sau thế kỉ XX?
A Nâng cao mức sống và chất lượng cuộc sống của con người
B Thay đổi lớn về cơ cấu dân cư, chất lượng nguồn nhân lực
C Hình thành một thị trường thế giới với xu thế toàn cầu hóa
D Tình trạng ô nhiễm môi trường trên hành tinh và trong vũ trụ
Câu 17 (NB) Nội dung nào sau đây là một trong những mặt tiêu cực của toàn
cầu hóa?
A hạn chế sự tăng trưởng kinh tế
Trang 5B tạo ra nguy cơ đánh mất bản sắc dân tộc.
C hạn chế sự chuyển biến về cơ cấu kinh tế
D kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất
Câu 18 (NB) Nội dung nào sau đây là một trong những mặt tích cực của toàn
cầu hóa?
A giải quyết căn bản sự phân hóa giàu nghèo
B thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất
C giải quyết triệt để những bất công trong xã hội
D giúp các nước giữ được tốc độ tăng trưởng kinh tế
Câu 19 (NB) Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ nửa sau thế kỉ XX diễn ra
theo trình tự nào?
A Kĩ thuật – khoa học – sản xuất B Sản xuất – khoa học – kĩ thuật
C Khoa học – kĩ thuật – sản xuất D Sản xuất – kĩ thuật – khoa học
Câu 20 (NB) Nội dung nào sau đây là một trong những tác động của cách
mạng khoa học – công nghệ nửa sau thế kỉ XX?
A.Tình trạng ô nhiễm môi trường
B Cơ cấu giới tính dân cư thế giới thay đổi
C Xóa bỏ hố ngăn cách giàu nghèo trong xã hội
D Thúc đẩy giải quyết triệt để những bất công trong xã hội
Câu 21 (NB) Nội dung nào dưới đây là hệ quả của toàn cầu hóa?
A Góp phần chuyển biến cơ cấu kinh tế
B Giải quyết triệt để những bất công xã hội
C Giải quyết căn bản sự phân hóa giàu nghèo
D.Kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất
Câu 22 (NB) Trật tự thế giới mới được thiết lập sau chiến tranh thế giới thứ hai
có tên gọi là gì?
A Trật tự thế giới đơn cực B Trật tự Véc-xai và Oa-sinh-tơn
C Trật tự thế giới đa cực D Trật tự hai cực I-an-ta
Câu 23 (NB) Một trong những mục đích của tổ chức Liên Hơp quốc là
A thúc đẩy quan hệ thương mại tự do
B duy trì hòa bình và an ninh thế giới
C trừng trị các hoạt động gây chiến tranh
D ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường
Câu 24 (NB) Trước và trong chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Bắc
Á (trừ Nhật Bản) đều
A giành được độc lập B bị chủ nghĩa thực dân nô dịch
C là thuộc địa của Pháp D là các nước phát triển mạnh mẽ về kinh tế
Câu 25 (NB) Những nước ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào năm 1945 là
A Inđônêxia,Việt Nam, Lào B Thái Lan Việt Nam, Lào
C Việt Nam, Lào, Campuchia D Việt Nam, Inđônêxia, Mianma
Câu 26 (NB) Tổ chức nào sau đây ra đời vào ngày 8/8/1967 tại Băng cốc (Thái
Lan)?
A Liên hợp quốc (UN)B Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
C.Liên minh châu Âu (EU)D Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
Câu 27 (NB) Đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản trở thành
A siêu cường tài chính số một thế giới
B trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới
C trung tâm kinh tế tài chính duy nhất thế giới
D một trong ba trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới
Câu 28 (NB) Kế hoạch Mác-san (6/1947) còn được gọi là kế hoạch
A khôi phục châu Âu B phục hưng châu Âu
C phục hưng kinh tế châu Âu D phục hưng kinh tế các nước châu Âu
Câu 29 (NB) Sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt, Mỹ có âm mưu gì?
A Chuẩn bị đề ra chiến lược mới
B Thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình
C Vươn lên chi phối, lãnh đạo toàn thế giới
D Dùng sức mạnh kinh tế để thao túng các nước khác
Câu 30 (NB) Sau chiến tranh thế giới thứ hai, hai cường quốc Liên Xô và Mĩ
đã
A đi đến liên minh quân sự B đi đến hợp tác kinh tế
C.chuyển sang đối đầu. D thiết lập mối quan hệ ngoại giao
Câu 31 (TH) Từ nửa sau những năm 70 (XX), cuộc cách mạng khoa học – kĩ
thuật hiện đại được gọi tên là cách mạng khoa học – công nghệ, vì
A phát minh ra máy tự động, máy tính điện tử
B tìm ra nhiều nguồn năng lượng mới, vật liệu mới
C cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi của cách mạng khoa học – kĩ thuật
D chỉ diễn ra trên lĩnh vực công nghệ với nhiều phát minh mới được ứng dụngvào sản xuất
Câu 32 (TH) Vai trò của khoa học trong cuộc Cách mạng khoa học kĩ thuật
hiện đại là
A mở đường cho sản xuất B lực lượng sản xuất trực tiếp
C Là kết quả của quá trình cải tiến trong sản xuất
D.Trở thành nguồn gốc của những tiến bộ kĩ thuật và công nghệ
Câu 33 (TH) Nội dung nào sau đây không phải là một trong những tác động
tiêu cực của cách mạng khoa học – công nghệ nửa sau thế kỉ XX?
A Chế tạo ra nhiều vũ khí hiện đại với sức công phá lớn
B Tai nạn lao động và giao thông, các loại bệnh dịch mới
C Hình thành một thị trường thế giới với xu thế toàn cầu hóa
D Tình trạng ô nhiễm môi trường trên hành tinh và trong vũ trụ
Câu 34 (TH) Nội dung nào sau đây không phải là một trong những tác động
tích cực của cách mạng khoa học – công nghệ nửa sau thế kỉ XX?
A Nâng cao mức sống và chất lượng cuộc sống của con người
B Thay đổi lớn về cơ cấu dân cư, chất lượng nguồn nhân lực
C Hình thành một thị trường thế giới với xu thế toàn cầu hóa
D Tình trạng ô nhiễm môi trường trên hành tinh và trong vũ trụ
Trang 6Câu 35 (TH) Nội dung nào sau đây không phải hệ quả của cách mạng khoa
học – công nghệ nửa sau thế kỉ XX?
A Thay đổi lớn về cơ cấu dân cư
B Hình thành liên minh Mĩ – Nhật
C Thay đổi lớn về chất lượng nguồn nhân lực
D Hình thành một thị trường thế giới với xu thế toàn cầu hóa
Câu 36 (TH) Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn
(từ đầu những năm 80 của thế kỷ XX) là biểu hiện của xu thế nào?
A Đa dạng hóa B Nhất thể hóa C Toàn cầu hóa D Đa phương
hóa
Câu 37 (TH) “ khoảng 500 công ti xuyên quốc gia lớn kiểm soát tới 25%
tổng sản phẩm thế giới ” là biểu hiện của xu thế nào?
A Đa dạng hóa B Nhất thể hóa C Toàn cầu hóa D Đa phương
hóa
Câu 38 (TH) Sự xuất hiện của Ngân hàng thế giới (WB), Liên minh châu Âu
(EU), Diễn đàn hợp tác Á-Âu là biểu hiện của xu thế nào?
A Đa dạng hóa B Nhất thể hóa C Toàn cầu hóa D Đa phương
hóa
Câu 39 (TH).Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu
hóa?
A Sự ra đời của liên minh Châu Âu (EU)
B Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế
C Sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế
D Mĩ xóa bỏ chính sách cấm vận với Việt Nam
Câu 40 (TH) Một trong những hệ quả tất yếu của cuộc cách mạng khoa học
-công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế kỷ XX là gì?
A Xu thế toàn cầu hóa B Xu thế quốc tế hóa
C Xu thế hợp tác hóa D Xu thế thương mại hóa
Câu 41 (TH) Bản chất của toàn cầu hóa là gì?
A Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và
khu vực
B Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế làm cho nền kinh
tế thế giới có quan hệ chặt chẽ và phụ thuộc lẫn nhau
C Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia nhằm tăng
cường khả năng cạnh tranh trên thị trường trong và ngoài nước
D Là quá trình tăng lên mạnh mẽ của những mối liên hệ, những ảnh hưởng tác
động, phụ thuộc lẫn nhau của tất cả các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên
thế giới
Câu 42 (TH) Tháng 8 - 1967, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
được thành lập là biểu hiện rõ nét của xu thế nào?
A Toàn cầu hóa B Liên kết khu vực
C Hòa hoãn Đông - Tây D Đa cực, nhiều trung tâm
Câu 43 (TH) Cơ quan giữ vai trò trọng yếu hàng đầu của Liên hợp quốc trong
việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới là
A Đại hội đồng B Hội đồng Bảo an
C Hội đồng kinh tế - xã hội D Ban Thư kí
Câu 44 (TH) Sự kiện nào đánh dấu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài
người?
A I Gagarin bay vòng quanh trái đất
B Neil Armstrong đặt chân lên mặt trăng
C Laika- sinh vật sống đầu tiên bay vào vũ trụ
D Năm 1957, Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo
Câu 45 (TH) Sau năm 1945, nhiều nước Đông Nam Á vẫn phải tiếp tục cuộc
đấu tranh để giành và bảo vệ độc lập vì
A thực dân Pháp xâm lược trở lại B thực dân Âu - Mĩ trở lại xâm lược
C Mĩ và Hà Lan xâm lược trở lại D quân phiệt Nhật Bản xâm lược trở lại
Câu 46 (TH).Yếu tố khách quan thúc đẩy sự ra đời của tổ chức ASEAN là
A mong muốn duy trì hòa bình và ổn định khu vực
B nhu cầu phát triển kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á
C các nước Đông Nam Á gặp khó khăn trong xây dựng và phát triển đất nước
D những tổ chức hợp tác mang tính khu vực trên thế giới xuất hiện ngày càng nhiều
Câu 47 (TH).Yếu tố bên ngoài giúp cho nền kinh tế các nước Tây Âu phục hồi
và phát triển là gì?
C Nguồn nhân lực dồi dào
A Tài nguyên thiên nhiên phong phú
D Giá nguyên liệu rẻ và nguồn viện trợ của Mĩ
B Hợp tác có hiệu quả giữa các quốc gia trong khu vực
Câu 48 (TH) Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt
chẽ với Mĩ về mặt quân sự?
A Tham gia khối quân sự NATO
B Chống Liên Xô và các nước XHCN
C Trở lại xâm lược các nước thuộc địa cũ
D Thành lập nhà nước Cộng hòa liên bang Đức
Câu 49 (TH) Nguồn gốc sâu xa dẫn đến sự đối đầu căng thẳng giữa hai siêu
cường Mĩ và Liên Xô từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Sự đối lập giữa hai cường quốc về mục tiêu chiến lược phát triển
B Các quyết định của Hội nghị Ianta chưa làm hài lòng hai cường quốc
C Liên Xô giúp đỡ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới ảnh hưởng tớitham vọng của Mĩ
D Mĩ có tiềm lực kinh tế và quân sự, muốn làm bá chủ thế giới nhưng Liên Xô
đã cản trở
Câu 50 (TH) Sự kiện nào chứng tỏ Chiến tranh lạnh đã bao trùm cả thế
Trang 7giới?
A Mĩ Thông qua “kế hoạch Mác san”.
B Sự ra đời và hoạt động của tổ chức Hiệp ước Vácsava.
C “Kế hoạch Mác san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.
D Sự ra đời của khối quân sự NATO và tổ chức Hiệp ước Vácsava.
Câu 51 (VD) Nội dung nào sau đây là một điểm khác biệt của cuộc cách mạng
khoa học - kỹ thuật hiện đại với cuộc cách mạng công nghiệp thế kỷ
XVIII-XIX?
A Mọi phát minh kỹ thuật dựa trên các ngành khoa học cơ bản
B Mọi phát minh kỹ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
C Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn cuộc sống
D Mọi phát minh kỹ thuật đều xuất phát từ nhu cầu chiến tranh
Câu 52 (VD) Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học – kĩ thuật ngày nay
là gì?
A Khoa học và kĩ thuật kết hợp chặt chẽ
B Kĩ thật đi trước mở đường cho sản xuất
C Khoa học đi trước mở đường cho kĩ thuật
D Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
Câu 53 (VD).Nguồn gốc chung của cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII-XIX và
cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại là gì?
A Do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất
B Do sự gia tăng không ngừng của dân số thế giới
C Yêu cầu chuẩn bị cho một cuộc chiến tranh hạt nhân
D Yêu cầu của việc cải tiến vũ khí, sáng tạo vũ khí mới
Câu 54 (VD) Nội dung nào sau đây là một điểm khác biệt của cuộc cách mạng
khoa học - kỹ thuật hiện đại với cuộc cách mạng công nghiệp thế kỷ
XVIII-XIX?
A Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
B Mọi phát minh kỹ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất
C Chủ yếu là sự cải tiến về kĩ thuật trong ngành dệt
D Khoa học đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
Câu 55 (VD).Thành tựu nào của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại đã
tham gia tích cực vào việc giải quyết vấn đề lương thực cho loài người?
A “Cách mạng chất xám” B Tìm ra nguồn năng lượng mới
C “Cách mạng xanh” D Tạo ra công cụ lao động mới
Câu 56 (VD) Thời cơ lịch sử to lớn do xu thế toàn cầu hóa đem lại cho tất cả
các nước trên thế giới là gì?
A Thế giới không còn diễn ra sự phân biệt chủng tộc, sắc tộc, tôn giáo
B Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế
C Quan hệ quốc tế chuyển từ đối đầu sang đối thoại hợp tác, cùng phát triển
D Thu hút vốn đầu tư, kĩ thuật công nghệ và kinh nghiệm quản lí từ bên ngoài
Câu 57 (VD) Những thành tựu nào của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ
nửa sau thế kỉ XX gây nên những lo ngại về mặt pháp lí và đạo lí con người?
A “Bản đồ gen người” được giải mã hoàn chỉnh
B Phương pháp sinh sản vô tính và “Bản đồ gen người”
C Phương pháp nhân bản vô tính và “Bản đồ gen người”
D Các loại vũ khí hiện đại có sức công phá và hủy diệt cao
Câu 58 (VD) Nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của nhân dân Liên Xô trong
những năm 1945 – 1950 là gì?
A Chống lại âm mưu của Mĩ thiết lập trật tự thế giới “đơn cực”
B Khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh
C Nghiên cứu, chế tạo bom nguyên tử để phá vỡ thế độc quyền nguyên tử củaMĩ
D Bảo vệ chế độ mới xã hội chủ nghĩa và xây dựng khối đồng minh với cácnước Đông Âu
Câu 59 (VD) Thách thức lớn nhất của Việt Nam trước xu thế toàn cầu hóa hiện
nay là gì?
A Cách thức sử dụng vốn đầu tư từ bên ngoài
B Sự chênh lệch về chất lượng nguồn nhân lực
C Sự cạnh tranh khốc liệt của thị trường thế giới
D.Thiếu công bằng trong quan hệ giữa các nước trên thế giới
Câu 60 (TH) Điều kiện đầu tiên và quyết định nhất đưa đến sự thành lập tổ
chức ASEAN năm 1967 là các quốc gia thành viên đều
A có nền kinh tế phát triển B đã giành được độc lập
C có chế độ chính trị tương đồng D có nền văn hóa dân tộc đặc sắc
Câu 61 (VDC).Đảng ta nhận định như thế nào về tác động của xu hướng toàn
cầu hóa đối với sự phát triển của đất nước?
A Là cơ hội đồng thời là một thách thức lớn đối với sự phát triển của dân tộc
B Là một cơ hội lớn để Việt Nam vươn lên sánh vai cùng các nước trong khuvực
C Là một thách thức lớn đối với các nước đang phát triển trong đó có ViệtNam
D Không có ảnh hưởng gì đối với công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở ViệtNam
Câu 62 (VDC) Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải
phóng dân tộc ở các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây
B Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc
C Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít
D Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và phát triển
Câu 63 (VDC) Yếu tố nào sau đây tác động sự ra đời của các tổ chức liên kết
kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực từ nửa sau thế kỷ XX?
A Chủ nghĩa khủng bố, li khai xuất hiện
B Các nước lớn chi phối quan hệ quốc tế
C Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc
D Sự phát triển của cách mạng khoa học - kỹ thuật
Trang 8Câu 64 (VDC) Yếu tố nào sau đây làm tăng lên nhanh chóng sự sáp nhập và
hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn từ nửa sau thế kỷ XX?
A Các nước lớn chi phối quan hệ quốc tế
B Sự phát triển của cách mạng khoa học - kỹ thuật
C Các trung tâm kinh tế-tài chính-quân sự lớn hình thành
D Sự xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới của tư bản tài chính
Câu 65 (VDC) Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc nào sau đây của Liên
Hợp Quốc để giải quyết vấn đề phức tạp ở Biển Đông?
A Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
B Bình đẳng chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc.
C không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
D.Tôn trong toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
Bài 13: Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1925 đến năm 1930
Câu 1 (NB) Năm 1925, Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên ra đời do ai sáng
lập?
A Nguyễn Ái Quốc B Phạm Hồng Thái
Câu 2 (NB) Cơ quan cao nhất của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên là
Câu 3 (NB) Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên là tờ
báo
A Nhành lúa B Tiền phong C Thanh niên D Nhân dân
Câu 4 (NB) Việt Nam Quốc dân đảng là chính đảng của giai cấp, tầng lớp
nào?
A Công nhân.B tiểu tư sản C tư sản mại bản D tư sản dân tộc
Câu 5 (NB) Nguyên tắc tư tưởng của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng được
A hoà bình B bạo lực C bãi công D bất hợp tác
Câu 7 (NB) Tháng 3 - 1929, một số hội viên tiên tiến của Hội Việt Nam cách
mạng thanh niên ở Bắc Kì đã thành lập tổ chức nào?
A Đông Dương Cộng sản đảng B An Nam Cộng sản
đảng
C Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam D Đông Dương Cộng sản liên đoàn
Câu 8 (NB) Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng là tờ báo nào?
A Báo Thanh niên B Báo Tiền phong C Báo Tiếng dân.D Báo Búa liềm
Câu 9 (NB) Tháng 9 - 1929, những Đảng viên tiên tiến của Đảng Tân Việt đã
quyết định thành lập tổ chức cộng sản nào?
A Đông Dương Cộng sản liên đoàn B Đông Dương Cộng sản đảng
C An Nam Cộng sản đảng D Việt Nam Quốc dân đảng
Câu 10 (NB) Ai là người chủ trì Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
đầu năm 1930?
A Trần Phú B Nguyễn Ái Quốc C Nguyễn Đức Cảnh D Châu Văn Liêm
Câu 11 (NB) Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập ở
đâu?
A Quảng Châu B Hương Cảng C Quảng Đông D Thượng Hải
Câu 12 (NB) Những tổ chức cộng sản nào tham dự hội nghị thành lập Đảng
Cộng sản Việt Nam đầu năm 1930?
A Đông Dương Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn
B An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn
C Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng
D Đảng Cộng sản Đông Dương và An Nam Cộng sản đảng
Câu 13 (NB) Chính cương vắn tắt, sách lược vắn tắt do Nguyễn Ái Quốc soạn
thảo xác định giai cấp lãnh đạo của cách mạng Việt Nam là giai cấp nào?
A Nông dân B Tư sản C Tiểu tư sản D Công nhân
Câu 14 (NB) Chính cương vắn tắt, sách lược vắn tắt do Nguyễn Ái Quốc soạn
thảo xác định sau khi cách mạng thắng lợi sẽ thành lập chính phủ
A công - nông binh B Cộng hòa
C dân chủ tư sản D xã hội tư sản dân quyền
Câu 15 (NB) Đầu năm 1930, Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của
Chủ nghĩa Mác - Lênin, phong trào công nhân và
A phong trào nông dân B phong trào công nhân
C hoạt động của tiểu tư sản D hoạt động của tư sản
Câu 16 (TH) Tác phẩm Đường Kách mệnh do Hội Việt Nam cách mạng
Thanh niên xuất bản được biên soạn dựa trên
A những bài báo được in trên báo Thanh niên
B những bài báo của Nguyễn Ái Quốc trên báo Nhân đạo, Đời sống công nhân
C những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc trong các lớp đào tạo cán bộ
D Những tư tưởng cốt lõi của chủ nghĩa Mác - Lênin
Câu 17 (TH) Chủ trương Vô sản hóa của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên
(1929) có tác động gì?
A Mở rộng địa bàn hoạt động của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên
B Giúp phong trào công nhân hoàn toàn chuyển sang đấu tranh hoàn toàn tựgiác
C Xây dựng những cơ sở cách mạng bí mật trong nước
D Thúc đẩy phong trào công nhân phát triển mạnh mẽ
Câu 18 (TH) Địa bàn nào không phải là nơi hoạt động của Hội Việt Nam cách
mạng thanh niên?
A Xiêm B Trung Quốc C Việt Nam D Pháp
Câu 19 (TH) Tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng hoạt động theo khuynh hướng
nào?
Trang 9A Dân chủ tư sản B Vô sản C Phong kiến D cực đoan.
Câu 20 (TH) Đâu không phải là hoạt động của Việt Nam Quốc dân đảng?
A Tổ chức ám sát tên trùm mộ phu Badanh
B Tuyên truyền chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn
C Tổ chức khởi nghĩa Yên Bái
D Vận động binh lính người Việt trong quân đội Pháp
Câu 21 (TH) Cuộc khởi nghĩa Yên Bái được Việt Nam Quốc dân đảng tổ chức
trong hoàn cảnh nào?
A Lực lượng của đảng được phát triển nhanh chóng
B Đảng đã có sự chuẩn bị kĩ lưỡng
C Thực dân Pháp đàn áp dã man, tổ chức đảng bị tổn thất nặng nề
D Thực dân Pháp đang chịu nhiều tổn thất từ cuộc khủng hoảng kinh tế 1929
-1933
Câu 22 (TH) Trong các hoạt động dưới đây, đâu là hoạt động tiêu biểu nhất
của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng (1927 - 1930)?
A Vận động binh lính người Việt trong quân đội Pháp
B Xây dựng cơ sở của đảng ở Bắc Kì
C Ám sát trùm mộ phu Badanh D Tổ chức cuộc khởi nghĩa Yên Bái
Câu 23 (TH) Năm 1929, Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên bị phân hóa
thành những tổ chức nào?
A Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng
B Đông Dương Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn
C An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn
D Đảng Cộng sản Đông Dương và An Nam Cộng sản đảng
Câu 24 (TH) Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản năm 1929 có ý nghĩa lịch sử
như thế nào với cách mạng Việt Nam?
A Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo của cách
mạng Việt Nam
B Là một xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo khuynh
hướng vô sản
C Chứng tỏ giai cấp công nhân đã hoàn toàn chuyển sang đấu tranh tự giác
D Chứng tỏ giai cấp vô sản đã vươn lên nắm quyền lãnh đạo cách mạng Việt
Nam
Câu 25 (TH) Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản năm 1929 ở Việt Nam không
phải là
A bước chuẩn bị trực tiếp cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
B xu thế của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo khuynh hướng vô sản
C mốc chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối của cách mạng Việt Nam
D bước phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân Việt Nam
Câu 26 (TH) Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam năm 1930 có ý
nghĩa như thế nào?
A Là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam
B Đánh dấu giai cấp công nhân đứng lên cầm quyền
C Giải quyết được cuộc khủng hoảng về đường lối lãnh đạo
D Mang tầm vóc một Đại hội
Câu 27 (TH) Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo xác định
nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam là
A đánh đế quốc và tư sản phản cách mạng giành độc lập
B đánh phong kiến, chia ruộng đất cho nông dân
C thành lập chính phủ công - nông - binh
D thành lập quân đội công - nông
Câu 28 (TH) Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo xác định
đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam sẽ bỏ qua giai đoạn phát triểnnào?
A Phong kiến B Dân chủ tư sản
Câu 29 (TH) Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc
soạn thảo là
A Bình đẳng và chủ quyền.B Độc lập dân tộc C Độc lập và tự do.D Tự do
và dân chủ
Câu 30 (TH) Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của sự ra đời Đảng
Cộng sản Việt Nam đầu năm 1930?
A Là kết quả của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp quyết liệt của nhân dânViệt Nam
B Là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam
C Là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính quyết định cho những bước phát triểnnhảy vọt của dân tộc Việt Nam
D Đánh dấu phong trào công nhân bước đầu chuyển sang đấu tranh tự giác
Câu 31 (VD) Trong những năm 20 của thế kỉ XX, lí luận nào sau đây được hội
viên của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá vào Việt Nam?
A Lí luận chủ nghĩa Mác-Lênin B Lí luận cách mạng vô sản
C Lí luận đấu tranh giai cấp D Lí luận giải phóng dân tộc
Câu 32 (VD) Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên được coi là tổ chức tiền
thân của Đảng Cộng sản Việt Nam vì đã
A chuẩn bị về tư tưởng chính trị và tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
B đoàn kết giai cấp công nhân và nông dân trong cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc
C góp phần quan trọng trong việc truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin vào Việt Nam
D thúc đẩy phong trào công nhân Việt Nam phát triển từ tự phát sang tự giác
Câu 33 (VD) Sự kiện lịch sử nào đã chấm dứt vai trò lịch sử của Việt Nam
Quốc dân đảng với tư cách là một chính đảng cách mạng trong phong trào dântộc Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A Khởi nghĩa Yên Bái thất bại (2-1930)
B Nguyễn Thái Học bị bắt và xử bắn (năm 1930)
Trang 10C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (đầu năm 1930).
D Đông Dương Cộng sản liên đoàn thành lập (9-1929).
Câu 34 (VD) Sự kiện nào dưới đây là mốc đánh dấu phong trào công nhân
Việt Nam hoàn toàn trở thành một phong trào tự giác?
A Sự xuất hiện của các tổ chức cộng sản (1929).
B Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son tại cảng Sài Gòn (1925).
C Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam (1930)
D Tổ chức Công hội được thành lập ở Sài Gòn-Chợ Lớn (1920).
Câu 35 (VD) Hội Việt nam cách mạng thanh niên và Việt Nam Quốc dân
Đảng có điểm chung gì giống nhau?
A Đều thể hiện tinh thần yêu nước, đấu tranh giải phóng dân tộc
B Đều lựa chọn khung hướng chính trị tư sản
C Đều muốn đánh đổ Pháp, thiết lập chế độ quân chủ lập hiến
D Đều lựa chọn khuynh hướng chính trị vô sản
Câu 36 (VD) Nhận định nào sau đây là đúng về Cương lĩnh chính trị đầu tiên
của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A Là sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Tam dân vào thực tiễn Việt Nam
B Là sự vận dụng linh hoạt tư tưởng dân chủ tư sản vào thực tiễn Việt Nam
C Là sự vận dụng nguyên vẹn chủ nghĩa Mác – Lênin vào thực tiễn Việt Nam
D Là sự vận dụng sáng tạo tư tưởng chủ nghĩa Mác – Lênin vào thực tiễn Việt
Nam
Câu 37 (VDC) Sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin về lực lượng cách
mạng vào điều kiện thực tiễn Việt Nam được thể hiện như thế nào trong Cương
lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng đầu năm 1930?
A Các giai cấp, tầng lớp thống trị cũng có thể là lực lượng cách mạng
B Công nông là động lực của cách mạng
C Đã là người Việt Nam thì đều là lực lượng cách mạng
D Địa chủ và tư sản là kẻ thù của cách mạng
Câu 38 (VDC) Đường lối độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam xuất
hiện từ khi nào?
A Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công
B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
C Nguyễn Ái Quốc đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân
tộc và vấn đề thuộc địa
D Kháng chiến chống Mỹ cứu nước
Câu 39 (VDC) Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
(1919 – 1930) là
A sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác
B cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo của khuynh hướng vô sản và dân chủ tư
sản
C giai cấp tiểu tư sản có sự chuyển biến mạnh mẽ trước tác động của chủ nghĩa
Mác – Lênin
D sự phát triển mạnh mẽ của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản
Câu 40 (VDC) Vì sao khẳng định Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là
một cương lĩnh giải phóng dân tộc?
A Cương lĩnh không chủ trương đánh đổ phong kiến để làm cách maṇ g ruông đất
B Cương lĩnh chủ trương đánh đổ đế quốc trên cả hai phương diên kinh tế và chính tri
C Cương lĩnh chỉ chủ trương đánh đổ đế quốc và bon tay sai để gianh̀ đôc lâp dân tôc
D Cương lĩnh nhấn maṇ h hai nhiêm vu ̣đanh́ đế quốc và phong kiến quan hê
̣mâṭ thiết với nhau
Câu 41 (NB) Năm 1927, Việt Nam Quốc dân đảng ra đời trên cơ sở hạt nhân
đầu tiên là
A Việt Nam nghĩa đoàn B Cường học thư xã
C Nam đồng thư xã D Quan hải tùng thư
Câu 42 (NB) Tại Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản, các tổ chức cộng sản
quyết định thống nhất thành một chính đảng lấy tên là
A Đảng Cộng sản Đông Dương B Đảng Lao động Việt Nam
C Đông Dương Cộng sản đảng D Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 43 (NB) Cơ quan ngôn luận của An Nam Cộng sản đảng là tờ báo nào?
A Báo Đỏ B Báo Búa liềm.C Báo Nhân dân D Báo Hữu Thanh
Câu 44 (TH) Trong các hoạt động sau đây của Hội Việt Nam cách mạng
Thanh niên, hoạt động nào có tác dụng thúc đẩy phong trào công nhân phát triển mạnh mẽ?
A Xuất bản báo Thanh niên B Tổ chức phong trào Vô sản hóa.
C Xuất bản tác phẩm Đường Kách mệnh.D Mở các lớp huấn luyện cán bộ
Câu 45 (TH) Sự kiện nào đánh dấu ngọn cờ cứu nước theo khuynh hướng dân
chủ tư sản ở Việt Nam thất bại hoàn toàn?
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời B Đảng Lập hiến bị giải tán
C Khởi nghĩa Yên Bái thất bại D Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên ra đời
Câu 46 (TH) Năm 1929, ba tổ chức Cộng sản ra đời trong hoàn cảnh như thế
nào?
A Phong trào dân tộc dân chủ phát triển
B Thực dân Pháp tăng cường đàn áp phong trào cách mạng
C Phong trào dân tộc dân chủ tạm lắng xuống
D Phong trào cách mạng thế giới đang dâng cao
Câu 47 (VD) Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1911 - 1930
có tác dụng giải quyết hoàn toàn cuộc khủng hoảng về đường lối lãnh đạo của cách mạng Việt Nam là
A Sang phương Tây tìm đường cứu nước
B Đọc sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lênin
C Thành lập Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên
Trang 11D Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 48 (VD) Năm 1925, Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam cách mạng
Thanh niên nhằm mục đích gì?
A Chuẩn bị trực tiếp những điều kiện cho sự thành lập Đảng
B Xây dựng cơ sở cho cách mạng Việt Nam
C Đào tạo cán bộ cho cách mạng Việt Nam
D Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào nước ta
Câu 49 (VDC) Sự khác nhau cơ bản giữa tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng
thanh niên và Việt Nam Quốc dân đảng là ở
A địa bàn hoạt động B thành phần tham gia
C khuynh hướng cách mạng D phương pháp, hình thức đấu tranh
Câu 50 (VDC) Trong những năm 1921 - 1927, Nguyễn Ái Quốc tham gia
thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa và Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á
Đông đã để lại bài học gì cho cách mạng Việt Nam?
A Luôn chú trọng đoàn kết quốc tế
B Muốn cách mạng thắng lợi phải dựa vào các nước khác
C Cách mạng Việt Nam luôn phải học tập các nước khác
D Đoàn kết quốc tế là yếu tố quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam
Bài 13: Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1925 đến năm 1930
Câu 1 (NB) Tháng 6 - 1925, tại Quảng Châu, Trung Quốc, Nguyễn Ái Quốc
Câu 2 (NB) Lực lượng chủ lực của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng là
A tư sản dân tộc B tiểu tư sản D công nhân D
binh lính
Câu 3 (NB) Nguyễn Ái Quốc triệu tập hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản
(1-1930) với cương vị là
A người sáng lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
B phái viên của Quốc tế Cộng sản
C người mở đầu cho khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam
D người truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam
Câu 4 (NB) Tờ báo nào là cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng
Thanh niên?
Câu 5 (NB) Tổ chức tiền thân của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng là
A một nhà xuất bản B một tổ chức thanh niên
yêu nước
C một tổ chức kinh doanh D một tổ chức cách mạng
Câu 6 (NB) Tổ chức cách mạng nào của nước ta được thành lập vào ngày
25-12-1927?
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên B Tân Việt Cách mạng Đảng
C Đông Dương Cộng sản đảng D Việt Nam Quốc dân đảng
Câu 7 (NB) Ba tổ chức cách mạng ở nước ta trong những năm 20 của thế kỉ
D An Nam Cộng sản đảng, Tâm tâm xã, Việt Nam Quốc dân đảng
Câu 8 (NB) Trong bản “Chương trình hành động” của Việt Nam Quốc dân
đảng công bố năm 1929 nêu nguyên tắc tư tưởng là:
A Độc lập – Tự do – Hạnh phúc B Tự do – Bình đẳng – Bác ái
C Độc lập và tự do D Độc lập và dân chủ
Câu 9 (NB) Tờ báo nào là cơ quan ngôn luận của An Nam Cộng sản đảng?
A Đỏ B Búa liềm C Nhân dân D Thanh niên
Câu 10 (NB) Tháng 9-1929, tổ chức cộng sản nào được thành lập?
A Đông Dương Cộng sản đảng B An Nam Cộng sản đảng
C Đông Dương Cộng sản liên đoàn D An Nam Cộng sản liên đoàn
Câu 11 (NB) Ngành kinh tế nào được thực dân Pháp đầu tư nhiều nhất trong
cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam (1919 – 1929)?
A Nông nghiệp B Công nghiệp
C Giao thông vận tải D Thương nghiệp
Câu 12 (NB) Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam, lĩnh vực
nông nghiệp được Pháp đầu tư chủ yếu vào
A trồng lúa B đồn điền cao su
C đồn điền cà phê D trồng đay
Câu 13 (NB) Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp
(1919 – 1929), ngân hàng Đông Dương giữ vai trò
A hợp tác với nền kinh tế Đông Dương
B hỗ trợ nền kinh tế Đông Dương phát triển
C chỉ huy nền kinh tế Đông Dương
D điều phối nền kinh tế Đông Dương
Câu 14 (NB) Khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam, trong
công nghiệp, thực dân Pháp tập trung đầu tư vào lĩnh vực công nghiệp nào?
A Sản xuất hàng tiêu dùng B Luyện kim
C.Khai thác mỏ D Đóng tàu
Trang 12Câu 15 (NB) Sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất, mâu thuẫn chủ yếu trong xã
hội Việt Nam là
A nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp B nông dân với địa chủ phong kiến
C công nhân với tư sản Pháp D địa chủ phong kiến với tư sản dân tộc
Câu 16 (NB) Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở
Việt Nam (1919 – 1929), giai cấp có số lượng tăng nhanh nhất là
A địa chủ phong kiến B tư sản C.công nhân D Nông dân
Câu 17 (NB) Trong xã hội Việt Nam, giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
A công nhân B.tư sản C địa chủ D nông dân
Câu 19 (NB) Nhóm Nam Phong của Phạm Quỳnh sau Chiến tranh thế giới thứ
nhất cổ vũ
A thuyết “quân chủ lập hiến” B tư tưởng “trực trị”
C học thuyết “Tam dân” D chủ nghĩa Mác- Lênin
Câu 20 (NB) Năm 1919, Nguyễn Ái Quốc tham gia tổ chức chính trị nào ở
Pháp?
A Đảng Cộng sản Pháp B Đảng Xã hội Pháp
C Đảng công nhân Pháp D Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa
Câu 21 (NB) Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, những lực lượng nào trong xã
hội Việt Nam có khả năng tham gia phong trào cách mạng?
A Công nhân, nông dân, tư sản, tiểu tư sản, trung tiểu địa chủ
B Công nhân, nông dân, tư sản dân tộc, tiểu tư sản, trung tiểu địa chủ
C Công nhân, nông dân, tư sản dân tộc, tiểu tư sản, địa chủ
D Nông dân, công nhân, tư sản mại bản, trung tiểu địa chủ
Câu 22 (NB) Ngày 18-6-1919, Nguyễn Ái Quốc gửi tới Hội nghị Vécxai Bản
yêu sách của nhân dân An Nam đòi quyền lợi gì cho dân tộc?
A Bình đẳng và tự quyết dân tộc B Độc lập và tự do dân tộc
C Bình đẳng, độc lập và tự do D Bình đẳng, tự do, bác ái
Câu 23 (NB) Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức nào dưới đây?
A “Hội Liên hiệp thuộc địa”
B “Hội các dân tộc và thuộc địa bị áp bức ở Á Đông”
C “Hội Việt Nam cách mạng thanh niên”
D Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 24 (NB) Phong trào yêu nước dân chủ công khai của tiểu tư sản Việt Nam
trong những năm 1919-1925, có hoạt động nào nổi bật?
A Thành lập nhà xuất bản tiến bộ Nam Đồng thư xã
B Đấu tranh đòi nhà cầm quyền Pháp thả tự do cho Phan Bội Châu
C Đấu tranh chống độc quyền thương cảng Sài Gòn
D Đấu tranh đòi quyền kinh doanh độc lập của giai cấp tư sản
Câu 25 (NB) Cuộc đấu tranh đầu tiên do giai cấp tư sản dân tộc khởi xướng
trong những năm 1919-1925 là
A chống độc quyền thương cảng Sài Gòn
B chống độc quyền xuất khẩu lúa gạo Nam Kỳ
C phong trào “Chấn hưng nội hóa, bài trừ ngoại hóa”
D thành lập Đảng lập hiến để tập hợp quần chúng
Câu 26 (TH) Thủ đoạn thâm độc của Pháp trong lĩnh vực nông nghiệp ở Việt
Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất là
A Đánh thuế nặng vào các mặt hàng nông sản.B.Tước đoạt ruộng đất của nông dân
C Bắt nông dân đi phu phen, tạp dịch.D Không cho nông dân tham gia sản xuất
Câu 27 (TH) Mục tiêu đấu tranh của nhân dân Việt Nam trong phong trào yêu
nước dân chủ công khai những năm 1919 - 1925 là
A đòi một số quyền lợi về kinh tế và các quyền tự do dân chủ
B chống bọn tư bản Pháp nắm độc qưyền xuất cảng lúa gạo
C đòi nhà cầm quyền Pháp thả Phan Bội Châu (1925)
D thành lập Đảng Lập hiến tập hợp lực lượng quần chúng chống Pháp
Câu 28 (TH) Những tờ báo tiến bộ của tầng lớp tiểu tư sản trí thức xuất bản
trong phong trào yêu nước dân chủ công khai (1919 – 1925) là
A Chuông rè, An Nam trẻ, Nhành lúa B Tin tức, Thời mới, Tiếng dân
C Chuông rè, Tin tức, Nhành lúa D Chuông rè, An Nam trẻ, Người nhà quê
Câu 29 (TH) Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu
nước đúng đắn là
A gửi bản yêu sách của nhân dân An Nam đến hội nghị Véc xai (18-6-1919)
B tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp (12-1920)
C đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920)
D thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên (6-1925)
Câu 30 (TH) Báo người cùng khổ do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm, kiêm
chủ bút là cơ quan ngôn luận của tổ chức nào?
A Đảng xã hội Pháp B Đảng cộng sản Pháp
C Hội Việt Nam cách mạng thanh niên D.Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa
Câu 31 (TH) Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của phong trào công nhân Việt nam
từ năm 1919 đến năm 1925 là
A đòi quyền lợi về kinh tế B thể hiện tinh thần quốc tế vô sản
B đòi quyền lợi về chính trị D chống Pháp để giải phóng dân tộc
Câu 32 (TH) Bộ phận nào trong giai cấp địa chủ phong kiến tham gia phong
trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam?
A Đại địa chủ B Trung và tiểu địa chủ C.Tiểu địa chủ.D.Trung và đại địa chủ
Câu 33 (TH) Sự kiện Nguyễn Ái Quốc tham gia Đại hội Tua (25-12-1920) thể
hiện ý nghĩa to lớn gì đối với dân tộc Việt Nam?
A Là chiến sĩ cộng sản đầu tiên của dân tộc Việt Nam
B Chủ nghĩa Mác – Lênin bắt đầu được truyền bá vào Việt Nam
Trang 13C Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường giải phóng dân tộc đúng đắn.
D Việt Nam thiết lập được sự liên lạc với các dân tộc có cùng cảnh ngộ
Câu 34 (TH) Mục đích của thực dân Pháp phát triển ngành giao thông vận tải
trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam là để
A thúc đẩy phát triển kinh tế Việt Nam B phục vụ nhu cầu khai thác thuộc địa
C phục vụ nhu cầu đi lại của người Pháp D thúc đẩy giao lưu văn hóa giữa
các vùng miền
Câu 35 (TH) Mục đích của thực dân Pháp khi tiến hành khai thác thuộc địa lần
thứ hai ở Việt Nam là để
A thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam
B bù đắp lại thiệt hại trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất
C bù đắp lại thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra
D bù đắp lại thiệt hại trong quá trình xâm lược Việt Nam
Câu 36 (TH) Mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam thời kì 1919
- 1925 chủ yếu là đòi quyền lợi về
A kinh tế B chính trị C văn hóa D tự do lập hội
Câu 37 (TH) Đặc điểm riêng của giai cấp công nhân Việt Nam so với công
nhân ở các nước tư bản là
A đại diện cho một phương thức sản xuất tiên tiến
B chiếm số lượng đông đảo trong xã hội
C thiết lập liên minh chặt chẽ với giai cấp nông dân
D chịu ba tầng áp bức bóc lột
Câu 38 (TH) Bộ phận nào có tinh thần dân tộc, hăng hái cách mạng nhất trong
giai cấp tiểu tư sản Việt Nam ?
A Tiểu thương B Thị dân
C Thợ thủ công D Trí thức
Câu 39 (TH) Năm 1920, có sự chuyển đổi nào trong lập trường tư tường của
Nguyễn Ái Quốc?
A Tư tưởng dân chủ tư sản sang tư tưởng vô sản
B Tư tưởng vô sản sang dân tộc chủ nghĩa
C Lập trường dân tộc chủ nghĩa sang tư tưởng dân chủ tư sản
D Lập trường dân tộc chủ nghĩa sang cách mạng vô sản
Câu 40 (TH) Mục tiêu đấu tranh của phong trào công nhân từ năm 1919 đến
năm 1925 chủ yếu là
A Đòi quyền lợi về kinh tế C Đòi quyền lợi về kinh tế- chính trị
B Đòi quyền lợi về chính trị D Chống thực dân Pháp để giải phóng dân tộc
Câu 41 (VD) Sự ra đời của các giai cấp xã hội mới đã làm xuất hiện những
khuynh hướng đấu tranh nào trong phong trào cách mạng Việt Nam (1919 –
1929) ?
A Khuynh hướng phong kiến và tư sản
B Khuynh hướng phong kiến và vô sản
C Khuynh hướng tư sản và vô sản
D Khuynh hướng phong kiến, tư sản và vô sản
Câu 42 (VD) Các khuynh hướng đấu tranh trong phong trào dân tộc dân chủ
(1919 – 1929) đều cố gắng vươn lên giải quyết nhiệm vụ cấp bách nào của dân tộc Việt Nam?
A Giành độc lập dân tộc B Giải phóng giai cấp
C Khôi phục chế độ phong kiến D Giành tự do, dân chủ
Câu 43 (VD) Nguyễn Ái Quốc lựa chọn con đường cách mạng vô sản có ý
nghĩa như thế nào đối với sự nghiệp đấu tranh giành độc lập và tự do của nhân dân Việt Nam?
A Chấm dứt khủng hoảng về lực lượng cách mạng
B Chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối cách mạng
C Chấm dứt sự khủng hoảng về lãnh đạo cách mạng
D Chấm dứt sự khủng hoảng về tổ chức cách mạng
Câu 44 (VD) Điểm giống nhau cơ bản của phong trào công nhân Việt Nam
trước và sau Chiến tranh thế giới thứ nhất làA.ý thức sứ mệnh lịch sử của giai cấp.B.khẩu hiệu đấu tranh chủ yếu về kinh tế
C khẩu hiểu đấu tranh chủ yếu về chính trị D có tổ chức lãnh đạo thống nhất
Câu 45 (VD) Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam
(1919 - 1929) có điểm gì tương đồng với chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 - 1914)?
A Pháp chú trọng đầu tư vào ngành khai thác mỏ
B Pháp không đầu tư nhiều vào các ngành công nghiệp nhẹ
C Đẩy mạnh hoạt động thương mại xuất nhập khẩu
D Không đầu tư nhiều vào cơ sở hạ tầng
Câu 46 (VD) Điểm mới trong chương trình khai thác thuộc địa lần hai của thực
Câu 47 (VD) Điểm khác nhau cơ bản giữa giai cấp công nhân và giai cấp nông
dân trong phong trào dân tộc, dân chủ là
A tinh thần yêu nước
B có tinh thần đấu tranh chống đế quốc, phong kiến
C sớm tiếp thu tư tưởng Mác- Lênin
D lực lượng tham gia đấu tranh đông đảo trong phong trào cách mạng
Câu 48 (VD) Vì sao sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào yêu nước
theo khuynh hướng dân chủ tư sản phát triển mạnh mẽ?
A Chủ nghĩa Mac - Lê nin được truyền bá sâu rộng vào Việt Nam
B Do ảnh hưởng của tư tưởng Tam dân của Tôn Trung Sơn
C Giai cấp công nhân đã chuyển sang đấu tranh tự giác
D Thực dân Pháp đang trên đà suy yếu
Câu 49 (VD) Vì sao Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành quốc tế Cộng sản?
A Quốc tế này bênh vực cho quyền lợi của các nước thuộc địa