Theo phương ngang nhà: Vì nhà có cầu trục với sức trục nâng Q=16T... Nhịp nha 18m nén chọn phương án xà ngang có tiết diện thay đôi hình nêm, dự kiến vị trí thay đổi tiết điện cách đầ
Trang 1THUYET MINH DO AN THEP
I SO LIEU CHO TRUOC:
1.1 Mã đề 1312 ứng với các số liêu sau:
- Nhip nha: L=18m
- Chiéu dai nha: D=17B=17.6=102m
- Cao trinh ray: H}=7,5m
- Suc truc: Q=16T
- Ap luc gió tiéu chuan Wo lay theo TCVN 2737 lay tại Nghệ An, chiều
cao dam cau chay tu chon
II XÁC ĐỊNH CÁC KÍCH THƯỚC CỦA KHUNG:
2.1 Theo phương ngang nhà:
Vì nhà có cầu trục với sức trục nâng Q=16T<30T nên khoảng cách từ mép ngoài cột đến trục định vị a=0m (trục định vị trùng với mép ngoài của cột)
Khoảng cách từ trục định vị đến trục Tay cầu trục:
Trang 2Fay = (5 + 5) = R + is = (0,6 +0,75)m => chon Hgy=0,7m
+H,- là chiều cao của ray và đệm, chon sơ bộ H,=0,2m
Vậy H=1,5+0,7+0,2=2,4m
Nhóm sv thực hiện: 26 -2- GV hướng dẫn:
Trang 3- Chiều cao của phần cột dưới: Hạ=H-H,=9,0-2,4=6,6m
Ghi chú:
- Cac gia tri Hx ; bk va Zmin tra bang IT.3 số liệu cẩu trục/Sức nâng 5-
32 tan, chế độ làm việc trung bình - Thiết kế khung thép nhà Công nghiệp
một tầng một nhịp-tác giả Phạm Minh Hà ứng với sức trục Q=16T
2.3.Sơ đỗ tính toán khung ngang :
Chọn tiết điện cột không đổi với độ cứng cột là I¡ Nhịp nha 18m nén
chọn phương án xà ngang có tiết diện thay đôi hình nêm, dự kiến vị trí thay
đổi tiết điện cách đầu xà 3m
Với đoạn xà đài 3m độ cứng ở đầu xà và cuối xà là (giả thiết độ cứng của xà và cột tại chỗ liên kết xà-cột là như nhau) I¡ và I; Giải thiết tỷ số độ
Nhóm sv thực hiện: 26 -3- GV hướng dẫn:
Trang 4cứng /,/1, =2e(1+3) « (heo Thiết Kế Khung Thép nhà công nghiệp một
tang, một nhịp-tác giải Phạm Minh Hà-trang l6 »
Do nhà công nghiệp có cầu trục nên chọn liên kết giữa cột với móng
là liên kết ngàm tại mặt móng tức cốt +0.00 Liên kết giữa cột với xà ngang
cũng là liên kết ngàm (liên kết cứng) nhằm mục đích tăng độ cứng và giảm
độ biển dạng của khung
SƠ ĐÒ TÍNH KHUNG NGANG
HI TÁI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG NGANG :
3.1 Tai trọng thường xuyên(tính tải :
Độ dốc mái ¡ = 10% > taga =0,1> a =5,71° nén Sina = 0,099; Cosa = 0,995
Tải trọng tỉnh tai tac dụng lên khung bao gồm: Trọng lượng của các tắm lợp mái, trọng lượng bản thân xà gò, trọng lượng bản thân khung ngang
va dam cau truc
- Trọng lượng bản thân các tam lợp, lớp cách nhiệt và xà gồ mái
0,15kN/nử Trọng lượng bản thân xà ngang chọn sơ bộ IkN/m Tải trọng tỉnh tải tác dụng lên xà ngang :
Nhóm sv thực hiện: 26 -4- GV hướng dẫn:
Trang 5- Trọng lượng bản thân tôn tường và xà gồ tường lấy tương tự với mái
là 0,15kN/n” (từ cốt +0.00a đến cốt +1.50m xây tường gạch, phần còn lại
dùng tắm tôn đề lợp và khi tính toán ta bỏ qua phần tường xây cao l,5m) và
quy về thành lực tập trung đặt ở đỉnh cột:
P =ng,.B.(H — 1,5) = 1,1.0,15.6.(9,0— 1,5) = 7,45kM
Trong đó: H=9,0m là chiều cao cột
- Trọng lượng bản thân dầm cầu trục chon sơ bộ là IkN/m Quy thành tải tập trung và mômen lệch tâm đặt tại cao trình vai cột :
Trang 63.2 Hoạt tải mái :
Tra bang 3-tai trong phân bố đều trên sàn và cầu thang theo cuốn TCVN2737-1995 có trị số tiêu chuẩn của hoạt tải mái thi công hoặc sữa
chữa mái (mái tôn) là 0,3kN/m” Quy đổi về tai phân bố đều tác dụng lên xà
SO DO HOAT TAI MAI NUA PHAI
Nhom sv thuc hién: 26 -6- GV hướng dẫn:
Trang 73.3 Tai trong gio :
Tra bang phụ lục E-phân vùng áp lực gió theo địa danh hành chính và
bảng bảng 4- giá trị áp lực gió theo bản đồ phân vùng gió áp lực gió trên
lãnh thổ Việt Nam ứng với dia hinh thành phố vinh ta c6: Wo=1,25kN/m”
Hệ số vượt tai chon n=1,2
Tải trọng gió tác dụng vào khung gồm 2 thành phần: gid tac dung vao cột và gió tác dụng trên mái
Căn cứ vào dạng mặt bằng và độ dốc mái, các hệ số khí động có thể
xác định theo sơ đồ trong bảng 6-bảng chỉ dẫn xác định hệ số khí động- TCVN 2737-1995 kết hợp với nội suy ta được :
dạng địa hình-TC2737-1995 và nội suy ta có: k=0,976
Tải trọng gió tác dụng lên cột:
- _ Phía đón gió: ạ„ =z„.Wạ.k.C,.B = I,2.1,25.0,976.0,8.6 = 7,03&N /m
-_ Phía khuất gió: ạ, =z„.W,.k.C,;.B = 1,2.1,25.0,976.0,4.6 = 3,52kN /m
Nhóm sv thực hiện: 26 -7- GV hướng dẫn:
Trang 8Tải trọng tác dụng lên mái :
GIO PHAI SANG
3.4 Hoạt tái cầu trục :
Tra bảng II.3 Sách thiết kế khung thép nhà công nghiệp một tâng, một
nhip-Tac gia Pham Minh Ha ta co :
Nhom sv thuc hién: 26 -8- GV hướng dẫn:
Trang 9tải trọng tháng đứng của bánh xe cầu trục tác dụng lên cột thong qua dam
cầu trục được xác định bằng cách bằng đường ảnh hưởng phản lực gối tựa
của dâm và xêp các bánh xe của hai câu trục sát nhau vào vị trí bat lợi nhât,
xác định được các tung độ y; của đường ảnh hưởng ; từ đó xác định được áp
lực thắng đứng lớn nhất và nhỏ nhất của các bánh xe cầu trục lên cột :
cột, do đó sẽ lệch tâm so với trục cột là:
D max =n,„.3) p„„„.y, = 0.85.11.97,7.2/714 = 241.92KN Dain =n,.7,-) p„ụ,.}, = 0,85 1,1.20,9.2,/714 = 53,04KM
Trang 10My, = Dụ,e= 241,92.0,5 =123.96kNm ; Mụy, = Dụ„e= 53,04.0,5=26,52kNm
DUONG ANH HUONG DE XAC DINH Dyax VA Dain
Sơ đồ tính khung với áp lực đứng của cầu trục
Dytax LEN COT TRAI
Nhom sv thuc hién: 26 - 10- GV hướng dẫn:
Trang 11+ Sức nâng thiết kế của cầu trục: Q=16T=160kN
+ G,¿=11,9kN là trọng lượng ban thân xe con
- _ Lực hãm ngang tiêu chuẩn của một bánh xe cầu trục lên ray:
Trong do: + nạ=2 là số bánh xe cầu trục ở một bên Tay
-_ Lực hãm ngang của toàn cầu trục truyền lên cột đặt vào cao trình dầm hãm:
T=n.y7,Ty° > 7; =0,85.11.4,2975.2,714 = 10,91kN
Sơ đồ tính khung với lực hãm ngang của cầu trục
Nhóm sv thực hiện: 26 -11- GV hướng dẫn:
Trang 12LUC HAM COT PHAI
IV XÁC DINH NOI LUC :
Lựa chọn sơ bộ tiết điện của các cấu kiện:
- Kích thước cột: chiều cao cột h=50cm; bề rộng bản cách
b=(0,3+0,5)h=(15+25)=> chon b=20cm Chiéu day ban bung
1, = & “lh = (0,2 +0,7) = 0,6cm => chon ty=0,8cem; bề dày bản cách t=lem
- Kích thước tiết điện xà ngang:
Đối với Xà 3M: h=35cm; b/=20cm; t„=0,8cm và t=lcm
Đối với Xà 6M: h=25cm; b=20cm; ty=0,8cm va t=lem
Nhom sv thuc hién: 26 -12- GV hướng dẫn:
Trang 13chạy nội lực chính là tiết diện lựa chọn sơ bộ như trên
Ghi chú: kích thước tiết diện khai báo trong chương trình Sap2000 để
Nội lực trong khung ngang được xác định cho từng trường hợp tải
1;5 1;6 1;7;9 1;5;7;11 | 1;4;6;8;12 | 1;4;7;9 Chan M 227.631 | -120.810 | -67.431 | 240.216 | -222.211 -09.337 Cột N 12.405 -2.007 279.164 -212.552 -74.543 -273.607
V 67.410 | -27.540 | -27.939 56.586 -48.850 -36.335
be M 116.970 | -64.162 | 116.970 | 140.477 140.477 Dưới
Trén M 65.113 | -67.312 | 65.113 -110.160 | 47.714 Vai N -47.248 | 18.705 | -47.248 16.876 -47.763
Trang 14
Chèn bảng xuât nội lực và tô hợp nội lực vào
V THIET KE TIET DIEN COT:
5.1 Xác đỉnh chiều dài tính toán :
Lựa chọn phương án tiết diện cột không đổi Tỷ số độ cứng của xà và
cột giả thiết của cột và xà là I/I,=l (I-là độ cứng của cột cũng là độ cứng
của tiết điện đầu xà 3m)
Trong đó : - H là chiều cao cột tính từ cốt £0.00 dén đỉnh cột (H=9,0m)
- Lla nhip nha (L=18m)
Vì cột liên kết với móng là liên kết ngàm nên hệ số chiều dài tính toán:
Chiều dài tính toán của cột theo phương ngoài mặt phẳng khung I, lẫy
bằng các điểm khoảng cách giữa các điểm cố định không cho cột chuyền vị
theo phương doc nha Gia thiết bố trí giằng cột dọc nhà bằng thép hình chữ
Z với khoảng cách 2,2m, nên ¡, = 3,5m
Nhóm sv thực hiện: 26 -14-
0,5+0,56 n+014_ 0,5+0,14 ~ 1,287
GV hướng dẫn:
Trang 155.2 Chọn và kiểm tra tiết diện:
5.2.1 Lựa chọn tiết diện cột:
Diện tích tiết diện cột chọn sơ bộ như trên
TIET DIEN COT
5.2.2 Kiểm tra tiết diện cột:
Từ bảng tổ hợp nội lực chọn ra cặp nội lực bắt lợi nhất dùng đề tính
toán đó là cặp sau:
M=116,97kNm; N=-279,164kN; V=-27,939kN
Dây là cặp nội lực tại tiết diện đưới vai cột, trong bảng tổ hợp nội lực
do trường hợp tải trọng 1,7,9 gay ra
Các đặc trương hình học của tiết diện cột đã chọn như trên:
- _ Diện tích tiết diện: A=0,8.48+2.(1.20)=78,4cm”
- M6 men quan tinh theo phương x:
Trang 16Tra bang phu luc IV.5 hé số ảnh hưởng của hình dạng tiết diện 7 Ứng
với loại tiết điện 5 “Trang 98-Thiết kế khung thép nhà một tầng, một nhị, tg Phạm Minh Hà-Đoàn Tuyết Ngọc ” ta có:
Vi m, =3,85<20= không cần kiểm tra bền
5.2.2.2.Kiém tra điều kiện 6n định tông thể:
V6i 7, =1,83 va m, =3,85, tra “bang IV.3 hé sé ọ để kiểm tra ổn định của
cầu kiện tiết diện đặc, chịu nén lệch tâm(nén uốn), mặt phẳng tác dụng của
Nhóm sv thực hiện: 26 - 16- GV hướng dẫn:
Trang 17Moomen trùng với mặt phẳng đối xung-trang 94, Thiét ké khung thép nha
một tang, một nhịp, tg Pham Minh Ha-Doan Tuyét Ngoc” va noi suy ta có:
9, =0,27791
- Điều kiện ổn định tổng thể của cột trong mặt phẳng khung được
kiểm theo công thức:
Ø, = =12,8IkN/em” <y,.ƒ =1.21KN/cm° => thõa mãn điều
,.A 0,27791.78,4
kiện ồn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
- Điều tkiện ồn định tổng thể của cột theo phương ngoài mặt phẳng
khung được kiểm tra theo công thức:
o,= ch A <7,.ƒ
Trước hết ta cần tính trị số momen ở 1/3 chiều cao cột đưới kế từ phía có
mômen lớn hơn Vì cặp nội lực dùng tính toán cột là tại tiết diên dưới vai cột
và do trường hợp tải trọng 1,7,9 gây ra nên trị số mômen tại tiết điện chân
cột do các trường hợp tải trọng tương ứng gây ra là:
Vì m„<5 nên hệ số xét đến ảnh hưởng của Mômen uốn và hình đạng của tiết
diện đến khả năng 6n định ngoài mặt phẳng của cột tính theo công thức:
Nhóm sv thực hiện: 26 -17- GV hướng dẫn:
Trang 18V6i A, =84,75 85 Tra “Bang phu luc IV.2.Hé số uốn dọc cầu kiện nén đựng
tâm- trang 93- Thiết kế khung thép nhà một tang, mét nhip- tg Pham Minh
Hà-Đoàn Tuyết Ngọc” và nội suy ta có:
¢ = 0,687
Vậy điều kiện ổn định tổng thể của cột theo phương ngoài mặt phẳng được kiểm tra:
o,= c,.A 0,518.0,687.78.4 =———— -10,006&N/em” < y,.ƒ =1.21=21kN/em” thỏa mãn
Vậy tiết diện cột lựa chọn thõa mãn điều kiện ổn định tổng thẻ
5.2.2.3.Kiểm tra điều 6n định cục bộ:
Trang 19trang 28- Thiết kế khung thép nhà một tầng, một nhịp- tg Phạm Minh Hà-
Đoàn Tuyết Ngoc” ta có
Nhom sv thuc hién: 26 - 19 - GV hướng dẫn:
Trang 20
_Kiém tra chuyén vi
ngang ở đỉnh cột
VI THIET KE XA NGANG:
6.1.Thiết kế tiết diện Xà 3M (đoạn xà có tiết diện thay đối):
Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra cặp nội lực tính toán:
N=-37,170kN M=-127,690kNm V=36,797KN
Đây là cặp nội lực tại tiết diện đầu xà, trong bảng tổ hợp nội lực do các trường hợp tải 1,4,8,12
6.1.1 Lựa chọn tiết diện:
Mômen chống uốn cần thiết của tiết điện xà có thê xác định theo công thức:
w =0,13em va t, 20,6cm chon í„ =0,9em
Chiều cao tiết diện xác định theo chi phí tối ưu về chỉ phí vật liệu:
Trang 21Theo yêu cầu cấu tạo và ồn định cục bộ, kích thước bản cánh được chọn như
Các đặc trưng hình học tiết diện xà
- Diện tích tiết điện: A=0,8.33+2.(1.20)=66,4cm?
- M6 men quan tinh theo phương x:
Trang 22Vì m,=28,5§em>20cm; mà z =zz, > 20(vì z;>1)nên tiết diện xà được tính
toán và kiểm tra bền theo công thức:
=, M =3717 42789 16 74kN /em? <y, f =2(KN Jem?)
Ø
TA Tự 66,4 798
Tại tiết diện đầu xà có mômen uốn và lực cắt cùng tác dụng nên cần
kiêm tra ứng suât tương đương tại chô tiêp xúc giữa bản cánh và bản bụng theo công thức:
Ong = \o; + 3rỷ
M hy = 12769 33 — 1s 07yN /cm?
Woh 798 35 trong đó: oO, =
Vậy tiêt diện xà thão mãn điêu kiện bên
6.1.2.1.Kiếm tra điều kiện 6n đỉnh cánh và bản bung:
Trang 237 1% —l2s<2s P=2js.|2L10 _ 79
Vậy bản bụng không bị mắt ồn định cục bộ đưới tác dụng của ứng suất pháp
và ứng suất tiếp (không phải kiểm tra các ô bụng)
Kết luận: Tiết diện xà đã chọn đạt yêu cầu Tỷ số độ cứng của tiết diện xà (ở
chỗ tiếp giáp với cột) và cột đã chọn phù hợp với giả thiết ban đầu là bằng nhau
6.2.Thiết kế tiết điện Xà 6M (đoạn xà có tiết diện không thay đối):
Từ bảng tổ hợp nội lực chọn ra cặp nội lực tính tính toán:
M=42,766kNm N=-21,472kN V=2,147kN
Đây là cặp nội lực tại tiết điện cuối xà, trong bảng tô hợp nội lực do các
trường hợp tải 1,4 gây ra
6.2.1.Lựa chọn tiết diện:
Mômen kháng uốn cần thiết của tiết điện xà ngang:
Trang 24Theo điều kiện cấu tạo thì t„>0,6cm=> chọn t„=0,8cm=> thỏa mãn với giả
Các đặc trưng hình học tiết điện xà
- Diện tích tiết điện: A=0,8.23+2.(1.20)=58,4em?
- Mô men quán tính theo phương x:
Trang 256.2.1.1 Kiém tra theo diéu kiện bền:
Vi m=22,lem>20cm; ma m, =m, >20(vi n=1)nén tiét dién xa dugc tinh toán và kiểm tra bền theo công thức:
tương tự trên, cần kiểm tra ứng suất tương đương tại chỗ tiếp xúc giữa bản
cánh và bản bụng xà ngang theo công thức:
_ 2 2
Oy =VO, +37;
trong do: oO, = M hy _ 4276.6 23 = 7.48kN / cm?
ơ„ =AJ7,48° + 0,12 =7,4§kN /cmẺ < 1,15y,.ƒ =24,15(KN /em”)
Vậy tiệt diện xà thão mãn điêu kiện bên
6.2.1.1.Kiếm tra điều kiên ôn định cục bô:
Vì tiết diện xà đã chọn có kích thước nhỏ hơn đoạn xà 4m nên không cần kiểm tra ôn định cục bộ của bản cánh và bản bụng
VILTHIET KE XA GO:
7.1 Tai trong tac dung lén xa go:
Tải trọng tác dụng lên xa gồ gồm: tải trọng tôn lợp mái, tải trọng lớp
cách nhiệt, tải trọng bản thân xà gò lấy sơ bộ 0,15 #V/z” và hoạt tải mái sửa
chita lay theo tiéu chuan 0,3 kN/m?
Nhom sv thuc hién: 26 - 25 - GV hướng dẫn: