1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề chính thức hóa 10

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Chính Thức Hóa 10
Trường học Nam Định University
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 168 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là : A.. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử C.. 2 Nguyên tử có cấu tạo đặc khít 3 Số khối bằng tổng số

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TỐNG VĂN TRÂN

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: HÓA HỌC – Lớp: 10 THPT

Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi gồm: 05 trang

Cho biết khối lượng mol (đvC) của các nguyên tố: H=1; He=4; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al= 27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe= 56; Cu=64; Zn = 65; Br=80; Ag=108; Ba=137.

Phần I: Trắc nghiệm (Thí sinh chọn một đáp án viết câu trả lời vào tờ giấy thi)

Câu 1: Phần tử mang điện tích dương là

Câu 2: Ion nào dưới đây là ion đa nguyên tử:

Câu 3: Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?

A CO và O2 B Cl2 và O2 C H2S và N2 D H2 và F2

Câu 4: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào dưới đây ?

Câu 5: Chọn câu sai: Trong phản ứng : 2FeCl2 + Cl2  2 FeCl3

C ion Fe2+ khử nguyên tử Cl D nguyên tử Cl oxi hóa ion Fe2+

Câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là :

A ns2np4 B ns2np5 C ns2np3 D (n-1)d10ns2np4

Câu 7: Chu kì gồm tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng :

Câu 8: Nguyên tử X có 34 proton và 45 notron Kí hiệu nguyên tử X là

A 79X

34 B 34X

34 D 79X

45

Câu 9: Chất nào sau đây ăn mòn thủy tinh?

Câu 10: Cặp chất nào sau đây dùng để khử trùng nước máy?

Câu 11: Dãy gồm các phân tử và ion mà mỗi phân tử và ion đó vừa có tính oxi hóa và tính khử:

C Cl2, Fe3+ , H2S, S D SO2, NO2 , Fe, S

Câu 12: Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:

A 1s2 2s2 2p5 3p2 B 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p6 3s1 D 1s2 2s2 2p6 3s2

Câu 13: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

A HCl, O3, H2S B H2O, HF, H2S C O2, H2O, NH3 D HF, Cl2, H2O

Câu 14: Trong phân tử C2H2 C có hóa trị và số oxi hóa lần lượt là:

Câu 15: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên

thuỷ ngân rồi gom lại là

Câu 16: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93) Hợp

chất nào sau đây là hợp chất ion?

Trang 2

Câu 17: Cho cân bằng hóa học:

H2 (k) +I2 (k) ⇋ 2HI (k); ΔH > 0H > 0 Cân bằng không bị chuyển dịch khi

Câu 18: Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn:

A của điện tích hạt nhân.

B cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

C cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.

D của số hiệu nguyên tử

Câu 19: Trong tự nhiên, nguyên tố brôm có hai đồng vị Br 81Br

35

79

bình của brôm là 79,91 thì thành phần phần trăm (%) hai đồng vị này là:

A 35,0 và 60,0 B 45,5 và 54,5 C 54,5 và 45,5 D 61,8 và 38,2

Câu 20: Cho các phát biểu sau:

(1) Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương , lớp vỏ mang điện tích âm

(2) Nguyên tử có cấu tạo đặc khít

(3) Số khối bằng tổng số hạt p và n

(4) Nhóm gồm tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng số electron

ở lớp ngoài cùng

(5) Các nguyên tố nhóm IA dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững

(6) Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử

Số phát biểu đúng là

Câu 21: Tốc độ phản ứng cho biết:

A Độ biến thiên nồng độ các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian

B Mức độ xảy ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học

C Ảnh hưởng của nhiệt độ, áp suất đến phản ứng hóa học

D Tổng số độ biến thiên nhanh hay chậm của phản ứng hóa học.

Câu 22: Nguyên tử nguyên tố X có 8 electron được điền vào phân lớp p Nguyên tử nguyên tố X thuộc

chu kì nào , nhóm nào :

A Chu kì 2 , nhóm IVA B Chu kì 3 , nhóm VA.

C Chu kì 2 , nhóm VA D Chu kì 3 , nhóm IVA.

Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Đơn chất clo là chất khí, màu vàng lục.

B. Khí clo tan ít trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ

C Tính chất hoá học cơ bản của clo là tính khử mạnh.

D Trong các hợp chất với oxi, clo đều có số oxi hoá dương.

Câu 24: Cho ion X 2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron đúng của X là:

A 1s2 2s22p6 3s23p6 B 1s2 2s22p6 3s23p4

C 1s2 2s22p6 3s23p6 4s2 D 1s2 2s22p6 3s23p63d2

Câu 25: Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nào có số oxi hoá của các nguyên tố luôn không đổi ?

C Phản ứng phân hủy D Phản ứng thế

Câu 26: Liên kết hoá học trong phân tử H2S là:

A Liên kết ion C Liên kết cho nhận (phối trí)

Trang 3

Câu 27: Thực hiện phản ứng sau trong bình kín H2(k) + Br2(k) → 2HBr (k)

Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là

A 8.10-4 mol/(l.s) B 6.10-4 mol/(l.s) C 4.10-4 mol/(l.s) D 2.10-4 mol/(l.s)

Câu 28: Chọn trường hợp sai :

A H2SO4 đặc tác dụng với đường cho muội than

B Khí SO2 làm mất màu dd Br2, dd KMnO4

D Khí H2S tác dụng với FeCl3 tạo bột màu vàng

Câu 29: Cho các phản ứng:

(1) Ca(OH)2 + Cl2   CaOCl2

(2) 2H2S + SO2   3S + 2H2O

(3) 2KClO3  t0 2KCl + 3O2

(5) 2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O

Số phản ứng oxi hoá khử là

Câu 30: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dd axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (ở đktc) Hiệu suất phản ứng là 85% V có giá trị là:

A 2 lít B 2,905 lít C 1,904 lít D 1,82 lít

Câu 31: Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg,KOH, C, Na2CO3 Số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 32: Cho phản ứng: Fe + HNO3   Fe(NO3)3 + NO + H2O Nếu hệ số cân bằng của phản ứng là nguyên và tối giản thì số phân tử HNO3 tạo muối là:

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch

H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là?

Câu 34: Cho 11,2 lít hỗn hợp khí A gồm clo và oxi phản ứng vừa hết với 16,98g hỗn hợp B gồm magiê

và nhôm tạo ra 42,34g hỗn hợp các muối clorua và oxit hai kim loại Phần trăm khối lượng của magiê và nhôm trong hỗn hợp B là

A 48% và 52% B 77,74% và 22,26%.

Câu 35: Cho các phản ứng sau:

(1) 2SO2 + O2 ⇋2SO3 (3) B SO2 + 2H2S   3S + 2H2O

(2) SO2 + Br2 + 2H2O   H2SO4 + 2HBr (4) SO2 +NaOH   NaHSO3

Các phản ứng mà SO2 có tính khử là

A (1), (3), (4) B (1), 2), (4) C (1), (3) D (1), (2)

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(1) Khí CO2 là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(2) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit

(3) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon

(4) Khí O2 có tính oxh mạnh hơn O3

Số phát biểu đúng là:

Trang 4

Câu 37: Dẫn V lít (đktc) khí SO2 vào 200 ml dung dịch KOH 1M thu được 12 gam muối KHSO3 Vậy V

có giá trị là

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 5,6 lít

Câu 38: Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm kim loại M (hóa trị không đổi) và Mg (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3)

tác dụng với 3,36 lít Cl2, thu được hỗn hợp rắn Y Hòa tan hết toàn bộ Y trong lượng dư dung dịch HCl, thu được 1,12 lít H2 Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đều đo ở đktc Kim loại M là

Câu 39: Hỗn hợp khí gồm (SO2 và O2 ) có tỉ khối so với H2 là 28 Thêm xúc tác V2O5 và nung hỗn hợp ở

450 0C sau phản ứng thu đuợc hỗn hợp gồm 3 khí ( SO2,O2, SO3) có tỉ khối hơi so với H2 là 35 Tính hiệu suất phản ứng ?

Câu 40: Chia 75,2 gam hỗn hợp X gồm FexOy và Fe thành hại phần bằng nhau Hòa tan phần 1 trong V

ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu được 1,12 lít H2 (đktc) Phần 2 cho tác dụng với dung địch H2SO4 đặc, nóng (dư) thấy có 3,36 lít khí SO2 (đktc) thoát ra Công thức oxit sắt là:

Phần II: Viết đáp án (Thí sinh viết câu trả lời vào tờ giấy thi theo hàng dọc, viết rõ đơn vị nếu có)

Câu 41: Cho nguyên tố A có Z = 26 Viết cấu hình electron của A?

Câu 42: Một nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: ns2np5

Viết công thức hợp chất với hiđrô và công thức oxit cao nhất của R?

Câu 43: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6

Tính tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R?

Câu 44: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết nào?

Câu 45: Xác định số oxi hoá của lưu huỳnh trong SO2?

Câu 46: Cho các phản ứng hóa học sau:

1 4Na + O2  2Na2O2 2.Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O

3 Cl2 + KBr  2KCl + Br2 4 NH3 + HCl  NH4Cl

5 Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O

Liệt kê các phản ứng không phải là phản ứng oxy hóa khử?

Câu 47: Cho các chất sau: nào sau đây dùng để làm khô khí Cl2 ẩm:

3 dung dịch H2SO4 đậm đặc 4 dung dịch NaOH đặc

Chất nào có thể dùng để làm khô khí Cl2 ẩm?

Câu 48: Cho phản ứng: Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

Hệ số cân bằng tối giản của H2SO4 là bao nhiêu?

Câu 49 Cho các phản ứng sau:

(1) 3O2 + 2H2S   2SOto 2 + 2H2O

(2) FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl

(3) O3 + 2KI + H2O → O2 + 2KOH + I2

(4) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

(5) Cl2 + 2NaF → 2NaCl + F2

Liệt kê các phương trình hóa học không đúng?

Câu 50: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là dung dịch nào?

Trang 5

Câu 51: Cho phản ứng H2S + SO2 → S + H2O Tỉ lệ số nguyên tử S bị khử : Số nguyên tử S bị oxi hoá làbao nhiêu?

Câu 52: Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, HCl , Na+, Fe2+, Fe3+

Liệt kê các chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

Câu 53: Những yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học?

Câu 54: Cho các cặp chất sau:

(2) Khí H2Svà khí SO2 (7) Hg và S

(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (8) Khí CO2 và dung dịch NaClO

(4) Khí Cl2 và dung dịch NaOH (9) CuS và dung dịch HCl

Liệt kê số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường?

Câu 55:Nung a gam hỗn hợp X gồm Fe và S trong điều kiện không có không khí cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Z có dZ H2=13

1 Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong X.

2 Cho phần 2 tác dụng hết với 55 gam dung dịch H2SO4 98%, đun nóng thu được V lít khí SO2 (đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng hết với dung dịch BaCl2 dư tạo thành 58,25 gam

kết tủa

Tính a, V

Câu 56: Để 11,2 gam bột sắt ngoài không khí sau một thời gian thu được chất rắn X Hòa tan hoàn toàn

X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được dung dịch Y và khí SO2 thoát ra (giả sử SO2 là sản phẩm khử duy nhất)

Tính khối lượng muối khan thu được trong dung dịch Y?

Câu 57: Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725m gam hỗn hợp kim loại

Tính m?

Câu 58: Cho 8,35 gam hỗn hợp X (Mg, Al, Zn) phản ứng với một lượng khí oxi thu được 11,55 gam chất

rắn Y Hòa tan Y bằng HCl vừa đủ thu được 2,24 lít H2 đktc và dd Z chứa m gam muối

Tính giá trị của m

Câu 59: Sục khí A vào dung dịch chứa muối B ta được chất C màu vàng và dung dịch D gồm muối E và

chất F Khí X có màu vàng lục tác dụng với khí A tạo ra C và F Nếu X tác dụng với khí A trong nước tạo ra Y và F, rồi thêm BaCl2 vào dung dịch thì có kết tủa trắng A tác dụng với dung dịch chất G có mặt dung dịch chất Y tạo dung dịch 2 muối và chất C Khí H sinh ra khi đốt cháy C có thể dùng dung dịch chất G để nhận biết A tác dụng được với dung dịch Y đậm đặc

Xác định A, B, C, X, F, G, H, Y

Câu 60 Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4, sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn Cho toàn bộ lượng khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 1,344 lít SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất)

Tính phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X?

-Hết -Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Họ, tên và chữ ký của GT 1: Họ, tên và chữ ký của GT 2:

Trang 6

Phần II: Viết đáp án (Thí sinh viết câu trả lời vào tờ giấy thi theo hàng dọc, viết rõ đơn vị nếu có)

Câu 41: Cho nguyên tố A có Z = 26 Viết cấu hình electron của A?

Câu 42: Một nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: ns2np5 Viết công thức hợp chất với hiđrô và công thức oxit cao nhất của R?

RH, R 2 O 7

Câu 43: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tính tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R?

C 22.

Câu 44: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết nào?

C cộng hóa trị có cực

Câu 45: Xác định số oxi hoá của lưu huỳnh trong SO2?

+4

Câu 46: Cho các phản ứng hóa học sau:

1 4Na + O2  2Na2O2 2.Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O

3 Cl2 + KBr  2KCl + Br2 4 NH3 + HCl  NH4Cl

5 Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O

Liệt kê các phản ứng không phải là phản ứng oxy hóa khử?

Câu 47: Cho các chất sau: nào sau đây dùng để làm khô khí Cl2 ẩm:

3 dung dịch H2SO4 đậm đặc 4 dung dịch NaOH đặc

Chất nào có thể dùng để làm khô khí Cl2 ẩm?

Câu 48: Cho phản ứng: Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

Hệ số cân bằng tối giản của H2SO4 là bao nhiêu?

ĐA: 6

Câu 49 Cho các phản ứng sau:

(1) 3O2 + 2H2S   2SOto 2 + 2H2O

(2) FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl

(3) O3 + 2KI + H2O → O2 + 2KOH + I2

(4) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

(5) Cl2 + 2NaF → 2NaCl + F2

Liệt kê các phương trình hóa học không đúng?

Câu 50: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là dung dịch nào?

ĐA HI

Câu 51: Cho phản ứng H2S + SO2 → S + H2O Tỉ lệ số nguyên tử S bị khử : Số nguyên tử S bị oxi hoá làbao nhiêu?

ĐA 1:2

Câu 52: Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, HCl , Na+, Fe2+, Fe3+ Liệt kê các chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

ĐA: Cl 2 , SO 2 , NO 2 , HCl , Fe 2+

Câu 53: Những yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học?

Trang 7

ĐA: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích tiếp xúc

Câu 54: Cho các cặp chất sau:

(2) Khí H2Svà khí SO2 (7) Hg và S

(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (8) Khí CO2 và dung dịch NaClO

(4) Khí Cl2 và dung dịch NaOH (9) CuS và dung dịch HCl

Liệt kê số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường?

ĐA: 2,3,4,6,7,8

Câu 55:Nung a gam hỗn hợp X gồm Fe và S trong điều kiện không có không khí cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Z có dZ H2=13

1 Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong X.

2 Cho phần 2 tác dụng hết với 55 gam dung dịch H2SO4 98%, đun nóng thu được V lít khí SO2 (đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng hết với dung dịch BaCl2 dư tạo thành 58,25 gam kết tủa Tính a, V

) 32 3 ( ) 56 4 (

% 100 56 4

% khối lượng của S = 30%

a = 2.( 0 , 075 88 )  ( 0 , 025 56 )  16 (g)

Thể tích khí SO2 = V = 22,4   )

2

025 , 0 3 2

075 , 0 9

Câu 56: Để 11,2 gam bột sắt ngoài không khí sau một thời gian thu được chất rắn X Hòa tan hoàn toàn

X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được dung dịch Y và khí SO2 thoát ra (giả sử SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Tính khối lượng muối khan thu được trong dung dịch Y?

Ta có: n Fe = =0,2 (mol)

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố, ta có:

⇒ m muối =400×0,1=40 (gam)

Câu 57: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Tính m?

ĐA: 9,75

Câu 58: Cho 8,35 gam hỗn hợp X (Mg, Al, Zn) phản ứng với một lượng khí oxi thu được 11,55 gam chất

rắn Y Hòa tan Y bằng HCl vừa đủ thu được 2,24 lít H2 đktc và dd Z chứa m gam muối

Tính giá trị của m

ĐA 29,65

Câu 59: Sục khí A vào dung dịch chứa muối B ta được chất C màu vàng và dung dịch D gồm muối E và

chất F Khí X có màu vàng lục tác dụng với khí A tạo ra C và F Nếu X tác dụng với khí A trong nước tạo ra Y và F, rồi thêm BaCl2 vào dung dịch thì có kết tủa trắng A tác dụng với dung dịch chất G có mặt dung dịch chất Y tạo dung dịch 2 muối và chất C Khí H sinh ra khi đốt cháy C có thể dùng dung dịch chất G để nhận biết A tác dụng được với dung dịch Y đậm đặc

Xác định A, B, C, X, F, G, H, Y

Trang 8

A: H 2 S B: FeCl 3 C: S X: Cl 2

Câu 60 Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4, sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn Cho toàn bộ lượng khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 1,344 lít SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Tính phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X?

ĐA: 39,13%.

Ngày đăng: 31/08/2023, 16:16

w