1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Cấu trúc máy tính: Bộ nhớ bán dẫn

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu trúc máy tính: Bộ nhớ bán dẫn
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Cấu trúc máy tính
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 913,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mật độ cao do cấu tạo bit nhớ chỉ có 1 transistor và tụ. Dùng địa chỉ đa hợp (mux) để tiết kiệm chân linh kiện. Qui trình cung cấp địa chỉ đa hợp : Địa chỉ hàng. Tín hiệu RAS. Địa chỉ cột. Tín hiệu RAS và CAS. Sau 2 ms, DRAM bị mất thông tin chứa trong nó dù vẫn còn cung cấp nguồn điện. Giải quyết bằng cách làm mới (refresh) thông tin DRAM trước khi mất. Việc làm mới thông tin DRAM được thực hiện thông qua thao tác chọn hàng (RAS) sẽ làm mới tất cả các bít nhớ trên hàng đó.

Trang 1

Chương 2

Bộ nhớ bán dẫn

Trang 2

Các đại lượng đặc trưng

Các đại lượng đặc trưng Giá thành

Thời gian truy xuất tA

Chu kỳ truy xuất tM

- Phụ thuộc công nghệ chế tạo và

cơ chế truy xuất

- Là khoảng thời gian mà CPU

phải đợi sau khi khời động các

tín hiệu yêu cầu đọc.

Tốc độ truy xuất bA = 1/tA

Tốc độ chuyển dữ liệu bM = 1/tM

Thời gian tối thiểu được tính giữa hai lần truy xuất.

- Được tính theo bit/s hay word/s.

- Còn được gọi là băng thông.

tA thường dùng trong thiết kế để xác định số wait-state của CPU

b thường dùng để xác định lưu lượng truy xuất

Trang 3

Phân loại (1)

S tatic

Random

E lectrically

P rogrammable

Memory Only

Read

Bộ nhớ

Bộ nhớ

là gì ?

là nơi chứa chương trình và dữ liệu

ROM

ROM PROM

EEPROM

EPROM

RAM

E rasable

(Chết)

(Sống)

(Đơn vị truy xuất)

(Dung lượng) (Thời gian truy xuất) ??

Flash ROM ( SRAM + EEPROM )

Trang 4

Phân loại (1)

A12  A0 : địa chỉ

O7  O0 : dữ liệu

OE : cho phép xuất

CE : chọn chip

Vcc : nguồn

Vpp : nguồn lập trình

PGM : chọn lập trình U1

1

10 9 8 7 6 5 4 3 25 24 21 23 2 20

22 27

11 12 13 15 16 17 18 19

O0

EPROM

O1

O2

O3

O4

O5

O6

O7

A0

A1

A2

A3

A4

A5

A6

A7

A8

A9

A10

A11

A12

OE CE PGM VPP

Cửa sổ xóa nội dung bằng tia cực tím

Trang 5

ROM

A0

Giải mã hàng

Giải mã cột

và đệm

1 (chọn cột phải)

+5V

A1

A2

1 1 0

T3 P3 T2 P2 T1 P1 T0 P0

D3 D2 D1 D0

1

Trang 6

Phân loại (2)

A14  A0 : địa chỉ

D7  D0 : dữ liệu

OE : cho phép xuất

CE : chọn chip

WE : cho phép ghi

Vcc : nguồn

GND : đất

U2

HM62256/SO

10 9 8 7 6 5 4 3 25 24 21 23 2 26 1

20 22 27

11 12 13 15 16 17 18 19

SRAM

O0

O1

O2

O3

O4

O5

O6

O7

A0

A1

A2

A3

A4

A5

A6

A7

A8

A9

A10

A11

A12

A13

A14

CE OE WE

Trang 7

Nguyên lý lưu trữ thông tin của SRAM giống D-FF.

SRAM được tổ chức theo ma trận giống ROM.

Giao tiếp với SRAM tương tự như giao tiếp với ROM.

Trang 8

Phân loại (3)

A8  A0 : địa chỉ hàng / cột (18 bit)

DIN , DOUT : dữ liệu

RAS : chọn hàng

CAS : chọn cột

WE : cho phép ghi

Vcc : nguồn

GND : đất

U5

MSM41256A

5 7 6 12 11 10 13 9 1

4 15 3

14 2

A0

A1

A2

A3

A4

A5

A6

A7

A8

RAS CAS WE

DOUT

DRAM

DIN

Trang 9

Cấu tạo DRAM

Trang 10

DRAM (tt.)

Mật độ cao do cấu tạo bit nhớ chỉ có 1 transistor và tụ.

Dùng địa chỉ đa hợp (mux) để tiết kiệm chân linh kiện.

Qui trình cung cấp địa chỉ đa hợp :

Địa chỉ hàng.

Tín hiệu RAS.

Địa chỉ cột.

Tín hiệu RAS và CAS.

Sau 2 ms, DRAM bị mất thông tin chứa trong nó dù vẫn còn cung cấp nguồn điện Giải quyết bằng cách làm mới (refresh) thông tin DRAM trước khi mất.

Việc làm mới thông tin DRAM được thực hiện thông qua thao tác chọn hàng (RAS) sẽ làm mới tất cả các bít nhớ trên hàng đó.

Trang 11

Các thông số thời gian tham khảo

"50 ns" "60 ns" Description

t

RC 84 ns 104 ns Random read or write cycle time (from one full /RAS cycle to another)

t

RAC 50 ns 60 ns Access time : /RAS low to valid data out

t

RCD 11 ns 14 ns /RAS low to /CAS low time

t

RAS 50 ns 60 ns /RAS pulse width (minimum /RAS low time)

t

RP 30 ns 40 ns /RAS precharge time (minimum /RAS high time)

t

PC 20 ns 25 ns Page-mode read or write cycle time (/CAS to /CAS)

t

AA 25 ns 30 ns Access time: Column address valid to valid data out (includes address time before /CAS low) setup

t

CAC 13 ns 15 ns Access time: /CAS low to valid data out

t

CAS 8 ns 10 ns /CAS low pulse width minimum

Trang 12

Giải mã địa chỉ

Địa chỉ 00 (0) Địa chỉ 01 (1) Địa chỉ 10 (2) Địa chỉ 11 (3)

Dữ liệu 8 bit

4 x 8 bit

Giải mã địa chỉ

Địa chỉ 000 (0) Địa chỉ 001 (1) Địa chỉ 010 (2) Địa chỉ 011 (3) Địa chỉ 100 (4) Địa chỉ 101 (5) Địa chỉ 110 (6) Địa chỉ 111 (7)

8 x 16 bit

Giải mã địa chỉ

n

địa

chỉ

2 n

lựa chọn

Tổ chức bộ nhớ

Trang 13

Tổ chức theo dung lượng

D 7 – D 0

Tổng cộng có 256K x 8 bit

64K x 8 bit

64K x 8 bit

64K x 8 bit

64K x 8 bit

Giải mã địa chỉ

A16

A17

A 15 – A 0

Trang 14

Tổ chức theo kích thước

A 15 – A 0

64K x 8 bit

Tổng cộng có 64K x 32 bit

64K x 8 bit 64K x 8 bit 64K x 8 bit

Trang 15

Bộ nhớ

Mạch giải mã địa chỉ

Bank 0

0000

07FF 0000

07FF 0000

07FF 0000

07FF

00 00

1FFF

Tuyến địa chỉ

07FF

08 00

0FFF

10 00

17FF

18 00

00 000 0 0 000

08 000 0 1 000

10 000 1 0 000

A11

A12

Giải mã địa chỉ bộ nhớ

Bank 1

Bank 2

Bank 3

Trang 16

Địa chỉ A 15 A 14 A 13 A 12 A 11 A 10 A 9 A 8 A 7 A 6 A 5 A 4 A 3 A 2 A 1 A 0

.

.

.

.

Giải mã địa chỉ bộ nhớ

Trang 17

A5 A3

A6 A0

RD

A4

A7 A8 A2

A12

A1

A9

A11

A10

U2A 2

6

A

U6

HM6116/SO

8 7 6 5 4 3 2 1 23 22 19 18 20 21

9 10 11 13 14 15 16 17

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 A10 CS OE WE

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7

U4

HM6116/SO

8 7 6 5 4 3 2 1 23 22 19 18 20 21

9 10 11 13 14 15 16 17

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 A10 CS OE WE

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7

U3

HM6116/SO

8 7 6 5 4 3 2 1 23 22 19 18 20 21

9 10 11 13 14 15 16 17

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 A10 CS OE WE

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7 U5

HM6116/SO

8 7 6 5 4 3 2 1 23 22 19 18 20 21

9 10 11 13 14 15 16 17

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 A10 CS OE WE

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7

A5 A3

A6

A0

A4

A7 A8

A2 A1

A9 A10

A5 A3

A6

A0

A4

A7 A8

A2 A1

A9 A10

A5 A3

A6

A0

A4

A7 A8

A2 A1

A9 A10 D5

D0

D7

D2 D3

D6

D1

D4

D5 D0

D7

D2 D3

D6

D1

D4

D5 D0

D7

D2 D3

D6

D1

D4

D5 D0

D7

D2 D3

D6

D1

D4

RD

RD WR

Mạch chi tiết

Trang 18

Bài tập

1) Tính các địa chỉ CS1, CS2, CS3, CS4

2) Vẽ mạch giải mã địa chỉ cho bộ nhớ cho các trường hợp sau :

a 14KB = 2 x 4KB + 2 x 2KB + 2 x 1KB

b 32KB= 2 x 8KB + 4 x 4KB

3) Thiết kế mạch giải mã địa chỉ bộ nhớ cho hệ thống Z80-CPU : 1ROM 4K,

1RAM 4K và 2RAM 2K Yêu cầu địa chỉ RAM liên tục từ 1800H trở đi.

A13

A15

MREQ

A11 A12

CS3

CS4

CS2

CS1

CS5

U7A

74LS13 9

2 3 1

4 5 6 7

A B

G

Y0 Y1 Y2 Y3

U8A

74LS13 9

2 3 1

4 5 6 7

A B

G

Y0 Y1 Y2 Y3

U9A

74LS08

1 2

3

U10A

74LS08

1 2

3

Trang 19

Bài tập (tt.)

74LS139

A15 A14

A10 A11

A8

A7 A8

U2A

74LS139

2 3 1

4 5 6 7

A B

G

Y0 Y1 Y2 Y3

U3A

74LS11

1 2 13

12

U1

74LS138

1 2 3

6 4 5

15 14 13 12 11 10 9 7

A B C

G1 G2A G2B

Y0 Y1 Y2 Y3 Y4 Y5 Y6 Y7

U2B

14 13 15

12 11 10 9

A B

G

Y0 Y1 Y2 Y3

CS1

CS2

CS3

MREQ

trong mạch giải mã địa chỉ sau đây tác động.

Trang 20

Bài tập (tt2.)

và có bản đồ sử dụng bộ nhớ như

sau :

dụng của từng chip bộ nhớ trong hệ

thống.

b) Thiết kế mạch giải mã địa chỉ bộ

chọn bộ nhớ có tên là MREQ.

2K EPROM1

0000H

2K EPROM 2

1K không có

4K SRAM1

4K SRAM 2

3K không có

Ngày đăng: 25/08/2023, 10:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w