Các thông tin cIn thi1t cho DMAC Khi làm việc, DMAC cần biết 4 thông tin sau : Địa chỉ vùng nhớ (tăng 1 sau mỗi lần chuyển). Số byte cần chuyển (giảm 1 sau mỗi lần chuyển). Thiết bị xuất nhập. Chiều truyền dữ liệu. DMAC giữ các thông tin trên trong các bộ thanh ghi bên trong. Mỗi kênh DMA có 1 bộ thanh ghi chứa thông tin DMA. CPU phải nạp các thông tin này ra DMAC trong bước chuẩn bị DMA
Trang 1Chng 1
Nhp môn
kin trúc máy tính
Trang 2Tran-(1955-1965) PDP-1 (1961)
?
(1980-????) 80x86 (1978)
Trang 3Gii thiu tng quát mt máy tính
(CPU)
Xut nhp
(I/O)
(MEMORY)
Trang 4Mô hình Von-Neumann
Khối điều khiển
Khối số học
luận lý (ALU)
Bộ thanh ghi
CPU
Bank 0 Bank 1 Bank 2 Bank 3
Trang 5Mô hình máy tính
Khối điều khiển
Khối số học
luận lý (ALU)
CPU
Bank 0 Bank 1 Bank 2 Bank 3
Bộ nhớ chính
Đơn vị giao tiếp Đơn vị giao tiếp
Trang 6Nguyên lý ho't (ng
Các thanh ghi (registers)
B ộ nh ớ trung tâm (central memory)
Đị a ch ỉ chọn ô nhớ
D ữ li ệ u
Trang 7Nguyên lý ho't (ng (tt.1)
Ch ươ ng trình (program).
Đơ n v ị đ i ề u khi ể n (control unit)
Bộ đếm chương trình ( P rogram C ounter)
+1
Địa chỉ câu lệnh
Mã lệnh (opcode)
Địa chỉ toán hạng (operand address)
Trang 8Kết quả
Khối tính toán
Trang 10C ← Acc
Trang 11IR PC
Trang 12( đị a ch ỉ 5 bit)
Trang 15Kiểm tra điều kiện
Trang 17ALU
4
Trang 18ALU
Trang 19Bài toán k1t n@i
Vấn đề kết nối (connection problem) có thể được thực hiện quacác dạng khác nhau
Nối điểm-điểm
D C
D C
Trang 20M'ch (iAu khiBn ngo'i vi
Mạch điều khiển ngoại vi (IO controllers) thường dùng các thanhghi sau :
Cách dùng này được gọi là Programmed I/O
Thanh ghi điều khiển Thanh ghi trạng thái
Thanh ghi chọn thiết bị Thanh ghi dữ liệu
Trang 21KiBm tra tr'ng thái
Bắt đầu
Kiểm tra bit Ready
Y ế u t ố th ờ i gian (Time out)
Trang 22Chấp nhận
ngắt quãng
Yêu cầu
ngắt quãng Chương trình phục vụ ngắt quãng
Trao đổi thông tin
Trang 23C ch1 DMA (Direct Access Memory)
Hoạt động xuất nhập thông thường (programmed I/O)
Xuất
nhập CPU
xuất
Quá trình chuyển ngoại vi – bộ nhớ
Quá trình chuyển bộ nhớ – ngoại vi
Trang 24C ch1 DMA
Hoạt động xuất nhập theo DMA
Xuất
nhập CPU
Bộ nhớ
Thiết bị
ngoại vi
Byte thông tin
nhập
Ghi
Đọc
Byte thông tin
Trang 25Các thông tin cIn thi1t cho DMAC
Khi làm việc, DMAC cần biết 4 thông tin sau :
Đị a ch ỉ vùng nh ớ (t ă ng 1 sau m ỗ i l ầ n chuy ể n).
S ố byte c ầ n chuy ể n (gi ả m 1 sau m ỗ i l ầ n chuy ể n).
Thi ế t b ị xu ấ t nh ậ p
Chi ề u truy ề n d ữ li ệ u.
DMAC giữ các thông tin trên trong các bộ thanh ghi bên trong
Mỗi kênh DMA có 1 bộ thanh ghi chứa thông tin DMA
CPU phải nạp các thông tin này ra DMAC trong bước chuẩn bị
DMA
Trang 26Phân lo'i DMA
Có 2 loại hoạt động DMA được áp dụng trong thực tế :
Ho ạ t độ ng DMA trong su ố t (transparent DMA).
Ho ạ t độ ng DMA l ấ y tr ộ m chu k ỳ (cycle stealing DAM).
DMA trong suốt được dùng khi hệ thống có Bus riêng cho DMAC.Khi đó, hoạt động DMA diễn ra mà không làm gián đoạn hoạt
động của CPU, hay nói cách khác là CPU không “thấy” hoạt độngDMA trong hệ thống
DMA lấy trộm chu kỳ ngược lại bắt CPU phải đợi (không làm gì
cả) trong khi hoạt động DMA xảy ra và CPU chỉ lấy lại quyền điềukhiển Bus sau khi hoạt động DMA chấm dứt
DMAC thường báo hiệu kết thúc DMA bằng tín hiệu ngắt quãng
Trang 27LMng dN liu (Data path)
PC ACC SP 0 +1 -1 A B
chọn A
MAR MBR
Tuyến địa chỉ
Tuyến dữ liệu
bus A bus B bus C
1
2 3
Trang 28Bit (iAu khiBn (Mng dN liu
Đ i ề u khi ể n b ộ ch ọ n A (1 bit) ( =0 : ch ố t A; =1 : MBR )
Ch ọ n toán t ử cho ALU (2 bit) ( 00 : ADD; 01 : AND; 10 : A; 11 : NOT A )
Đ i ề u khi ể n n ạ p k ế t qu ả vào MBR ( 1 bit ).
Đ i ề u khi ể n n ạ p d ữ li ệ u vào MAR ( 1 bit ).
Đ i ề u khi ể n đọ c d ữ li ệ u t ừ b ộ nh ớ vào MBR ( 1 bit ).
Đ i ề u khi ể n ghi d ữ li ệ u t ừ MBR vào b ộ nh ớ ( 1 bit ).
Cho phép bus C ( 1 bit ).
Ch ọ n thanh ghi cho bus C ( 3 bit ).
Ch ọ n thanh ghi cho bus B ( 3 bit ).
Ch ọ n thanh ghi cho bus A ( 3 bit ).
Vi lnh
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trang 30Chng 1 / Nhp môn Kin T chc & cu trúc máy tính T 30
Bo m'ch chP
Intel 955X Express Chipset for DDR2 667 SDRAM Memory and Intel Pentium 4 Processor (1066 MHz FSB) PCI Slot
PCI Express
CPU
DDR2 SDRAM
Trang 32(Least Significant Bit)
Trang 33S@ BCD (Binary Coded Decimal)
1 byte chứa 1 số BCD
dồn
Số BCD được dùng để tính toán trên số
thập phân trong
hệ nhị phân.
Số BCD là số viết theo hệ 16
nhưng giá trị tính theo hệ 10
Trang 34Ch2nh d'ng s@ BCD sau khi cng
18 02
+
1A
6
18 09
Trang 35S@ th>c - s@ chTm (ng
Số chấm động (floating point) dùng để tính toán trên số thực.
9.135512 10 2
91.35512 10 1
0.9135512 10 3
9135.512 10 -1 91355.12 10 -2
.Khó xử lý Cần chuẩn hóa
Trang 38giải mã
đường truyền
có biện pháp phát hiện
Trang 39Parity - KiBm tra chZn l[
Bit kiểm tra là
kết quả của
phép kiểm tra
Phát hiện sai khi có 1 số lẻ bit thông tin
bị đổi giá trị trong quá trình truyền
Trang 40Binary Coded Decimal
Extended Binary Coded Decimal Interchange Code
tộc
(Tiếng Việt trên máy tính chưa thống nhất)
Trang 41Các cTu trúc dN liu thông d/ng
Bảng (table) hay dãy (array)
Danh sách liên kết (linked list)
Hàng (queue)
Ngăn xếp hay chồng (stack)
Trang 43Danh sách liên k1t
Mỗi phần tử có 2 phần :
link : gi ữ tham kh ả o đế n ph ầ n t ử k ế ti ế p trong danh sách.
info : là n ộ i dung ch ứ a trong ph ầ n t ử
Danh sách phải có đầu và phần tử cuối
Cui
u
Trang 44Luôi hay hàng (^i
Về tổ chức dữ liệu, thường là bảng ( cũng có thể là danh sáchliên kết) và có bổ sung thêm 2 con trỏ
Con trỏ vào – con trỏ ra
Trang 45Ng_n x1p hay ch`ng
N
H N I
H N I M
H N I M
POP
Đọc bộ nhớ
Tăng SP
Trang 46Chng 1 / Nhp môn Kin T chc & cu trúc máy tính T 46
H (iAu hành (Operation System)
V ề b ả n ch ấ t là ch ươ ng trình th ự c hi ệ n các ch ứ c n ă ng :
Ki ể m soát ho ạ t độ ng c ủ a ph ầ n c ứ ng.
T ổ ch ứ c và qu ả n lý tài nguyên (resource).
Tài nguyên
Trang 48Chbc n_ng
Quản lý các công việc (jobs) của người sử dụng
Các b ướ c n ạ p, th ự c thi, k ế t thúc, đ i ề u ph ố i ch ươ ng trình.
Trang 49Chng 2
Trang 50gi ữ a hai l ầ n truy
xu ấ t.
- Đượ c tính theo bit/s hay word/s.
- Còn đượ c g ọ i là b ă ng thông.
t A thường dùng trong thiết kế để xác định số wait-state của CPU
b M thường dùng để xác định lưu lượng truy xuất
Trang 51Flash ROM (SRAM + EEPROM)
Trang 5220 22
27
11 12 13 15 16 17 18 19
Cửa sổ xóa nội dung bằng tia
cực tím
Trang 53ROM
A 0
Giải mã hàng
Trang 5420 22 27
11 12 13 15 16 17 18 19
Trang 55Nguyên lý l ư u tr ữ thông tin c ủ a SRAM gi ố ng D-FF.
SRAM đượ c t ổ ch ứ c theo ma tr ậ n gi ố ng ROM.
Giao ti ế p v ớ i SRAM t ươ ng t ự nh ư giao ti ế p v ớ i ROM.
Trang 564 15 3
14 2
D OUT
DRAM
D IN
Trang 57Cu t o DRAM
Trang 58DRAM (tt.)
Mật độ cao do cấu tạo bit nhớ chỉ có 1 transistor và tụ
Dùng địa chỉ đa hợp (mux) để tiết kiệm chân linh kiện
Sau 2 ms, DRAM bị mất thông tin chứa trong nó dù vẫn còn cung
cấp nguồn điện Giải quyết bằng cách làm mới (refresh) thông tinDRAM trước khi mất
Việc làm mới thông tin DRAM được thực hiện thông qua thao tác
chọn hàng (RAS) sẽ làm mới tất cả các bít nhớ trên hàng đó
Trang 59Các thông s% th&i gian tham kh*o
AA 25 ns 30 ns Access time: Column address valid to valid data out (includes address setup
time before /CAS low)
Trang 6307FF 0000
07FF 0000
Trang 65A5 A3 A6 A0
RD
MREQ
A4
A7 A8 A2
4 5 6 7
A B
G
Y0 Y1 Y2 Y3
U6
HM6116/SO
8 7 6 5 4 3 2 1 23 22 19 18 20 21
9 10 11 13 14 15 16 17
A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 A10
CS OE WE
D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7
U4
HM6116/SO
8 7 6 5 4 3 2 1 23 22 19 18 20 21
9 10 11 13 14 15 16 17
A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 A10
CS OE WE
D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7
U3
HM6116/SO
8 7 6 5 4 3 2 1 23 22 19 18 20 21
9 10 11 13 14 15 16 17
A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 A10
CS OE WE
D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7
U5
HM6116/SO
8 7 6 5 4 3 2 1 23 22 19 18 20 21
9 10 11 13 14 15 16 17
A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 A10
CS OE WE
D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7
A5 A3 A6
A0
A4
A7 A8
A2 A1
A9 A10
A5 A3 A6
A0
A4
A7 A8
A2 A1
A9 A10
A5 A3 A6
A0
A4
A7 A8
A2 A1
A9 A10 D5
D0
D7
D2 D3 D6
D1 D4
D5 D0
D7
D2 D3 D6
D1
D4
D5 D0
D7
D2 D3 D6
D1 D4
D5 D0
D7
D2 D3 D6
D1 D4
RD WR
RD WR
RD WR
M ch chi ti8t
Trang 663) Thi ế t k ế m ạ ch gi ả i mã đị a ch ỉ b ộ nh ớ cho h ệ th ố ng Z80-CPU : 1ROM 4K,
1RAM 4K và 2RAM 2K Yêu c ầ u đị a ch ỉ RAM liên t ụ c t ừ 1800H tr ở đ i.
A13
A15
MREQ
A11 A12
4 5 6 7
A B
G
Y0 Y1 Y2 Y3
U8A
74LS139
2 3 1
4 5 6 7
A B
G
Y0 Y1 Y2 Y3
U9A
74LS08
1 2
3
U10A
74LS08
1 2
3
Trang 67Bài t;p (tt.)
74LS139
A15 A14
A10 A11
A8
A7 A8
U2A
74LS139
2 3
1
4 5 6 7
A B
G
Y0 Y1 Y2 Y3
U3A
74LS11
1 2 13
12
U1
74LS138
1 2 3
6 4 5
15 14 13 12 11 10 9 7
A B C
G1 G2A G2B
Y0 Y1 Y2 Y3 Y4 Y5 Y6 Y7
U2B
14 13
15
12 11 10 9
A B
G
Y0 Y1 Y2 Y3
Trang 69Chng 3
B vi x lý
Trang 70Thường còn gọi là bộ xử lý (processor), vi xử lý
Trang 71Bộ xử lý hay còn gọi là CPU là nguồn phát sinh mọi hoạt
Trang 73B thanh ghi
Là bộ nhớ bên trong CPU
Làm việc với tốc độ truy xuất tương đương tốc độ CPU
MAR : memory address register
MBR : memory buffer register
Các thanh ghi tổng quát
Thanh ghi cờ trạng thái (Flags)
Trang 74Thanh ghi c trng thái
OF DF IF TF SF ZF AF PF CF
Cờ nhớ (Carry flag) báo tràn dung lượng
Cờ không (Zero flag) báo kết quả không
Cờ dấu (Sign flag) báo kết quả âm
Cờ tràn (Overflow flag) báo tràn về dấu
Cờ kiểm tra (Parity flag) báo số bit một chẳn
Cờ trung gian (Auxiliary flag) báo tràn số BCD
(cờ nhớ nửa Half-carry cũng chính là nó)
Trang 75Bo mch ch
Intel 955X Express Chipset for DDR2 667 SDRAM Memory and Intel Pentium 4 Processor (1066 MHz FSB) PCI Slot
PCI Express
CPU
DDR2 SDRAM
USB USB
Audio
Mouse
FireWire Parallel LAN
Serial
Trang 76ACC ACC - toán hạ ng
ACC ACC - toán hạ ng - CF
Tăng
Toán h ạ ng Toán hạ ng + 1
Giảm
Toán h ạ ng Toán hạ ng - 1 (không ả nh h ưở ng CF)
So sánh Nhân Chia
ACC ACC / toán hạ ng R2 ACC mod toán hạ ng
R2,ACC ACC * toán hạ ng
1 2 3 4 5
ACC - toán h ạ ng
6 7 8 9
S
hc
Trang 770 CF
CF CF
Quay
Trang 781 0 1 1 0 1
0 0 0 0
1 0 0 1
Trang 81Phng pháp /(nh /(a ch0 toán hng
Xác định vị trí dữ liệu mà lệnh tác động
Dựa vào một trong các đặc tính sau :
Làm ngắn câu lệnh
Đơn giản hóa câu lệnh
Truy xuất toán hạng nhanh
Làm câu lệnh có tính linh động (tạo vòng lặp)
Có 8 phương pháp định địa chỉ toán hạng : trực tiếp, gián
tiếp,
Trang 88Gián ti2p qua thanh ghi
Trang 92Phân nhóm l.nh
Chuyn d li u X lý d li u
Chuyn iu khin Qun lý trng thái
IO mapped IO
Trang 93Map IO
Memory mapped IO
Dùng không gian đị a ch ỉ c ủ a b ộ nh ớ Không c ầ n tín hi ệ u ch ọ n IO và b ộ nh ớ Dùng chung m ạ ch gi ả i mã đị a ch ỉ v ớ i b ộ nh ớ Truy xu ấ t c ổ ng xu ấ t nh ậ p b ằ ng l ệ nh b ộ nh ớ
Trang 94INTEL 8086/8088 CPU
Vi x ử lý 16 bit.
Tuy ế n đị a ch ỉ : A19 A0 Quả n lý 1MB b ộ nh ớ (100 000H)
đị a ch ỉ b ộ nh ớ 00000 FFFFF Tuy ế n d ữ li ệ u: D15 D0 (8086) / D7 D0(8088)
Th ự c t ế s ử d ụ ng tuy ế n đị a ch ỉ d ữ li ệ u chung : AD7 AD0 Cầ n m ạ ch tách tuy ế n
DT / R DEN
LE
DIR OE
2 x LS245
2 x LS573
Trang 95 DF IF TF SF ZF AF PF CF
Thanh ghi trạng thái (cờ)
Bộ thanh ghi đa dụng Bộ thanh ghi đoạn
Accumulator Base
Counter Data Source index Destination index Base pointer Stack pointer
Code segment Data segment Stack segment Extra segment
Instruction pointer
Trang 96S 2 ,S 1 ,S 0
Bộ thanh ghi
tổng quát (8 từ 16 bit)
Khối giao
tiếp BUS
Tuyến địa chỉ
Tuyến dữ liệu
INTA, RD, WR DT/R, DEN ALE, M/IO
INTR, NMI, TEST CLK, RESET, READY
MN/MX HOLD HLDA
Trang 99(Địa chỉ vật lý 20 bit)
1 paragraph = 16 byte
Khi segment thay đổ i 1 đơ n
v ị (paragraph) thì đị a ch ỉ v ậ t lý thay đổ i 16 byte.
Mộ t đị a ch ỉ v ậ t lý có th ể đượ c bi ể u di ễ n b ằ ng nhi ề u đị a
ch ỉ lu ậ n lý khác nhau.
BYTE PARAGRAPH
Địa chỉ vật lý = ( SEGMENT * 16 ) + OFFSET
00000 segment 0000
Địa chỉ vật lý
0FFFF 1000F 1001F
K(a ch0 lu,n lý
Trang 100DS : SI đị a ch ỉ đầ u chu ỗ i ngu ồ n (ch ỉ trong l ệ nh x ử lý chu ỗ i).
ES : DI đị a ch ỉ đầ u chu ỗ i đ ích (ch ỉ trong l ệ nh x ử lý chu ỗ i).
Truy xu ấ t bi ế n b ộ nhð : đị a ch ỉ hi ệ u d ụ ng (Effective Address)
Offset : là t ổ h ợ p c ủ a ba thành ph ầ n trong ngo ặ c [ ]
[BP+SI+1000] [BP+DI+1000]
Segment :
Không có BP : DS
Có BP : SS
K(a ch0 hi.u d+ng (Effective Address)
Không dùng thanh ghi trong cùng một nhóm với nhau
Trang 101Được trình bày dưới dạng giản đồ xung.
Chu kM máy (machine cycle)
Trang 106địa chỉ vật lý
4 byte
vector ngắt 8
00014h 00018h 0001Ch
Bảng vector ngắt 00024h
36 09 7C 00 2A E4 00 F0 5B E0 00 F0
76 2A 00 30 5B E8 00 F0
T 1 T 2 T 3 T 4
Số ngắt
CLK
AD 15 -AD 0 DT/R
DEN INTA
Trang 107Tp lnh CPU Intel 8086
Các ch vi t tt dùng trong tp lnh
reg : thanh ghi tổng quát.
accum : thanh ghi bộ tích lũy AX hoặc AL
shortlabel : nhãn ngắn (-128 byte +127 byte).
nearlabel : nhãn gần (2 byte OFFSET, trong đoạn).
farlabel : nhãn xa (4 byte SEGMENT:OFFSET, ngoài đoạn)
Trang 108Nhóm lnh chuyn d liu
Trang 109Nhóm lnh s hc
INC reg INC mem DEC reg DEC mem
MUL reg MUL mem DIV reg DIV mem
IMUL reg IMUL mem IDIV reg IDIV mem
AAM AAD
Trang 110Nhóm lnh lun lý
NOT reg NOT mem
TEST reg,reg TEST mem,reg XOR reg,reg XOR mem,reg
TEST reg,mem XOR reg,mem
TEST reg,immed TEST mem,immed XOR reg,immed XOR mem,immed
TEST accum,immed XOR accum,immed
Trang 111C ờ DF = 0 : t ă ng SI ho ặ c DI sau khi làm xong l ệ nh
C ờ DF = 1 : gi ả m SI ho ặ c DI sau khi làm xong l ệ nh
Trang 112Nhóm lnh chuyn #i$u khin
CALL nearlabel CALL farlabel
CALL reg16
JMP reg16
Jcond shortlabel (xem slide kế)
JCXZ shortlabel
IRET
Trang 113Jcond shortlabel
JL/JNGE Nh ả y n ế u nh ỏ h ơ n/không l ớ n h ơ n ho ặ c b ằ ng SF xor OF = 1
JLE/JNG Nh ả y n ế u nh ỏ h ơ n ho ặ c b ằ ng /không l ớ n h ơ n SF xor OF or ZF = 1
JB/JNAE/JC Nh ả y n ế u d ướ i /không trên ho ặ c b ằ ng/nh ớ CF = 1
JBE/JNA Nh ả y n ế u d ướ i ho ặ c b ằ ng /không trên CF or ZF = 1
JP/JPE Nh ả y n ế u ki ể m tra / ki ể m tra ch ẳ n PF = 1
JS Nh ả y n ế u d ấ u SF = 1
JNE/JNZ Nh ả y n ế u không b ằ ng/khác không ZF = 0
JNL/JGE Nh ả y n ế u không nh ỏ h ơ n/l ớ n h ơ n ho ặ c b ằ ng SF xor OF = 0
JNLE/JG Nh ả y n ế u không nh ỏ h ơ n ho ặ c b ằ ng /l ớ n h ơ n SF xor OF or ZF = 0
JNB/JAE/JNC Nh ả y n ế u không d ướ i /trên ho ặ c b ằ ng/không nh ớ CF = 0
JNBE/JA Nh ả y n ế u không d ướ i ho ặ c b ằ ng /trên CF or ZF = 0
JNP/JPO Nh ả y n ế u không ki ể m tra / ki ể m tra l ẻ PF = 0
< N A B E > (số không d ấ u) < N G L E > (số có d ấ u)
Trang 115Thanh ghi/b ộ nh ớ đế n thanh ghi đ o ạ n
Thanh ghi đ o ạ n đế n thanh ghi/b ộ nh ớ
Trang 116Mã hóa các bit ca vùng reg
Thanh ghi 16-bit w=1 Thanh ghi 8-bit w=0 Thanh ghi đoạn
Trang 117Byte l.nh th4 hai
00 DISP = 0 ( * ) , không có độ dời thấp và độ dời cao
01 DISP = độ dời thấp mở rộng dấu đến 16 bit, không có độ dời
Trang 119Ch ươ ng 4
Thi ế t b ị xu ấ t nh ậ p & các k ỹ thu ậ t trao đổ i thông tin
Trang 120Màn hình
MFM
( Pulse Code Modulation )
( Modified Frequency Modulation )
RGB
( Red Green Blue )
Trang 121Thi ế t b ị nh ậ p - Input devices
Giữ vai trò nhận dữ liệu cho máy tính
Có nhiệm vụ chuyển đổi các thông tin từ thế giới ngoài thành dữ
liệu mà máy tính có thể xử lý
Bàn phím (keyboard) và chuột (mouse) là thiết bị được dùng phổ
biến nhất
Trang 122Quét hàng (24)
C ấ u t ạ o bàn phím
Trang 123C ấ u t ạ o chu ộ t
Trang 124Thi ế t b ị xu ấ t - Output devices
Thiết bị xuất chuyển dữ liệu mà máy xử lý (số nhị phân) ra thành
dạng thông tin mà con người có thể chấp nhận
Hai thiết bị thông dụng dùng trong khối này là màn hình và máy in
Đôi khi các thông tin mà máy tính đưa ra cần được xử lý tiếp saunày nên còn phải được lưu trên bộ nhớ phụ (chủ yếu là trên đĩa
từ)
Trang 125Màn hình và card màn hình
Màn hình LCD
Màn hình CRT
Card màn hình
Trang 12614x8 16x8 Kích thước
Chế độ
văn bản
Ma trận điểm
Hi ể n th ị trong ch ế độ v ă n b ả n (text)
Trang 127cung cấp các
chế độ màn hình
số điểm ngang x số điểm dọc x số màu (số bit màu)
dung lượng RAM màn hình
Chế độ
đồ họa
Hi ể n th ị trong ch ế độ đồ h ọ a (graphics)
Trang 128Máy in laser
Máy in kim
Máy in phun
+ Máy đắt tiền + Mực bột, đắt tiền + Lâu hết mực
+ In nhanh
+ Máy rẻ tiền + Mực lỏng, đắt tiền + Mau hết mực
Trang 129in nửa dot bề ngang
9
Đầu kim có 9 kim
11
72 DPI
Ma tr ậ n đ i ể m trên máy in kim
Trang 130Thi ế t b ị l ư u tr ữ - Storage
Cung cấp cho máy tính chức năng lưu trữ, sắp xếp, phân loạithông tin theo dạng tập tin (file)
Cần phân biệt hai khái niệm sau :
B ộ nh ớ b ố c h ơ i (memory volatility) : là b ộ nh ớ mà thông tin l ư u gi ữ
trong nó s ẽ b ị m ấ t đ i, ho ặ c là do t ắ t máy, ho ặ c là do thông tin khác ghi
ch ồ ng lên Chính vì v ậ y nên lo ạ i b ộ nh ớ này còn đượ c g ọ i là RAM (Random Access Memory) B ộ nh ớ chính c ủ a máy tính là b ộ nh ớ bay
h ơ i.
D ữ li ệ u kh ả tái d ụ ng (retrievable data) : b ộ nh ớ ph ụ có th ể gi ữ
ch ươ ng trình hay d ữ li ệ u lâu dài mà không b ị b ố c h ơ i Đ i ề u đ ó cho phép ta có th ể s ử d ụ ng l ạ i các thông tin này nhi ề u l ầ n.