03 Hiện thị thông báo lỗi Nhân viên, QuảnXem thông tin của tài khoản hiện tại 06 Hiển thị thông báo Nhân viên, Quản Lưu lại thông tin vừa chỉnh sửa vào cơ sở dữ liệu, quay lại màn hình t
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KHOA CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
Trang 2Nô i dung
I BẢNG GHI NHẬN THAY ĐỔI TÀI LIỆU: 3
II ĐẶC TẢ YÊU CẦU PHẦN MỀM: 5
1 Giới thiệu: 5
1.1 Mục đích: 5
1.2 Mục tiêu đồ án: 5
2 Tổng quan phần mềm: 5
3 Yêu cầu người dùng: 6
3.1 Actors: 6
3.2 Use cases: 6
4 Yêu cầu chức năng: 24
4.1 Sơ đồ liên kết màn hình: 24
4.2 Danh sách các màn hình: 25
4.3 Phân quyền màn hình: 27
4.4 Chức năng phi màn hình: 30
4.5 Sơ đồ quan hệ - thực thể: 30
4.6 Sơ đồ luồng xử lý hệ thống 38
4.7 Sequence diagram: 48
4.8 Các tính năng năng của chương trình: 57
5 Yêu cầu phi chức năng: 81
5.1 Tính tiện dụng: 81
5.2 Tính hiệu quả: 81
5.3 Tính tương thích: 82
5.4 Tính an toàn: 82
6 Phụ lục yêu cầu: 82
6.1 Quy định kinh doanh: 82
6.2 Yêu cầu phần cứng: 82
6.3 Danh sách thông báo của ứng dụng: 83
Trang 3I BẢNG GHI NHẬN THAY ĐỔI TÀI LIỆU:
Ngày ghi
nhận Thao tác Người thực hiện Chi tiết
12/10/2022 Thêm Cấn Đức Quang Khởi tạo tài liệu
7/11/2022 Thêm Cấn Đức Quang Thêm phần I, II của tài liệu20/11/2022 Thêm Cấn Đức Quang Bổ sung các đặc tả use case cho
mục II.3.210/12/2022 Thêm Cấn Đức Quang Thêm mục II.4.5, II.4.6, II.4.720/12/2022 Thêm,
Chỉnh sửa Cấn Đức Quang Thêm mục II.6Chỉnh sửa mục II.5
Trang 5II ĐẶC TẢ YÊU CẦU PHẦN MỀM:
1 Giới thiệu:
1.1 Mục đích:
Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm này mô tả các yêu cầu chức năng và phi chức năngcho bản build 1.0 của phần mềm quản lý gara ô tô Tài liệu này được sử dụng bởi cácthành viên thực hiện đồ án này Tất cả các đặc tả yêu cầu liên quan đều sẽ được mô tảtrong tập tài liệu này
Các thao tác chính của chương trình:
Lập phiếu tiếp nhận: tiến hành lưu thông tin về khách hàng, thông tin chi tiết về xe,ngày tiếp nhận
Lập phiếu sửa chữa: dựa trên thông tin về một xe, thông tin cần thiết cho việc sửachữa do người dùng cung cấp, tiến hành lập phiếu sửa chữa, tính toán và lưu lạiphiếu sửa chữa
Lập phiếu thu tiền: kiểm tra qui định và lập phiếu thu tiền của khách hàng tươngứng, dựa trên thông tin phiếu tiếp nhận của xe do người dùng cung cấp
Tra cứu xe: dựa trên thông tin tra cứu do người dùng cung cấp, thực hiện kiểm tra,tìm kiếm, liệt kê thông tin của xe và khách hàng liên quan
Báo cáo doanh số tháng: tính toán, kết xuất thông tin về tổng doanh thu, tỉ lệ sửachữa của mỗi hiệu xe gara đang nhận sửa chữa theo tháng do người dùng cung cấp
Báo cáo tồn tháng: dựa trên cơ sở dữ liệu đã có, chương trình sẽ tính toán và kếtxuất thông tin tồn kho của mỗi loại phụ tùng theo tháng do người dùng cung cấp
Trang 6 Lập phiếu nhập vật tư: lưu thông tin về vật tư đã được nhập.
Thay đổi qui định: cho phép người sử dụng thay đổi các qui định liên quan
3 Yêu cầu người dùng:
3.1 Actors:
ST
T Vai trò Mô tả chi tiết
1 Quản lý chức năng cơ bản của nhân viên bình thườngLà nhân viên cấp cao có khả năng quản lý các nhân viên và các
2 Nhân viên trong phần mềmLà nhân viên cho phép sử dụng các tính năng được cho phép
3.2 Use cases:
3.2.1 Sơ đồ:
Trang 73.2.2 Mô tả use cases:
lý
Đăng nhập tài khoản vào phần mềm
02 Hiện màn hình quên mật khẩu Nhân viên, Quản
lý
Làm mới mật khẩu dựa vào email đã đăng ký
Trang 803 Hiện thị thông báo lỗi Nhân viên, Quản
Xem thông tin của tài khoản hiện tại
06 Hiển thị thông báo Nhân viên, Quản
Lưu lại thông tin vừa chỉnh sửa vào
cơ sở dữ liệu, quay lại màn hình thông tin tài khoản.
Hiển thị màn hình sửa chữa
11 Lập phiếu thu tiền Nhân viên, Quản
lý
Hiển thị màn hình thu tiền
12 Lập phiếu nhập vật tư Nhân viên, Quản
Lưu lại các phiếu vào cơ sở dữ liệu
lý
Xoá hết tất cả giá trị vừa nhập
16 Hiển thị thông báo lỗi Nhân viên, Quản
Xem báo cáo tồn ở tháng cụ thể
Trang 924 Hiển thị danh sách các tài
khoản
Quản lý Xem danh sách các tài khoản có
trong cơ sở dữ liệu
3.2.3 Đặc tả use cases:
Mã Use case UC001 Tên Use case Đăng nhập
Tác nhân Nhân viên, quản lý
Mô tả Người dùng đăng nhập vào hệ thống để sử dụng các chức năng hệ thống
Sự kiện kích hoạt Khởi động chương trình
Tiền điều kiện Người dùng đã có tài khoản trong database
Khởi động chương trình 2
.
Hệ thống Hiển thị giao diện đăng nhập 3
Nhân viên, quản lý
Nhập tên tài khoản và mật khẩu (mô tả phía dưới
*) 4
Nhân viên, quản lý
Yêu cầu đăng nhập 5
.
Hệ thống Kiểm tra xem khách đã nhập các trường bắt buộc
nhập hay chưa 6
.
Hệ thống Kiểm tra tên tài khoản và mật khẩu có hợp lệ do
khách nhập trong hệ thống hay không 7
Nhân viên, quản
lý Nhấn nút “Quên mật khẩu”
3 b
Hệ thống Hiển thị giao diện quên mật khẩu
6 a
Hệ thống Thông báo lỗi: Cần nhập các trường bắt buộc
nhập nếu khách nhập thiếu 7
.
Hệ thống Thông báo lỗi: Email và/hoặc mật khẩu chưa
đúng nếu không tìm thấy email và mật khẩu trong
hệ thống
Trang 10* Dữ liệu đầu vào gồm các trường dữ liệu sau:
Tác nhân Nhân viên, quản lý
Mô tả Hiển thị các thông tin bao gồm tên, ngày sinh, email của tài khoản đó.
Yêu cầu xem Thông tin tài khoản
2 Hệ thống Hiển thị giao diện thông tin tài khoản
quản lý Chọn xem thông tin tài khoản và yêu cầu chỉnh sửa
2 Hệ thống Cho phép người dùng chỉnh sửa các trường dữ liệu (mô tả
phía dưới *)
3 Nhân viên, Chỉnh sửa các thông tin nhân viên và yêu cầu sửa
Trang 115 Hệ thống Cập nhật các thông tin cần chỉnh sửa và thông báo chỉnh
Trang 12Email Vùng Textbox nhập Email nhập vào theo mẫu Quangbruh123
Hệ thống Thông báo lỗi nếu cập nhật không thành công
Chỉnh sửa mật khẩu tài khoản (U – Update):
Chọn xem thông tin tài khoản và yêu cầu chỉnh sửa
2 Hệ thống Cho phép người dùng chỉnh sửa các trường dữ liệu
3 Nhân viên,
quản lý Yêu cầu thay đổi mật khẩu tài khoản
4 Hệ thống Hiển thị giao diện thay đổi mật khẩu tài khoản
quản lý Yêu cầu lưu thông tin mật khẩu
7 Hệ thống Kiểm tra các trường dữ liệu đã được điền đầy đủ hay chưa
8 Hệ thống Kiểm tra các trường dữ liệu đã được điền dúng theo quy
Trang 13** Dữ liệu đầu vào gồm các trường dữ liệu sau:
mật khẩu hiện tại của
lại mật khẩu mới Có
Email nhập vào theo mẫu sau:
Tác nhân Nhân viên, quản lý
Mô tả Cho phép người dùng lập phiếu tiếp nhận xe cần sửa của khách hàng
Sự kiện kích
hoạt
Sau khi người dùng đang nhập thành công, giao diện lập phiếu tiếp nhận sửa xe sẽ hiện
ra ngay trước mắt
Tiền điều kiện Người dùng đăng nhập thành công vào hệ thống
Thêm phiếu tiếp nhận sửa chữa (C –
a. Hệ thống đầy đủThông báo lỗi nếu các trường dữ liệu không được nhập
3 Hệ thống Thông báo lỗi nếu các trường dữ liệu không được nhập
Trang 14Chỉnh sửa các thông tin giảng viên và yêu cầu sửa
4 Hệ thống Kiểm tra các trường nhập liệu xem đã nhập đầy đủ hay
a.
Hệ thống Thông báo lỗi nếu cập nhật không thành công
Hậu điều kiện Hiện thị thông tin của tài khoản được đăng nhập hiện tại
Trang 156 Số điện
thoại số điện thoại của chủ xe Có Chỉ được nhập số từ 0 -> 9 0868331237
Mã Use case UC004 Tên Use case Lập phiếu thu tiền
Tác nhân Quản trị viên, nhân viên
Mô tả Quản trị viên hoặc nhân viên lập phiếu thu tiền cho việc sửa chữa xe
Sự kiện kích hoạt Click vào nút lập phiếu thu tiền trên sidebar
Tiền điều kiện Xe đang muốn thu tiền phải có phiếu tiếp nhận xe sửa và phiếu sửa chữa
Luồng sự kiện chính
(Thành công)
STT Thực hiện bởi Hành động
1. Nhân viên, Quản trịviên Chọn chức năng Lập phiếu thu tiền
2 Hệ thống Hiển thị giao diện phiếu thu tiền
3. Nhân viên, Quản trịviên Nhập biển số, số tiền thu và chọn ngày (mô tả bên dưới)
4. Nhân viên, Quản trịviên Bấm nút thêm
5 Hệ thống Kiểm tra xem actor đã nhập các trường bắt buộc nhập
hay chưa
6 Hệ thống Kiểm tra biển số, ngày tháng, số tiền thu được nhập có
hợp lệ không
7 Hệ thống Hiển thị thông báo thành công.
Luồng sự kiện thay
thế STT Thực hiện bởi Hành động
5a Hệ thống Thông báo lỗi: Cần nhập các trường bắt buộc nhập
nếu khách nhập thiếu 4a Nhân viên, Quản trị
viên Bấm nút tìm kiếm.
4b Hệ thống Kiểm tra xem actor đã nhập các trường bắt buộc nhập
hay chưa 4c Hệ thống Kiển tra biển số, ngày tháng, số tiền thu được nhập có
Trang 164ba Hệ thống Thông báo lỗi: Cần nhập các trường bắt buộc nếu
Hậu điều kiện Thông báo thu tiền thành công.
* Dữ liệu đầu vào gồm các trường dữ liệu sau:
STT
Trường
dữ liệu Mô tả Bắt buộc? Điều kiện hợp lệ Ví dụ
1 Biển số Input string field Có Là chuỗi kí tự không quá 20kí tự abc123-qwe
2 Ngày Date Time picker Không Theo đúng định dangmm/dd/yyyy 11/12/2022
3 Số tiền thu Input number field Có Theo đúng định dạng số 100000
Mã Use case UC005 Tên Use case Tạo tài khoản
Tác nhân Quản trị viên
Mô tả Quản trị viên tạo tài khoản cho các nhân viên
Sự kiện kích hoạt Click vào nút tạo tài khoản
Tiền điều kiện Cần phải đăng nhập bằng tài khoản quản trị viên
Luồng sự kiện chính
(Thành công)
STT Thực hiện bởi Hành động
1. Nhân viên, Quản trịviên Chọn chức năng tạo tài khoản
2 Hệ thống Hiển thị giao diện đăng nhập
3. Nhân viên, Quản trị
viên Nhập tên tài khoản, mật khẩu (nếu cần), email của nhân viên
4. Nhân viên, Quản trịviên Bấm xác nhận
Trang 176 Hệ thống Kiểm tra tên tài khoản, email của nhân viên được nhập
có hợp lệ không
7 Hệ thống Kiểm tra tên tài khoản được nhập có trùng lặp không.
8 Hệ thống Hiển thị thông báo thành công.
Luồng sự kiện thay
thế STT Thực hiện bởi Hành động
4a Nhân viên, Quản trị
viên Bấm huỷ.
4b Hệ thống Đóng màn hình tạo tài khoản
5a Hệ thống Thông báo lỗi: Cần nhập các trường bắt buộc nhập
nếu khách nhập thiếu 6a Hệ thống Thông báo lỗi: Nhập liệu chưa hợp lệ.
7a Hệ thống Thông báo lỗi: Tên tài khoản được nhập bị trùng lắp
Hậu điều kiện Thông báo tạo tài khoản thành công.
* Dữ liệu đầu vào gồm các trường dữ liệu sau:
STT
Trường
dữ liệu Mô tả Bắt buộc? Điều kiện hợp lệ Ví dụ
1 Tài khoản Input string field Có Là chuỗi kí tự không quá 20kí tự staff123
2 Mật khẩu Input string field Có Theo đúng định dang 123456
3 Email Input email field Có Theo đúng định dạng email abc@gmail.com
Mã Use case UC006 Tên Use case Lập phiếu vật tư
Tác nhân Quản trị viên, nhân viên
Mô tả Thực hiện các tác vụ như thêm, sửa, xóa lập phiếu vật tư
Trang 18Tiền điều kiện Đăng nhập thành công
Thêm
Luồng sự kiện
chính
STT Thực hiện bởi Hành động
1 Hệ thống Hiển thị giao diện đăng nhập
2. Nhân viên, Quản trị viên Đăng nhập vào chương trình
3. Nhân viên, Quản trị viên Chọn Lập phiếu vật tư ở slidebar
4 Nhân viên, Quản
trị viên
Nhập các trường nhập liệu
5 Nhân viên, Quản
trị viên Click button Thêm lựa chọn
6 Hệ thống Thêm vật tư mới
1 Hệ thống Hiển thị giao diện đăng nhập
2. Nhân viên, Quản trị viên Đăng nhập vào chương trình
3. Nhân viên, Quản trị viên Chọn Lập phiếu vật tư ở slidebar
4 Nhân viên, Quản
trị viên Click vào dòng muốn sửa ở danh sách vật tư phụ tùng
5 Nhân viên, Quản
trị viên Sửa dự liệu muốn sửa
6 Nhân viên, Quản
4a Nhân viên Click button bỏ chọn
5a Hệ thống Button chỉnh sửa sẽ bị ẩn nếu dữ liệu nhập vào không đúng
Trang 19Luồng sự kiện
chính
STT Thực hiện bởi Hành động
1 Hệ thống Hiển thị giao diện đăng nhập
2. Nhân viên, Quản trị viên Đăng nhập vào chương trình
3. Nhân viên, Quản trị viên Chọn Lập phiếu vật tư ở slidebar
4 Nhân viên, Quản
trị viên
Click vào dòng muốn xóa ở danh sách vật tư phụ tùng
5 Nhân viên, Quản
4a Nhân viên Click button bỏ chọn
5a Hệ thống Button chỉnh sửa sẽ bị ẩn nếu dữ liệu nhập vào không đúng
1 Hệ thống Hiển thị giao diện đăng nhập
2. Nhân viên, Quản trị viên Đăng nhập vào chương trình
3. Nhân viên, Quản trị viên Chọn Lập phiếu vật tư ở slidebar
4 Nhân viên, Quản
trị viên
Thêm vật tư
5 Nhân viên, Quản
trị viên Click button Lập phiếu nhập VTPT
6 Hệ thống Hiện thêm vật tư thành công
7 Nhân viên, Quản
trị viên
Click button xem danh sách vật tư phụ tùng
8 Hệ thống Danh sách vật tư phụ tùng đã tạo
Trang 20* Dữ liệu đầu vào gồm các trường dữ liệu sau:
STT
Trường
dữ liệu Mô tả Bắt buộc? Điều kiện hợp lệ Ví dụ
1 Tên vật tư Input string field Có Là chuỗi kí tự không quá 30kí tự Xăm xe
2 Đơn giá nhập Input number field Có Theo đúng định dạng số 100000
3 Số lượng nhập Input number field Có Theo đúng định dạng số 20
Mã Use case UC007 Tên Use case Tìm kiếm
Tác nhân Nhân viên ( NV ), Quản Lý ( QL )
Mô tả Tìm kiếm dữ liệu có trên hệ thống
Sự kiện kích hoạt Click search box hoặc dropbox với các thông tin tìm kiếm
Tiền điều kiện Đăng nhập thành công vào hệ thống
4 NV, QL Yêu cầu tìm kiếm
5 Hệ thống Tìm và lấy về thông tin thoả mãn các tiêu chí tìm kiếm
6 Hệ thống Hiển thị danh sách thoả mãn điều kiện tìm kiếm nếu có ít nhất
một dữ liệu được tìm thấy
Trang 214b Hệ thống Thông báo: Không nhập dữ liệu cần tìm
6a Hệ thống Thông báo: Không tìm thấy thông tin nào thoả mãn tiêu chí
tìm kiếm nếu trả về danh sách rỗng
Hậu điều kiện Hiển thị những thông tin tương ứng với thông tin cần tìm kiếm
* Dữ liệu đầu vào khi tìm kiếm:
STT
Trường
dữ liệu Mô tả Bắt buộc? Điều kiện hợp lệ Ví dụ
1. Loại tìm kiếm Select Combobox Items Không Combobox Drop
Items Biển số, Chủ xe, Hiệu xe, Tiền nợ
2. Search Box Input text field Không Chuỗi kí tự Ford
Mã Use case UC008 Tên Use case Báo cáo doanh thu
Tác nhân Nhân viên ( NV ), Quản Lý ( QL )
Mô tả Xem báo cáo doanh thu
Sự kiện kích hoạt Click search box hoặc dropbox với các thông tin tìm kiếm
Tiền điều kiện Đăng nhập thành công vào hệ thống
Luồng sự kiện
chính
(Thành công)
STT Thực hiện bởi Hành động
1 NV, QL Chọn chức năng Báo cáo doanh thu
2 Hệ thống Hiển thị giao diện chức năng Báo cáo doanh thu
3 NV, QL Chọn Tháng cần xem
3 NV, QL Nhập năm cần xem
4 NV, QL Yêu cầu xuất
Trang 22một dữ liệu được tìm thấy
Luồng sự kiện
thay thế
STT Thực hiện bởi Hành động
6a Hệ thống Thông báo: Không tìm thấy thông tin nào thoả mãn tiêu chí
tìm kiếm nếu trả về danh sách rỗng
Hậu điều kiện Hiển thị những thông tin tương ứng với thông tin cần tìm kiếm
* Dữ liệu đầu vào khi báo cáo doanh thu:
STT
Trường
dữ liệu Mô tả Bắt buộc? Điều kiện hợp lệ Ví dụ
1. Tháng Select Combobox Items Có Combobox Drop
Mã Use case UC009 Tên Use case Báo cáo doanh tồn
Tác nhân Nhân viên ( NV ), Quản Lý ( QL )
Mô tả Xem báo cáo doanh tồn
Sự kiện kích hoạt Click search box hoặc dropbox với các thông tin tìm kiếm
Tiền điều kiện Đăng nhập thành công vào hệ thống
Luồng sự kiện
chính
(Thành công)
STT Thực hiện bởi Hành động
1 NV, QL Chọn chức năng Báo cáo doanh tồn
2 Hệ thống Hiển thị giao diện chức năng Báo cáo doanh tồn
3 NV, QL Chọn Tháng cần xem
3 NV, QL Nhập năm cần xem
4 NV, QL Yêu cầu xuất
5 Hệ thống Tìm và lấy về thông tin thoả mãn các tiêu chí tìm kiếm
6 Hệ thống Hiển thị danh sách thoả mãn điều kiện tìm kiếm nếu có ít nhất
Trang 23thay thế
6a Hệ thống Thông báo: Không tìm thấy thông tin nào thoả mãn tiêu chí
tìm kiếm nếu trả về danh sách rỗng
Hậu điều kiện Hiển thị những thông tin tương ứng với thông tin cần tìm kiếm
* Dữ liệu đầu vào khi báo cáo tồn:
STT
Trường
dữ liệu Mô tả Bắt buộc? Điều kiện hợp lệ Ví dụ
1. Tháng Select Combobox Items Có Combobox Drop
Mã Use case UC0010 Tên Use case Hiển thị danh sách các tài
khoản
Tác nhân Quản trị viên
Mô tả Quản trị viên xem danh sách các tài khoản nhân viên
Sự kiện kích hoạt Bấm nút xem danh sách các tài khoản trong màn hình tạo tài khoản
Tiền điều kiện Đăng nhập với tài khoản quản trị viên
Luồng sự kiện chính
(Thành công)
STT Thực hiện bởi Hành động
1 Quản trị viên Chọn chức năng Đăng nhập
2 Hệ thống Hiển thị giao diện đăng nhập
3 Quản trị viên Bấm nút mũi tên trên góc phải màn hình
4 Quản trị viên Bấm nút tạo tài khoản
5 Hệ thống Hiện thị màn hình tạo tài khoản
6 Quản trị viên Bấm nút xem danh sách các tài khoản
Trang 24Xe đang muốn sửa chữa phải được tiếp nhận trong phiếu tiếp nhận
Thêm vật tư cần sửa
Xóa vật tư đã thêm
Luồng sự kiện chính
(Thành công)
STT Thực hiện bởi Hành động
1. Nhân viên, Quản trịviên Chọn các vật tư cần xóa và bấm nút xóa vật tư
2 Hệ thống Xóa vật tư đã chọn trên bảng danh sách vật tư
Luồng sự kiện thay thế STT Thực hiện bởi Hành động
Thêm nội dung của phiếu sửa chữa
2 Hệ thống Hiển thị giao diện đăng nhập
3. Nhân viên, Quản trịviên Nhập biển số của xe đã tiếp nhận và ngày lập phiếu
4. Nhân viên, Quản trịviên Chọn các vật tư ở góc dưới bên trái, chọn số lượng và bấm nút thêm vật tư
5 Hệ thống Đưa các vật tư mới thêm lên danh sách vật tư
Luồng sự kiện thay thế STT Thực hiện bởi Hành động
Trang 252 Hệ thống dung của phiếu sửa chữa
3. Nhân viên, Quản trị
viên Bấm nút lập phiếu sửa chữa
4 Hệ thống Hiển thị thông báo thêm phiếu sửa chữa thành công
Luồng sự kiện thay thế
STT Thực hiện bởi Hành động
Chỉnh sửa nội dung của phiếu sửa chữa
Thông báo lập phiếu sửa chữa thành công
ức năng:
kết màn hình:
STT Thực hiện bởi Hành động
1. Nhân viên, Quản trịviên Chọn lựa chọn muốn sửa chữa trong bảng danh sách sau đó bấm nút sửa lựa chọn
2. Nhân viên, Quản trịviên Nhập thông tin nội dung, số lần, loại tiền công của lựa chọn
3. Nhân viên, Quản trịviên Bấm nút thêm lựa chọn
4 Hệ thống Thêm một lựa chọn mới được sửa vào danh sách
Luồng sự kiện thay thế STT Thực hiện bởi Hành động
1a Nhân viên, Quản trị viên Bấm nút bỏ chọn sau khi đã ấn vào một lựa chọn 1b Hệ thống Bỏ chọn lựa chọn đã ấn
Trang 26Hiện thông tin tài khoản
3 Màn hình thay đổi mật
khẩu tài khoản
Màn hình nhậpliệu
Thay đổi mật khẩu của tài khoản
4 Màn hình quên mật
khẩu
Màn hình nhậpliệu
Hỗ trợ việc quên mật khẩu
5 Màn hình lập phiếu
tiếp nhận xe
Màn hình nhậpliệu
Lập phiếu tiếp nhận xe sửa
6 Màn hình tạo tài khoản Màn hình nhập
Lập phiếu sửa chữa
Trang 278 Màn hình lập phiếu thu
tiền
Màn hình nhậpliệu
Lập phiếu thu tiền
9 Màn hình nhập vật tư
phụ tùng
Màn hình nhậpliệu
Báo cáo doanh số
12 Màn hình báo cáo tồn Màn hình báo
Xem danh sách hiệu xe hiện thời,đồng thời có thể thêm hiệu xe mới
15 Màn hình xem danh
sách tiền công
Màn hình nhậpliệu, thông báo
Xem danh sách tiền công hiện thời,đồng thời có thể thêm tiền côngmới
16 Màn hình xem danh
sách vật tư
Màn hình thôngbáo
Xem danh sách vật tư hiện có trongkho
17 Màn hình xem danh
sách các phiếu sữa
chữa
Màn hình thôngbáo
Xem danh sách các phiếu sữa chữa
Xem danh sách các phiếu nhập vật
Xem danh sách các tài khoản củastaff hiện thời
Trang 28Quên mật khẩu X X
2) Màn hình lấy lại mật khẩu
Gửi mã xác nhận đến email lấy
4) Màn hình lập phiếu tiếp nhận xe sửa
Thêm xe vào danh sách tiếp
5) Màn hình lập phiếu sửa chữa
Chỉnh sửa chi tiết phiếu sửa
Xem danh sách các phiếu sửa
6) Màn hình xem danh sách các phiếu sửa chữa đã tạo
Thực hiện tìm kiếm phiều sửa
Sắp xếp danh sách các phiếu
sửa chữa theo từng cột
7) Màn hình lập phiếu tra cứu
8) Màn hình lập phiếu thu tiền
Trang 29vào xác định
Sắp xếp danh sách các phiếu
9) Màn hình báo cáo tháng
Sắp xếp danh sách báo cáo
10) Màn hình báo cáo tồn
Sắp xếp danh sách báo cáo tồn
12) Màn hình xem danh sách các phiếu nhập vật tư phụ tùng
Xuất danh sách các phiếu nhập
vật tư phụ tùng theo đầu vào
Xem danh sách các loại tiền
15) Màn hình thay đổi thông tin tài khoản
16) Màn hình thay đổi mật khẩu
Trang 3017) Màn hình tạo tài khoản
18) Màn hình danh sách các tài khoản nhân viên
Xem danh sách các tài khoản
Trang 314.5.2 Danh sách các bảng dữ liệu trong sơ đồ:
ST
T
3 PHIEUSUACHUA Lưu trữ thông tin các phiếu sữa chữa đã lập
4 CT_PSC Lưu trữ thông tin chi tiết các phiếu sữa
chữa đã lập
5 CT_SUDUNGVATTU Lưu trữ thông tin chi tiết các vật tư đã sử
dụng cho từng nội dung trong CT_PSC
Trang 32trong kho
8 PHIEUTHUTIEN Lưu trữ thông tin các phiếu thu tiền đã lập
T Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi
biển số xe để phânbiệt
khách hàng
hàng
tiếp nhận bảo trì ởgara
chưa trả
Trang 334.5.3.2 Bảng HIEUXE:
ST
T
Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi
với mã
4.5.3.3 Bảng PHIEUSUACHUA:
ST
T
Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi
chữa có 1 mãphiếu sửa chữa đểphân biệt
phiếu sữa chữa
4.5.3.4 Bảng CT_PSC:
ST
T
Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi
sửa chữa
PHIEUSUACHUA
Mã phiếu sửa chữa
Trang 34ứng với nội dung
TIENCONG
Mã tiền công
cho nội dung đó
4.5.3.5 Bảng CT_SUDUNGVATTU:
ST
T
Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi
khóa ngoại bảngCT_PSC
Mã chi tiết phiếusữa chữa
khóa ngoại bảngVATTU
Mã vật tư
cần để sử dụng đểsửa chữa
tư sử dụng để sửachữa
vật tư
4.5.3.6 Bảng VATTU:
ST
T
Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi
của vật tư
Trang 35vật tư
4.5.3.7 Bảng TienCong:
ST
T
Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi
4.5.3.8 Bảng PHIEUTHUTIEN:
ST
T
Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi
có 1 mã phiếu thutiền để phân biệt
Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi
Trang 36Mã phiếu nhập
khóa ngoại bảngVATTU
Mã vật tư
nhập vào
thời điểm nó đượcnhập
được đề nghị bánra
tư
4.5.3.11 Bảng BAOCAOTON:
ST
T
Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi
cho mỗi tháng
VATTU
Mã vật tư
4.5.3.12 Bảng BAOCAODOANHSO:
Trang 37T
Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi
Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi
ngoạiBAOCAODOANHSO
Mã báo cáodoanh số
ngoại HIEUXE
Mã hiệu xe
trong phiếu sữachữa của các xe
có hiệu xe tươngứng
tiền của 1 hiệu xe
so với tổng thànhtiền
4.5.3.14 Bảng THAMSO:
Trang 38T
Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi
4.6 Sơ đồ luồng xử lý hệ thống
4.6.1 Đăng nhập:
4.6.2 Hiển thị thông tin tài khoản:
Trang 394.6.3 Lập phiếu tiếp nhận sửa xe:
Trang 404.6.4 Lập phiếu thu tiền: