1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Software requirement specification môn kiểm chứng phần mềm

82 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Software Requirement Specification Môn Kiểm Chứng Phần Mềm
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Kỹ Thuật Phần Mềm
Thể loại specification tài liệu
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 7,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

03 Hiện thị thông báo lỗi Nhân viên, QuảnXem thông tin của tài khoản hiện tại 06 Hiển thị thông báo Nhân viên, Quản Lưu lại thông tin vừa chỉnh sửa vào cơ sở dữ liệu, quay lại màn hình t

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KHOA CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

Trang 2

Nô i dung

I BẢNG GHI NHẬN THAY ĐỔI TÀI LIỆU: 3

II ĐẶC TẢ YÊU CẦU PHẦN MỀM: 5

1 Giới thiệu: 5

1.1 Mục đích: 5

1.2 Mục tiêu đồ án: 5

2 Tổng quan phần mềm: 5

3 Yêu cầu người dùng: 6

3.1 Actors: 6

3.2 Use cases: 6

4 Yêu cầu chức năng: 24

4.1 Sơ đồ liên kết màn hình: 24

4.2 Danh sách các màn hình: 25

4.3 Phân quyền màn hình: 27

4.4 Chức năng phi màn hình: 30

4.5 Sơ đồ quan hệ - thực thể: 30

4.6 Sơ đồ luồng xử lý hệ thống 38

4.7 Sequence diagram: 48

4.8 Các tính năng năng của chương trình: 57

5 Yêu cầu phi chức năng: 81

5.1 Tính tiện dụng: 81

5.2 Tính hiệu quả: 81

5.3 Tính tương thích: 82

5.4 Tính an toàn: 82

6 Phụ lục yêu cầu: 82

6.1 Quy định kinh doanh: 82

6.2 Yêu cầu phần cứng: 82

6.3 Danh sách thông báo của ứng dụng: 83

Trang 3

I BẢNG GHI NHẬN THAY ĐỔI TÀI LIỆU:

Ngày ghi

nhận Thao tác Người thực hiện Chi tiết

12/10/2022 Thêm Cấn Đức Quang Khởi tạo tài liệu

7/11/2022 Thêm Cấn Đức Quang Thêm phần I, II của tài liệu20/11/2022 Thêm Cấn Đức Quang Bổ sung các đặc tả use case cho

mục II.3.210/12/2022 Thêm Cấn Đức Quang Thêm mục II.4.5, II.4.6, II.4.720/12/2022 Thêm,

Chỉnh sửa Cấn Đức Quang Thêm mục II.6Chỉnh sửa mục II.5

Trang 5

II ĐẶC TẢ YÊU CẦU PHẦN MỀM:

1 Giới thiệu:

1.1 Mục đích:

Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm này mô tả các yêu cầu chức năng và phi chức năngcho bản build 1.0 của phần mềm quản lý gara ô tô Tài liệu này được sử dụng bởi cácthành viên thực hiện đồ án này Tất cả các đặc tả yêu cầu liên quan đều sẽ được mô tảtrong tập tài liệu này

Các thao tác chính của chương trình:

 Lập phiếu tiếp nhận: tiến hành lưu thông tin về khách hàng, thông tin chi tiết về xe,ngày tiếp nhận

 Lập phiếu sửa chữa: dựa trên thông tin về một xe, thông tin cần thiết cho việc sửachữa do người dùng cung cấp, tiến hành lập phiếu sửa chữa, tính toán và lưu lạiphiếu sửa chữa

 Lập phiếu thu tiền: kiểm tra qui định và lập phiếu thu tiền của khách hàng tươngứng, dựa trên thông tin phiếu tiếp nhận của xe do người dùng cung cấp

 Tra cứu xe: dựa trên thông tin tra cứu do người dùng cung cấp, thực hiện kiểm tra,tìm kiếm, liệt kê thông tin của xe và khách hàng liên quan

 Báo cáo doanh số tháng: tính toán, kết xuất thông tin về tổng doanh thu, tỉ lệ sửachữa của mỗi hiệu xe gara đang nhận sửa chữa theo tháng do người dùng cung cấp

 Báo cáo tồn tháng: dựa trên cơ sở dữ liệu đã có, chương trình sẽ tính toán và kếtxuất thông tin tồn kho của mỗi loại phụ tùng theo tháng do người dùng cung cấp

Trang 6

 Lập phiếu nhập vật tư: lưu thông tin về vật tư đã được nhập.

 Thay đổi qui định: cho phép người sử dụng thay đổi các qui định liên quan

3 Yêu cầu người dùng:

3.1 Actors:

ST

T Vai trò Mô tả chi tiết

1 Quản lý chức năng cơ bản của nhân viên bình thườngLà nhân viên cấp cao có khả năng quản lý các nhân viên và các

2 Nhân viên trong phần mềmLà nhân viên cho phép sử dụng các tính năng được cho phép

3.2 Use cases:

3.2.1 Sơ đồ:

Trang 7

3.2.2 Mô tả use cases:

Đăng nhập tài khoản vào phần mềm

02 Hiện màn hình quên mật khẩu Nhân viên, Quản

Làm mới mật khẩu dựa vào email đã đăng ký

Trang 8

03 Hiện thị thông báo lỗi Nhân viên, Quản

Xem thông tin của tài khoản hiện tại

06 Hiển thị thông báo Nhân viên, Quản

Lưu lại thông tin vừa chỉnh sửa vào

cơ sở dữ liệu, quay lại màn hình thông tin tài khoản.

Hiển thị màn hình sửa chữa

11 Lập phiếu thu tiền Nhân viên, Quản

Hiển thị màn hình thu tiền

12 Lập phiếu nhập vật tư Nhân viên, Quản

Lưu lại các phiếu vào cơ sở dữ liệu

Xoá hết tất cả giá trị vừa nhập

16 Hiển thị thông báo lỗi Nhân viên, Quản

Xem báo cáo tồn ở tháng cụ thể

Trang 9

24 Hiển thị danh sách các tài

khoản

Quản lý Xem danh sách các tài khoản có

trong cơ sở dữ liệu

3.2.3 Đặc tả use cases:

Mã Use case UC001 Tên Use case Đăng nhập

Tác nhân Nhân viên, quản lý

Mô tả Người dùng đăng nhập vào hệ thống để sử dụng các chức năng hệ thống

Sự kiện kích hoạt Khởi động chương trình

Tiền điều kiện Người dùng đã có tài khoản trong database

Khởi động chương trình 2

.

Hệ thống Hiển thị giao diện đăng nhập 3

Nhân viên, quản lý

Nhập tên tài khoản và mật khẩu (mô tả phía dưới

*) 4

Nhân viên, quản lý

Yêu cầu đăng nhập 5

.

Hệ thống Kiểm tra xem khách đã nhập các trường bắt buộc

nhập hay chưa 6

.

Hệ thống Kiểm tra tên tài khoản và mật khẩu có hợp lệ do

khách nhập trong hệ thống hay không 7

Nhân viên, quản

lý Nhấn nút “Quên mật khẩu”

3 b

Hệ thống Hiển thị giao diện quên mật khẩu

6 a

Hệ thống Thông báo lỗi: Cần nhập các trường bắt buộc

nhập nếu khách nhập thiếu 7

.

Hệ thống Thông báo lỗi: Email và/hoặc mật khẩu chưa

đúng nếu không tìm thấy email và mật khẩu trong

hệ thống

Trang 10

* Dữ liệu đầu vào gồm các trường dữ liệu sau:

Tác nhân Nhân viên, quản lý

Mô tả Hiển thị các thông tin bao gồm tên, ngày sinh, email của tài khoản đó.

Yêu cầu xem Thông tin tài khoản

2 Hệ thống Hiển thị giao diện thông tin tài khoản

quản lý Chọn xem thông tin tài khoản và yêu cầu chỉnh sửa

2 Hệ thống Cho phép người dùng chỉnh sửa các trường dữ liệu (mô tả

phía dưới *)

3 Nhân viên, Chỉnh sửa các thông tin nhân viên và yêu cầu sửa

Trang 11

5 Hệ thống Cập nhật các thông tin cần chỉnh sửa và thông báo chỉnh

Trang 12

Email Vùng Textbox nhập Email nhập vào theo mẫu Quangbruh123

Hệ thống Thông báo lỗi nếu cập nhật không thành công

Chỉnh sửa mật khẩu tài khoản (U – Update):

Chọn xem thông tin tài khoản và yêu cầu chỉnh sửa

2 Hệ thống Cho phép người dùng chỉnh sửa các trường dữ liệu

3 Nhân viên,

quản lý Yêu cầu thay đổi mật khẩu tài khoản

4 Hệ thống Hiển thị giao diện thay đổi mật khẩu tài khoản

quản lý Yêu cầu lưu thông tin mật khẩu

7 Hệ thống Kiểm tra các trường dữ liệu đã được điền đầy đủ hay chưa

8 Hệ thống Kiểm tra các trường dữ liệu đã được điền dúng theo quy

Trang 13

** Dữ liệu đầu vào gồm các trường dữ liệu sau:

mật khẩu hiện tại của

lại mật khẩu mới Có

Email nhập vào theo mẫu sau:

Tác nhân Nhân viên, quản lý

Mô tả Cho phép người dùng lập phiếu tiếp nhận xe cần sửa của khách hàng

Sự kiện kích

hoạt

Sau khi người dùng đang nhập thành công, giao diện lập phiếu tiếp nhận sửa xe sẽ hiện

ra ngay trước mắt

Tiền điều kiện Người dùng đăng nhập thành công vào hệ thống

Thêm phiếu tiếp nhận sửa chữa (C –

a. Hệ thống đầy đủThông báo lỗi nếu các trường dữ liệu không được nhập

3 Hệ thống Thông báo lỗi nếu các trường dữ liệu không được nhập

Trang 14

Chỉnh sửa các thông tin giảng viên và yêu cầu sửa

4 Hệ thống Kiểm tra các trường nhập liệu xem đã nhập đầy đủ hay

a.

Hệ thống Thông báo lỗi nếu cập nhật không thành công

Hậu điều kiện Hiện thị thông tin của tài khoản được đăng nhập hiện tại

Trang 15

6 Số điện

thoại số điện thoại của chủ xe Có Chỉ được nhập số từ 0 -> 9 0868331237

Mã Use case UC004 Tên Use case Lập phiếu thu tiền

Tác nhân Quản trị viên, nhân viên

Mô tả Quản trị viên hoặc nhân viên lập phiếu thu tiền cho việc sửa chữa xe

Sự kiện kích hoạt Click vào nút lập phiếu thu tiền trên sidebar

Tiền điều kiện Xe đang muốn thu tiền phải có phiếu tiếp nhận xe sửa và phiếu sửa chữa

Luồng sự kiện chính

(Thành công)

STT Thực hiện bởi Hành động

1. Nhân viên, Quản trịviên Chọn chức năng Lập phiếu thu tiền

2 Hệ thống Hiển thị giao diện phiếu thu tiền

3. Nhân viên, Quản trịviên Nhập biển số, số tiền thu và chọn ngày (mô tả bên dưới)

4. Nhân viên, Quản trịviên Bấm nút thêm

5 Hệ thống Kiểm tra xem actor đã nhập các trường bắt buộc nhập

hay chưa

6 Hệ thống Kiểm tra biển số, ngày tháng, số tiền thu được nhập có

hợp lệ không

7 Hệ thống Hiển thị thông báo thành công.

Luồng sự kiện thay

thế STT Thực hiện bởi Hành động

5a Hệ thống Thông báo lỗi: Cần nhập các trường bắt buộc nhập

nếu khách nhập thiếu 4a Nhân viên, Quản trị

viên Bấm nút tìm kiếm.

4b Hệ thống Kiểm tra xem actor đã nhập các trường bắt buộc nhập

hay chưa 4c Hệ thống Kiển tra biển số, ngày tháng, số tiền thu được nhập có

Trang 16

4ba Hệ thống Thông báo lỗi: Cần nhập các trường bắt buộc nếu

Hậu điều kiện Thông báo thu tiền thành công.

* Dữ liệu đầu vào gồm các trường dữ liệu sau:

STT

Trường

dữ liệu Mô tả Bắt buộc? Điều kiện hợp lệ Ví dụ

1 Biển số Input string field Có Là chuỗi kí tự không quá 20kí tự abc123-qwe

2 Ngày Date Time picker Không Theo đúng định dangmm/dd/yyyy 11/12/2022

3 Số tiền thu Input number field Có Theo đúng định dạng số 100000

Mã Use case UC005 Tên Use case Tạo tài khoản

Tác nhân Quản trị viên

Mô tả Quản trị viên tạo tài khoản cho các nhân viên

Sự kiện kích hoạt Click vào nút tạo tài khoản

Tiền điều kiện Cần phải đăng nhập bằng tài khoản quản trị viên

Luồng sự kiện chính

(Thành công)

STT Thực hiện bởi Hành động

1. Nhân viên, Quản trịviên Chọn chức năng tạo tài khoản

2 Hệ thống Hiển thị giao diện đăng nhập

3. Nhân viên, Quản trị

viên Nhập tên tài khoản, mật khẩu (nếu cần), email của nhân viên

4. Nhân viên, Quản trịviên Bấm xác nhận

Trang 17

6 Hệ thống Kiểm tra tên tài khoản, email của nhân viên được nhập

có hợp lệ không

7 Hệ thống Kiểm tra tên tài khoản được nhập có trùng lặp không.

8 Hệ thống Hiển thị thông báo thành công.

Luồng sự kiện thay

thế STT Thực hiện bởi Hành động

4a Nhân viên, Quản trị

viên Bấm huỷ.

4b Hệ thống Đóng màn hình tạo tài khoản

5a Hệ thống Thông báo lỗi: Cần nhập các trường bắt buộc nhập

nếu khách nhập thiếu 6a Hệ thống Thông báo lỗi: Nhập liệu chưa hợp lệ.

7a Hệ thống Thông báo lỗi: Tên tài khoản được nhập bị trùng lắp

Hậu điều kiện Thông báo tạo tài khoản thành công.

* Dữ liệu đầu vào gồm các trường dữ liệu sau:

STT

Trường

dữ liệu Mô tả Bắt buộc? Điều kiện hợp lệ Ví dụ

1 Tài khoản Input string field Có Là chuỗi kí tự không quá 20kí tự staff123

2 Mật khẩu Input string field Có Theo đúng định dang 123456

3 Email Input email field Có Theo đúng định dạng email abc@gmail.com

Mã Use case UC006 Tên Use case Lập phiếu vật tư

Tác nhân Quản trị viên, nhân viên

Mô tả Thực hiện các tác vụ như thêm, sửa, xóa lập phiếu vật tư

Trang 18

Tiền điều kiện Đăng nhập thành công

Thêm

Luồng sự kiện

chính

STT Thực hiện bởi Hành động

1 Hệ thống Hiển thị giao diện đăng nhập

2. Nhân viên, Quản trị viên Đăng nhập vào chương trình

3. Nhân viên, Quản trị viên Chọn Lập phiếu vật tư ở slidebar

4 Nhân viên, Quản

trị viên

Nhập các trường nhập liệu

5 Nhân viên, Quản

trị viên Click button Thêm lựa chọn

6 Hệ thống Thêm vật tư mới

1 Hệ thống Hiển thị giao diện đăng nhập

2. Nhân viên, Quản trị viên Đăng nhập vào chương trình

3. Nhân viên, Quản trị viên Chọn Lập phiếu vật tư ở slidebar

4 Nhân viên, Quản

trị viên Click vào dòng muốn sửa ở danh sách vật tư phụ tùng

5 Nhân viên, Quản

trị viên Sửa dự liệu muốn sửa

6 Nhân viên, Quản

4a Nhân viên Click button bỏ chọn

5a Hệ thống Button chỉnh sửa sẽ bị ẩn nếu dữ liệu nhập vào không đúng

Trang 19

Luồng sự kiện

chính

STT Thực hiện bởi Hành động

1 Hệ thống Hiển thị giao diện đăng nhập

2. Nhân viên, Quản trị viên Đăng nhập vào chương trình

3. Nhân viên, Quản trị viên Chọn Lập phiếu vật tư ở slidebar

4 Nhân viên, Quản

trị viên

Click vào dòng muốn xóa ở danh sách vật tư phụ tùng

5 Nhân viên, Quản

4a Nhân viên Click button bỏ chọn

5a Hệ thống Button chỉnh sửa sẽ bị ẩn nếu dữ liệu nhập vào không đúng

1 Hệ thống Hiển thị giao diện đăng nhập

2. Nhân viên, Quản trị viên Đăng nhập vào chương trình

3. Nhân viên, Quản trị viên Chọn Lập phiếu vật tư ở slidebar

4 Nhân viên, Quản

trị viên

Thêm vật tư

5 Nhân viên, Quản

trị viên Click button Lập phiếu nhập VTPT

6 Hệ thống Hiện thêm vật tư thành công

7 Nhân viên, Quản

trị viên

Click button xem danh sách vật tư phụ tùng

8 Hệ thống Danh sách vật tư phụ tùng đã tạo

Trang 20

* Dữ liệu đầu vào gồm các trường dữ liệu sau:

STT

Trường

dữ liệu Mô tả Bắt buộc? Điều kiện hợp lệ Ví dụ

1 Tên vật tư Input string field Có Là chuỗi kí tự không quá 30kí tự Xăm xe

2 Đơn giá nhập Input number field Có Theo đúng định dạng số 100000

3 Số lượng nhập Input number field Có Theo đúng định dạng số 20

Mã Use case UC007 Tên Use case Tìm kiếm

Tác nhân Nhân viên ( NV ), Quản Lý ( QL )

Mô tả Tìm kiếm dữ liệu có trên hệ thống

Sự kiện kích hoạt Click search box hoặc dropbox với các thông tin tìm kiếm

Tiền điều kiện Đăng nhập thành công vào hệ thống

4 NV, QL Yêu cầu tìm kiếm

5 Hệ thống Tìm và lấy về thông tin thoả mãn các tiêu chí tìm kiếm

6 Hệ thống Hiển thị danh sách thoả mãn điều kiện tìm kiếm nếu có ít nhất

một dữ liệu được tìm thấy

Trang 21

4b Hệ thống Thông báo: Không nhập dữ liệu cần tìm

6a Hệ thống Thông báo: Không tìm thấy thông tin nào thoả mãn tiêu chí

tìm kiếm nếu trả về danh sách rỗng

Hậu điều kiện Hiển thị những thông tin tương ứng với thông tin cần tìm kiếm

* Dữ liệu đầu vào khi tìm kiếm:

STT

Trường

dữ liệu Mô tả Bắt buộc? Điều kiện hợp lệ Ví dụ

1. Loại tìm kiếm Select Combobox Items Không Combobox Drop

Items Biển số, Chủ xe, Hiệu xe, Tiền nợ

2. Search Box Input text field Không Chuỗi kí tự Ford

Mã Use case UC008 Tên Use case Báo cáo doanh thu

Tác nhân Nhân viên ( NV ), Quản Lý ( QL )

Mô tả Xem báo cáo doanh thu

Sự kiện kích hoạt Click search box hoặc dropbox với các thông tin tìm kiếm

Tiền điều kiện Đăng nhập thành công vào hệ thống

Luồng sự kiện

chính

(Thành công)

STT Thực hiện bởi Hành động

1 NV, QL Chọn chức năng Báo cáo doanh thu

2 Hệ thống Hiển thị giao diện chức năng Báo cáo doanh thu

3 NV, QL Chọn Tháng cần xem

3 NV, QL Nhập năm cần xem

4 NV, QL Yêu cầu xuất

Trang 22

một dữ liệu được tìm thấy

Luồng sự kiện

thay thế

STT Thực hiện bởi Hành động

6a Hệ thống Thông báo: Không tìm thấy thông tin nào thoả mãn tiêu chí

tìm kiếm nếu trả về danh sách rỗng

Hậu điều kiện Hiển thị những thông tin tương ứng với thông tin cần tìm kiếm

* Dữ liệu đầu vào khi báo cáo doanh thu:

STT

Trường

dữ liệu Mô tả Bắt buộc? Điều kiện hợp lệ Ví dụ

1. Tháng Select Combobox Items Có Combobox Drop

Mã Use case UC009 Tên Use case Báo cáo doanh tồn

Tác nhân Nhân viên ( NV ), Quản Lý ( QL )

Mô tả Xem báo cáo doanh tồn

Sự kiện kích hoạt Click search box hoặc dropbox với các thông tin tìm kiếm

Tiền điều kiện Đăng nhập thành công vào hệ thống

Luồng sự kiện

chính

(Thành công)

STT Thực hiện bởi Hành động

1 NV, QL Chọn chức năng Báo cáo doanh tồn

2 Hệ thống Hiển thị giao diện chức năng Báo cáo doanh tồn

3 NV, QL Chọn Tháng cần xem

3 NV, QL Nhập năm cần xem

4 NV, QL Yêu cầu xuất

5 Hệ thống Tìm và lấy về thông tin thoả mãn các tiêu chí tìm kiếm

6 Hệ thống Hiển thị danh sách thoả mãn điều kiện tìm kiếm nếu có ít nhất

Trang 23

thay thế

6a Hệ thống Thông báo: Không tìm thấy thông tin nào thoả mãn tiêu chí

tìm kiếm nếu trả về danh sách rỗng

Hậu điều kiện Hiển thị những thông tin tương ứng với thông tin cần tìm kiếm

* Dữ liệu đầu vào khi báo cáo tồn:

STT

Trường

dữ liệu Mô tả Bắt buộc? Điều kiện hợp lệ Ví dụ

1. Tháng Select Combobox Items Có Combobox Drop

Mã Use case UC0010 Tên Use case Hiển thị danh sách các tài

khoản

Tác nhân Quản trị viên

Mô tả Quản trị viên xem danh sách các tài khoản nhân viên

Sự kiện kích hoạt Bấm nút xem danh sách các tài khoản trong màn hình tạo tài khoản

Tiền điều kiện Đăng nhập với tài khoản quản trị viên

Luồng sự kiện chính

(Thành công)

STT Thực hiện bởi Hành động

1 Quản trị viên Chọn chức năng Đăng nhập

2 Hệ thống Hiển thị giao diện đăng nhập

3 Quản trị viên Bấm nút mũi tên trên góc phải màn hình

4 Quản trị viên Bấm nút tạo tài khoản

5 Hệ thống Hiện thị màn hình tạo tài khoản

6 Quản trị viên Bấm nút xem danh sách các tài khoản

Trang 24

Xe đang muốn sửa chữa phải được tiếp nhận trong phiếu tiếp nhận

Thêm vật tư cần sửa

Xóa vật tư đã thêm

Luồng sự kiện chính

(Thành công)

STT Thực hiện bởi Hành động

1. Nhân viên, Quản trịviên Chọn các vật tư cần xóa và bấm nút xóa vật tư

2 Hệ thống Xóa vật tư đã chọn trên bảng danh sách vật tư

Luồng sự kiện thay thế STT Thực hiện bởi Hành động

Thêm nội dung của phiếu sửa chữa

2 Hệ thống Hiển thị giao diện đăng nhập

3. Nhân viên, Quản trịviên Nhập biển số của xe đã tiếp nhận và ngày lập phiếu

4. Nhân viên, Quản trịviên Chọn các vật tư ở góc dưới bên trái, chọn số lượng và bấm nút thêm vật tư

5 Hệ thống Đưa các vật tư mới thêm lên danh sách vật tư

Luồng sự kiện thay thế STT Thực hiện bởi Hành động

Trang 25

2 Hệ thống dung của phiếu sửa chữa

3. Nhân viên, Quản trị

viên Bấm nút lập phiếu sửa chữa

4 Hệ thống Hiển thị thông báo thêm phiếu sửa chữa thành công

Luồng sự kiện thay thế

STT Thực hiện bởi Hành động

Chỉnh sửa nội dung của phiếu sửa chữa

Thông báo lập phiếu sửa chữa thành công

ức năng:

kết màn hình:

STT Thực hiện bởi Hành động

1. Nhân viên, Quản trịviên Chọn lựa chọn muốn sửa chữa trong bảng danh sách sau đó bấm nút sửa lựa chọn

2. Nhân viên, Quản trịviên Nhập thông tin nội dung, số lần, loại tiền công của lựa chọn

3. Nhân viên, Quản trịviên Bấm nút thêm lựa chọn

4 Hệ thống Thêm một lựa chọn mới được sửa vào danh sách

Luồng sự kiện thay thế STT Thực hiện bởi Hành động

1a Nhân viên, Quản trị viên Bấm nút bỏ chọn sau khi đã ấn vào một lựa chọn 1b Hệ thống Bỏ chọn lựa chọn đã ấn

Trang 26

Hiện thông tin tài khoản

3 Màn hình thay đổi mật

khẩu tài khoản

Màn hình nhậpliệu

Thay đổi mật khẩu của tài khoản

4 Màn hình quên mật

khẩu

Màn hình nhậpliệu

Hỗ trợ việc quên mật khẩu

5 Màn hình lập phiếu

tiếp nhận xe

Màn hình nhậpliệu

Lập phiếu tiếp nhận xe sửa

6 Màn hình tạo tài khoản Màn hình nhập

Lập phiếu sửa chữa

Trang 27

8 Màn hình lập phiếu thu

tiền

Màn hình nhậpliệu

Lập phiếu thu tiền

9 Màn hình nhập vật tư

phụ tùng

Màn hình nhậpliệu

Báo cáo doanh số

12 Màn hình báo cáo tồn Màn hình báo

Xem danh sách hiệu xe hiện thời,đồng thời có thể thêm hiệu xe mới

15 Màn hình xem danh

sách tiền công

Màn hình nhậpliệu, thông báo

Xem danh sách tiền công hiện thời,đồng thời có thể thêm tiền côngmới

16 Màn hình xem danh

sách vật tư

Màn hình thôngbáo

Xem danh sách vật tư hiện có trongkho

17 Màn hình xem danh

sách các phiếu sữa

chữa

Màn hình thôngbáo

Xem danh sách các phiếu sữa chữa

Xem danh sách các phiếu nhập vật

Xem danh sách các tài khoản củastaff hiện thời

Trang 28

Quên mật khẩu X X

2) Màn hình lấy lại mật khẩu

Gửi mã xác nhận đến email lấy

4) Màn hình lập phiếu tiếp nhận xe sửa

Thêm xe vào danh sách tiếp

5) Màn hình lập phiếu sửa chữa

Chỉnh sửa chi tiết phiếu sửa

Xem danh sách các phiếu sửa

6) Màn hình xem danh sách các phiếu sửa chữa đã tạo

Thực hiện tìm kiếm phiều sửa

Sắp xếp danh sách các phiếu

sửa chữa theo từng cột

7) Màn hình lập phiếu tra cứu

8) Màn hình lập phiếu thu tiền

Trang 29

vào xác định

Sắp xếp danh sách các phiếu

9) Màn hình báo cáo tháng

Sắp xếp danh sách báo cáo

10) Màn hình báo cáo tồn

Sắp xếp danh sách báo cáo tồn

12) Màn hình xem danh sách các phiếu nhập vật tư phụ tùng

Xuất danh sách các phiếu nhập

vật tư phụ tùng theo đầu vào

Xem danh sách các loại tiền

15) Màn hình thay đổi thông tin tài khoản

16) Màn hình thay đổi mật khẩu

Trang 30

17) Màn hình tạo tài khoản

18) Màn hình danh sách các tài khoản nhân viên

Xem danh sách các tài khoản

Trang 31

4.5.2 Danh sách các bảng dữ liệu trong sơ đồ:

ST

T

3 PHIEUSUACHUA Lưu trữ thông tin các phiếu sữa chữa đã lập

4 CT_PSC Lưu trữ thông tin chi tiết các phiếu sữa

chữa đã lập

5 CT_SUDUNGVATTU Lưu trữ thông tin chi tiết các vật tư đã sử

dụng cho từng nội dung trong CT_PSC

Trang 32

trong kho

8 PHIEUTHUTIEN Lưu trữ thông tin các phiếu thu tiền đã lập

T Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi

biển số xe để phânbiệt

khách hàng

hàng

tiếp nhận bảo trì ởgara

chưa trả

Trang 33

4.5.3.2 Bảng HIEUXE:

ST

T

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi

với mã

4.5.3.3 Bảng PHIEUSUACHUA:

ST

T

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi

chữa có 1 mãphiếu sửa chữa đểphân biệt

phiếu sữa chữa

4.5.3.4 Bảng CT_PSC:

ST

T

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi

sửa chữa

PHIEUSUACHUA

Mã phiếu sửa chữa

Trang 34

ứng với nội dung

TIENCONG

Mã tiền công

cho nội dung đó

4.5.3.5 Bảng CT_SUDUNGVATTU:

ST

T

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi

khóa ngoại bảngCT_PSC

Mã chi tiết phiếusữa chữa

khóa ngoại bảngVATTU

Mã vật tư

cần để sử dụng đểsửa chữa

tư sử dụng để sửachữa

vật tư

4.5.3.6 Bảng VATTU:

ST

T

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi

của vật tư

Trang 35

vật tư

4.5.3.7 Bảng TienCong:

ST

T

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi

4.5.3.8 Bảng PHIEUTHUTIEN:

ST

T

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi

có 1 mã phiếu thutiền để phân biệt

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi

Trang 36

Mã phiếu nhập

khóa ngoại bảngVATTU

Mã vật tư

nhập vào

thời điểm nó đượcnhập

được đề nghị bánra

4.5.3.11 Bảng BAOCAOTON:

ST

T

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi

cho mỗi tháng

VATTU

Mã vật tư

4.5.3.12 Bảng BAOCAODOANHSO:

Trang 37

T

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi

ngoạiBAOCAODOANHSO

Mã báo cáodoanh số

ngoại HIEUXE

Mã hiệu xe

trong phiếu sữachữa của các xe

có hiệu xe tươngứng

tiền của 1 hiệu xe

so với tổng thànhtiền

4.5.3.14 Bảng THAMSO:

Trang 38

T

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn dãi

4.6 Sơ đồ luồng xử lý hệ thống

4.6.1 Đăng nhập:

4.6.2 Hiển thị thông tin tài khoản:

Trang 39

4.6.3 Lập phiếu tiếp nhận sửa xe:

Trang 40

4.6.4 Lập phiếu thu tiền:

Ngày đăng: 17/08/2023, 10:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w