1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cac chuoi phan ung

62 488 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cac chuoi phan ung
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các chuởi phản ứngBÀI TẬP VỀ ANKAN... BÀI TẬP VỀ AXIT CACBOXYLIC 1.

Trang 1

Các chuởi phản ứng

BÀI TẬP VỀ ANKAN

Trang 2

C HH O    CH CHO

11. 3 2 o 2 5

Ni t

12. 2 2 5 4502 3o 4 6 2 2 2

Al O C

C H OH    C HH O H 

13. 4 6 2 2 o 4 10

Ni t

Trang 3

22. 3 7 ãng 3 7

o

t lo

Trang 4

xt t p

Trang 6

Theo tæ leä 1 : 1

Trang 10

2 2 4 ddKMnO

C HO      HOOC COOH

Trang 11

31. HOOC COOH   2 NaOH     COONa 2  2 H O2

Trang 13

5. 6 6 3 2 o 6 12

Ni t

9. C H COOH NaOH6 5    C H COONa H O6 5  2

Trang 14

10. C H COONa HCl6 5    C H COOH NaCl6 5 

Trang 15

25. 7 16 o 6 5 3 4 2

Dehidro t

Trang 18

ôi tôi

v t

12

1 2

Trang 19

26. 2 4 2 280o 2 5

H C

Trang 22

12. C H ONa Br CH6 5   3   C H OCH6 5 3 NaBr

BÀI TẬP VỀ AMIN

Trang 26

12. 4 10 600o 4 3 6

Cracking C

5C H CH OH  4KMnO  6H SO    5C H COOH  4MnSO  2K SO  11H O

24. C H COOH NaOH3 7    C H COONa H O3 7  2

Trang 27

BÀI TẬP VỀ AXIT CACBOXYLIC

1.CH COO Ca H SO3 2  2 4   CaSO4  2CH COOH3

C H     C HCH

Trang 28

C H Br KOH   C HKBr H O

o

t d

Trang 31

42.  6 10 5 2 6 12 6

H n

Glucozô Fructozô

51.

52.

Trang 34

Mn

Trang 40

25. 4 6 2 2 o 4 10

Ni t

C HH   C H

26. 4 10 600o 3 6 4

Cracking C

Trang 41

12

Trang 42

Hoặc Cl2  2 NaOH    NaCl NaClO H O   2

Trang 43

20. 3 2 2

1 2

Trang 44

36. 2NaCl H O 2   dpddNaCl NaClO H  2 

Hoặc Cl2 2NaOH   NaCl NaClO H O  2

44. KCl AgNO 3   KNO3 AgCl

BÀI TẬP VỀ KIM LOẠI PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM II (IIA)

Trang 46

20. CaOCl2 2HCOOH   HCOO Ca Cl2  2  H O2

Để lâu ta có CaSO 4 2H 2 O 22.

Trang 50

18. 2 3 3 6 2

3 2

26. Na ZnO2 2 2HCl vùa du   Zn OH 2  2NaCl

27.

28. Zn OH 2 4NH3   Zn NH 3 4 OH2

29. Zn2NaOH   Na ZnO2 2 H2 

30. Zn 4NH OH4    Zn NH 3 4 OH2 H2   2H O2

Trang 53

18. 2FeCl3 Cu   2FeCl2 CuCl2

Hoặc 2FeCl3 2KI   2FeCl2 2KCl I 2

Hoặc 2FeCl3 H S2   2FeCl2 2HCl S

Trang 54

25. 2 2 2

12

Trang 59

15. NaCl AgNO 3   NaNO3  AgCl

Trang 61

o C

Ngày đăng: 09/06/2014, 00:46

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w